TR NG ĐI H C NÔNG LÂM TP. H CHÍ MINHƯỜ
KHOA MÔI TR NG & TÀI NGUYÊNƯỜ
***
TI U LU N MÔN H C
CÔNG NGH SINH THÁI
Đ tài:
NG D NG CÔNG NGH SINH THÁI
TRONG CHĂN NUÔI
* Nhóm th c hi n:
1. Hu nh Minh Tu n -------------------------------14163305
2. Nguy n Th Minh Anh --------------------------14163020
3. Lê Nguy n Đăng Khoa--------------------------14163116
4. Nguy n Qu c Phú -------------------------------14163204
5. D ng Th M Duyênươ --------------------------14163003
6. Ph m Th Kim Ngân ----------------------------14163161
7. Cai Th Th ng Tính ươ ----------------------------14163287
Gi ng viên h ng d n ướ : PGS. TS Lê Qu c Tu n
Tháng 5. 2016
2
M C L C
3
M C L C CÁC HÌNH NH VÀ B NG BI U
Trang
Các hình nh
Hình 1: M t s lo i ch ph m sinh h c bán trên th tr ng ế ườ 12
Hình 2: Ho t đng nuôi tr ng th y s n 14
Hình 3: Chăn nuôi heo 15
Hình 4: N c th i chăn nuôi và rác sinh ho tướ 16
Hình 5:Chăn nuôi heo trên đm lót sinh h c 18
Hình 6: Phân gia súc tr n cùng ph ph m chăn nuôi là nguyên li u ế
ch y u đ compost ế 19
Hình 7: Bi n thiên nhi t đ trong quá trình hi u khíế ế 21
Hình 8: S đ l p đt b n biogas compositeơ 23
Hình 9: H m biogas n p c đnh ki u KT.2 27
Hình 10: L p đt th c t h m biogas KT.2 ế 27
Hình 11: H m biogas n p n i 28
Hình 12: Túi biogas nh a PE29
Hình 13: H m biogas ph nh a HDPE 30
Hình 14: Mô hình VAC 31
Hình 15: Nông tr i nuôi tôm trên cát c a ng i dân Qu ng Bình ườ 33
Hình 16: Mô hình trang tr i k t h p v i sinh thái Đà L t ế 34
Các b ng bi u
B ng 1: T ng l ng phân gia súc, gia c m th i ra môi tr ng trong ượ ườ
giai đo n 2009-20118
B ng 2: T ng l ng n c th i chăn nuôi gia súc giai đo n 2009 – ượ ướ
2011 9
B ng 3: M t s lo i ch ph m sinh h c dùng trong chăn nuôi ế 16
B ng 4: S l ng gia súc Vi t Nam năm 2016 ượ 24
B ng 5: L ng phân c a các gia súc l n ượ 24
4
I. ĐT V N Đ
Đ đáp ng nhu c u th c ph m cho con ng i, ngành chăn nuôi đã phát ườ
tri n r t nhanh và đt nh ng thành t u quan tr ng. Trên th gi i, đt ph c ế
v cho chăn nuôi chi m kho ng 70% đt nông nghi p và 30% di n tích đát t ế
nhiên (không k ph n di n tích đt b băng bao ph ). Chăn nuôi đóng góp
kho ng 40% GDP nông nghi p toàn c u. Tuy nhiên bên c nh vi c s n xu t
và cung c p n t s l ng s n ph m quan tr ng cho nhu c u con ng i ngành ượ ườ
chăn nuôi cũng đã gây ra nhi u hi n t ng tiêu c c cho môi tr ng, ngoài ượ ườ
ch t th i r n và ch t th i l ng, ngành chăn nuôi đóng góp 18% vào vi c t o
hi u ng nóng lên c a Trái Đt do th i ra các khí nhà kính c th là: 9% t ng
s CO2 sinh ra, 37% khí mêtan (CH4), 65% N2O. Nh ng ch t th i này theo d
báo s ti p t c tăng trong th i gian t i. ế
Theo d báo nhu c u v các s n ph m chăn nuôi trên th gi i s tăng ế
g p đôi vào n a đu th k này, nh ng cũng đng th i trong kho ng th i ế ư
gian trên chúng ta s ch ng ki n nhi u s bi n đi môi tr ng và khí h u ế ế ườ
theo chi u h ng không mong đi và môi tr ng s ng này càng b đe d a b i ướ ườ
chính các ho t đng chăn nuôi. Do v y chúng ta c n ph i h ng t i m t ướ
ngành chăn nuôi ch t l ng cao không ch có th giúp đáp ng đc nhu c u ư ượ
ngày càng cao c a con ng i v các s n ph m có nguôn g c t đng v t mà ườ
đng th i ph i ch u trách nhi m v i chính con ng i v m t môi tr ng và ườ ườ
xã h i khi s n xu t ra nh ng s n ph m đó.
n c ta, ch t th i chăn nuôi cũng tr thành v n n n. Theo báo cáo ướ
c a C c chăn nuôi, hàng năm đàn v t nuôi th i ra kho ng 80 tri u t n ch t
th i r n, vài ch c t kh i ch t th i l ng, vài trăm tri u t n ch t th i khí. Do
v y mà vi c x lý ch t th i chăn nuôi ngày càng đc quan tâm h n b i các ượ ơ
c quan qu n lý nhà n c, c a c ng đng và chính nh ng ng i chăn nuôi.ơ ướ ườ
5