Khóa hc Toán hc cơ bn và Nâng cao 10Thy ĐNG VIT HÙNG Facebook: LyHung95
Tham gia khóa hc TOÁN 10 ti MOON.VN để có s chun b tt nht cho kì thi THPT Quc gia!
d 1: [ĐVH]. Trong mt phng vi h ta độ Oxy, cho ABC ta độ đỉnh B(3; 5) , phương trình
đường cao h t đỉnh Ađường trung tuyến h t đỉnh C ln lượt là
: 2x – 5y + 3 = 0 và
: x + y – 5 =
0. Tìm ta độ các đỉnh AC ca tam giác ABC.
Li gii :
Gi M là trung đim AB thì M
nên
. Đỉnh A
nên
.
M là trung đim AB:
+ =
+ =
= =
+ = =
A(1; 1).
Phương trình BC:

+ =
;

=
C(5; 0).
d 2: [ĐVH]. Trong mt phng vi h ta độ Oxy, cho tam giác ABC đỉnh A(3; –4). Phương trình
đường trung trc cnh BC, đường trung tuyến xut phát t
ln lượt
+ =
=
. Tìm ta độ các đỉnh B, C ca tam giác ABC.
Li gii :
Gi

và M là trung đim ca BC

.
 
. Gi I là trung đim ca AB, ta có
+
.
Vì I
nên

+
=
=

Phương trình BC:
=
.

 
=
.
d 3: [ĐVH]. Trong mt phng vi h to độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(5; 2). Phương trình đường
trung trc cnh BC, đường trung tuyến CC’ ln lượt x + y 6 = 0 2x y + 3 = 0. Tìm ta độ các đỉnh
ca tam giác ABC.
Li gii :
Gi
+
là trung đim ca BC. Suy ra:

.
Vì C’ là trung đim ca AB nên:


+
nên

+
+ = =

.
Phương trình BC:

+ =
 

.
d 4: [ĐVH]. Trong mt phng vi h to độ Oxy, cho tam giác ABC

. Đường cao BH
phương trình
=
. Đường trung tuyến CM có phương trình
+ + =
. Xác định to độ các đỉnh
B, C. Tính din tích tam giác ABC.
Li gii :
AC qua A và vuông góc vi đường cao BH

=
.
To độ đim C là nghim ca h:
=
+ + =

.
Trung đim M ca AB có:
+ +
= =
.

+ +
+ + =
.
07. XỬ LÍ ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN TRONG TAM GIÁC
Thy Đặng Vit Hùng [ĐVH]
Khóa hc Toán hc cơ bn và Nâng cao 10Thy ĐNG VIT HÙNG Facebook: LyHung95
Tham gia khóa hc TOÁN 10 ti MOON.VN để có s chun b tt nht cho kì thi THPT Quc gia!
To độ đim B là nghim ca h:
=
+ +
+ + =
.
To độ đim H là nghim ca h:
=
+ =

.
8 10
; 2 10
5
= =BH AC 1 1 8 10
. .2 10. 16
2 2 5
= = =
ABC
S AC BH
(
đ
vdt).
BÀI TP LUYN TP:
Bài 1: [ĐVH].
Cho tam giác
ABC
B
(2; –7), ph
ươ
ng trình
đườ
ng cao qua
A
3
x
+
y
+ 11 = 0, ph
ươ
ng
trình trung tuy
ế
n v
t
C
x
+ 2
y
+ 7 = 0. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình các c
nh c
a tam giác
ABC
.
Bài 2: [ĐVH].
Trong m
t ph
ng v
i h
to
độ
Oxy
cho tam giác
ABC
v
i
M
(–2; 2) là trung
đ
i
m c
a
BC
,
c
nh
AB
có ph
ươ
ng trình
x
2
y
2 = 0, c
nh
AC
ph
ươ
ng trình 2
x
+ 5
y
+ 3 = 0. Xác
đị
nh to
độ
các
đỉ
nh
c
a tam giác
ABC
.
Bài 3: [ĐVH].
Cho tam giác
ABC
, có tr
ng tâm
G
và ph
ươ
ng trình hai c
nh
AB
,
A
C t
ươ
ng
ng. Hãy tìm t
a
độ
các
đỉ
nh c
a tam giác khi
G
(–2; –1),
AB:
4
x
+
y
+ 15 = 0;
AC:
2
x
+ 5
y
+ 3 = 0.
Bài 4: [ĐVH].
Tam giác
ABC
,
B
(2; –1),
đườ
ng cao
AH
:
x
2y
+ 3 = 0,
đườ
ng trung tuy
ế
n
AM
:
x
– 1 = 0.
Vi
ế
t ph
ươ
ng trình các c
nh c
a tam giác.
Bài 5: [ĐVH].
Tam giác
ABC
,
B
(3; 5),
đườ
ng cao
AH
: 2
x
5y
+ 3 = 0,
đườ
ng trung tuy
ế
n
CM
:
x
+
y
– 5 =
0. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình các c
nh c
a tam giác
ABC
.
Bài 6: [ĐVH].
L
p ph
ươ
ng trình các c
nh c
a tam giác
ABC
bi
ế
t
đỉ
nh
C
(3; 5),
đườ
ng cao và
đườ
ng trung
tuy
ế
n k
t
m
t
đỉ
nh có ph
ươ
ng trình là
d
1
: 5
x
+ 4
y
– 1 = 0,
d
2
: 8
x
+
y
– 7 = 0.
Bài 7: [ĐVH].
L
p ph
ươ
ng trình các c
nh c
a tam giác
ABC
bi
ế
t
đỉ
nh
C
(3; 5),
đườ
ng cao và
đườ
ng trung
tuy
ế
n k
t
m
t
đỉ
nh có ph
ươ
ng trình là
d
1
: 5
x
+ 4
y
– 1 = 0,
d
2
: 8
x
+
y
– 7 = 0.
Bài 8: [ĐVH].
Tam giác
ABC
,
A
(4; 6), ph
ươ
ng trình
đườ
ng cao và
đườ
ng trung tuy
ế
n k
t
C
có ph
ươ
ng
trình: 2
x
y
+ 13 = 0, 6
x
– 13
y
+ 29 = 0. Tìm t
a
độ
c
a
B
,
C
.