BỘ MÔN KỸ THUẬT NHIỆT – ĐHCN HÀ NỘI
TỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI DÙNG CHO SINH VIÊN NGÀNH NHIỆT LẠNH MÔN
HỌC LÒ HƠI & MẠNG NHIỆT:
1.1. PHẦN LÒ HƠI:
1.1.1. LÝ THUYẾT LÒ HƠI:
1. Trình bày sơ lược quá trình vận hành lò hơi thủ công?
2. Trình bày sơ lược quá trình vận hành lò hơi ghi xích?
3. Trình bày sơ lược quá trình vận hành lò hơi đốt than phun?
4. Hệ số không khí thừa được chọn dựa trên yếu tố kinh tế kỹ thuật nào?
5. Nêu cấu tạo, nguyên lý làm việc, phạm vi ứng dụng của mỏ phun dầu cao áp?
6. Nêu ưu nhược điểm của buồng lửa ghi cố định?
7. Nêu ưu nhược điểm của buồng lửa ghi xích?
8. Nêu ưu nhược điểm của buồng lửa đốt than phun?
9. Việc lựa chọn tổn thất nhiệt ra ngoài môi trường xung quanh dựa trên cơ sở nào? Giải
thích?
10. Nhiệt trị cao là gì? Nhiệt trị thấp là gì?
11. Trình bày phương pháp điều chỉnh nhiệt độ hơi quá nhiệt về phía khói?
12. Mục đích xử lí nước trong lò hơi? Khái niệm về độ cứng của nước?
13. Nêu điều kiện làm việc của bộ hâm nước?
14. Khi đóng xỉ bám bẩn các bề mặt sinh hơi thì nhiệt độ hơi quá nhiệt thay đổi như
thế nào. Giải thích?
15. Phân tích cách bố trí bộ hâm nước và bộ sấy không khí ở phần đuôi lò?
16. Ăn mòn bề mặt đốt lò hơi ở nhiệt độ thấp và các biện pháp phòng ngừa?
17. Mài mòn bề mặt đốt bởi tro trong điều kiện làm việc của bộ sấy không khí các
biện pháp bảo vệ?
18. Các nguyên nhân làm thay đổi nhiệt độ hơi quá nhiệt. Tầm quan trọng của việc đảm
bảo nhiệt độ hơi quá nhiệt?
19. Phân tích các biện pháp bố trí bộ giảm ôn trong bộ quá nhiệt?
20. Phân loại nhiên liệu dùng cho lò hơi dưới dạng sơ đồ khối ?
21. Nêu các thành phần cháy nhiên liệu rắn, nhiên liệu lỏng, nhiên liệu khí cách biểu
thị các thành phần của nhiên liệu rắn, lỏng, khí?
22. Nêu các đặc tính công nghệ của nhiên liệu?
23. Viết phương trình phản ứng cháy của các thành phần cháy trong nhiên liệu khí,
lỏng, rắn.
1
24. Nêu một vài giải pháp công nghệ ứng dụng trong nhà máy nhiệt điện đốt than của
Việt Nam để giảm thiểu ô nhiễm của khí phát thải NOx và SO2?
25. Ứng dụng công nghệ cháy tầng sôi trong các lò công nghiệp?
26. Phân tích tác hại khi nước không đảm bảo chất lượng?
27. Trình bầy biện pháp xử lý nước cấp lò hơi bằng phương pháp lắng cặn?
28. Tri`nh bày phương pháp xử lý nước bằng trao đổi cation?
29. Tri`nh bày các yêu cầu về độ sạch của hơi?
30. Tri`nh bày nguyên nhân làm bẩn hơi bão hòa?
31. Trình bày các phương pháp để thu được hơi sạch?
32. Giải thích cấu tạo bộ quá nhiệt nửa bức xạ và bức xạ?
33. Tabi sao lại phải bảo đảm ổn định nhiệt độ hơi quá nhiệt?
34. Trình bày nguyên lý cấu tạo, ưu nhược điểm của bộ hâm nước ống thép trơn; Bộ hâm
nước bằng gang?
35. Trình bày ưu nhược điểm của bộ sấy không khí kiểu ống thép trơn (kiểu thu nhiệt)
bộ sấy không khí kiểu quay (hồi nhiệt)?
36. Nêu các cách bố trí bộ quá nhiệt đối lưu?
37. Phân tích các giai đoạn của quá trình cháy nhiên liệu trong buồng lửa? Các yếu tố
ảnh hưởng đến quá trình cháy của nhiên liệu?
38. Vẽ giải thích một vòng tuần hoàn tự nhiên của môi chất hơi? Khái niệm về
bội số tuần hoàn; ý nghĩa của bội số tuần hoàn?
39. Nêu phương pháp vệ sinh và duy tu lò hơi (nồi hơi – boiler) đốt dầu?
40. Nêu quy trình kiểm tra trước khi đốt hệ thống lò hơi công nghiệp đốt than?
41. Nêu nhiệm vụ tính toán thủy lực mạng nhiệt?
1.1.2. BÀI TẬP:
42. Hãy xác định thành phần khối lượng làm việc của than, nếu biết thành phần khối
lượng cháy. Tính nhiệt trị thấp, nhiệt trị cao?
Cc = 78,5%; Hc = 5,6%; Nc = 2,5%; Oc = 13%; Sc = 0,4%; Ak = 15%; Wlv = 12%.
43. Xác định thể tích sản phẩm cháy cửa ra buồng đốt, thể tích không khí thuyết
thực tế khi đốt cháy hoàn toàn 1 khí thiên nhiên có thành phần:
[CO2] = 0,2%; [CH4] = 98,2%; [C2H6] = 0,4%; [C3H8] = 0,1%; [C4H10] = 0,1%; [O2] =
1%
Hệ số không khí thừa trong buồng đốt: α = 1,2
44. Tính toán quá trình cháy cân bằng nhiệt của hơi ống lồng ống kiểu đốt than đá
công suất hơi 500kg/h, sản xuất hơi bão hòa khô áp suất 10bar, nước cấp nhiệt độ
400C. Nhiên liệu là than đá, chọn than đá có thành phần làm việc như sau.
2
Clv = 62,1%; Hlv = 4,2%; Nlv = 1,2%; Olv = 6,4%; Slv = 3,3%; Alv = 15,8%; Wlv = 7%.
Kết quả tính toán cân bằng nhiệt của lò hơi:
q2 = 20,1%; q3 = 2%; q4 = 10%; q5 = 4%; q6 = 0,3%.
a) Tính thể tích không khí cần cấp trong 1 giờ biết α = 1,5.
b) Kể tên các loại tổn thất ở bảng trên.
c) Tính entanpi của nước trong sản phẩm cháy biết nhiệt độ khói thải là 4000C.
d) Tính lượng than cần trong một giờ?
45. Than Antraxit thành phần làm việc như sau: Clv = 70,6%; Hlv = 3,4%; Nlv = 1,2%;
Olv = 1,9%; Slv = 2,7%; Alv = 15,2%; Wlv = 5%.
Tính nhiệt trị thấp, tiêu hao không khí (hệ số không khí thừa α = 1,4) tính thành
phần, và entanpi của sản phẩm cháy khi đốt 1 kg nhiên liệu?
46. Trong 1 giờ hơi sản suất ra 500 kg hơi bão hòa khô và 200 lít nước sôi ở áp suất 7
bar, nước cấp có nhiệt độ 250C, dùng hết 120 kg nhiên liệu có nhiệt trị 17500 kJ/kg.
- Tính hiệu suất nhiệt của lò hơi.
- Nếu biết q2 = 13%, q3 = 3%, q4 = 12% thì q5 bằng bao nhiêu?
- Nếu dùng hơi đó để sản xuất 800 kg hơi bão hòa khô thì cần bao nhiêu kg loại
nhiên liệu trên?
47. Nhiên liệu là than có thành phần như sau:
Clv = 73,04% ; Hlv = 4,56% ; Olv = 5,07% ; Nlv = 1,80% ; Slv = 3,25% ; Alv = 8,78% ;
Wlv = 3,5%.
Với hệ số không khí α = 1,4. Tính nhiệt trị thấp, tiêu hao không khí thực tế tính
thành phần sản phẩm cháy?
Cho biết q4 = 5%; Phân tích khói được thành phần thể tích [RO2] = 9%, [O2] = 4,5%.
Hãy tính tổn thất do cháy không hoàn toàn về mặt hóa học Q3, q3?
48. Lò hơi trong một ca vận hành đốt hết 28000 kg than có nhiệt trị thấp 23500 kJ/kg, độ
tro Alv = 21%, cân phần chất rắn lọt qua ghi được 250 kg, thải theo tro xỉ được 5500 kg.
Phân tích thành phần tro được Ab = 70,5%, Ax = 85,75%, Al = 74,3%. Tính q4?
49. Nhiên liệu là dầu DO có thành phần làm việc như sau:
Wlv = 1,8% ; Alv = 0,46% ; Slv = 0,54% ; Clv = 85,85% ; Hlv = 10,5% ; Nlv = 0,5% ; Olv
= 0,35%
- Với hệ số không khí α = 1,15. Tính nhiệt trị thấp, tiêu hao không khí thực tế
tính thành phần, khối lượng riêng và entanpi sản phẩm cháy?
- Cho biết q4 = 6%; Phân tích khói được thành phần thể tích [RO2] = 14%, [O2] = 8%.
Hãy tính tổn thất do cháy không hoàn toàn về mặt hóa học Q3, q3?
50. Một lò hơi sử dụng nhiên liệu dầu DO với thành phần như ở câu 1; Cho biết q4 = 6%;
Phân tích khói được thành phần thể tích [RO2] = 14%, [O2] = 8%.
Hãy tính tổn thất do cháy không hoàn toàn về mặt hóa học Q3, q3?
3
51. Nhiên liệu bã mía có thành phần khô như sau: Ck = 47%; Hk = 6,5%; Ok = 44%; Ak =
2,5%; Thành phần ẩm làm việc Wlv = 50%.
Với hệ số không khí α = 1,25. Tính nhiệt trị thấp, tiêu hao không khí tính thành
phần sản phẩm cháy?
52. Khí thiên nhiên với thành phần thể tích làm việc như sau?
[CH4]lv = 92% ; [C2H6]lv = 6% ; [CO2]lv = 0,83% ; [N2]lv = 1,17%
Tính nhiệt trị thấp, tiêu hao không khí thực tế (hệ số không khí thừa α = 1,15) tính
sản phẩm cháy?
53. Thí nghiệm với 1 lò hơi được thành phần nhiên liệu than như sau: Clv = 55,5 %, Hlv =
3,72%, Olv = 10,38 %, Nlv = 0,98 %, Slv = 0,99 %, Alv = 18,43%, Wlv = 10 %, Qtlv = 21352
kJ/kg; q4 = 5,78; Phân tích thành phần khói được thành phần thể tích RO2 = 11,4 % , O2 =
8,3 %.
Hãy xác định tổn thất cháy không hoàn toàn về hóa học Q3, q3?
4