ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
Ờ Ầ L I NÓI Đ U
ấ ướ ệ ạ ộ ệ Trong công cu c công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c, cùng v i s ớ ự
ừ ể ầ ế ờ ố ủ ườ ủ phát tri n không ng ng c a các thành ph n kinh t , đ i s ng c a ng i dân
ượ ệ ả ượ ự ể ngày càng đ c c i thi n, dân trí đ c nâng cao, s phát tri n này kéo theo
ầ ử ụ ệ nhu c u s d ng đi n năng ngày càng gia tăng.
ệ ệ ượ ư ế ế ầ Hi n nay, đi n đã đ c đ a đ n h u h t các vùng nông thôn, tuy nhiên
ố ướ ệ ạ ượ ệ ự ừ ấ ư ề ệ đa s l i đi n hi n t i đ c xây d ng t ả r t lâu và ch a có đi u ki n c i
ự ệ ớ ổ ườ ạ t o hay xây d ng m i hoàn toàn nên hao t n đi n năng trên các đ ng dây này
ườ ượ ấ ượ ề ạ ầ ị ệ th ng v t quá quy đ nh, không đ t yêu c u v ch t l ng đi n cũng nh ư
ỉ ế ệ ề các ch tiêu kinh t do nghành đi n đ ra.
ề ấ ệ ấ ệ ổ ề D tài: ả ổ “Tính toán t n th t đi n năng và đ xu t bi n pháp gi m t n
ấ ộ ệ ự ư ệ ụ th t áp d ng cho l 9717 chi nhánh đi n Văn Lâm Đi n l c H ng Yên ”
ề ươ ồ Đ tài g m 4 ch ư ng nh sau:
ươ ể ự ế ộ ủ ệ Ch ặ ng 1: Đ c đi m t nhiên kinh t ự xã h i c a huy n và th c
ướ ư ạ tr ng l i đi n l ệ ộ 971 Văn Lâm – H ng Yên.
ươ ươ ệ ấ ị Ch ng 2: Các ph ổ ng pháp xác đ nh t n th t đi n năng.
ươ ấ ệ ư Ch ổ ng 3: Tính toán t n th t đi n năng l ộ 9717 Văn Lâm – H ng Yên.
ươ ơ ả ệ ấ ổ Ch ng 4: Phân tích các nguyên nhân c b n gây t n th t đi n năng và đ ề
ả ổ ấ ệ ấ ệ ư xu t bi n pháp gi m t n th t đi n năng c a l ủ ộ 9717 Văn Lâm – H ng Yên.
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ƯƠ CH NG I.
Ộ Ự Ự Ặ Ạ Ể Ế Đ C ĐI M T NHIÊN KINH T XÃ H I VÀ TH C TR NG L ƯỚ I
Ủ Ộ Ư Ệ ĐI N C A L 9717 VĂN LÂM H NG YÊN
ệ ự ế ộ ề 1.2. Đi u ki n t nhiên kinh t và xã h i
ỹ ị ị ườ ố ộ ệ V trí đ a lý: M Hào có đ ng Qu c l 5A, trung tâm huy n cách th ủ
ươ ề ề ộ ả đô Hà N i 20 km v phía tây, cách H i D ng 36 km v phía đông, cách th ị
ủ ư ề ệ ị ạ ị xã H ng Yên 45 km v phía nam. V trí đ a lý c a huy n Văn Lâm đã t o
ậ ợ ề ư ề ế ộ ớ ệ ỉ nhi u thu n l i v giao l u kinh t văn hóa, xã h i v i các huy n trong t nh
ả ướ ố ỉ ơ ộ ể ề ố và các t nh, thành ph trong c n c. Có nhi u c h i đ thu hút v n đ u t ầ ư
ướ ệ ủ c a các doanh nghi p trong và ngoài n c.
ể ặ ị ố ấ ằ ẳ ị Đ c đi m đ a hình: ấ Văn Lâm có đ a hình b ng ph ng, c t đ t cao th p
ả ầ ừ ề ắ ố ộ ộ ố không đ u, đ d c tho i d n t tây b c xu ng đông nam, đ cao trung bình t ừ
ư ậ ớ ị ậ ợ ể ệ ề ệ ẫ 3 4 mét. V i đ a hình nh v y, huy n v n có đi u ki n thu n l i đ phát
ể ả ầ ư ề ệ ấ ồ ờ ớ tri n s n xu t nông nghi p, đ ng th i có ti m năng l n cho đ u t ể phát tri n
công nghi p.ệ
ệ ậ ệ ớ ệ Khí h u: ậ Huy n có khí h u nhi t đ i gió mùa, có hai mùa rõ r t. Mùa
oC; mùa khô từ
ư ừ ế ệ ộ ộ ừ m a t tháng 5 đ n tháng 10, nhi t đ dao đ ng t 25 28
oC. L
ế ệ ộ ộ ừ ượ tháng 11 đ n tháng 4 năm sau, nhi t đ dao đ ng t 15 21 ư ng m a
ộ ẩ ề ệ ả trung bình hàng năm kho ng 1176mm, đ m trung bình 80%. Đi u ki n khí
ậ ợ ủ ệ ậ ể ệ ề ủ h u th y văn c a huy n thu n l ệ i cho phát tri n nông nghi p, có đi u ki n
ổ ơ ấ ố ụ ể ậ ồ thâm canh g i v , chuy n đ i c c u cây tr ng, v t nuôi.
ơ ệ ị ố 1.2.1.Di n Tích Dân S và Đ n V Hành Chính
2, trong đó: đ tấ
ệ ệ ổ ự Huy n Văn Lâm có t ng di n tích t nhiên là 74,42km
ế ệ ấ ế nông nghi p 4.674,68 ha(chi m 62,81%), đ t chuyên dùng 1.740,83 ha (chi m
ấ ở ư ử ụ ế ấ 23,39%), đ t ế 709,02 ha (chi m 9,53%), đ t ch a s d ng 317,66 ha (chi m
ộ ổ ộ ườ ữ ộ 4,27%), lao đ ng trong đ tu i 43.787 ng i, trong đó lao đ ng n 22.751
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ườ ệ ộ ườ ế ố ng i; lao đ ng nông nghi p 38.214 ng ệ i. Đ n năm 2003, dân s toàn huy n
ườ ườ Văn Lâm có 84.691 ng i, trong đó nông dân nông thôn có 75.287 ng i, dân
ườ ị ố s thành th có 8.589 ng i.
ự ượ ậ ặ ộ ộ ỹ L c l ạ ọ ng lao đ ng có trình đ khoa h c k thu t ho c đã qua đào t o
ỷ ệ ấ ế ổ ộ ế chi m t ệ ố th p. Đ n tháng 8/2004 t ng s lao đ ng trong các doanh nghi p l
ườ ố ể ệ ệ ộ là 10.615 ng i, s lao đ ng tuy n vào các doanh nghi p trong huy n là 9.543
ườ ố ệ ộ ườ ố ộ ượ ng i, s lao đ ng huy n Văn Lâm là 6.002 ng i; s lao đ ng đ ọ c đi h c
ề ạ ườ và đào t o ngh là 2.512 ng i.
ị ấ ệ ơ ồ ị Huy n Văn Lâm có 11 đ n v hành chính (10 xã và 1 th tr n) g m: Thị
ạ ấ ệ ư tr n Nh Qu nh ỳ , xã L c Đ o ạ ạ , xã Đ i Đ ng ồ , xã Vi t H ng ư , xã Tân Quang, xã
ươ Đình Dù, xã Minh H iả , xã L ng Tài ư , xã Tr ng Tr c ồ . ắ , xã L c H ng ạ
ề ụ 1.2.2. V văn hoá giáo d c
ớ ự ể ề ế ề ụ ủ Cùng v i s phát tri n nhanh v kinh t ệ , n n văn hoá giáo d c c a huy n
ộ ặ ừ ể ướ ổ ệ cũng phát tri n. Có ánh sáng đi n b m t nông thôn đã t ng b ờ c thay đ i, đ i
ườ ượ ả ề ệ ạ ố s ng ng i dân đ c c i thi n. Các thông tin liên l c ngày càng nhi u giúp cho
ể ầ ế ủ ươ ọ ườ ố ủ ả nhân dân nâng cao t m hi u bi t. M i ch tr ng đ ng l i c a Đ ng và Nhà
ọ ỹ ự ữ ế ấ ộ ướ n ệ ậ c cùng nh ng ti n b khoa h c k thu t nh t là trong lĩnh v c nông nghi p
ườ ầ ộ ờ ỹ ị ớ ế đ n v i ng ệ i dân M Hào m t cách k p th i nhanh chóng, góp ph n có hi u
ườ ạ ọ ượ ự ủ q a nâng cao dân trí. Các tr ng h c, tr m xá đ ử ể ụ c xây d ng và tu s a đ ph c
ố ị ượ ụ v cho nhân dân. An ninh chính tr , qu c phòng luôn đ ọ c chú tr ng và gi ư ữ v ng.
ạ ự 1.3. Th c tr ng l i đi n c a l ư ướ ệ ủ ộ 9717 Văn Lâm – H ng Yên
ơ ồ ướ ệ ộ ợ ủ ộ 1.3.1. S đ l i đi n m t s i c a l 9717 ư Văn Lâm – H ng Yên
ồ ệ ấ 1.3.2. Ngu n đi n c p cho Văn Lâm
ệ ạ ệ ạ Hi n t i huy n Văn Lâm có 2 tr m trung gian 110/35/22 kV là E284 và
ạ ừ E.285 và 1 tr m t 35/10 kV.
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ướ ệ ệ ạ L ủ i đi n c a huy n ấ ệ có 2 tr m trung gian 110/35 kV nên vi c c p
ườ ươ ả ắ ố ổ ệ ặ ị th ng xuyên t ả ắ ệ ng đ i n đ nh, ít ph i c t đi n toàn huy n ho c ph i c t
ầ ướ ủ ự ố ướ ể ử ữ ệ ệ ộ ượ m t ph n l i c a huy n đ s a ch a và khi có s c . L i đi n đ c xây
ấ ượ ư ẫ ớ ự ừ ữ ự d ng m i nh ng v n còn 1 ph n đ c xây d ng t nh ng năm 19641990 nên
ế ị ầ ế ề ạ ậ ậ thi ạ t b h u h t là l c h u, đã v n hành qua nhi u năm nên đã quá cũ và l c
ắ ằ ầ ầ ồ ố ỗ ậ h u. Đ u ngu n b chí đóng c t b ng c u dao nên m i khi thao tác phía 35 kV
ườ ả ắ ệ ấ ạ th ng ph i c t máy c t t ầ ắ ừ đ u ngu n ờ ồ làm gián đo n th i gian cung c p đi n.
ườ ừ ạ ạ ị Đ ng dây 35 kV có 48 km trong đó có 14 km t ấ L c Đ o Th Tr n
ư ỳ ạ ư ạ ấ ồ ỳ Nh Qu nh là dây AC70 còn l ị i (nhánh Đ i Đ ngTh Tr n Nh Qu nh –
ệ H … là dây AC50)
ườ ồ ườ ụ Đ ng dây 10 kV có 184 km g m 61,7 km đ ng tr c là dây AC50 và
ườ 122,3 km đ ng nhánh là dây AC35.
ườ Đ ng dây 0,4 kV có 380 km.
ớ ơ ở ậ ụ ụ ấ ỹ ủ ể ậ ượ V i c s v t ch t k thu t trên đang đ đ ph c v năng l ệ ng đi n
ầ ế ủ ị ấ ệ ệ ế cho các thành ph n kinh t c a huy n. Toàn huy n có 13 xã, th tr n đ n nay
ụ ụ ạ ả ệ ấ ố ế 100% s xã đã có đi n ph c v sinh ho t s n xu t. Năm 2003 Văn Lâm ti p
ậ ả ượ ụ ụ ệ ệ nh n s n l ạ ng đi n là 31051000 kWh, trong đó đi n ph c v cho sinh ho t
ế là 18344000 kWh chi m 54,3%.
ậ ả ượ ế ầ ệ 9 tháng đ u năm 2004 ti p nh n s n l ng đi n là 32416000 kWh trong
ụ ụ ế ệ ệ ạ đó đi n ph c v sinh ho t là 18379000 kWh chi m 56,7%. Toàn huy n có
ướ ệ ượ ế ế ố ướ ố 63% s xã có l i đi n đ c thi ạ t k theo quy ho ch 37% s xã có l ệ i đi n
ượ ể ừ ướ đ c phát tri n t l ệ i đi n cũ.
1.3.3. Khái quát v l i đi n l ề ướ ệ ộ 9717 Văn Lâm
ụ ạ ộ ệ ớ ấ ủ ế Các tr m tiêu th do l 9717 Văn Lâm c p đi n t i ch y u là các
ụ ả ệ ấ ạ ệ Ở tr m c p đi n cho nông thôn do đó không có ph t i công nghi p. đây ch ỉ
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ưở ả ơ ỏ ưở ề ộ có m t vài x ng c khí nh nên nó không nh h ạ ế ng nhi u đ n hình d ng
ủ ồ ị ụ ả c a đ th ph t ụ ạ i trong tr m tiêu th .
ủ ế ụ ệ ạ ạ Do các tr m tiêu th ch y u là các tr m dân sinh nên đi n năng ch ủ
ạ ủ ỏ ỷ ụ ụ ụ ể ị ế y u ph c v cho sinh ho t c a các gia đình, các đi m d ch v nh , u ban,
ạ ườ ế ọ ườ tr m xá và tr ng h c trong các xã, chi u sáng đ ng giao thông,...
ệ ố ươ ở ậ ợ ấ ệ ướ H th ng kênh m ng vùng này r t thu n l i cho vi c t i tiêu nên
ụ ụ ỷ ợ ấ ả ử ụ ế ạ ơ các tr m b m ph c v cho thu l i r t ít khi ph i s d ng đ n và m i l n s ỗ ầ ử
ử ụ ấ ờ ổ ụ d ng thì th i gian s d ng cũng r t ít nên khi tính toán hao t n ta có th b ể ỏ
ế ả ưở qua không xét đ n nh h ủ ng c a nó.
ề ở ể ở ỉ V chăn nuôi đây không phát tri n, chăn nuôi đây ch mang tính nh ỏ
ế ị ộ ể ế ế ứ ơ ẻ l chăn nuôi gia đình do đó các thi t b , đ ng c dùng đ ch bi n th c ăn gia
ứ ử ề ầ ấ ạ ồ súc, gia c m và r a chu ng tr i là r t ít. Các máy nghi n th c ăn gia súc ch ủ
ư ạ ở ữ ạ ế ậ y u t p trung trong các tr m xay xát, nh ng do đây có nh ng tr m xát di
ố ượ ề ạ ộ đ ng nên s l ng các tr m xay xát cũng không nhi u.
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ƯƠ CH NG II
ƯƠ Ấ Ệ Ị CÁC PH Ổ NG PHÁP XÁC Đ NH T N TH T ĐI N NĂNG
ơ ở ủ ươ ệ ấ 2.1. C s c a các ph ổ ng pháp tính toán t n th t đi n năng
ề ả ệ ừ ế Khi truy n t i đi n năng t ệ thanh cái nhà máy đi n đ n các công ty, nhà
ế ệ ầ ẫ ả ộ máy và h dùng đi n ta c n ph i dùng dây d n và máy bi n áp. Khi có dòng
ệ ệ ệ ạ ở ườ đi n ch y qua, do có đi n tr và đi n kháng trên đ ng dây nên nó đã gây ra
ấ ề ệ ấ ẫ ế ổ ấ ổ t n th t công su t d n đ n t n th t v đi n năng.
ấ ỳ ộ ị ố ổ ầ ử ệ ấ ủ ạ Tr s t n th t đi n năng trong b t k m t ph n t ệ nào c a m ng đi n
ấ ủ ủ ế ụ ả ụ ộ ổ ủ ụ ả ự ph thu c ch y u vào tính ch t c a ph t i và s thay đ i c a ph t i trong
ả ờ th i gian kh o sát.
ụ ả ủ ế ườ ổ ị ượ ổ N u ph t i c a đ ng dây không thay đ i và xác đ nh đ ấ c t n th t
ụ ấ ườ ệ ấ công su t tác d ng trên đ ổ ng dây là ∆P thì khi đó t n th t đi n năng trong
ẽ ờ th i gian t s là:
∆A = ∆P.t (2.1)
ự ế ư ụ ả ủ ư ễ ể ả Nh ng trong th c t ph t ầ i c a đ xác. Khi đó ta ph i bi u di n g n
ườ ướ ạ ể ậ ổ đúng đ ng cong i(t), và s(t) d ấ i d ng b c thang hoá đ tính toán t n th t
ượ ứ ờ ệ ế ớ ờ ị năng l ng v i đi n áp đ nh m c. ng dây luôn luôn bi n thiên theo th i gian
ư nên tính toán nh trên không chính
t
t
t
ừ ể ứ T bi u th c d ΔA = 3i2.R.dt, ta có:
2
2 t
2 t
0
0
0
2 (t)S 2 (t)U
2 t
n
n
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ΔA 3Ri dt R dt R dt (2.2) QP U
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ΔA
(cid:0) ΔtQP
2 ΔtS i
2 i
i
1
1
Hay: (2.3) R 2 U H R 2 U H
ườ ế ồ ị ể Tuy nhiên, trong tính toán th ng không bi t đ th p(t), q(t). Đ tính hao
ượ ươ ộ ố ầ ổ t n năng l ả ng ta ph i dùng ph ự ng pháp g n đúng d a theo m t s khái
ệ ướ ư ờ ử ụ ụ ả ự ạ ờ ni m quy c nh th i gian s d ng ph t i c c đ i (T ổ max), th i gian hao t n
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
max) và dòng đi n trung bình bình ph
tbbp). Ngoài ra
ấ ự ạ ệ ươ công su t c c đ i (τ ng (I
ể ử ụ ộ ố ươ ư ử ụ ơ còn có th s d ng m t s ph ng pháp khác nh s d ng công t , tính theo
ấ ủ ụ ả ặ ồ ị ụ ả đ th ph t i, theo đ c tính xác su t c a ph t i,…
ộ ố ướ ươ ể ệ ấ ổ D i đây là m t s ph ị ng pháp dùng đ xác đ nh t n th t đi n năng
ạ ố trong m ng phân ph i trung áp.
ớ ự ợ ủ ổ ệ ấ ị ế ị 2.2. Xác đ nh t n th t đi n năng v i s tr giúp c a các thi t b đo
ấ ệ ỉ ố ổ ị ơ 2.2.1. Xác đ nh t n th t đi n năng theo các ch s công t
ươ ụ ệ ấ ấ ổ ị Ph ả ng pháp xác đ nh t n th t đi n năng thông d ng nh t là so sánh s n
ượ ệ ở ầ ướ ượ ụ ạ ụ ả l ng đi n đ u vào l i và năng l ng tiêu th t i các ph t i trong cùng
ả ươ ư ả ơ ườ ờ kho ng th i gian, ph ng pháp này tuy có đ n gi n nh ng th ả ắ ng m c ph i
ố ớ ộ ố sai s l n do m t s nguyên nhân sau:
ể ấ ượ ỉ ố ủ ồ ờ Không th l y đ c đ ng th i các ch s c a các công t ơ ạ t ầ i đ u
ở ụ ể ể ộ ờ ồ ngu n và các đi m tiêu th cùng m t th i đi m.
ề ể ả ế ế ị ặ ế ị Nhi u đi m t i còn thi u thi t b đo ho c thi t b đo không phù không
ụ ả ớ ợ phù h p v i ph t i
ố ủ ạ ồ ứ ề ấ ồ ớ ố ạ S ch ng lo i đ ng h đo r t đa d ng v i nhi u m c sai s khác nhau,
ư ệ ặ ồ ồ ỉ ị ấ vi c ch nh đ nh đ ng h đo ch a chính xác ho c không chính xác do ch t
ượ ệ ả ả l ng đi n không đ m b o.
ủ ể ộ ườ ử ụ ồ ồ Đ nâng cao đ chính xác c a phép đo ng i ta s d ng đ ng h đo
ỉ ượ ử ụ ấ ổ ồ ở ộ ố ạ ệ ồ ế đ m t n th t, đ ng h này ch đ c s d ng m t s m ng đi n quan
tr ng.ọ
ế ổ ấ ệ ổ ồ ằ ị ấ 2.2.2. Xác đ nh t n th t đi n năng b ng đông h đo đ m t n th t
ệ ấ ạ ườ ể ệ ấ ổ ị Trong cung c p m ng đi n ng i ta có th xác đ nh t n th t đi n năng
ự ế ế ằ ấ ắ ồ ồ ổ ạ ể tr c ti p b ng đ ng h đo đ m t n th t m c ngay t ấ ầ i đi m nút cung c p c n
ể ki m tra.
ắ ồ ế ồ ổ ấ a. Cách m c đ ng h đo đ m t n th t
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ố ớ ườ ề ả + Đ i v i đ ng dây truy n t i:
ế ườ ề ơ ớ N u các đ ả ặ ng dây 110/220 kV có chi u dài l n h n 60km thì ph i đ t 2
ồ ở ầ ở ố ườ ầ ổ ụ ể ả ấ ồ đ ng h đ u và cu i đ ng dây, m c đích là đ xét c ph n t n th t do
ệ dòng đi n dung gây nên.
ườ ỉ ầ ử ụ ỏ ơ ề ế N u đ ộ ồ ng dây có chi u dài nh h n 60km ta ch c n s d ng m t đ ng
ồ ặ ở ầ ườ h đ t đ u đ ng dây.
ố ớ ườ ộ ồ ắ ố + Đ i v i đ ỉ ầ ng dây phân ph i ch c n m c m t đ ng h ồ ở ầ ườ ng d u đ
dây là đ .ủ
ố ớ ấ ượ ế ồ ổ ồ ỗ ầ ặ + Đ i v i MBA đ ng h đo đ m t n th t đ ộ c đ t trên m i đ u cu n
ủ ủ ộ ộ ộ ộ dây c a MBA ba cu n dây và trên m t trong hai cu n dây c a MBA 2 cu n
dây.
ệ ế ấ ổ ồ ồ ổ ị ấ b. Cách xác đ nh t n th t đi n năng theo đ ng h đo đ m t n th t
2.R.N.103 (KWh)
ứ ể ệ ạ ấ ổ ị Công th c đ xác đ nh t n th t đi n năng trong m ng:
(2.4) ∆A = 3.ki
ỷ ố ế Trong đó: s máy bi n dòng ki t
ở ươ ươ ủ ệ ệ R là đi n tr t ng đ ạ ng c a m ng đi n
ỉ ố ủ ệ ế ấ ồ ổ ồ N ch s c a đ ng h đo đ m t n th t đi n năng đ ượ c
ượ ứ ị ờ ghi trong th i gian T và đ ằ c xác đ nh b ng công th c:
N = I2.T
ệ ạ ạ I – dòng đi n ch y trong m ng.
Ư ể * u đi m
ễ ự ử ụ ệ ơ ả S d ng đ n gi n, d th c hi n
ượ * Nh ể c đi m
ươ ị ỉ ượ ổ ổ ượ ủ ạ Ph ng pháp này ch xác đ nh đ c t ng hao t n năng l ng c a m ng,
ỉ ượ ể ủ ự ạ ụ ả ể ừ ự ể ờ không ch ra đ c các th i đi m c c đ i và c c ti u c a ph t i đ t đó có
ồ ị ụ ả ệ ằ bi n san b ng đ th ph t i.
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ỉ ị ấ ạ ệ ổ ế ờ Ch xác đ nh đ ượ ượ c l ng đi n năng t n th t t ể i th i đi m đo đ m
ế ầ ệ ồ ổ ờ ị ạ ề ị N u c n xác đ nh đ ng th i hao t n đi n năng t i nhi u v trí, khi đó ta
ả ử ụ ề ơ ậ ố ườ ph i s d ng nhi u công t gây t n kém vì v y cách này th ụ ng áp d ng trong
ườ ệ ố ượ ầ ơ ử ụ ữ nh ng tr ợ ặ ng h p đ c bi ể t khi c n ki m tra và s l ng công t ỏ s d ng nh .
ổ ệ ị ươ ở ẳ ệ ấ 2.3. Xác đ nh t n th t đi n năng theo ph ị ng pháp đi n tr đ ng tr
ươ ộ * N i dung ph ng pháp
ể ể ệ ấ ạ ổ ị ứ ệ T n th t đi n năng trong m ng đi n có th xác đ nh theo bi u th c
2 tRIk . . tb
2 f
dt
(cid:0) (cid:0) A .3 . (2.5)
ỉ ố ủ ệ ố ạ ị ơ ghi m Trong đó: kf – là h s hình d ng, xác đ nh theo ch s c a công t
ố ờ ả ầ l n trong s th i gian kh o sát t
f
2 Am . ri A r
(cid:0) (2.6) k
ứ ệ ầ ụ Ari đi n năng tác d ng trong l n đo th i
ụ ệ ả ờ Ar đi n năng tiêu th trong kho ng th i gian t
ố ầ ả ờ m s l n đo trong kho ng th i gian t
tb
(cid:0) I ệ Itb – dòng đi n trung bình (cid:0) A r tU .. .3 cos
ở ẳ ị ủ ệ ệ ạ Rđt đi n tr đ ng tr c a m ng đi n
ố ớ ườ ả ơ Đ i v i đ ng dây phân nhánh hình tia đ n gi n ta có
dt
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) R 1 2 (cid:0) (cid:0) (2.7) .Lr 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 6 1 n 1 n
ố ớ ườ ư ố ơ ướ Đ i v i đ ứ ạ ng dây phân nhánh ph c t p h n gi ng nh hình d i đây
dt
2 .kr i mti k
2 mti
c
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) R (2.8) 1R c (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) R
ệ ộ ườ Trong đó: ng dây ở ủ r0 đi n tr c a m t km đ
ệ ấ ở ạ Rc đi n tr đo n dây cung c p
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ứ ệ ở ri đi n tr nhánh dây th i
ả ủ ứ i c a nhánh dây th i ệ ố kmti h s mang t
mti
max
(cid:0) k (2.9) P i P
ụ ả ủ ứ i c a nhánh dây th i Pi ph t
ụ ả ặ ấ i nhánh dây n ng nh t Pmax – ph t
ố n – là s nhánh dây
ượ Ư * u nh ể c đi m
ệ ổ ị ươ ễ ả Xác đ nh hao t n đi n năng theo ph ơ ng pháp này đ n gi n, d tính
ố ớ ứ ạ ở ẳ ệ ệ ạ ị ị ủ toán. Tuy nhiên, đ i v i m ng ph c t p vi c xác đ nh đi n tr đ ng tr c a
ướ ệ ạ ở ứ ạ ặ ở l i đi n l i tr nên ph c t p và g p khó khăn trong tính toán b i vì khi đó
ở ẳ ụ ả ủ ụ ệ ặ ấ ộ ị ệ đi n tr đ ng tr ph thu c vào dòng đi n ho c công su t ph t i c a các
nhánh dây.
ấ ủ ụ ả ổ ệ ấ ặ ị 2.4. Xác đ nh t n th t đi n năng theo các đ c tính xác su t c a ph t i
ụ ả ộ ạ ượ ệ ủ ề ẫ ộ ị Ph t i đi n là m t đ i l ế ng ng u nhiên, ch u tác đ ng c a nhi u y u
ậ ổ ạ ượ ấ ẫ ộ ố t ệ , vì v y t n th t đi n năng cũng là đ i l ủ ị ng ng u nhiên ch u tác đ ng c a
ế ố ề nhi u y u t
ệ ạ ồ ố ườ ế ạ Xét m ng đi n phân ph i bao g m các đ ng dây và các tr m bi n áp ta
ươ ệ ấ ổ ị ự xây d ng ph ng pháp xác đ nh t n th t đi n năng trong các ph n t ầ ử ủ c a
m ng.ạ
ổ ấ ườ 2.4.1. T n th t trên đ ng dây
ượ ể ệ ấ ằ ổ ị ượ ổ L ng t n th t đi n năng có th xác đ nh b ng l ng t n th t t ấ ươ ng
ươ ệ ả ở ổ ố ờ đ ng gây ra b i dòng đi n trung bình không đ i trong su t th i gian kh o sát
ứ ể ệ ạ ẳ ạ ị ch y trong m ng đi n đ ng tr theo bi u th c.
(2.10) ∆A = 3M(I2)Rđt.T.103 KWh
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ỳ ọ ươ ệ Trong đó: M(I2) k v ng toán bình ph ng dòng đi n
ở ẳ ị ủ ệ ạ Rđt đi n tr đ ng tr c a m ng
2
2
ế ấ Theo lý thuy t xác su t ta có:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (2.11) IM IM
(cid:0)ID
ươ ỳ ọ M(I), D(I) K v ng toán và ph ủ ng sai c a dòng.
ị ủ ỳ ọ ể ệ ạ ạ ị Giá tr c a k v ng toán dòng đi n ch y trong m ng có th xác đ nh theo
ơ ạ ộ ủ ạ ỉ ố ủ các ch s c a công t i l t ế ra c a tr m bi n áp trung gian.
2 x
2 A r 3U
2 tb
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) IM (2.12) A 2 T
ỉ ố ủ ụ ệ ả ị Ar, Ax Đi n năng tác d ng và ph n kháng, xác đ nh theo ch s c a công
ơ ầ ồ t đ u ngu n
ủ ệ ệ ạ Utb Đi n áp trung bình c a m ng đi n
ả ờ T Th i gian kh o sát, h
ắ Theo quy t c “Ba xích ma” thì dòng đi n c c đ i I ệ ự ạ M = M(I) + 3σ
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) σ ừ T đó suy ra IMI M 3
v
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) k ệ ố ế ộ và h s bi n đ ng (cid:0) (cid:0) (cid:0) σ IM IMI M (cid:0)I 3M
v c a ph t
2
2
ươ ệ ố ế ể ể ệ ộ ị ụ ả ủ Ph ng sai dòng đi n có th bi u th qua h s bi n đ ng k i.
2 v
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) σ IMID .k ; (2.13)
ị ủ ượ ị ổ ệ ấ Thay các giá tr c a (2) và (3) vào (1) ta đ c giá tr t n th t đi n năng
ụ ườ tác d ng trên đ ng dây là.
2
3
r
2 Rk1 v
dt
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ΔA IM3 .T.10 , kWh (2.14)
3
M
ị ủ ườ ở ẳ ệ ượ ứ ể ị Đi n tr đ ng tr c a đ ng dây đ c xác đ nh theo bi u th c
dt
R (cid:0) (2.15) ΔP 3I 10 2 M
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ấ ự ạ ệ ạ ổ ∆PM – hao t n công su t c c đ i trong m ng đi n
ứ ể ể ệ ấ ả ổ ị T n th t đi n năng ph n kháng có th xác đ nh theo bi u th c:
∆Ax= ∆Artgφ (2.16)
ổ ế ấ 2.4.2. T n th t trong các máy bi n áp
ể ơ ả ấ ả ằ Đ đ n gi n trong tính toán ta thay t ộ ế t c các máy bi n áp b ng m t
ứ ủ ấ ằ ấ ị ẳ ổ ị máy đ ng tr có công su t b ng t ng các công su t đ nh m c c a các máy.
ụ ồ ế ấ ầ ổ ổ T n th t trong các máy bi n áp tiêu th g m 2 thành ph n: thay đ i và c ố
ổ ượ ầ ị ươ ự ư ố ớ ườ ị đ nh. Thành ph n thay đ i đ c xác đ nh t ng t nh đ i v i đ ng dây
ớ ỳ ọ ứ ế ệ ể ẳ ạ theo bi u th c (2.12) v i k v ng toán dòng đi n ch y qua bi n áp đ ng tr ị
s làẽ
ba
2 x2 2
2 A r2 3U
2 tb2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) IM (2.16) A T
ụ ệ ả ở ố ạ ẳ ị cu i m ng đ ng tr Ar2, Ax2 đi n năng tác d ng và ph n kháng
Ar2 = Ar ∆Ar
Ax2= Ax ∆Ax
ệ ở ố ườ cu i đ ng dây KV Utb2 Đi n áp trung bình
m
3
ở ẳ ị ủ ế ệ Đi n tr đ ng tr c a các máy bi n áp là
2 n
1i
dtb
2
m
ni
1i
(cid:0) U .10 ΔP ki (cid:0) (cid:0) R (2.17) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ứ ủ ệ ị Trong đó: Un đi n ápđ nh m c c a các MBA, KV
ấ ị ứ ế ứ ủ Sni – công su t đ nh m c c a bi n áp th i, KVA
ứ ủ ế ắ ổ ạ ∆Pki – hao t n ng n m ch c a bi n áp th i
ố ượ ế m s l ụ ng máy bi n áp tiêu th .
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ậ ổ ụ ủ ế ệ ấ ộ V y t n th t đi n năng tác d ng trong cu n dây c a các máy bi n áp tiêu
2(1+k2
th là:ụ
v)Rđtb.T.103 (KWh) (2.18)
∆Acu = 3M(I)b
m
ấ ố ị ầ ổ ủ ế ượ ị Thành ph n t n th t c đ nh trong lõi thép c a bi n áp đ c xác đ nh
F
1i
2 tb2 2 n
(cid:0) (cid:0) ΔA T ứ ể theo bi u th c: (KWh) (2.19) ΔP 0i (cid:0) U U
ệ ấ ạ ổ ổ ố ụ T ng t n th t đi n năng tác d ng trong m ng phân ph i là:
(2.20) ∆A∑ = ∆Ar + ∆Acu + ∆AFe
Ư ể * u đi m
ệ ổ ổ ở ữ ệ ỉ ầ ự ấ T ng t n th t đi n năng đây ch c n d a vào các d ki n v l ề ượ ng
ụ ạ ầ ạ ủ ứ ự ệ ệ ạ đi n năng tiêu th t ệ i đ u vào, dòng đi n c c đ i c a m ng và m c ch nh
ố ườ ữ ệ ầ ụ ố ượ ệ l ch đi n áp gi a đ u vào và cu i đ ng tr c. Các thông s này đ c xác
ễ ằ ế ị ụ ả ị đ nh d dàng b ng các thi ể ờ ề t b đo thông d ng. Đi u đó gi m đáng k th i
ố ệ ủ ử ậ ộ ồ ờ gian thu th p và x lý s li u, đ ng th i nâng cao đ chính xác c a phép tính.
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ượ * Nh ể c đi m
ể ượ ổ ườ ả ẫ ị Đ tính đ ệ c hao t n đi n năng trên đ ng dây ta v n ph i xác đ nh
ượ ở ẳ ị ủ ề ệ ệ ặ ạ ạ đ ệ c đi n tr đ ng tr c a m ng đi n, đi u này g p khó khăn khi m ng đi n
ứ ạ ư ề ớ ố ươ ể ph c t p có nhi u nhánh và đi m nút gi ng nh đã nói v i ph ng pháp tính
ở ẳ ổ ị ệ hao t n theo đi n tr đ ng tr .
ươ ỉ ạ ộ ự ố Ph ấ ủ ng pháp trên ch đ t đ chính xác cao khi s phân b xác su t c a
ụ ả ệ ẩ ậ ậ ố ph t ố ử ụ i đi n tuân theo quy lu t hàm phân ph i chu n, vì v y mu n s d ng
ươ ả ế ụ ả ệ ạ ph ng pháp này ta ph i ti n hành đánh giá xem ph t i đi n trong m ng tính
ậ ẩ ố toán có tuân theo quy lu t hàm phân ph i chu n hay không.
ươ ổ ệ ấ ị ườ ổ 2.5. Ph ng pháp xác đ nh t n th t đi n năng theo đ ấ ng cong t n th t
ấ ủ ự ươ ấ ườ ấ Th c ch t c a ph ổ ng pháp tính t n th t theo đ ổ ng cong t n th t là
ơ ở ể ụ ả ế ồ ể ả ế ti n hành tính toán trên c s bi u đ ph t i đi n hình. Gi thi t bi ế ượ c t đ
ụ ả ủ ấ ả ấ ồ ồ ị đ th ph t i và cos φ c a t t c các nút, coi thanh cái ngu n cung c p là nút
ấ ổ ằ ấ ố ổ ị ứ cân b ng, tình toán phân b dòng và xác đ nh t n th t công su t t ng ∆P ng
ụ ả ừ ủ ể ể ỗ ờ ồ ị ượ ổ ớ v i m i th i đi m c a bi u đ ph t i, t đó xác đ nh đ ệ ấ c t n th t đi n
ế ướ ứ ả ờ ệ năng theo kho ng th i gian tính toán. T c là n u l ấ i đi n có c u trúc và
ươ ẽ ồ ạ ứ ậ ị ộ ườ ph ng th c v n hành hoàn toàn xác đ nh thì s t n t i m t đ ổ ng cong t n
ư ấ ấ ẽ th t duy nh t nh hình v .
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
BiÓu ®å phô t¶i
PM
§ uêng cong tæn thÊt c«ng suÊt P = f( P)
P
24
t
§ uêng cong tæn thÊt ®iÖn n¨ ng
24
t
BiÓu ®å tæn thÊt ®iÖn n¨ ng
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ể ị ượ ổ ệ ấ ổ Ta có th xác đ nh đ c t n th t đi n năng t ng trong ngày đêm thông
ụ ả ể ồ ấ ổ ạ ự ể ồ qua bi u đ ph t i công su t t ng t i thanh cái d a vào bi u đ ph t ụ ả ủ i c a
ế ạ tr m bi n áp.
ự ệ ấ ổ ị * u đi m Ư ể : Khi đã xây d ng đ ượ ườ c đ ng cong t n th t thì vi c xác đ nh
ệ ấ ễ ổ t n th t đi n năng d dàng và nhanh chóng.
max,
ừ ườ ụ ả ể ấ ổ ồ ị ượ T đ ng cong t n th t và bi u đ ph t i cho ta xác đ nh đ c ΔP
ΔPmin và τ
ả ể ả ụ ấ ệ ế Là công c r t hi u qu đ gi i quy t các bài toán khác nhau liên quan
ế ỹ ự ệ ậ ậ ấ ượ ế đ n tính kinh t , k thu t, v n hành cung c p đi n do xây d ng đ c h ọ
ườ ớ ị đ ng cong v i các giá tr khác nhau.
ượ ự ể ấ ấ ổ *Nh c đi m ể : Đ xây d ng đ ượ ườ c đ ả ng cong t n th t công su t ta ph i
ụ ả ự ể ề ậ ồ ế ạ thu th p nhi u thông tin, xây d ng bi u đ ph t i và ti n hành hàng lo t các
i, ng v i P
ị ứ ề ấ ờ phép tính xác đ nh ΔP ớ i, cách làm này m t nhi u th i gian và tính
ứ ạ toán ph c t p.
ụ ả ể ố ệ ế ể ố ồ Bi u đ ph t i là do đo đ m, s li u th ng kê đi n hình tuy chính xác
ụ ể ư ạ ự ế ứ ụ ớ ố ệ v i s li u c th nh ng l i ít chính xác khi ng d ng th c t ế do đo đ m
ờ ồ không đ ng th i.
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ọ ướ ụ ỗ ướ ệ ộ ườ Không áp d ng tính cho m i l i đi n vì m i l i có m t đ ng cong
ấ ặ ư ấ ổ t n th t công su t đ c tr ng
ộ ướ ệ ấ ướ ạ Trong m t l i đi n khi c u trúc l ổ i thay đ i thì ta l i có m t đ ộ ườ ng
ộ ọ ườ ấ ả ậ ổ ố ụ ể cong t n th t riêng. Mu n v y, ta ph i có m t h đ ng cong c th nh ư
ấ ứ ờ ậ ẽ ấ v y s r t m t th i gian và công s c
ổ ệ ị ườ ự ế ộ ệ ấ 2.6. Xác đ nh t n th t đi n năng theo c ng đ dòng đi n th c t
ủ ế ệ ấ ạ ổ ổ ố ệ T n th t đi n năng trong m ng đi n phân ph i ch y u là t n th t t ấ ỷ ệ l
ươ ệ ạ ạ ượ ị ớ v i bình ph ng dòng đi n ch y trong m ng và đ ể c xác đ nh theo bi u
T
th c:ứ
3
2 t
0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ΔA 3R I .dt .10 (2.21)
ệ ệ ấ ạ ổ ∆A T n th t đi n năng trong m ng đi n 3 pha.
ệ ạ ạ It – Dòng đi n ch y trong m ng, A
ở ủ ạ Ω ệ R Đi n tr c a m ng,
ả ờ T – Th i gian kh o sát, h
Ư ể * u đi m:
ự ế ượ ườ ươ ườ ộ N u ta xây d ng đ c đ ng cong bình ph ng c ệ ng đ dòng đi n
ự ế ươ ả th c t thì ph ế ng pháp này cho k t qu chính xác.
ượ *Nh ể c đi m:
ự ế ườ ụ ệ ế ộ ổ ộ Trong th c t c ấ ng đ dòng đi n luôn bi n đ i, nó ph thu c vào r t
ế ố ề ệ ậ ấ ị nhi u y u t ổ . Vì v y xác đ nh t n th t đi n năng ấ ứ theo công th c (2.21) là r t
ứ ạ ph c t p.
ổ ấ ị ệ 2.7. Xác đ nh t n th t đi n năng theo đ th ph t ồ ị ụ ả i
ứ ạ ủ ụ ự ệ ể ắ ị ườ ệ ộ Đ kh c ph c s ph c t p c a vi c xác đ nh c ự ng đ dòng đi n th c
ồ ị ụ ả ằ ệ ể ấ ổ ị ế t , ta có th xác đ nh t n th t đi n năng theo đ th ph t ể i b ng cách bi u
ễ ự ế ủ ươ ườ ệ ặ ấ ộ di n s bi n thiên c a bình ph ng c ng đ dòng đi n ho c công su t theo
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
2 = f(t) ho c Sặ
2 = f(t). Khi đó t n th t đi n năng ∆A đ
ờ ệ ấ ổ ượ ị th i gian I c xác đ nh
t
t
t
t
theo công th c:ứ
2 t
2 dtSR t
0
0
0
0
2 tP 2 tU
2 tQ 2 tU
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ΔA 3R I dt R dt dt (cid:0) (cid:0) (2.22) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ể ị ượ ổ ự ế ớ ấ ả ế Đ xác đ nh đ ệ c t n th t đi n năng th c t v i gi thi ả t trong kho ng
ệ ệ ấ ờ ổ ị th i gian ∆t ta coi giá tr dòng đi n hay công su t là không đ i và coi đi n áp
ứ ồ ờ ằ ệ ậ ị ườ ằ b ng đi n áp đ nh m c đ ng th i b ng cách b c thang hoá đ ng cong ta xác
n
n
2
ệ ấ ổ ị đ nh đ ượ ượ c l ng đi n năng t n th t.
2 t
i
2 QP i i
i
i
i
1
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A S t t . . (KWh) (2.23) (cid:0) (cid:0) R 2 U H R 2 U H
ủ ồ ị ụ ả ố ậ ớ V i n là s b c thang c a đ th ph t i.
ươ ư ả ơ ỏ ị Ph ả ng pháp xác đ nh này tuy đ n gi n nh ng đòi h i ph i có đ th ph ồ ị ụ
ả ả ờ ự ể t i mà không ph i bao gi ể cũng có th xây d ng đ ượ ở ấ ả t t c các đi m nút c
ế ầ c n thi t.
Ư ể * u đi m
ứ ả ơ Công th c tính toán đ n gi n
ồ ị ụ ả ự ể ệ ổ ị D a vào đ th ph t i năm ta có th xác đ nh hao t n đi n năng trong năm.
ượ * Nh ể c đi m
ự ả ượ ồ ị ụ ả ứ ả ả ướ Ph i xây d ng đ c đ th ph t i năm, t c là ph i kh o sát l ệ i đi n
ờ ộ trong th i gian m t năm.
ể ệ ấ ầ ả ổ ớ ỗ ế ộ ủ Đ tính t n th t đi n năng trong năm c n ph i tính v i m i ch đ c a
ồ ị ụ ả đ th ph t i năm
ệ ể ổ ị ươ ả ả ấ Đ xác đ nh t n th t đi n năng theo ph ng pháp này ta ph i gi thi ế t
ệ ả ấ ờ ị ủ trong kho ng th i gian Δt ta coi giá tr c a dòng đi n hay công su t là không
ố ớ ế ế ớ ẫ ổ đ i, n u Δt l n d n đ n sai s l n.
ổ ờ ổ ệ ấ ị ấ ự ạ 2.8. Xác đ nh t n th t đi n năng theo th i gian hao t n công su t c c đ i
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ươ ị 2.8.1. Ph ng pháp xác đ nh theo τ
ươ ử ụ ệ ả ấ ậ ơ Đây là ph ng pháp đ n gi n và s d ng thu n ti n nh t. Trong các
ổ ở ạ ạ ạ ấ ọ ớ tr ng thái, ta ch n tr ng thái có ΔP l n nh t và tính hao t n tr ng thái này,
ấ ươ ươ ệ ự ạ ạ ạ ớ ở ổ t n th t t ng đ ờ ng gây ra b i dòng đi n c c đ i ch y trong m ng v i th i
ổ ự ạ ứ gian hao t n c c đ i theo công th c:
max.R.103 = ΔP
max.τ(2.24)
τ ∆A = 3I2
ạ ạ ệ ự ạ Trong đó: Imax – Dòng đi n c c đ i ch y trong m ng, A
τ ấ ự ạ ứ ế ạ ờ ổ ệ – Là th i gian hao t n công su t c c đ i, t c là n u m ng đi n
ổ ượ ạ liên t c t i I ừ ng trong m ng v a ẽ ụ ả max hay Pmax thì s gây ra hao t n năng l
ự ế ằ ổ đúng b ng hao t n trên th c t .
ươ ổ ự ạ ạ ặ ờ ở Ph ổ ng pháp này cũng g p tr ng i là th i gian hao t n c c đ i thay đ i
ụ ả ụ ấ ộ ử ụ ệ ố ấ ờ ph thu c vào tính ch t ph t ấ i, h s công su t, th i gian s d ng công su t
ứ ệ ệ ậ ấ ổ ự ạ c c đ i v.v … Vì v y vi c tính toán t n th t đi n năng theo công th c (2.24)
ổ ự ạ ượ ị ờ ố ớ ắ cũng m c sai s l n. Giá tr th i gian hao t n c c đ i đ ị c xác đ nh theo đ ồ
T
ị ụ ả th ph t ư i nh sau:
2 .tP
T
0
2 .I i
i
0
2 max
2 .I t 2 I max
(cid:0) (cid:0) (cid:0) dt dt (h) (2.25) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) τ (cid:0) Δt P I 1 2 max
τ ả ờ ị ượ ễ ộ Và không ph i bao gi ể cũng có th xác đ nh đ c m t cách d dàng, do
ự ế ồ ị ụ ả ườ ộ ố ụ đó trong th c t khi không có đ th ph t i ng i ta áp d ng m t s công
ứ ự ể ệ ầ ộ τ th c th c nghi m đ tính m t cách g n đúng sau:
ứ Công th c Kenzevits
max.104)2.8760 (h) (2.26)
τ = (0,124 + T
ấ ự ạ ử ụ ờ Tmax: Th i gian s d ng công su t c c đ i, h
(2.27) Tmax = A maxP
ứ Công th c Vanlander
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
2
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
min
max
min
max
max 2P P
max
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) τ 2T T 1 (cid:0) (cid:0) (h) (2.28) (cid:0) (cid:0) P P (cid:0) (cid:0) 1 TT T max T
ươ ồ ị ụ ả ủ ụ ấ Ph ng pháp này ta coi đ th ph t i c a công su t tác d ng và công
ờ ự ả ấ ạ ả ế ố ớ ế ẫ ồ su t ph n kháng đ ng th i c c đ i, gi thi t này d n đ n sai s l n trong
ươ ượ ử ụ tính toán. Ngoài ra ph ng pháp này không đ ể c s d ng đ tính toán khi
ở ủ ườ ệ ụ ư ổ đi n tr c a đ ng dây thay đ i ví d nh dây thép.
Ư ể * u đi m
ả ơ Tính toán đ n gi n
ị ượ ế ả ờ c nh kh o sát và đo đ m. Giá tr Iị max hay Pmax xác đ nh đ
ộ ườ ế ụ ệ ạ ấ ấ N u m t đ ố ng dây c p đi n cho các tr m tiêu th có tính ch t gi ng
ố ượ ế ớ nhau thì kh i l ng đo đ m không l n.
ế ệ ủ ạ ướ ị ượ ầ ử Cho bi t tình tr ng làm vi c c a toàn l i, xác đ nh đ c ph n t nào
ệ ế làm vi c không kinh t .
ượ * Nh ể c đi m:
ệ ị ồ ị ụ ả ế ấ Vi c xác đ nh chính xác giá tr ị τ r t khó n u không có đ th ph t i.
ồ ị ụ ả ả ị Khi không có đ th ph t i ta ph i xác đ nh τ theo Tmax thông qua các
ố ớ ứ ự ế ế ệ ẫ ả công th c th c nghi m d n đ n k t qu tính toán có sai s l n.
ướ ụ ả ể ệ ề ị ượ Trên l i đi n có nhi u ph t i đ xác đ nh đ c giá tr c a ị ủ τ ng v i ớ ứ
ụ ả ẽ ố ấ ứ ề ề ờ nhi u ph t i s t n r t nhi u công s c và th i gian.
ươ ị 2.8.2. Ph ng pháp xác đ nh theo τ p và τ q
ể ả ớ ố ổ ượ ầ Đ gi m b t sai s khi tính toán hao t n năng l ế ả ng c n ph i xét đ n
ồ ị ụ ả ủ ệ ố ấ ộ hình dáng c a đ th ph t i, h s công su t và trong m t ngày đêm giá tr ị
ụ ấ ả ồ ờ ả ự ạ c c đ i công su t tác d ng và ph n kháng có x y ra đ ng th i không.
ệ ể ế ườ ươ ị ề Đ xét đ n đi u ki n trên ng i ta dùng ph ổ ng pháp xác đ nh hao t n
ệ đi n năng theo τp và τq.
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ứ ấ ự ạ ượ ổ Trong công th c ∆A = c phân tích ΔPmax.τ hao t n công su t c c đ i đ
ụ ấ ấ ổ thành hai thành ph n ầ ΔPp( t n th t do công su t tác d ng P gây ra) và ΔPq ( t nổ
ấ ả ấ ờ ổ th t do công su t ph n kháng Q gây ra). Th i gian hao t n công su t c c đ i ấ ự ạ τ
ượ ệ ổ ượ cũng đ c phân tích thành ị c xác đ nh theo τp, τq. Khi đó hao t n đi n năng đ
công th c: ứ
ΔA = ΔPp.τp + ΔPq.τq (2.29)
ươ ồ ị ấ ặ ả ố ớ Đ i v i ph ng pháp này g p khó khăn là đ th công su t ph n kháng
ư ầ ế ươ kém chính xác và h u nh không bi t nên ph ng pháp này ít đ ượ ử c s
d ng.ụ
τ ằ ươ 2.8.3. Tính b ng ph ng pháp 2
ể ươ ườ ế Đ tính theo ph ng pháp này ng ạ i ta xét đ n tr ng thái ph t ụ ả ự i c c
ồ ị ụ ả ự ể ườ ạ đ i và c c ti u. Trong đ th ph t i ngày đêm ng ầ i ta chia làm hai ph n
ả ờ ồ ị ầ ả ờ theo kho ng th i gian t ứ max và tmin, tmax là kho ng th i gian ph n đ th ch a
ầ ờ ạ công su t c c đ i, t ồ ị i trên đ th ph t ụ ả ươ i t ứ ng ng ấ ự ạ min là ph n th i gian còn l
ấ ự ể ầ ớ v i ph n có công su t c c ti u.
nđ có th vi
ụ ệ ộ ể ế ứ Đi n năng tiêu th trong m t ngày đêm A t theo công th c:
Anđ = Pmax.tmax + Pmin.tmin (2.30)
Trong đó: tmax + tmin = 24 giờ
Suy ra:
min
max
max
min
(cid:0) (cid:0) t (2.31) (cid:0) A nd P 24P P
min
max
(cid:0) (cid:0) t 24 t (2.32)
ử ụ ồ ị ệ ầ ắ ỗ ươ Ta s d ng m i ph n đ th đó theo nguyên t c di n tích t ng t ự ư nh ta
ượ ấ ủ ầ ấ ờ ổ ỗ ị xác đ nh đ ồ ị c th i gian t n th t công su t c a m i ph n đ th
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
t
max
2
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
i
2 P max
max
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) t (cid:0) . . P i
t
min
2
i
2 P min
min
1
2
ừ ề ệ T đi u ki n : (cid:0) (cid:0) (cid:0) t (cid:0) . . P i
i trùng S2
i khi đó ta có:
2
t
max
φ ta coi cos = const và P
i
max
1
2
t
min
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) t . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) P i P max
i
min
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) t . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) P i P max
2
∆A→ nđ = ΔPmax.τmax + ΔPmin.τmin
tbnd
nd
nd
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ậ V y: ΔA ΔA . (2.33) .T (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A A
ệ ể Atbnđ đi n năng ngày đêm trung bình đ tính toán;
ể ệ ọ ủ Anđ đi n năng ngày đêm c a ngày ch n đ tính toán.
ấ ệ ổ ệ ị ươ 2.9. Xác đ nh t n th t đi n năng theo dòng đi n trung bình bình ph ng
ồ ị ể ễ ươ ụ ả ớ ệ Trên đ th bi u di n bình ph ng dòng đi n ph t ờ i v i th i gian, ta
ữ ệ ệ ậ ằ ộ ự d ng m t hình ch nh t có đáy là 8760h và có di n tích b ng di n tích gi ớ i
2(t) và các tr c to đ thì chi u cao c a hình ch nh t ậ
ở ườ ạ ộ ữ ụ ủ ề ạ h n b i đ ng cong i
tbbp.
ệ ươ ệ ọ g i là dòng đi n trung bình bình ph ng kí hi u là I
2
ồ ị Theo đ th ta có:
8760 i
2 tbbp
0
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ΔA 3R dt 3RI .8760
8760 i
tbbp
max
0 8760
2 I max 8760
(cid:0) dt τ (cid:0) (cid:0) (cid:0) I I τ 8760
ề ả ế ờ N u th i gian truy n t i hàng năm là T khi đó:
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
2
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
8760 i
0
tbbp
(cid:0) dt (2.33) (cid:0) I T
ớ ồ ị ụ ả ệ ằ ấ ấ ị V i đ th ph t ổ i cho b ng công su t thì t n th t đi n năng xác đ nh
2
2
2
ứ ể theo bi u th c:
2
n
1
2
2 tbbp U
H
H
H
2 H
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ΔA t t ... RT (2.34) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Rt n (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S 1 U S U S U (cid:0) (cid:0)
1, τ2, τ3
ề ả ứ ớ ờ ấ i ng v i th i gian τ Trong đó: S1, S2, S3 Là công su t truy n t
ươ ng. ấ Stbbp – Là công su t trung bình bình ph
ụ ả ế ệ ạ ậ ồ ị N u đ th ph t i có d ng b c thang thì dòng đi n trung bình bình
ươ ượ ư ị ph ng đ c xác đ nh nh sau :
2 .tI 1
1
2 .tI n
n
tbbp
2 .tI 2 t
1 t
2
1
n
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) I (2.35) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ... ... t
1 + t2 + … + tn = T = 8760 h
ế ả ờ ộ N u th i gian kh o sát là m t năm thì t
Ư ể * u đi m
ươ ế ế ế ồ ị ụ ả ạ ấ ả Ph ả ng pháp cho k t qu chính xác n u bi t đ th ph t t c các i t i t
ả ể đi m t i
ượ * Nh ể c đi m
ở ẳ ị ủ ệ ệ ệ ạ ổ Đi n tr d ng tr c a m ng đi n thay đ i theo dòng đi n nên tính toán
ự ạ ẽ ố ớ theo dòng c c đ i s gây sai s l n.
ớ ướ ứ ạ ề ể ạ ị V i l ệ i ph c t p có nhi u đi m nút, vi c xác đ nh dòng ch y trong các
ạ ở ứ ạ nhánh đó l i tr nên ph c t p.
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ƯƠ CH NG III.
Ổ Ấ Ệ TÍNH T N TH T ĐI N NĂNG CHO L Ộ 9717 VĂN LÂM
ự ọ ươ ổ ấ 3.1. L a ch n ph ng pháp tính t n th t cho l ộ 9717 Văn Lâm
ề ậ ươ ấ ệ ổ 3.1.1. Nh n xét v các ph ng pháp tính t n th t đi n năng
ừ ộ ủ ươ ề ỗ ộ ố ậ T n i dung c a các ph ng pháp ta có m t s nh n xét v m i ph ươ ng
ư pháp nh sau:
ố ớ ử ụ ệ ế ị ế + Đ i v i bi n pháp s d ng các thi t b đo đ m:
ỉ ố ự ế ơ ụ ạ ệ N u d a vào các ch s công t đo đi n năng tiêu th t ạ i các tr m tiêu
ỉ ố ụ ớ ơ ở ầ ườ ế ả th đem so sánh v i ch s công t đ u đ ng dây thì cho ra k t qu có sai
ể ấ ỉ ố ồ ờ ố ấ ớ s r t l n do không th l y đ ng th i các ch s công t ơ ặ ạ đ t t ể i các đi m này.
ộ ố ư ề ể ả Ngoài ra còn m t s nguyên nhân khác nh nhi u đi m t ế i còn thi u các thi ế t
ặ ế ị ụ ả ố ủ ạ ồ ồ ợ ớ ị b đo ho c thi t b đo không phù h p v i ph t i, s ch ng lo i đ ng h đo
ứ ề ạ ớ ố ấ r t đa d ng v i nhi u m c sai s khác nhau,…
ỉ ượ ự ạ ể ủ ụ ả ừ ự ể ờ Không ch ra đ c các th i đi m c c đ i và c c ti u c a ph t i t đó
ư ệ ả ấ ổ không đ a ra bi n pháp gi m t n th t.
ệ ệ ề ấ ổ ị + Xác đ nh t n th t đi n năng theo dòng đi n th c t ự ế ạ ặ l i g p nhi u khó
ế ố ụ ệ ề ổ ộ ế khăn do dòng đi n luôn luôn bi n đ i ph thu c vào nhi u y u t ệ do đó vi c
ệ ấ ổ ị ươ ứ ạ ấ xác đ nh t n th t đi n năng theo ph ng pháp này là r t ph c t p.
ươ ở ẳ ư ệ ễ ả ơ ị + Ph ế ng pháp đi n tr đ ng tr tuy có đ n gi n, d tính toán nh ng n u
ươ ể ướ ạ ặ ử ụ s d ng ph ng pháp này đ tính cho l ứ ạ i ph c t p thì l i g p khó khăn
ệ ở ẳ ự ế ụ ệ ộ ị ị trong xác đ nh đi n tr đ ng tr do ph thu c vào dòng đi n th c t ạ ch y
trong các nhánh dây.
ươ ệ ổ ị ườ ấ + Ph ng pháp xác đ nh hao t n đi n năng theo đ ổ ng cong t n th t có
ư ầ ủ ể ả ơ ộ ế u đi m là đ n gi n, đ chính xác cao n u có đ y đ các thông tin và các thông
ả ể ả ụ ấ ệ ế ố s , nó cũng là công c r t hi u qu đ gi ế i quy t các bài toán liên quan đ n
ế ệ ố ự ệ ậ ậ ấ tính kinh t , kĩ thu t, v n hành h th ng cung c p đi n do xây d ng đ ượ ọ c h
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ể ậ ượ ườ ư ớ ị ổ ườ đ ng cong v i các giá tr khác nhau. Nh ng đ l p đ c đ ấ ng cong t n th t
ự ề ệ ậ ả ạ ứ ạ ph i thu th p nhi u thông tin và th c hi n hàng lo t các tính toán ph c t p,
ươ ọ ướ ụ ngoài ra ph ng pháp này không áp d ng cho m i l ệ i đi n.
ồ ị ụ ả ấ ổ ị ươ ệ + Xác đ nh t n th t đi n năng theo đ th ph t i, ph ng pháp này tuy có
ư ể ả ị ượ ổ ấ ươ ơ đ n gi n nh ng đ xác đ nh đ ệ c t n th t đi n năng theo ph ng pháp này ta
ả ế ệ ả ấ ờ ị ả ph i gi thi t trong kho ng th i gian Δt ta coi giá tr dòng đi n hay công su t là
ứ ệ ệ ế ằ ả ổ ị không đ i và coi đi n áp b ng đi n áp đ nh m c, do đó k t qu tính toán có sai s ố
ế ườ ễ ườ ộ ớ l n. Tuy nhiên n u có đ ể ng cong bi u di n c ệ ng đ dòng đi n ta cũng có th ể
ễ ế ể ả ượ ấ l y tích phân hàm bi u di n và k t qu tính đ c chính xác.
ấ ủ ụ ả ệ ặ ổ ị + Xác đ nh hao t n đi n năng theo đ c tính xác su t c a ph t i
ế ụ ả ạ ượ ệ ủ ẫ ộ ị Ta đã bi t ph t i đi n là đ i l ề ng ng u nhiên, ch u tác đ ng c a nhi u
ạ ượ ệ ổ ẫ ậ ế ố y u t do đó hao t n đi n năng cũng là đ i l ng ng u nhiên vì v y khi tính
ể ử ụ ươ ư ể ấ ố toán ta có th s d ng ph ng pháp xác su t th ng kê đ tính. Nh ng trong
ự ế ể ụ ươ ụ ả ả th c t đ áp d ng ph ng pháp này ta ph i đánh giá xem ph t ệ i đi n có
ụ ả ế ậ ẩ ệ ố tuân theo quy lu t hàm phân ph i chu n hay không, n u ph t i đi n không
ố ủ ậ ẩ ố ươ ẽ ớ tuân theo quy lu t hàm phân ph i chu n thì sai s c a ph ng pháp s l n.
ệ ổ ươ ờ ổ + Tính hao t n đi n năng theo ph ấ ng pháp th i gian hao t n công su t
τ ươ ư ể ể ố ị ạ ự c c đ i . Ph ng pháp này có u đi m là có th xác đ nh các thông s tính
ố ượ ộ ế ặ ớ ệ ễ toán m t cách d dàng và kh i l ng đo đ m không l n, đ c bi t tính theo
ươ ị ượ ệ ủ ầ ử ạ ph ng pháp này còn xác đ nh đ c tình tr ng làm vi c c a các ph n t . Tuy
ồ ị ụ ả ấ ự ạ ờ ổ nhiên, khi không có đ th ph t ả i thì th i gian hao t n công su t c c đ i ph i
max b ng các công th c th c nghi m. Vì v y, k t qu tính
ứ ự ệ ế ả ằ ậ ị xác đ nh thông qua T
ượ ố ớ đ c có sai s l n.
ự ọ ươ ổ ệ 3.1.2. L a ch n ph ng pháp tính hao t n đi n năng
ề ư ượ ể ươ ở Theo phân tích v u nh ủ c đi m c a các ph ng pháp ấ trên. Ta th y
ươ ả ầ ư ề ế ớ ằ r ng các ph ề ng pháp trên đ u cho ra k t qu g n đúng. Nh ng v i đi u
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ự ế ệ ự ậ ắ ờ ế ị ế ả ki n th c t là: th i gian th c t p ng n, thi ấ ơ t b do đ m đ n gi n ta th y
ớ ộ ươ ệ ổ ằ r ng v i l 9717 Văn Lâm thì ph ờ ng pháp tính hao t n đi n năng theo th i
ấ ự ạ ổ ươ ấ ợ gian hao t n công su t c c đ i là ph ng pháp phù h p nh t.
ướ ế ổ ệ ươ Các b c ti n hành tính toán hao t n đi n năng theo ph ng pháp
ấ ự ạ ổ ờ th i gian hao t n công su t c c đ i.
ồ ị ụ ả ủ ộ ậ 1/ Thu th p đ th ph t i c a l
ồ ị ụ ả ự * Xây d ng đ th ph t i
max và τmax c a l
ể ị ị ủ ộ ồ ị ự Đ xác đ nh các giá tr T ta xây d ng đ th ph t ụ ả ạ i i t
ộ ầ ườ đ u đ ng dây l 9717.
ồ ị ụ ả ự ủ ộ ừ ồ ị ể Ta xây d ng đ th ph t i ngày đi n hình c a l đ th ph t ụ ả i , t
ồ ị ụ ả ự ế ủ ộ ngày ta ti n hành xây d ng đ th ph t i năm c a l .
ươ ồ ị ụ ả ề Có nhi u ph ự ng pháp xây d ng đ th ph t i:
ươ ế ừ + Ph ng pháp đo đ m t xa
ươ ự ế + Ph ế ng pháp đo đ m tr c ti p
ươ + Ph ế ế ng pháp đo đ m gián ti p
ươ ươ ồ ị ẫ + Ph ng pháp so sánh t ng quan đ th m u
ự ế ế ươ ệ ậ ả ơ Trong đó đo đ m tr c ti p là ph ng pháp đ n gi n, thu n ti n và phù
ồ ị ụ ả ệ ụ ể ề ậ ớ ợ h p v i đi u ki n c th khi thu th p đ th ph t i.
ồ ị ụ ả ự ể ằ ươ ế Xây d ng đ th ph t i ngày đi n hình b ng ph ự ng pháp đo đ m tr c
ệ ế ế ế ấ ỗ ị ả ti p ta ti n hành đo đ m các giá tr công su t hay dòng đi n trong m i kho ng
ấ ị ả ượ ế ệ ờ ề ế ố th i gian nh t đ nh, vi c đo đ m ph i đ c ti n hành nhi u ngày, s ngày đo
ậ ượ ế ề ả ế đ m càng nhi u thì k t qu thu th p đ c càng chính xác.
ồ ị ụ ả ạ ự ể ứ ấ ạ Đ xây d ng đ th ph t i t i thanh cái th c p tr m trung gian, ta
ữ ệ ế ả ấ ờ ị ti n hành đo các giá tr công su t hay dòng đi n trong nh ng kho ng th i gian
ấ ị nh t đ nh.
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ấ ượ ố ệ ủ ấ ị Sau khi l y đ c các s li u ta tính giá tr trung bình c a công su t hay
n
ủ ệ ị dòng đi n và giá tr tính toán c a nó.
1i n
(cid:0) P i (cid:0) ị ượ ị ấ Giá tr công su t trung bình đ c xác đ nh: (cid:0) P tb
P
P
tt
tb
.β σ n
(cid:0) (cid:0) ấ ị ượ ứ ị Giá tr công su t tính toán đ c xác đ nh theo công th c (3.1)
ố ể ố ầ n s l n đo t i thi u (n = 7)
ộ ệ ụ ả ẩ ấ ậ ị ở β Đ l ch chu n ph n ánh xác su t ph t ả i nh n giá tr ậ lân c n k ỳ
ọ ớ ộ ậ ấ ớ ọ v ng toán h c v i đ tin c y 95% 97%. V i xác su t 95% ta l y ấ β = 1,7
ự ừ ệ ấ ị T các giá tr công su t tính toán hay dòng đi n ta xây d ng đ ượ ồ ị c đ th
ụ ả ồ ị ụ ả ự ể ế ph t i ngày đi n hình và ti n hành xây d ng đ th ph t i năm.
ấ ự ạ ờ ổ ị * Xác đ nh th i gian hao t n công su t c c đ i ( τ )
ồ ị ụ ả ự ự ườ D a vào đ th ph t i xây d ng đ ượ ở ầ c đ u đ ng dây ta tính đ ượ c
ấ ự ấ ự ử ụ ạ ờ ờ ổ ạ th i gian s d ng công su t c c đ i và th i gian hao t n công su t c c đ i
8760
8760
theo các công th c:ứ
i
i
i
i
1
i
1
max
max
max
max
8760
8760
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) I t . tP . i (cid:0) (cid:0) ho c ặ (3.2) (cid:0) (cid:0) T T I P
2 i
i
i
i
i
1
1
max
max
2 max
2 max
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) I t t . . P i (cid:0) (cid:0) ho c ặ (3.3) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) I P
ố ượ ụ ủ ộ ớ ự ể ạ Do s l ng tr m tiêu th c a l l n nên ta không th xây d ng đ th ồ ị
ụ ả ạ ấ ả ụ ể ạ ị ượ ph t i t i t t c các tr m tiêu th do đó không th xác đ nh đ c các giá tr ị
ủ ộ ủ ậ ạ ổ ử ụ không đ i và s d ng τmax c a các tr m này. Vì v y ta coi giá tr τ ị max c a l
ượ ụ ả ự ở ầ ườ ồ ị c theo đ th ph t i mà ta xây d ng đ u đ ng dây đ ể giá tr τị max tính đ
ả ộ ệ ổ tính cho hao t n đi n năng cho c l .
ấ ạ ổ ị 2/ Xác đ nh hao t n công su t trong m ng
ệ ậ ạ a. Thu th p đi n năng t ạ i các tr m tiêu th ụ
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ụ ạ ể ậ ạ ạ ệ Đ thu th p đi n năng tiêu th t i các tr m ta ghi l ỉ ố i các ch s công t ơ
ở ụ ượ ạ ế các tr m tiêu th đ c đo đ m hàng tháng.
ở ườ ệ ị b. Xác đ nh đi n tr đ ng dây
ể ị ượ ở ủ ườ ế ề ầ Đ xác đ nh đ ệ c đi n tr c a đ ng dây c n ti n hành đi u tra v ề
ẽ ế ẫ ề ạ ủ ề ạ ẫ dây d n ta s bi t thông tin v lo i dây d n và chi u dài c a các đo n đ ườ ng
ọ ủ ẫ ừ ả ệ ả ở dây, kho ng cách trung bình hình h c c a dây d n t đó tra b ng đi n tr và
0 (Ω/km) và x0 (Ω/km) là đi nệ
ủ ẽ ệ ẫ ượ ị đi n kháng c a dây d n ta s có đ c giá tr r
ở ủ ườ ẫ tr c a dây d n trên 1 km đ ng dây.
ở ủ ẫ ượ ệ ạ ứ Đi n tr c a các đo n dây d n đ c tính theo công th c
(3.4) R = r0.l (Ω)
ề ạ ẫ Trong đó: l chi u dài đo n dây d n
ở ơ ị ủ ệ ẫ r0 đi n tr đ n v c a dây d n
ạ ị ụ ấ ự ạ ủ c. Xác đ nh công su t c c đ i c a các tr m tiêu th
ự ế ạ ố ấ ứ ạ ộ ộ ệ ỉ Trên th c t m ng đi n v n r t ph c t p, trên m t l không ch có hai
ư ậ ụ ụ ụ ế ạ ạ ố hay ba tr m tiêu th mà lên đ n hàng ch c tr m tiêu th , nh v y mu n xác
ấ ự ạ ủ ụ ự ể ế ạ ị đ nh công su t c c đ i c a các tr m tiêu th ta không th đo đ m tr c ti p ế ở
ể ạ ị ượ ấ ự ạ ạ ư ậ ừ t ng tr m. Nh v y, đ xác đ nh đ c công su t c c đ i t ạ i các tr m ta ch ỉ
ệ ố ự ạ ể ầ ị ộ ạ ủ có th xác đ nh g n đúng thông qua h s c c đ i (K ể max) c a m t tr m đi n
hình.
ị * Xác đ nh h s K ệ ố max
ạ ạ ế ả ấ ị ừ ế T i tr m kh o sát ta ti n hành đo đ m các giá tr công su t trong t ng
ờ ế ề ấ ị gi ủ , ti n hành đo trong nhi u ngày, sau đó xác đ nh công su t tính toán c a
ạ tr m theo công th c ứ (3.1).
ồ ị ụ ả ự ừ ị ể T các giá tr trên ta xây d ng đ th ph t ạ i cho các tr m đi n hình.
ồ ị ụ ả ự ị ượ ấ ự ạ ủ ạ ả D a vào đ th ph t i ta xác đ nh đ c công su t c c đ i c a tr m kh o sát.
ị ượ ấ ự ạ ạ ạ Sau khi xác đ nh đ c công su t c c đ i t ể i các tr m đi n hình, ta tính
max theo công th c:ứ
ượ ệ ố ự ạ đ c h s c c đ i K
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
max
K (cid:0) (3.5) P max P tb
ụ ượ ủ ấ ạ ị c xác đ nh thông V i Pớ tb là công su t trung bình c a tr m tiêu th đ
(cid:0) ụ ạ ạ ệ qua đi n năng tiêu th t i tr m đó (KW) (3.6) Ptb A t
ấ ự ạ ạ ị ụ ạ ạ * Xác đ nh công su t c c đ i t i các tr m tiêu th còn l i.
ấ ự ạ ở ể ị ấ ươ ạ ự Đ xác đ nh công su t c c đ i các tr m có tính ch t t ng t ta s ử
ệ ố ự ạ ị ở ấ ự ạ ở ể ụ d ng h s c c đ i đã xác đ nh trên đ tính. Công su t c c đ i ạ các tr m
max = Kmax. Ptb
ượ ứ đ c tính theo công th c: P
(3.7)
ụ ế ấ ổ ị ạ d. Xác đ nh hao t n công su t tác d ng trong máy bi n áp t ạ i các tr m tiêu
ụ ạ ụ th và dòng đi n c c đ i (I ạ i các tr m tiêu th ệ ự ạ max) t
ệ ố ị ạ ụ * Xác đ nh h s cos φ t ạ i các tr m tiêu th
ệ ố ể ị ạ ụ ệ ế ạ Đ xác đ nh h s cos φ t i các tr m tiêu th ta ti n hành đo đi n năng
ụ ứ ấ ả ắ ờ trong kho ng th i gian r t ng n. Áp d ng công th c
(cid:0) (cid:0) (3.8) dA .3 IU .. cos dt .
(cid:0) (cid:0) cos ượ ệ ố ấ Ta tính đ c h s công su t (3.9) dt dA IU .. .3
2
ụ ế ấ ấ ổ ượ ị * T n th t công su t tác d ng trong máy bi n áp đ c xác đ nh theo công
pt
BA
Cu
dm
(cid:0) (cid:0) S (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) th c: ứ ΔP ΔP KW (3.10) ΔP Fe ΔP 0 .ΔP k (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S
Trong đó:
ụ ế ấ ấ ổ ΔPBA T n th t công su t tác d ng trong máy bi n áp, KW
ấ ấ ổ ả ủ ế i c a máy bi n áp, KW ΔP0 T n th t công su t không t
ấ ạ ắ ổ ΔPk T n th t ng n m ch, KW
max
ụ ả ấ i, KVA Spt – Công su t ph t
pt
(cid:0) S ứ ấ ủ Công su t c a ph t ụ ả ượ i đ c tính theo công th c : (3.11) P (cid:0)cos
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ấ ủ ệ ố ụ ả cosφ h s công su t c a ph t i
ứ ủ ấ ị ế Sdm – Công su t đ nh m c c a máy bi n áp, KVA
ụ ủ ế ấ ạ ổ * Công su t tính toán c a các tr m tiêu th khi xét đ n hao t n trong máy
ế ượ ể ị bi n áp đ c xác đ nh theo bi u th c P ứ tt = Pmax + ∆PBA
ệ ự ạ ạ ậ ụ ượ ạ ị V y dòng đi n c c đ i t i các tr m tiêu th đ c xác đ nh theo công
max
(cid:0) I ứ th c sau: (3.12) (cid:0) P tt U . cos .3
ụ ả ổ ợ e. T ng h p ph t i
ị ượ ấ ự ự ệ ạ Sau khi xác đ nh đ ặ c công su t c c đ i ho c dòng đi n c c đ i t ạ ạ i
ụ ả ụ ạ ợ ổ ế các tr m tiêu th ta ti n hành t ng h p ph t i.
ể ổ ụ ả ợ ươ ờ Đ t ng h p ph t ử ụ i ta s d ng ph ệ ố ồ ng pháp h s đ ng th i
ố ớ ướ ệ ấ ố ị ạ Đ i v i l i đi n phân ph i 6 – 35 KV khi xác đ nh công su t tính toán t i
ủ ướ ể ộ ủ ự ế ệ ạ m t đi m nút c a l ệ ố i đi n có s tham gia c a các tr m bi n áp thì h s
ả ờ ướ ể ồ đ ng th i có th xét theo b ng d i đây
S l ố ượ ng
2 0,9 3 0,85 4 6 0,8 7 15 0,75 16 25 0,65 ≥ 26 0,6 tr mạ Kdt
tt = Kđt. PΣ tti
ấ ạ ộ Khi đó công su t tính toán t i m t nút P
ụ ả ụ ợ ộ ộ ả ộ ổ ợ ể ổ Áp d ng đ t ng h p ph t i cho m t l ta t ng h p cho cho c l
ệ ổ ị f. Xác đ nh hao t n đi n năng
ư ở ự ể Nh đã trình bày trên do không th xây d ng đ ượ ồ ị ụ ả ủ i c a c đ th ph t
ấ ả ụ ẽ ệ ạ ạ ổ t ớ ị t c các tr m tiêu th nên ta s xác đ nh hao t n đi n năng toàn m ng v i
ổ ượ ị c xác đ nh t ạ ầ ườ i đ u đ ng dây τmax không đ i đ
ườ ụ ả ộ ệ ổ ượ ị ế + N u đ ng dây có m t ph t i, hao t n đi n năng đ c xác đ nh theo công
3
2 max
ứ th c: (cid:0) (cid:0) ΔA IR .3 (cid:0) 10.. KWh (3.13)
ệ ự ạ ạ ạ Trong đó: Imax là dòng đi n c c đ i ch y trong m ng (A)
ệ ạ ở R đi n tr các đo n dây d n ( ẫ Ω)
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ườ ụ ả ề ủ ả ạ ệ ổ ế + N u đ ng dây có nhi u ph t ằ i thì hao t n đi n năng c a c m ng b ng
n
(cid:0)
ạ ộ ệ ổ ạ ủ hao t n đi n năng c a các đo n c ng l i.
ΔA
.3.
i IR .
i
2 max
i
1
(cid:0) (cid:0) KWh (3.14) (cid:0)
ồ ị ụ ả ự ể 3.2. Xây d ng đ th ph t i đi n hình c a l ủ ộ 9717 Văn Lâm
ự ậ ấ ủ ế ờ ạ Trong th i gian th c t p chúng tôi đã ti n hành đo công su t c a tr m
ế ộ ủ ể bi n áp trung gian l ộ ố 9717 Văn Lâm trong m t s ngày đi n hình c a mùa
ỉ ố ế ế đông. Chúng tôi dã ti n hành đo đ m và quan sát ghi ch s công t ơ ủ ộ c a l
ặ ạ ầ ồ ỗ ờ ượ ệ 9717 Vân Lâm đ t t i đ u ngu n sau m i gi và thu đ c đi n năng c a l ủ ộ
ờ ấ ủ ộ ằ ờ ế trong 1 gi chính b ng công su t c a l trong gi đó. Chúng tôi ti n hành đo
ượ ố ệ ử ượ ể ệ trong 7 ngày thu đ c s li u sau khi tính toán và s lý đ c th hi n qua các
ừ ố ệ ủ ả ố ệ ự ượ ả b ng s li u 1. T s li u tính toán c a b ng 1 ta xây d ng đ ồ ị c đ th ph ụ
ả ủ ộ t i ngày mùa đông c a l ể ệ 9717 Văn Lâm th hi n trong các hình 1.
ồ ị ụ ả ự 3.2.1. Xây d ng đ th ph t i mùa đông
ộ ể ả ấ B ng 1: Công su t đo ngày đi n hình mùa đông l 9717 Văn Lâm
ấ Công Su t Các Ngày Đo (kW)
(cid:0)
(cid:0)
iP
i
iP P tt
Giờ
đo 20/2 21/2 22/2 23/2 24/2 25/2 26/2
120 146 132 156 132 134 124 134.86 4.35 2.8 137.66 1
120 120 132 156 162 134 124 135.43 5.98 3.84 139.27 2
120 120 126 172 162 134 127 137.29 7.36 4.73 142.02 3
179 208 210 258 256 265 295 238.71 14.19 9.12 247.83 4
236 208 267 263 274 265 254 252.43 8.07 5.19 257.62 5
293 208 212 263 296 278 267 259.57 12.6 8.1 267.67 6
314 292 381 360 315 356 312 332.86 11.4 7.32 340.18 7
393 370 362 356 364 378 354 368.14 4.78 3.07 371.21 8
580 563 519 586 532 528 564 553.14 9.33 5.99 559.13 9
580 548 589 579 567 583 527 567.57 7.84 5.04 572.61 10
575 548 598 605 616 556 557 579.29 9.47 6.08 585.37 11
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
418 402 426 411 427 435 441 422.86 4.74 3.05 425.91 12
404 407 418 424 428 426 319 403.71 13.47 8.66 412.37 13
410 421 421 416 443 436 389 419.43 6.16 3.96 423.39 14
410 452 407 426 425 447 404 424.43 6.7 4.31 428.74 15
464 483 407 485 470 468 408 455 11.67 7.5 462.5 16
575 643 590 625 627 632 614 615.14 8.5 5.46 620.6 17
833 837 828 810 815 823 817 823.29 3.47 2.23 825.52 18
754 721 764 712 708 686 734 725.57 9.51 6.11 731.68 19
649 645 706 705 608 695 598 658 15.8 10.2 668.15 20
464 581 556 543 536 607 598 555 16.91 10.9 565.87 21
409 395 389 407 454 398 406 408.29 7.49 4.81 413.1 22
230 284 243 222 225 218 268 241.43 8.86 5.69 247.12 23
Ptt(kW)
900
800
700
600
500
400
300
200
100
0
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 t(h)
184 198 232 315 209 212 221 224.43 14.98 9.63 234.06 24
ồ ị ụ ả Hình 1 : Đ th ph t i ngày mùa đông l ộ 9717 Văn Lâm
ố ủ ồ ị ụ ả Tính toán các thông s c a đ th ph t i mùa đông:
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
i
i
TB =
1 n
i
i
1
n
(cid:0) tP i (cid:0) ụ ả Ph t i trung bình: P = 419.98 ( kW ) (cid:0) t (cid:0)
i
i
i
M =
(cid:0) 1 P M
n
2
tP(cid:0) ấ ự ạ ử ụ ờ Th i gian s d ng công su t c c đ i: T = 12.21 ( h )
i
i
i
(cid:0) =
1 2 P M
tP(cid:0) (cid:0) ấ ự ạ ổ ờ Th i gian hao t n công su t c c đ i: = 7.54 ( h )
dk =
ủ ồ ị ệ ố ề H s đi n kín c a đ th : k = 0.5 P tb P M
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ồ ị ụ ả ự 3.2.2. Xây d ng đ th ph t i mùa hè
ố ệ ế ể ượ ậ ậ S li u tháng 6 em không th đo đ m đ c vì v y em thu th p thông
ủ ế ậ ậ ạ ổ ậ ố ệ qua s nh t ký v n hành c a tr m. Qua quá trình đo đ m và thu th p s li u
ố ệ ả ta có b ng s li u sau:
(cid:0)
i
ộ ể ấ ả B ng 2: Công su t đo ngày đi n hình mùa hè l 971 7 Văn Lâm
2 Ptt
iP
8/6 9/6 10/6 12/6 13/6 14/6 15/6 P tt Giờ đo
190 200 215 200 210 210 210 8.02 210.2 44163.0 1
190 200 215 200 210 210 210 8.02 210.2 44163.0 2
220 230 250 265 262 263 265 17.15 261.7 68507.8 3
220 230 250 265 262 263 265 17.15 261.7 68507.8 4
250 250 265 270 275 275 270 10.00 271.4 73674.2 5
250 255 265 270 270 275 280 9.90 272.8 74414.4 6
280 300 310 320 320 330 350 20.60 329.0 108208.1 7
300 320 350 350 355 355 360 20.82 354.8 125890.1 8
400 385 380 420 420 425 400 16.57 414.9 172166.9 9
10 525 550 550 565 570 580 580 18.32 571.8 326920.9
11 525 550 560 560 580 620 600 29.57 589.7 347769.7
12 550 545 545 545 550 650 650 46.58 606.4 367672.4
13 500 520 530 550 560 520 600 30.71 559.7 313297.7
450 420 450 560 560 650 76.98 570.9 325915.4 560 14
450 430 420 565 560 600 68.99 555.1 308080.5 550 205. 0 205. 0 250. 7 250. 7 265. 0 266. 4 315. 7 341. 4 404. 3 560. 0 570. 7 576. 4 540. 0 521. 4 510. 15
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
16 550 550 525 525 565 550 600 23.73 567.4 321931.4
17 750 745 685 690 725 745 750 26.30 744.0 553595.5
18 850 845 865 865 875 865 800 23.28 867.1 751862.4
19 750 760 775 800 760 765 780 15.35 779.9 608181.6
20 650 620 655 635 640 645 635 10.69 646.9 418440.8
21 380 380 400 450 460 460 480 38.91 455.0 207025.0
22 250 265 320 325 345 360 365 41.72 345.4 119287.3
23 190 200 220 220 210 215 215 10.35 216.7 46937.2
24 190 200 220 220 210 215 215 10.35 216.7 46937.2 7 552. 1 727. 1 852. 1 770. 0 640. 0 430. 0 318. 6 210. 0 210. 0
TẢI NGÀY MÙA HÈ LỘ 971-7
1000
900
800
700
600
)
A
500
( I
400
300
200
100
0
0
5
10
20
25
30
15
t(h)
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ồ ị ụ ả ộ Hình 2 : Đ th ph t i ngày mùa hè l 9717 Văn Lâm
n
ố ủ ồ ị ụ ả Tính toán các thông s c a đ th ph t i mùa hè:
i
i
TB =
1 n
i
i
1
n
(cid:0) tP i (cid:0) ụ ả Ph t i trung bình: P = 453,3 ( kW ) (cid:0) t (cid:0)
i
i
i
M =
(cid:0) 1 P M
n
2
tP(cid:0) ấ ự ạ ử ụ ờ Th i gian s d ng công su t c c đ i: T = 12,55 ( h )
i
i
i
(cid:0) =
1 2 P M
tP(cid:0) (cid:0) ấ ự ạ ổ ờ Th i gian hao t n công su t c c đ i: = 7.8 ( h )
dk =
ủ ồ ị ệ ố ề H s đi n kín c a đ th : k = 0.52 P tb P M
ồ ị ụ ả ự 3.2.2. Xây d ng đ th ph t i năm
ụ ả ượ ơ ở ồ ị ụ ả ị ể ồ ị Đ th ph t i năm đ c xác đ nh trên c s đ th ph t i đi n hình
ằ ươ ả ộ ngày, đêm, mùa hè, mùa đông b ng ph ờ ồ ị ng pháp c ng đ th theo kho ng th i
ủ ể ặ ọ ố gian. Tùy theo đ c đi m c a tong vùng mà ch n s ngày mùa hè, mùa đông
ố ớ ộ ườ ằ ắ ợ ồ ấ cho thích h p. Đ i v i vùng đ ng b ng b c b th ng l y mùa hè là 190
ngày và mùa đông là 175 ngày.
Cách xây d ng:ự
ẻ ườ ấ ủ ồ ị ụ ả ể ẳ K đ ng th ng đi qua đi m cao nh t c a đ th ph t i ngày đêm và
ụ ả ủ ờ ộ ị ứ ớ xác đ nh th i gian tác đ ng c a ph t ứ i này trong năm t c là ng v i ph t ụ ả i
ẽ ờ ẻ ườ ậ ẳ P1 ta s có th i gian t ng th ng đi qua b c thang ế 1 = t1h + t1đ, ti p theo ta k đ
2 ng v i th i gian t
2, ti p t c cho đ n P
n. Ta thi
ứ ị ứ ớ ờ ế ụ ế th 2 và xác đ nh P ế ậ t l p
ượ ụ ả ủ ả ứ ự ể đ ộ c b ng tác đ ng c a ph t i trong năm và căn c vào đó đ xây d ng đ ồ
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ị ụ ả th ph t i năm.
đ
ờ ộ Công su tấ
đ
P1 t1 = 190. t1
P2 …
Pn Th i gian tác đ ng h + 175. t1 h + 175. t2 t2 = 190. t2 …………………….. đ h + 175. tn Pn = 190. tn
ố ệ ụ ả ấ B ng 3: S li u công su t tiêu th trong năm 2009
T(h) 190 175 190 190 175 175 190 190 175 175 175 175 175 190 190 190 190 175 190 190 175 175 P(kW) 1045 829 828 768 742 685 663 644 630 595 584 581 569 516 482 477 476 475 461 452 436 431 TT 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 T(h) 175 190 175 190 175 190 175 190 190 190 175 190 175 190 190 190 175 190 175 175 190 175 P(kW) 427 425 421 417 376 368 352 327 311 309 281 270 266 265 265 264 263 257 256 250 218 150 TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
1200
1000
800
600
400
200
0
876
1752
2628
3504
4380
5256
6132
7008
7884
8760 t(h)
175 190 430 428 47 48 175 175 146 142 23 24 P(kW)
ồ ị ụ ả Hình 3 : Đ th ph t i năm l ộ 9717 Văn Lâm
n
ố ủ ồ ị ụ ả Tính toán các thông s c a đ th ph t i năm:
i
i
TB =
1 n
i
i
1
n
(cid:0) tP i (cid:0) ụ ả Ph t i trung bình: P = 428.94 ( kW ) (cid:0) t (cid:0)
i
i
i
M =
(cid:0) 1 P M
n
2
tP(cid:0) ấ ự ạ ử ụ ờ Th i gian s d ng công su t c c đ i: T = 3650 ( h )
i
i
i
(cid:0) =
1 P
2 M
tb
tP(cid:0) (cid:0) ấ ự ạ ổ ờ Th i gian hao t n công su t c c đ i: = 1838 ( h )
dk =
M
ủ ồ ị ệ ố ề H s đi n kín c a đ th : k = 0.42 P P
ệ ố 3.3. Tính toán h s cos
(cid:0) c a l ủ ộ :
P
(cid:0)
(cid:0) đ
2 A Q
ượ ứ ị ệ ố H s cos c xác đ nh theo công th c: cos = (3.15) (cid:0) A 2 A P
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
ụ ệ ả Trong đó A P ,A Q là đi n năng tiêu th và ph n kháng. Ta thu đ ượ ằ c b ng
ặ ồ ồ ố ệ ố cách đ t các đ ng h đo ở ầ ộ đ u l , Th ng kê s li u đo trong vòng 7 ngày ta
ượ ế ả tính đ c k t qu sau:
ả ượ ể ệ B ng 4: Đi n năng đo đ c trong các ngày đi n hình.
n
Ngày Đo 20/01/2011 21/01/2011 22/01/2011 23/01/2011 24/01/2011 25/01/2011 26/01/2011 Ap(kWh) 62852 65032 62555 51835 63144 62893 55154 Aq(kVArh) 38952 36855 37118 34833 40787 37318 37064 cos(cid:0) 0.85 0.87 0.86 0.83 0.84 0.86 0.83
i
i
(cid:0) 1
(cid:0) cos(cid:0) (cid:0) = = 0.85 cos TB
n
ụ ộ ổ ế 3.4. Hao t n trong máy bi n áp tiêu th l 9717 Văn Lâm
ố ế 3.4.1. Thông s các máy bi n áp c a l ủ ộ :
ủ ộ ế ố ượ ả Thông s máy bi n áp c a l 9717 Văn Lâm đ c cho trong b ng 5
ế ả ộ ố B ng 5: Thông s máy bi n áp l 9717 Văn Lâm
C pấ Công ∆Po ∆Pk Io Uk ế ạ STT Tên tr m bi n áp đi nệ su tấ (kW) (kW) (%) (%)
7.5 7 5 7
ọ
ệ ư áp 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 (kVA) 100 160 50 250 160 160 180 0.73 1.2 0.3 1.55 0.82 0.82 1.2 2.4 5.6 4.1 5.5 1.4 5 5.5 5.15 2.83 7.38 5.58 2.83 7.38 5.58 5.6 4.1 7 1 B.L XÁỖ 2 T. Quan Cú 3 T. Hoàng Lê 4 T.Yên Xá 5 T. Ng c Trì 6 T.Bà Sinh 7 B.Vi t H ng
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
7
t H ng t H ng 2
ươ ng
ậ ả
ồ
8 T.Đ ng Trung
ệ ư
9 T.Vi
ệ ư
10 T.Vi
11 T.Lê Thang
ạ
12 Tr m M u L
ố
13 T.D c T o
14 T.Xuân Đào
15 Trung Tâm LT
ồ
16 T.Đ ng Xá
17 T. Kim Huy
18 T.Kim Huy PDP
19 T.Thanh Khê
20 T.PDP
ủ ấ ạ 3.4.2. Công su t tính toán c a các tr m:
ự ượ ệ ố D a vào l ụ ng đi n năng tiêu th trong năm th ng kê đ ượ ạ c t i các
ấ ự ạ ả ủ ạ ổ ờ ộ tr m và th i gian hao t n công su t c c đ i c năm c a toàn l ta tính đ ượ c
t =
A MT
ấ ả ự ạ ủ ứ công su t t ạ i c c đ i c a các tr m theo công th c: P ( kW )
(3.16)
(3.17)
V i Tớ Qt= Pt.tg(cid:0) (kVAR) max= 3650 (h), cos(cid:0) = 0.85.
ụ ỗ ạ Ví d tính cho tr m B.L Xá ta có:
A MT
= 220 (kW). = Ptmax= 803000 3650
Qtmax= Ptmax.tg(cid:0) = 220.tan(acos0.85) = 136,344 (kVAR).
ạ ượ ố ế ả ả Tính toán cho các tr m ta thu đ c s k t qu cho trong B ng 6:
ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n
ồ ố ệ ấ Đ án t ệ t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51
iả
iả
iả
ạ ộ ủ ả ấ B ng 6: Công su t tính toán c a các tr m l 9717 Văn Lâm
C pấ SnBA At Pt Qt ế ạ STT Tên tr m bi n áp Kmt
ọ
t H ng t H ng 2
đi n ápệ 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 (kVA) 100 180 50 250 160 160 180 250 160 100 180 (kWh) 255500 584000 127750 784750 438000 438000 547500 730000 438000 255500 584000 (kW) 70 160 35 215 120 120 150 200 120 70 160 (kVAr) 43.3821 0.8235 99.15909 0.8536 21.69105 0.8235 133.245 0.8620 74.36932 0.8824 74.36932 0.8824 92.96165 0.8723 123.9489 0.9412 74.36932 0.8824 43.3821 0.8235 99.15909 0.8630
ậ 1 B.L XÁỖ 2 T. Quan Cú 3 T. Hoàng Lê 4 T.Yên Xá 5 T. Ng c Trì 6 T.Bà Sinh ệ ư t H ng 7 B.Vi ồ 8 T.Đ ng Trung ệ ư 9 T.Vi ệ ư 10 T.Vi 11 T.Lê Thang ạ Tr m M u
L
ả
10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 10/0.4 50 320 400 320 160 100 180 250 109500 803000 1095000 803000 438000 292000 456250 730000 30 220 300 220 120 80 125 200 18.59233 0.7059 136.3438 0.8088 185.9233 0.8824 136.3438 0.8088 74.36932 0.8824 49.57955 0.8892 77.46804 0.817 123.9489 0.9412
ươ
ng
12
ố
13 T.D c T o
14 T.Xuân Đào
15 Trung Tâm LT
ồ
16 T.Đ ng Xá
17 T. Kim Huy
18 T.Kim Huy PDP
19 T.Thanh Khê
T.PDP 20 Xá> 10/0.4 160 438000 120 74.36932 0.8824 ổ ế ấ
3.4.3. Hao t n công su t trong máy bi n áp: 2 ế ổ ượ ứ ị ấ
Hao t n công su t trong máy bi n áp đ c xác đ nh theo công th c: t 2
t BA O K dm dm (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (3.18) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S P P J . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S
S u
K
100 S
%.
S
. i
S
.
o
dm
%
100 ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 2 ấ ướ ạ Xét cho tr m cty c p n c KCN ta có: 220 .5,5 250 (cid:0) ) ) 2 + J( ∆Sba = 1,55 + 5,15.( .85,0 250 .7
220
2
.85,0. 100 250 100 = 6,839 + J32,238 (kVA) ế ổ ượ ấ ủ
Hao t n công su t c a máy bi n áp đ c th hi n ể ệ trong B ng ả 7: ấ ủ ổ ế ả ạ ộ B ng 7: Hao t n công su t c a các tr m bi n áp l 9717 Văn Pt SnBA(kVA) ∆Po(kW) ∆Pk(kW) Io(%) Uk(%) STT Kmt ế
ạ
Tên tr m bi n
áp
B.L XÁỖ 1 100 2.4 7.5 iả (kW
)
70 5.6 0.8235 0.73 T. Quan Cú 2 180 4.1 7 160 5.5 0.8536 1.2 T. Hoàng Lê 3 50 1.4 5 35 5 0.8235 0.3 4 250 5.15 7 215 5.5 0.8620 1.55 T.Yên Xá
ọ
T. Ng c Trì 5 160 2.83 7.38 120 5.58 0.8824 0.82 6 160 2.83 7.38 120 5.58 0.8824 0.82 T.Bà Sinh
ệ ư t H ng 7 180 4.1 7 150 5.6 0.8723 1.2 B.Vi
ồ 8 250 5.15 7 200 5.5 0.9412 1.55 T.Đ ng Trung
ệ ư t H ng T.Vi 9 160 2.83 7.38 120 5.58 0.8824 0.82 ệ ư T.Vi t H ng 2 10 100 2.4 7.5 70 5.6 0.8235 0.73 11 180 4.1 7 160 5.6 0.8630 1.2 ạ T.Lê Thang
ậ
Tr m M u 12 50 1.4 5 30 5 0.7059 0.3 L ngươ
ả
ố
T.D c T o 13 320 5.8 7 220 5.5 0.8088 1.2 T.Xuân Đào 14 400 7.27 7 300 5.6 0.8824 2.1 15 320 5.8 7 220 5.5 0.8088 1.2 Trung Tâm LT
ồ
T.Đ ng Xá 16 160 4.1 7 120 5.5 0.8824 1.2 T. Kim Huy
T.Kim Huy 17
18 100
180 2.4
4.1 7.5
7 80
125 5.6
5.6 0.8892
0.817 0.73
1.2 Lâm ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n PDP 19 250 1.55 5.15 7 5.5 200 0.9412 T.Thanh Khê
T.PDP 20 160 1.2 4.1 7 5.5 120 0.8824 Xá> ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ổ ế ệ 3.4.4. Hao t n đi n năng trong máy bi n áp: ệ ế ổ ượ ứ ị Hao t n đi n năng trong máy bi n áp đ c xác đ nh theo công th c: 2 2 BA(cid:0) OP(cid:0) KP(cid:0) OP(cid:0) KP(cid:0) dm dm (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = .T + (cid:0) = .T + (3.18) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) P
t
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S
T
S S cos ị ấ ạ ầ Xét cho tr m Th tr n B n ta có: 220 )2.1838 = 23723,658 (kWh) ∆AB = 1,55.8760 + 5,15.( .85,0 100 ươ ự ượ ế ả ả Tính toán t ng t ạ
cho các tr m ta thu đ c k t qu cho trong B ng 8. iả ổ ệ ộ ế ả B ng 8: Hao t n đi n năng trong các máy bi n áp l 9717 Văn Lâm SnBA ∆Po ∆Pk Pt ∆Aba ế ạ STT Tên tr m bi n áp Kmt ọ t H ng
t H ng 2 1 B.L XÁỖ
2 T. Quan Cú
3 T. Hoàng Lê
4 T.Yên Xá
5 T. Ng c Trì
6 T.Bà Sinh
ệ ư
t H ng
7 B.Vi
ồ
8 T.Đ ng Trung
ệ ư
9 T.Vi
ệ ư
10 T.Vi
11 T.Lê Thang (kVA)
100
180
50
250
160
160
180
250
160
100
180 (kW)
0.73
1.2
0.3
1.55
0.82
0.82
1.2
1.55
0.82
0.73
1.2 (kW)
2.4
4.1
1.4
5.15
2.83
2.83
4.1
5.15
2.83
2.4
4.1 (kW)
70
160
35
215
120
120
150
200
120
70
160 (kWh)
0.8235 9386.48
1.0458 18753.1
0.8235 4373.15
1.0118 23267.7
0.8824 11232.8
0.8824 11232.8
0.9804 17755.2
0.9412 21962.8
0.8824 11232.8
0.8235 9386.48
1.0458 18753.1 ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ươ ng ậ
ả ạ
12 Tr m M u L
ố
13 T.D c T o
14 T.Xuân Đào
15 Trung Tâm LT
ồ
16 T.Đ ng Xá
17 T. Kim Huy
18 T.Kim Huy PDP
19 T.Thanh Khê
20 T.PDP ổ ế ệ 3.4.5. Hao t n đi n áp trong máy bi n áp: t (cid:0) (cid:0) ệ ế ổ ượ ứ Hao t n đi n áp trong máy bi n áp đ c tính theo công th c: dm (cid:0) S
S ) (V). (3.19) UBA = Udm (ua% cos + up% sin B 2 2 ệ ầ ả ị ụ
Các thành ph n đi n áp tác d ng và ph n kháng có giá tr là: k a dm (cid:0) (cid:0) u
( %) u
( %) 100
dmS = ua% = PK và up% = RI
.3
.
dm
U ụ ạ
Ví d tính cho tr m Quan Cù ta có : 2 2 2 2 (cid:0) 100
dmS 100
= 5,15 250 = 2,06 % ua% = PK k a t (cid:0) (cid:0) = = 5,1 % up%= u
( %) u
( %) 5,5 06,2 (cid:0) (cid:0) dm 220 (cid:0) (cid:0) 85,0.06,2( )53,0.1,5 S
S ) = 10 UBA = Udm (ua%cos + up% sin .85,0 250 t = 46,112(V) (cid:0) (cid:0) dm 220 (cid:0) (cid:0) 85,0.06,2( )53,0.1,5 S
S ) = UBA% = (ua% cos + up% sin 250 85,0. ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 = 4,6112% ế ươ ự ạ ượ ở ả ả
K t qu tính t ng t cho các tr m đ c trình bày B ng 8 ơ ệ ử ụ ộ ệ ấ Khoa C Đi n B môn Cung C p Và S d ng đi n ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ổ ệ ộ ế ả B ng 9: Hao t n đi n áp trong các máy bi n áp l 9717 Văn Lâm iả SnBA Pt ∆Pk Uk Ua Up ∆Uba ế ạ STT Tên tr m bi n áp (V) 1 B.L XÁỖ (kVA)
100 (kW)
70 (kW)
2.4 (%)
5.6 (%)
2.4
2.27 (%)
5.06 38.884
5.00 2 T. Quan Cú 180 160 4.1 5.5 8 6 47.994 4.14 3 T. Hoàng Lê
4 T.Yên Xá 50
250 35
215 1.4
5.15 2 37.681
5.1 45.062
5.29 5
5.5
5.5 2.8
2.06
1.76 ọ 5 T. Ng c Trì 160 120 2.83 2 38.015 5.29 8
5.5 9
1.76 6 T.Bà Sinh 160 120 2.83 2 38.015 8 5.11 9
2.27 ệ ư
7 B.Vi
t H ng
ồ
8 T.Đ ng Trung 180
250 150
200 4.1
5.15 6 45.564
5.1 41.918
5.29 5.6
5.5
5.5 8
2.06
1.76 ệ ư
ệ ư 9 T.Vi
10 T.Vi t H ng
t H ng 2 160
100 120
70 2.83
2.4 8
5.6 2 38.015
5.06 38.884
5.11 9
2.4
2.27 180 160 4.1 5.6 8 6 48.601 ậ 11 T.Lê Thang
ạ
Tr m M u 4.14 ươ 12 L ng 50 30 1.4 5 2 32.298 5.19 2.8
1.81 ả ố 13 T.D c T o 320 220 5.8 5.5 3 34.721 5.29 3
1.81 14 T.Xuân Đào
15 Trung Tâm LT 400
320 300
220 7.27
5.8 5.6
5.5 7 38.402
5.19 34.721 8
1.81 45 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 3
2.56 3
4.86 ồ
16 T.Đ ng Xá
17 T. Kim Huy 160
100 120
80 4.1
2.4 5.5
5.6 3
2.4
2.27 7 41.977
5.06 44.439
5.11 6 180
250 125
200 4.1
5.15 5.6
5.5 18 T.Kim Huy PDP
19 T.Thanh Khê
T.PDP 20 Xá> 160 120 4.1 5.5 3 7 41.977 ườ ổ
3.5. Hao t n trên đ ng dây c a l ủ ộ 9717 Văn Lâm ạ ườ ủ ộ ố
3.5.1. Thông s các đo n đ ng dây c a l : ố ườ ả ủ ộ B ng 10: Thông s đ ng dây c a l 9717 Văn Lâm Dây d nẫ ( Đo nạ
dây
01
12
23
34
45
56
67
78
89
211
1213
1112
1114
315
1516 Đi m ể
đ uầ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14 Đi m ể
cu iố
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15 AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50 ề
Chi u dài
(kM)
0.7
0.7
0.9
0.8
0.1
0.9
0.4
0.3
0.3
0.2
0.7
0.3
0.2
0.3
0.8 ro
Ω
/km)
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65 xo
Ω
(
/km)
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392 46 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 1617
1718
1823
1819
1920
2021
2022
728
2832
2829
2930
2931
410
527
1726
825 2
16
16
17
17
3
4
21
21
7
8
9
10
11
12
28 16
19
17
18
20
30
21
22
23
32
24
25
26
27
28
29 AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35 0.6
0.21
0.6
0.26
0.4
0.65
0.5
0.7
1.65
0.66
0.37
0.2
1.05
0.3
1.25
0.4 0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85 0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4 ạ ườ ổ ấ 3.5.2. Tính toán hao t n công su t trên các đo n đ ng dây: 2 2 ụ ổ ườ ấ
Hao t n công su t tác d ng trên đ ng dây: dd 3 dd (cid:0) (cid:0) P (cid:0) (cid:0) (cid:0) l
10*** (kW) (3.20) r
0 Q
dd
2 U 2 2 ấ ả ổ ườ Hao t n công su t ph n kháng trên đ ng dây: dd 3 dd 0 dd (cid:0) (cid:0) P (cid:0) (cid:0) Q x l * 10** (kVAr) (3.21) Q
2 U Trong đó: ủ ụ ấ ạ ả ườ
ng Pdd, Qdd là công su t tác d ng và công suât ph n kháng c a đo n đ dây (kW, kVAr) ủ ệ ệ ấ ằ ạ
Udd là đi n áp dây tính toán c a đo n dây (kV), l y b ng đi n áp trung tb = 10 (kV) ủ ườ bình c a đ ng dây U 47 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 (cid:0) ủ ề ệ ệ ở ) ro, xo là đi n tr và đi n kháng c a 1 km chi u dài ( ườ ề
l là chi u dài đ ng dây (km) 2 2 2 2 ụ ấ ạ ổ Ví d tính hao t n công su t cho đo n 01 10 Q 2956 848, 2167 , 469 3 3 10 r l * * 10* 10*7,0*65,0* 10 10 10 2 2 tb U 10 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 2 2 2 = 61,156 (kW) 10 Q 2245 94, 1606 49, 3 3 10 Q x l * * 10* 392,0* 10*7,0* 10 10 10 2 2 tb U 10 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = 36,8817 (kVAr) ế ả ạ ở ả K t qu tính toán cho các đo n còn l ạ ượ
i đ c cho B ng 11. ả ấ ổ
B ng 11: Hao t n công su t trên l ộ 9717 Văn Lâm ( ( Đo n ạ
dây Dâydẫ
n Pd.day
(kW) Qd.day
(kVAr) ∆Pd.day
(kW) ∆Qd.day
(kVAr) Chi udàề
i
(kM)
0.7
0.7
0.9
0.8
0.1
0.9
0.4
0.3
0.3
0.2 r0
/kmΩ
)
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65 AC50
01
AC50
12
AC50
23
AC50
34
AC50
45
AC50
56
AC50
67
AC50
78
89
AC50
211 AC50 x0
/kmΩ
)
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392 2956.85 2167.47 61.15596 36.8817
2920.82 2142.32 59.69932 36.0033
2379.93 1746.86 50.98634 30.7487
2158.27 1581.67 37.23089 22.4531
3.682056 2.22056
1920.38
1406
1765.34 1292.34 28.00148
16.887
1571.54 1149.97 9.859681 5.94615
1448.87 1059.03 6.280528 3.78764
1418.17 1037.79 6.022038 3.63175
1.6703
1177.53 862.502 2.769636 48 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 1.77028 1.653892 234.17 1213 AC50
1112 AC50
1114 AC50
315 AC50
1516 AC50
1617 AC35
1718 AC35
1823 AC35
1819 AC35
1920 AC35
2021 AC35
2022 AC35
728 AC35
2832 AC35
2829 AC35
2930 AC35
2931 AC35
410 AC35
527 AC35
1726 AC35
825 AC35 0.7
0.3
0.2
0.3
0.8
0.6
0.21
0.6
0.26
0.4
0.65
0.5
0.7
1.65
0.66
0.37
0.2
1.05
0.3
1.25
0.4 0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85 0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4 891.741 653.404 5.560732 3.35355
1.06762
769.073 562.461
451.544 328.291 0.405167 0.24435
210.904 152.999 0.132384 0.07984
128.216 91.6921 0.129204 0.07792
313.803 225.742 0.762101 0.35864
25.1462 0.003446 0.00162
36.029
277.774 200.596 0.598725 0.28175
133.535 95.9429 0.059751 0.02812
144.239 104.653 0.107974 0.05081
221.669 165.192 0.422252 0.19871
0.1749
237.885 175.667 0.371655
165.944 122.981 0.253836 0.11945
71.9416 52.6863 0.111519 0.05248
122.668 90.9432 0.130814 0.06156
30.7042 21.2363 0.004383 0.00206
240.64
175.292 0.150679 0.07091
209.098 1.119176 0.52667
285.79
122.668 90.9432 0.059461 0.02798
317.529
0.7783
122.668 90.9432 0.079281 0.03731 ạ ườ ổ ệ 3.5.3. Hao t n đi n năng trên các đo n đ ng dây ổ ệ ạ ườ ượ ứ ng dây đ c tính theo công th c: Hao t n đi n năng trên các đo n đ
∆A = ∆P. (cid:0) ( kWh) (3.22) ụ ấ ổ ườ Là hao t n công su t tác d ng trên đ ng dây. Trong đó:
P(cid:0) 49 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ấ ự ạ ờ ổ ườ ậ (cid:0) Là th i gian hao t n công su t c c đ i trên đ ệ
ể
ng dây, đ thu n ti n ấ ự ạ ủ ệ ấ ằ ờ ổ cho vi c tính toán ta l y b ng th i gian hao t n công su t c c đ i c a các ạ tr m tiêu th , ụ (cid:0) = 1838 (h). ụ ạ Ví d tính cho đo n 01 ta có:
∆A01 = ∆P01* (cid:0) = 61,156 * 1838 = 112404,65 (kWh) ế ả ạ ở ả K t qu tính toán cho các đo n còn l ạ ượ
i đ c tính B ng 11 n ừ ế ả ượ ổ ệ ổ T k t qu tính toán trên ta tính đ c t ng hao t n đi n năng trên (cid:0) A (cid:0)dd = (cid:0) ddiA i 1 ườ đ ng dây là: = 513866,65(kWh). (cid:0) ệ ấ ầ ổ ổ Hao t n đi n năng tính theo ph n trăm t n th t: ∆A% = . %100 = .100% = 4,671% 513866
10793489 65,
01, A(cid:0)
A ế ở ệ ấ ổ ả
Qua k t qu tính toán trên ta th y hao t n đi n năng trên toàn ế ộ ằ ẫ ớ ạ tuy n l 9717 Văn Lâm v n n m trong gi i h n cho phép và đây cũng là ề ươ ệ ấ ả ộ nguyên nhân làm hàng năm nghành đi n th t thu m t kho n ti n t ố
ng đ i ả ậ ố ườ ấ ẫ ệ
ớ
l n. Vì v y vi c làm gi m t ổ
i đa hao t n trên đ ề ấ
ng dây v n là v n đ c p ế thi ấ
t và c p bách. ổ ệ ả ạ B ng 12: Hao t n đi n năng trên các đo n dây Dây d nẫ Đo n ạ
dây
01
12
23
34 AC50
AC50
AC50
AC50 ề
Chi u dài
(kM)
0.7
0.7
0.9
0.8 Ad.day
(kWh)
8232866.3
8158361.43
6730130.92
6150803.54 ∆Pd.day
(kW)
34.694
34.079
29.863
22.162 ∆Ad.day
(kWh)
63767.622
62638.916
54888.478
40735.569 50 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 45
56
67
78
89
211
1213
1112
1114
315
1516
1617
1718
1823
1819
1920
2021
2022
728
2832
2829
2930
2931
410
527
1726
825 AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC50
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35
AC35 2.249
17.496
6.143
3.883
3.736
1.768
3.614
1.110
0.243
0.095
0.104
0.388
0.001
0.315
0.034
0.052
0.209
0.177
0.098
0.080
0.088
0.002
0.080
0.675
0.047
1.102
0.051 4134.8550
32158.529
11291.449
7137.952
6866.798
3250.400
6643.615
2041.768
447.222
175.505
191.465
713.737
2.404
580.571
62.895
96.761
385.731
325.448
180.166
147.981
163.504
4.236
148.264
1240.898
87.378
2026.663
94.989 0.1
0.9
0.4
0.3
0.3
0.2
0.7
0.3
0.2
0.3
0.8
0.6
0.21
0.6
0.26
0.4
0.65
0.5
0.7
1.65
0.66
0.37
0.2
1.05
0.3
1.25
0.4 5540412.21
5147512.39
4575753.18
4203403.58
4121386.28
3473033.95
2654510.63
2248189.02
1289408.06
659735.424
423249.685
829966.567
82017.2997
747949.267
373974.633
373974.633
579327.377
610391.336
385325.853
225065.483
372349.597
82017.2997
648352.337
818523.316
406321.608
958780.962
368094.445 ạ ườ ổ ệ 3.5.4. Hao t n đi n áp trên các đo n đ ng dây ạ ườ ể ổ ả ử ệ ạ ọ Đ tính hao t n trên các đo n đ ng dây ta gi s đi n áp t ể
i m i đi m ườ ư ạ ứ ể ệ ọ ờ ị trên đ ng dây là nh nhau t ằ
i m i th i đi m và b ng đi n áp đ nh m c. 51 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ạ ườ ệ ổ ượ ứ Khi đó hao t n đi n áp trên các đo n đ ng dây đ c tính theo công th c: i i (cid:0) U i = (cid:0) dm (V). (3.22) XQRP
i
i
U Trong đó: (cid:0) Ui Là hao t n đi n áp trên đo n đ
ệ ạ ườ ổ ứ ng dây th i. ạ ườ ủ ụ ấ ả ứ ng dây th i. Pi, Qi Là công su t tác d ng và ph n khàng c a đo n đ ạ ườ ụ ủ ệ ả ở ứ ng dây th i. Ri, Xi Là đi n tr tác d ng và ph n kháng c a đo n đ ứ ủ ệ ệ ạ ị Udm Là đi n áp đ nh m c c a m ng đi n. ụ ạ Ví d tính cho đo n 01 ta có: 10 10 (cid:0) U01 = dmU (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) RP
10 XQ
10 2956 848, ,0* 455 2167 , 469 ,0* 274 = 10 = 194,01 (V). ế ạ ả ả K t qu tính cho các đo n còn l ạ ượ
i đ c trình bày trong B ng 13. ổ ả ệ
B ng 13: Hao t n đi n áp trên các đo n l ạ ộ 9717 Văn Lâm Đo nạ ( ( dây
01
12 Dây d nẫ
AC50
AC50 Chi uề
dài
(kM)
0.7
0.7 ro
/km)Ω
0.65
0.65 xo
/km)Ω
0.392
0.392 Pd.day
(kW)
2956.85
2920.82 Qd.day
(kVAr)
2167.47
2142.32 ∆Ud.day
(V)
194.011
191.682 52 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 AC50
23
AC50
34
AC50
45
AC50
56
AC50
67
AC50
78
AC50
89
211
AC50
1213 AC50
1112 AC50
1114 AC50
AC50
315
1516 AC50
1617 AC35
1718 AC35
1823 AC35
1819 AC35
1920 AC35
2021 AC35
2022 AC35
728
AC35
2832 AC35
2829 AC35
2930 AC35
2931 AC35
AC35
410
527
AC35
1726 AC35
AC35
825 0.9
0.8
0.1
0.9
0.4
0.3
0.3
0.2
0.7
0.3
0.2
0.3
0.8
0.6
0.21
0.6
0.26
0.4
0.65
0.5
0.7
1.65
0.66
0.37
0.2
1.05
0.3
1.25
0.4 0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.65
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85
0.85 0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.392
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4 2379.93
2158.27
1920.38
1765.34
1571.54
1448.87
1418.17
1177.53
891.741
769.073
451.544
210.904
128.216
313.803
36.029
277.774
133.535
144.239
221.669
237.885
165.944
71.9416
122.668
30.7042
240.64
285.79
122.668
317.529
122.668 1746.86
1581.67
1406
1292.34
1149.97
1059.03
1037.79
862.502
653.404
562.461
328.291
152.999
91.6921
225.742
25.1462
200.596
95.9429
104.653
165.192
175.667
122.981
52.6863
90.9432
21.2363
175.292
209.098
90.9432
234.17
90.9432 200.855
161.830
17.994
148.866
58.891
40.707
39.858
22.069
58.503
21.611
8.443
5.911
9.542
21.421
0.854
18.980
3.948
6.578
16.542
13.623
13.317
13.567
9.282
1.279
5.493
34.288
4.219
45.445
5.625 ộ ệ ổ ệ ệ ấ ị 3.6. Xác đ nh đ l ch đi n áp và t n th t đi n áp cho phép l ộ 9717 Văn 53 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 Lâm ộ ệ ệ ả ưở ớ ự ụ ệ 3.6.1. Đ l ch đi n áp và nh h ủ
ng c a nó t ệ ủ
i s làm vi c c a th đi n ụ ả ậ ổ ệ ệ ấ ổ ờ Ph t i đi n luôn thay đ i theo th i gian. Vì v y t n th t đi n áp trên ườ ệ ạ ụ ệ ự ổ ổ đ ng dây và đi n áp t ấ
i th đi n cũng thay đ i theo. S thay đ i có tính ch t ườ ủ ệ ạ ể ớ ộ ọ th ụ
ng xuyên liên t c c a đi n áp t i m t đi m so v i U ộ ệ
dm g i là đ l ch dm c aủ ệ ề ạ ố ữ ệ ệ ở ể đi n áp. V giá tr ị (cid:0) V là hi u đ i s gi a đi n áp đi m đã cho và U B UH ệ ạ m ng đi n (cid:0) VB ộ ệ ệ ạ ầ ườ ể ể ố Đ l ch đi n áp t i đ u đ ủ
ng dây (đi m A) và cu i (đi m B) c a ườ ụ ả ế ệ ị ng dây ph t ố ề
i phân b đ u và ti ổ
t di n không đ i có giá tr là: đ
(cid:0) VA = UA – Udm , (cid:0) VB = UB – Udm . ệ ạ ể ể i đi m A và đi m B. UA, UB – Là đi n áp t ệ ứ ủ ệ ạ ị Udm – Là đi n áp đ nh m c c a m ng đi n.
(cid:0) VA (cid:0) VB = (UA – Udm) – (UB – UH) = UA – UB = (cid:0) UAB ệ ố ữ ộ ệ ậ ổ ầ ườ ệ ệ ấ ằ V y t n th t đi n áp b ng hi u s gi a đ l ch đi n áp đ u đ ng dây ố ườ và cu i đ ng dây. ự ế ậ ụ ả ự ạ ỉ ẩ ấ Th c t v n hành cho th y, ph t i c c đ i ch x y ra trong m t s gi ộ ố ờ ớ ắ ụ ả ự ố ờ ể ế ớ ằ
không l n l m h ng năm còn ph t i c c ti u chi m s gi ư
khá l n nh ng ờ ả ụ ả ự ậ ạ ườ không bao gi gi m quá 25% ph t i c c đ i. Vì v y khi tính toán ng i ta max và 25% Smax. ứ ườ ợ căn c vào 2 tr ng h p là 100 %S ả ự ạ ổ ệ ệ ấ ấ ớ ở ụ ệ Khi t i c c đ i t n th t đi n áp l n nh t còn đi n áp th đi n xa 54 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 100
V
cp dm (cid:0) (cid:0) (cid:0) U %5,7 ấ ấ ạ ỏ nh t là nh nh t , theo quy ph m thì: ả ự ở ự ụ ệ ấ ầ Khi t ể
i c c ti u (25% S c c th đi n g n nh t có th ể ệ
max) đi n áp dm, theo quy ph m thì: ượ ạ v t quá U 25
V
cp dm (cid:0) (cid:0) (cid:0) U %5 100
V
cp 25
V
cp (cid:0) (cid:0) , : ộ ệ ệ ả ả Là đ l ch đi n áp cho phép khi t i max và t i min. ộ ệ ệ ả ưở ế ự ệ ủ ụ ệ ấ ớ Đ l ch đi n áp có nh h ng r t l n đ n s làm vi c c a th đi n vì (cid:0) V ả ượ ệ ạ ở ự ủ ụ ệ ậ
v y m ng đi n ph i đ c tính toán sao cho ằ
các c c c a th đi n n m ớ ạ trong gi i h n cho phép. ấ ừ ủ ổ ệ ệ ấ ạ 3.6.2. T n th t đi n áp cho phép c a m ng đi n cung c p t thanh cái ế ạ ớ ụ ệ ạ tr m bi n áp 35/10 kV t i th đi n h áp. ừ ơ ồ ộ ợ Ỗ ạ ấ ạ ấ ầ
T s đ m t s i ta th y tr m g n thanh cái nh t là tr m B.L XÁ ề ề ạ ấ ạ ớ ớ
v i chi u dài 0,8 kM còn tr m xa nh t là tr m Phan Đình Phùng v i chi u dài 35/10 kV T.PHAN ĐÌNH
Bom An My
PHÙNG Đuong dây 0.4 kV Đuong dây 10 kV B A TĐ Gân 10/0.4 kV TĐ Xa 10/0.4 kV B. L XÁỖ
An Bài 1
Đuong dây 0.4 kV D C TĐ Xa TĐ Gân 6 kM. ừ ế ệ ế ả ổ ị T k t qu tính toán hao t n đi n áp trong máy bi n áp ta xác đ nh đ ượ
c 55 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ạ ạ ổ ỗ ổ hao t n trong tr m B.L Xá là 3,768 %, hao t n trong tr m Phan Đình Phùng là 4,448 % . ủ ệ ế ộ ạ ạ ạ ỗ Đ gia đi n áp c a các máy bi n áp t i tr m B.L Xá và tr m Phan ở ọ ế ộ ả Đình Phùng là +5% m i ch đ t i. ộ ệ ế ệ ả ậ Ta l p b ng đ l ch đi n áp cho các máy bi n áp: ầ
ầ ế ị ệ
ế ị ệ ủ
ủ ế
ế ụ ả
ụ ả Thành ph n thi
Thành ph n thi t b đi n
t b đi n i % c a máy bi n áp
i % c a máy bi n áp M c ph t
M c ph t ứ
ứ
Phan Đình Phùng B.L Xáỗ
25
0 25
0 cp10 ổ ấ
ế 100
5
2.694 100
5
0.674 0.314 0.079 5 5 ộ
ổ ệ 5
4.448 Thanh cái 10 kV: ∆Vtc
ạ
T n th t U cho phép m ng 10 kV: ∆U
Máy bi n áp 10/0.4 kV:
ệ
Đ gia đi n áp: ∆V
b
ấ
T n th t đi n áp: ∆U
b 5
1.112 3.768 0.942
13.41 cp0.4 ấ ạ ổ T n th t U cho phép m ng 0.4 kV: ∆U 10.697 8 0 0
3.214 ạ i th đi n: ∆V 7.5 7.5 ụ ệ
ế 5
ấ ệ ấ ổ ổ ộ ệ
3.9794
Đ l ch U t
ộ
ố ớ ạ
Đ i v i tr m bi n áp xa nh t Phan Đình Phùng: T n th t đi n áp t ng c ng là: CPU 100
TC 100
ba 100
ba B (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) V V U V ( ) = (cid:0) Ucp35 + (cid:0) Ucp0.4 = = 5 + 5 – 4,448+ 7,5 = 13,052 % ữ ể ạ ạ ổ Đ phân chia hao t n gi a m ng cao áp và h áp ta gi ả ệ
i h : 56 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 cpC cpH cp cpC pC c cpH pH h (cid:0) Ucp35 + (cid:0) Ucp0.4 = 13,052 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) U U U (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ố U U thay s (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) U U n
n (cid:0) LU
c
h
LU
h
c cp 35 cp 4.0 (cid:0) U (cid:0) = 0,26 (cid:0) U 6.4,0
8,0.10 3
4 ả ệ Gi i h trên ta tìm đ c: ượ (cid:0) Ucp35 = 2,694% ; (cid:0) Ucp0.4 = 10,358% 25
cp 100
cp (cid:0) (cid:0) (cid:0) U U 25.0 ố ớ ườ Đ i v i đ ng dây 10kV ta có: = 0,6735% ộ ệ ể ạ ụ ệ ể ầ ả Ki m tra đ l ch t i th đi n g n (Đi m A) khi t i min: 25 = ∆VTC 25 + ∆Ucp10 25 + ∆Vba 25 + ∆Uba 25 = 0 0,674 + 5 – 1,112 ∆VA = +3,214% ≤ ∆Ucp= +5% (cid:0) Ucp c a m ng 10 kV là:
ạ ố ớ ạ ế ầ ấ ỗ ủ Đ i v i tr m bi n áp g n nh t B.L Xá: cp 100
cp
10 35 (cid:0) (cid:0) (cid:0) ,2. 694 U U = = 0,314 % 7,0
6 l
L ả ừ ớ ạ ế ấ ầ Trong đó: l – Là kho ng cách t thanh cái t i tr m bi n áp g n nh t. ả ừ ớ ạ ế ấ L – Là kho ng cách t thanh cái t i tr m bi n áp xa nh t. 25
cp 100
cp (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) U U 25.0 079,0.25,0 02,0 ố ớ ườ Đ i v i đ ng dây 10kV ta có: % ủ ấ ạ ổ T n th t U cho phép c a m ng 0.4kV là: U V U U V ( ) cp 100
TC 100
V
ba 100
ba 100
D 4.0 100
35 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = 5 – 0,314 + 5 – 3,768 + 7,5 = 13,418 % ộ ệ ể ạ ụ ệ ể ầ ả Ki m tra đ l ch t i th đi n g n (Đi m C) khi t i min: 25
C 25
TC 25
cp 25
ba 25
ba (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) V V U V U = 0 – 0,079 + 5 – 0,942 = 3,979% ≤ ∆Ucp= +5% ư ậ ộ ệ ệ ạ ủ ộ ệ Nh v y, đ l ch đi n áp hi n t i c a l 9717 Văn Lâm luôn năm ớ ạ ụ ả ạ ự ể ự ạ trong gi i h n cho phép (± 5%) khi ph t i đ t c c ti u và c c đ i. 57 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ƯƠ CH NG IV Ổ Ấ PHÂN TÍCH CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY T N TH T VÀ M T S Ộ Ố Ả Ổ Ộ Ấ Ệ Ệ BI N PHÁP GI M T N TH T ĐI N NĂNG CHO L 971 7 VĂN Ư
LÂM H NG YÊN 58 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ộ ố ệ ổ ổ ả ấ ấ
4.1. Các nguyên nhân gây t n th t và m t s bi n pháp gi m t n th t ệ ướ ệ đi n năng trên l i đi n nói chung. ự ế ậ ệ ố ướ ệ ệ ộ Trong th c t v n hành h th ng l ể
i đi n, đ phân bi t m t cách rõ ệ ố ệ ạ ấ ạ ổ nét các lo i hình gây nên các d ng t n th t trong h th ng đi n nói chung và ướ ệ ủ ừ ự ườ ạ các l i đi n c a t ng khu v c nói riêng, ng i ta phân ra các d ng chính gây ấ ỹ ấ ậ ậ ấ ổ ổ ổ ỹ nên t n th t là: t n th t k thu t và t n th t phi k thu t. ấ ỹ ổ ậ 4.1.1.T n th t k thu t: ấ ổ ườ 4.1.1.1. T n th t trên đ ng dây: ổ ườ ệ ạ ẩ ấ
T n th t trên đ ố
ng dây x y ra khi có dòng đi n ch y qua, làm đ t ườ ượ ấ ượ ị ổ ụ ấ nóng đ ng dây đó. L ng công su t tác d ng b t n th t đ ị
c xác đ nh theo công th c: ứ ∆P = 3I 2 .R (kW) (4.1) Trong đó: ạ ườ ệ
I Là dòng đi n ch y trên đ ng dây. ở ủ ệ ẫ R Là đi n tr c a dây d n. ụ ấ ổ ượ ự ụ ể ễ ằ ộ Hao t n công su t tác d ng đ c bi u di n b ng s ph thu c: δ ∆P = f( P, Q, U, I, , F) ượ ề ả ấ ầ ườ L ụ
ng công su t tác d ng P c n truy n t i trên đ ầ
ng dây là nhu c u ế ể ả ượ ế ả ổ ầ
c n thi t không th gi m đ c nên khi xét gi m hao t n ta ít xét đ n y u t ế ố này. ượ ề ả ấ ầ ả ườ ầ L ng công su t ph n kháng Q c n truy n t i trên đ ng dây c n cho ụ ả ổ ượ ể ầ ầ ủ
yêu c u c a ph t i. Tuy nhiên yêu c u này có th thay đ i đ c vì các ph ụ ả ể ượ ấ ả ạ ỗ ằ t i có th đ ấ
c cung c p công su t ph n kháng ngay t i ch b ng các thi ế ị
t b bù. ế ố ệ ấ ế ổ ể ấ ổ Đi n áp U là y u t ấ
làm thay đ i đáng k nh t đ n t n th t công su t 59 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ườ ế ố ạ ế ế ố trên đ ng dây. Y u t này có liên qua hàng lo t đ n các y u t khác nh ư ế ị ố ầ ư thi t b , v n đ u t … ộ ệ ố ố ớ ế ố ậ ụ ể
Đ i v i m t h th ng c th đang v n hành thì y u t này không thay ệ ả ạ ặ ạ ổ ỏ ỉ ổ ượ
đ i đ c ho c ch thay đ i trong ph m vi nh . Tuy nhiên trong vi c c i t o và ệ ố ế ố ể ạ ấ ả ầ phát tri n h th ng và nh t là trong quy ho ch thì y u t này c n ph i chú ý ớ ề ấ t i nhi u nh t. ệ ự ộ ấ ệ ấ ố ư ạ ướ ọ
T t nhiên vi c l a ch n m t c p đi n áp t ừ
i u cho t ng lo i l ệ
i đi n ế ố ể ề ế ả ổ ộ cũng là m t bài toán t ng th ph i xem xét đ n nhi u y u t khác nhau nh ư ắ ậ ặ ậ ố
v n, chi phí v n hành, l p đ t, v n hành… ề ườ ế ố ự ế ấ Chi u dài đ ng dây l: Là y u t ế
liên quan tr c ti p đ n c u trúc l ướ
i, ả ưở ấ ượ ế ệ ươ ơ ồ ử ụ
s đ s d ng. Nó còn nh h ng đ n ch t l ng đi n áp , bán kính v n dài ộ ệ ố ườ ệ ấ ầ ớ ổ ớ ớ càng l n thì t n th t càng l n, đ l ch đi n áp đ u và cu i đ ng dây l n… ế ệ ủ ế ố ẫ ế ế Ti t di n c a dây d n F: Y u t ự
này có liên quan tr c ti p đ n chi phí ộ ố ệ ượ ư ế ậ ẩ ỹ ậ ệ
v t li u và liên quan đ n m t s tiêu chu n k thu t nh : Hi n t ầ
ng v ng ặ ơ ọ ả ả
quang, đ m b o m t c h c… ấ ả ế ố ổ ở ể ẫ ế ề ấ ằ
Ta th y r ng t t c các y u t thay đ i ệ
trên đ u có th d n đ n vi c ấ ả ổ ườ gi m t n th t trên đ ể ẽ
ng dây, tuy nhiên có th s làm tăng thêm chi phí ở ộ
m t ả ở ộ ề ậ ỹ ặ
ố
s khâu khác ho c không tho mãn ệ
m t vài đi u ki n k thu t nào đó. ế ấ ổ 4.1.1.2. T n th t trong máy bi n áp: 2 ệ ế ổ ộ Ta xét máy bi n áp 2 cu n dây, hao t n đi n năng trong máy: t dm (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0). (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) S
S kWh (4.2) ∆Aba = ∆Pot + ∆PK ủ ế ệ ấ ổ Trong đó: ∆Aba Là t n th t đi n năng c a máy bi n áp, kWh. ủ ậ ờ t Là th i gian v n hành c a MBA, h. 60 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ấ ả ủ i c a MBA (kVA) St Là công su t t ứ ủ ấ ị ấ ự ạ ờ Sdm Là công su t đ nh m c c a MBA (kVA)
(cid:0) Là th i gian hao t n công su t c c đ i (h)
ổ ụ ấ ổ ả ủ i c a MBA (kW) ấ
∆Po t n th t công su t tác d ng khi không t ủ ạ ắ ấ ổ ∆PK Là t n th t ng n m ch c a MBA (kW) ổ ế ị ấ
4.1.1.3. T n th t trong các thi t b khác: ầ ổ ậ ấ ổ ướ ấ ỹ
Trong các thành ph n t n th t k thu t, ngoài t n th t trên l ổ
i và t n ả ể ế ổ ệ ố ệ ấ ấ ế ị th t trong h th ng đi n còn ph i k đ n t n th t trong các thi t b khác nh ư ạ ắ
các lo i máy c t, dao cách ly… ổ ậ ỹ ấ
4.1.2.T n th t phi k thu t: ư ở ầ ấ ậ ấ ổ ổ ỹ Nh đã trình bày ph n trên, t n th t phi k thu t là các t n th t do các ư ệ ư ủ ậ ợ ươ ế ố
y u t ch quan gây ra nh vi c v n hành ch a h p lý, ph ả
ứ
ng th c qu n lý… ể ấ ượ ộ ố ư ổ ấ ậ ấ ổ ỹ Ta có th th y đ c m t s các t n th t phi k thu t nh : t n th t do φ ồ ị ụ ả ấ ấ ằ ấ ổ ổ
ậ
v n hành cos th p, t n th t so đ th ph t ẳ
i không b ng ph ng, t n th t do ư ợ ế ấ ướ
k t c u l i ch a h p lý… ộ ố ệ ả ổ ấ ệ 4.1.3. M t s bi n pháp gi m t n th t đi n năng: ể ả ổ ệ ướ ệ ề ệ ấ
Đ gi m t n th t đi n năng trên l i đi n có nhi u bi n pháp khác ự ế ụ ữ ể ệ ấ nhau. Song có nh ng bi n pháp r t khó đ áp d ng vào th c t ề
khi đi u ệ ỹ ư ậ ế ề ạ ki n k thu t cũng nh kinh t ế
còn nhi u h n ch . ử ụ ề ệ ệ ả ạ ỗ ấ
Tuy nhiên, m i bi n pháp đ u có ph m vi s d ng và hi u qu nh t ệ ự ụ ề ệ ọ ợ ộ ệ
ị
đ nh. Vi c l a ch n bi n pháp nào cho phù h p thì ph thu c vào đi u ki n ị ươ ụ ể ủ ừ
c th c a t ng đ a ph ng. 61 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ể ả ệ ấ ổ ườ ử ụ ệ Đ gi m t n th t đi n năng, thông th ng ta s d ng các bi n pháp ấ ủ ệ ố ư ệ ệ ạ ậ nh : Nâng cao h s công su t c a m ng đi n, nâng cao đi n áp v n hành ồ ị ụ ả ả ạ ệ ấ ệ ướ ủ ướ
c a l ẳ
i đi n, san ph ng đ th ph t i, c i t o và hoàn thi n c u trúc l i… ấ ệ ổ ổ ệ ả ấ 4.2. Các nguyên nhân gây t n th t và bi n pháp gi m t n th t đi n năng ư cho l ướ ệ ộ
i đi n l 9717 Văn Lâm H ng Yên ổ ấ 4.2.1. Các nguyên nhân gây t n th t: ủ ộ ệ ệ ổ ượ ấ
Hi n nay, t n th t đi n năng c a l 971Văn Lâm là 4,761% đ ấ
c xu t ừ ề phát t nhi u nguyên nhân khác nhau: ế ổ + Hao t n trong máy bi n áp tai ệ ố ả ủ ứ ế ị H s mang t i c a máy bi n áp xác đ nh theo công th c: dm (4.3) Kmt = S
S ệ ố ả ả ủ ế ộ B ng 4.1: H s mang t i c a các máy bi n áp l 9717 Văn Lâm Tên tr m ạ t H ng
t H ng 2 ạ ươ ng ậ
ả B.L XÁỖ
T. Quan Cú
T. Hoàng Lê
T.Yên Xá
ọ
T. Ng c Trì
T.Bà Sinh
ệ ư
t H ng
B.Vi
ồ
T.Đ ng Trung
ệ ư
T.Vi
ệ ư
T.Vi
T.Lê Thang
Tr m M u L
ố
T.D c T o Sdm(KW)
100
160
50
250
160
160
180
250
160
100
180
50
320 Stai(KW)
70
160
35
215
120
120
150
200
120
70
160
30
220 Kmt
0.8235
1.0000
0.7000
0.8600
0.8824
0.8824
0.8333
0.9412
0.8824
0.8235
0.8888
0.7059
0.8088 62 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 400
320
160
100
180
250
160 0.8824
0.8088
0.8824
0.8000
0.817
0.8000
0.8824 T.Xuân Đào
Trung Tâm LT
ồ
T.Đ ng Xá
T. Kim Huy
T.Kim Huy PDP
T.Thanh Khê
T.PDP ạ ạ ạ ọ tr m B. Quan Cù , T. Ng c Trì, Tr m Bà Sinh, Lê Thang, Tr m Xuân Đào có ệ ố
h s mang t ả ớ ầ ượ
i l n l n l t là: 1.000, 0.8824, 0.8824, 0.8888, 0.8824 ạ ổ + Hao t n áp trên các đo n dây ủ ộ ệ ạ ổ Hao t n đi n áp các đo n dây c a l 9717 Văn Lâm tính trên 1 km ề ượ ể ệ ả chi u dài đ c th hi n trong B ng 4.2. ầ ộ ủ ễ ả ạ ậ ấ ổ Qua B ng 4.2 ta d nh n th y hao t n áp c a các đo n đ u l nh ư ấ ớ ụ ể ạ đo n 01, 12, 23, 34, 45 là r t l n c th là: 277.160(V/km), 273.832(V/km), 223.173(V/km), 202.289(V/km), 179.940(V/km) 63 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ộ ệ ả ạ B ng 4.2 : Hao đi n áp trên các đo n dây l 9717 Văn Lâm ề Chi u dài (km) ∆Ud.day (V) ∆Udd (V/km) ạ
Đo n dây
01
12
23
34
45
56
67
78
89
211
1213
1112
1114
315
1516
1617
1718
1823
1819
1920
2021
2022
728
2832
2829
2930
2931
410
527
1726 191.366
186.647
202.142
162.963
18.132
150.068
58.966
40.763
39.915
22.413
58.283
21.501
8.150
5.930
9.592
2.302
19.317
0.854
16.876
3.657
5.625
16.555
13.641
13.342
13.567
9.282
1.280
5.119
36.879
4.242 273.381
266.639
224.603
203.704
181.320
166.742
147.414
135.877
133.049
112.066
83.261
71.670
40.750
19.768
11.990
8.222
32.196
4.068
28.127
14.064
14.064
25.469
27.282
19.060
8.222
14.064
3.459
25.594
35.123
14.141 0.7
0.7
0.9
0.8
0.1
0.9
0.4
0.3
0.3
0.2
0.7
0.3
0.2
0.3
0.8
0.28
0.6
0.21
0.6
0.26
0.4
0.65
0.5
0.7
1.65
0.66
0.37
0.2
1.05
0.3 64 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 825 1.25 47.132 37.706 65 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ộ ố ệ ả ổ ấ ệ 4.2.2. M t s bi n pháp gi m t n th t đi n năng ướ ắ ể ả ạ ướ ệ ộ ố ệ
4.2.2.1. M t s bi n pháp tr c m t đ c i t o l i đi n: ả ạ ữ ế ạ ị ả ặ ư ấ
C i t o, thay th nâng c p nh ng đo n dây b quá t i n ng nh các ạ ằ ế ẫ ừ ệ đo n 01, 12, 23, 34, 45 b ng cách tăng ti t di n dây d n t AC50 lên AC70. ố ạ ế ế ấ ị ặ
Thay th ho c phân b l i công su t cho các máy bi n áp b quá t ả
i ặ ả ớ ộ ẽ ế ấ ầ
ho c g n quá t i. V i l ả
9717 Văn Lâm, ta s ph i thay th công su t máy ế ở ạ ạ ọ bi n áp ạ
các tr m B. Quan Cù , T. Ng c Trì, Tr m Bà Sinh, Lê Thang, Tr m ấ ớ ằ ơ ế
Xuân Đào b ng các máy bi n áp có công su t l n h n. φ ệ ố ị ố ể ạ ắ ộ Quy đ nh h s cos t ố ớ
i thi u b t bu c đ i v i các tr m có h s ệ ố φ ấ
cos th p. ố ệ ậ ị ở ạ Duy trì t ứ
t đi n áp đ nh m c trong v n hành ồ
ế
các tr m bi n áp ngu n, ố ủ ề ệ ả ầ ỉ ụ
ậ
t n d ng t i đa kh năng đi u ch nh đi n áp trên các đ u phân áp c a máy ệ ế ậ ấ ố ổ ướ bi n áp phân ph i, tránh t n th t do v n hành đi n áp l ấ
i th p. ụ ậ ệ ể ế ấ ạ ậ ợ T n d ng tri t đ k t c u m ch vòng v n hành cho phù h p, san ồ ị ụ ả ẳ ph ng đ th ph t i. ắ ơ ụ ớ ệ ề ấ L p công t ộ
nhi u giá đi n cho các h có công su t tiêu th l n. ả ổ ệ ấ ướ ệ 4.2.2.2. Các bi n pháp lâu dài gi m t n th t cho l i đi n 9717 Văn Lâm. ướ ụ ể ệ ộ ướ ệ D i đây là m t vài bi n pháp có th áp d ng cho l i đi n trung áp ệ ỹ huy n M Hào. ầ ư ắ ế ể ặ ạ ồ Đ u t l p đ t them các đi m ngu n, các tr m bi n áp trung gian đ ể ả ắ ế ệ ệ ả ấ ổ ồ ị ả
ả
đ m b o c p đi n áp n đ nh, không ph i c t đi n do thi u ngu n, gi m ượ ệ ạ ườ ệ ấ đ ấ
c tình tr ng c p đi n cho đ ng dây quá dài đi n áp th p. ỏ ể ắ ế ế ắ ặ ớ L p đ t thêm các máy bi n áp nh đ c t các náy bi n áp l n khi 66 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ể ả ử ụ ấ ỏ ổ ả ủ ồ
không s d ng ra kh i ngu n đ gi m t n th t không t i c a các máy này. ấ ủ ướ ệ ố ệ ắ ộ Nâng cao h s công su t c a l i đi n, b t bu c các khách hàng công ặ ụ ụ ả ố ự ế ệ
nghi p đ t t bù. Phân b ph t ầ
i theo khu v c, khuy n khích các thành ph n ệ ờ ấ ử ụ
s d ng đi n vào gi ể
th p đi m đêm ẳ
4.2.2.3. San ph ng đ th ph t ồ ị ụ ả
i ệ ắ ụ ả ế ạ ậ ợ ộ ệ
Trong v n hành m ng đi n vi c s p x p các ph t i m t cách h p lý ồ ị ụ ả ượ ệ ượ ằ ệ sao cho đ th ph t i đ ẽ
c san b ng s tránh hi n t ứ
ụ
ng đi n áp s t quá m c ụ ả ố ớ ướ ọ ồ ị ụ ả ệ ẳ do ph t i tăng v t. Đ i v i l i đi n có đ th ph t ằ
i không b ng ph ng, ạ ủ ệ ậ ỉ ố
tác h i c a nó gây ra không ch khó khăn trong v n hành, vi c lãng phí v n ế ị ấ ặ ấ ồ ổ ầ ư ậ
đ u t v t trang thi ộ
t b , công su t ngu n, m t khác nó còn gây t n th t m t ượ ả ớ ư ể ệ ể ệ ắ l ụ ầ
ng đi n năng đáng k . Đ kh c ph c c n ph i s m đ a ra các bi n pháp ồ ị ụ ả ằ ố ớ ụ ả ể
đ san b ng đ th ph t ệ
i. Song đ i v i đi n nông thôn ph t ủ ế
i ch y u là ụ ụ ụ ệ ạ ắ ầ th p sáng, sinh ho t ph c v nhu c u cho nhân dân, áp d ng bi n pháp này là ấ
r t khó khăn. ố ớ ữ ể ả ả ư ấ Tuy nhiên, đ i v i nh ng đi m t ệ
i s n xu t nh : nhà máy xí nghi p, ạ ơ ướ ụ ả ể ư ụ ủ ệ ị tr m b m t i tiêu, các ph t i ti u th công nghi p và d ch v nh say xát, ụ ệ ể ế ạ ỉ hàn xì… Chúng ta có th áp d ng bi n pháp h n ch các đ nh nh n c a đ th ọ ủ ồ ị ụ ả ế ứ ố ạ ệ ủ ự ể ờ ph t i. Đó là h n ch m c t ự
i đa s làm vi c c a chúng vào th i đi m c c ụ ả ế ồ ờ ạ ộ ở ữ ờ ạ
đ i. Đ ng th i khuy n khích các ph t i này ho t đ ng ể
nh ng th i đi m ệ ớ ể ụ ữ ệ ể ấ ả ử ụ
th p đi m, áp d ng nh ng công ngh m i đ nâng cao hi u qu s d ng ệ ạ ệ ả ươ ể ặ ể
đi n. Đ mang l i hi u qu cao cho ph ng pháp này thì ta có th đ t các ơ ệ ử ể ề ệ ể ờ ờ ấ ể công t đi n t đ có th tính ti n đi n vào gi ể
cao đi m và gi th p đi m. 67 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ồ ị ụ ả ệ ẳ ệ ấ ư ộ Vi c san ph ng đ th ph t ẫ
i là m t công vi c r t khó khăn nh ng v n ể ự ệ ượ ộ ụ ả ế ụ ả có th th c hi n đ c. Trên l ố ố
421 Ph N i, ph t i y u là ph t ạ
i sinh ho t ế ườ ệ ạ ờ ể
cho nên ta có th khuy n khích ng ế ử ụ
i dân h n ch s d ng đi n gi ể
cao đi m ồ ị ụ ả ủ ỉ ể ườ ọ
ể
đ tránh đ nh nh n c a đ th ph t ế
i. Đ khuy n khích ng i dân thì ta có ụ ể ươ ệ ờ ể ể th áp d ng ch ng trình bán đi n theo gi ệ
ấ
cao đi m và th p đi m, giá đi n ờ ệ ẽ ể ơ ờ ấ năng trong gi cao đi m s cao h n giá đi n năng trong gi ể
th p đi m. Có ư ậ ả ớ ượ ồ ị ụ ả ọ ỉ ặ nh v y m i gi m đ ủ
c đ nh nh n c a đ th ph t ẩ
i. M t khác, thúc đ y ươ ụ ả ả ằ ch ầ
ng trình “Qu n lý nhu c u” (DMS) áp d ng các gi i pháp san b ng đ th ồ ị ụ ả ẽ ạ ệ ả ấ ượ ệ ệ ề ệ ả ph t i s t o đi u ki n cho vi c c i thi n ch t l ổ
ng đi n năng, gi m t n ứ ệ ấ ấ ấ ố
th t đi n năng xu ng m c th p nh t. ằ ả ữ 4.2.2.4. Cân b ng t i gi a các pha ố ứ ụ ệ ạ ệ ố ả Bi n pháp này có tác d ng làm đ i x ng l ổ
i h th ng 3 pha, gi m t n ệ ệ ấ ả ố ể ự
th t đi n năng do dòng đi n trong dây trung tính gi m xu ng. Ta có th th c ệ ươ ụ ả ằ ằ ộ hi n ph ng pháp này b ng cách cân b ng ph t i cho các pha trên l ự
. D a ệ ở ừ ụ ả ự ạ ờ vào dòng đi n các pha trên t ng l ộ ạ
t ể
i th i đi m ph t i c c đ i. ụ ệ ướ ạ ệ Bi n pháp này áp d ng vào l ẽ
i 0,4 kV s mang l ả
i hi u qu cao. Đ ể ả ữ ắ ặ ơ ủ ể ừ ằ
cân b ng t i gi a các pha thì khi l p đ t các công t ụ ệ
c a th đi n đ t đó có ố ả ể ự ữ ẳ ả ữ th phân ph i t i gi a các pha sao cho có s cân b ng t i gi a các pha. ệ ấ ả ạ ạ 4.2.2.5. C i t o hoàn thi n c u trúc m ng ả ệ ử ụ ệ ố ệ Đây là gi ề
i pháp lâu dài cho h th ng đi n, vi c s d ng quá nhi u ủ ề ệ ế ạ ấ ướ ệ ẫ
ch ng lo i máy bi n áp, dây d n, nhi u c p đi n áp làm cho l ứ
i đi n ph c ả ậ ạ ậ ộ ậ
ạ
t p, gi m đ tin c y, tính linh ho t trong v n hành, gây khó khăn trong v n ữ ả ạ ướ ử ả ạ ệ ậ ạ hành s a ch a c i t o l i đi n. Vì v y trong công tác quy ho ch c i t o và 68 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ể ướ ấ ớ ự ủ ể ệ ả ạ ố phát tri n l ổ
i đi n ph i tuân th quy ho ch t ng th , th ng nh t v i s phát ể ủ ọ ỹ ậ tri n c a khoa h c k thu t. ệ ố ử ụ ư ậ ệ ả ả ớ ả
Có nh v y, h th ng đi n m i có kh năng s d ng lâu dài, đ m b o ệ ạ ệ ậ ươ ướ ấ
ộ
đ tin c y cung c p đi n trong hi n t i và cho t ng lai khi xu h ng và nhu ệ ả ượ ữ ử ầ ử ụ
c u s d ng đi n ngày càng tăng. Gi m đ ổ
c chi phí cho s a ch a và hao t n ệ ậ đi n năng khi v n hành. ệ ả 4.2.2.6 Các bi n pháp qu n lý kinh doanh ầ ổ ệ ấ ấ ổ ổ ấ
ấ
Trong thành ph n t n th t công su t và t n th t đi n năng thì t n th t ế ả ỷ ọ ể ả ớ do qu n lý kinh doanh chi m t ư
tr ng khá l n. Nh ng có th gi m đ ượ ổ
c t n ấ ằ ả ướ ệ ặ ộ ẽ
ợ
i đi n m t cách h p lý và ch t ch . ệ ố ế ệ ệ
th t b ng các bi n pháp qu n lý l
(cid:0) Hoàn thi n h th ng đo đ m ơ ệ ệ ố ủ ế ủ ế ệ ế ể Công t đi n là h th ng đo đ m ch y u đ đo đ m đi n năng c a các ụ ệ ố ủ ậ ả ưở ộ
h tiêu th đi n, vì v y sai s c a chúng nh h ng không nh t ỏ ớ ượ
i l ổ
ng t n ệ ố ệ ấ ơ ả ượ ể ị th t đi n năng. H th ng công t này ph i đ ẹ
c ki m đ nh, k p chì theo đúng ướ ượ ư ử ụ ị
quy đ nh tr c khi đ c đ a vào s d ng. ườ ạ ơ ặ ắ ộ
Tùy thu c vào đ ố ủ ừ
ng cong sai s c a t ng lo i công t mà l p đ t cho ộ ể ạ ượ ử ụ ệ ợ ừ
t ng h có tính ch t t ấ ả ượ
i, l ng đi n năng s d ng phù h p đ đ t đ c sai s ố ấ ộ ỏ ớ ạ nh nh t thu c gi i h n cho phép. ố ơ ặ ắ Ngoài nguyên nhân sai s công t ấ
do l p đ t TI hay TU có công su t ử ụ ợ ơ ố
không phù h p, sai s do s d ng công t và TI, TU lâu ngày không đ ượ
c ể ấ ổ ị ươ ạ ki m đ nh. T n th t th ư
ng m i còn có các nguyên nhân nh : ộ ử ụ ấ ắ ệ + H s d ng l y c p đi n. ỉ ố ầ ọ + Do đ c nh m ch s công t ơ
. 69 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ớ ấ ượ ứ ệ ể ả
Đ gi m t ấ
i m c th p nh t l ấ
ng đi n năng m t mát do công t ơ ế
đ m ữ ệ ệ ầ ự
không chính xác c n th c hi n nh ng bi n pháp: ố ớ ủ ộ ấ ả ụ ệ
Đ i v i các ch h tiêu th đi n khác nhau có tính ch t t i khác nhau ạ ơ ấ ỏ ố ầ ắ
c n l p các lo i công t khác nhau sao cho sai s nh nh t. ấ ả ả ắ ể ệ ế ệ ộ ồ ồ T t c các h dùng đi n ph i l p đ ng h đo đ m đi n năng đ làm ề ệ ệ ể ơ ả ơ ở
c s cho vi c ki m tra thanh toán ti n đi n. Các công t ph i đúng quy cách ủ ạ và ch ng lo i. ơ ả ượ ể ệ ẩ ỉ ệ Các công t ph i đ c hi u ch nh, ki m tra theo tiêu chu n Vi t Nam. ơ ả ượ ể ặ ả ộ ộ Các công t ph i đ ả
c đ t trong h p đ qu n lý, các h gia đình ph i ớ ơ ủ ệ
có trách nhi m v i công t c a mình. ệ ơ ệ ả ả Vi c treo tháo công t ự
ph i do ban qu n lý th c hi n. Khi treo, tháo thì ả ả ệ ả ạ ầ ỹ ậ
ph i đ m b o đúng yêu c u k thu t, tránh tình tr ng treo l ch gây sai s ố công t .ơ ỗ ầ ơ ủ ự ứ ả M i l n treo tháo công t ủ ử ụ
ế
ph i có s ch ng ki n c a ch s d ng ể ể ế ệ ề ậ ậ ổ ệ
đi n và l p phi u ghi s có xác nh n đ ki m tra và thanh toán ti n đi n ượ ậ ợ đ c thu n l i. ườ ệ ể ườ ệ ợ Th ng xuyên ki m tra và phát hi n các tr ắ
ng h p ăn c p đi n, công ặ ơ ế ch t ho c quay không chính xác. ạ ừ ự ườ ỉ t
(cid:0) Lo i tr s rò r trên đ ng dây ườ ề ả ế ố ẫ ế ổ ệ Trên đ ng dây truy n t i các y u t ấ
d n đ n t n th t đi n năng do rò ỉ ệ
r đi n là: ệ ườ ả Hành lang b o v đ ng dây. ấ ượ ứ ộ Ch t l ng xà, s , c t. 70 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ố ớ ệ ườ ả ệ ầ ổ ứ Đ i v i hành lang b o v đ ng dây c n có bi n pháp t ch c phát ữ ệ ạ ả ặ ố ỳ ị ạ ậ
quang đ nh k nh ng cây c i, ngo i v t vi ph m hành lang b o v . Đ c bi ệ
t ọ ườ ử ể ả ờ ị ạ ợ ướ ệ
ph i ki m tra, phát hi n x lý k p th i m i tr ng h p vi ph m tr c và sau ữ ư ạ ợ mùa m a bão trong nh ng đ t gió m nh. ố ớ ế ị ứ ữ ệ ờ ỳ Đ i v i nh ng xà, s ngoài vi c thay th đ nh k theo th i gian mà nhà ứ ị ỏ ế ạ ữ ầ ờ ị ướ ờ ạ ổ ị
ch t o quy đ nh c n tu b k p th i nh ng s b h ng tr ấ
c th i h n do ch t ượ ộ ả ọ ạ ừ
l
ng hay ngo i tr tác đ ng.
(cid:0) Ch n mô hình qu n lý thích h p
ợ ữ ủ ệ ệ ả ộ ổ ọ ấ
Đây là m t trong nh ng bi n pháp quan tr ng c a vi c gi m t n th t ể ố ự ế ủ ừ ề ầ kinh doanh. Đ làm t ứ
t đi u này c n căn c vào tình hình th c t ị
c a t ng đ a ươ ế ế ằ ạ ả ọ ợ ph ng mà ch n mô hình qu n lý cho thích h p nh m h n ch đ n m c t ứ ố
i ỷ ệ ổ ệ ấ đa t ả
t n th t và qua đó gi m giá bán đi n năng. l ệ ố ự ệ ể ả ả ả Đ qu n lý có hi u qu thì ph i th c hi n t ắ ế ợ
t các nguyên t c k t h p ả ả ổ
ớ
qu n lý theo ngành v i qu n lý theo lãnh th . ườ ệ ả ả ườ ữ
Nh ng ng i trong ban qu n lý đi n thì ph i là ng ệ
i có trách nhi m ệ ụ ề ệ ể cao và am hi u chuyên môn nghi p v v đi n. ế ử ụ ệ ở ị ươ ượ ế ừ ổ ế Có quy ch s d ng đi n đ a ph ng và đ c ph bi n đ n t ng h ộ dùng di n.ệ ả ỗ ề
Ph i công khai v tài chính m i tháng. ệ ế ả (cid:0) Các bi n pháp có liên quan đ n công tác qu n lý xã h i
ộ ả ứ ạ ế ộ Các gi ồ
i pháp này khá ph c t p vì nó liên quan đ n toàn c ng đ ng ư ự ệ ệ ầ ả ế ủ ả ồ nh ng cũng c n th c hi n vì hi u qu kinh t c a nó, các gi i pháp này g m: ầ ư ề ả ầ ậ ỹ ứ ụ V công tác qu n lý k thu t: c n đ u t nghiên c u áp d ng khoa ệ ậ ạ ỹ ế ế ệ ố ậ ả ọ
h c k thu t vào vi c quy ho ch, thi ệ
t k , qu n lý v n hành h th ng đi n. 71 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ụ ệ ệ ế Khuy n khích các cá nhân có thành tích trong vi c áp d ng các bi n pháp v ề ờ ử ỹ ậ ệ ạ ả ạ ọ ồ ớ
khoa h c k th t đ t hi u qu cao. Đ ng th i x ph t nghiêm minh v i ố ượ ữ ả ấ ạ ắ ả ậ nh ng đ i t ả
ng vi ph m nguyên t c qu n lý gây h u qu x u làm nh ưở ệ ố ệ ệ ế ả ả ả ớ h ng t ớ ướ
i l i đi n. Hoàn thi n h th ng đo đ m b o đ m gi m t i m c t ứ ố
i ệ ượ ệ ấ ố ế ị ơ đa hi n t ng th t thoát đi n năng do sai s các thi t b TU, TI, công t … ề ặ ệ ả ầ ả ộ ườ V m t qu n lý cán b , nhân viên ngành đi n c n ph i th ng xuyên ồ ưỡ ộ ỹ ậ ộ ộ ụ
giáo d c, b i d ứ
ng đ i ngũ cán b , nhân viên có trình đ k thu t cao, ý th c ỷ ậ ứ ệ ề ấ ị ườ ổ
t ch c k lu t trong vi c ch p hành các quy đ nh đ ra. Th ạ
ng xuyên t o ậ ợ ề ộ ệ
đi u ki n thu n l i cho các cán b nhân viên trong ngành nâng cao trình đ ộ ệ ụ ậ ướ nghi p v trong công tác v n hành l ệ
i đi n. ề ặ ầ ườ ể ọ ề ộ
V m t xã h i: C n tăng c ng công tác tuyên truy n đ m i ng ườ
i ứ ử ụ ệ ợ ế ệ ấ có ý th c s d ng đi n h p lý ti t ki m tránh th t thoát lãng phí và an toàn ườ ử ụ ệ ượ ử ạ ớ ệ cho ng i s d ng. X ph t nghiêm minh v i các hi n t ắ
ng ăn c p đi n và ạ ướ vi ph m hành lang an toàn l ệ
i đi n. (cid:0) càng tăng (có ý nghĩa ừ ườ ở ấ ằ ẽ T các đ ng cong hình v trên ta th y r ng ầ ả ế ậ ượ ố ư là máy bi n áp càng v n hành càng đ y t i) thì dung l ng t ủ
i u c a máy ố ớ ụ ả ừ ế ằ ấ ị ờ bi n áp càng tăng. T đó suy ra r ng đ i v i ph t i nh t đ nh có th i gian ạ ố ị ấ ự ả ổ ộ ị hao t n công su t c c đ i c đ nh trong m t năm thì ta ph i xác đ nh công ứ ủ ấ ị ế ế ấ ổ ỏ su t đ nh m c c a máy bi n áp sao cho hao t n trong máy bi n áp là nh nh t. ở ấ ằ ố ớ ữ ế Qua phân tích trên ta th y r ng đ i v i nh ng máy bi n áp quá t ả
i, ả ấ ủ ố ư ớ ờ ổ non t i, công su t c a máy không t ấ ự
i u v i th i gian hao t n công su t c c ụ ả ề ệ ấ ổ ươ ố ớ ạ ủ
đ i c a ph t i đ u gây ra t n th t đi n năng t ể ụ ụ ấ
ng đ i l n. Đ ph c v v n đm phù h p nh t đ t n th t đi n năng ế ầ ấ ể ổ ệ ấ ợ ế
ề
đ này c n thay th máy bi n áp có S ướ ấ trên l ỏ
i là nh nh t. 72 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ầ ư ệ ố ế ả Tuy nhiên, bi n pháp này là tăng v n đ u t ế
, ph i thay th máy bi n áp ớ ẽ ữ ố ườ ợ ổ ế ấ m i s gây t n kém. Trong nh ng tr ớ
ng h p t n th t trong máy bi n áp l n ả ưở ỹ ế ế ệ ậ ẽ
s làm nh h ệ ố ủ ấ 4.2.2.7. Nâng cao h s công su t cos ộ
ậ
ấ
ng đ n k thu t, đ n đ tin c y cung c p đi n…
(cid:0) c a m ng đi n
ệ
ạ ệ ố ệ ạ ấ ấ ề
Trong m ng đi n nông thôn ngày nay thì h s công su t th p do nhi u ấ ẽ ẫ ế ộ ệ ố ế ấ ệ ủ
nguyên nhân gây nên. H s công su t th p s d n đ n ch đ làm vi c c a ệ ệ ạ ả ế ở ậ ự ệ ầ ả m ng đi n không có hi u qu kinh t , b i v y c n th c hi n các gi i pháp ụ ắ kh c ph c. ữ ộ ả ể ế ọ ệ Đây là m t trong nh ng gi i pháp quan tr ng đ ti ườ ượ ụ ướ ệ ở ọ ấ th ng đ c áp d ng trong l i đi n ệ
m i c p đi n áp. Khi cos ệ
t ki m đi n năng và
(cid:0) m ngạ ệ ạ ả ượ ấ ả ề ả i trong m ng đi n gi m đi. ệ ớ
đi n l n, l ệ ố ả ủ ướ Do đó ta ph i tìm cách nâng cao h s cos ng công su t ph n kháng Q truy n t
(cid:0) c a l i. ầ ớ ế ị ệ ụ ụ ề ấ Ph n l n các thi t b đi n đ u tiêu th công su t tác d ng P và công ữ ả ấ ế ị ụ ề ấ ả su t ph n kháng Q. Nh ng thi t b tiêu th nhi u công su t ph n kháng là: (cid:0) ụ ả ơ ộ ồ ổ ộ
Đ ng c không đ ng b tiêu th kho ng 60% ấ
65% t ng công su t ủ ệ ạ ả ph n kháng c a toàn m ng đi n. (cid:0) ụ ế ả Máy bi n áp tiêu th kho ng 20% 25%. ườ ệ ế ị Đ ng dây trên không, đi n kháng và các thi t b khác nhau tiêu th ụ ả kho ng 10%. ạ ủ ư ậ ế ộ ơ ộ ồ Nh v y đ ng c không đ ng b và máy bi n áp là hai lo i c a máy ệ ụ ề ấ ấ ả (cid:0) ư ố đi n tiêu th nhi u công su t ph n kháng nh t.
ệ ữ (cid:0) và P, Q nh sau: Ta có m i quan h gi a arctg ( ) Q
P (cid:0) (4.4) 73 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ủ ụ ệ ậ ấ ổ ờ ạ
V y khi công su t tác d ng P c a m ng đi n không đ i, nh có bù công ả ấ ượ ề ả ườ ả su t ph n kháng, l i trên đ ả ố ữ ả gi m xu ng, do đó góc ấ
ng công su t ph n kháng Q truy n t
(cid:0) gi m nghĩa là cos ng dây
(cid:0) tăng lên, s đ a đ n nh ng hi u
ệ
ẽ ư ế ả
qu sau: ượ ệ ệ ấ ạ ả
Gi m đ c công su t và đi n áp trong m ng đi n. ề ả ả ệ Tăng kh năng truy n t ể ấ ủ ệ ạ ệ ố
Đ nâng cao h s công su t cos ạ
i trong m ng đi n.
(cid:0) c a m ng đi n ta có th s d ng
ể ử ụ ệ ộ m t trong các bi n pháp sau: (cid:0) t ệ ố ự a. Nâng cao h s cos nhiên ệ ố ệ ả ộ ượ ấ ủ
* Nâng cao h s công su t c a các h dùng đi n (Gi m l ng công ụ ạ ả ấ ằ ộ su t ph n kháng tiêu th t ệ
i các h dùng đi n) b ng cách: ụ ệ ậ ợ ọ ỹ ả
H p lý hóa quy trình công ngh , áp d ng khoa h c k thu t vào s n ể ệ ậ ấ ế ị ệ ệ ở ế ộ ợ ệ ố
xu t và v n hành h th ng đi n đ các thi t b đi n làm vi c ch đ h p lý ạ ộ ụ ệ ề ấ ạ ơ nh t. Ví d : khi có nhi u máy b m ho t đ ng hay qu t đang làm vi c song ộ ư ượ ề ả ố ỉ ể ạ ượ ủ song thì ph i đi u ch nh t c đ , l u l ng c a chúng đ đ t đ c ph ươ
ng ứ ậ ế th c v n hành kinh t ấ
nh t. ế ộ ệ ơ ồ ộ ả ằ ơ Thay th đ ng c không đ ng b làm vi c non t ộ
i b ng đ ng c có pt < ấ ằ ệ ố ụ ả ế ấ ấ ợ công su t thích h p nh t. Các tính toán cho th y r ng: n u h s ph t i K pt < 0,7 thì ph i so sánh ệ ế ờ ợ ế ả 0,45 thì vi c thay th bao gi cũng có l i, n u 0,45 < K ế ỹ ậ ị ượ ệ ế ợ kinh t ớ
k thu t m i xác đ nh đ c vi c thay th có l i hay không. ơ ạ ế ộ ạ ả H n ch đ ng c ch y không t i. 74 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ế ộ ơ ồ ộ ở ữ ộ ơ ồ ộ Dùng đ ng c đ ng b thay th đ ng c không đ ng b : nh ng máy ấ ươ ấ ố ớ ể ầ ố ộ ỉ ả
s n xu t có công su t t ng đ i l n và không yêu c u đi u ch nh t c đ nh ư ạ ơ ơ ồ ộ ộ
máy b m, qu t máy, máy khí nén… Ta nên dùng đ ng c không đ ng b . ệ ả ở ữ ệ ộ ả ườ Gi m đi n áp ơ
nh ng đ ng c làm vi c non t i, th ng đ i t ổ ổ ố
n i ơ ừ ấ ủ ộ
dây c a đ ng c t tam giác ra d u sao. ộ ồ ơ ồ ộ
ộ
Đ ng b hóa các đ ng c không đ ng b . ấ ượ ế Nâng cao ch t l ấ ị ệ ắ ệ ố
* Quy đ nh h s công su t cos ơ
ử ữ ộ
ng s ch a đ ng c và máy bi n áp…
(cid:0) b t bu c đ i v i h dùng đi n.
ộ ố ớ ộ ự ậ ặ ắ ọ ế ị ệ ướ ợ ộ * L a ch n, l p đ t và v n hành các thi t b đi n trong l i m t cách h p lý ấ ấ ượ ệ ệ ấ ợ nh t: Các thi ế ị ế
t b ti t ki m đi n năng, ch t l ng cao, công su t phù h p… ệ ố ệ ệ ệ ả ố Bi n pháp này ít t n kém và hi u qu trong vi c nâng cao h s công ệ ậ ầ ượ ướ ế ệ
i đi n, vì v y bi n pháp này c n đ ụ
c áp d ng tr c, n u h s ệ ố ườ ớ ử ụ ệ ạ ầ ng dây không đ t yêu c u thì ta m i s d ng bi n pháp bù công ấ ủ ướ
su t c a l
cos(cid:0) trên đ ấ ả
su t ph n kháng. ả ạ ụ ả ệ ạ ấ
b. Bù công su t ph n kháng t i các ph t ế
i đi n, tr m bi n áp và trên đ ườ
ng dây. 2 2 ừ ứ
T công th c (4.1) ta có: P 3 P R . 10. Q
2 U (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (kW) (4.5) ể ả ấ ườ ấ ả ổ
Đ gi m t n th t trên đ ng dây ta bù l ạ ượ
i l ề ả ị ệ ố ấ đã b tiêu hao trong quá trình truy n t i, hay là nâng cao h s công su t cos ng công su t ph n kháng
(cid:0) ủ ướ
c a l i. ả ỏ ẽ ệ ấ ớ ộ
V i bi n pháp này s làm tăng chi phí kh u hao do ph i b ra m t ượ ầ ư ố ấ ị ế ị ự ậ l ng v n đ u t ể
nh t đ nh đ mua trang thi ệ
t b . Do v y khi th c hi n 75 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ươ ả ế ữ ươ ph ng pháp ph i làm bài toán so sánh kinh t gi a các ph ng án sao cho chi ấ ỏ phí là nh nh t. (cid:0) t ệ ố ể ạ ệ Ngoài ra ta có th nâng cao h s cos i thanh cái phía trên đi n áp ủ ạ ấ ố ưở ệ ế
th p c a các tr m bi n áp phân ph i, phân x ằ
ng, nhà máy xí nghi p b ng ặ ụ ệ ể ự ệ ệ ấ cách đ t t ệ
đi n đi n áp th p. Bi n pháp này hoàn toàn có th th c hi n ụ ệ ớ ệ ầ ơ ộ c. Yêu c u các h tiêu th đi n l n, c quan, nhà máy xí nghi p có h s ệ ố ả ặ ạ ị ế ị ả ượ
đ
cos(cid:0) không đ t quy đ nh ph i đ t thi ấ
t b bù công su t ph n kháng. ơ ấ ữ ệ ặ ả ấ ỏ Vi c đ t các c c u bù công su t ph n kháng đòi h i nh ng chi phí ấ ị ự ậ ầ ọ ượ ư ị ả
nh t đ nh, vì v y c n ph i tính toán l a ch n dung l ng bù cũng nh v trí ấ ợ ộ ặ ụ
đ t t bù m t cách h p lý nh t. ậ 4.2.3. Nh n xét ể ả ệ ệ ả ậ ổ Các bi n pháp qu n lý v n hành đ gi m hao t n đi n năng trên l ướ
i ộ ượ ệ ả ỉ ỏ ệ ư ổ ạ đi n tuy ch làm gi m m t l ng nh đi n nang hao t n nh ng l i có chi phí ệ ệ ầ ấ ả ấ ọ ổ th p, nó góp ph n quan tr ng vào công vi c gi m t n th t đi n ngang trên ướ ệ ủ ấ ượ ệ ầ l i đi n c a ngành đi n, và nó cũng góp ph n nâng cao ch t l ệ ủ
ng đi n c a ướ l ệ
i đi n. ậ ể ả ệ ệ ổ ỹ ướ ệ Các bi n pháp k thu t đ gi m hao t n đi n năng trên l i đi n có chi ươ ố ớ ộ ượ ư ả ệ phí t ng đ i l n nh ng nó làm gi m đi m t l ng đi n năng hao t n t ổ ươ
ng ố ớ
đ i l n. ừ ả ệ ả ổ ộ T các gi ấ
i pháp gi m t n th t đi n năng trên l 9717 Văn Lâm, ươ ề ả ế ợ ệ ấ ớ ươ ặ ụ ph ng án nâng c p đi n áp truy n t i k t h p v i ph ng pháp đ t t bù t ạ
i ụ ế ạ ố ấ ể ả ệ ổ các tr m bi n áp tiêu th là cách t t nh t đ gi m hao t n đi n năng trên l ộ ữ ở
9717 Văn Lâm b i vì nh ng lý do sau: 76 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ươ ề ả ừ ệ ấ Ph ng pháp nâng c p đi n áp truy n t i t 10 kV nên 22kV giúp ộ ượ ả ệ ể ạ ổ ườ gi m m t l ng hao t n đi n năng đáng k , bên c nh đó đ ng dây 10 kV ớ ườ ế ườ ầ ợ
phù h p v i đ ng dây 22 kV nên không c n thay th đ ng dây khi nâng ề ả ệ ề ả ữ ệ ệ ơ đi n áp truy n t i. H n n a, vi c nâng đi n áp truy n t ợ
i lên 22 kV phù h p ấ ệ ố ế ủ ệ ố ướ ệ ề ớ
v i xu th c a ngành đi n là th ng nh t h th ng l ệ
i đi n Vi t Nam v 22 kV. ươ ặ ụ ạ ụ ừ ế ạ Ph ng pháp đ t t bù t i các tr m bi n áp tiêu th v a có tính k ỹ ả ậ ượ ệ ổ ạ ừ ế ơ ớ thu t là gi m đ c hao t n đi n năng l i v a có tính kinh t h n so v i các ươ ph ng pháp khác. 77 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 Ậ Ề Ế Ị
K T LU N VÀ Đ NGH ế ậ A. K t Lu n ự ậ ừ ờ ự ệ ề Trong th i gian th c t p t ngày 20/01/2010, tôi đã th c hi n đ tài ổ ổ ệ ệ ấ ấ ả ấ ề
“Tính toán t n th t đi n năng và đ xu t bi n pháp gi m t n th t áp ộ ư ự ổ ự ủ ế ằ ụ
d ng cho l 9717 Văn Lâm H ng Yên ả
”, đ n nay b ng s n l c c a b n ỡ ệ ủ ầ ớ ự
thân cùng v i s giúp đ nhi t tình c a th y giáo Ngô Quang cƯớ cùng các ệ ệ ầ ậ ộ ơ ườ ỹ
th y cô trong b môn Đi n K Thu t Khoa C Đi n – Tr ạ ọ
ng Đ i h c ệ ộ ị ạ ệ Nông nghi p Hà N i, các anh ch đang công tác t ệ
i chi nhánh đi n huy n Văn ự ậ ế ợ Lâm đ n nay tôi đã hoàn thành đ t th c t p . ế ả ổ ộ ộ Qua k t qu tính toán hao t n trên l 9717 Văn Lâm thu c chi nhánh ệ ự ệ ấ ổ ộ ẫ ả ả đi n l c huy n Văn Lâm , tôi th y tình hình hao t n trên l ấ
v n đ m b o ch t ượ ụ ả ệ ậ ở ộ ố l ụ ụ
ng đi n áp ph c v cho các ph t ự
i trong khu v c, tuy v y m t s xã các ở ả ệ ổ ế
máy bi n áp ạ ộ
đây ho t đ ng non t i cho nên cũng gây hao t n đi n năng, gây ộ ố ấ ạ ườ ệ
th t thu cho nghành đi n. Có m t s đo n đ ắ
ng dây do ch p vá, dùng lâu ệ ẫ ớ ổ ị ượ năm nên hao t n khá l n, tuy hi n nay nó v n ch u đ ấ
c công su t truy n t ề ả
i ư ớ ụ ả nh ng trong vài năm t i khi ph t ể
i tăng nhanh nên có th là nguyên nhân gây ự ố ộ nên các s c trên l . ổ ướ ệ ề ệ ấ ặ Trong vi c tính toán hao t n l i đi n nông thôn g p r t nhi u khó ể ạ ế ế ố ư ố ệ ụ ề ả ộ khăn đ đ t k t qu chính xác do ph thu c vào nhi u y u t nh : S li u v ề ụ ả ệ ạ ệ ủ ử ụ ụ ả ph t i hi n t i, tình hình s d ng đi n c a các ph t ậ
i trong vùng…Do v y ượ ụ ả ề ầ ả ể
đ tính toán đ c chính xác c n ph i đi u tra ph t i chính xác và tính toán ậ ẩ
c n th n. 78 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ự ậ ế ệ ạ ờ ồ ờ ự
Do th i gian ti n hành th c t p có h n, đ ng th i do kinh nghi m th c ỉ ớ ạ ề ế ổ ộ ế
t còn y u nên trong đ tài này tôi ch gi i h n tính toán hao t n trên l mà ư ư ươ ả ạ ư ự ổ ch a đ a ra các ph ng pháp c i t o cũng nh tính toán hao t n d báo trong ươ các năm trong t ng lai. ị
ề
B. Đ ngh : ệ ự ệ ầ ể
Chi nhánh đi n l c huy n Văn Lâm c n nhanh chóng hoàn thành chuy n ự ế ệ ả ả ớ ớ ụ ệ ộ ổ
đ i mô hình qu n lý đi n m i, tr c ti p qu n lý t i các h tiêu th đi n, xoá ướ ỏ ầ
b th u khoán l ệ
i đi n. ệ ế ờ ấ ể ạ Nên khuy n khích dùng đi n vào các gi ằ
th p đi m b ng cách h giá ế ệ ệ ả ạ ờ thành bán đi n vào các kho ng th i gian này, h n ch dùng đi n vào các gi ờ ồ ị ụ ả ể ẳ ằ ố ệ ằ ợ cao đi m nh m san ph ng đ th ph t i nh m phân b đi n cho h p lý, đem ố l ạ ợ
i l i ích cho qu c gia. ụ ế ắ ặ ạ ả ị
Nhanh chóng kh c ph c các m t còn h n ch trong công tác qu n lý, k p ể ả ự ố ự ụ ả ắ ậ ả ờ th i kh c ph c h u qu các s c trong toàn khu v c đ đ m b o lòng tin ệ ủ
c a nhân dân vào nghành đi n. ử ờ ả ơ ắ ớ ố ầ ộ Cu i cùng tôi xin g i l i c m n sâu s c t i các th y cô trong b môn ệ ậ ườ ạ ọ ệ ặ ộ ệ ỹ
Đi n K Thu t Tr ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i, đ c bi ầ
t là th y giáo ề ề ế ứ ề ậ ấ ỡ ư Ngô Quang cƯớ đã t n tình giúp đ tôi v các v n đ v ki n th c cũng nh ệ ố ị ự ậ
kinh nghi m trong su t quá trình th c t p, cùng các anh ch đang công tác t ạ
i ệ ự ệ ậ ấ ỡ ố ệ
chi nhánh đi n l c huy n Văn Lâm đã t n tình giúp đ , cung c p các s li u ế ể ố ợ ầ
c n thi ể
t đ tôi có th hoàn thành t ự ậ
t đ t th c t p này. 79 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 80 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ệ ả Tài li u tham kh o ầ 1. Tr n Quang Khánh ạ ệ
Quy ho ch đi n nông thôn ạ ọ ệ ộ (NXB Đ i h c Nông nghi p Hà N i 2000) ọ ễ ễ ắ 2. Nguy n Văn S c Nguy n Ng c Kính ệ ạ ệ
M ng đi n Nông nghi p ấ ả ụ ộ (Nhà xu t b n giáo d c Hà N i 1999) ậ ả
3. Vũ H i Thu n ệ ệ ấ ư Cung c p đi n cho khu công nghi p và khu dân c ấ ả ệ (Nhà xu t b n nông nghi p2008) ầ
4. Tr n Bách ướ ệ L ệ ố
i và H th ng Đi n ấ ả ậ ọ ộ ỹ (Nhà xu t b n khoa h c và k thu t Hà N i 2000) ọ ễ ặ ề
5. Nguy n Công Hi n Đ ng Ng c Dinh ấ ệ
Giáo trình cung c p Đi n ầ 6. Tr n Đình Long ể ạ ượ Quy ho ch phát tri n năng l ệ ự
ng và Đi n l c ấ ả ậ ộ ọ ỹ
(Nhà xu t b n khoa h c k thu t Hà N i 1999) 81 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 Ụ Ụ M C L C ƯƠ Ự ƯỚ I ộ ế nhiên kinh t ề ạ ư ộ ợ ủ ộ ướ
ơ ồ ướ
ồ Ị ệ Ệ
ấ ớ ự ợ ủ
ỉ ố ổ
ị
ổ
ổ
ấ ươ ấ ổ ị ộ ườ
ng đ dòng đi n th c t τ ị
ị
ổ
ng pháp xác đ nh t n th t đi n năng theo đ
ị
ị
ị
ươ
2.8.1. Ph
ươ
2.8.2. Ph
2.8.3. Tính b ng ph
ấ ươ ệ ng Ộ
ấ ộ Ệ
ươ
ổ
ng pháp tính t n th t cho l
ề ươ ọ
3.1. L a ch n ph
3.1.1. Nh n xét v các ph ệ
ng pháp tính hao t n đi n năng ậ
ự
3.1.2. L a ch n ph
ự ọ
ươ
ồ ị ụ ả ể ổ
ổ
ủ ộ
i đi n hình c a l ự ậ ờ ế
ộ ố ể ộ CH
..........................................................................................................
NG I.
2
Ạ
Ế
Ặ
Ộ
Ự
Ể
Đ C ĐI M T NHIÊN KINH T XÃ H I VÀ TH C TR NG L
Ệ
Ộ
Ủ
Ư
2
ĐI N C A L 9717 VĂN LÂM H NG YÊN
.................................................
ệ ự
ề
2
và xã h i
....................................................
1.2. Đi u ki n t
ụ
3
1.2.2. V văn hoá giáo d c
............................................................................
ệ ủ ộ
ự
9717 Văn Lâm – H ng Yên
3
.....................
i đi n c a l
1.3. Th c tr ng l
ư
ệ
i đi n m t s i c a l
1.3.1. S đ l
3
9717 Văn Lâm – H ng Yên
........
ệ ấ
3
............................................................
1.3.2. Ngu n đi n c p cho Văn Lâm
ƯƠ
CH
NG II
6
..........................................................................................................
Ấ
Ổ
ƯƠ
NG PHÁP XÁC Đ NH T N TH T ĐI N NĂNG
6
.........................
CÁC PH
ổ
ươ
ơ ở ủ
6
........................
ng pháp tính toán t n th t đi n năng
2.1. C s c a các ph
ế ị
ệ
ấ
ị
t b đo
2.2. Xác đ nh t n th t đi n năng v i s tr giúp c a các thi
7
..............
ơ
ấ
ệ
ổ
7
.........................
2.2.1. Xác đ nh t n th t đi n năng theo các ch s công t
ị
ở ẳ
ệ
ươ
ệ
ấ
9
............
ng pháp đi n tr đ ng tr
2.3. Xác đ nh t n th t đi n năng theo ph
ụ ả
ấ ủ
ặ
ệ
ấ
2.4. Xác đ nh t n th t đi n năng theo các đ c tính xác su t c a ph t
10
i
.....
ế
12
2.4.2. T n th t trong các máy bi n áp
........................................................
ấ
ổ
ệ
14
ng cong t n th t
....
2.5. Ph
ổ
ườ
ệ
ự ế
ệ
ấ
2.6. Xác đ nh t n th t đi n năng theo c
16
.............
ồ ị ụ ả
ổ
ấ
ệ
2.7. Xác đ nh t n th t đi n năng theo đ th ph t
16
i
.....................................
ấ ự ạ
ổ
ờ
ệ
ổ
ấ
. 17
2.8. Xác đ nh t n th t đi n năng theo th i gian hao t n công su t c c đ i
ng pháp xác đ nh theo τ
ị
18
.............................................................
τ
ị
ng pháp xác đ nh theo p và q
19
.................................................
ng pháp 2τ
ươ
ằ
20
...............................................................
ị
ệ
ổ
... 21
2.9. Xác đ nh t n th t đi n năng theo dòng đi n trung bình bình ph
ƯƠ
23
NG III.
....................................................................................................
CH
Ổ
Ấ
23
TÍNH T N TH T ĐI N NĂNG CHO L 9717 VĂN LÂM
.........................
ự
9717 Văn Lâm
23
...............
ấ
23
ng pháp tính t n th t đi n năng
......................
ệ
24
...............................
9717 Văn Lâm
3.2. Xây d ng đ th ph t
30
..................
ế
ạ
ấ ủ
Trong th i gian th c t p chúng tôi đã ti n hành đo công su t c a tr m bi n
ủ
9717 Văn Lâm trong m t s ngày đi n hình c a mùa đông.
áp trung gian l 82 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 9717 ơ ủ ộ
c a l ờ ệ ủ ộ ỉ ố
ượ ế
ặ ạ ầ và thu đ ế
i đ u ngu n sau m i gi ờ ờ ồ
ấ ủ ộ ỗ
trong gi chính b ng công su t c a l ượ trong
c đi n năng c a l
ế
đó. Chúng tôi ti n hành đo trong
ể ệ
ử c s li u sau khi tính toán và s lý đ ự ủ ả ừ ố ệ ự ậ ậ ế ồ ị ụ ả
ể
ạ ổ ố
ấ ế
ủ ệ
ệ ổ
ổ
ổ
ố
3.5.1. Thông s các đo n đ ng dây c a l
ấ ạ ườ
ổ ạ ườ ng dây ổ
ổ
ộ ệ ệ
ệ
ệ ưở ả Ấ Ộ Ố Ệ
Ư Ổ Ộ Ả Ấ Ệ ộ ố ệ ấ ả ấ ổ ổ ậ ỹ ệ ấ ổ Chúng tôi dã ti n hành đo đ m và quan sát ghi ch s công t
Vân Lâm đ t t
ằ
1 gi
ượ ố ệ
c th hi n qua các
7 ngày thu đ
ượ ồ ị
ố ệ
ả
c đ th
b ng s li u 1. T s li u tính toán c a b ng 1 ta xây d ng đ
ể ệ
ụ ả
ủ ộ
. 30
9717 Văn Lâm th hi n trong các hình 1.
ph t
i ngày mùa đông c a l
i mùa đông
3.2.1. Xây d ng đ th ph t
30
...................................................
ượ
ế
ố ệ
c vì v y em thu th p thông qua
S li u tháng 6 em không th đo đ m đ
ủ
ậ ố ệ
ậ
ậ
ổ
s nh t ký v n hành c a tr m. Qua quá trình đo đ m và thu th p s li u
ố ệ
ả
ta có b ng s li u sau:
33
................................................................................
ồ ị ụ ả
ự
35
i năm
............................................................
3.2.2. Xây d ng đ th ph t
ủ ộ
ệ ố
3.3. Tính toán h s cos c a l
37
:
......................................................................
ụ ộ
ế
3.4. Hao t n trong máy bi n áp tiêu th l
38
9717 Văn Lâm
..........................
ủ ộ
38
....................................................
:
3.4.1. Thông s các máy bi n áp c a l
ạ
3.4.2. Công su t tính toán c a các tr m:
39
....................................................
ế
ấ
3.4.3. Hao t n công su t trong máy bi n áp:
40
..............................................
ế
42
.............................................
3.4.4. Hao t n đi n năng trong máy bi n áp:
ế
3.4.5. Hao t n đi n áp trong máy bi n áp:
43
.................................................
ủ ộ
46
.................................................
:
ạ ườ
47
..................
ng dây:
3.5.2. Tính toán hao t n công su t trên các đo n đ
ng dây
3.5.3. Hao t n đi n năng trên các đo n đ
49
...................................
ạ ườ
.......................................
3.5.4. Hao t n đi n áp trên các đo n đ
51
ụ ệ
ệ ủ
ớ ự
ủ
i s làm vi c c a th đi n
ng c a nó t
3.6.1. Đ l ch đi n áp và nh h
54
......................................................................................................................
ƯƠ
......................................................................................................
CH
58
NG IV
Ổ
PHÂN TÍCH CÁC NGUYÊN NHÂN GÂY T N TH T VÀ M T S BI N
PHÁP GI M T N TH T ĐI N NĂNG CHO L 971 7 VĂN LÂM H NG
58
YÊN
......................................................................................................................
ệ
4.1. Các nguyên nhân gây t n th t và m t s bi n pháp gi m t n th t đi n
ướ
ệ
i đi n nói chung.
năng trên l
59
........................................................................
ổ
ấ ỹ
4.1.1.T n th t k thu t:
59
..............................................................................
ậ
ấ
ổ
61
........................................................................
4.1.2.T n th t phi k thu t:
ả
ộ ố ệ
61
4.1.3. M t s bi n pháp gi m t n th t đi n năng:
.................................... 83 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 ổ ệ ề ệ ướ ể ả i đi n có nhi u bi n pháp khác ụ ỹ ạ ậ ệ ề ệ
ư ấ ả ệ ộ i đi n l ấ
Đ gi m t n th t đi n năng trên l
ấ
ữ
nhau. Song có nh ng bi n pháp r t khó đ áp d ng vào th c t
ế
ki n k thu t cũng nh kinh t
ấ
ư
ổ ấ ệ ắ ể ả ạ ướ ữ ả ệ ệ
ề
ự ế
ể
khi đi u
ế
61
.................................
còn nhi u h n ch .
ệ
ổ
ệ
ổ
4.2. Các nguyên nhân gây t n th t và bi n pháp gi m t n th t đi n năng cho
ướ
62
........................................................
9717 Văn Lâm H ng Yên
l
4.2.1. Các nguyên nhân gây t n th t:
62
..........................................................
ấ
ổ
ả
ộ ố ệ
4.2.2. M t s bi n pháp gi m t n th t đi n năng
66
....................................
ướ
ộ ố ệ
ệ
66
i đi n:
.....................
4.2.2.1. M t s bi n pháp tr
c m t đ c i t o l
ồ ị ụ ả
ẳ
...............................................................
4.2.2.3. San ph ng đ th ph t
67
i
ằ
4.2.2.4. Cân b ng t
68
..............................................................
i gi a các pha
ậ
76
4.2.3. Nh n xét
.............................................................................................
Ế
Ậ
Ị
Ề
K T LU N VÀ Đ NGH
78
..................................................................................
ậ
ế
A. K t Lu n
78
.....................................................................................................
ị
ề
79
.......................................................................................................
B. Đ ngh :
ả
81
Tài li u tham kh o
.............................................................................................. 84 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 Ờ Ả Ơ
L I C M N ọ ậ ứ ạ ườ ờ Trong th i gian 5 năm h c t p và nghiên c u t i tr ạ ọ
ng Đ i h c Nông ệ ậ ộ ẫ ậ ủ Nghi p – Hà N i, em đã luôn nh n đ ượ ự ướ
c s h ầ
ng d n t n tình c a các th y ườ ặ ệ ầ cô giáo trong tr ng nói chung mà đ c bi t là các th y cô giáo trong khoa C ơ ữ ứ ề ế ệ ệ ầ ạ Đi n nói riêng, các th y cô đã truy n đ t nh ng ki n th c, kinh nghi m quý ể ữ ể ướ ườ ớ ị báu đ em có th v ng b c trên con đ ng đi t i thành công. Nhân d p này ơ ớ ể ầ em xin chân thành cám n t i toàn th các th y, các cô! ờ ồ ố ự ậ
Trong th i gian th c t p và làm đ án t ệ
t nghi p, đ ượ ự ướ
c s h ẫ
ng d n ỉ ả ậ ủ ầ ộ ệ và ch b o t n tình c a các th y, các cô trong b môn ậ – Khoa ỹ
Đi n K Thu t ủ ệ ể ệ ệ ậ ơ ộ C Đi n và t p th cán b , công nhân viên c a chi nhánh đi n huy n Văn ệ ự ư ỡ ệ ậ ợ ệ ạ Lâ Đi n l c H ng Yên đã giúp đ nhi ề
t tình, t o đi u ki n thu n l i cho em, ờ ạ ồ ế
đ n nay em đã hoàn thành đ án đúng th i h n. ả ơ ễ ơ ị Em xin chân thành c m n cô giáo Nguy n Th Hoài S n và cô giáo ề ặ ộ ị ệ ệ Đ ng Th Thúy Huy n – b môn ơ
ậ Khoa C Đi n – Tr ườ
ng ỹ
Đi n K Thu t ạ ọ ự ệ ế ộ ướ ỉ ạ ự ẫ Đ i h c Nông nghi p Hà N i đã tr c ti p h ệ
ng d n, ch đ o em th c hi n ề thành công đ tài. ả ơ ể ộ ủ
ộ ậ
Em xin chân thành c m n toàn b t p th cán b công nhân viên c a ệ ự ệ ỡ ư
chi nhánh đi n Văn Lâm Đi n l c H ng Yên đã giúp đ em trong quá trình ự ậ ề th c t p đ tài. ộ Hà N i, tháng 5 năm 2010 Sinh viên 85 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 86 ồ ố ệ ấ Đ án t ệ
t nghi p Lê Tu n Anh Đi n 51 87(cid:0) VA
A

