
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH B N TREỈ Ế
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 5414/TTr-UBNDốB n Tre, ngày 08 tháng 11 năm 2013ế
T TRÌNHỜ
V VI C QUY Đ NH GIÁ CÁC LO I Đ T NĂM 2014 TRÊN Đ A BÀN T NH B N TREỀ Ệ Ị Ạ Ấ Ị Ỉ Ế
Kính g i:ử H i đ ng nhân dân t nh B n Treộ ồ ỉ ế
I. Căn c đ đi u ch nh, b sung giá đ t:ứ ể ề ỉ ổ ấ
Căn c Ngh đ nh s 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 c a Chính ph v ph ngứ ị ị ố ủ ủ ề ươ
pháp xác đ nh giá đ t và khung giá các lo i đ t.ị ấ ạ ấ
Căn c Ngh đ nh s 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 c a Chính ph v s a đ i, bứ ị ị ố ủ ủ ề ử ổ ổ
sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 c a Chính phộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ
v ph ng pháp xác đ nh giá đ t và khung giá các lo i đ t.ề ươ ị ấ ạ ấ
Căn c Ngh đ nh s 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 c a Chính ph Quy đ nh b sungứ ị ị ố ủ ủ ị ổ
v quy ho ch s d ng đ t, giá đ t, thu h i đ t, b i th ng, h tr và tái đ nh c .ề ạ ử ụ ấ ấ ồ ấ ồ ườ ỗ ợ ị ư
Căn c Thông t Liên t ch s 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 c a Bứ ư ị ố ủ ộ
Tài nguyên và Môi tr ng - B Tài chính h ng d n xây d ng, th m đ nh, ban hành b ng giá đ tườ ộ ướ ẫ ự ẩ ị ả ấ
và đi u ch nh b ng giá đ t thu c th m quy n c a y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu cề ỉ ả ấ ộ ẩ ề ủ Ủ ỉ ố ự ộ
Trung ng.ươ
II. Quá trình xây d ng đi u ch nh, b sung, giá đ t năm 2014:ự ề ỉ ổ ấ
Trên c s các văn b n pháp lu t, S Tài nguyên và Môi tr ng tham m u y ban nhân dân t nhơ ở ả ậ ở ườ ư Ủ ỉ
ban hành K ho ch s 3457/KH-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2013 c a y ban nhân dân t nh vế ạ ố ủ Ủ ỉ ề
vi c Đi u tra, kh o sát, xây d ng, ban hành b ng giá đ t và đi u ch nh b ng giá các lo i đ tệ ề ả ự ả ấ ề ỉ ả ạ ấ
năm 2014.
S Tài nguyên và Môi tr ng t ch c t p hu n, tri n khai th c hi n K ho ch s 3457/KH-ở ườ ổ ứ ậ ấ ể ự ệ ế ạ ố
UBND đ n t ng huy n, thành ph , ph i h p v i y ban nhân dân các huy n, thành ph B n Treế ừ ệ ố ố ợ ớ Ủ ệ ố ế
xây d ng k ho ch, thành l p các t công tác và ch đ o các Phòng, ban tr c thu c huy n nh :ự ế ạ ậ ổ ỉ ạ ự ộ ệ ư
Tài nguyên và Môi tr ng, Công th ng, Nông nghi p và phát tri n nông thôn, Chi C c thu vàườ ươ ệ ể ụ ế
Tài chính cùng v i cán b đ a chính xã, ph ng, th tr n, tri n khai kh o sát, đi u tra giá chuy nớ ộ ị ườ ị ấ ể ả ề ể
nh ng đ t trên th tr ng c a 164 xã ph ng, th tr n v i t ng s phi u đi u tra 3907 phi u.ượ ấ ị ườ ủ ườ ị ấ ớ ổ ố ế ề ế
K t qu đ c Phòng Tài nguyên và Môi tr ng các huy n, thành ph t ng h p, báo cáo thôngế ả ượ ườ ệ ố ổ ợ
qua.
y ban nhân dân các huy n, thành ph đã thông qua H i đ ng nhân dân cùng c p và có báo cáoỦ ệ ố ộ ồ ấ
g i v S Tài nguyên và Môi tr ng.ử ề ở ườ
Trên c s báo cáo và đ xu t c a các huy n, thành ph , S Tài nguyên và Môi tr ng đã dơ ở ề ấ ủ ệ ố ở ườ ự
th o Quy t đ nh quy đ nh v giá các lo i đ t áp d ng trên đ a bàn t nh B n Tre năm 2014.ả ế ị ị ề ạ ấ ụ ị ỉ ế

S Tài nguyên và Môi tr ng đã g i l y ý ki n góp ý c a các ban Đ ng, M t tr n t qu c, cácở ườ ử ấ ế ủ ả ặ ậ ổ ố
đoàn th , các s , ngành và y ban nhân dân các huy n, thành ph và t ng h p trình th m đ nh.ể ở Ủ ệ ố ổ ợ ẩ ị
S Tài chính có Công văn s 2815/STC-BVG v vi c th m đ nh ph ng án giá các lo i đ t nămở ố ề ệ ẩ ị ươ ạ ấ
2014.
S T pháp có Báo cáo s 1740/BC-STP v k t qu th m đ nh d th o Ngh quy t v giá cácở ư ố ề ế ả ẩ ị ự ả ị ế ề
lo i đ t áp d ng trên đ a bàn t nh B n Tre năm 2014; Báo cáo s 1750/BC-STP v k t qu th mạ ấ ụ ị ỉ ế ố ề ế ả ẩ
đ nh d th o Quy t đ nh ban hành Quy đ nh giá các lo i đ t áp d ng trên đ a bàn t nh B n Treị ự ả ế ị ị ạ ấ ụ ị ỉ ế
năm 2014.
S Tài nguyên và Môi tr ng đã d th o ph ng án đi u ch nh, b sung giá các lo i đ t nămở ườ ự ả ươ ề ỉ ổ ạ ấ
2014.
Sau khi thông qua cu c h p thành viên y ban nhân dân t nh ngày 23 tháng 10 năm 2013 và cu cộ ọ Ủ ỉ ộ
h p Ban th ng v t nh y ngày 31 tháng 10 năm 2013, y ban nhân dân t nh đã hoàn ch nh dọ ườ ụ ỉ ủ Ủ ỉ ỉ ự
th o ph ng án đi u ch nh, b sung giá các lo i đ t năm 2014 nh sau:ả ươ ề ỉ ổ ạ ấ ư
III. Tóm t t ph ng án đi u ch nh, b sung giá các lo i đ t áp d ng năm 2014:ắ ươ ề ỉ ổ ạ ấ ụ (Nh ng n iữ ộ
dung đi u ch nh ho c b sung so v i giá đ t năm 2013)ề ỉ ặ ổ ớ ấ
A. Đi u ch nh Đi u 3:ề ỉ ề
- Kho n 6 Đi u 3 đi u ch nh b sung thêm t "h m" vào, nh m làm rõ thêm khái ni m và xácả ề ề ỉ ổ ừ ẻ ằ ệ
đ nh giá trong t ng th a đ t giáp h m b ngăn cách b i kênh, m ng công c ng.ị ừ ử ấ ẻ ị ở ươ ộ
"6. Đ i v i th a đ t có v trí ti p giáp m t ti n đ ng, h m mà b ngăn cách b i kênh (m ngố ớ ử ấ ị ế ặ ề ườ ẻ ị ở ươ
l ) công c ng có th hi n trên b n đ đ a chính thì giá đ t b ng 90% giá đ t n m ti p giáp m tộ ộ ể ệ ả ồ ị ấ ằ ấ ằ ế ặ
ti n đ ng cùng v trí."ề ườ ị
- B sung Kho n 8 nh sau:ổ ả ư
"8. Đ t có m t n c ven bi n là đ t m t bi n ngoài đ ng mép n c, không thu c đ a gi iấ ặ ướ ể ấ ặ ể ườ ướ ộ ị ớ
hành chính c a t nh, đang đ c s d ng; bao g m đ t m t n c ven bi n nuôi tr ng th y s n,ủ ỉ ượ ử ụ ồ ấ ặ ướ ể ồ ủ ả
đ t m t n c ven bi n có r ng, đ t m t n c ven bi n có m c đích khác. Trong tr ng h pấ ặ ướ ể ừ ấ ặ ướ ể ụ ườ ợ
ph i xác đ nh v trí c a lo i đ t này thì đ c xác đ nh nh đ t nuôi tr ng th y s n n c l ,ả ị ị ủ ạ ấ ượ ị ư ấ ồ ủ ả ướ ợ
m n"ặ
B. Đi u ch nh đi u 9:ề ỉ ề
- Thay c m t ụ ừ "Ch lo i 1", "Ch lo i 2", "Ch lo i 3", "Nhóm A, B, C"ợ ạ ợ ạ ợ ạ b ng quy đ nh c thằ ị ụ ể
v giá đ t đ tránh s trùng l p v t ng d n đ n s hi u khác v giá đ t t i các ch . Cề ấ ể ự ắ ề ừ ữ ẫ ế ự ể ề ấ ở ạ ợ ụ
th :ể
"1. Các ch có giá 4.000.000 đ/mợ2 g m: Ch Tân Thành, Ch Ph ng 7 (thành ph B n Tre).ồ ợ ợ ườ ố ế
2. Các ch có giá 2.200.000 đ/mợ2 g m: Ch M Th nh (Gi ng Trôm); Ch Tân Th ch, Ch Tiênồ ợ ỹ ạ ồ ợ ạ ợ
Th y, Ch Tân Phú, Ch Thành Tri u (Châu Thành); Ch C u Móng - xã H ng M , Chủ ợ ợ ệ ợ ầ ươ ỹ ợ
Thom-An Th nh (M Cày Nam); Ch Ba Vát, Ch Băng Tra (M Cày B c); Ch M Chánh,ạ ỏ ợ ợ ỏ ắ ợ ỹ
Ch Cái Bông -An Ngãi Trung, Ch Tân Xuân, Ch Ti m Tôm, Ch Tân Bình (Ba Tri).ợ ợ ợ ệ ợ

3. Các ch có giá 1.600.000 đ/mợ2 g m: Ch Phú H ng (thành ph B n Tre); Ch An Bình Tâyồ ợ ư ố ế ợ
(Ch p 3), Ch M Nh n, Ch B o Th nh, B o Thu n, Ch Phú L (Ba Tri); Ch Đ nh Trung,ợ ấ ợ ỹ ơ ợ ả ạ ả ậ ợ ễ ợ ị
Ch Th i Thu n, Ch L c S n - xã L c Thu n, Ch Châu H ng, Ch Th i Lai, Ch Phú Thu nợ ớ ậ ợ ộ ơ ộ ậ ợ ư ợ ớ ợ ậ
(Bình Đ i); Ch S n Hoà, Ch An Hi p, Ch Phú Túc, Ch An Hoá, Ch Tân Hu Đông (Châuạ ợ ơ ợ ệ ợ ợ ợ ề
Thành); Ch H ng Đi m, Ch L ng Qu i (Gi ng Trôm); Ch Cái Quao - An Đ nh, Chợ ươ ể ợ ươ ớ ồ ợ ị ợ
Gi ng Văn - An Th i (M Cày Nam); Ch X p - xã Tân Thành Bình, Ch Gi ng Keo - xã Tânồ ớ ỏ ợ ế ợ ồ
Bình (M Cày B c); Ch Tân Phong, Ch C n H u - xã Giao Th nh (Th nh Phú);ỏ ắ ợ ợ ồ ươ ạ ạ
4. Các ch có giá 1.200.000 đ/mợ2 g m: Ch Phú Ngãi, Ch An Hi p, Ch M Hòa, Ch Vĩnh An,ồ ợ ợ ệ ợ ỹ ợ
Ch Gi ng Bông - Tân Th y, Ch Tân H ng, Ch An Đ c, Ch Bãi Ngao (Ba Tri); Ch Vangợ ồ ủ ợ ư ợ ứ ợ ợ
Qu i Tây, Ch Th a Đ c, Ch L c Thành - xã L c Thu n (Bình Đ i); Ch Qu i S n (Châuớ ợ ừ ứ ợ ộ ộ ậ ạ ợ ớ ơ
Thành); Ch Hòa Nghĩa, Ch Vĩnh Bình, Ch Vĩnh Hòa (Ch Lách); Ch B n Tranh, Ch Cáiợ ợ ợ ợ ợ ế ợ
Mít, Ch Phú Đi n, Ch Châu Phú, Ch Châu Th i, Ch H ng Nh ng, Ch Linh Ph ngợ ề ợ ợ ớ ợ ư ượ ợ ụ
(Gi ng Trôm); Ch Tân H ng - Minh Đ c, Ch Tân Trung, (M Cày Nam); Ch Tr ng Th nhồ ợ ươ ứ ợ ỏ ợ ườ ị
(M Cày B c); Ch Phú Khánh, Ch Gi ng Luông, Ch Qu i Đi n, Ch B n Vinh - An Th nh,ỏ ắ ợ ợ ồ ợ ớ ề ợ ế ạ
Ch An Thu n, Ch An Nh n (Th nh Phú); Ch Phú Nhu n, Ch Nh n Th nh (thành ph B nợ ậ ợ ơ ạ ợ ậ ợ ơ ạ ố ế
Tre).
5. Các ch có giá 600.000 đ/mợ2 bao g m: Các ch còn l i.ồ ợ ạ
6. V trí đ t: Khu v c đ t t i các ch xã đ c quy đ nh trong ph l c 3 kèm theo Quy đ nhị ấ ự ấ ở ạ ợ ượ ị ụ ụ ị
này."
- Chuy n ch S n Đông t ể ợ ơ ừ "ch lo i 2"ợ ạ sang "ch có giá 1.200.000 đ/mợ2" theo đ ngh c aề ị ủ
UBND thành ph B n Tre;ố ế
- Chuy n ch An Ngãi Tây t ể ợ ừ "ch lo i 3 nhóm B"ợ ạ sang "ch có giá 600.00 đ/mợ2" theo đ nghề ị
c a UBND huy n Ba Tri;ủ ệ
- Chuy n ch Phú Đ c t ể ợ ứ ừ "ch lo i 3 nhóm A"ợ ạ sang "ch có giá 600.00 đ/mợ2" theo đ ngh c aề ị ủ
UBND huy n Châu Thành;ệ
C. Đi u ch nh Đi u 17 giá đ t nuôi tr ng th y s n n c l , m n:ề ỉ ề ấ ồ ủ ả ướ ợ ặ
Đi u ch nh tăng giá đ t nuôi tr ng th y s n n c l , m n tăng lên v i t l 20%, theo đ nghề ỉ ấ ồ ủ ả ướ ợ ặ ớ ỷ ệ ề ị
c a các huy n ven bi n và t ng đ ng giá v i các t nh lân c n.ủ ệ ể ươ ồ ớ ỉ ậ
Đ n v tính: đ/mơ ị 2
V tríịGiá năm 2013 Giá năm 2014
1 18.000 22.000
215.000 18.000
3 12.000 15.000
Ngoài các v trí 1, 2, 3ị9.000 11.000
D. Đi u ch nh Đi u 19 giá đ t làm mu i:ề ỉ ề ấ ố
Đi u ch nh tăng giá đ t nuôi tr ng th y s n n c l , m n tăng lên v i t l 20%, theo đ nghề ỉ ấ ồ ủ ả ướ ợ ặ ớ ỷ ệ ề ị
c a các huy n ven bi n và t ng đ ng giá v i các t nh lân c n.ủ ệ ể ươ ồ ớ ỉ ậ
Đ n v tính: đ/mơ ị 2

V tríịGiá năm 2013 Giá năm 2014
1 20.000 22.000
215.000 18.000
3 10.000 15.000
Ngoài các v trí 1, 2, 3ị8.000 10.000
Đ. Giá đ t ấ ở
1. Thành ph B n Tre.ố ế
- Tăng giá 1 tuy n đ ng: Đ ng t nh 885 (đo n t ngã 3 Phú H ng đ n C u Ch t S y) tế ườ ườ ỉ ạ ừ ư ế ầ ẹ ậ ừ
2.000.000 đ/m2 lên 2.200.000 đ/m2. Lý do: đi u ch nh b ng giá v i Đ ng t nh 885 phía Gi ngề ỉ ằ ớ ườ ỉ ồ
Trôm.
- B sung 4 tuy n đ ng:ổ ế ườ
Đ n v tính: 1.000 đ/mơ ị 2
S TTốTên đ ngườ Đo n đ ngạ ườ
Đo nạ
đ ngườ
Giá năm
2013
Giá năm
2014
TừĐ nế
1 Đ ng vành đai thành phườ ố Qu c l 60ố ộ C u Phú Dânầ 800
2 L Phú Nh nộ ơ L Phúộ
Nh nLơ ộ
Phú
Nh nơ
500
C u Nhàầ
Vi cệL 19 tháng 5ộ
3 Đ ng C u B n Treườ ầ ế
Vòng xoay
C u M Hóaầ ỹ L ti u d ánộ ể ự 3.000
4 Đ ng Khu t p th ngân hàng Ph ng 7ườ ậ ể ườ
Tr n đ ngọ ườ 3000
Lý do: Các tuy n đ ng m i này đã hoàn thành c s h t ng, đ a vào s d ng.ế ườ ớ ơ ở ạ ầ ư ử ụ
- Nh n thêm t huy n Châu Thành: 2 tuy n đ ngậ ừ ệ ế ườ
+ Đ ng tr c c ng chính B n xe t nh: 2.500.000 đ/mườ ướ ổ ế ỉ 2.
+ Đ ng huy n 06 (l M Thành): 500.000 đ/mườ ệ ộ ỹ 2.
Do đi u ch nh đ a gi i hành chính m t ph n xã H u Đ nh và xã M Thành v thành ph B nề ỉ ị ớ ộ ầ ữ ị ỹ ề ố ế
Tre.

- Gi nguyên: 74 tuy n đ ng (127 đo n).ữ ế ườ ạ
2. Huy n Châu Thành.ệ
- Tăng giá 6 tuy n đ ng (v i 6 đo n). Lý do: kinh t xã h i các tuy n này phát tri n.ế ườ ớ ạ ế ộ ế ể
Đ n v tính: 1.000 đ/mơ ị 2
S TTốTên đ ngườ Đo n đ ngạ ườ
Đo nạ
đ ngườ
Giá năm
2013
Giá năm
2014
TừĐ nế
1 Đ ng huy n 04 (HL. 188)ườ ệ Giáp Lộ
ngang
Giáp đ ngườ
huy n Châuệ
Thành 22
500 600
2 Khu quy ho ch ch Ba Laiạ ợ 1.200 1.400
3 L Gi ng Daộ ồ Giáp l s 11ộ ố
Th tr nị ấ Giáp L Đi pộ ệ 500 600
4 L Thộ ơ Ngã ba Thành
Tri uệNgã ba Phú
Túc
500 600
5 Đ ng huy n Châu Thànhườ ệ
20
500 600
6 Đ ng huy n Châu Thànhườ ệ
21
500 600
- Thêm m i: 1 tuy n đ ng: L Tam D ng (đo n giáp ĐT.884 đ n Giáp ĐHCT.01) giá 600.000ớ ế ườ ộ ươ ạ ế
đ.
- Gi nguyên: 21 tuy n đ ng.ữ ế ườ
- Chuy n v thành ph B n Tre: 2 tuy n đ ngể ề ố ế ế ườ
+ Đ ng tr c c ng chính B n xe t nh: 2.500.000 đ/mườ ướ ổ ế ỉ 2.
+ Đ ng huy n 06 (l M Thành): 500.000 đ/mườ ệ ộ ỹ 2.
Do đi u ch nh đ a gi i hành chính m t ph n xã H u Đ nh và xã M Thành v thành ph B nề ỉ ị ớ ộ ầ ữ ị ỹ ề ố ế
Tre.
3. Huy n Ch Lách.ệ ợ
y ban nhân dân Ch Lách đ ngh :Ủ ợ ề ị
- Tăng giá 3 tuy n đ ng. Lý do: Các tuy n đ ng m i này đã phát tri n c s h t ng.ế ườ ế ườ ớ ể ơ ở ạ ầ
Đ n v tính: 1.000 đ/mơ ị 2

