Th tc: Tiếp nhn báo cáo nhanh s c công trình xây dng:
3.1. Trình t thc hin:
Sửa đổi ni dung:
«- Bước 1: Cá nhân hoc t chức đến np báo cáo v chất lượng công trình xây dng ti
b phn Giao dch mt ca S Xây dng Bc Kn;
- Bước 2: Cán b tiếp nhn kim tra hsơ, nếu đầy đủ thì tiếp nhn, nếu chưa đầy đủ thì
hướng dn b sung;»
Thay bng:
- Bước 1: Chủ đầu tư đối vi ng trình đang thi công, chủ s hu hoc ch qun lý s
dụng đối ving trình đang sử dng, vn hành, khai thác có trách nhim lp báo cáo
nhanh s c ng trình và gi Sy dựng, đa ch: s 07 - đường Trường Chinh, th
Bc Kn. Thi gian báo cáo trong vòng 24 gi, k t khi xy ra s c (thời điểm gi báo
cáo tính theo dấu bưu điện nơi đi).
- Bước 2: S Xây dng tiếp nhn báo cáo nhanh s cđối vi công trình xây dng trên
đa bàn tnh. Sau khi nhận được báo cáo, S Xây dng gi phiếu tiếp nhận qua đường
bưu điện cho chủ đầu tư, chủ s hu hoc ch qun lý s dng công trình xây dng trong
vòng 24 gi, k t khi nhận được báo cáo (thời điểm nhận báo cáo căn cứ theo du công
văn đến).
3.2. Cách thc thc hin:
Sửa đổi ni dung: «Trc tiếp thc hin tại văn phòng S Xây dng.»
Thay bng: Gi qua đường bưu điện.
3.3. Thành phn, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn h sơ, bao gồm:
Sửa đổi ni dung:
«- Báo cáo nhanh s c công trình xây dng;
- Biên bn kim tra hiện trường s c công trình xây dng;»
Thay bng:
- Báo cáo nhanh s c (theo mẫu đính kèm thủ tc);
- Biên bn kim tra hin trường s c (theo mẫu đính kèm thủ tc);
- Mô t din biến ca s c;
- Kết qu khảo sát, đánh giá, xác đnh mc độ và nguyên nhân s c;
- Các tài liu v thiết kế và thing xây dng công trình liên quan đến s c.
b) Số lưng hồ sơ: 01 (bộ)
3.4. Thi hn gii quyết:
Sửa đổi ni dung: «Gii quyết ngay theo chức năng thẩm quyn khi nhận được báo cáo;»
Thay bng: 01 ngày, k t khi nhận được báo cáo (thời điểm nhận báo cáo căn cứ theo
dấu công văn đến).
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Sửa đổi ni dung: «3.5. Đối tượng thc hin gii quyết: T chc;»
Thay bng: 3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- Chủ đầu tư đối vi ng trình đang thing.
- Ch s hu hoc ch qun s dng đối ving trình đang sử dng, vn hành, khai
tc.
3.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Sy dng;
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Xây dng.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Sửa đổi ni dung: «Giy biên nhn;»
Thay bng: Phiếu tiếp nhn;
3.8. L phí: Không có
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Sa đổi ni dung:
«- Báo cáo nhanh s c công trình xây dng;
- Biên bn kim tra hiện trường s c công trình xây dng;»
Thay bng:
- Báo cáo nhanh s cng trình xây dng; (mẫu báo cáo đính kèm).
- Biên bn kim tra hin trường s c; (mẫu báo cáo đính m).
3.10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Sửa đổi ni dung:
«- Lut Xây dng s: 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 có hiu lc t 01/7/2004;
- Nghđịnh số: 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 có hiu lc sau 15 ngày k t ngày
đăng Công báo;»
Thay bng:
- Nghị định s: 209/2004/-CP ngày 16/12/2004 ca Chính ph v Qun lý chất lưng
công trình xây dng;
- Thông tư: 27/2009/TT-BXD ngày 31/7/2009 ca B Xây dng hướng dn mt s ni
dung v qun lý chất lượng công trình y dng;
- Thông tư: 06/2011/TT-BXD ngày 21/06/2011 ca B Xây dng sa đổi, b sung mt
sđiều quy đnh v th tc hành chính trong lĩnh vực xây dng; kiến trúc, quy hoch xây
dng thc thi Ngh quyết s: 55/NQ-CP ngày 14/12/2010 ca Chính ph v việc đơn giản
hoá th tc hành chính thuc phm vi chức năng quản ca By dng.
MU BÁO CÁO
(Được ban hành kèm theo Nghđịnh số: 209/2004/-CP ngày 16/12/2004 ca Chính
ph v Qun lý chất lượng công trình xây dng)
Chủ đầu tư/ Chủ s hu hoc
ch qun lý s dng công
trình
Công trình:
…………………………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
Bc Kạn, ngày …… tháng ……năm …
BÁO CÁO NHANH S C CÔNG TRÌNH XÂY DNG
Kính gi: S Xây dng tnh Bc Kn.
1. Tên công trình, v trí xây dng:
2. Các t chc cá nhân tham gia xây dng:
a) Nhà thu kho sát xây dng: …...........................(ghi tên t chc, cá nhân)
b) Nhà thu thiết kế xây dng công trình : ……… (ghi tên t chc, cá nhân)
c) Nhà thu thing xây dng : …………..............(ghi tên t chc, nhân)
d) Nhà thu giám sát thi ng xây dng : …………(ghi tên t chc, cá nhân)
3. Mô t ni dung s c:
Mô tả sơ bộ v s c, tình trng công trình xây dng khi xy ra s c, thời điểm xy ra s
c......................................................................................................
………………………………………………………………...........................
4. Thit hại sơ bộ về người và vt cht:
a) Tình hình thit hi về người, v vt cht:
……………………………………………………….…………………............
b) V nguyên nhân s c: …………………………………….……………...
5. Bin pháp khc phc:
………………………………………………………………...........................
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.
NGƯỜI BÁO CÁO*
(ký, ghi rõ h tên, chc vụ và đóng dấu)
* Ghi chú:
a) Chủ đầu tư lậpo cáo s c xy ra ti công trình đang thi côngy dng;
b) Ch s hu hoc ch qun lý s dng lp báo cáo xy ra ti công trình đang sử dng,
vn hành, khai thác.
MU BIÊN BN
(Ban hành kèm theo Nghị định số: 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 ca Chính ph v
Qun lý chất lượng công trình xây dng)
Chủ đầu tư/Chủ s hu hoc
ch qun lý s dng công
trình xây dng
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
Địa điểm, ngày......... tháng......... năm..........
BIÊN BN KIM TRA HIỆN TRƯỜNG
S CNG TRÌNH XÂY DNG
1. Tên công trình xy ra s c:
……………………………………………………………............................
2. Hng mc công trình xy ra s c:
……………………………………………………………............................
3. Địa điêm xây dng công trình:
……………………………………………………………............................
4. Biên bn kim tra hiện trường s cố được lp vi các ni dung sau:
a) Thời điểm xy ra s c: ....... gi ...... ngày ....... tháng ....... năm .......
b) Mô tả sơ bộ v s c, tình trng công trình khi xy ra s c:
.....................................................................................................................
c) Sơ bộ v tình hình thit hi về người, v vt cht: ..............................
d) Sơ bộ v nguyên nhân s c (nếu có):