Th tc thẩm đnh hồ sơ quyết toán d án hoàn thành do y ban nhân dân tnh ra
quyết định
- Trình t thc hin:
Bước 1: Đơn vị chun bị đầy đủ hồ sơ theo quy định ca pháp lut.
Bước 2: Np hồ sơ tại B phn tiếp nhn tr kết qu của Văn phòng Si chính. Đa
ch: 48 Lê Dun, TP. Tuya, Phú Yên.
- Công chc tiếp nhn hồ sơ, kiểm tra tính pháp ni dung hồ sơ:
+ Trường hp hsơ hợp l thì viết giy biên nhn và hn thi gian giao tr;
+ Trường hp hsơ thiếu hoc không hp l thì công chc tiếp nhn hồ sơ hướng dẫn để
người np hồ sơ làm lại;
Thi gian: Sáng t 7 gi đến 11 gi 30; Chiu t 13 gi 30 đến 17 gi. (Tr ngày th
By, Ch nht, ngày l, tết).
Bước 3: Tr kết qu ti B phn tiếp nhn và tr kết qu của Văn phòng Si chính:
- Np giy biên nhn;
- Nhn kết qu.
Thi gian: Sáng t 7 gi đến 11 gi 30; Chiu t 13 gi 30 đến 17 gi. (Tr ngày th
By, Ch nht, ngày l, tết).
- Cách thc thc hin: Trc tiếp ti tr sở cơ quan hành chính nhà nước.
- Thành phn, số lượng hồ sơ:
+ T trình đề ngh thm tra phê duyt quyết toán (bn chính).
+ Báo cáo quyết toán d án hoàn thành ca các chủ đầu tư. (các mẫu theo Thông tư
19/2011/TT-BTC) (bn chính)
+ Văn bản cho phép lp th tục đầu tư (bản chính hoc bn sao).
+ Quyết định phê duyt d án đầu tư hoặc quyết đnh duyệt báo o KTKT (điu chnh
nếu có) (bn chính hoc bn sao).
+ Quyết định phê duyt kế hoạch đấu thu (bn chính hoc bn sao).
+ Chng t quyết toán (bn chính hoc bn sao).
+ Các biên bn bàn giao mt bng, x k thut, nghiệm thu theo quy đnh v qun lý
chất lượng (bn chính hoc bn sao).
+ Báo cáo kết qu kim toán quyết toán (bn chính).
- Số lưng hồ sơ: 01 bộ.
- Thi hn gii quyết:
+ D án nhóm A: 7 tháng, d án nhóm B: 5 tháng, d án nhóm C: 4 tháng, d án lp
BCKTKTXD: 3 tháng, k t khi nhận đủ hồ sơ hợp l.
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
- Cơ quan thực hin th tc hành chính: Si chính.
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt.
- L phí: Phí thm tra, phê duyt quyết toán theo Thông tư 19/2011/TT-BTC.
Tng mức đầu tư
(t đồng) ≤ 5 10 50 100 500 1.000
10.000
Thm tra, phê
duyt (%) 0, 38 0, 26 0, 19 0, 15 0, 09 0, 06 0, 032
- Tên mẫu đơn, mu t khai:
+ Mu T trình.
+ Mu s 01/QTDA- Báo o tng hp quyết toán d án hoàn thành.
+ Mu s 02/QTDA- Các văn bản pháp lý liên quan.
+ Mu s 03/QTDA- Tình hình thc hiện đầu tư qua các năm.
+ Mu s 04/QTDA- Chi phí đầu tư đề ngh quyết toán theo công trình, hng mc hoàn
tnh.
+ Mu s 05/QTDA- Tài sn cố định mới tăng.
+ Mu s 06/QTDA- Tài sản lưu động bàn giao.
+ Mu s 07/QTDA- Tình hình thanh toán và công n ca d án.
+ Mu s 08/QTDA- Bảng đối chiếu s liu cp vn, cho vay, thanh toán vốn đầu tư.
+ Mu s 09/QTDA- Báo o quyết toán vốn đầu tư hoàn tnh.
(Thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 14/02/2011 ca B Tài chính quy định v quyết toán
d án hoàn thành thuc ngun vn nhà nước)
- Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: không.
- Căn cứ pháp ca th tc hành chính:
+ Ngh đnh s12/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009 ca Chính ph v qun lý dán đầu tư
xây dng công trình;
+ Ngh đnh s112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 ca Chính ph v quản lý chi p đầu
tư xây dựng công trình;
+ Ngh đnh s48/2010/NĐ-CP ngày 7/5/2010 ca Chính ph v hợp đồng trong hot
động xây dng;
+ Ngh định 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 ca Chính ph về hướng dn thi hành
Luật đu thu và la chn nhà thu xây dng theo Lut xây dng;
+ Thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 14/2/2011 ca B Tài chính quy định v quyết toán
d án hoàn thành thuc ngun vn nhà nước.