3. Th tc Gia hn giy phép s dng thiết b X-Quang chẩn đoán trong y tế
Trình t
thc hin:
- T chc, cá nhân có nhu cu gia hn giy phép
s dng máy X-quang chn đoán trong y tế np h
sơ tại b phận Văn thư của S Khoa hc và Công
ngh.
- T chc, cá nhân np l phí ti b phận Văn thư
(nếu np hsơ trực tiếp); Nếu gi hồ sơ qua
đường bưu điện chuyn khon ti tài khon ca S
Khoa hc và Công ngh ti Kho bạc nhà nước tnh
Lào Cai. S tài khon: 943 02 00 000 10
- B phận n thư tiếp nhn vào s văn bản đến
chuyn hồ sơ trình Lãnh đạo phân công công
việc đến phòng Qun chuyên ngành.
- Phòng Qun chuyên ngành xem xét h sơ,
thẩm đnh hồ sơ và kiểm tra thc tế, tham mưu
tnh lãnh đạo S Quyết đnh gia hn Giy phép
(Đối với trường hp đủ điu kiện). Trường hp
không đủ điu kin gia hn giy phép thì tr li
bằng văn bản và nêu rõ do.
- Chuyn kết qu cho b phận văn thư vào sổ văn
bản đi và tr kết qu cho t chc, cá nhân.
Sửa đổi, b sung:
- Phòng Qun chuyên ngành xem xét h,
thẩm đnh hồ sơ và kiểm tra thc tế, tham mưu
tnh lãnh đạo S gia hn Giấy phép (Đối vi
trường hợp đủ điu kiện). Trường hợp không đủ
điều kin gia hn giy phép thì tr li bằng văn
bn nêu rõ lý do.
Căn cứ ti khon 4
điều 26 Thông tư
08/2010/TT-BKHCN
ngày 22/7/2010 ca
B Khoa hc và Công
ngh th tc này S
Khoa hc và Công
ngh không ban hành
quyết định mà ch ban
hành giy phép (gia
hn)
Cách thc
thc hin:
Trc tiếp gi H sơ hoặc qua bưu điện đến Phòng
Qun Chuyên ngành - S Khoa hc và Công
ngh
Sửa đổi, b sung:
Thay Phòng Qun lý Chuyên ngành” bằng “Văn
thư”
Để đúng với mc
Trình t thc hin”
Thành
phn, s
lượng h
sơ:
a) Thành phn hồ sơ, bao gồm:
1) Đơn đề ngh gia hn giy phép theo mu 06-
II/ATBXHN quy đnh ti Ph lc II ban hành kèm
theo Thông 08;
2) Phiếu khai báo đối vi nhân viên bc x hoc
người ph trách an toàn bc x mi so vi hồ sơ
đề ngh cp hoc gia hn giy phép lần trước;
3) Báo cáo đánh giá an toàn bức x theo mu 02-
III/ATBXHN quy đnh ti Ph lc III ban hành
kèm theo Thông tư 08;
4) Bn sao giấy phép đã được cp và sp hết hn.
b) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)
Sửa đổi, b sung:
Thay 02 (b) bng 01 (b)
Căn cứ điu 26 Thông
tư 08/2010/TT-
BKHCN ngày
22/7/2010 ca B
Khoa hc và Công
ngh
Thi hn
gii quyết:
30 ngày làm vic k t ngày nhận đủ hồ sơ
Đối tưng
thc hin
th tc
hành
chính:
T chc
Cá nhân
Cơ quan
thc hin
th tc
hành
chính:
a) Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: S Khoa
hc và Công ngh
b) Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Phòng Qun
chuyên ngành - S Khoa hc và Công ngh Lào
Cai
Kết qu
thc hin
th tc
hành
chính:
Giy phép gia hn
Phí, l phí: L phí cp gia hn giy phép s dng máy X-
Quang trong y tế, mức thu: 100.000đ/01 giy
phép.
Phí thẩm định hsơ gia hạn giy phép s dng
máy X-quang trong y tế, mc thu:
+ Thiết b X quang chụp răng: 1.125.000đ/01 thiết
b. Thiết b X quang chụp vú: 1.125.000đ/01 thiết
b.
+ Thiết b X quang di động: 1.125.000đ/01 thiết
b. Thiết b X quang chẩn đoán thông thường:
1.500.000đ/01 thiết b.
+ Thiết b X quang tăng sáng truyn hình:
3.000.000đ/01 thiết b.
+ Thiết b X quang chp ct lp vi tính (CT
Scanner): 4.500.000đ/01 thiết b.
B sung:
Trường hp mt cơ sở bc xạ đề ngh Gia hn
giy phép tiến hành đồng thi nhiu công vic bc
x, t mc thu phí được tính như sau:
+) Đối vi gia hn giy phép tiến hành từ 2 đến 3
công vic bc x thì áp dng mc thu bng 95%
mức thu quy đnh ti “Tên mc phí, l phí theo
quy định”
+) Đối vi gia hn giy phép tiến hành 4 đến 5
công vic bc x thì áp dng mc thu bng 90%
mức thu quy đnh ti “Tên mc phí, l phí theo
quy định”
+) Đối vi gia hn giy phép tiến hành 6 công vic
bc x tr lên t áp dng mc thu bng 85% mc
thu quy đnh ti “Tên và mc phí, l phí theo quy
đnh”.
Căn cứ ti mc Ghi
chú” của Thông tư
76/2010/TT-BTC
ngày 17/5/2010 ca
B Tài chính v vic
quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lý
s dng phí, l p
trong lĩnh vực năng
lượng nguyên t
Tên mu
đơn, mẫu
t khai:
- Đơn đề ngh gia hn giy phép
- Báo cáo đánh giá an toàn bức x
Yêu cu, 60 ngày trước khi giy phép hết hạn, người đưc
điều kin
thc hin
th tc
hành
chính:
cp giy phép phải đề ngh gia hn giy phép. Nếu
người được cp giấy phép đề ngh gia hn sau thi
gian quy đnh này, t hồ sơ đề ngh gia hn giy
phép sẽ không được xem xét và cơ sở phi làm th
tc và np phí, l phí như xin cấp giy phép mi.
Căn cứ
pháp
ca th
tc hành
chính:
- Luật Năng lượng nguyên t s: 18/2008/QH12
ban hành ngày 03 tháng 06 năm 2008 của Quc
hi
- Nghị định s 07/2010/NĐ-CP ngày 25/1/2010
ca Chính phủ Quy đnh chi tiết và hướng dn thi
hành mt số điu ca Luật Năng lượng nguyên t;
- Thông số 08/2010/TT-BKHCN ngày
22/7/2010 ca B Khoa hc và Công nghệ Hướng
dn v vic khai o, cp giy phép tiếnnh công
vic bc x và cp chng ch nhân viên bc x
- Thông số 76/2010/TT-BTC ngày 17/5/2010
ca B Tài chính v việc quy đnh mc thu, chế độ
thu, np, qun và s dng phí, l p trong lĩnh
vực năng lượng nguyên t.
Mu 06-II/ATBXHN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGH GIA HN GIY PHÉP TIN HÀNH CÔNG VIC BC X
Kính gi: ………………… 3 ……………………..
1. Tên t chc/cá nhân đề ngh gia hn giy phép:..................................................
2. Đa ch:..................................................................................................................
3. Điện thoi:........................................ 4. Fax:.........................................................
5. E-mail:...................................................................................................................
6. Người đứng đầu t chc4:.....................................................................................
- Htên:................................................................................................................
- Chc v:..................................................................................................................
- S giy CMND / H chiếu:.......................................................................................
7. Đ ngh gia hn giy phép sau:.............................................................................
- S giy phép:...........................................................................................................
- Cp ngày:................................................................................................................
- Có thi hạn đến ngày:..............................................................................................
8. Các tài liu m theo:.............................................................................................
(1)...............................................................................................................................
(2)...............................................................................................................................
(3)...............................................................................................................................
i cam đoan các khai báo đúng sự tht, bảo đảm chp hành nghiêm chnhc quy
đnh ca pháp lut v an toàn bc xạ và các điều kin ghi trong giy phép.
….., ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU T CHC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP
(Ký, ghi rõ htên và đóng du)
Mu 02-III/ATBXHN
… TÊN T CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP ...