TIT 87: Đ HT KHI - NĂNG LƯỢNG HT NHÂN
I. MC ĐÍCH YÊU CẦU:
Vn dng h thức Einstein đ gii thích ngun gốc năng lượng ht nhân.
Hc sinh cn hiểu độ ht khi là gì, điều kiện để mt phn ng ht nhân tỏa năng
lượng
Phương pháp: Din ging, pháp vn, gi m.
II. CHUN B: HS xem Sgk.
III. TIN HÀNH LÊN LP:
A. n định:
B. Kim tra: Phát biu h thc Einstein giữa năng lượng khi lượng?
Chng t rằng c đại ng trong hai vế ca h thức được đo bng cùng mt đơn
v.
C. Bài mi:
PHƯƠNG PHÁP NI DUNG
I/
1. Gi s có Z ht p N ht n
riêng r => khối ng ca chúng:
m0 = ?
I. Đ HT KHI VÀ NĂNG LƯỢNG LIÊN KT:
1. Đ ht khi:
Gi s Z proton N nơtron lúc đầu chưa liên kết vi
nhau và đứng yên, thì tng khi lượng ca chúng là:
- Điều đc bit trong ht nhân, sau
khi liên kết chúng li khi
lượng ca ht nhân m<m0 . Vy s
chênh lch khi lượng m trước
và sau khi liên kết m =?
m0 = Z.mp + N.mn
Nhưng khi chúng liên kết li vi nhau to thành mt ht
nhân có khối lưng m, thì m < m0
Vy, hiu s
m = mom gi là độ ht khi ca ht nhân
đó.
2. Áp dng h thức Einstein, ng
lượng của chúng trước liên kết E0
= ? sau liên kết E = ?
Nhn xét gì gia E và E0 ?
=> E = ?
Hc sinh th cho biết năng
lượng E thđược gii phóng
như thế nào?
Theo đnh lut bảo toàn năng
lượng, mun p v ht nhân
thành các nuclon riêng l thì ta
phi làm gì?
2. Năng lượng liên kết:
Theo h thc Einstein, khi các nuclon tn ti riêng r, thì
tổng năng lưng ca chúng là:Eo = moc2
Và, ht nhân tạo thành có năng lượng là:E = mc2
Vì: m < m0 => E < Eo
Theo đnh lut bảo toàn năng ng, thì trước sau khi
liên kết một năng lượng đưc ta ra là:
E = Eo – E = (mo – m)c2
E đưc gọi là năng lượng liên kết
3. Hc sinh đã biết E ng 3. Năng lượng liên kết riêng: là năng lượng nh cho 1
lượng liên kết ca Z proton N
nơtron.
Z + N = ? (= A: s nuclon)
Vy nếu ch t 1 nuclon, thì năng
lượng tính cho 1 nuclon: Er = ?
T biu thc: Er =
A
E
, nếu Er ln
thì năng lượng liên kết như thế
nào? hạt nhân đó như thế nào?
(E ht nhân bn vng)
nuclon.
Vi ht nhân có s nuclon là A (s khi), thì năng lượng
liên kết riêng là: Er =
A
E
Hạt nhân có năng lưng liên kết riêng càng ln, thì càng
bn vng.
II/ Tphương trình phn ng:
A + B = C + D
Tính khi lượng ca các ht nhân:
+ Trước phn ng: M0 = ?
+ Sau phn ng: M = ?
Nếu:
+ M0 > M=>năng ng E0 ? E =>
E?
nhn tv phn ng này?
II. PHN NG HT NHÂN TA NĂNG LƯỢNG
THU NĂNG LƯỢNG:
Xét phn ng ht nhân sau: A + B = C + D
Gi M0 = mA + mB: là tng khối lượng ht nhân ban đu.
M = mC + mD: tng khối lượng ht nhân sau
phn ng.
+ Khi M0 > M => E0 > E =>
E = E0 E > 0 ta
phn ng tỏa năng lượng => mt phn ứng trong đó các
ht sinh ra tng khối ợng bé n các hạt ban đu,
+ M0 < M=>năng ng E0 ? E =>
E?
=> Nhn xét gì v phn ng này?
nghãi là bn vững hơn, là phn ng tỏa năngng.
+ Ngược li, M > M0 => E > E0 =>
E = E0 E < 0
ta phn ng thu năng lượng => mt phn ng trong đó
các ht sinh ra khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu
(kém bn vng) là phn ứng thu năng lượng.
Phn ng thu năng ng không t sinh ra, phi
cung cp cho A hoc B mt ng ợng dưới dạng động
năng đ ln Wđ. Vậy ng ng ca ht nhân đưc cung
cp là:
W =
E + Wđ
III/ Trong phn ng ta nhit 2
loi phn ng là:
- Phn ng phân hch
- Phn ng nhit hch
Hc sinh nắm trước đnh nghĩa, sẽ
xét c th tng loi c bài sau.
III. HAI LOI PHN NG HT NHÂN TỎA NĂNG
NG:
1. Phn ng phân hch:
Phn ng phân hch là khi mt ht nhân nng hp th mt
nuclon, thì n ra thành 2 ht nhân s khi trung
bình và trong phn ng ta ra một năng lượng xác đnh.
2. Phn ng nhit hch:
Phn ng nhit hch khi hai ht nhân hp với nhau đ
to thành mt ht nhân nặng hơn trong phn ng này
cũng tỏa ra một năng lượng xác định.
D. Cng c: Nhc li: - Độ ht khi, năng lượng liên kết
- Thế nào phn ng ht nhân tỏa năng lượng, thu năng lưng?
- Phn ng phân hch, nhit hạch (đnh nghĩa)
E. Dn dò: BTVN: 4, 5,6 Sgk trang 227, 228
Xem bài: S phân hch