Tín HiuvàHThng
Đỗ Anh
tuanhdo-ac@mail.hut.edu.vn
Bmôn Điukhintựđng, Khoa Đin
Bài 8: Phép biếnđổi Laplace, Hàm truynđạt,
Các tính chtđặctrưng cahthng
22
EE3000-Tín hiuvàhthng 22
EE3000-Tín hiuvàhthng 2
Chương 6: Phép biếnđổi Laplace
6.1 Dnxut phép biếnđổi Laplace
6.2 Phép biếnđổi Laplace ngược
6.3 Các tính chtca phép biếnđổi Laplace
6.4 Hàm truynđạt
6.4.1 Khái nim hàm truynđạt
6.4.2 Hàm truynđạtvi các tính chtcahthng
6.4.2 Xác định hàm truynđạttphương trình vi phân
3
Hàm truynđạtcahthng
Hàm truynđạtcahLTI, H(s), đượcđịnh nghĩalàbiếnđổi Laplace
cađáp ng xung cahthng
EE3000-Tín hiuvàhthng
Khi s = jω, đólàbiếnđổiFourier(hthng phinđịnh) và mt
cách tng quát, đólàbiếnđổi Laplace.
Hàm truynđạtrt quan trng
4
EE3000-Tín hiuvàhthng
Hàm truynđạt: Ví d
Khâu vi phân: tín hiuralàđạo hàm theo thigiancatínhiuvào
H(s)
()xt ()
() dx t
yt dt
=
()
X
s() ()Ys sXs
=
Khâu tích phân: tín hiu ra tích phân catínhiuvào
H(s)
()xt () ( )
t
yt x d
τ
τ
=
()
X
s1
() ()Ys Xs
s
=
Khâu chmtr: tín hiuralàtínhiuvàodch đimtkhong thigian
(thigiantr)
H(s)
()xt () ( )yt xt
τ
=
()
X
s() ()
s
Ys e Xs
τ
=
()Hs s
1
()Hs
s
=
()
s
Hs e
τ
=
55
EE3000-Tín hiuvàhthng 55
EE3000-Tín hiuvàhthng 5
Chương 6: Phép biếnđổi Laplace
6.1 Dnxut phép biếnđổi Laplace
6.2 Phép biếnđổi Laplace ngược
6.3 Các tính chtca phép biếnđổi Laplace
6.4 Hàm truynđạt
6.4.1 Khái nim hàm truynđạt
6.4.2 Hàm truynđạtvi các tính chtcahthng
6.4.2 Xác định hàm truynđạttphương trình vi phân