Khóa hc Toán Cơ bn và Nâng cao 11 – Thy ĐẶNG VIT HÙNG Facebook: LyHung95
Tham gia khóa Toán Cơ bn và Nâng cao 11 ti MOON.VN để có s chun b tt nht cho kì thi THPT quc gia!
DNG 1. CHNG MINH ĐƯỜNG THNG VUÔNG GÓC VI MT PHNG
Đường thng song song vi mt phng:
Mt đường thng song song vi mt mt phng khi
song song vi mt đường thng bt kì thuc mt phng.
Viết dng mnh đề:
( )
(
)
// //
a P
d P d a
Tính cht giao tuyến song song:
N
ế
u hai m
t ph
ng (P) (Q) ch
a hai
đườ
ng th
ng a, b
song song v
i nhau, thì giao tuy
ế
n n
ế
u c
a hai m
t
ph
ng ph
i song song v
i a và b.
Vi
ế
t d
ng m
nh
đề
:
(
)
(
)
(
)
(
)
; ;
// //
//
a P b Q P Q
a b
a b
=

Tính cht để dng thiết din song song:
N
ế
u
đườ
ng th
ng a song song v
i m
t ph
ng (P); m
t
m
t ph
ng (Q) ch
a a, c
t (P) theo giao tuy
ế
n
thì
ph
i song song v
i a.
Vi
ế
t d
ng m
nh
đề
:
(
)
( )
( ) ( )
//
//
a P
P Q

=
Đường thng vuông góc vi mt phng:
+ Định nghĩa:
Đườ
ng th
ng a vuông góc v
i m
t ph
ng
(P) khi vuông góc v
i m
i
đườ
ng th
ng a n
m trong
(P). Vi
ế
t d
ng m
nh
đề
:
( )
(
)
a P
d P d a
+ H qu 1
:
Để
ch
ng minh
đườ
ng th
ng d vuông góc
v
i (P) ta ch
c
n ch
ng minh d vuông góc v
i hai
đườ
ng
th
ng c
t nhau n
m trong (P).
+ H qu 2
: N
ế
u hai
đườ
ng th
ng phân bi
t d
1
; d
2
cùng
vuông góc v
i (P) thì d
1
// d
2
.
+
H qu 3
: N
ế
u hai m
t ph
ng (P
1
); (P
2
) cùng vuông
góc v
i
đườ
ng th
ng d thì (P
1
) // (P
2
).
+
H qu 4
: N
ế
u
đườ
ng th
ng d cùng vuông góc v
i m
t
đườ
ng th
ng a m
t m
t ph
ng (P) t khi
đ
ó
đườ
ng
th
ng a ho
c song song v
i (P) ho
c n
m trong (P).
Vi
ế
t d
ng m
nh
đề
:
( )
(
)
( )
//
a P
d a
d P
a P

03. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG – P1
Th
ầy Đặng Việt H
ùng
[ĐVH]
Khóa hc Toán Cơ bn và Nâng cao 11 – Thy ĐẶNG VIT HÙNG Facebook: LyHung95
Tham gia khóa Toán Cơ bn và Nâng cao 11 ti MOON.VN để có s chun b tt nht cho kì thi THPT quc gia!
+ H qu 5: Nếu đường thng d có hình chiếu vuông góc
xung (P) d’; đường thng a nm trong (P) vuông góc
vi d khi và ch khi a vuông góc vi d’.
Ví d 1. [ĐVH]: Cho hình chóp S.ABCDđáy ABCD là hình vuông cnh a, SA vuông góc vi đáy.
a) Chng minh rng BD (SAC)
b) Gi M, N là trung đim ca SC, SD. Chng minh MN (SAD)
c) Cho
3.
=SA a Tính góc gia hai đường thng SBCN.
d 2. [ĐVH]: Cho t din ABCD DA (ABC), tam giác ABC cân ti A vi
6
; .
5
= = =
a
AB AC a BC
G
i M là trung
đ
i
m c
a BC, k
AH MD, v
i H thu
c MD.
a)
Ch
ng minh r
ng AH (BCD)
b)
Cho
4
.
5
=
a
AD Tính góc gi
a hai
đườ
ng th
ng ACDM.
c
) G
i G
1
; G
2
là tr
ng tâm các tam giác ABC DBC. Ch
ng minh r
ng G
1
G
2
(ABC).
Ví d 3. [ĐVH]:
Cho hình chóp S.ABCD
đ
áy ABCD là hình vuông c
nh a, SA vuông góc v
i
đ
áy. G
i
B
1
; C
1
; D
1
là hình chi
ế
u vuông góc c
a A lên các c
nh SB, SC, SD.
a)
Ch
ng minh r
ng B
1
D
1
// BD và SC (AB
1
D
1
)
b)
Ch
ng minh r
ng các
đ
i
m A, B
1
, C
1
, D
1
đồ
ng ph
ng và t
giác AB
1
C
1
D
1
n
i ti
ế
p
đườ
ng tròn.
c)
Cho
2.
=SA a
Tính góc gi
a hai
đườ
ng th
ng SBAC
1
.
Ví d 4. [ĐVH]:
Cho t
di
n OABCOA, OB, OC
đ
ôi m
t vuông góc. K
OH (ABC)
a)
Ch
ng minh r
ng tam giác ABC có ba góc nh
n.
b)
Ch
ng minh OA BC; OB AC; OC AB
c)
Ch
ng minh r
ng H là tr
c tâm c
a tam giác ABC.
d)
Ch
ng minh r
ng
2 2 2 2
1 1 1 1
=++
OH OA OB OC
Ví d 5. [ĐVH]:
Cho hình chóp S.ABCSB vuông góc v
i m
t ph
ng (ABC), tam giác ABC vuông t
i A.
a)
Ch
ng minh r
ng tam giác SAC vuông.
b)
Tính SA, SB, SC bi
ế
t
α;β; .
= = =
ACB ACS BC a
BÀI TP T LUYN:
Bài 1. [ĐVH]:
Cho t
di
n S.ABCSA vuông góc v
i (ABC) và
ABC vuông
B. Ch
ng minh r
ng
a)
BC (SAB).
b)
G
i AH
đườ
ng cao c
a
SAB. Ch
ng minh r
ng AH (SBC).
Bài 2. [ĐVH]:
Cho hình chóp S.ABCD
đ
áy ABCD là hình thoi tâm O. G
i I, J l
n l
ượ
t là trung
đ
i
m AB,
BC. Bi
ế
t SA = SC, SB = SD. Ch
ng minh r
ng
a)
SO (ABCD).
Khóa hc Toán Cơ bn và Nâng cao 11 – Thy ĐẶNG VIT HÙNG Facebook: LyHung95
Tham gia khóa Toán Cơ bn và Nâng cao 11 ti MOON.VN để có s chun b tt nht cho kì thi THPT quc gia!
b) IJ (SBD).
Bài 3. [ĐVH]: Cho hình chóp S.ABCDđáy ABCD là hình vuông tâm O và có cnh SA (ABCD). Gi H,
I, K ln lượt là hình chiếu vuông góc ca đim A lên SB, SC, SD.
a) Chng minh rng rng CD (SAD), BD (SAC).
b) Chng minh rng SC (AHK) và đim I cũng thuc (AHK).
c) Chng minh rng HK (SAC), t đó suy ra HK AI.
Bài 4. [ĐVH]: Cho hình chóp S.ABCDđáy ABCD là hình vuông cnh a, mt bên SAB là tam giác đều và
2
SC a
=. G
i H, K l
n l
ượ
t là trung
đ
i
m c
a các c
nh AB, AD.
a)
Ch
ng minh r
ng SH (ABCD).
b)
Ch
ng minh r
ng AC SKCK SD.
Bài 5. [ĐVH]:
Cho nh chóp SABCD,
đ
áy hình vuông c
nh a. M
t bên SAB tam giác
đề
u; SAD
tam giác vuông cân
đỉ
nh S. G
i I, J l
n l
ượ
t là trung
đ
i
m c
a ABCD.
a)
Tính các c
nh c
a SIJ và ch
ng minh r
ng SI (SCD), SJ (SAB).
b)
G
i H là hình chi
ế
u vuông góc c
a S trên IJ. Ch
ng minh r
ng SH AC.
c)
G
i M là m
t
đ
i
m thu
c
đườ
ng th
ng CD sao cho BM SA. Tính AM theo a.
Đ
/s: a)
3
; , .
2 2
a a
a
c)
5
.
2
a
Bài 6. [ĐVH]:
Cho MAB vuông t
i M
trong m
t ph
ng (P). Trên
đườ
ng th
ng vuông góc v
i (P) t
i A ta
l
y 2
đ
i
m C, D
hai bên
đ
i
m A. G
i C là hình chi
ế
u c
a C trên MD, H là giao
đ
i
m c
a AMCC.
a)
Ch
ng minh r
ng CC (MBD).
b)
G
i K là hình chi
ế
u c
a H trên AB. Ch
ng minh r
ng K là tr
c tâm c
a BCD.
Bài 7. [ĐVH]:
Cho nh chóp S.ABCD, SA (ABCD) SA = a,
đ
áy ABCD hình thang vuông
đườ
ng cao AB = a ; AD = 2aM là trung
đ
i
m AD.
a)
Ch
ng minh r
ng tam giác SCD vuông t
i C.
b)
K
SN vuông CD t
i N. Ch
ng minh r
ng CD (SAN).