Khóa hc Toán Cơ bn và Nâng cao 11 – Thy ĐẶNG VIT HÙNG Facebook: LyHung95
Tham gia khóa Toán Cơ bn và Nâng cao 11 ti MOON.VN để có s chun b tt nht cho kì thi THPT quc gia!
I. KHONG CÁCH T MT ĐIM TI MT MT PHNG
Dng 3. Khong cách t đim A bt kì ti mt phng (P)
d 1. [ĐVH]: Cho hình chóp t giác SABCD, đáy ABCD hình ch nht vi
; 3, 2
= = =
AB a AD a SA a
SA vuông góc vi (ABCD). Tính khong cách
a) t B đến (SAD).
b) t C đến (SAB).
c) t O đến (SCD) vi O là tâm đáy.
d) t M đến (SBD) vi M là trung đim ca AB.
e) t I đến (SBC) vi I là trung đim ca SD.
d 2. [ĐVH]: Cho hình chóp t giác SABCD, đáy ABCD hình ch nht vi
; 3.
= =AB a AD a nh
chiếu vuông góc ca S lên (ABCD) trung đim H ca OB, vi O tâm đáy. Biết góc gia SC mt
phng (ABCD) bng 60
0
. Tính khong cách
a) t H đến (SCD).
b) t B đến (SAD).
c) t B đến (SAC)
BÀI TP T LUYN
Bài 1. [ĐVH]: Cho t din SABC tam giác ABC vuông cân đỉnh B, AB = a, SA vuông góc vi mt phng
(ABC) và SA = a.
a) Chng minh (SAB) (SBC) .
b) Tính khong cách t đim A đến (SBC).
c) Gi I là trung đim ca AB. Tính khong cách t đim I đến (SBC)
d) Gi J là trung đim ca AC. Tính khong cách t đim J đến (SBC)
e) Gi G là trng tâm tam giác ABC, tính khong cách t đim G đến (SBC).
Đ/s: b)
2
2
a
c)
2
4
a
d)
2
4
a
e)
2
6
a
Bài 2. [ĐVH]: Cho hình chóp t giác SABCD, đáy ABCD hình vuông cnh a, SA vuông góc vi (ABCD)
3
=
SA a
. O là tâm hình vuông ABCD.
a) Tính khong cách t đim A đến (SBC).
b) Tính khong cách t đim O đến (SBC).
c) G
1
trng tâm SAC. T G
1
k đường thng song song vi SB ct OB ti I. Tính khong cách t đim
G
1
đến (SBC), khong cách t đim I đến (SBC).
d) J là trung đim ca SD, tính khong cách t đim J đến (SBC).
06. BÀI TOÁN KHOẢNG CÁCH – P3
Th
ầy Đặng Việt H
ùng
[ĐVH]
Khóa hc Toán Cơ bn và Nâng cao 11 – Thy ĐẶNG VIT HÙNG Facebook: LyHung95
Tham gia khóa Toán Cơ bn và Nâng cao 11 ti MOON.VN để có s chun b tt nht cho kì thi THPT quc gia!
e) Gi G
2
là trng tâm ca SDC. Tính khong cách t đim G
2
đến (SBC).
Đ/s: a)
3
2
a
b)
3
4
a
c)
3
6
a
d)
3
4
a
e)
3
6
a
Bài 3. [ĐVH]: Cho tam giác ABC đều cnh a. Trên đường thng Ax vuông góc vi (ABC), ly đim S sao
cho
3
=
SA a
, K là trung đim ca BC.
a) Tính khong cách t đim A đến mp(SBC);
b) Gi Mđim đối xng vi A qua C. Tính khong cách t đim M đến (SBC).
c) Gi G là trng tâm SCM. Tính khong cách t đim G đến (SBC).
d) I là trung đim ca GK. Tính khong cách t đim I đến (SBC).
Đ/s: a)
15
5
a
b)
15
5
a
c)
15
15
a
d)
15
30
a
Bài 4. [ĐVH]: Cho hình chóp SABCD ABCD là hình vuông cnh a, mt bên SAB tam giác đều cnh a
và (SAB) vuông góc vi (ABCD). Gi I là trung đim ca cnh AB, E là trung đim ca cnh BC.
a) Chng minh (SIC) (SED)
b) Tính khong cách t đim I đến (SED).
c) Tính khong cách t đim C đến (SED).
d) Tính khong cách t đim A đến (SED).
Đ/s: b)
3 2
8
a
c)
2
4
a
d)
2
2
a
Bài 5. [ĐVH]: Cho hình chóp SABCD, SA (ABCD)
6
=
SA a
, đáy ABCD na lc giác đều ni
tiếp trong đường tròn đường kinh AD = 2a.
a) Tính các khong cách t A B đến mt phng (SCD).
b) Tính khong cách t đường thng AD đến mt phng (SBC)
c) Tính din tích ca thiết din ca hình chóp SABCD vi mt phng (P) song song vi (SAD) và cách
(SAD) mt khong bng
3
.
4
a
Đ/s: a)
2
2;
2
a
a
b)
6
3
a
c)
2
6
2
a