ƯỜ Ự Ệ TR NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M Ẩ TP. HCM
Ự Ẩ Ệ Ạ Ọ KHOA CÔNG NGH TH C PH M
Ạ Ệ CÔNG NGH SAU THU HO CH
ề ự ứ ể ệ ạ ạ ở ụ Tìm hi u th c tr ng ng d ng công ngh sau thu ho ch Vi ệ t Đ tài:
ọ ươ ệ ồ ự ữ ả ố ớ Nam hi n nay (đ i v i ngành tr ng tr t l ạ ng th c, rau qu ). Nêu nh ng h n
ế ồ ạ ươ ướ ự ệ ệ ả ươ ch t n t ề i và đ ra ph ng h ng th c hi n hi u qu trong t ng lai
ỳ ị GVHD: Hoàng Th Trúc Qu nh
Nhóm 1, sáng t5,t12
ạ ắ ố Danh sách nhóm: Ph m Qu c Th ng 2005140502
ạ ắ ễ Ph m Nguy n Hoàng Th ng 2005140500
ầ ị ỹ Tr n Th M Hoàng 2005140758
ễ Nguy n Minh Quân 2005140451
1
ị ỹ ễ Nguy n Th M Tiên 2005140620
2
ụ
ụ M c L c
2
ờ ở ầ
i m đ u
l
ự ở ướ n c ta đã đ t đ
ữ ộ ướ ươ t Nam đã v
ớ ả ế ươ ế ớ ạ ổ ự ạ ượ ng th c c nh ng thành t u n i ệ ẩ ấ ở c xu t kh u n lên tr thành m t n ệ ệ ấ ng thóc năm 2002 đ t 34.06 tri u t n, ngô 2.31 tri u
ệ ấ
ễ ế ễ ộ ề c có n n kinh t
ờ ấ ươ ổ Trong th i kì đ i m i s n xu t l ậ ự ừ ộ ướ ng th c Vi b t. T m t n c thi u l ứ ả ượ ứ ạ i. S n l g o đ ng th 2 trên th gi ạ ẩ ấ ấ t n, xu t kh u trên 3.2 tri u t n g o. ế ớ Th c ti n cho th y trên th gi ươ ướ ọ ấ ạ
ả ủ ề ể ấ ẩ ề phát tri n, trình đ khoa i có nhi u n ự ủ ạ ề ng th c c a h r t phong phú và đa d ng v ch ng lo i, ướ ạ c, ẩ i r có kh năng c nh tranh cao, có th xu t kh u đi nhi u n
t, giá c l ề ố qu c dân.
ự ấ ọ ỹ ậ ả h c, k thu t cao, s n ph m l ả ạ ẻ ố ấ ượ ch t l ng t ế ậ tăng thu nh p cho n n kinh t ự ể ạ ổ t Nam và th gi
ậ ể ữ ị ấ
ố ủ Bên c nh nh ng thành t u đáng k trên, Vi ạ ố ấ ấ ớ ậ ạ ự ế ng th c chi m t
ỷ ỗ ủ ườ ố ế ớ ả ả ệ ạ ề ươ t h i v l i/năm
i trung bình thi ệ i 200 tri u ng ọ ả ấ
ả ẩ ư ệ ấ ẩ ả ố
ạ ụ ụ ạ ề ả ậ
ạ
ấ ượ ỏ ế ề ế ả ẩ ạ ả ả ng s n ph m, làm h n ch kh năng
ng không nh đ n ch t l ệ ẩ ủ ệ i còn t n th t r t l n sau thu ho ch, do b th t thoát trong quá trình v n chuy n, bao gói, b o qu n, sinh v t h i... Theo ệ ế ớ ừ th ng kê c a Liên Hi p Qu c, m i năm th gi ớ ớ i 130 t 1520%, tính ra t USD, đ nuôi s ng t ằ ả ả ậ Vì v y b o qu n hoa qu sau thu ho ch là khâu quan tr ng trong quy trình s n xu t nh m ấ ượ nâng cao ch t l ng s n ph m, ph c v xu t kh u. Nh ng hi n nay, đa s nông dân và các ơ ở ả ấ c s s n xu t, thu mua đ u thu ho ch và mua bán rau qu theo t p quán, không có quy trình ả ả b o qu n sau thu ho ch. ưở Đi u này gây nh h ả ấ xu t kh u c a nông s n Vi t Nam
ổ ạ ấ ạ
I. Các d ng t n th t sau thu ho ch
3
4 1.
ấ ề ố ượ ổ T n th t v s l ng
ề ọ ượ ủ ạ ạ ượ ng c a nông s n trong c giai đo n sau thu ho ch và đ c xác
2.
Là s m t mát v tr ng l ươ ọ ượ ả ủ ả ả ự ấ ằ ị đ nh b ng ph ng pháp cân, đo tr ng l ng c a nông s n
ấ ề ấ ượ ổ ủ ả T n th t v ch t l ng c a nông s n
ượ ỉ Đ c đánh giá thông qua các ch tiêu:
+ Dinh d ngưỡ
ự ệ ẩ + V sinh an toàn th c ph m
ả + C m quan
ụ ạ ả ỗ ườ ể ậ ộ ỉ ấ ủ Ph thu c vào tính ch t c a m i lo i nông s n ng i ta có th t p trung vào m t ch tiêu
3.
ế ị ộ ấ có tính ch t quy t đ nh
ổ ế ấ ề T n th t v kinh t
ấ ề ổ ấ ượ ố ượ ượ ặ ị ị ng và s l ng đ ề c quy đ nh thành ti n ho c % giá tr ban
4.
Là t n th t v ch t l ả ầ ủ đ u c a nông s n.
ổ ộ ấ T n th t xã h i
ề ườ ự ẩ ng th c, an toàn th c ph m, môi tr
ạ ng sinh thái, t o vi c làm cho ộ ự ề ệ ế ả ạ ấ ổ ấ ượ V n đ an ninh l ấ ữ ộ ườ i lao đ ng. Nh ng v n đ này do t n th t nông s n sau thu ho ch tác đ ng đ n. ng
ự ứ ụ ệ ệ ạ
II. Th c trang ng d ng công ngh sau thu ho ch hi n nay
1.
ự ạ Th c tr ng chung ở ệ Vi t Nam
ệ ề ẩ Ở ệ Vi
ố ệ ế ọ ả ng h ng ngày c a h n 90 tri u dân, nông s n
t Nam s n xu t nông nghi p th c ph m có vai trò quan tr ng trong n n kinh t ằ ạ ấ ả ủ ế ủ ơ ẩ ầ ế ấ ấ ồ ự ả ưỡ ệ ả qu c dân, ngoài vi c đ m b o nhu c u dinh d ẩ còn là ngu n xu t kh u ch y u chi m 25% kiêm ng ch xu t kh u
ấ ả ệ ạ ộ ố ữ ủ ể c ta thi Ở ướ n t h i trong quát trình b o qu n, c t gi
ấ ố ớ ạ ạ ổ ạ ủ ạ
ả ệ ạ
ạ ấ ươ ả ệ ố i. Năm 1995 s n l
ườ ấ ế ầ ả ượ ệ ấ t h i 15%, tính ra là hàng v n t n l ướ ng đ
ng lúa ươ ạ ạ ủ ạ ớ ủ ế
ươ ệ ả c ng là m t s đáng k . Tính ố ớ trung bình đ i v i các lo i h t t n th t sau thu ho ch là 10%, đ i v i các lo i c là 1020%, ự ỏ ng th c b đi, rau qu 1030%. Hàng năm trung bình thi ệ ấ ừ ủ c ch ng kho ng 23 tri u t n thì đ nuôi s ng hàng tri u ng ả ụ ệ ươ hao h c kho ng 10% thì m t h t g n 2.3 tri u t n, t ng v i 350360 tri u USD. ự ớ T v i các lo i c , h t, hay cây ăn trái thì thì h i hàng năm c ng lên đ n hàng trăm ng t tri u USD.
ặ ệ ẩ ạ ả ả
4
M t khác, đ i v i các s n ph m h t và qu Vi ọ ố ớ ạ ộ ố ồ ả t Nam do khâu b o qu n không t ộ ả ở ứ ỉ ệ ư ậ t n đ ng trong nông s n các lo i đ c t ố ả t m c cao nh Aflatoxin trong đ u ph ng, nên t l
ề ượ ố
2.
ng thu c tr ỏ ưở ả ạ ọ ừ ườ ngô, đi u,.. ochratoxin trong cà phê, ca cao, palutin trong táo, lê, đào... L ế ứ ớ ồ ng không ít đ n s c kh e con ng t n đ ng trong các lo i rau xanh lên t i 34% nh h sâu i.
Lúa g o!!?ạ
ộ ấ
ố ớ ệ
. Dù đ ẩ ư ạ ủ ạ t Nam vào lo i cao ạ ớ ấ ẩ ườ ng qu c xu t kh u g o l n ạ ạ ng th p h n g o cùng lo i trên
ạ Theo B NNPTNT, ấ ượ c m nh danh là c nh t châu Á: 9% 17%, có lúc 30% ứ ườ ẫ ệ ấ ạ i, nh ng giá g o xu t kh u Vi th hai th gi t Nam v n th ụ ư ấ ơ ạ ị ườ th tr ế ớ ng th gi i ệ ổ t n th t sau thu ho ch đ i v i lúa g o c a Vi ố ấ ơ ấ . ế ớ (ví d nh th p h n g o Thái Lan 1020 USD/t n)
ế l t, ĐBSCL là vùng co t
ọ ả ớ ỷ ệ ấ ứ
Các nhà khoa h c đã cho bi ấ ầ ấ ệ ạ ả th t thoát cao nh t n ấ ệ ướ t h i kho ng 7 tri u USD nên hàng năm n ấ ướ c. Năm ĐBSCL m t 3ấ c ta
ệ ấ . Do 1% th t thoát làm thi ệ ự 1999, khu v c này s n xu t g n 17 tri u t n lúa. V i m c th t thoát là 20%. ệ ấ 3,5 tri u t n lúa ấ ắ ỉ m t x p x 140 tri u USD
ố ả ụ ủ ế ế ả ề ộ
ế ế ở ướ ả n
ể th :
ụ cao. ắ ế
ườ ư ặ ề ả ừ 1,5% 2% (đôngxuân) đ n 3,5% 4% (hèthu) lũ ng g p m a, nhi u do bão, ổ t n
ề ố ả
ữ ư ề ạ ơ
5
ư ơ ấ ể ậ ố ỏ ấ ế K t qu đi u tra c a C c Ch bi n nông lâm s n và ngh mu i (B NNPTNT) cho th y ạ ẫ ỷ ệ ấ c ta v n còn t th t thoát và hao h t trong quá trình thu ho ch, b o qu n và ch bi n l ụ khá C v hèụ ấ Th t thoát trong khâu c t gom t ụ ấ th thu l th t t. 0,8% 1% (đôngxuân) và 1,8% 2% (hèthu). Nh tấ ấ Th t thoát trong khâu su t lúa kho ng ư ị ướ ẽ ố là su t lúa vào nh ng ngày có m a, lúa b t s theo r m ngoài ra r t nhi u và h t ch a ố ụ r ng kh i bông khi su t cũng nh r i vãi trong quá trình v n chuy n lúa lên máy su t.
6 ấ Th t thoát trong khâu ph i s y ấ Th t thoát trong khâu b o qu n ộ chu t,
ả ả kho ng 1,9% 2%
côn ơ ấ kho ng 0,5% 7% (đôngxuân) và 1,2% 1,4% (hèthu). ả trong c 2 v đôngxuân và hèthu do ả ả trùng, ọ m t. ụ sâu
ấ ừ ủ ế ữ ư ộ t nh ng máy xay l u đ ng, ch y u do kho ng 7% 12%
ữ ề ạ ị ả Th t thoát trong khâu xay xát nh ng máy này làm g o b gãy nhi u.
ủ ở ệ ấ ạ ổ Theo th ng kê c a s nông nghi p An Giang. Trung bình t ng th t thoát sau thu ho ch theo
ụ ở mùa v ố An Gianglà:
ậ ấ ắ Su tố Ph iơ V n Chuy n
Mùa vụ ĐX HT TĐ C t+gom 1.71 2.26 2.37 3.32 2.67 3.24 1.36 2.94 1.31 0.37 0.26 0.57 ể T n trồ 1.64 1.65 1.44 ữXay chàS Th t thoát 9.62 2.29 12.42 1.89 11.31 2.10
Trung bình 2.94 2.25 1.87 0.40 1.57 2.09 11.12
ủ ổ ạ ấ T n th t trung bình sau thu ho ch c a lúa ở ệ Vi t Nam
ả
ậ ấ ạ
ậ ả ổ ấ Các khâu s n xu t Thu ho chạ ố Đ p, tu t S y khô, làm s ch Xay xát ể V n chuy n ả B o qu n ộ T ng c ng ấ ổ T n th t (%) 1.31.7 1.41.8 1.92.1 4.55.0 1.21.5 3.23.9 1316
ụ ệ ạ
ạ ố ạ ươ ướ ớ
T s li u th t thoát lúa g o ta th y ng d ng công ngh sau thu ho ch vào ấ ứ ế ng đ i h n ch so v i các n
6
ừ ố ệ ệ ạ ở Vi ấ t Nam là t nghành lúa g o c khác.
7
ố ả ề ả ả ạ ở ệ ộ M t s hình nh v b o qu n lúa g o Vi t Nam.
8
3.
ộ ố ạ ả . M t s lo i rau qu khác
ả ẩ ấ ẩ S n ph m xoài và nhãn c a Đ ng Tháp đ c xu t kh u sang m t s th tr
ố ủ ộ ượ ớ
ồ ị ườ ấ ậ
ầ ớ ố ớ ặ ả ủ ế ố ấ
ạ ơ ở ạ ầ ẩ ệ ủ ỉ ế ế ổ ơ ế t cho khâu s ch , đóng gói, ch
ỹ ộ ố ị ườ ư ng nh : M , ố ẩ ề ả ng m i đang có nhu c u l n v s n ph m xoài, tiêu Hàn Qu c, Trung Qu c... M t th tr ư ồ ệ ả ể bi u nh Nh t B n, cũng đang r t “thi n chí” đ i v i đ c s n c a Đ ng Tháp. Tuy nhiên, ả ượ , b iở ỉ ằ ở ả ượ s n l con s khá h n ch , ch b ng 10% trên t ng s n l ng ng xu t kh u còn ế ầ ngành nông nghi p c a t nh thi u các c s h t ng c n thi bi n.ế
ễ ệ
ứ ố ớ ơ ớ ệ ứ ệ ụ Vi c ng d ng c gi
ấ ả ấ
ộ ỉ ộ ố ạ ạ ớ
ầ ớ ự ế ỷ ệ ế ế ệ ố ạ ả ả ợ l
ệ ạ ơ ệ Theo ông Nguy n Duy Đ c, Phân vi n C đi n nông nghi p và công ngh sau thu ho ch, ả ệ ấ ổ i hóa t n th t sau thu ho ch đ i v i rau qu hi n r t cao 25% 30%. ơ ớ ụ ư ồ ả vào s n xu t, thu ho ch nông s n cũng ch a đ ng b các khâu và ph n l n c gi i là ph c ụ ặ ủ ơ ớ i. v cho cây lúa, còn v i hoa màu, cây ăn trái thì ch m t s khâu có s góp m t c a c gi ấ ế ế ệ Vi c thi u h th ng b o qu n ch bi n sau thu ho ch thích h p khi n t ch bi n th p ướ d
ư ở ộ ố ỉ ủ ạ ằ ấ ế i 10%. ẳ
ả ệ ứ
ầ ớ ướ ấ ậ
công đo n làm khô nông s n b ng máy s y, t ch m i đáp ng 30% di n tích s n xu t ng máy s y cũng còn l c h u. Ph n l n máy s y ho t đ ng công su t th p d ấ ả ạ ộ ố ấ ẻ ở ạ ộ ấ
ủ ế ữ ả ờ
8
ả ấ ứ ự ề ắ ằ ạ ạ Ch ng h n nh ử ỉ ớ ằ b ng sông C u Long ấ ạ ượ l ẻ ố ượ ấ t n/m , s l ng máy s y công su t t ố ớ ể ấ lúa đ s y. Đ i v i nh ng nông dân tr ươ ệ th c hi n b ng ph ồ i m t s t nh c a đ ng ấ ệ ấ ấ . Công ngh s y và ch t ấ i 10 ấ ừ 20 t n/m tr xu ng còn ho t đ ng ít do không có ượ ệ ữ c lúa ch giá, vi c b o qu n s y khô ch y u đ ổ ố ng pháp truy n th ng: hong n ng, gió. Hình th c này vô tình làm t n
ạ ạ ả ẩ ấ ế ạ ễ ị ng h t g o do s n ph m d b gãy khi xay xát, không đ t
ố ỹ ọ th t nghiêm tr ng đ n ch t l ậ thông s k thu t trong xu t kh u.
ấ ượ ẩ ấ ổ ấ ớ ủ ấ ạ ổ Đ i v i s n xu t ngô t n th t sau thu ho ch c ng r t l n, riêng t n th t v s l
ấ ả ụ ậ
ỏ ỏ ượ ng do có hàm l
ố ớ ả ộ ổ ễ ấ ề ấ ượ ấ ộ ườ ọ ấ ề ố ượ ng ạ đã dao đ ng trong kho ng 1819%, th m chí 2328% tùy theo vùng và v mùa thu ho ch. Ngô ễ ễ ị ố ng protein cao, v m ng nên d b m c, nhi m ng t n th t v ch t l th m t, nhi m ch t đ c aflatoxin...
ỉ ạ ẩ ự Tình tr ng rau không đ m b o an toàn v sinh th c ph m, ch tiêu vi sinh v t v
ưở ả ố ệ ệ ự ả ậ ng thu c b o v th c v t, thu c kích thích sinh tr
ấ ế ố ả ấ ả ề ầ ng cho phép, d l 3 v
ả ụ ụ ưỡ ượ ng NO ụ ng tiêu th rau. Thi
ư ượ ự
ạ ệ ử ả ả ượ ấ ư ủ
c s gia tăng s n l ả ấ
ả ầ ệ ơ ư ế ấ ả ấ
ộ ố ậ
ấ ượ ế ị ạ ụ ậ ự
ả ớ ỉ ệ ế rau gãy d p sau quá trình làm ráo t
ươ ằ ỉ ng pháp th công b ng tay chi m t l c đóng gói b ng ph
ả ạ ề ị ả ng. M t s ít đ n v s n xu t rau có đ u t ấ ạ ế ụ nhiên l ậ ằ ượ ạ ả ủ c đóng gói b ng các lo i máy bán t
ế ụ ệ
ằ ị ườ ả ố ớ ậ ậ ượ t ư ượ ng, hàm quá ng ị ị ậ ượ t quá quy đ nh g p nhi u l n gây h u qu x u cho công tác tìm ki m th l ế ị ế ế ệ ử ườ t b máy móc ph c v công ngh x lý, b o qu n ch bi n rau sau tr ậ ứ ạ ng rau hàng năm. Công thu ho ch còn khá l c h u ch a đáp ng đ ể ỏ ẻ , manh mún, s n xu t theo ki u th công, ch a có ngh x lý, đóng gói rau qu còn nh l ả ấ ả ấ ộ dây chuy n máy móc hi n đ i nên năng su t lao đ ng th p, rau s n xu t ra không đ m b o ầ ư máy móc s n xu t rau, nh ng h u h t là ch t l ấ ạ ộ ạ t b ngo i nh p, giá thành r t cao nên khó nhân r ng áp d ng s n xu t đ i trà. Chính công thi i ti p t c làm cho rau gãy d p v i t l khá cao: rau xà lách, đo n làm khô ráo rau t ở ừ ỉ ệ ả 510% chi m 80% tr lên. Rau sau khi c i xanh có t l ỉ ệ ế ượ ạ trên 95%, ch có thu ho ch đ ả ự ế ự ộ ch . Kho ng 50% rau xà lách có kho ng 5% đ đ ng t ử ụ ằ rau không s d ng bao bì khi bán ra th tr ng. Vi c đóng gói rau b ng tay ti p t c làm cho ế rau gãy d p, chi m trên 20% đ i v i rau c i xanh và xà lách.
ấ ạ ố ỉ
T nh ng th ng kê trên chúng ta th y không ch lúa g o mà các m t hàng nông s n ả
9
ư ụ ề ệ ạ ả ả ộ ừ ữ ả ặ ả khác đi u chung c nh ng là ch a áp d ng công ngh thu ho ch vào b o qu n nông s n.
10
III.
1.
Nguyên nhân
ộ ẩ ươ ố ủ Đ m t ng đ i c a không khí
10
ộ ẩ ườ ố ộ ơ ướ ấ ả ươ ị ủ ủ Đ m c a môi tr ng càng th p, t c đ bay h i n c càng cao, rau c , qu t i b héo.
ộ ố ạ ạ ộ ẩ ừ ươ ố ủ ng đ i c a không khí
ậ ơ ấ ế ự ả ấ ượ ạ ố ớ ợ th p có l ạ Đ i v i m t s lo i h t (đ u, l c, v ng, ngô, thóc…) đ m t ạ ấ ng h t. i cho quá trình ph i s y, h n ch s gi m ch t l
ườ ườ ộ ẩ ươ ố ủ ả ủ ả i ta th ng duy trì đ m t ng đ i c a không khí >80%
ể ả ấ ướ đ tránh m t n Khi b o qu n rau c , qu ng c.
ả ả ằ ẩ đ m này quá trình cân b ng m ( đ
ng đ i <70%, ố ủ ươ ườ ố ở ộ ẩ ng đ i c a môi tr ộ ng không khí xung quanh) trong
ươ ộ ẩ Khi b o qu n h t c n đ m t ớ ộ ẩ m trên b m t h t b ng v i đ m t ạ ả ơ ạ ầ ề ặ ạ ằ ẩ ạ h t x y ra làm cho h t khô h n.
ả ở ộ ẩ ượ ễ ả Khi b o qu n rau, qu có hàm l ng n
ướ c cao, d héo c n duy trì ả đ m t ố ầ ắ ơ ả ả ố ớ ấ ố ủ ng đ i c a ữ c thì gi
ươ ơ ướ không khí kho ng 9095%. Đ i v i rau qu có c u trúc ch c h n, khó b c h i n ở ộ ẩ đ m 80÷90%.
ố ư ấ ướ ừ ạ ế ự ể ả ả ố i u đ ch ng m t n c v a h n ch s phát
2.
Trong b o qu n rau qu c n duy trì RH t ể ủ ả ầ ỏ ủ ậ ả tri n c a vi sinh v t gây h ng rau, c , qu .
ệ ộ Nhi t đ không khí
ế ố ả ả ả ọ ổ Là y u t ầ quan tr ng góp ph n gây t n th t ch t l
ấ ượ ả ả ứ ậ ị ệ t ệ t
0 thì t c đ ph n ng tăng lên 2 l n, nên tăng s t n th t ch t khô. ầ
ố ộ ả ứ ự ổ ộ ộ ấ ấ ấ ng nông s n trong b o qu n. Nhi đ tăng làm tăng các ph n ng sinh hóa trong nông s n . Theo đ nh lu t VanHoff khi nhi đ tăng lên 10
ườ ệ ộ ệ ộ ả ườ ả ộ t đ môi tr
Nhi ể ấ ng đ hô h p . Khi nhi ả ủ ể ẳ ả ẽ ng gi m s làm gi m c ư ừ ầ ự ấ ớ ế t đ gi m d n đ n ườ ng
ầ đi m đóng băng , thì s hô h p g n nh ng ng h n. V i rau qu , c đi m đóng băng th là 2÷40C.
ưở ườ ệ ộ Nhi
t đ môi tr ậ ậ ướ ậ
ự ả ng có s nh h ạ ể ậ ế ự ớ ấ ạ ệ ấ ệ ể ặ
ự ạ ộ ề ố ộ ố ữ ủ ả
3.
ả ể ủ ố ng m nh đ n s phát tri n c a vi sinh v t gây th i. Đa ố ệ ộ ệ ề s vi sinh v t phát tri n m nh trong đi u ki n m. V i đi u ki n khí h u n t đ c ta, nhi ợ ấ ệ ộ ả r t thích h p cho vi sinh v t phát tri n , đ c bi t đ t là n m m c. nhìn chung khi gi m nhi ả ạ ậ ườ ủ ng thì s ho t đ ng c a vi sinh v t gi m, tác đ ng gây th i r a, hu h i nông s n c a môi tr ậ ủ c a vi sinh v t gi m.
ự S thông thoáng
ự ổ ườ ả ả Là s thay đ i không khí trong môi tr ng b o qu n.
4.
ổ ệ ộ ườ ả ả ự s thong thoáng làm thay đ i nhi ầ t đ và thành ph n khí trong môi tr ng b o qu n .
ậ ạ Sinh v t h i
Có 4 nhóm chính
ẩ ấ ấ ậ ố +Vi sinh v t (n m men, n m m c, vi khu n…)
11
+Côn trùng sâu bọ
12
ậ ấ ộ +Loài g m nh m( chu t , sóc,..)
+Chim,d i…ơ
ệ ị ể ổ ề ế ặ ậ ồ Thi ặ t h a do vi sinh v t gây ra g m nhi u m t song có th t ng k t thành 3 m t sau:
ề ặ ố ượ ấ ự ế ạ ố +Th t thoát v m t s l ộ ấ ng do côn trùng , chim, chu t n m m c tr c ti p gây h i.
ế ả
ạ ẫ ạ ộ ậ ậ ị
ề ặ ố ượ ng khi nông s n b côn trùng chim, chu t xâm h i d n đ n làm +Th t thoát v m t s l ị ẩ ẩ ị ươ ả ng ph m và giá tr s d ng . S n ph m b vi sinh v t v t xâm h i có mùi v , ư ặ ị ử ụ ẩ ư ả ầ ị ấ ả gi m giá tr th ắ màu s c không đ c tr ng nh s n ph m ban đ u.
ễ ả ấ ộ ế aflatoxin. Do v y tr c ti p
5.
ẩ ế ứ ễ ỏ ủ ưở ườ ề ặ ả ườ ộ ố +Làm nhi m b n, nhi m đ c nông s n do ch t th i và đ c t ệ nh h ả i tiêu dung ho c truy n b nh cho ng ng đ n s c kh e c a ng ự ậ i và gia súc.
Vi sinh v tậ
ạ ủ ộ ậ Tác đ ng gây h i c a vi sinh v t
ấ ớ ấ ạ ổ ố
ệ ấ ệ ộ Sâu b nh là m t nguy c gây t n th t thu ho ch mùa màng r t l n. Theo th ng kê c a t ứ ươ ng th c Th gi
ế ớ ấ ự ử ả ư ệ ệ ồ ị ị
ệ ệ ạ ặ ấ ề ừ ệ ạ ủ ổ ơ ả i hàng năm sâu b nh đã làm gi m năng su t mùa màng 20÷30%. ch c l ậ Trong l ch s s n su t nông nghi p đã xu t hi n nh ng tr n d ch b nh cây tr ng nh vàng ấ ụ l ữ ề ả t h i n ng n cho n n s n xu t nông nghi p. i, đ o ôn, tiêm l a.. làm thi
ự ả ẩ ổ ắ ủ +Làm thay đ i màu s c c a nông s n th c ph m
ấ ơ ự ủ ự ả ẩ +Làm m t mùi th m t nhiên c a nông s n th c ph m
ổ ấ ự ẩ ả +Làm thay đ i c u trúc nông s n th c ph m
ế ầ ổ ưỡ +Lam bi n đ i thành ph n dinh d ng
6.
ườ ưỡ ệ +Làm môi tr ng nuôi d ậ ng vi sinh v t gây b nh
Côn trùng
ấ ề ố ượ ổ T n th t v s l ng do côn trùng
ạ ừ ườ ả ộ Anh sang M , sau m t băm bão qu n ng
ỹ ớ ấ ứ ể ạ ấ ọ
ể i ta +Năm 1968 khi chuy n 145 t n ngô h t t ủ ứ ề ự ả đã s n ra 13 t n m t. Đây là ch ng c v s phá ho i ghê g m và phát tri n nhanh chóng c a côn trùng.
ế ệ ở ọ
ạ ớ ể ầ ợ i ta ti n hành thí nghi m ệ ộ ộ ẩ đ , đ m thích h p sau 5 năm qu n th côn trùng đãn ăn h i t ề ỳ ớ Liên Xô (cũ), nuôi 10 m t thóc trong lúa m , v i đi u i 406,250Kg lúa
7.
ườ +Ng ệ ki n nhi m .ỳ
12
ộ ơ ậ ấ Loài g m nh m: chu t,chim d i,..
ộ ạ Tác h i chu t
ớ ệ ươ ớ ố ượ ự ị ạ ộ i 33 tri u l ng th c b chu t phá h i, v i s l ng có
8.
Hàng năm trên toàn th gi ệ ể ườ th nuôi 100 tri u ng ế ớ i có t ộ i trong m t năm.
ủ ộ Tác đ ng c a con ng ườ i
ạ ộ ọ
ế ị ấ ạ ả ấ trung tâm đóng vai trò quy t đ nh cho m i ho t đ ng c a s n xu t ng b o qu n cũng nh t n th t sau thu ho ch nông s n. S không
ế ấ ớ ư ổ ườ ả ạ ả ế ữ ả ộ ố ườ Con ng i là nhân t ấ ượ ệ nông nghi p, đ n ch t l ổ có nh ng t n th t l n sau thu ho ch n u con ng ủ ả ẽ ệ ố i có trình đ kh năng, công ngh t t.
ế ố ườ ả thông qua các y u t ệ công ngh , các ph ng ti n b o qu n, con ng
ể i có th qu n lý ư ướ ạ ế ổ ả ộ ể ấ ế ố ẫ ả ệ d n đ n t n th t sau thu ho ch. có th nêu m t vài nguyên nhân nh sau: ượ đ c các y u t
ơ ế ả ệ ỹ ề ế ạ ẩ ậ ộ +Trình đ tay ngh kém, thi u công ngh , k thu t trong thu ho ch và s ch s n ph m .
ế ị ậ ả ố ượ ư ả ể ả ả ả +Các thi t b v n chuy n và b o qu n nông s n ch a đ m b o s l ng.
ủ ườ ề ẩ ấ ớ ơ +Trong quá trình công tác c a ng i nông dân đã ti m n nguy c gây th t thoát l n khi
ư ệ ạ ọ ố thu ho ch nh vi c: ch n gi ng, chăm sóc, bón phân…
ể ế ấ ề ẽ ẫ ữ ệ ế ổ t , kém ý th c trách nhi m s d n đ n nh ng t n th t v ch t l ấ ượ ng
ế +S thi u hi u bi ự ự ả ẩ ườ nông s n th c ph m không l ứ ng.
ự ủ ả ả ả ệ ả ưở ư ể ế ề ng nh th nào đ n n n kinh
IV. Th c trang hi n nay c a b o qu n nông s n nh h ế ệ t Vi
1.
t Nam?
ưở ế ế ộ Ả nh h ng đ n kinh t h nông dân
ự ổ ấ ượ ề ả ả ạ ưở ng hay ch t l ng nông s n sau thu ho ch đ u nh h ế ự ng tr c ti p
S t n th t v s l ậ ủ ế ấ ề ố ượ ỗ ộ đ n thu th p c a m i h nông dân.
ổ ấ ạ ộ ể ắ ả ạ ở T n th t sau thu ho ch x y ra
ớ ơ ấ ữ ế ấ
ả ạ ộ ự ế ế ộ ạ ẽ ể ế ủ nhi u khâu , trong đó có khâu g n v i ho t đ ng c a nông ổ ạ ậ ạ dân. Nh ng t n th t trong các khâu: thu ho ch, s ch (làm s ch, ph i s y), phân lo i v n ộ ộ ả chuy n n i b , b o qu n t ơ ộ i h gia đình,.. s tác đ ng tr c ti p đ n kinh t h nông dân.
ổ ả ạ ạ T n th t các khâu khác trong giai đo n sau thu ho ch nh : b o qu n t ậ i kho t p trung ,
ư ả ấ ấ ở ể ế ế ế ệ ả ậ ạ v n chuy n ngoài vùng, ch bi n thì liên quan đ n nhà s n xu t hay doanh nghi p.
ủ ấ ề ố ượ ổ ỉ ng rau qu
ấ ề ộ ể ư ả ổ ị ế ả ổ do t n
ậ ấ ề ấ ượ ế ề ơ ư Theo đánh giá c a H i VAC t nh H ng Yên, Thái Nguyên t n th t v s l trong thu hái, v n chuy n và b o qu n là 1015%, nh ng t n th t v giá tr kinh t ơ th t v ch t l ả ng còn cao h n, nhi u n i lên đ n 2030%.
ệ ứ ể
13
ệ Vi c nghiên c u phát tri n công ngh sau thu ho ch nh m nâng cao ch t l ả ế ộ ạ ế ấ ạ ổ ộ ớ ằ gi m t n th t sau thu ho ch còn có tác đ ng l n đ n kinh t ả ấ ượ ng nông s n, ữ h nông dân thong qua nh ng
14
ế ề ế ạ ả
ấ ượ ấ ề ề ả ử ụ ườ ệ ả ị ấ ng và ti p th ả i nông dân s d ng có hi u qu h n nông s n mình s n xu t ra, gi m giá
2.
ả ơ ợ ứ ạ ể ậ ả ứ ầ ki n th c đ y đũ v các khâu thu ho ch trong đó có v n đ v qu n lý ch t l hàng hóa, ng thành công nông s n đ tăng s c c nh tranh, tăng l i nhu n cho mình.
ưở ế ế ự ế ẩ Ả nh h ệ ng đ n ngành công nghi p ch bi n th c ph m
ự ệ ẩ ạ ả ỏ
Ngành công nghi p ch bi n th c ph m luôn đòi h i lo i nguyên li u là các nông s n có ấ ượ ố ổ ệ ị ế ế ạ t, n đ nh và h giá thành. ng t ch t l
ế ế ươ ạ ộ ệ
Ngành công nghi p ch bi n l ể ẩ ổ ệ ạ
3.
ầ ấ ưở ế ế ể ng th c th c ph m c n ho t đ ng quanh năm chính vì ậ ệ ặ v y vi c phát tri n công ngh sau thu ho ch, gi m t n th t sau thu ho ch có lien quan ch t ẽ ớ ự i s hình thành và phát tri n các x ch t ự ự ả ạ ơ ế ưở ng s ch và x ng ch bi n quy mô nông dân.
Ả ưở ế nh h ng kinh t :
ố ề ủ ệ ấ ạ ố
ỷ ồ ượ ề ơ ấ ớ S ti n th t thoát sau thu ho ch lúa là r t l n. Theo th ng kê c a S Nông Nghi p An ở ở c qui ra ti n là 3.370 T đ ng, riêng ng lúa r i vãi cho c ĐBSCL đ
ả ả ế Giang hàng năm l An Giang thì chi phí này cũng chi m kho ng 484 t ượ ỷ ồ đ ng.
ổ ấ ạ ả ế ề ng nghiêm tr ng đ n n n kinh t
ố T n th t sau thu ho ch nh h ụ ưở ệ ọ ạ ệ ổ
ế ạ ủ ả ạ
ả ế ượ ỉ ầ ế ế ấ ả ổ ả ủ ế . theo k t qu c a T ng ệ ấ t Nam C c Th ng Kê và Vi n công Ngh Sau Thu Ho ch năm 1994 t n th t lúa g o c a Vi ớ ệ là 1316%, sau 78 năm c i ti n công ngh sau thu ho ch ch còn 1014% đã gi m 2,5%, v i k t qu này đã ti c 900.000 t n thóc (Đào Huy C u,2006) ệ t ki m đ
ệ ỷ ồ ẫ ả ấ ấ ổ
Hi n nay chúng ta hàng năm v n ph i m t đi 3000 t ỉ ế ề ế ị ng và Phong, 14/04/2006). N u ch xét v giá tr kinh t đ ng, t n th t sau thu trong các ộ ự đó là m t s
ấ ớ ườ ạ công đo n (An, Tr ố m t mát quá l n đ i
ưở ạ ạ t s nh h
ấ ượ ớ ớ ả ướ ị ườ ố ẽ ả ạ ệ ủ Th t thoát sau thu ho ch làm cho nông s n đ t ch t l c và th i gi t Nam trên th tr ng trong n ế ng không t ng đ n i, làm cho g o ta luôn luôn không
ằ ấ huy tín c a Vi b ng Thái Lan
ư ị ng n đ nh, ch a có chi n l c kinh doanh lâu dài, nh đ u t
ế ượ ệ ướ ế ượ ng trong và ngoài n ư ầ ư ạ c. Tình tr ng trên
4.
ứ ạ ấ ấ ổ ị ườ Các DN không có th tr ị ườ ể c phát tri n th tr cho vùng nguyên li u, chi n l ệ ả ủ ủ làm cho s c c nh tranh c a hàng nông s n c a Vi t Nam đang r t th p.
Ả ưở ộ nh h ng xã h i:
ườ ữ ườ ấ ả ế ấ i thi u đ t s n xu t làm lúa
i nông dân nghèo càng thêm nghèo. Nh ng ng ị ơ ụ ấ ả Làm cho ng ủ ả không đ ăn mà ph i th y c nh lúa b r i r ng
ả ưỡ ả ả ờ ị
ố Khi ta b o qu n không t ả ả ấ ứ ỏ t trong th i gian dài gi m giá tr dinh d ườ ủ ạ ng, gi m vitamin i tiêu dùng, gây nên tình tr ng suy dinh
14
ả khoáng ch t. Không đ m b o s c kh e c a ng ngưỡ d
ậ ủ ườ ẽ ấ ưở ng
Ngoài khi t n th t nh v y, nó s làm gi m thu nh p c a ng ể ả ộ ế ủ ư ế ể ư ậ ổ đ n qua trình phát tri n kinh t c a nông h cũng nh phát tri n kinh t ế ả i dân, gián ti p nh h ế ủ ấ ướ c. c a d t n
ữ ộ ế ạ
V. Nh ng h n ch còn t n tai.
1.
ệ ơ ở ậ ấ ế ế Công ngh , c s v t ch t y u và thi u.!
ộ ữ ế ẫ ả ả
ủ ư ử ế ể ậ ạ ạ
ử ạ
ệ ư ệ ượ M t trong nh ng nguyên nhân d n đ n tình tr ng đó là khâu thu hái, b o qu n sau thu ả ả ạ ho ch c a ta còn y u kém. Công ngh sau thu ho ch nh x lý, b o qu n, v n chuy n còn ậ ấ ế ị ử ạ ạ l c h u, c s v t ch t kèm theo nh kho l nh chuyên dùng, thi t b r a, phân lo i, x lý, ầ ư ồ ủ c các doanh nghi p đ u t bu ng ơ ở ậ chín… ít đ .
ộ ả ặ ủ ế ỏ ườ
ả ụ ả ủ ướ ậ ơ ỹ
ớ ả c ta ch y u theo quy mô nh (v ự ế ế
ợ l
ử ụ ư ố ng v t ư c h
ỹ ậ ụ ọ ả ượ ư ư c đ a vào ch bi n nh ng do ch a có công ngh ng v i qu và nhãn đ ộ ố ạ ấ ớ ỷ ệ ổ t n th t t ờ c s y khô, tuy đã kéo dài th i gian s d ng nh ng không gi ấ ư ả ữ ượ đ ỹ ươ ậ ả ả
ế ả ả ẩ ấ ậ ạ
ế
i b h n ch ... ế ệ ấ M t khác, s n xu t cây ăn qu c a n n h gia đình) ư ứ ầ ớ ệ ả nên ph n l n ch a ng d ng k thu t c khí vào thu hái, l a ch n và b o qu n. Hi n nay, ệ ượ ỉ m i ch có 10% l ả ấ ơ ở ậ i 2530%. M t s lo i qu nh chu i, v i, và c s v t ch t thích h p nên t ị ự ượ ấ nhãn đ ả ạ ả ỷ ệ áp d ng k thu t thu hái, phân lo i b o qu n còn th p, k thu t b o qu n nhiên. Do t l ớ ằ ữ ạ ả ư ạ ở ệ ỉ ừ i c ng b ng các kho mát chuyên dùng, t i m i ch d ng l vi c đóng gói bao bì và l u gi ỹ ẩ ấ ượ ế ưở ả ậ ả k thu t b o qu n còn l c h u nên nh h ng s n ph m, khi n xu t kh u ng đ n ch t l ả ươ ị ạ qu t 2.
ộ ấ ớ
ệ ả ươ ế ạ ả
Thi u các vùng nguyên li u an toàn! ạ ả i ngay t ậ ệ
ờ ả ư ượ ứ ứ ư ẩ ạ c quan tâm đúng m c nên ch a đáp ng đ
ả ả ố ớ ấ ẩ ủ ụ ụ ậ ầ ệ Khâu b o qu n sau thu ho ch theo đúng quy trình tùy thu c r t l n vào nguyên li u đ u ố ế ừ t đ n khâu thu ho ch thì dù công ngh b o qu n có t vào. N u hoa qu không t ệ ẩ đâu cũng khó đ i v i các nhà nh p kh u. Th i gian qua, vi c quy ho ch các vùng nguyên li u ượ an toàn ph c v xu t kh u rau qu ch a đ c nhu c u nh p kh u c a khách hàng.
ớ ắ ệ ề ư ỉ ượ ở ộ ố ỉ ầ ạ m t s t nh nh ng nh
ắ ạ ẹ ư ả ụ c thành hình ỉ ẻ
ỉ ồ ẩ ả ệ ư
ả ề ệ ưở ả ỏ ớ ng không nh t
ẩ ấ ề ẩ ấ ườ ạ
ề ị ườ
ợ ả ả
và áp d ng các ti n b ẩ ấ ượ ả ủ ả ậ ớ
ỏ T i mi n B c, quy mô vùng nguyên li u m i ch đ ạ ẻ l , manh mún nh vùng v i L c Ng n (B c Giang) ch v n v n 2.500/18.500ha quy ho ch ả theo tiêu chu n VietGAP, nhãn l ng H ng Yên cũng ch kho ng 10% di n tích b o đ m theo ệ tiêu chu n vùng nguyên li u an toàn... Đi u này đã làm nh h i vi c tiêu ị ườ ụ ng ti m năng. Bên c nh đó, ng i nông dân hoàn toàn th , nh t là xu t kh u sang các th tr ư ạ ạ ị ươ ề ị ộ ng lái ép giá i b th ng, nhi u khi thu ho ch trúng mùa nh ng l b đ ng v thông tin th tr ầ ư ề ộ ế ụ ậ i nhu n không cao. Đi u đó đã làm gi m kh năng tái đ u t nên l ườ ả ả ọ ỹ i ng s n ph m hoa qu c a ng khoa h c k thu t m i và gi m kh năng nâng cao ch t l nông dân. ặ ệ ố ố ộ ự ộ
ụ ả ả ế ề ấ ấ ấ ả ở
ơ ở ả ứ ặ ấ
ệ ố ố ố
ấ ủ ế ế ườ ẽ ặ c ki m soát ch t ch , khi n ng i tiêu dùng không yên tâm.
3.
15
ệ ố ư t M t khác, đa s h nông dân ch a áp d ng r ng rãi h th ng th c hành nông nghi p t ỉ ệ mi n Nam ch có (GAP) trong quá trình s n xu t nên hi u qu s n xu t th p. Cho đ n nay, ệ ệ ậ ủ ượ ấ ộ t, vi c c c p gi y ch ng nh n c a EuroGAP. Đ c bi m t vài c s s n xu t thanh long đ ấ ả ử ụ ả ố ấ ẫ s d ng hóa ch t b o qu n hi n nay v n ch y u là các ch t ch ng th i m c, ch ng n y ư ượ ư ầ m m nh ng ch a đ ế ố ả ể ườ con ng Y u t i!
ệ ấ ệ ặ Hi n nay, m c dù ng
16 ệ ọ ạ i không cao. Ch a b t k p v i xu th c a th gi
ế ớ ư ữ ả ọ ườ ư ắ ị ộ ủ ả t Nam có kinh nghi m s n xu t, nh ng trình đ c a ủ ấ ự ế ủ i. h còn d a vào nh ng s n xu t th
i nông dân Vi ớ ả ấ ơ ớ ụ i hóa vào s n xu t.
ế ướ ả ể ự ệ ệ ắ ạ H ng gi h l công, ít áp d ng c gi VI.
ạ ụ i quy t hi u qu đ kh c ph c th c tr ng công ngh sau thu ế ư ệ
ế ế ứ ế ị t b và dây chuyên công
ấ ượ ớ ế ạ ệ ả ạ ho ch còn h n ch nh hi n nay. ụ 1. Áp d ng KHKT. ạ ẩ Đ y m nh nghiên c u, thi ạ ệ ngh sau thu ho ch v i ch t l ả ế t k , ch t o, c i ti n, máy móc thi ấ ng và hi u su t cao.
2.
ơ ở ạ ầ ậ ự X y d ng c s h t ng.
ẩ ả ượ ể ơ ừ ị c v n chuy n nhanh h n, t ụ đó làm cho nông sàn ít b hao h t,
ằ nhi m khu n.
ộ ườ ả i s n xu t.
Nh m cho nông s n đ ể 3. ở ườ ấ ử ế
M các l p t p hu n cho ng ả ệ ậ ả ấ ề i nông dân, c các chuyên gia đ n các vùng tuyên truy n ạ ấ ạ các s n xu t l c h u thay vào đó là các qui trình s n xu t hi n đ i
ẩ Nâng cao trình đ cho ng ấ ợ ậ ổ ừ ể nông dân chuy n đ i t h nơ
ướ ạ ệ ề Nhà n c t o đi u ki n cho doanh nghi p.
4. ở
ệ ể ố M các chính sách cho vây v n u đãi cho các doanh nghi p phát tri n máy m c thi ệ ị t b
ả ả ả ấ trong các qui trình s n xu t và b o qu n nông s n.
ự ả ả ạ ự ử ẩ ằ ả ệ ố ư ả ả ạ Xây d ng các kho b o qu n t ờ i các khu v c trung , các c a kh u nh m b o qu n t m th i
16
ả ắ ị hàng nông s n khi b ách t c.
ụ ể ụ ổ ệ ắ ạ ấ Bi n pháp c th kh c ph c t n th t sau thu ho ch
VII.
17
18
1.
a)
ơ ế ấ ượ ả S ch , nâng cao ch t l ng nông s n
ạ ướ ố ẻ Phân lo i tr c khi tu t t
M c đích: nh m h n ch sâu h i lây nhi m t
ụ ế ễ ạ ạ ằ ừ ồ ề đ ng v nhà.
Phân lo i theo:
ạ
(cid:0) ố ố ị ươ Theo gi ng lai và gi ng đ a ph ng.
(cid:0) ứ ộ Theo m c đ chín (chín non hay chín già).
(cid:0) ễ ả Theo nông s n (lúa, ngô) đã b côn trùng xâm nhi m và phá ho i t
ị ộ ư ỏ ạ ừ ồ ế ị ứ ể ọ ố
a.
ễ ầ ố ộ ề đ ng v (chu t ắ ử ụ ễ c n, m c, m t). Tùy theo m c đ h h ng và nhi m côn trùng đ quy t đ nh s d ng hay ả ạ ỏ lo i b tránh lây nhi m sang các ph n nông s n còn t t.
Làm khô
ụ M c đích
(cid:0) ủ ạ ế ể ạ ộ ẩ ế Đ a th y ph n h t đ n đ m an toàn (13%) đ h n ch các quá trình sinh lí, sinh
ả ầ ư ả hóa x y ra trong nông s n
(cid:0) ế ọ ổ ỏ ọ ể ả ứ t và xua đu i sâu m t ra kh i nông s n, c ch sâu m t phát sinh và phát tri n
ả ả ờ ệ Di trong th i gian b o qu n.
(cid:0) ế ị ấ ượ ọ ả ả Đây là khâu quan tr ng vì nó quy t đ nh ch t l ả ng b o qu n nông s n.
Ph
ươ ng pháp làm khô
ả ế ễ ụ ụ ư ề ề ộ ộ ệ , d áp d ng r ng rãi nh ng ph thu c nhi u vào đi u ki n
ơ Ph i n ng: đ n gi n, kinh t ờ ế ơ ắ t. th i ti
b.
ấ ệ ể ả ạ ệ ạ S y: Dùng tác nhân nhi t nhân t o đ làm khô nông s n và di t sâu h i.
ấ ượ ạ ạ Làm s ch và phân lo i ch t l ng
M c đích: làm s ch nh m nâng cao ch t l
ấ ượ ụ ằ ạ ả ng nông s n.
Phân lo i đ t o ra các h t nông s n có ch t l
ạ ể ạ ấ ượ ả ạ ươ ố ồ ề ng t ề ng đ i đ ng đ u v :
(cid:0) ạ ộ Đ chín khi thu ho ch.
(cid:0) ộ ẩ ạ ầ ủ Đ m (th y ph n h t).
18
(cid:0) ỡ ạ ộ ồ ề ề Đ đ ng đ u v kích c h t.
(cid:0) ễ ễ ạ ạ Lo i nhi m và không nhi m sâu h t.
(cid:0) ỷ ệ ạ ạ ấ ỡ T l t p ch t và các h t gãy v
(cid:0) ạ ế ả ố ể t, x u. Đ quá trình làm khô đ t k t qu t ấ t nh t
2.
ặ ượ ầ ễ ừ ồ ngăn ch n đ ấ ả ố Phân riêng t ng ph n nông s n t ề đ ng v nhà. ừ ọ c sâu m t nhi m t
a.a)
ụ ắ ậ ạ ạ ủ Kh c ph c tác h i c a vi sinh v t h i
ộ ở ấ ự ễ Phòng s nhi m đ c b i n m
(cid:0) Phòng ng a s lây nhi m c a A.flavus
ừ ự ủ ễ
Làm khô h t đ n th y ph n an toàn:
ạ ế ủ ầ
(cid:0) ạ ầ H t có d u < 8%.
(cid:0) Thóc < 13%.
(cid:0) Ngô < 12%.
(cid:0) ắ S n < 12%.
Nông s n trong kho c n ph i đ ệ
ầ
a.b)
ể c thông gió, cào đ o, đ tăng nhanh quá trình thoát ạ ượ ả ẩ ả ầ ưỡ ủ ừ ế ẩ ả ượ ạ t, thoát m, ngăn ng a tình tr ng hút m khi n th y ph n h t v ng an toàn. t quá ng nhi
ộ ở ừ ễ Phòng ng a nhi m đ c b i A.flavus
Thu ho ch nông s n vào nh ng ngày n ng ráo.
ữ ắ ạ ả
ị ố ỉ ả ả ạ ả ậ ạ ả ạ ỡ Phân lo i nông s n sau thu ho ch, ch b o qu n dài h n nông s n không b m c, d p, v ,
nát,…
Ch bi n, s d ng nông s n đã t n th
ế ế ử ụ ả ổ ươ ố ể ớ ng càng s m càng t t, tránh đ lâu.
ả ỏ ụ ễ ả ợ ị ng h p nông s n b nhi m A.flavus (có màu vàng l c) thì ph i b ngay, không
ườ Trong tr ứ dùng làm th c ăn gia súc.
Nhanh chóng s y khô nông s n đ n đ m an toàn.
ộ ẩ ế ấ ả
B o qu n nông s n trong ph
3.
ả ả ả ươ ẽ ặ ở ơ ệ ạ ng ti n s ch s , đ t n i khô ráo, thoáng mát.
a.
ừ ệ Bi n pháp phòng tr côn trùng
19
ễ Phòng côn trùng lây nhi m và phát sinh
20
Phòng tránh côn trùng lây nhi m t
ễ ừ ồ ề đ ng v nhà:
(cid:0) ặ ủ ể ứ ộ ử ụ Thu ho ch và phân lo i riêng, tùy theo m c đ mà s d ng ngay ho c h y đ ngăn
ặ ộ ạ ạ ch n côn trùng lây lan m t cách tri ệ ể t đ .
(cid:0) ủ ế ằ ờ ợ
ướ ư ả ả ổ Làm khô nông s n đ n th y ph n an toàn < 13% trong th i gian h p lí nh m xua ệ t côn trùng tr ầ ả ả c khi đ a nông s n đi b o qu n. đu i và di
(cid:0) ấ ượ ả ồ ạ Làm s ch và phân lo i nông s n có ch t l ệ ượ ng
ộ ẩ ế ạ ụ ộ ạ ề ng cao, đ ng d u tránh hi n t ể tăng đ m c c b h n ch côn trùng phát sinh và phát tri n.
ễ ừ ụ ướ ả ả ả nông s n b o qu n v tr ả c sang nông s n
Phòng côn trùng lây nhi m t b. ả ụ ả b o qu n v sau:
(cid:0) ệ ươ ệ ạ ả ả V sinh ph ng ti n b o qu n và các lo i bao bì.
(cid:0) ạ ả ị Cách li nông s n đã b sâu xâm h i.
(cid:0) ạ ỏ ể ễ ả ạ ả ọ ớ ị Lo i b nông s n b sâu h i nghiêm tr ng đ không lây nhi m cho nông s n m i.
(cid:0) ế ế ả ả ả ả ớ Cách li nông s n b o qu n v i nông s n đã ch bi n.
(cid:0) ừ ả ả Phòng ng a côn trùng phát sinh trong quá trình b o qu n:
ủ ầ ả Duy trì th y ph n nông s n < 13 %.
ụ ế ạ ả ằ ộ
ạ ộ
ề ặ ớ ớ ả ở ớ ả ử ụ ẩ ề ặ ớ ho t đ ng b m t v i nông s n ấ S d ng các ch ph m th o m c (ví d : lá cây xoan, lá cây b ch đ ng,…) là ch t l p b m t v i l p đáy kho ng 30cm.
ể ệ ượ ủ ầ h i n Không đ hi n t ả c c c b làm gia tăng th y ph n nông s n
ể ứ
4.
ế ấ ư ng ng ng t ố ấ ụ ơ ướ ụ ộ ể đ c ch côn trùng, n m men, n m m c phát sinh phát tri n.
a.
ừ ệ ộ Bi n pháp phòng tr chu t
ệ Bi n pháp phòng
ườ ệ ạ ố ể
ạ h n ch ngu n th c ăn c a nó.
ẽ ng xuyên ki m tra v sinh s ch s xung quanh kho tàng, c ng rãnh, đ ồ Th ế ể ủ ứ
ế ế ả ừ Khi thi t k nhà kho ph i chú ý đ n công tác phòng tr
ử ổ ỗ c a s , l ự tích c c tìm và phá hang
ơ ố ả ế ướ ể ề ắ ngay t ộ ừ ầ ổ i ch n đ đ phòng chu t làm t đ u, các ả , ph i
thông h i, ng máng ph i có l ổ .
20
ườ ờ ể ử ể ệ ệ ị Th ng xuyên ki m tra, theo dõi, phát hi n k p th i đ có bi n pháp x lí.
b.
ệ ệ Bi n pháp di ộ t chu t
Dùng b y: b y l ng, b y k p to, nh ,…
ẫ ồ ẹ ẫ ẫ ỏ
S d ng hóa ch t:
ử ụ ấ
2P3) còn g i là Foreba 1%, 5%, 20%. Zn
2P3 + 6 HCl = 3ZnCl2 +
(cid:0) ẽ ọ Phosphua k m (Zn
PH3
(cid:0) BaCO3:
ấ ộ ệ ạ ộ ồ ộ ộ BaCl2 là ch t đ c di t chu t, lo i này tr n vs m i làm bã chu t theo t ỷ ệ l 20 ÷ 25%
(cid:0) Naptylthioure : (C11H10N2S) ANTU
ạ ộ ố ề ớ ỉ ừ ố ớ ộ ố đ i v i chu t c ng là 6÷8 mg
Lo i này có tác d ng m nh v i chu t c ng. Li u ch t ườ ộ ụ ộ ớ ạ ạ chu t. Lo i này ít đ c v i ng i.
ố ữ ả ộ ộ
ố ặ ộ ả ứ ế ờ ộ ộ
5.
ế ứ ị Vì nh ng thu c trên là thu c đ c nên khi b đánh bã chu t ph i chú ý phòng đ c h t s c ả ậ ẩ ậ c n th n. Trong th i gian đ t bã chu t ph i đ y kín th c ăn, xác chu t ch t ph i chôn sâu ứ ừ không v t b a bãi.
ứ ụ ứ ể ệ ế ị ệ Nghiên c u phát tri n và ng d ng công ngh thi ạ t b hi n đ i
ả ấ ố
ổ ệ ố l ụ c gi
ạ ả ệ ệ ệ ị ả ấ ấ ầ ề ế ế Theo C c Ch bi n Nông – lâm s n và Ngh mu i, đ gi m t n th t sau thu ho ch c n ấ ả i hóa vào thu ho ch và s n xu t, nâng c p h th ng và kho tàng, b o qu n ạ ố Ứ t b và công ngh hi n đ i
ể ả ả ơ ế ả ử ể ả ạ ư ỷ ệ ơ ớ ấ đ a t ụ ổ lúa, ngô, cà phê,… đ gi m t n th t do n m, m c. ng d ng thi ả ươ ạ trong s ch , b o qu n, phân lo i, x lí, bao gói rau – qu t i.
a.
ế ị ộ ố M t s thi t b làm khô
ề ấ ố ư L u s y đ i l u BS 46
ả ử ụ ặ ờ
ạ ộ ớ ậ ờ ư ng m t tr i, ho t đ ng theo nguyên lí đôi l u ả ơ ệ ộ t đ không khí l n h n ngoài tr i, vì v y kh
ượ Đây là l u s y nông s n s d ng năng l ệ ứ nhiên. L u s y có hi u ng nhà kính nên nhi ừ ậ ệ ấ ề ấ ề ấ ự t ẩ năng thoát m t v t li u s y nhanh.
Ư ể u đi m:
(cid:0) ọ ả ư ẩ ặ ầ Khi g p m a không c n thu d n s n ph m.
(cid:0) ấ ả ượ ả ổ Gi m t n th t s n l ặ ẻ ắ ng và giá l p đ t r .
(cid:0) ế ệ ệ ơ Ti t ki m di n tích sân ph i.
21
ấ ạ ủ ề ấ C u t o c a l u s y:
22 ồ
ề ủ ở ằ G m có khung l u, mái đ c che ph
ạ ặ ử ở ướ ầ ấ trên b ng t m nilong trong (màng PE). Sàn s y ồ hai phía đ u h i c, có hai c a
ằ ể ễ ẩ ầ ượ b ng g ch ho c tráng xi măng, xung quanh có rãnh thoát n đ thông gió, thoát m d dàng.
ề ấ ố ư L u s y đ i l u BS 46
ả ề ượ ạ
ử ụ ơ ườ ề ẩ ặ ả ờ ợ ả ph i thì ti n hành cào đ o đ vi c thoát m đ ả c tr i đ u trên n n v i b dày 5 ÷ 10cm. Sau kho ng ư ng h p g p m a c đ ng đ u. Tr
Cách s d ng: H t nông s n đ ể ệ ế ộ m t gi ỉ ầ ch c n dùng nilong ho c cót ép che hai c a
b)
ề ượ ầ ử ở ặ ồ ớ ề ồ hai phía đ u h i.
ươ ả ả ế ệ ả Ph ng ti n b o qu n c i ti n CCT – 02
ế ị ả ạ ả ố
ả ầ ượ ự ệ ắ ầ ầ ầ ồ CCT – 02 là thi ụ ứ đ ng bao g m 3 ph n riêng bi ộ ố t b b o qu n nông s n thu ho ch ch ng côn trùng, ch ng chu t có hình ằ c làm b ng t: ph n n p, ph n khay đ ng, ph n đáy đ
22
ị ự tr tôn ch u l c.
c)
6.
ế ị ặ ậ Thi ợ t b g t đ p liên h p
ả ớ ả ế ế ệ ấ ả ắ ả G n b o qu n,ch bi n nông s n v i s n xu t nông nghi p
ệ ả ả ậ ỹ Các bi n pháp k thu t trong b o qu n
B o qu n trong kho th
ả ả ườ ng
B o qu n trong kho có đi u ti ỉ
ề ả ế ạ ậ ườ t vi khí h u:kho l nh ,kho mát,kho có môi tr ề ng khí đi u
23
ả ch nh (CA)
24 ả
ấ ả ả ằ ả ả B o qu n nông s n b ng ch t b o qu n
B o qu n b ng tác nhân v t lý
ả ậ ằ ả
ả ả ằ B o qu n b ng tia gamma
C i t o gi ng có kh năng phòng ch ng sâu b nh t
7.
ả ạ ệ ả ố ố ố t.
ườ ự ủ Tăng c ướ ng s quan tâm c a Nhà N c
ạ ả ụ ấ ạ ấ ổ Nông s n sau th ho ch có kh năng b o qu n t
ả ứ ả ấ ả
ầ ọ ố
ữ ể ề ắ ầ ố ả ố t , t n th t sau thu ho ch th p. Đây là ố ố ữ ng đi đúng. G n đây nghiên c u cho th y nh ng gi ng ngô có gen Rif thì kh năng ch ng ẳ ố ơ t h n h n nh ng gi ng ngô khác có gen này. ẽ ượ c chuy n vào nhi u gi ng ngô khác có
8.
ị ủ ắ ấ ấ ộ ả ướ h ự s phá h a c a m t ngô ( Sitophilus zeamays) t ữ Ch c ch n trong nh ng năm g n đây gen này s đ ư năng su t cao và đ a vào s n xu t r ng.
ạ ề ạ ạ ườ ả ấ i s n xu t và
ườ ng Đào t o chuyên môn v giai đo n sau thu ho ch cho ng ả i qu n lí
(cid:0) Nông nghi p n ươ
ướ ự ự ấ ả ạ ủ ế ấ ệ c ta mang tính t cung, t c p, nông s n t o ra ch y u cung c p cho
ị gia đình và đ a ph ng.
(cid:0) Nông dân còn thi u kinh nghi m trong giai đo n sau thu ho ch. ệ
ế ạ ạ
(cid:0) Cán b qu n lý Nhà n ả
ộ ươ ứ ế ạ ấ ướ ở c ị các đ a ph ế ng r t thi u thông tin,ki n th c sau thu ho ch.
ở ớ ậ ế ấ ậ ả ộ
ế ả ẻ ể ự ế i có th chia s kinh nghi m ,nâng cao ki n th c .Cán b qu n lý nên đi th c t ọ ầ C n ph i thành l p H i khuy n nông,m l p t p hu n cho nông dân, đ cho m i ề ứ ể nhi u
ườ ng ơ h n,đi kh o sát
9.
ả ệ ể ọ ỏ ề ệ ả ở ộ nhi u vùng đ h c h i kinh nghi m qu n lý.
ộ ố ệ ậ ả ả ươ ả ỹ M t s bi n pháp k thu t b o qu n rau qu t i
ả ượ ướ ả ả
ng rau qu
ạ ưỡ ch c t
ố ẻ ẹ ứ ẻ
ố ạ ả ễ ị ạ ứ ả
ả ộ ộ ẫ ề ề ạ
a)
ố ả ả ươ ạ ộ ng n c trong rau qu cao ng đ i khó b o qu n vì l Rau qu là m t lo i nông s n t ả ầ ạ ộ ệ ố ẩ ề ặ t cho vi khu n ho t đ ng.M t khác thành ph n dinh d (95%) là đi u ki n t ứ ủ ế ấ ổ ứ ế ố ạ ườ ề bào c a ... k t c u t ng,đ m,mu i khoáng,sinh t phong phú có ch a nhi u lo i đ ậ ễ ố ề ả ỏ đa s lo i rau qu l ng l o,m m x p,d b xây xát,s t m ,b p,nên vsv d xâm nh p.Trong ế ế ụ ề rau qu còn ch a nhi u men,sau khi thu ho ch trong quá trình b o qu n nó v n ti p t c ti n ẩ ủ hành hàng lo t các quá trình sinh lý,sinh hóa,th y phân trong n i b làm ti n đ cho vi khu n phát tri n.ể
ả ươ ệ ả ỹ ậ ả Bi n pháp k thu t b o qu n rau qu t i
ế ự ư ỏ ả ả ữ ả ả ỏ ầ Đ h n ch s h h ng trong quá trình b a qu n , chúng ta ph i đ m b o nh ng yêu c u
24
ể ạ ậ ỹ k thu t sau đây:
ả ầ ạ ạ ộ Khi thu ho ch rau qu c n thu hái đúng th i v , đúng đ chín,tránh thu ho ch quá
ạ ỏ ả ị ư ữ ậ ả ờ ụ ệ non, tránh nh ng ngày m a,ph i lo i b rau qu b sâu b nh và d p nát.
ể ạ ứ ể ẹ ậ ậ ả Khi v n chuy n c n tránh ném v t , ph i nh nhàng tránh d p nát đ h n ch s ế ự
ậ ủ ầ ả xâm nh p c a vsv vào rau qu .
ấ ố ả ẽ ả ấ ạ ờ ắ Không nên ch t đ ng rau qu ngoài tr i n ng , nóng rau qu s hô h p m nh và
ế ư ỏ ẫ d n đ n h h ng.
ả ầ ượ ể ữ ượ ế ạ Rau qu c n đ c x p vào kho mát và kho l nh.Có th gi đ ố c vài tháng (đ i
v i qu ).
ả ớ
ươ ươ ọ ể ử ụ Có th s d ng ph ng pháp hóa h c,ph
ể ả ẩ ả ấ ể ạ ả ấ ỗ
ể ặ ế ng pháp sunfit hóa đ b o qu n.N u ố ể ử ụ đ s d ng lâu dài có th đóng các lo i qu vào thùng g có lót gi y ch ng m, gi y tráng parafin ho c có th cho vào túi polyetylen.
ơ ế ư ấ ể ữ ệ ố rau qu ả
ượ đ
b)
Ngoài ra còn có th dùng bi n pháp s ch nh s y khô, mu i chua đ gi ướ ạ ẩ c lâu d ể i d ng các thành ph m khác.
ả ả ủ ế ế B o qu n và ch bi n rau, trái cây,c
ế ế ề ả ả ắ V nguyên t c chung có ba cách b o qu n và ch bi n:
S y khô:
ấ
p:Ướ
ạ Làm l nh đông
ế ậ
VIII.
K t lu n
ượ ụ ệ ầ
ữ ể ả ộ ạ ắ ề ả ng tiêu th rau qu r ng kh p, không ch ả c c i ỉ ở
ướ ẩ ứ Trong nh ng năm g n đây thì tình hình ng d ng công ngh sau thu ho ch đã đ ị ườ ệ thi n đáng k . Nhi u lo i rau qu có th tr ề ướ ấ trong n ạ c mà còn xu t kh u sang nhi u n ụ ế ớ c trên th gi i
ấ ệ ự ả ượ ả i pháp nh ng hi u qu đem l
ạ i không đ ộ ạ ư ấ ượ ạ ả Tuy nhiên tình tr ng th t thoát sau thu ho ch lúa v n ả ề nhi u gi ề ộ m t đi u là ch t l ệ ấ ẫ ở ứ ộ m c đ cao. Dù đã th c hi n r t ị ầ ắ ả ạ c kh quan l m.Và c n ph i xác đ nh ướ ụ ng nông s n còn ph thu c vào khâu tr c thu kho ch
ộ ủ ậ ọ ỹ ữ ả ấ ự t là nh ng thành t u trong s n xu t
25
ờ ự ế ả ể ấ ặ ạ ệ ệ Nh s ti n b c a khoa h c k thu t, đ c bi nông nghi p đã gi m đáng k th t thoát sau thu ho ch lúa
26
ẽ ủ ế ị
ả ổ ự ơ ữ ọ ặ ọ ầ ứ ạ ọ ạ ằ ằ Chúng ta c n ph i n l c h n n a, s liên k t ch t ch c a các nhà ho ch đ nh chính ế
ứ ế ạ ấ ấ ấ ư sách, nhà nghiên c u, nhà khoa h c và nông dân B ng m i giá chúng ta b ng m i giá h n ch đ n m c th t nh t th t thoát sau thu ho ch lúa
ả ố ệ ạ ả ả ầ ự t trong vi c gi m th t thoát sau thu ho ch lúa ta c n ph i th c
ặ ố ấ ơ ồ ể ạ ế Đ đ t k t qu t ạ ừ ệ ố ừ t t ng công đo n,t hi n t ữ khâu g t, su t, ph i, t n tr .
ụ ứ ệ ể ệ ệ ả ấ ẩ ọ Đ y nhanh vi c chuy n và ng d ng, khoa h c công ngh vào vi c gi m th t thoát
sau thu ho chạ
ả ướ ầ ữ ề
ổ ợ ạ ể ọ ệ ế ầ Đ ng và Nhà N c c n có chính sách h tr m nh m , quan tâm nhi u h n n a cho ệ cho vi c ẽ ơ ủ ầ ư ủ ề khác. Đ h có đ đi u ki n đ đ u t
ả ạ ấ ư nông dân cũng nh các thành ph n kinh t làm gi m th t thoát sau thu ho ch lúa
ệ ả Tài li u tham kh o
IX.
ệ ệ ạ ầ ơ
Đào Huy C u. 2006. Giáo trình C Khí Nông Nghi p và Công Ngh Sau Thu Ho ch. Hà ộ ế ạ ố ọ N i: NXB Đ i H c Kinh T Qu c Dân.
ả ế ể ả ề ạ ố
ổ ạ Nguy n Văn Minh. 2007. C i ti n công đo n sau thu ho ch truy n th ng đ gi m t n ấ ễ ờ ọ ạ th t. Tru ng Đ i H c An Giang.
http://sonongnghiep.angiang.gov.vn/wp_ctg_ud/lua/luaroivai.htm
http://snn.cantho.gov.vn:8080/cantho/vn/tintuc/39455280.htm
http://www.rice.com.vn/Vietnamese/congnghesauthuhoach
26
http://doc.edu.vn/tailieu/doantonthatnongsansauthuhoach11586/

