Th tc Tiếp nhn báo cáo ca chủ đầu tư về chất lượng công trình xây dng:
1.1. Trình t thc hin:
Sửa đổi ni dung:
«- Bước 1: Cá nhân hoc t chức đến np báo cáo v chất lượng công trình xây dng ti
b phn Giao dch mt ca S Xây dng Bc Kn;
- Bước 2: Cán b tiếp nhn kim tra hồ sơ, nếu đầy đủ thì tiếp nhn, nếu chưa đầy đủ thì
hướng dn b sung;»
Thay bng:
Bước 1: Chủ đầu tư có trách nhiệm lp báo cáo theo mu: v tình hình chất lượng và
công tác qun cht lượng công trình xây dng; báo o khi hoàn thành đưa công trình
xây dng vào s dng, vận hành, khai thác; báo cáo đột xut khi yêu cu và gi ti S
Xây dng, đa ch s 07 - đường Trường Chinh, th xã Bc Kn. Thi gian gi trước ngày
15 tháng 12 hằng năm (thời điểm gi báo cáo tính theo dấu bưu điện nơi đi).
Bước 2: S Xây dng nhn báo cáo và gi phiếu tiếp nhn cho chủ đầu tư theo mu.
1.2. Cách thc thc hin:
Sửa đổi ni dung: «Trc tiếp thc hin tại Văn phòng S Xây dng.»
Thay bng: Gi qua đường bưu điện.
1.3. Thành phn, s lượng hồ sơ:
a) Thành phn hồ sơ:
Sa đi ni dung: «Báo cáo ca ch đu tư v cht ng công trình xây dng
Thay bng: Báo cáo ca chủ đầu tư. (theo mẫu đính kèm th tc)
b) Số lưng hồ sơ: 01 (bộ).
1.4. Thi hn gii quyết:
Sửa đổi ni dung: «02 ngày làm vic k t ngày hn cui cùng np hồ sơ.»
Thay bng: 01 ngày làm vic k t khi nhận được o cáo (thời điểm nhận báo cáo căn
c theo dấu công văn đến).
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Sửa đổi ni dung: «1.5. Đối tượng thc hin gii quyết: T chc.»
Thay bằng: 1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Chủ đầu tư.
1.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Xây dng;
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Xây dng.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Phiếu tiếp nhn.
1.8. Phí, l phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Báo cáo ca chủ đầu tư về chất lưng xây dng công
tnh xây dng (theo mẫu đính kèm th tc).
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Sửa đổi ni dung:
«- Lut Xây dng s: 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 có hiu lc t 01/7/2004;
- Nghđịnh số: 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 có hiu lc sau 15 ngày k t ngày
đăng Công báo;
- Thông tư số: 12/2005/TT-BXD ngày 15/7/2005 có hiu lc sau 15 ngày k từ ngày đăng
Công báo;»
Thay bng:
- Nghị định s: 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 ca Chính ph v qun lý chất lượng
công trình xây dng;
- Thông tư: 27/2009/TT-BXD ngày 31/7/2009 ca B Xây dng hướng dn mt s ni
dung v qun lý chất lượng công trìnhy dng;
- Thông tư: 06/2011/TT-BXD ngày 21/06/2011 ca B Xây dng sửa đổi, b sung mt
sđiều quy định v th tc hành chính trong lĩnh vực xây dng; kiến trúc, quy hoch xây
dng thc thi Ngh quyết s: 55/NQ-CP ngày 14/12/2010 ca Chính ph v việc đơn giản
hoá th tc hành chính thuc phm vi chứcng quản ca By dng.
MU BÁO CÁO
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2011/TT-BXD ngày 21/6/2011 ca B Xây dng sa
đổi, b sung mt số điều quy định v th tc hành chính trong lĩnh vực xây dng; kiến
trúc, quy hoch xây dng thc thi Ngh quyết s: 55/NQ-CP ngày 14/12/2010 ca Chính
ph v việc đơn giản hoá th tc hành chính thuc phm vi chức năng quản lý ca B
Xây dng.)
Tên Chđầu tư ...............
……………………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
Bc Kạn, ngày......... tháng......... năm..........
BÁO CÁO
v công tác qun lý chất lượng và chất lượng công trình xây dng
..................................... ( ghi tên công trình) .............................
(Báo cáo định k 12 tháng mt ln và khi hoàn thành công trình đưa vào sử dng)
Từ ngày..... tháng..... năm..... đến ngày..... tháng..... năm...
Kính gi : S Xây dng tnh Bc Kn.
…….............(tên t chc, cá nhân) …............. là Đại din Chủ đầu tư công
tnh .............................. (ghi tên công trình) ....................... xin báo cáo v chất lưng xây
dng công trình vi các ni dung sau :
I. Các thông tin v công trình/dán đầu tư xây dng công trình:
1. Đa điểm xây dng công tnh ……………………………...
2. Quy mô ng trình (nêu tóm tt v kiến trúc, kết cu, h thng k thut, công ngh,
công sut...).
3. T chức, cơ quan phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình (ghi s, ngày, tháng ca
Quyết định phê duyt dự án đầu tư xây dựng công trình).
4. Danhch các nhà thu (tng thu, nhà thu chính và các nhà thu ph): kho t xây
dng, thiết kế xây dng công tnh, thi công xây dng, giám sát thi công xây dng, t
nghim, kiểm định xây dng (nếu có); nhng phn vic do các nhà thu đó thực hin.
5. V thi hn thi công xây dng công tnh:
a) Ngày khi công;
b) Ngày hoàn thành (d kiến theo quyết định phê duyt dự án đầu tư xây dựng công
trình).
II. Nội dung báo cáo thường k:
1. Tóm tt v tiến độ thing xây dng công trình.
2. Nhng sửa đổi trong quá trình thi ng so vi thiết kế đã được phê duyt (nêu nhng
sửa đổi ln, lý do sửa đổi, ý kiến ca cp có thm quyn v nhng sửa đổi đó).
3. Công tác nghim thu: b phnng trình, giai đon xây dựng hoàn thành được thc
hin trong k báo cáo.
4. Đánh giá về chất lượng các b phn công trình, giai đoạn xây dng, hng mc công trình
hoc toàn b công trình xây dựng được nghim thu trong k báo cáo.
5. S c khiếm khuyết v chất lưng, nếu có: thời điểm xy ra, v trí, thit hi, nguyên
nhân, tình hình khc phc.
6. D kiến kế hoch nghim thu trong k báo cáo tiếp theo.
7. Các thông s k thut ch yếu ca công trình khi hoàn thành:
a) Theo thiết kế đã được phê duyt;
b) Theo thc tế đạt được;
8. Kiến ngh (nếu ).