PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
PHẦN I: ĐỀ BÀI
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM - KSHS
y
Câu 1:
O
x
y
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
x
A.
y y
B.
y
x
C.
3 3 x x 1 . 23 4 x 1 . 4 2 1 x x . 3 3 . 1 x
D.
Câu 2:
3
4
4
3
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
23 x
2 2
23 x
y x y x x y x x y x 2 2 A. . 2 B. . C. . D. . 2
Câu 3:
4
3
3
4
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào dưới đây
23 x
23 x
23 x
23 x
y x 1 y x 1 y x 1 y x 1 A. . B. . C. . D. .
Câu 4:
4
4
3
3
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
22 x
22 x
2 1
2 1
y
y x y x 1 y x x y x x A. . 1 B. . C. . D. .
f x
Câu 5: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hàm số có bảng biến thiên
như sau
1 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
1
x
1
0
0
0
0
y
1
1
y
2
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
1; .
1;0
;1 .
0;1 .
y
. A. B. C. D.
f x
Câu 6: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hàm số có bảng biến thiên
; 2
3; .
như sau
2; .
2;3
y
. . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. C. B. D.
f x
Câu 7: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hàm số có bảng biến thiên
như sau:
1; .
1; .
;1 .
y
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 1;1 A. . C. B. D.
f x
Câu 8: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hàm số có bảng biến thiên
như sau
; 0
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
1; .
0; 1 .
1; 0
. . A. B. C. D.
Câu 9:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
2 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
B. 1. C. 2 . D. 3 .
y
A. 0 .
4
2
bx
ax
y
,
Câu 10:
c a b c ,
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hàm có đồ thị như hình vẽ số
O
x
bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
3
2
B. 1. D. 3. A. 2. C. 0.
,
,
ax y bx cx d Câu 11:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hàm số a b c d có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số này là ,
3
2
A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 2 .
,
,
ax y bx cx d Câu 12:
y
a b c d có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã ,
x
O
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hàm số cho là
A. 2 . B. 0 . C. 3 . D. 1.
Câu 13: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
y
x 2 x
25 5 x
là
A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 2 .
y
Câu 14: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
4 2 x 2 x x
là
A. 3 . B. 0 . C. 2 . D. 1.
y
Câu 15: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
x x
9 3 2 x
là
A. 3 . B. 2 . C. 0 . D. 1.
y
Câu 16: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
x 2 x
16 4 x
là
3
y
x
23 x
A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1.
Câu 17: trên
bằng 4; 1
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Giá trị nhỏ nhất của hàm số đoạn
3
y
x
22 x
7
x
A. 0 . B. 4 . C. 4 . D. 16 .
0;4 bằng
Câu 18:
4
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn A. 259 B. 68 . C. 0 . . D. 4 .
2 13
y x x Câu 19:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ 1; 2] bằng
51 4
4
A. 25 . C. 13 . D. 85 . B. .
24 x
y x Câu 20: 9
2;3
bằng: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
4
2
ax
bx
,
A. 201 . B. 2 . C. 9 . D. 54 .
f x
c a b c ,
.
y
Câu 21: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hàm số
f x
Đồ thị của hàm số như hình vẽ bên.
4 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
4
3 0
f x là
Số nghiệm của phương trình
3
2b x
cx
a
d
x
A. 4 . B. 3 . C. 2 .
,
,
y
Câu 22:
f x
3
0
D. 0 . f x như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của
a b c d . Đồ thị của hàm số , f x là 4
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hàm số phương trình
B. 0 . C. 1. D. 2 .
A. 3 .
f x ( )
Câu 23:
0
liên tục trên đoạn
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hàm số 2;2 y và có đồ thị như hình vẽ f x trên
2;2
là bên. Số nghiệm thực của phương trình 3 ( ) 4 đoạn
y
f x ( )
A. 2. C. 4. B. 3. D. 1.
Câu 24:
liên tục trên đoạn f x và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3 ( ) 5 0
2;4
là (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hàm số 2;4 trên đoạn
5 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1.
y
Câu 25: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m
6; .
1 x x m 3
để hàm số nghịch biến trên khoảng
A. 3 . B. 0 . C. Vô số. D. 6 .
y
; 10
Câu 26: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m
2 x x m 5
để hàm số ? đồng biến trên khoảng
A. 2 . B. Vô số. C. 1. D. 3 .
y
Câu 27: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m
. ; 6
x 2 3 x m
để hàm số đồng biến trên khoảng
A. 2 . B. 6 . C. Vô số. D. 1.
y
Câu 28: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m
10; ?
x 6 x m 5
để hàm số nghịch biến trên khoảng
4
2
y
x
x
A. 3 . B. Vô số. C. 4 . D. 5 .
C . Có
1 4
7 2
;
;
y
Câu 29: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hàm số có đồ thị
C sao cho tiếp tuyến của ,M N khác A ) thỏa mãn
1
2
C tại hai điểm C tại A cắt x y 6 2 1
x 1
2
( ? bao nhiêu điểm A thuộc M x y N x y , phân biệt 1 2
4
2
y
x
x
A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3 .
)C . Có
1 6
7 3
;
;
4
y
Câu 30: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hàm số có đồ thị (
)C sao cho tiếp tuyến của ( ,M N khác A ) thỏa mãn
1
2
2
)C tại A cắt ( )C tại hai điểm x y 1 2
x 1
2
phân biệt ( bao nhiêu điểm A thuộc ( M x y N x y , 1
A. 3 . B. 0 . C. 1. D. 2 .
6 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
4
2
y
x
x
C . Có
1 3
14 3
C sao cho tiếp tuyến của
8
Câu 31: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Cho hàm số có đồ thị
;M x y , 1
1
C tại hai điểm C tại A cắt x x y 2 1 2
y 1
( M , N khác A ) thỏa mãn ? bao nhiêu điểm A thuộc N x y ; phân biệt 2 2
4
2
y
x
x
A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3 .
C . Có
1 8
7 4
3
;
C sao cho tiếp tuyến của ( M , N khác A ) thỏa mãn
Câu 32: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hàm số có đồ thị
;M x y ; 1
C tại hai C tại A cắt x y . 2 2
y 1
x 1
1
bao nhiêu điểm A thuộc đồ thị N x y điểm phân biệt 2 2
A. 0 . B. 2 . C. 3 . D. 1.
8
5
2
4
y
x
m
2
x
m
4
x
1
Câu 33: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để
đạt cực tiểu tại
x 0.
hàm số
A. 3 . B. 5 . C. 4 . D. Vô số.
2
4
8
5
16
m
m
4
y
x
x
x
Câu 34:
đạt cực tiểu tại
0x ?
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 1 để hàm số
A. 8 . B. 9 . C. Vô số. D. 7 .
2
4
8
5
m
m
3
9
1
y
x
x
x
Câu 35:
đạt cực tiểu tại
0x ?
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
A. 4 . B. 7 . C. 6 . D. Vô số.
2
4
8
5
1)
1)
m
m
1
x
y
x
x
(
(
x
0 ?
Câu 36:
đạt cực tiểu tại
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
y
A. 3 . B. 2 . C. Vô số. D. 1.
C .Gọi I là
x x
2 2
C .Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh
,A B thuộc
C
Câu 37: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hàm số có đồ thị
giao điểm của hai tiệm cận của ,đoạn thẳng AB có độ dài bằng:
y
A. 2 . B. 2 2 . C. 2 3 . D. 4 .
C . Gọi I là
x x
1 1
C . Xét tam giác đều IAB có hai đỉnh
,A B thuộc
C ,
Câu 38: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hàm số có đồ thị
giao điểm của hai tiệm cận của đoạn thẳng AB có độ dài bằng
y
A. 3 . B. 2 . C. 2 2 . D. 2 3 .
C . Gọi I là
2 1
x x C . Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh A , B thuộc
Câu 39: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hàm số có đồ thị
giao điểm của hai tiệm cận của C , đoạn thẳng AB có độ dài bằng
7 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
y
A. 2 3 . B. 2 2 . C. 3 . D. 6 .
C . Gọi I là
x x
1 2
C . Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh A , B thuộc
Câu 40: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hàm số có đồ thị
giao điểm của hai tiệm cận của C , đoạn thẳng AB có độ dài bằng
g x ( )
f x ( )
y
y
A. 6 . B. 2 3 . C. 2 . D. 2 2 .
f x ( )
g x ( )
y
y
Câu 41: và
y
g x ( )
h x ( )
f x (
6)
g
2
x
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hai hàm số hàm số . Hai có đồ thị như hình vẽ dưới đây, trong đó đường cong và
5 2
đậm hơn là đồ thị hàm số . Hàm số đồng biến trên
;
;1
3;
4;
khoảng nào dưới đây?
21 5
1 4
21 5
17 4
y
y
f x
g x
A. . B. . C. . D. .
y
y
x f
g x
Câu 42: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Cho hai hàm số , . Hai
y
g x ( )
hàm số và có đồ thị như hình vẽ bên
3
g
2
x
trong đó đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số . Hàm số
h x
f x
7 2
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
8 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
; 4
7;
6;
;
13 4
29 4
36 5
36 5
y
y
A. . B. . C. . D.
f x
g x
y
y
Câu 43: và . Hai
x f
g x
7
g
2
x
y
hàm số và có đồ thị như hình vẽ dưới đây, trong đó đường cong (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hai hàm số
g x
h x
f x
9 2
đậm hơn là đồ thị hàm số . Hàm số đồng biến
2;
; 0
;
3;
trên khoảng nào dưới đây?
16 5
3 4
16 5
13 4
y
y
A. . B. . C. . D. .
f x
g x
y
y
Câu 44: . Hai ,
x f
y
hàm số và
4
g
2
x
hơn là đồ thị của hàm số . (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hai hàm số g x có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó đường cong đậm g x
h x
f x
3 2
;3
5;
;
6;
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
9 4
31 5
31 5
25 4
B. . A. . C. . D. .
Câu 45:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3mm và chiều cao bằng 200mm . Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều 31m gỗ có giá a triệu đồng, dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1mm . Giả định
9 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 31m than chì có giá 9a triệu đồng. Khi đó giá nguyên liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?
2
A. 9, 7a (đồng). B. 10,33a (đồng). C. 103,3a (đồng). D. 97,03a (đồng).
Câu 46:
3
3
3
3
6, 7m kính để (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Ông A dự định sử dụng hết làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
A. 1,57m . B. 1,11m . C. 1, 23m . D. 2, 48m .
10 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
HÀM SỐ LŨY THỪA - MŨ - LOGARIT
log 3a bằng:
Câu 1. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Với a là số thực dương tùy ý,
3
3
3 1 log a 3 a ln 5
3 log a 1 log a D. C. B. . 3log a . 3
a ln 3
ln
. A. . (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Với a là số thực dương tùy ý, Câu 2.
ln 2a .
5 3
ln 5 ln 3
log
A. . B. C. . D. . bằng a ln 5 a ln 3
3
3 a
Câu 3. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Với a là số thực dương tùy ý, bằng:
3
3
3
1 log a 3
a ln(3 )
1 log a 3 log a 1 log a A. . B. . D. . C. .
.
.
Câu 4.
a ln(7 ) a ln(3 )
7 ln . 3
12 2
x
32
C. ln(4 ).a D. A. B. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Với a là số thực dương tuỳ ý, ln(7 ) a bằng ln 7 ln 3
x
x
2x
3x
Câu 5. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Phương trình có nghiệm là
5 2
3 2
15 2
x
125
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Phương trình có nghiệm là
1x .
3x .
3 x . 2
5 x . 2
A. B. C. D.
7) 2
là
Câu 7.
2 x 4 .
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Tập nghiệm của phương trình log ( 3 A.
4;4 . B.
15; 15 .
log
C. 4 . D.
2
2 x 3 1
Câu 8. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Tập nghiệm của phương trình
3;3
3 .
10; 10 . . là A. B. C. 3 . D.
Câu 9.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 7,5 %/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền đã gửi, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? A. 11 năm. D. 12 năm. C. 10 năm. B. 9 năm.
Câu 10. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 7, 2 % /năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban
11 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? A. 11 năm. D. 10 năm. B. 12 năm. C. 9 năm.
Câu 11. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6, 6% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau một năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được ( cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? A. 11 năm. D. 10 năm. C. 13 năm. B. 12 năm.
1
2
45 0
xm .4
16
m
5
Câu 12. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,1% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? A. 13 năm. D. 12 năm. B. 10 năm. C. 11 năm.
Câu 13. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của x có hai nghiệm phân biệt.
2
x
xm .5
25
m
7
7
0
tham số m sao cho phương trình Hỏi S có bao nhiêu phần tử? A. 13 . B. 3 . C. 6 . D. 4 .
Câu 14. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham 1 có hai nghiệm phân biệt. Hỏi S có
số m sao cho phương trình bao nhiêu phần tử.
1
2
x
75 0
m 3
9
A. 7 . B. 1. C. 2 . D. 3 .
Câu 15. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của xm có hai nghiệm phân biệt. Hỏi .3
1
2
x
5 0
xm .2
m
4
C. 19 . D. 5 . tham số m sao cho phương trình S có bao nhiêu phần tử ? A. 8 . B. 4 .
Câu 16. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số có hai nghiệm phân biệt. Hỏi S có 2
m sao cho phương trình bao nhiêu phần từ? A. 3 .
5
log
x m
x m
B. 5 . C. 2 . D. 1.
5
20; 20
Câu 17. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho phương trình với m
để phương trình đã cho có
m
là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
3
x m
)
B. 19 . C. 9 . D. 21 . nghiệm? A. 20 .
x m với m
log ( 3
15;15
Câu 18. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho phương trình
m
là tham số . Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đã cho có
nghiệm? A. 16. B. 9 . C. 14 . D. 15 .
12 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
x m
x m
log
7
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 với m
7
m
là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình trên có Câu 19. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho phương trình 25;25
2
log
x m
B. 24 . C. 26 . D. 25 . nghiệm? A. 9 .
x m với m
2
18;18
Câu 20. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho phương trình
để phương trình đã cho có
m
là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
0b thỏa mãn
2
2
log
log
a 3
b 2
9
2
a
b
B. 19 . C. 17 . D. 18 . nghiệm ? A. 9 .
. Giá trị của
0a , bằng
1
6
ab
1
3
a
2
b
1
1
Câu 21. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho b 2a
7 2
5 2
0
b thỏa mãn
2
2
A. 6 . B. 9 . C. . D. .
log
25
b 3
a
a
2
b
a , 0 b a 2
10
1
a
b 3
1
10
ab
1
1
Câu 22. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho o l g . Giá trị của bằng
10 5 2
11 2
a
b 0;
B. 6 . C. 22 . A. . D. .
0
2
2
log
b
a
a
4
2
b 5
log
Câu 23. (Đề thỏa mãn
1
1
1
b
4
a
5
16
- mã đề 105) Cho b 2a . Giá trị của bằng: thi THPTQG năm 2018 1
8 ab 20 3
27 4
0a ,
0b thỏa mãn
2
2
B. . C. 6 . A. 9 . D. .
log
b 2
2
2
4
b
a
a
b 2a
. Giá trị của
1
4
ab
1
2
b
1
1
Câu 24. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho log bằng:
2 a 15 4
3 2
B. 5 . C. 4 . A. . D. .
13 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
3
x
x
f x
NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
là
4
4
x
2 x C
x
2 x C
3x
23 x
C
1
Câu 1. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Nguyên hàm của hàm số
.
.
. x C
.
1 4
1 2
4
x
A. B. C. D.
là x
f x
5
5
x
2 x C
4x
34 x
1
x
2 x C
Câu 2. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Nguyên hàm của hàm số
. x C
C .
.
.
1 5
1 2
3
2
x
x
A. B. C. D.
f x
4
3
2
4
x
3 x C
x
3 x C
23 x
2
x C
x
x
Câu 3. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Nguyên hàm của hàm số là
.
.
. C
1 4
1 3
4
2
x
x
A. B. C. . D.
f x
4
2
5
5
x
3 x C
x
x
x
3 x C
34 x
2
x C
Câu 4. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Nguyên hàm của hàm số là
.
. C
.
.
1 5
1 3
2
A. B. C. D.
1
2
5
5
2
5
5 e
e
e
e
e
e
x 1 dxe 3 Câu 5. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) bằng:
2 e .
2 e .
1 3
1 3
1 3
1
x 1 dxe 3
A. . B. C. D. .
0
4
4
e
e
e
e
4e
3e
Câu 6. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) bằng
e .
e .
1 3
1 3
2
A. . B. C. . D.
1 2
2 ln
ln 35
ln
ln
Câu 7. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) bằng dx x 3
7 5
1 2
1 2
7 5
7 5
2
A. . B. . C. . D. .
1 3
ln 2.
ln 2.
Câu 8. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) bằng dx x 2
2 3
1 3
A. B. C. ln 2. D. 2ln 2.
Câu 9.
2x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
0y ,
0x ,
2
2
2
2
S
e dx 2
x
S
e dx
x
S
e dx
x
S
e dx 2
x
y ex (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ,
0
0
0
0
A. B. . C. . D. . .
14 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 Câu 10. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn
y , 0
0x ,
2x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
2
2
2
2
S
2 dx
x
S
2 dx 2
x
S
2 dx 2
x
S
2 dx
x
y 2x bởi các đường ,
0
0
0
0
A. . B. . C. . D. .
0,
2
y
y
x
x
H giới hạn bởi các đường . Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành
2 2, x H xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
thẳng khi quay
2
2
2
2
2
2
2
2
V
x
V
x
V
x
V
x
Câu 11. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hình phẳng 1,
2 x 2 d
2 x 2 d
x 2 d
x 2 d
1
1
1
1
A. . B. . C. . D. .
0,
0,
y
x
x
H giới hạn bởi các đường . Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi
3 3, x y H xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng? quay
2
2
2
2
2
2
2
2
V
x
x
V
x
x
V
x
x
V
x
x
Câu 12. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hình phẳng 2
3 d
3 d
2 3 d
2 3 d
0
0
0
0
55
a
ln 2
b
ln 5
c
ln11
A. . B. . C. . D.
,a b c ,
x d x x
9
16
Câu 13. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho với
c
c
a b
c 3
a b
c 3
là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
.
.
21
dx
a
ln 3
b
ln 5
c
ln 7
A. a b B. a b C. . D.
x x
4
5
,a b c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào sau đây đúng? ,
a b
c 2
c
c
a b
c 2
Câu 14. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho , với
.
.
.
.
e
2
A. B. a b C. a b D.
,a b c là ,
x x ln d
1
2 x ae be c Câu 15. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho với
b
c
b
c
c
c
các số hữu tỉ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
.
.
e
2
A. a B. a C. a b D. a b
,a b c là ,
1
x dx
1
x ln ae be c Câu 16. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho với
c
c
các số hữa tỉ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
.
.
.
A. a b B. a b c C. a b D. a b c
2
t
t
m s
Câu 17. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển
v t
1 180
11 18
B
động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật ,
2m s
trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái cũng xuất phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng với A nghỉ, một chất điểm ( a là hằng số). Sau khi nhưng chậm hơn 5 giây so với A và có gia tốc bằng a
15 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 B xuất phát được 10 giây thì đuổi kịp A . Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng
22 m s .
15 m s .
7 m s .
10 m s .
A. B. C. D.
2
t
/
Câu 18. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển
v t
t m s
1 150
59 75
/
động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật ,
a m s
2
trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc a bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng với A ( a là hằng số). Sau khi B nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng
20
16
13
15
xuất phát được 12 giây thì đuổi kịp A . Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng
/m s .
/m s .
/m s .
/m s .
A. B. C. D.
2
t
/
Câu 19. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển
v t
t m s
1 120
58 45
/
động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật ,
a m s
2
B xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A . Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng
36
30
21
25
trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng với A ( a là hằng số). Sau khi nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng
/m s .
/m s .
/m s .
/m s .
m/s
t
A. B. C. D.
v t
21 t 100
13 30
2m/s
động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật , Câu 20. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển
trong đó t (giây) là khoảng thời gian từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 10 giây so với A và có gia tốc a ( a là hằng số). Sau khi B xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A .Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng
25 m/s .
15 m/s .
42 m/s .
9 m/s .
f
2
A. B. C. D.
f x thỏa mãn
2 và 9
Câu 21. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hàm số
x f x
1f
2 với mọi x . Giá trị của
f x 2 bằng
35 36
2 . 3
19 36
2 15
f
(2)
A. . B. C. . D. .
f x thỏa mãn ( )
1 và 3
( ) f x
f
(1)
.
Câu 22. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hàm số
x Giá trị của
x f x ( )
2
với mọi bằng
11 6
2 . 3
2 . 9
7 . 6
A. . B. C. D.
16 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
f
f x thỏa mãn
2
1 và 5
3
Câu 23. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hàm số
x
1f
2 với mọi x . Giá trị của f x
f x bằng
4 35
71 20
79 20
4 . 5
f
f
A. . B. . C. . D.
x
2
1 25
Câu 24. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hàm số thỏa mãn và
34 . x
f x
1f
2 với mọi x . Giá trị của
f x bằng?
41 100
1 10
391 400
1 40
3
2
ax
bx
cx
A. . B. . C. . D. .
và
f x
2
ex
dx
y
y
,
,
,
a b c d e . Biết rằng đồ thị của hàm số ,
Câu 25. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hai hàm số
g x
1
f x
1 2 g x
cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 3 ; 1 ; 1 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng
và
9 2
2
2
x a
x b
B. 8 . C. 4 . D. 5 . A. .
f x
2
e
2x
y
Câu 26. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hai hàm số
2 và x c f x
g x
y
( a , b , c , d , e ). Biết rằng đồ thị của hàm số và
g x
dx
cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 2 ; 1 ; 1 (tham khảo hình vẽ).
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng
17 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
37 6
13 2
9 2
2
A. . B. . C. . D. .
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 37 12 3 ax
bx
cx
1
và
f x
2
y
f x ( )
y
g x ( )
dx
ex
,
,
,
a b c d e . Biết rằng đồ thị của hàm số ,
Câu 27. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Cho hai hàm số
g x
1 2
và cắt
nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt 3; 1; 2 (tham khảo hình vẽ).
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng
253 12
125 12
253 48
125 48
3
2
ax
bx
cx
A. . B. . C. . D.
và
f x
3 4
2
dx
ex
,
,
,
y
y
a b c d e . Biết rằng đồ thị của hàm số ,
Câu 28. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hai hàm số
f x
g x
g x
3 , 4
và
cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 2 ; 1; 3 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng
253 48
125 24
125 48
253 24
A. . B. . C. . D. .
18 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
SỐ PHỨC
có phần ảo bằng
Câu 1. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Số phức 3 7i
A. 3 . B. 7 . C. 3 . D. 7 .
Câu 2.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là
A. 3 4i . B. 4 3i . C. 3 4i . D. 4 3i .
Câu 3. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Số phức 5 6i có phần thực bằng
A. 6 . B. 5 . C. 6 . D. 5 .
Câu 4.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là
.
.
A. 1 3i B. 1 3i . C. 1 3i D. 1 3i .
x
i 6
yi
3
x
Câu 5.
i 1 3
3
1
1
3
1
1
với i là đơn vị ảo. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 2
x ;
y .
x ;
y .
1x ;
y .
1x ;
y .
A. B. C. D.
i 3
yi
2
2
2
x
x
với i là đơn vị ảo.
Câu 6.
i
x
2;
y
x
2;
y
x
2;
y
x
2;
y
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 3
. 2
. 1
. 2
. 1
A. B. C. D.
4 2 i
i 2
yi
5
x
x
Câu 7.
2
2
y . 4
x ;
x ;
x ; 2
x ; 2
với i là đơn vị ảo. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 3
y . 4
y . 0
y . 0
D. C. B.
i 4
yi
3
5
3
x
x
Câu 8.
i
x
1;
y
x
1;
y
x
y 1;
x
y 1;
với i là đơn vị ảo. A. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 2
. 1
. 1
. 1
. 1
A. B. C. D.
Câu 9.
i
i 2
5
4
z
i z
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Có bao nhiêu số phức z thoả mãn z .
A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 4 .
i
3
i 2
4
Câu 10. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
z z
i z
?
A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 4 .
i
5
i 2
6
z z
i z ?
Câu 11. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
A. 1. B. 3 . C. 4 . D. 2 .
19 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
i
6
i 2
7
Câu 12. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
z z
i z
?
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4
Câu 13. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Xét các điểm số phức z thỏa mãn
2
số phức z là một đường tròn có bán kính bằng
i z z là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tạo độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn
5 4
5 2
3 2
z
3i
z
3
A. 1 . B. . C. . D. .
là Câu 14. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Xét các số phức z thỏa mãn
số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng:
9 2
. A. B. 3 2 . C. 3 . D. .
z i 2 z 2 là
3 2 2 Câu 15. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Xét các số phức z thỏa mãn
số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng ?
A. 2 2 . B. 2 . C. 2 .
z i 2 z 2 là D. 4 . Câu 16. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Xét các số phức z thỏa mãn
số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ , tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng
A. 2 2 . B. 2 . C. 2 . D. 4 .
20 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
TỔ HỢP - XÁC SUẤT - NHỊ THỨC NIUTON
Câu 1:
2
2
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm 38 học sinh?
382 .
238 .
38A .
38C .
A. B. C. D.
Câu 2:
7
2
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Từ các chữ số 1,2,3, 4,5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
72 .
27 .
2 .C
7A .
A. B. C. D.
Câu 3:
2
2
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh?
342 .
234 .
34A .
34C .
A. B. C. D.
Câu 4:
2
2
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Từ các chữ số 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?.
82 .
28 .
8C .
8A .
A. B. C. D.
Câu 5:
.
.
.
.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Từ một hộp chứa 9 quả cầu màu đỏ và 6 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
5 12
12 65
4 91
24 91
A. B. C. D.
Câu 6:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Từ một hộp chứa 10 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
2 91
12 91
1 12
24 91
A. . B. . C. . D. .
Câu 7:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
5 12
7 44
1 22
2 7
A. . B. . C. . D. .
Câu 8:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Từ một hộp chứa 11 quả cầu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng:
24 455
33 91
4 455
4 165
A. . B. . C. . D. .
5x trong khai triển
8
6
Câu 9:
2
3
x
x
1
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Hệ số của x bằng
A. 1752
.
B. 1272
. C. 1272 . D. 1752 .
21 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Câu 10:
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 5x trong khai triển nhị thức
6
8
2
3
x
x
1
1
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101). Hệ số của x bằng
A. 13368
. B. 13368 . C. 13848 . D. 13848 .
5x trong khai triển biểu thức
8
6
Câu 11:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Hệ số của x x ( 2) (3 1) x bằng
A. 13548 . B. 13668 . C. 13668 .
6
8
3
2
x
x
1
1
Câu 12: D. 13548 . 5x trong khai triển (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Hệ số của x bằng
A. 3007
. B. 577 . C. 3007 . D. 577 .
Câu 13:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Ba bạn A , B , C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn 1;14 . Xác suất để ba số được viết có tổng chia hết cho 3 .
307 1372
457 1372
207 1372
31 91
A. . B. . C. . D. .
Câu 14:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn 1;16 . Xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng .
683 2048
1457 4096
19 56
77 512
A. . B. . C. . D. .
Câu 15:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Ba bạn A , B , C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn 1;19 . Xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng
1027 6859
2539 6859
2287 6859
109 323
A. . B. . C. . D. .
Câu 16:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Ba bạn A , B , C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn 1;17 . Xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng
1079 4913
23 68
1637 4913
1728 4913
B. . C. . D. . A. .
22 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
GIỚI HẠN DÃY SỐ
lim
1 3n 5
Câu 1. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) bằng
1 3
1 5
lim
A. 0 . B. . C. . D. .
1 7n
2
Câu 2. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) bằng
1 7
lim
A. . B. . D. 0 . C. .
1 2 1 5n
2
Câu 3. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) bằng
1 2
1 5
lim
A. . B. 0 . D. . C. .
1 2n
5
Câu 4. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) bằng
1 5
1 2
A. . B. 0 . D. . C. .
23 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
GÓC – KHOẢNG CÁCH
a 2
SB
.S ABCD có đáy là hình vuông . Góc giữa đường thẳng SB và
Câu 1.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hình chóp cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng đáy bằng
o60 .
o90 .
o30 .
o45 .
A. B. C. D.
SA
Câu 2.
.S ABCD có đáy là hình (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hình chóp vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và a 2 . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng
A. 45 . B. 60 . C. 30 . D. 90 .
BC a
2
.S ABC có đáy là tam giác , SA vuông góc với mặt đáy, SA a , góc giữa đường
Câu 3.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hình chóp vuông tại C , AC a , thẳng SB và mặt đáy bằng
A. 60 . B. 30 . C. 90 . D. 45 .
.S ABC có SA vuông góc với
a 2
SB
Câu 4.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hình chóp mặt phẳng đáy, AB a và . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng
060 .
045 .
030 .
090 .
A. B. C. D.
a 2
SA
.S ABC có đáy là tam giác . Khoảng cách từ
Câu 5.
SBC bằng
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hình chóp vuông đỉnh B , AB a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và A đến mặt phẳng
a 2 5 5
a 5 3
a 2 2 3
a 5 5
A. . B. . C. . D. .
Câu 6.
.S ABC có đáy là tam giác (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hình chóp vuông đỉnh B , AB a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
SBC bằng
a
6
a
2
3
2
a 2
A. . B. a . C. . D. .
.S ABC có đáy là tam giác ,C BC a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a . Khoảng cách từ
Câu 7.
SBC bằng
a
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hình chóp vuông cân tại A đến mặt phẳng
a 2
2 2
a 3 2
A. 2a . B. . C. . D. .
SA a
Câu 8. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hình chóp
.S ABCD có đáy là hình Khoảng cách từ A đến .
3, )
SA vuông góc vơi mặt phẳng đáy và
a SBC bằng
a
3
a
5
a
6
a
3
.
.
.
.
vuông cạnh mặt phẳng (
3
3
6
2
A. B. C. D.
24 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
a 2
BC
Câu 10. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hình chóp
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 .S ABCD có đáy là hình chữ , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a . Khoảng cách
a
a
30
nhật, AB a , giữa hai đường thẳng BD , SC bằng
30 6
a 4 21 21
a 2 21 21
12
A. . B. . C. . D. .
,
Câu 11. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một . Gọi M là trung điểm của AB . Khoảng OC
a
a
a
vuông góc với nhau, và OA OB a a 2 cách giữa hai đường thẳng OM và AC bằng
a 2 3
2 3
2 5 5
2 2
,
,
A. . B. . C. . D.
.O ABC có
OB OC
OA OB OC đôi một . Gọi M là trung điểm của BC . Khoảng
Câu 12. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho tứ diện
a
a
a
vuông góc với nhau, OA a và a 2 cách giữa hai đường thẳng OM và AB bằng
2 2
2 5 5
6 3
ABCD A B C D .
A. . B. a . C. . D. .
2
MC D
Câu 13. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hình lập phương
có tâm và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI sao cho
O . Gọi I là tâm hình vuông A B C D MO MI MAB bằng và
(tham khảo hình vẽ). Khi đó cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
6 85 85
7 85 85
17 13 65
6 13 65
ABCD A B C D .
A. . B. . C. . D. .
có tâm và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI sao cho
.O Gọi I là tâm của hình vuông A B C D
MC D
MO
MI
Câu 14. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hình lập phương
)
1 2
(tham khảo hình vẽ). Khi đó cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (
)MAB bằng
.
.
.
.
và (
6 13 65
7 85 85
6 85 85
17 13 65
A. B. C. D.
25 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
ABCD A B C D .
có tâm và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI sao cho
O . Gọi I là tâm của hình vuông A B C D
MO
MI
MC D
Câu 15. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hình lập phương
và
1 2 MAB bằng.
(tham khảo hình vẽ). Khi đó sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
6 13 65
6 85 85
7 85 85
17 13 65
ABCD A B C D .
A. . B. . C. . D. .
có tâm và M là điểm thuộc đường thẳng OI sao (tham khảo hình vẽ). Khi đó sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
MC D
O . Gọi I là tâm của hình vuông A B C D cho
MO MI 2 và
MAB bằng:
Câu 16. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hình lập phương
7 85 85 .
6 13 65
6 85 85
17 13 65
A. . B. . C. . D.
26 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
ĐA DIỆN & TRÒN XOAY
Câu 1.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho khối chóp có đáy hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích cả khối chóp đã cho bằng
34a .
a .
32a .
a .
32 3
34 3
A. B. C. D.
Câu 2.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho bằng
a .
3 a .
34a .
3 16a .
34 3
16 3
A. B. C. D.
Câu 3.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
a .
34a .
3 16a .
3 a .
34 3
16 3
B. C. D. A.
Câu 4.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
a .
32a .
34a .
a .
34 3
32 3
B. C. D. A.
2
2
Câu 5. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Diện tích mặt cầu bán kính R bằng
2 R .
2 R .
4 R .
2R .
4 3
A. B. C. D.
3
3
Câu 6. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Thể tích của khối cầu bán kính R bằng
3 R .
4 R .
2 R .
3 R .
4 3
3 4
A. B. C. D.
Câu 7.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l bằng
rl .
4 3
A. rl . B. 4 rl . C. 2 rl . D.
Câu 8.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h bằng
2 r h .
2 r h .
2r h .
1 3
4 3
ABC A B C .
A. B. 2 rh . C. D.
A B C
Câu 9.
, khoảng cách (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho khối lăng trụ từ C đến đường thẳng BB bằng 2 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng là
A M
và
2 3 3
trung điểm M của B C . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
27 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
2 3 3
.
A. 2 . B. 1. C. 3 . D. .
Câu 10. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho khối lăng trụ
'BB là 5 , khoảng cách từ A đến
'BB và
ABC A'B'C' , khoảng cách 'CC lần lượt là 1; 2 . Hình chiếu
A M '
'
'
'
từ C đến
A B C là trung điểm M của
B C , '
15 3
vuông góc của A lên mặt phẳng ' . Thể
tích của khối lăng trụ đã cho bằng
15 3
2 5 3
. . B. A. C. 5 . D. .
A B C
Câu 11. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho khối lăng trụ
2 15 3 . Khoảng cách ABC A B C . từ C đến đường thẳng BB bằng 5 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 2 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng là trung điểm M của B C
và
A M 5 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
2 5 3
2 15 3
15 3
.
A. . B. . C. 5 . D. .
BB bằng 2 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng
ABC A B C , khoảng cách BB và A B C là
A M
2
Câu 12. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho khối lăng trụ
B C và
từ C đến đường thẳng CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng trung điểm M của . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
2 3 3
2
A. 2 . B. 1. C. . D. 3 .
Câu 13. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Ông A dự định sử dụng hết
3
3
3
3
6, 5m kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
2
A. 2, 26 m . B. 1, 61m . C. 1, 33m . D. 1, 50 m .
Câu 14. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Ông A dự định sử dụng hết
3
3
3
3
6, 7m kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
2
A. 1,57m . B. 1,11m . C. 1, 23m . D. 2, 48m .
Câu 15. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Ông A dự định sử dụng hết
3
3
3
3
5,5 m kính để làm một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) ?:
A. 1,17 m . B. 1, 01 m . C. 1, 51 m . D. 1, 40 m .
25m kính để làm bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều
Câu 16. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Ông A dự định sử dụng hết
28 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
3
3
3
3
rộng (các mối ghéo có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
1,51 m .
1,33 m .
1,01 m .
0,96 m . 2
A. B. C. D.
Câu 17. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Ông A dự định sử dụng hết
3
3
3
3
5,5 m kính để làm một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) ?:
A. 1,17 m . B. 1, 01 m . C. 1, 51 m . D. 1, 40 m .
Câu 18. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Một chiếc bút chì khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3 mm và chiều cao bằng 200 mm . Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có ciều cao bằng chiều dài của 31 m gỗ có giá trị a (triệu đồng), bút chì và đáy là hình tròn bán kính 1 mm . Giả định 31 m than chì có giá trị 8a (triệu đồng). khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào sau đây?
mm và chiều cao bằng 200
mm . Giả định 1
A. 9, 7.a (đồng). B. 97, 03.a (đồng). C. 90, 7.a (đồng). D. 9, 07.a (đồng).
Câu 19. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Một chiếc bút chì có dạng khối trụ lục giác mm . Thân bút chì được làm bằng gỗ đều có cạnh đáy 3 và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1 3m gỗ 3m than chì có giá 6a triệu đồng. Khi đó giá nguyên vật liệu làm có giá a triệu đồng, 1 một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?
31m gỗ có giá a (triệu đồng).
A. 84,5.a đồng. B. 78, 2.a đồng. C. 8, 45.a đồng. D. 7,82.a đồng.
Câu 20. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng 3 mm và chiều cao bằng 200 mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là 31m than chì hình tròn có bán kính bằng 1 mm. Giả định có giá 9a (triệu đồng). Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A. 97, 03a đồng. B. 10,33a đồng. C. 9, 7a đồng. D. 103,3a đồng.
29 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
2; 4;3
2;2;7
B
Câu 1.
2; 1;5
4; 2;10
2;6;4 .
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A . Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là và
1;3;2 .
. . A. B. C. D.
Câu 2.
B
. Vectơ AB
1;1; 2
2;2;1
1; 1; 3
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A có tọa độ là và
3;3; 1 .
3;1;1 .
1;1;3 .
. A. B. C. D.
,Oxyz cho mặt cầu
2
2
2
S ( ) :
x
y
z
2.
Câu 3. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Trong không gian
)S có toạ độ là
3
1
1
3; 1;1 .
3; 1;1 .
3;1; 1 .
3;1; 1 .
Tâm của (
D. C. B.
2
2
2
S
3
2
5
x
y
z
có bán kính bằng
Câu 4.
:
1
A. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian Oxyz , mặt cầu
A. 3 . B. 2 3 . C. 3 . D. 9 .
0
5
2
3
y
z
có một véc-tơ pháp tuyến là
Câu 5.
1; 2; 3
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
1; 2; 3
1; 2; 3
3; 2;1
n 3
n 4
n 2
: P x n 1
B. . C. . D. . A. .
4 0
P
2
y
x
z
Câu 6.
1; 2;3
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
1; 2; 3
3;2;1
1; 2;3
:3 n 3
có một vectơ pháp tuyến là n 2
n 4
n 1
C. B. . . A. . D. .
P :
Câu 7.
1 0
x
z
y
1;3; 2
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng 2
1; 2;3
2;3;1
2;3; 1
3 n 4
có một vectơ pháp tuyến là n 3
n 2
n 1
B. . . A. C. . D. .
y
1 0
P
3
x
z
Câu 8.
3;1;2
2;1;3
1;3;2
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
1;3;2
: 2 n 4
có một vectơ pháp tuyến là: n 3
n 1
n 2
A. . C. B. . . D. .
t
x
2
d
:
Câu 9. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , đường thẳng
4
y 1 2 t z t 3 u 3
2;1;3
u 2
1; 2;3
có một véctơ chỉ phương là
u
1;2;1
2;1;1
u 1
A. . B. . C. . D. .
30 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 Câu 10. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian Oxyz , đường thẳng
3
x
z
5
d
:
1 y 1
2
3; 1;5
3;1;5
có một vectơ chỉ phương là
1; 1; 2
u
1; 1; 2
1 u 1
u 4
2
u 3
,Oxyz điểm nào dưới đây
2
1
2
y
x
z
d
?
:
A. . B. . C. . D. .
1
2
M
( 2; 2;1).
( 2;1; 2).
(2; 1;2).
(1;1; 2).
N
Q
P
thuộc đường thẳng Câu 11. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Trong không gian 1
A. D. C. B.
t
x
1
Câu 12. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây
5 t y t 2 3 z
P
N
1;1;3
M
thuộc đường thẳng d : ?
1; 2;5
1;5; 2
Q
1;1;3
2; 1;2
y
3
2
0
x
z
A. . B. . C. . D. .
A
P : 2
Câu 13. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua có phương trình điểm và song song với mặt phẳng
x
y
3
z
9
0
x
y
3
z
11 0
là
.
.
x
y
3
z
11 0
x
y
3
z
11 0
A. 2 B. 2
.
.
C. 2 D. 2
x
1
y
2
z
3
:
A
Câu 14. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua
và vuông góc với đường thẳng
1; 2; 2
2
1
3
điểm có phương trình
y
x
2
y
y
5 0
2 0
1 0
3
2
3
x
y
x
x
z
z
z
là
. B. 2
. D. 2
. C.
C
A
B
. 2 0 z 3 ,Oxyz cho ba điểm . Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có phương
A. 3
1; 1;2
2;1;0 ,
1;1;1 , trình là
z
x
y
2
2
1 0.
1 0.
2
2
x
y
z
1 0.
z 2
x
x
z 2
1
0.
Câu 15. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Trong không gian
B. C. A. 3
A
5; 4; 2
B
Câu 16. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian
1;2; 4 .
phương trình là
x
3
y
8 0
z
x
y
3
z
13 0
D. 3 ,Oxyz Cho hai điểm Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có và
.
.
x
3
y
z
20 0
x
y
3
z
25 0
A. 2 B. 3
.
.
A
1; 2;3
3
1
x
y
d
:
C. 2 D. 3
2
1 trục Ox có phương trình là
. Đường thẳng đi qua A , vuông góc với d và cắt và đường thẳng Câu 17. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , cho điểm z 7 2
31 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
t 1 2
t
x
1
t 1 2
x
t
x
1
t 2 t 3
t 2 t
x y z
t 2 2 y t 3 2 z
y z
t 2 2 y t 3 3 z
A
2;1;3
A. . B. . C. . D. .
1
2
x
d
:
1
y 1 2
2
Câu 18. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian Oxyz , cho điểm z và đường thẳng . Đường thẳng đi qua A , vuông góc với d và
t 2
x
t 2 2
x
t 2 2
t 2
cắt trục Oy có phương trình là.
3 4 t 3 t
3 3 t 2 t
x y z
y t 1 z t 3 3
y 1 3 t z t 3 2
x y z
A. . B. . C. . D. .
x
1
z
2
P x ) :
1 0
y
z
:
d
Câu 19. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
. Đường thẳng nằm trong mặt
y 1
2
2 phẳng (
)P đồng thời cắt và vuông góc với d có phương trình là:
t
x
1
t
x
3
t
x
3
x
t 3 2
và mặt phẳng (
4 y t 3 t z
y 2 4 t z t 2
y 2 4 t z 2 3 t
2 6 t y 2 t z
A. . B. . C. . D. .
y
1
z
1
:
2 y z 3
0
Câu 20. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
: P x
. Đường thẳng nằm trong
P
x 1
2
1
và mặt phẳng
đồng thời cắt và vuông góc với có phương trình là:
3 t t 2
1 2 t 1 t 2
1 x t 1 y z t 2 2
x y z
x 1 t y t 1 2 z t 2 3
x y z
2
2
2
9
x
y
z
A
và điểm
A. . B. . C. . D. .
. Xét các điểm M thuộc
2;3; 1
1
:
1
1 S cho đường thẳng AM tiếp xúc với
S , M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình
6
x
y 8
11
x
y 4
2
0
x
y 4
6
x
y 8
11
Câu 21. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S sao
. 0
.
. 2 0
. 0
2
2
4
2
2
y
x
z
A
và điểm
1; 2;3 .
A. B. 3 C. 3 D.
,Oxyz cho mặt cầu S sao
:
3 S cho đường thẳng AM tiếp xúc với
,S M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là
x
2
y
2
z
15 0
x
2
y
2
z
15 0
Xét các điểm M thuộc Câu 22. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian 2
.
.
x
7 0
y
z
x
7
y
A. 2 B. 2
.
z 0
2
2
2
16
2
x
y
z
A
C. D.
1; 1; 1 .
:
1
và điểm Xét các điểm M thuộc
S 3 cho đường thẳng AM tiếp xúc với phương trình là
Câu 23. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S sao .S M luôn thuộc một mặt phẳng cố định có
32 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 4 y y 8
x x
. 2 0 . 11 0
A. 3 C. 6
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 4 x B. 3 y y x 8 D. 6
. 2 0 . 11 0
2
2
2
3
y
z
x
1
2;3;4
A
và điểm
1
:
2 S cho đường thẳng AM tiếp xúc với
S , M thuộc mặt phẳng có phương trình là?
x x
7 0 7 0
y y
z z
y 2 y 2
z 2 z 2
Câu 24. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S sao . Xét các điểm M thuộc
. .
A. C.
x B. 2 x D. 2
. 15 0 . 15 0
x
t 1 3
d
:
A
Câu 25. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
1;1;1
t 1 4 1
u
. Gọi là đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương
y z 1; 2; 2
x
t 1 7
x
t 1 2
x
t 1 2
x
t 1 3
. Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và có phương trình là
1 t y t 1 5 z
y 10 11 t z 6 5 t
y 10 11 t z 6 5 t
1 4 t y 1 5 t z
A. . B. . C. . D. .
x
t 1 3
:
d
1; 3;5A
Câu 26. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
u
. Gọi là đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương
y 3 t 5 4 z 1;2; 2
x
t 1 2
x
t 1 2
x
t 1 7
t
x
1
. Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và có phương trình là
t 2 5 t 6 11
y z
t y 2 5 t 6 11 z
t 3 5 y t z 5
y 3 t 5 7 z
A. . B. . C. . D. .
A
:
d
Câu 27. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
1;1;1
t 1 3 t 1 4 1
2;1; 2
. Gọi là đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương
x y z u
. Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và có phương trình là.
t
t 18 19 6 7 t t 11 10
t 1 27 x 1 t y 1 z
x y z
x t 18 19 y 6 7 t z t 11 10
x t 1 y 1 17 t z t 1 10
A. . B. . C. . D. .
A
(1; 2;3)
.
d
:
Câu 28. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
1 t t 2 3
x y z (0; 7; 1).
u
Gọi là đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương
Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và có phương trình là
33 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
4 5 t t 10 12 .
t
1 6 t x t 2 11 . y 3 8 t z
x y z 2
x 4 5 t y t 10 12 . z 2 t
1 5 t x t 2 2 . y 3 t z
A. B. C. D.
2;1;2
Câu 29. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
A . Xét các điểm B , C , D thuộc
1; 2; 1
I
S có S sao cho AB , AC , AD đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng
và đi qua điểm tâm
A. 72 . B. 216 . C. 108 . D. 36 .
A
Câu 30. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian
,Oxyz cho mặt cầu ,B C D thuộc ,
1;0; 1 .
1; 2;1
I
,
,
S có S sao cho AB AC AD đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng
và đi qua điểm Xét các điểm tâm
64 3
32 3
A. . B. 32 . C. 64 . D.
A
I
. Xét các điểm
Câu 31. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
,B C D thuộc ,
5; 2; 1
1;2;3
,
,
S có S sao cho AB AC AD đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng.
và đi qua điểm tâm
256 3
128 3
1;0;2
A
A. 256 . B. 128 . C. . D. .
I
S có S sao cho AB , AC , AD đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng
và đi qua điểm tâm Câu 32. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 0;1;1 . Xét các điểm B , C , D thuộc
8 3
4 3
A. . B. 4 . D. 8 . C. .
34 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
PHẦN II: LỜI GIẢI THAM KHẢO ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM - KSHS
y
Câu 1:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Đường
cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào
O
x
dưới đây? 3 3 x
y
x
. 1
4
y
x
23 x
A.
4
y
x
x
B.
. 1 2 1 .
y
x
3 3 x
C.
. 1
D.
Lời giải
0a
Chọn A
Đồ thị là của hàm số bậc ba có hệ số nên loại các đáp án B, C, D.
Câu 2: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của
3
4
4
3
hàm số nào dưới đây?
23 x
2 2
23 x
y x y x x y x x y x 2 2 A. . 2 B. . C. . D. . 2
Lời giải
Chọn D.
y
nên loại đáp án A.
lim x
Dựa trên hình dáng đồ thị, ta loại các đáp án B và D. Mặt khác từ đồ thị, ta thấy
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Đường cong trong hình vẽ bên là của
hàm số nào dưới đây
Câu 3:
35 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
4
3
3
4
23 x
23 x
23 x
23 x
y x 1 y x 1 y x 1 y x 1 A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D.
Vì đồ thị có dạng hình chữ M nên đây là hàm trùng phương. Do đó loại B và C.
nên loại A. Vì lim x
Câu 4:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Đường cong trong hình vẽ bên là đồ
4
3
3
22 x
22 x
2 1
2 1
thị của hàm số nào dưới đây? 4 x . 1
y x y 1 y x x y x x A. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Dựa vào hình vẽ suy ra hàm số đã cho có 3 cực trị loại C, D.
0a Chọn
Mặt khác nhánh bên tay phải của đồ thị hàm số đi lên suy ra hệ số
y
A.
Câu 5:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hàm số
có bảng biến
f x
thiên như sau
1
x
1
0
0
0
0
y
1
1
y
2
36 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
1; .
1;0
;1 .
0;1 .
. A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D
; 1 , 0;1
y
. Từ BBT ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng
f x
Câu 6: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hàm số có bảng biến thiên
; 2
3; .
như sau
2; .
2;3
. . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. C. B. D.
Lời giải
Chọn B.
y
Hàm số có ba điểm cực trị.
f x
Câu 7: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hàm số có bảng biến thiên
như sau:
1; .
1; .
;1 .
. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 1;1 A. C. B. D.
Lời giải
y
Chọn B.
f x
Câu 8: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hàm số có bảng biến thiên
như sau
37 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
; 0
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
1; .
0; 1 .
1; 0
. . A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A.
0; 1 .
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Câu 9: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Số
điểm cực trị của hàm số đã cho là:
B. 1. A. 0 . D. 3 . C. 2 .
Lời giải
y
D. Chọn
4
,
y
ax
bx
có đồ thị như
hàm số
c a b c ,
hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
O
x
Câu 10: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho 2
B. 1. A. 2.
D. 3. C. 0.
Lời giải
Chọn D
3
2
Số điểm cực trị của hàm số là 3 .
,
,
a b c d có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số này là ,
y ax bx cx d Câu 11: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hàm số
38 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
A. 0 . B. 1. D. 2 . C. 3 .
Lời giải
Chọn D.
y
Dựa vào hình dạng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.
2
- mã đề 101) Cho hàm số
,
,
a b c d có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm ,
Câu 12: (Đề ax y cx d bx thi THPTQG năm 2018 3
x
O
cực trị của hàm số đã cho là
A. 2 .
B. 0 .
C. 3 .
D. 1.
Lời giải
Chọn A.
Dựa vào đồ thị ta khẳng định hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.
y
là
x 2 x
25 5 x
Câu 13: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 2 .
Lời giải
D
25;
Chọn B
\ 0, 1
x
1
y
Tập xác định
lim x 1
là một TCĐ.
39 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
1
y
lim x 0
lim x 0
1 10
x
x
25 5
1
0 x
1
y
lim x 0
lim x 0
1 10
25 5
x
x
1
Vậy đồ thị hàm số có một TCĐ
không phải là TCĐ.
y
Câu 14: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
4 2 x 2 x x
là
A. 3 . B. 0 . C. 2 . D. 1.
Lời giải
4;
Chọn D.
\ 0; 1
D
y
Tập xác định của hàm số:
lim x 0
1 . 4
y
y
Ta có:
x
x
x
x
lim 1
lim 1
lim 1
lim 1
x x
4 2 2 x
x x
4 2 2 x
1
x .
và
TCĐ: Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng.
y
Câu 15: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
x x
9 3 2 x
là
A. 3 . B. 2 . D. 1. C. 0 .
Lời giải
9;
Chọn D.
\
1; 0
D
lim 1 x
x x
9 3 2 x
1
x là tiệm cận đứng.
Tập xác định .
lim 1 x
x x
9 3 2 x
lim x 0
1 6
x x
9 3 2 x
.
y
Câu 16: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
x 2 x
16 4 x
là
A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1.
Lời giải
40 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
16;
Chọn D.
\
1;0
D
Tập xác định hàm số .
x
1
y
Ta có
lim x 0
lim x 0
lim x 0
lim x 0
1 8
16 4 x x x 1
x
16 4
x
x
16 4
x x
1
1
1
y
.
x
x
x
lim 1
lim 1
lim 1
16 4 x x x 1
x
x
16 4
x
x
16 4
15 4 0
x
x
1 0
1
.
,
và 0
. x
1
1
x
x
lim 1
1 lim 1
1
y
vì thì
x
x
lim 1
lim 1
x
x
16 4
1
1
Tương tự .
x .
Vậy đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là
3
y
x
23 x
trên đoạn
bằng 4; 1
Câu 17: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 0 . B. 4 . C. 4 . D. 16 .
Lời giải
3
2
2
y
x
3
x
y
3
x
6 ;
x y
Chọn D
16
y
4
16;
y
2;
y
2
4
Ta có:
1
x 2 0 x 0 y min 4; 1
. Vậy .
3
y
x
22 x
7
x
Câu 18: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Giá trị nhỏ nhất của hàm số
0;4 bằng
trên đoạn
A. 259 . B. 68 . C. 0 . D. 4 .
Lời giải
D.
.
Chọn TXĐ D
0;4 .
y
23 x
4
x
Hàm số liên tục trên đoạn
7
x
1
; 0 4
y
0
; 0 4
7 3
x
y
0;
y
4;
y
68
Ta có
0
1
4
.
4 Vậy y . min 0;4
41 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
4
Câu 19: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Giá trị lớn nhất của hàm số
2 13
trên đoạn [ 1; 2]
bằng
y x x
51 4
A. 25 . C. 13 . D. 85 . B. .
Lời giải
4
y
x
x
2 13
f x
3
Chọn A.
0 [ 1; 2]
3
4
x
2
x
[ 1; 2]
0
x
1 2
[ 1; 2]
1 2
x x
y ' 4 x 2 x
4
1 1 f ( 1) 13; f (2) 25; f (0) 13; f ; f 51 4 51 4 2 2
2 13
4
y x x Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ 1; 2] bằng 25.
24 x
y x Câu 20: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Giá trị lớn nhất của hàm số 9
2;3
bằng: trên đoạn
A. 201 . B. 2 . C. 9 . D. 54 .
Lời giải
Chọn D.
2;3
. Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn
34 x
y
0
34 x
8
x
0
y 8 x Ta có: .
x
0 x 2;3 2;3 2
54
f
f
.
, 9
, 9
2
f
0
3
54
bằng
f Ta có: , , 5 . 5
2 3 f
f Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
2 2;3
.
2018
102) Cho hàm
số
thi THPTQG năm 4
2
ax
bx
,
y
. Đồ thị của hàm số
như hình vẽ bên.
f x
c a b c ,
Câu 21: (Đề
- mã đề f x
42 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
4
3 0
f x là
Số nghiệm của phương trình
A. 4 . B. 3 . D. 0 . C. 2 .
Lời giải
4
Chọn A.
f x 3 0
f x
3 4
y
Ta có
y cắt đồ thị hàm số
f x
3 4
Đường thẳng tại 4 điểm phân biệt nên phương trình
3
a
x
2b x
cx
d
đã cho có 4 nghiệm phân biệt.
f x
,
,
y
Câu 22: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hàm số
f x
3
0
như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của
a b c d . Đồ thị của hàm số , f x là 4
phương trình
43 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
A. 3 . B. 0 .
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 D. 2 .
C. 1.
Lời giải
3
4
0
Chọn A.
f x
f x
4 . 3
y
Ta có:
y cắt đồ thị hàm số
f x
4 3
Dựa vào đồ thị đường thẳng tại ba điểm phân biệt.
y
f x ( )
và có đồ thị như hình
liên tục trên đoạn
2;2
f x 0
là
2;2
Câu 23: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hàm số
vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3 ( ) 4 trên đoạn A. 2.
B. 3. D. 1. C. 4.
Lời giải
3 ( ) 4 0
f x
Chọn B
f x
y
y
Ta có có số nghiệm là số giao điểm của đồ thị hàm số
f x và đường thẳng
4 3 4 3
y
f x ( )
. Suy ra phương trình có 3 nghiệm.
liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình
đoạn
2;4
là
f x trên đoạn 3 ( ) 5 0
2;4
Câu 24: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hàm số
44 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
A. 0 . B. 3 . D. 1. C. 2 .
Lời giải
3 ( ) 5 0
f x
f x ( )
Chọn B.
5 . 3
y
f x ( )
Ta có
y cắt đồ thị hàm số
5 3
Dựa vào đồ thị ta thấy đường thẳng tại ba điểm phân
2;4
. biệt thuộc đoạn
f x có ba nghiệm thực.
Do đó phương trình 3 ( ) 5 0
y
số m để hàm số
6; .
nghịch biến trên khoảng
Câu 25: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham
A. 3 . C. Vô số. D. 6 .
x 1 3 x m B. 0 .
Lời giải
3 x
m .
Chọn A
m
3
y
x m 3
1 2
0
m 3
1 0
m
Điều kiện xác định: .
6;
6;
m 3
6
y m 3
1 3 m 2
2
m
Hàm số nghịch biến trên khoảng
1 3
. Vậy có 3 giá trị nguyên.
y
; 10
tham số m để hàm số
?
đồng biến trên khoảng
x 2 x m 5
Câu 26: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Có bao nhiêu giá trị nguyên của
A. 2 . B. Vô số. C. 1. D. 3 .
45 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Lời giải
D
Chọn A.
\
m 5
5
m
y
+) Tập xác định .
x m 5
2 2
+) .
; 10
. 2
2 m 5
2 5 2
m m
m
m 2 0 +) Hàm số đồng biến trên 5 m 10 5
1;2
Do m nên .
y
Câu 27: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m
. ; 6
x 2 3 x m
để hàm số đồng biến trên khoảng
A. 2 . B. 6 . C. Vô số. D. 1.
Lời giải
D
; 3
m
m 3 ;
Chọn A.
.
m 3
y
Tập xác định:
x m 3
2 2
2 0
m
; 6
. 2
Ta có
6 m 3
2 m 3
3 m
2 3 2
m
m
Hàm số đổng biến trên khoảng
1; 2
Mà m nguyên nên .
y
Câu 28: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m
10; ?
x 6 5 x m
để hàm số nghịch biến trên khoảng
A. 3 . B. Vô số. D. 5 . C. 4 .
Lời giải
D
Chọn C
(cid:0) \ m 5
5
m
y
x m 5
6 2
Tập xác định .
46 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
x D
y
10; khi và chỉ khi
m
5
0, 10;
m 6 0 Hàm số nghịch biến trên 5 m 10 5
2
6 m 5 m
.
m
2; 1;0;1
4
2
x
x
y
Mà m nên .
C . Có
1 4
7 2
C tại A cắt
C tại hai điểm
y
6
;
;
Câu 29: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hàm số có đồ thị
,M N khác A ) thỏa mãn
C sao cho tiếp tuyến của
y 1
2
x 1
x 2
M x y N x y , 1 2
1
2
? phân biệt ( bao nhiêu điểm A thuộc
A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
0a .
* Nhận xét đây là hàm số trùng phương có hệ số
0
3 7
y x x 7 x * Ta có nên suy ra hàm số có 3 điểm cực trị .
;
7 x 0 x
,M N ) có hệ số
A x y 0 0
* Phương trình tiếp tuyến tại ( là đường thẳng qua hai điểm
;
6 0
k
6
góc:
k và cắt
C tại
A x y 0 0
y 1 x 1
y 2 x 2
;
;
7
. Do đó để tiếp tuyến tại có hệ số góc
và 0
x 0
M x y N x y , 1 2
1
2
x 0
21 3
hai điểm phân biệt thì (hoành độ điểm
6
0
6
uốn).
y x
3 x 0
x 07
0
x 2 0 1 x 0 l x 3 ( ) 0
* Ta có phương trình: .
4
2
y
x
x
Vậy có 2 điểm A thỏa yêu cầu.
)C . Có
1 6
7 3
)C tại A cắt (
)C tại hai điểm
;
;
y
4
Câu 30: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hàm số có đồ thị (
,M N khác A ) thỏa mãn
)C sao cho tiếp tuyến của (
M x y N x y , 1
2
1
2
y 1
2
x 1
x 2
phân biệt ( bao nhiêu điểm A thuộc (
A. 3 . B. 0 . D. 2 . C. 1.
Lời giải
47 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
(
y
)
(
;4(
))
Chọn D.
x y ; 2 1
2
x 1
x 2
x 1
x 2
.
(1; 4)
NM x 1 VTPT n
(4; 1)
2
MN
: 4(
x
)
(
y
) 0
y
4
x
4
Đường thẳng MN có VTCP là u Chọn VTCP là .
x 1
y 1
x 1
4 x 1
x 1
1 6
7 3
Phương trình đường thẳng .
)C tại điểm A . Như vậy, nếu A có hoành
1
x
3
3
6 0
x
x
4
x
7
x
Đường thẳng MN còn tiếp xúc với đồ thị (
0x thì
0x là nghiệm của phương trình
2 3
14 3
2 3
x x
A
1;
độ là
x 1:
13 6
Vì đường thẳng MN tiếp xúc với đồ thị (
)C tại A nên ta có:
2
4
4
2
0 (1)
4 x 1
2 x 1
x 1
x 1
2 x 1
x 1
1
11
13 6
1 6
7 3
+
)C tại A và cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt
,M N khác A .
A
2;
(1) có 1 nghiệm kép và 2 nghiệm đơn phân biệt nên đường thẳng MN tiếp xúc với đồ thị (
x 2 :
20 3
Vì đường thẳng MN tiếp xúc với đồ thị (
)C tại A nên ta có:
2
2
8
4
2
4
4
0 (2)
4 x 1
x 1
x 1
x 1
2 x 1
x 1
20 3
1 6
7 3
+
)C tại A và cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt
,M N khác A .
A
x
3:
(2) có 1 nghiệm kép và 2 nghiệm đơn phân biệt nên đường thẳng MN tiếp xúc với đồ thị (
15 2
3;
+
)C tại A nên ta có:
2
2
12
4
3
6
13
0 (3)
4 x 1
2 x 1
x 1
x 1
x 1
x 1
15 2
1 6
7 3
Vì đường thẳng MN tiếp xúc với đồ thị (
)C tại A nên
(3) chỉ có 1 nghiệm kép nên đường thẳng MN chỉ tiếp xúc với đồ thị (
4
2
y
x
x
loại. Vậy có 2 điểm A thỏa mãn yêu cầu đề bài.
C .
1 3
14 3
C sao cho tiếp tuyến của
C tại A cắt
C tại hai điểm
8
;
Câu 31: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Cho hàm số có đồ thị
y 1
y 2
x 1
x 2
;M x y , 1
N x y 2 2
1
( M , N khác A ) thỏa mãn ? phân biệt Có bao nhiêu điểm A thuộc
C. 0 . D. 3 . A. 1. B. 2 .
Lời giải
Chọn B.
C tại A .
Cách 1: Gọi d là tiếp tuyến của
48 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
y
x
y
0
7
34 x 3
28 3
.
7
Ax
y
8
8
k
8
7; 7 . x x 0 x C tại M , N Do đó tiếp tuyến tại A cắt
y 1
2
x 1
x 2
d
y 1 x 1
y 2 x 2
x
3
A
x
1
A
8
x
1
x
x
Ta có:
A
3 A
A
4 3
28 3
x
2
A
x
2
A
. Đối chiếu điều kiện: . Vậy có 2 điểm A thỏa ycbt.
4
2
;
a
a
Cách 2:
1 3
14 3
A a
3
4
2
d y :
a
a
x a
a
a
Gọi là tọa độ tiếp điểm
28 3
1 3
14 3
4 3 C và d là: Phương trình hoành độ giao điểm của
4
2
3
4
2
x
x
a
a
x a
a
a
1 3
28 3
4 3
28 3
1 3
14 3
a
2
2
2
x a
x
2
ax
a 3
14
x 2
2
x
2
ax
a 3
14
0 1
0
Phương trình tiếp tuyến tại A là
C cắt d tại 3 điểm phân biệt Phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt khác
a
0
Để
2
a
7; 7 \
6
a
14
0
7 3
3
8
a
a
x
8
x
.
y 1
y 2
x 1
x 2
x 1
2
x 1
2
4 3
28 3
3
3
a
a
8
Theo đề bài:
4 3
28 3
1 2
a a a
.
4
2
y
x
x
Đối chiếu điều kiện: . Vậy có 2 điểm A thỏa đề bài. 1 a a 2
C . Có
1 8
7 4
Câu 32: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hàm số có đồ thị
C tại A cắt
C tại hai
;
3
bao nhiêu điểm A thuộc đồ thị
C sao cho tiếp tuyến của
;M x y ; 1
1
N x y 2 2
y 1
y 2
x 1
x 2
điểm phân biệt ( M , N khác A ) thỏa mãn .
A. 0 . B. 2 . C. 3 . D. 1.
Lời giải
Chọn B.
49 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Phương trình đường thẳng MN có dạng hệ số góc của đường thẳng
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 y y 1
y 2 y 2
x x 1
x 2 x 2
k
3
MN là
y 1 x 1
y 2 x 2
x
3
;
3
k
3
.
x f
3 x 0
0
4 x 0
2 x 0
0
1 2
7 2
1 8
7 4
A x 0
1
3 0
3
Vậy tiếp tuyến tại có hệ số góc
3 x 0
x 0
1 2
7 2
2
x 0 x 0 x 0
y
x 3
1;
A
.
11 8
13 8
4
2
4
2
x
x
3
x
x
x
3
x
0
+) Với Phương trình tiếp tuyến . x 1 0
7 4
11 8
1 8
11 8
1 8
7 4
Xét phương trình hoành độ giao điểm
A
1;
1 x
13 8
3 thỏa mãn đề bài.
y
x 3
A
3 1 x 1 x
195 8
171 8
3;
4
2
4
2
x
x
3
x
x
x
3
x
0
3 +) Với Phương trình tiếp tuyến . x 0
195 8
1 8
7 4
195 8
1 8
7 4
2
2
3
x
6
x
13
0
A
3x Tiếp tuyến cắt đồ thị tại một điểm
x
171 8
3;
Xét phương trình hoành độ giao điểm
y
x 3
2; 5
Không thỏa mãn.
A Phương trình tiếp tuyến:
. 1
4
2
4
2
x
x
3
x
1
x
x
3
x
1 0
+) Với x 2 0
1 8
7 4
1 8
7 4
Xét phương trình hoành độ giao điểm
2
2
2
x
4
x
2
0
2; 5
x 2
A Thỏa mãn đề bài.
x
6
6 x 2 x 2
Vậy có hai điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán.
8
2
4
5
y
x
m
2
1
m
4
x
x
Câu 33: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để
đạt cực tiểu tại
x 0.
hàm số
A. 3 . C. 4 . D. Vô số.
B. 5 .
Hướng dẫn giải
7
4
2
3
3
4
2
y
8
x
5
m
2
x
4
m
4
x
x
m
m
4
5
x
Chọn C.
8 x 4 2 g x
Ta có: .
50 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
2
4 0
Ta xét các trường hợp sau
* Nếu
m 2. m 7 là điểm cực tiểu. x 0 8
4
y
x
48 x
20
m 2
m 2 x y Khi
0x không là điểm cực tiểu.
2
m
0
4
m
Khi
5
2
2
2
* Nếu
Khi đó ta có 2.
8
5
2
4
y
x
m
2
x
m
4
x
1
x y x m x x 4 4 m
g x
2
5
2
2
Số cực trị của hàm bằng số cực trị của hàm 8 5
4
2
8 x 5 m 2 x 4 m 4 x
g x g x
g
0
40 x 100 m 2 x 4 m 4
0x là điểm cực tiểu thì
. Khi đó
0
2
2
4
m
4
4 0
m
0
2
m
2
m
1;0;1
Nếu
Vậy có 4 giá trị nguyên của m.
5
8
4
y
x
m
4
x
m
16
1
x
số m để hàm số
đạt cực tiểu tại
0x ?
Câu 34: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham 2
A. 8 . B. 9 . D. 7 .
C. Vô số.
Lời giải
7
4
2
3
3
4
2
y
8
x
5
m
4
x
4
m
16
x
Chọn A.
3.x g x
4
2
8
x
5
m
4
x
4
m
16
x x 5 m 4 x 4 m 16 Ta có với 8
g x
g
0
4
m
2 16 0
.
m .
0
y
78 x
Trường hợp 1:
4m có
0x suy ra
0x là cực tiểu
Với và đổi dấu từ âm sang dương qua
4
3
y
8
x
x
5
của hàm số.
m có 4
0x nên
0x không là cực trị
Với và không đổi dấu qua
g
0
4
của hàm số.
m .
0
g
0
0x
4
4m
m
2 16 0
Trường hợp 2:
.
0
Để hàm số đạt cực tiểu tại
m
3; 2; 1;0;1;2;3;4
2
4
8
m
m
3
9
1
y
x
x
x
tham số m để hàm số
đạt cực tiểu tại
0x ?
Với m .
Câu 35: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Có bao nhiêu giá trị nguyên của 5
51 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
A. 4 . B. 7 . D. Vô số. C. 6 .
Lời giải
8
5
2
4
7
4
2
3
y
x
m
3
x
m
9
x
8
x
5
m
3
x
4
m
9
x
Chọn C.
3
4
2
Ta có .
y 0
1 y
x 8 x 5 m 3 x 4 m 9 0
4
2
x
3
4
2
x
5
8
m
3
4
x
m
9
32
m
5
x
3
8 0 x x 5 3 4 9 m m 0 g x
g x
Xét hàm số có .
g x
0 g x có tối đa hai nghiệm
Ta thấy
0x
m 3
+) TH1: Nếu g x 0 có một nghiệm nên 0 g x có nghiệm
3m thì
0x là nghiệm bội 4 của
0x là nghiệm bội 7 của y và
3m hoặc
g x . Khi đó
y đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm
0x nên
0x là điểm cực tiểu của
Với
3m thỏa ycbt.
hàm số. Vậy
4
0
m thì 3
g x
3
8 x 30 x 0 Với .
15 4 x x
3
Bảng biến thiên
0x không là điểm cực tiểu của hàm số. Vậy
m không thỏa ycbt.
g
g
3
Dựa vào BBT
0
m . Để hàm số đạt cực tiểu tại
0x
0
0
0
m
2 9 0
m
3
. 3
+) TH2:
m
2; 1;0;1;2
Do m nên .
2
4
5
8
Vậy cả hai trường hợp ta được 6 giá trị nguyên của m thỏa ycbt.
1)
1)
m
m
x
y
x
x
(
(
x
0 ?
đạt cực tiểu tại
Câu 36: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 1 để hàm số
A. 3 . B. 2 . C. Vô số. D. 1.
Lời giải
7
4
3
3
4
2
y
' 8
x
5(
m
1)
x
4(
2 m
1)
x
Chọn B.
1
1
1
x 8 x 5 m x 4 m Ta có:
52 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
0
y
x 4
2
x
5
m
x
4
m
0
(1)
1
1
' 0 8
7
y
x ' 8
1m thì
x . 0
*Nếu , suy ra hàm số đạt cực tiểu tại
0
y
0
0 x
m thì 1
x là nghiệm bội chẵn
x 4
3
x
10
x
0
' 0 8
*Nếu , nhưng
5 4 x
4
2
g x
( ) 8
x
5
m
x
4
m
1
0
nên không phải cực trị.
m : khi đó
x là nghiệm bội lẻ. Xét
1
2
4(
m
1) 0
2 1 0
m
1
m
1
0
x là điểm cực tiểu thì
. Để 1 . Vì m
g x lim ( ) 0 x
0m .
*Nếu
x là 0
0m và
1m .
y
nguyên nên chỉ có giá trị Vậy chỉ có hai tham số m nguyên để hàm số đạt cực tiểu tại
có đồ thị
C
2 2
x x C .Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh
.Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của ,A B thuộc
C ,đoạn thẳng AB có độ dài bằng:
Câu 37: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hàm số
A. 2 . B. 2 2 . C. 2 3 . D. 4 .
Lời giải
Chọn D
Cách 1:
Từ tính chất đối xứng của hàm phân thức bậc nhất chia bậc nhất
đường thẳng đi qua hai điểm AB có hệ số góc bằng 1 (loại trường hợp bằng 1 do
dáng của đồ thị là đồng biến)
. x b
x b
2 x
b
x
b 2
2
phương trình đường thẳng AB : y
0
1
x x
2 2
Xét phương trình tương giao:
2
2
2
2
2
AB
x
x
y
y
Do đó:
A
B
A
B
A
B
A
B
d I AB ;
.
AB
2 x x 2. x x 2. b b 6 7 . x x 4 . A B
3 2
Do tam giác IAB đều nên
2
b
3 2 6
4
2 1 b . 2( b b 6 7) . 3 2 2
AB .
Vậy
53 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
k
tan165
3 2
.
x
IA y :
3 2
2
Cách 2:
. 1
Suy ra Dễ thấy hệ số góc của đường thẳng IA là
x
3 2
2
1 1
x
2
4 2 Hoành độ điểm A thỏa mãn
x
4
2
2
2
4
4
IA
x
y
3 2 .
4
2
2 3
1
Suy ra .
2
2
3
2
3
y
C . Gọi I là
x x
1 1
Câu 38: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hàm số có đồ thị
C . Xét tam giác đều IAB có hai đỉnh
,A B thuộc
C ,
giao điểm của hai tiệm cận của
đoạn thẳng AB có độ dài bằng
A. 3 . B. 2 . C. 2 2 . D. 2 3 .
Lời giải
y
1
Chọn
x
x và 1
1y . Do đó
Ta có . C. x 1 x 1
2 1 C có hai đường tiệm cận là
I
1;1
. Đồ thị
,A B có hoành độ lần lượt là 1
Giả sử ,x x . 2
2
2
4
4
2
2
IA
IB
x
Ta có:
1
1
x 1
2
2
2
1
1
x 1
x 2
2
2
4
2
2
x 2
x 1
2
AB
1
1
x 2
x 1
x 2
x 1
2
1
2
1
x 2
x 1
1 2 1
x 2
1 2 x 1 . 1
; ;
Do tam giác IAB đều nên ta có:
54 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
2
2
2
2
1
2
2
1
2
2 IA
1
1
2
2
2
2
1 1
1
1 1
1
2
2
AB
0
Loại. 0
1
1
x 2
x 1
4 0 x 2 x 1 x 2 x 1 IB x 2 x 1 4 x 2 x 1 x 2 x 1
2
2
1
1
1
1 x 2 2 1 x 1 4 x 2 x 1 1 x 2 2 1 x 1
x 2
2
1
x 1
2
2
2
2
2
AB
2
2
x
2
+ :
1
1
1
1
x 2
x 1
x 2
2
2
2
1
x 2
1
x 2
2
2
2
2
4
2
AB
2 IB
2
x
Khi đó
1
1
x 2
2
2
2
1
1
x 2
x 2
2
2
2
Lại có
1
4
2
1
1
x 2
2
2
2 2 2 3 4 2 3
2
1
1
4 2 3 AB 8 x 2 4 0 8 x 2 2 2 2 3 4 2 3 AB 8 x 2 4 2 3
x 2
2
1
x 1
2
2
2
2
2
AB
2
2
2
+ :
1
1
1
1
x 2
x 1
x 2
x 2
2
2
1
x 2
1
x 2
2
2
2
2
4
2
AB
2 IB
2
x
Khi đó
1
1
x 2
2
2
2
1
1
x 2
x 2
2
4 2 3
0
4
2
x 2
8
4 0
Lại có
1
1
x 2
x 2
2
4 2 3
0
1 1
x 2
AB
2 2
Loại
y
Vậy .
C . Gọi I
2 1
x x C . Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh A , B thuộc
Câu 39: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hàm số có đồ thị
là giao điểm của hai tiệm cận của C , đoạn thẳng AB có độ dài bằng
A. 2 3 . B. 2 2 . C. 3 . D. 6 .
Lời giải
I
Chọn A.
OI
1;1
0;0
:C Y
3 X
Tịnh tiến hệ trục theo vecto . và
55 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
a b
C
3 a
;A a
3 ;B b b
2
2
Gọi , . , điều kiện:
1
2
2
2
ab
b
2 2 a b
9
ab
0
3
0
0 .
a b 9 2 b Theo đề bài, ta có: cos ; IA IB 60 ab IA IB 9 2 a 9 ab 2 1 2 AB
ab , do đó: 1
a
2
AB
AB
12
2 3
Từ 2
9 3
2 3
y
Suy ra: .
có đồ thị
C .
1 2
x x C . Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh
Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của A , B thuộc
C , đoạn thẳng AB có độ dài bằng
Câu 40: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hàm số
A. 6 . B. 2 3 . D. 2 2 . C. 2 .
Lời giải
y
1
Chọn B.
C :
x x
1 2
3 2x
I
2;1
.
C .
;1
C
;1
C
là giao điểm hai đường tiệm cận của
3
a
2
3
b
2
A a
B b
IA
a
2;
IB
b
2;
Ta có: , .
3
a
2
3
b
2
, .
a Đặt 1 b a , 1 2 b ( 1 2 a , 1 0 a b ; 1 0 b ). 1
Tam giác ABI đều khi và chỉ khi
1
2 a 1
2 b 1
2
2 b 1
IA
9 2 b 1
9 2 a 1 9 2 b 1
cos
cos 60
2 IB , IA IB
2
9 2 a 1 2 a 1 . IA IB IA IB .
1 2
2 a 1
9
0
9
0
. a b 1 1 1 2 9 a b 1 1 9 2 a 1
2 a 1
2 b 1
2 a 1
2 b 1
1 2 a 1
1 2 b 1
1 2 b 1
1 2 a 1
Ta có 1
56 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
9
0
1
0
2 a 1
2 b 1
2 b 1
2 a 1
b 1 b 1 3
2 b 1
9
2 2 b a 1 1 2 2 a b 1 1
9 2 2 a b 1 1
2 a 1 2 2 a b 1 1
3
a 1 a 1 a b 1 1 a b 1 1
.
B
/A
1
1
3
3 Trường hợp b loại vì a b (loại vì không thỏa 2 ). a 1 a ; 1 b , 1 1
12
2 a 1
1 2
9 2 a 1
2 a 1
9 3 9 2 a 1
3 . a b , thay vào 2 ta được Do đó 1 1
2 a 1
9 2 a 1
y
f x ( )
y
g x ( )
2 3 Vậy AB IA .
y
f x ( )
y
g x ( )
Câu 41: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hai hàm số và . Hai
y
g x ( )
h x ( )
f x (
6)
g
2
x
hàm số và có đồ thị như hình vẽ dưới đây, trong đó đường cong
5 2
đậm hơn là đồ thị hàm số . Hàm số đồng biến trên
;
;1
3;
4;
khoảng nào dưới đây?
21 5
1 4
21 5
17 4
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
( ) h x
( f x
6) 2
g
2
x
Chọn B.
5 2
y
f x ( )
y
g x ( )
Ta có .
g x
( ) 5
f x
( ) 10
( ) f x
2 ( ) g x
và
Nhìn vào đồ thị của hai hàm số và ta thấy trên khoảng (3;8) thì
3 2
8
x
x
g
x
2
5
. Do đó .
5 2
1 4
11 4
5 2
f x (
6) 10
6 8
3
2
x
x
nếu 3
.
f x (
7) 10
h x ( )
; 2
g
2
x
5
Như vậy: nếu .
. 0
1 4
5 2
Suy ra trên khoảng thì và hay
57 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
;1
1 4
y
y
Tức là trên khoảng hàm số ( )h x đồng biến.
f x
g x
y
y
Câu 42: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Cho hai hàm số , . Hai
x f
g x
y
g x ( )
hàm số và có đồ thị như hình vẽ bên
3
g
2
x
trong đó đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số . Hàm số
h x
f x
7 2
; 4
7;
6;
;
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
13 4
29 4
36 5
36 5
A. . B. . C. . D.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
; 4
x 7 ; 7 ( f x 7) 10 25 4 x ; 4 ( ) 0 h x 13 4 2 x 3; g 2 x 5 7 2 9 2 7 2
h x
13 4
y
y
đồng biến trên
f x
g x
y
y
Câu 43: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hai hàm số và . Hai
x f
g x
7
g
2
x
y
hàm số và có đồ thị như hình vẽ dưới đây, trong đó đường cong
g x
h x
f x
9 2
đậm hơn là đồ thị hàm số . Hàm số đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
58 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
2;
; 0
;
3;
16 5
3 4
16 5
13 4
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
f
x
7
2
g
2
x
Chọn B.
h x
9 2
y
y
x f
g x
Ta có .
3;8 thì
f
f
x
2
ta thấy trên khoảng
5 và
10
g x
g x
3 2
x
8
x
g
2
x
5
. Do đó . Nhìn vào đồ thị của hai hàm số x và
.
9 2
3 4
7 4
9 2
f
10
7 8
4
1
x
x
Như vậy: nếu
.
x
7
;1
g
2
x
5
f
10
nếu 3
x
7
h x
0 .
9 2
3 4
; 0
Suy ra trên khoảng thì và hay
h x đồng biến.
3 4
y
y
Tức là trên khoảng hàm số
f x
g x
y
y
Câu 44: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hai hàm số , . Hai
x f
g x
y
hàm số và
4
g
2
x
hơn là đồ thị của hàm số . có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó đường cong đậm g x
h x
f x
3 2
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
59 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
5;
;3
;
6;
A. B. . . C. . D. .
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 31 5
9 4
31 5
25 4
Lời giải
y
10
y
;10
a
8;10
Chọn B.
x f
A a
4
10, khi 3
4
4
10, khi 1
x
4
x
a
Kẻ đường thẳng tại , . Khi đó ta
2
g
x
5, khi 0 2
11
g
2
x
x
5, khi
x
3 2
3 2
3 4
25 4
3 2
f x
có .
4
f
x
4
2
g
2
x
0
cắt đồ thị hàm số f x
x .
h x
3 4
3 2
Do đó khi
f
x
4
2
g
2
x
Kiểu đánh giá khác:
h x
3 2
4 7
;3
4
f
10
Ta có .
x ,
f x
3
25 4
9 4
x
3 2
x
g
2
x
f
5
, do đó
Dựa vào đồ thị, , ta có ;
8
3 2
9 2
3 2
f
x
4
2
g
2
x
0,
x
;3
.
h x
3 2
9 4
;3
Suy ra . Do đó hàm số đồng biến trên
9 4
.
trụ lục giác đều có cạnh đáy 3mm và chiều cao bằng 200mm . Thân bút chì được
làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có
chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1mm . Giả định 31m gỗ có giá a triệu đồng, 31m than chì có giá 9a triệu đồng. Khi đó giá nguyên
Câu 45: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Một chiếc bút chì có dạng khối lăng
liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây? A. 9, 7a (đồng).
C. 103,3a (đồng). B. 10,33a (đồng). D. 97,03a (đồng).
Lời giải
2
a
S ñaùy
27 3 2
V
.200
2700 3
goã
3 3 2 27 3 2
V
.
2 R h .
200 .
ruoät chì
Chọn A
60 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
31m có giá a triệu đồng
3
1mm
a 1000
có giá đồng.
V
V
.
.
goã
ruoät chì
a 1000
.
2700 3
200
200 .
a 9 1000 a 1000
a 9 1000
a 9, 7 .
2
Tổng số tiền cần chi mua nguyên liệu là:
Câu 46: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Ông A dự định sử dụng hết 6, 7m kính để
làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi
3
3
3
3
chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất
bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). 1, 23m . 1,11m . 1,57m . A. C. B. D. 2, 48m .
Lời giải
A.
2
x
2
h
Chọn Gọi x là chiều rộng, ta có chiều dài là 2x
6,7 2 x 6
x
Do diện tích đáy và các mặt bên là 6, 7m nên có chiều cao ,
h nên 0
6, 7 2
3
2
6, 7
2
x
x
x
0
ta có .
V x
V x
x 3
6, 7 6 3
6, 7 6
Thể tích bể cá là và
3
Bảng biến thiên
Bể cá có dung tích lớn nhất bằng 1,57m .
61 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
MŨ - LOGARIT
log 3a bằng:
Câu 1. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Với a là số thực dương tùy ý,
3 1 log a
3
3
3
3 log a 1 log a A. B. . C. . . D. 3log a . 3
Lời giải
a
ln 5
a ln 3
Chọn C.
ln
Câu 2. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Với a là số thực dương tùy ý,
ln 2a .
5 3
ln 5 ln 3
B. C. . D. . A. . bằng a ln 5 a ln 3
Lời giải
a
a
ln
ln
ln 5
ln 3
Chọn C.
a 5 a 3
5 3
log
Ta có .
3
3 a
Câu 3. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Với a là số thực dương tùy ý, bằng:
3
3
3
1 log a 3
1 log a 3 log a 1 log a A. . B. . D. . C. .
Lời giải
Chọn A.
log
log 3 log a
3
3
3
3
3 a
a ln(3 )
1 log a Ta có .
.
.
Câu 4.
ln(7 ) a a ln(3 )
7 ln . 3
C. ln(4 ).a D. A. B.
a (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Với a là số thực dương tuỳ ý, ln(7 ) bằng ln 7 ln 3
Lời giải
a
ln
ln
Chọn D
ln 7
a ln 3
7 a a 3
7 3
12 2
x
32
Ta có: .
x
x
2x
3x
Câu 5. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Phương trình có nghiệm là
3 2
5 2
B. . D. . C. . A. .
Lời giải
12 2
x
32
x
1 5
2x
Chọn B.
Ta có 2 .
62 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
15 2
x
125
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 Câu 6.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Phương trình có nghiệm là
1x .
3x .
3 x . 2
5 x . 2
A. B. C. D.
3
x
1 3
2
x
125
x 2 1 5
5
Lời giải
1x .
Chọn C. 15 2 Ta có:
7)
là 2
Câu 7.
2 x 4 .
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Tập nghiệm của phương trình log ( 3 A.
4;4 . B.
15; 15 .
C. 4 . D.
Lời giải
2
2
x
7) 2
7 9
x
x
4
Chọn B
log ( 3
log
Ta có: .
2
2 x 3 1
Câu 8. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Tập nghiệm của phương trình
3 .
3;3
10; 10 . . B. C. 3 . là A. D.
2
3
log
3
x
2 1 8
2 x
9
x .
2
Lời giải
x 1
Chọn A.
Câu 9.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 7,5 %/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền đã gửi, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? A. 11 năm. D. 12 năm. C. 10 năm. B. 9 năm.
Lời giải
n
A
r
n
log
9, 6
Chọn C.
1
nS
r
2
1 7,5%
1
n log Áp dụng công thức: . S n A
Câu 10. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 7, 2 % /năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? A. 11 năm. D. 10 năm. B. 12 năm. C. 9 năm.
Lời giải
63 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
,
,
T A r n lần lượt là tổng tiền cả vốn lẫn lãi sau n kì, vốn ban đầu, lãi suất và số kì.
n
T A
r
. 1
Chọn D. , Gọi
n
2
A A
r
1
2
1 7, 2% n
n
9,97
Số tiền người đó thu được gấp đôi số tiền gửi ban đầu:
Vậy sau ít nhất 10 năm thì số tiền nhận được sẽ gấp đôi số tiền ban đầu.
Câu 11. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6, 6% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau một năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được ( cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? A. 11 năm. D. 10 năm. C. 13 năm. B. 12 năm.
Lời giải
n
2
A A
1
n
10,9
6, 6 100
Chọn A
Câu 12. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,1% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? A. 13 năm. D. 12 năm. C. 11 năm. B. 10 năm.
Lời giải
N
N
2
x
x
1
2
1
Chọn D Gọi x số tiền gửi ban đầu.
6,1 100
6,1 100
N
2
1
N
log
2 11, 7
1,061
6,1 100
Theo giả thiết
1
2
45 0
xm .4
m 5
16
Vậy sau ít nhất 12 năm người đó thu được số tiền thỏa yêu cầu.
Câu 13. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của x có hai nghiệm phân biệt.
tham số m sao cho phương trình Hỏi S có bao nhiêu phần tử? A. 13 . B. 3 . C. 6 . D. 4 .
64 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Lời giải
t
4x
0
Chọn B.
t . Phương trình đã cho trở thành
2
2
t
4
mt m
5
45 0
* .
0
t của phương trình * sẽ tương ứng với duy nhất một nghiệm x Với mỗi nghiệm của phương trình ban đầu. Do đó, yêu cầu bài toán tương đương phương trình * có hai nghiệm dương phân biệt. Khi đó
2
m
3 5
3 5
45 0
m
0
Đặt ,
0
0
0
45 0
S 0 P
4 m 2 m 5
3 3
m m m
m
m 3 3 5 .
4;5; 6
2
x
xm .5
25
m
7
0
7
Do m nên .
Câu 14. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham 1 có hai nghiệm phân biệt. Hỏi S có
số m sao cho phương trình bao nhiêu phần tử.
A. 7 . B. 1. C. 2 . D. 3 .
Lời giải
x
1
2
25
xm .5
7
m
Chọn C.
7 0 1
2
2
t
x 5
t
0
t
mt 5
7
m
Xét phương trình .
7 0 2
Đặt . Phương trình trở thành .
YCBT Phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt
2
2
Phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt 1 t t 2, 0
4 7
m 1
25 m m 7 0
2 21 3
2
0 0 m 5 0 .
m
m
P 0 7 m 7 0 S
2;3
1
2
x
75 0
m 3
9
Mà . Vậy có 2 giá trị nguyên của tham số m .
Câu 15. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của xm có hai nghiệm phân biệt. Hỏi .3
tham số m sao cho phương trình S có bao nhiêu phần tử ? A. 8 . B. 4 . C. 19 . D. 5.
Lời giải
Chọn B.
65 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
x
2
1
2
x
3
xm 3 .3
m 3
xm .3
m 3
9
75 0
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 75 0 1
2
t
x 3 ,
t
0
2
2
t
mt m 3
3
Đặt
75 0 2
1 có hai ngiệm phân biệt khi và chỉ khi 2 có hai nghiệm dương phân biệt
2
m
0
m
10
300 3
0
0
5
m
10
2
5
m 3
75 0
3 m
5
10 m m m
m
Phương trình trở thành:
6; 7;8;9
1
2
x
xm .2
5 0
m
4
Do m nguyên nên
Câu 16. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số có hai nghiệm phân biệt. Hỏi S có 2
m sao cho phương trình bao nhiêu phần từ? A. 3 .
B. 5 . C. 2 . D. 1.
Lời giải
2
2
t
0
t
m t 2 .
2
m
Chọn D
5 0 1
Đặt , ta được phương trình .
2
x 2 , t 1 có hai nghiệm dương m m
5 0 0
m
5
S
2
10 2
2
2
m
5 0
2
5
log
x m
x m
YCBT
5
20; 20
Câu 17. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho phương trình với m
để phương trình đã cho có
m
là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
B. 19 . C. 9 . D. 21 . nghiệm? A. 20 .
Lời giải
Chọn B.
x m
x
x
x
5
5
m
log
x m
x m
5
x
log
x m
5
x
log 5
log
x m
5
5
5
Điều kiện x m
t
f
f
t
, do đó
Ta có 1 .
5 ln 5 1 0, t
1 suy ra
, t 5x
x m
log
x
5t t . m x
từ
5
x
0
x
log
x
5x
Xét hàm số
x ,
g x
g x
1 5 .ln 5
g x
5
log ln 5 5
0
1 ln 5
Xét hàm số , .
Bảng biến thiên
66 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
0,92
m g x
0
20; 20
Do đó để phương trình có nghiệm thì .
, có 19 giá trị m thỏa mãn.
m
19; 18;...; 1
3
x m
Các giá trị nguyên của là
x m với )
15;15
m là tham số . Có bao nhiêu giá trị nguyên của
log ( 3 để phương trình đã cho
m
Câu 18. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho phương trình
có nghiệm? A. 16. B. 9 . C. 14 . D. 15 .
x
3
x
x m
)
x m
(*)
x m
log
x m
Lời giải
3
log ( 3
t
Chọn C Ta có: 3 .
f
f t ( ) 3 t f' t ( ) 3 ln 3 1 0, t Xét hàm số t , với t . Có
t đồng x m . Do )
x
biến trên tập xác định. Mặt khác phương trình (*) có dạng:
f x ( )
f
x m
)
x 3
x m
m
x
log ( 3
g' x ( )
0
x
log
x x m ) nên hàm số f f x ( ) log ( 3 3 đó ta có log ( 3
x ( ) 3 ln 3 1
g x
x
x , với x
3
3
1 ln 3
g' x Xét hàm số . Có ,
Bảng biến thiên
15;15
;
g
m
log
Từ bảng biến thiên ta thấy các giá trị của tham số để phương trình có nghiệm là:
m
3
1 ln 3 cho có nghiệm là:14 .
7
log
x m
x m
. Vậy số giá trị nguyên của để phương trình đã
7
với m
để phương trình trên có
m
là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của Câu 19. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho phương trình 25;25
nghiệm? A. 9 . B. 24 . C. 26 . D. 25 .
67 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Lời giải
x
x
7
m
log
x m
7
x
log
x m x m
1
7
7
x đồng biến trên nên phương trình 1
f
log
7 f x
7
Chọn B
x x m
x
log
x m
m x
7
x
g x .
7
x
g x ( ) 1 7 ln 7;
g x ( )
0
x
log
7
1 ln 7
m
m
m
m
0,85,
25
0,85
Ta có hàm số f x
25;25
. 24; 23;...; 1
Do đó
2
log
x m
Vậy có 24 giá trị nguyên của m .
x m với m
2
18;18
Câu 20. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho phương trình
để phương trình đã cho có
m
là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
nghiệm ? A. 9 . B. 19 . C. 17 . D. 18 .
Hướng dẫn giải
x
2
m t
x
2
x
t 2
t
log
Chọn C. ĐK: x m
x m ta có
t 1
2
t 2
m x
u
Đặt
x . Khi đó:
2 f u
u đồng biến trên , nên ta có 1 t
x
x
2
m x
m x
2
Do hàm số
x
x x 2
x
1 2 ln 2 0
.
g x
g x
log ln 2 2
Xét hàm số .
Bảng biến thiên:
68 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
m g
0,914
log ln 2 2
x m
2
x
0
Từ đó phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi (các
18;18
m
nghiệm này đều thỏa mãn điều kiện vì )
17; 16;...; 1
0
b thỏa mãn
2
2
log
log
a 3
b 2
b
9
2
a
, nên . Do m nguyên thuộc khoảng
. Giá trị của
a , 0 bằng
1
3
a
2
b
1
6
ab
1
1
Câu 21. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho b 2a
5 2
7 2
D. . A. 6 . B. 9 . C. .
Lời giải
b 2
1 1
2
2
log
9
a
b
0
3
a
2
b
1
2
2
1 1
Chọn C.
a , 0
b nên 0
log
a 3
b 2
0
1 1
6
ab
1
b 1 1
3 a 9 a ab 6
Ta có .
2
2
2
2
log
9
a
b
log
a 3
b 2
2 log
9
a
b
log
a 3
b 2
1
1
3
a
2
b
1
6
ab
1
3
a
2
b
1
6
ab
1
1
1
2
2
2
2
2
2
log
9
a
b
1
9 a
b
1 6
ab
1
2
2 log
a
9
b
6
ab
1
6
ab
1
1
1
0
b
. 3a
a b 3
2
Áp dụng BĐT Cô-si cho hai số dương ta được
2
2
2
log
9
a
b
log
a 3
b 2
log
b 2
log
b 3
2
1
1
3
a
2
b
1
b 3
1
6
ab
1
1
1
2
b
1
22 b
b 1 3
1
22 b
b 3
0
0
b ). Suy ra
3 b (vì 2
1 a . 2
a
b 2
3
Vì dấu “ ” đã xảy ra nên
1 2
7 . 2
0
b thỏa mãn
2
2
Vậy
log
25
b 3
a
a
2
b
a , 0 b 2a
10
1
a
b 3
1
10
ab
1
1
Câu 22. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho o l g . Giá trị của bằng
11 2
10 5 2
B. 6 . C. 22 . D. . A. .
Lời giải
Chọn D.
69 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 2
2 a 5 2
b
a
b 3
a
b 3
1 1
, 10 1 0
, 10 1 0
, 10 1 1
ab .
2
2
2
b
1 2 25
2 a b
0 1 1
ab
1
. Khi đó,
2
2
log
25
a
b
lo
g
a
b 3
10
1
1
10
3
a
b
10
ab
1
Từ giả thiết ta có
5 a 2 1
log
ab
o l g
a
b 3
10
1
10
1
10
a
3 b 1
10
ab
1
2 (Áp dụng Cô-si).
b
Áp dụng Cô-si, ta có
ab
a
b 3
1
log
10
1
10
1
10
a
b 3
1
g lo 10
ab
1
5 a
a
b 2
Dấu “ ” xảy ra khi
11 2
b a
5 2 1 2
a
b 0;
0
Suy ra .
2
2
thỏa mãn
log
4
a
b
a
2
b 5
1
4
a
5
1
1
b
16
Câu 23. (Đề log - mã đề 105) Cho b 2a . Giá trị của bằng: thi THPTQG năm 2018 1
8 ab 20 3
27 4
B. . C. 6 . D. . A. 9 .
Lời giải
2
2
16
a
b
8
ab
Chọn D.
2
2
log
a
b
log
4
a
b 5
log
8
ab
log
4
a
b 5
2
1
1
1
4
a
5
b
1
8
ab
1
4
a
5
b
1
8
ab
1
16
1
8
ab
1
log
a
1
b
1
a
b 2
Áp dụng BĐT Cauchy: . Suy ra
" xảy ra:
27 4
4
a
4 a
5 b
3 4 3
b
0a ,
0b thỏa mãn
2
2
Dấu " . Chọn D
log
b 2
2
4
2
a
b
a
b 2a
. Giá trị của
1
4
ab
1
2
b
1
1
Câu 24. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho log bằng:
3 2
2 a 15 4
B. 5 . C. 4 . D. . A. .
Lời giải
2
2
0
2b
a
4
a
b
4
ab
Chọn A.
a b . Dấu ‘ ’ xảy ra khi ,
Ta có , với mọi 1 .
2
2
2 log
4
a
b
log
2
a
b 2
log
4
ab
log
a 2
b 2
1
. 1
1
2
a
2
b
1
4
ab
1
2
a
2
b
1
4
ab
1
1
log
4
ab
2
a
b 2
2
Khi đó
. 1
2
a
2
b
1
4
ab
1
log
ab 4
1
ab
1 2
4
b 2
a
Mặt khác, theo bất đẳng thức Cauchy ta có
1
1 log 2 . 1
2
a
2
b
1
a
b 2
28 a
a 6
0
b . Vậy
Dấu ‘ ’ xảy ra khi
3 a . Suy ra 4
15 4
3 2
. Từ 1 và 2 ta có
70 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
3
x
x
f x
NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
là
4
4
x
2 x C
23 x
C
1
3x
x
2 x C
Câu 1. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Nguyên hàm của hàm số
.
.
. x C
.
1 4
1 2
A. B. C. D.
Lời giải
3
4
2
x
x d
x
x
C
Chọn D.
x
1 4
1 2
4
x
Ta có .
là x
f x
5
5
x
2 x C
4x
34 x
1
x
2 x C
Câu 2. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Nguyên hàm của hàm số
. x C
C .
.
.
1 5
1 2
A. B. C. D.
Lời giải
4
5
x
x
x d
x
2 x C
Chọn D.
1 5
1 2
3
2
x
x
Ta có .
f x
4
3
2
4
x
3 x C
x
3 x C
23 x
2
x C
x
x
Câu 3. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Nguyên hàm của hàm số là
.
.
. C
1 3
1 4
A. B. C. . D.
Lời giải
4
2
x
x
Chọn B.
f x
4
2
5
5
x
3 x C
x
x
x
3 x C
34 x
2
x C
Câu 4. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Nguyên hàm của hàm số là
.
. C
.
.
1 5
1 3
A. B. C. D.
Lời giải
4
2
5
x d
x
x
x d
x
Chọn A
3 x C
f x
1 5
1 3
2
Ta có:
1
5
5
2
5
2
5
e
e
e
e
e
e
x 1 dxe 3 Câu 5. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) bằng:
2 e .
2 e .
1 3
1 3
1 3
B. C. D. . A. .
Lời giải
Chọn A.
71 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 2
2
5
2
xe 3 1
e
e
1
1 3
1 3
1
1
x 1 dxe 3
x dxe 3 1 Ta có: .
0
4
4
e
e
e
e
4e
3e
Câu 6. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) bằng
e .
e .
1 3
1 3
A. . B. C. . D.
Lời giải
1
1
1
4
e
e
xe 3 1
3
x
1
x dxe 3 1
1 dxe 3
Chọn A.
1 3
1 3
1 3
0
0
0
2
.
dx x
3
1 2
2ln
ln 35
ln
ln
Câu 7. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) bằng
7 5
1 2
1 2
7 5
7 5
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
2
2
ln 2
x
3
ln 7 ln 5
ln
Chọn D.
dx x
2
3
1 2
1 2
1 2
7 5
1
1
2
Ta có .
dx x 2
1 3
ln 2.
ln 2.
Câu 8. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) bằng
1 3
2 3
B. C. ln 2. D. 2ln 2. A.
Lời giải
2
ln 3
x
2
ln 4
ln 2
Chọn A
d x x
3
2
1 3
1 3
2 3
1
Ta có: .
y
ex
Câu 9.
2x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
0x ,
0y ,
2
2
2
2
S
e dx 2
x
S
e dx
x
S
e dx
x
S
e dx 2
x
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ,
0
0
0
0
A. B. . C. . D. . .
Lời giải
y
ex
Chọn B.
0y ,
0x ,
2x được tính theo
2
S
x e d
x
x e d
x
, Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
0
0
công thức .
72 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 Câu 10. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn
y , 0
0x ,
2x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
2
2
2
2
S
2 dx 2
x
S
2 dx 2
x
S
2 dx
x
S
2 dx
x
y 2x bởi các đường ,
0
0
0
0
B. . C. . D. . A. .
Lời giải
2
2
x
2
0,
x
0; 2
S
x 2 d
x
x 2 d
x
Chọn A.
0
0
(do ).
0,
2
x
x
y
y
H giới hạn bởi các đường . Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành
2 2, x H xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
thẳng khi quay
2
2
2
2
2
2
2
2
V
x
V
x
V
x
V
x
Câu 11. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hình phẳng 1,
2 x 2 d
2 x 2 d
x 2 d
x 2 d
1
1
1
1
A. . B. .C. . D. .
Lời giải
2
2
V
x
Chọn A.
2 x 2 d
1
Ta có: .
0,
0,
x
y
x
H giới hạn bởi các đường . Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi
3 3, y x H xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng? quay
2
2
2
2
2
2
2
2
V
x
x
V
x
x
V
x
x
V
x
x
Câu 12. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hình phẳng 2
3 d
3 d
2 3 d
2 3 d
0
0
0
0
A. . B. . C. . D.
Lời giải
2
2
V
x
x
Chọn D
2 3 d
0
55
a
ln 2
b
ln 5
c
ln11
Ta có:
,a b c ,
x d x x
9
16
Câu 13. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho với
c
c
a b
c 3
a b
c 3
là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
.
.
A. a b B. a b C. . D.
Lời giải
2
Chọn A.
x
9
t
t t 2 d
x d
t x Đặt 9 .
Đổi cận:
73 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
x
16
55
5
8
55
8
8
8
8
2
t d 2
t
9
1 3
t d 3
t
t d
3
t
t t 2 d 2 9
t
t
x d x x
9
16
5
5
5
5
8
ln 2
ln 5
ln11
ln
x
3 ln
x
3
t
2 3
1 3
1 3
1 3
5
= .
c . Mệnh đề a b
đúng. c
2 a , 3
1 b , 3
1 3
21
dx
a
ln 3
b
ln 5
c
ln 7
Vậy
x x
4
5
,a b c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào sau đây đúng? ,
a b
c 2
c
c
a b
c 2
Câu 14. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho , với
.
.
.
.
A. B. a b C. a b D.
Lời giải
x
21
t
x
5
3
x 4 tdt 2 dx Chọn A. t Đặt .
; t
5
21
5
ln
t
2
ln
t
2
ln 2
ln 5
ln 7
2
Với
5
2
3
1 2
1 2
1 2
1 2
dt
t
4
dx x x
4
5
3
e
2
2
x
ae
be
c
Ta có .
,a b c là ,
x x ln d
1
Câu 15. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho với
b
c
b
c
b
c
b
c
các số hữu tỉ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
.
.
A. a B. a C. a D. a
Lời giải
e
e
e
e
e
2
x
x 2d
x
x x ln d
2
x
I
e 2
2
I
I
x
x x ln d
Chọn C.
x x ln d
1
1
1
1
1
Ta có với
ln
x
d u d x
x x d
u d v
Đặt 1 x 2
e
2
2
2
2
2
e
e
e
e
1
2
e
I
ln
x
ln
x
1
e 2
1 4
4
x 2
1
x x d 2
x 2
x 4
1
1
1
2
e
1
2
2
x
e 2
2
e
e 2
x x ln d
4
1 4
7 4
e 1
v x 2
74 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 1 4 2
a b c
e
2
7 4 a b c
,a b c là ,
1
x dx
1
x ln ae be c Câu 16. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho với
c
c
các số hữa tỉ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
.
.
.
A. a b B. a b c C. a b D. a b c
Lời giải
e
e
2
2
2
2
2
x
x
x
ln
x
e
1
e
Chọn B
1
x dx
ln 2
x 4
e 2
e 4
1 4
e 4
3 4
1
1
a
,
b
1,
c
a b
c
.
.
1 4
3 4
Vậy
2
t
t
m s
Câu 17. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển
v t
1 180
11 18
B
động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật ,
2m s
B xuất phát được 10 giây thì đuổi kịp A . Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng
trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái cũng xuất phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng với A nghỉ, một chất điểm ( a là hằng số). Sau khi a nhưng chậm hơn 5 giây so với A và có gia tốc bằng
22 m s .
15 m s .
7 m s .
10 m s .
A. B. C. D.
Lời giải
10
Chọn B.
0
at C
a t d
+) Từ đề bài, ta suy ra: tính từ lúc chất điểm A bắt đầu chuyển động cho đến khi bị chất điểm B bắt kịp thì A đi được 15 giây, B đi được giây.
nên
t
0
Bv
Bv
at
+) Biểu thức vận tốc của chất điểm B có dạng , lại có
t
Bv
.
15
10
2
t
t
t d
at t d
75 50a
a .
3 2
1 180
11 18
0
0
.10
+) Từ lúc chất điểm A bắt đầu chuyển động cho đến khi bị chất điểm B bắt kịp thì quãng đường hai chất điểm đi được là bằng nhau. Do đó
10
Bv
15 m s
3 2
Từ đó, vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng .
75 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 Câu 18. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển
2
t
/
v t
t m s
1 150
59 75
/
động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật ,
a m s
2
trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc a bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng với A ( a là hằng số). Sau khi B nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng
20
16
13
15
xuất phát được 12 giây thì đuổi kịp A . Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng
/m s .
/m s .
/m s .
/m s .
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn B
15
2
S
t
96
m
chất điểm A đi từ đầu đến khi B đuổi kịp là
t dt
0
adt
at C
. Quãng đường 59 1 75 150
t
Bv
C
0
a 3
3
Vận tốc của chất điểm B là .
t vật B bắt đầu từ trạng thái nghỉ nên
3
Bv
Tại thời điểm .
15
2
Lại có quãng đường là chất điểm B đi được đến khi gặp A 15
a dt 3
a m
2
3
3
72
a
96
a
/m s
S at at 3 72 . at 2
2
4 3
16
m s /
. Vậy
15
Bv
Tại thời điểm đuổi kịp A thì vận tốc của B là .
2
t
/
Câu 19. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển
v t
t m s
1 120
58 45
/
động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật ,
a m s
2
B xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A . Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng
36
30
21
25
trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng ( a là hằng số). Sau khi
/m s .
/m s .
/m s .
/m s .
A. B. C. D.
Lời giải
0
a t d
at C
Chọn C. Thời điểm chất điểm B đuổi kịp chất điểm A thì chất điểm B đi được 15 giây, chất điểm A đi được 18 giây.
nên
t
0
Bv
Bv
at
Biểu thức vận tốc của chất điểm B có dạng mà
t
Bv
.
76 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 Do từ lúc chất điểm A bắt đầu chuyển động cho đến khi chất điểm B đuổi kịp thì quãng đường hai chất điểm đi được bằng nhau. Do đó
18
15
2
t
t d
at t d
225
a .
a
2
0
0
1 120
58 45
225 2
2.15 30
m s /
t
Bv
Vậy, vận tốc của chất điểm B tại thời điểm đuổi kịp A bằng .
t
m/s
Câu 20. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển
v t
21 t 100
13 30
2m/s
động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật ,
trong đó t (giây) là khoảng thời gian từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 10 giây so với A và có gia tốc a ( a là hằng số). Sau khi B xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A .Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng
25 m/s .
42 m/s .
15 m/s .
9 m/s .
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A
25
2
t
t
d
t
Quãng đường chất điểm A đi được từ lúc bắt đầu tới lúc gặp nhau:
s 1
1 100
13 30
0
.
at C .
375 2 v t
v
C
0
0
B xuất phát từ trạng thái nghỉ nên
0
15
s
Vận tốc chất điểm B :
at t d
2
0
a
Quãng đường B đi từ lúc xuất phát đến khi gặp nhau:
a 225 2
375 2
5 3
v
.15 25 m/s
Suy ra: .
5 3
f
2
Vậy vận tốc B lúc gặp nhau là
f x thỏa mãn
2 và 9
Câu 21. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hàm số
x f x
1f
2 với mọi x . Giá trị của
f x 2 bằng
35 36
2 . 3
19 36
2 15
A. . B. C. . D. .
Lời giải
0
2
f
f
x
2
x 2
2 x
2 x C
f x
Chọn B.
x f x
2
1 f x
1 f x
f x
x
f
2
Ta có .
suy ra
C .
2 9
1 2
Từ
77 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
f
1
2 3
2 1
1 2
1
f
(2)
Do đó .
f x thỏa mãn ( )
1 và 3
( ) f x
f
(1)
.
Câu 22. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hàm số
x Giá trị của
x f x ( )
2
với mọi bằng
11 6
2 . 3
2 . 9
7 . 6
A. . B. C. D.
Lời giải
( ) f x
f x ( )
0
x
[1; 2]
Chọn B.
với mọi
f x là ( )
x f x ( )
2
f
(
2)
0
x
[1; 2]
với mọi
Từ hệ thức đề cho: (1), suy ra . Do đó
2
f x ( )
, x x
.
1;2 .
2
f x ( )
f x ( ) hàm không giảm trên đoạn [1; 2] , ta có f x ( )
Chia 2 vế hệ thức (1) cho
2
2
2
2
Lấy tích phân 2 vế trên đoạn [1; 2] hệ thức vừa tìm được, ta được:
2
2
1
1
1
1
f
(2)
f
(1)
.
1 d x x x d f x d ( ) 3 2 1 f x ( ) 3 2 1 (1) f 1 (2) f 3 2 f x ( ) f x ( ) ( ) f x
nên suy ra
1 3
2 3
Do
f
Chú ý: có thể tự kiểm tra các phép biến đổi tích phân trên đây là có nghĩa.
f x thỏa mãn
2
1 và 5
3
Câu 23. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hàm số
x
1f
2 f x với mọi x . Giá trị của
f x bằng
71 20
79 20
4 . 5
4 35
B. . C. . D. A. .
Lời giải
2
2
2
3
f
x
3 x
x d
3 x x d
Chọn D.
x
f x
2
2
f f
f f
x x
x x
1
1
2
f
Ta có:
1
15 4
f
f
15 4
4 5
1 f x
1 2
1 1
1
f
f
.
x
2
1 25
f
34 . x
Câu 24. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hàm số thỏa mãn và
1f
x
2 f x với mọi x . Giá trị của
bằng?
1 10
391 400
1 40
41 100
B. . C. . D. . A. .
Lời giải
Chọn B
78 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
f
3
4
x
f
34 . x
x
2
2 f x
x f x
f
4
3 x x 4 d
x C
Ta có .
x 2 d
1 f x
x f x
16
C
C
9
Lấy nguyên hàm hai vế ta có .
2x vào hai vế ta có:
1 1 25
4
x
9
1 9 10
f
Thay .
, do đó
1
f
1 10
1 1
1 f x
2
3
bx
ax
cx
Vậy .
và
f x
2
dx
ex
y
y
,
,
,
a b c d e . Biết rằng đồ thị của hàm số ,
Câu 25. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hai hàm số
1
g x
f x
1 2 g x cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 3 ; 1 ; 1 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng
và
9 2
A. . B. 8 . C. 4 . D. 5 .
Lời giải
Chọn C.
1
1
x d
x d
S
f x
g x
g x
f x
1
3
1
1
3
2
3
2
ax
x d
ax
c
x d
Diện tích hình phẳng cần tìm là
b d x
c e x
b d x
e x
3 2
3 2
3
1
3
2
ax
0
.
* là phương trình hoành độ
b d x
c e x
y
y
Trong đó phương trình
f x
3 2 g x
giao điểm của hai đồ thị hàm số và .
Phương trình * có nghiệm 3 ; 1 ; 1 nên
79 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
27
a
9
b d
3
c e
a
9
b d
3
c
e
0
27
3 2
3 2
1 2
a
b d
c
e
0
a
b d
c
e
b d
3 2
3 2
a
b d
c
e
0
a
b d
c e
c e
3 2
3 2
3 2 1 2
a
1
1
3
2
3
2
2
4
S
x
x
x
x d
x
x
x
x d
.
. 2
1 2
3 2
1 2
3 2
1 2
3 2
1 2
3 2
3
1
2
2
a
x
x b
Vậy
f x
2
e
2x
y
Câu 26. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hai hàm số
2 và x c f x
g x
y
( a , b , c , d , e ). Biết rằng đồ thị của hàm số và
dx g x
cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 2 ; 1 ; 1 (tham khảo hình vẽ).
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng
37 6
13 2
9 2
37 12
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
f x và
g x là
2
2
3
2
3 ax
bx
cx
2
dx
3
x
2
a
c
4
0.
b d x
e x
*
1
3
4
ax
2
c
x
x
Chọn A. Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị
1x . Ta được e x
x ; 2 b d x
. 1
k x
1
2
2
k
k
Do đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại ba điểm suy ra phương trình * có ba nghiệm 2 x ;
.
1
2
x
2
x
x
x d
Khi đó 4
1
1
37 6
2
3
2
ax
bx
cx
1
Vậy diện tích hình phẳng cần tìm là .
và
f x
2
,
,
,
dx
ex
y
f x ( )
y
g x ( )
a b c d e . Biết rằng đồ thị của hàm số ,
Câu 27. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Cho hai hàm số
g x
1 2
và cắt
nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt 3; 1; 2 (tham khảo hình vẽ).
80 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng
253 12
125 12
253 48
125 48
A. . B. . C. . D.
Lời giải
Chọn C
27
a
b 9
c 3
1 9
d
e 3
27
a
9
b d
3
c
e
0
a
3 2
1 4
1 2
a b c
d e
1
a
b d
c
e
b d
0
3 2
1 2
8
a
b 4
2
c
1 4
d
2
e
8
a
4
b d
2
c e
c e
0
3 2
1 2 5 4
1 2
Theo giả thiết hai đồ thị hàm số cắt nhau tại các điểm 3;1;2 nên ta có
1
2
3
2
3
2
S
ax
c
ax
b d x
e x
b d x
c e x
3 2
3 2
d x
d x
3
1
.
20
.2
.3
.3
4
253 48
1 4
1 26 . 2 3
5 4
1 15 1 . 2 4 4
5 3 . 4 2
3 2
4 63 3 16
3 2
g x
3
x
2
x
Vậy diện tích cần tính là:
0
f x
0
a x
1
2
4
x
3
x
2
0
3 x
22 x
5
x
x
6 0
3
2
ax
Cách 2.
ta có: 0
b d x
c e x
3 2
a
3 2 6
a 1
1 4
3
2
x
2
x
5
x
6
f x
g x
1 4
2
S
x
3
x
x
Đồng nhất hệ số với phương trình
1
x 2 d
253 48
1 4
3
Do đó .
81 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
3
2
ax
bx
cx
f x
3 và 4
2
dx
ex
,
,
,
y
y
a b c d e . Biết rằng đồ thị của hàm số ,
Câu 28. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hai hàm số
g x
f x
g x
3 , 4
và
cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 2 ; 1; 3 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng
125 24
125 48
253 24
253 48
B. . C. . D. . A. .
Lời giải
Chọn A
3
2
2
3
2
ax
bx
cx
dx
ex
ax
0
.
b d x
c e x
3 4
3 4
3 2
3
2
ax
Ta có phương trình hoành độ giao điểm là:
h x
b d x
c e x
3 2
3
2
ax
2
Đặt
có ba nghiệm là
x ;
h x
b d x
c e x
3 2
x
x 1;
. 3
8 a
4
b d
2
c e
Dựa vào đồ thị ta có
x ta có 2
, 1
3 2
a
b d
c e
Với .
1x ta có
, 2
3 2
27
a
9
b d
3
c e
3
Với .
x ta có
, 3
3 2
8
a
4
b d
2
c
e
3 2
1 4
a
b d
c e
Với .
1 , 2 và 3 ta có
3 2
27
a
9
b d
3
c
e
e
c
3 2
1 2 5 4
a b d
. Từ
1
3
3
3
2
3
2
S
x d
x
x
x
x d
x
x
x
x d
Hay ta có
f x
g x
63 4 3 16
253 48
1 4
1 2
5 4
3 2
1 4
1 2
5 4
3 2
2
1
2
.
82 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
SỐ PHỨC
7i
có phần ảo bằng
Câu 1. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Số phức 3
A. 3 . B. 7 . C. 3 . D. 7 .
Lời giải
Chọn D.
Câu 2.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là
A. 3 4i . B. 4 3i . C. 3 4i . D. 4 3i .
Lời giải
z
3 4
i
Chọn A
Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là: .
Câu 3. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Số phức 5 6i có phần thực bằng
A. 6 . B. 5 . D. 5 . C. 6 .
Lời giải
Chọn B
Số phức 5 6i có phần thực bằng 5 .
Câu 4.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là
.
.
A. 1 3i B. 1 3i . C. 1 3i D. 1 3i .
Lời giải
Chọn D.
x
yi
2
3
6
x
i
Câu 5.
i 1 3
3
1
1
3
1
1
với i là đơn vị ảo. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Tìm hai số thực x và y thỏa mãn
x ;
y .
x ;
y .
1x ;
y .
1x ;
y .
A. B. D.
C. Lời giải
2
x
6
i
3
x
Chọn A.
y 3
9
i
x
1
1 3 i
Ta có:
yi 1 0 y
. 0 1 x y 3
. 9 0 x 3
i 3
yi
2
2
2
x
x
với i là đơn vị ảo.
Câu 6.
i
x
2;
y
x
2;
y
x
2;
y
x
2;
y
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 3
. 2
. 1
. 2
. 1
A. B. C. D.
83 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
2
yi
2
2
x
i 3
Lời giải
i
x
2
3
2
y
2
x
3 i
1
Chọn A. Ta có: x 3
x 2 2 x x 2 . 2 y 1 3 y 2 3
4 2 i
i 2
yi
5
x
x
Câu 7.
2
2
với i là đơn vị ảo. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 3
x ;
y . 4
x ; 2
y . 4
x ;
y . 0
x ; 2
y . 0
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn B
3
x
yi
4 2 i
5
x
2
x
4
4
2 i
0
y i
2 x 4 0 2 . 4 y 0 4 x y
i 4
yi
3
3
5
x
x
với i là đơn vị ảo.
Câu 8.
i
x
1;
y
x
1;
y
x
y 1;
x
y 1;
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 2
. 1
. 1
. 1
. 1
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D.
i
1
2 x 3 5 x x 1 2 x 3 yi 3 5 x 4 2 x i 3 3 y i 5 x 4 i y 1 4 y 1 3
i
i 2
4
5
Câu 9.
i z
. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Có bao nhiêu số phức z thoả mãn z z
A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 4 .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
i
5
4
z
z
2
i
i
4
i 2
5
Ta có
z z
i z
z z
.
2
2
2
z
z
5
1
4
z
z
2
Lấy môđun 2 vế phương trình trên ta được
t
z
,
0
.
t ta được
2
2
3
2
t
t
5
1
t 4
2
t
t
t
t 9
4
. 0
2
1
0
Đặt
t vậy có 3 số phức z thoả mãn.
Phương trình có 3 nghiệm phân biệt
84 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 Câu 10. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
i
3
i 2
4
z z
i z
?
A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 4 .
z
4
3
z
z
2
i
i
i 2
4
Lời giải
i z
i z
2
2
2
z
4
z
z
9
1.
z
2
2
2
4
3
2
2
2
m
4
m
9
m
m
2
m z
0
m
8
m
7
m
4
m
4
0
(*) Chọn B z z 3
ta có 1
1
6,91638
1
3
2
m
7
m
4
0
Đặt (1). 1 .
m
1
m 3
2
0.80344
m
7
m
4 0
m
0.71982
L
m m m
i
z
.
2 m m 3 i m 4
Từ (*) ta suy ra ứng với mỗi z m sẽ có một số phức thỏa mãn đề
bài. Vậy có 3 số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán.
i
5
i 2
6
z z
i z ?
Câu 11. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
A. 1. B. 3 . C. 4 . D. 2 .
i
5
i 2
z
6
5
z
z
2
Hướng dẫn giải
6
i z
i 1
i z
Chọn B. z z Ta có
2
z
6
1.
z
25
z
z
2
2
2
Lây môđun hai vế của 1 ta có:
4
3
2
3
2
z
11
z
4
0
z
12
z
11
z
4
z
4 0
z
1
1
z
1
10,9667...
3
2
0, 62...
z
11
z
4 0
0,587...
z z z z
1z
z
10,9667...
z
0, 62...
0z
Bình phương và rút gọn ta được:
Do , nên ta có , , . Thay vào 1 ta có 3 số phức
thỏa mãn đề bài.
i
6
i 2
7
Câu 12. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
z z
i z
?
85 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
A. 3. B. 2. D. 4 C. 1.
Lời giải
0
z
z
i
i 2
6
7
z
z
i
7
6
i 2
7
i
6
2
i
Chọn A
ta có: z m
i z
i z
m m
z m
2
2
2
2
7
i
6
7
1
36
m
m
m
2
3 m
13
m
4
0
2
m m
m m
1
z m
Đặt
1
3
2
i m m m m
m 1 12,976 đáp án A 0,5672 m 13 m 4 0 l 0,543( )
Câu 13. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Xét các điểm số phức z thỏa mãn
2
số phức z là một đường tròn có bán kính bằng
i z z là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tạo độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn
5 4
5 2
3 2
A.1 . B. . C. . D. .
Lời giải
a bi
Chọn C.
,a b .
2
2
a
2
a b
b
a
b 2
2
i
Gọi z
i a bi
2
2
2
2
b
a
2
a b
b
0
z i z 2 a bi 2 Ta có:
a
1
2
1 2
5 4
z i z là số thuần ảo nên ta có: . Vì
Trên mặt phẳng tạo độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn
5 2
z
3i
z
3
có bán kính bằng .
là Câu 14. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Xét các số phức z thỏa mãn
số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng:
9 2
3 2 2
A. . B. 3 2 . C. 3 . D. .
i
Lời giải
2 3
z
z
3i
z
9i
3i
z
z
3
, với
,x y .
2
I
R
là số thuần ảo khi Chọn D. x z y Gọi Theo giả thiết, ta có
2 3
3 3 ; 2 2
3 2 2
x y x 3 y 0 . Đây là phương trình đường tròn tâm , bán kính .
86 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
z
i 2
z
2
là
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 Câu 15. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Xét các số phức z thỏa mãn
số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng ?
A. 2 2 . B. 2 . C. 2 . D. 4 .
,a b
2
2
z
z
2
i 2
a bi
a b
a b
b 2
2
2
a
2
2
i
i a bi 2
a bi ,
2
2
2
2
a b
b 2
0
a
2
a
b
i 2
2
z
z
Lời giải
. 2
1
1
là số thuần ảo nên ta có
z
i 2
z
2
Chọn B. Gọi z Ta có: Vì Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2 .
là Câu 16. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Xét các số phức z thỏa mãn
số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ , tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng
A. 2 2 . B. 2 . D. 4 . C. 2 .
Lời giải
x
,
,
Chọn B
yi x y
2
2
z
i 2
z
2
x
2
x
2
yi
x
2
x
y
y
2
2
x
2
y
4
i
y i
2
2
2
2
x
2
x
y
2
y
x
0
y
i 2
z
z
2
. Ta có:
. 2
1
1
z Giả sử
là số thuần ảo khi
87 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
TỔ HỢP - XÁC SUẤT - NHỊ THỨC NIUTON
Câu 1:
2
2
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm 38 học sinh?
382 .
238 .
38A .
38C .
A. B. C. D.
2
Lời giải
38C .
Mỗi cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 38 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 38 phần tử nên số cách chọn là
Câu 2:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Từ các chữ số 1,2,3, 4,5, 6, 7 lập được
2
27 .
72 .
bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau? 7 2 .C
7A .
A. C. B. D.
Lời giải
Chọn D
2
Mỗi số tự nhiên có 2 chữ số được thành lập từ các chữ số 1,2,3, 4,5, 6, 7 là một hoán vị
7A số tự nhiên được thành lập.
chập 2 của 7. Vậy có
Câu 3:
2
2
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh?
342 .
234 .
34A .
34C .
A. B. C. D.
Lời giải
2
Chọn D.
34C .
Mỗi cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 34 phần tử nên số cách chọn là
2
82 .
Câu 4: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Từ các chữ số 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 lập
28 .
8A .
A. C. B. D. được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?. 2 8C .
Lời giải
C.
Chọn Số số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau lập được từ các chữ số 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8
2
là số cách chọn 2 chữ số khác nhau từ 8 số khác nhau có thứ tự.
8A số.
Vậy có
88 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Câu 5:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Từ một hộp chứa 9 quả cầu màu đỏ
và 6 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy
được 3 quả cầu màu xanh bằng
.
.
.
.
5 12
12 65
4 91
24 91
A. B. C. D.
Lời giải
n
C
455
Chọn C
3 15
20
Số phần tử không gian mẫu:
3 n A C 6
Số phần tử của biến cố cần tìm: .
P A
n
4 91
n A
Xác suất biến cố A :
Câu 6:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Từ một hộp chứa 10 quả cầu màu đỏ
và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy
được 3 quả cầu màu xanh bằng
2 91
12 91
1 12
24 91
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
n
455
Chọn A.
C
3 15
Số phần tử không gian mẫu: (phần tử).
10
Gọi A là biến cố: “ lấy được 3 quả cầu màu xanh”.
3 n A C 5
Khi đó, (phần tử ).
P A
n
2 91
n A
3 C 5 3 C 15
Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh: .
Câu 7:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả
cầu màu xanh bằng
5 12
7 44
1 22
2 7
C. . D. . A. . B. .
Lời giải
Chọn C.
Gọi A là biến cố: “lấy được 3 quả cầu màu xanh”
P A
3 C 5 3 C 12
Ta có . 1 22
Chọn C.
89 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 Câu 8:
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Từ một hộp chứa 11 quả cầu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu
màu xanh bằng:
24 455
33 91
4 455
4 165
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
n
455
Chọn A.
C
3 15
4
Số phần tử không gian mẫu: ( phần tử ).
n A C
3 4
Khi đó,
P A
4 455
n
Xác suất . Gọi A là biến cố: “ lấy được 3 quả cầu màu xanh”. ( phần tử ). n A
Câu 9:
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Hệ số của
5x trong khai triển
6
8
x
2
x
x
3
bằng
1
A. 1752
.
B. 1272
. C. 1272 . D. 1752 .
Lời giải
8
6
8
6
8
i
x
2
x
x
3
x
x
3
x
2
x
3 8
Chọn B
1
1 2
i x
k 6
i C 8
k
6 x C 0
k
i
0
k
4,
i
5
Ta có:
5x tương ứng
4
5
2
1272
Do đó hệ số
5x là
1
4 C 6
5 3 C 3 8
Vậy hệ số của
5x trong khai triển nhị
6
8
x
2
x
3
x
thức
bằng
1
1
Câu 10: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101). Hệ số của
A. 13368
. B. 13368 . C. 13848 . D. 13848 .
Lời giải
6
8
x
2
x
3
x
1
1
8
k
6
k
l
8
l
x
.
x
.
. 2
1
. 3
1
k 6
l C 8
6 x C 0 k
l
0
8
k
6
k
l
8
l
x
.
x
.
. 2
1
. 3
1
k 6
l C 8
6 x C 0 k
l
0
5x trong khai triển nhị thức là:
6 4
6 5
13368
Chọn A.
4 . 2 .
1
5 . 3 .
1
4 C 6
5 8
. Suy ra hệ số của C
90 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 Câu 11: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Hệ số của
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 5x trong khai triển biểu thức
6
8
x x ( 2) (3 x 1) bằng
A. 13548 . B. 13668 . C. 13668 .
D. 13548
.
Lời giải
2
4
6
C
60
Chọn D.
4x trong khai triển nhị thức
6 2
5
8
5 C
13608
( x 2) Hệ số của là .
5x trong khai triển nhị thức
8 ( 3)
6
8
(3 x 1) Hệ số của là .
5x
13608 60
13548.
x x ( 2) (3 x 1) Vậy hệ số của trong khai triển biểu thức bằng
5x trong khai triển
6
8
x
3
x
2
x
bằng
1
1
Câu 12: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Hệ số của
A. 3007
. B. 577 . C. 3007 . D. 577 .
Lời giải
8
6
8
k
6
k
m
8
k
x
3
x
2
x
x
x
1
1
. 3
1
. 2
1
m C 8
m
0
6 k x C 6 0
k
8
6
6
k
8
k
k
1
m
m
k .3
x
.2
x
Chọn B.
1
1
k C 6
m C 8
m
0
k
0
.
5x ứng với
3
2
5
4
577
.2
.3
Hệ số
4 k ;
5m . 1
4 C 6
5 C 8
Hệ số cần tìm là .
1 Câu 13: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Ba bạn A , B , C mỗi bạn viết ngẫu nhiên 1;14 . Xác suất để ba số được viết có tổng chia
457 1372
207 1372
31 91
A. B. . . C. . D. . lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn hết cho 3 . 307 1372
Lời giải
n
314
2744
Chọn B
Ta có .
1, 4, 7,11,13 có 5 phần tử.
Các số từ 1 đến 14 được chia thành 3 nhóm.
2, 5,8,11,14 có 5 phần tử.
Nhóm 1:
3, 6,9,12 có 5 phần tử.
Nhóm 2:
3
3!5.5.4 914
n A
3 5
3 5
4
Nhóm 3:
Vì ba số có tổng chia hết cho 3 nên ba số đó thuộc cùng một nhóm hoặc ba số đó thuộc ba nhóm khác nhau
91 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
P A
n
457 1372
n A
Vậy
1;16 . Xác suất để ba số được viết ra
nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn
Câu 14: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu
A.
B.
.
.
C.
.
D.
.
có tổng chia hết cho 3 bằng . 1457 4096
683 2048
19 56
77 512
Lời giải
316
Chọn A
,a b c . Ta có ,
n
1;16 ra thành 3 tập:
Gọi 3 số cần viết ra là .
X
là những số chia hết cho 3 dư 0 , có 5 số.
3, 6,9,12,15
Y
Phân đoạn
1, 4, 7,10,13,16
Z
là những số chia hết cho 3 dư 1, có 6 số.
2,5,8,11,14
là những số chia hết cho 3 dư 2 , có 5 số.
,a b c do A, B, C viết ra có tổng chia hết cho 3 ứng với 2 trường hợp sau: ,
3 6
3 5
3 6
466
Ta thấy 3 số
,a b c cùng thuộc một tập, số cách chọn là ,
900
TH1: cả 3 số .
,a b c thuộc ba tập khác nhau, số cách chọn là 3!.5.5.6 ,
TH2: cả 3 số .
P A
466 900 3 16
683 2048
Xác suất cần tìm .
Câu 15: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Ba bạn A , B , C mỗi bạn viết ngẫu
1;19 . Xác suất để ba số được viết ra
nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn
có tổng chia hết cho 3 bằng 2539 6859
1027 6859
2287 6859
109 323
A. B. . . C. . D. .
n
319
Hướng dẫn giải
3;6;9;12;15;18 , có 7
1;19 có 6 số chia hết cho 3 là
Ta có . Chọn C.
1; 4;7;10;13;16;19 , có 6 số chia cho 3 dư 2 là
2;5;8;11;14;17 .
Trong các số tự nhiên thuộc đoạn số chia cho 3 dư 1 là
Để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 cần phải xảy ra các trường hợp sau:
36 cách viết.
TH1. Cả ba số viết ra đều chia hết cho 3 . Trong trường hợp này có:
92 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
37 cách viết.
TH2. Cả ba số viết ra đều chia cho 3 dư 1. Trong trường hợp này có:
36 cách viết.
TH3. Cả ba số viết ra đều chia cho 3 dư 2 . Trong trường hợp này có:
3
3 6
7
6.7.6.3!
TH4. Trong ba số được viết ra có 1 số chia hết cho 3 , có một số chia cho 3 dư 1, có một số chia cho 3 dư 2. Trong trường hợp này có: 6.7.6.3! cách viết.
p A
2287 6859
3 6 3 19
Vậy xác suất cần tìm là: .
Câu 16: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Ba bạn A , B , C mỗi bạn viết ngẫu
1;17 . Xác suất để ba số được viết ra
nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn
có tổng chia hết cho 3 bằng 1079 4913
1728 4913
23 68
1637 4913
A. B. . . C. . D. .
Lời giải
317
4913
Chọn D.
Không gian mẫu có số phần tử là .
Lấy một số tự nhiên từ 1 đến 17 ta có các nhóm số sau:
3;6;9;12;15 .
*) Số chia hết cho 3 : có 5 số thuộc tập
1;4;7;10;13;16 .
*) Số chia cho 3 dư 1: có 6 số thuộc tập
2;5;8;11;14;17 .
1;17
*) Số chia cho 3 dư 2 : có 6 số thuộc tập
35
125
Ba bạn A , B , C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn thỏa mãn ba số đó có tổng chia hết cho 3 thì các khả năng xảy ra như sau:
36
216
TH1: Ba số đều chia hết cho 3 có cách.
36
216
TH2: Ba số đều chia cho 3 dư 1 có cách.
TH3: Ba số đều chia cho 3 dư 2 có cách.
TH4: Một số chia hết cho 3 , một số chia cho 3 dư 1, chia cho 3 dư 2 có 5.6.6.3! 1080 cách.
125 216 216 1080 4913
1637 4913
Vậy xác suất cần tìm là .
93 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
lim
GIỚI HẠN DÃY SỐ
1 3n 5
Câu 1. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) bằng
1 3
1 5
C. . A. 0 . B. . D. .
Lời giải
lim
0
Chọn A.
1 n 5
3
lim
Ta có .
2
Câu 2. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) bằng
1 7
B. . C. . D. 0 . A. .
1 7n 1 2 Lời giải
lim
0
Chọn D
1 n
2
7
lim
Ta có:
1 5n
2
Câu 3. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) bằng
1 5
1 2
C. . B. 0 . D. . A. .
Lời giải
1
lim
0
Chọn B.
1 5n
2
1 lim . 2n
5 n
lim
. Ta có:
5
Câu 4. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) bằng
1 5
B. 0 . D. . C. . A. .
1 2n 1 2 Lời giải
1
lim
lim
0.
0
Chọn B.
1 n 5
2
1 5
1 n
5
2 n
.
94 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
GÓC – KHOẢNG CÁCH
a 2
SB
.S ABCD có đáy là hình vuông . Góc giữa đường thẳng SB và
Câu 1.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hình chóp cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng đáy bằng
o60 .
o90 .
o30 .
o45 .
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A.
S
A D
ABCD .
cos
o60 ABS
C B
AB SB
1 2
Ta có AB là hình chiếu của SB trên Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng góc giữa SB và AB . Tam giác SAB vuông tại A , ABS .
SA
Câu 2.
.S ABCD có đáy là hình (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hình chóp vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và a 2 . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng
A. 45 . B. 60 . C. 30 . D. 90 .
Lời giải
S
D
A
B
C
SA
ABCD
Chọn A.
1 45 SCA
Do nên góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng góc SCA .
SA
2
a
AC
2
a
SA AC
Ta có , tan SCA .
Vậy góc giữa đường thẳng SC và và mặt phẳng đáy bằng bằng 45 .
95 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 Câu 3.
BC a
2
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 .S ABC có đáy là tam giác , SA vuông góc với mặt đáy, SA a , góc giữa đường
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hình chóp vuông tại C , AC a , thẳng SB và mặt đáy bằng
S
A. 60 . B. 30 . D. 45 . C. 90 .
Lời giải
a
SA
ABC
,
Chọn B
2
2
AB
AC
BC
SBA SB ABC a 3
Ta có
A
B
a
2a
tan
SBA
.
SA AB
3 3
C
030 SBA
.S ABC có SA vuông góc với
a 2
SB
Câu 4.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hình chóp mặt phẳng đáy, AB a và . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng
060 .
045 .
030 .
090 .
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A.
S
2a
a
B
A
C
SA
ABC
Ta có tại A nên AB là hình chiếu của SB lên mặt phẳng đáy.
cos
0 SBA 60
Suy ra góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy là SBA .
AB SB
1 2
Tam giác SAB vuông tại A nên SBA
a 2
SA
.S ABC có đáy là tam giác . Khoảng cách từ
Câu 5.
SBC bằng
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hình chóp vuông đỉnh B , AB a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và A đến mặt phẳng
a 2 5 5
a 5 3
a 2 2 3
a 5 5
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A.
96 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
S
H
C
A
B
SBC
AH
2
5
AH
Trong tam giác SAB dựng AH vuông góc SB thì do đó khoảng cách cần
2
2
2
2
1 AH
1 AB
1 SA
5 a 4
tìm là AH . Ta có: suy ra .
SBC bằng
Câu 6.
a
6
a
2
a 5 .S ABC có đáy là tam giác (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hình chóp vuông đỉnh B , AB a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
3
2
a 2
A. . C. . D. . B. a .
Lời giải
S
H
A
C
Chọn D.
B SBC
Kẻ AH SB
BC AH
trong mặt phẳng BC AB BC SAB Ta có: BC SA
a
2
AH
SB
d A SBC ,
1 2
2
AH BC AH SBC Vậy . AH SB
.S ABC có đáy là tam giác ,C BC a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a . Khoảng cách từ
Câu 7.
SBC bằng
a
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hình chóp vuông cân tại A đến mặt phẳng
a 2
2 2
a 3 2
A. 2a . B. . C. . D. .
97 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Lời giải
Chọn B.
S
//
a
H
//
B
A
a
a
C
SBC
SAC
BC AC BC SAC Vì BC SA
AH
SBC
SAC kẻ AH SC
theo giao tuyến là SC . Khi đó
,
SBC bằng AH .
tại H suy ra tại H . Trong
, SA a nên tam giác SAC vuông cân tại A .
2
SC
a
AH
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng Ta có AC BC a
1 2
A SBC
.
S ABC
.
. Suy ra
1 2 d A SBC ,
V 3 S
V 3 S
SBC
SBC
Cách 2: Ta có .
2
BC AC BC SC Vì nên tam giác SBC vuông tại C . BC SA
A SBC
.
S ABC
.
d A SBC ,
SBC
SBC
3. . a 2 1 SA CA 2 Suy ra V 3 S V 3 S 2 SC BC . 1 3 1 2
Câu 8.
.S ABCD có đáy là hình Khoảng cách từ A đến .
3, )
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hình chóp SA a SA vuông góc vơi mặt phẳng đáy và
a SBC bằng
a
3
a
5
a
6
a
3
.
.
.
.
vuông cạnh mặt phẳng (
3
3
6
2
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D
98 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
S
ta có
SBC
H
a
a
3
AH
D
2
2
2
2
A
1 AH
1 SA
AH SB d A SBC , 1 2 a
1 AB
1 a 3
2
3a
B
C
3a
Kẻ AH , AH
BC
.S ABCD có đáy ABCD là , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a . Khoảng
Câu 9.
a
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hình chóp hình chữ nhật, AB a , a 2 cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng
a 2 3
a 2
a 3
6 2
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
E
Chọn B.
,
.
1
d A SBE ,
là hình bình hành, .
AH
.
Kẻ ,
ACBE sao cho Dựng điểm AC SBE / / AC EB // Khi đó: d AC SBE , d AC SB EB I EB AI
AH SI H SI
2
ABE
kẻ
2
2
2
2
2
1 AE
1 a 4
1 2 a
5 a 4
SAI
AH
a
.
Tam giác vuông tại
3
2
2
2
2
2
1 AH
d A SEB , 1 AI 1 SA
1 AB 1 AI
1 2 a
9 a 4
2 3
h
d AC SB
,
.
Xét , ta có:
1 , 2 , 3
5 a 4 a 2 3
Từ suy ra
a 2
BC
.S ABCD có đáy là hình chữ , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a . Khoảng cách
Câu 10. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hình chóp
nhật, AB a , giữa hai đường thẳng BD , SC bằng
99 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
a
a
30
30 6
a 4 21 21
a 2 21 21
12
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C.
S
M
D
A
O
B
C
//
SC BMD .
d SC BD ,
Gọi O là tâm hình chữ nhật và M là trung điểm SA , ta có:
h
d SC BMD ,
d S BMD ,
d A BMD ,
,
,
Do đó
AM AB AD đôi một vuông góc nên
2
2
2
2
1 2 h
1 AM
1 AB
1 AD
4 2 a
1 2 a
1 a
4
21
2
h
Ta có:
a 21
Suy ra: .
,
Câu 11. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một . Gọi M là trung điểm của AB . Khoảng OC
a
a
a
vuông góc với nhau, và OA OB a a 2 cách giữa hai đường thẳng OM và AC bằng
2 3
2 5 5
2 2
a 2 3
A. . B. . C. . D.
Lời giải
100 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
A
M
H
C
O
N
B
MN
//AC
Chọn D.
AC// OMN
d OM AC
;
Gọi N là trung điểm của BC suy ra
d C OMN ;
d B OMN ;
3
V
a a a . .2
a
.
A OBC
.
1 1 . 3 2
1 3
3
.
OBN
V
a
.
.
M OBC
.
1 1 . 2 2
1 4
1 12
V M OBC V
S S
A OBC
.
OBC
d M ABC ; d A ABC ;
OM
AB
a
.
1 2
2 2
2
ON
BC
2
a
a
a
Xét tam giác vuông cân AOB : .
2
1 2
1 2
5 2
2
MN
AC
a
2
a
a
Xét tam giác vuông BOC : .
2
1 2
1 2
5 2
Xét tam giác BAC : .
2
NH
2 NM HM
a
Trong tam giác cân OMN , gọi H là trung điểm của OM ta có
3 2 4
2
a
OM NH .
.
OMNS
3 8
1 2
d B OMN ;
a
. Suy ra
V 3 M OBN . S
2 3
OMN
,
,
Vậy .
.O ABC có
OB OC
OA OB OC đôi một . Gọi M là trung điểm của BC . Khoảng
a 2 vuông góc với nhau, OA a và cách giữa hai đường thẳng OM và AB bằng
Câu 12. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho tứ diện
101 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
a
a
a
2 2
2 5 5
6 3
A. . B. a . C. . D. .
Lời giải
Chọn D.
A
C
H
M
O
B
N
OM BC
OM
/ /
ABN
Ta có OBC vuông cân tại O , M là trung điểm của BC
BN
ABN
OM BN / /
d AB OM d OM ABN
,
,
d O ABN ,
Dựng hình chữ nhật OMBN , ta có
BN ON
BN
OAN
OH BN
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên AN ta có:
BN OA
OH
ABN
OH
d O ABN ,
OAN
mà OH AN
2
2
2
2
2
2
2
2
1 OH
1 OA
1 ON
1 2 OA
4 BC
1 OA
1 BM
1 2 OA
4 OB OC
2
a
6
a
6
2
OH
OH
d AB OM OH
,
2
2
2
3
a 2 3
3
1 2 a
4
4
a
4
a
3 a
2
vuông tại O , đường cao OH
Nhận xét:
102 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
A
C
M
O
B
O
0;0;0
2 ;0;0
C
a 0; 2 ;0
B a
A
0;0;
a
;
;0
M a a
M là trung điểm của BC OB
;0
;
AB
a 0;2 ;0
a 2 ;0;
a
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, khi đó , , ,
OM a a
3
,
2
a
a
6
2
2
d AB OM ,
2 a a ;
; 2
a
4
4
4
, OM AB
3
a
a
a 4
. OM AB OB OM AB ,
ABCD A B C D .
Ta có ; ;
MC D
2
Câu 13. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho hình lập phương
có tâm và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI sao cho
O . Gọi I là tâm hình vuông A B C D MO MI MAB bằng và
(tham khảo hình vẽ). Khi đó cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
6 85 85
7 85 85
17 13 65
6 13 65
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Không mất tính tổng quát, ta giả sử các cạnh của hình lập phương bằng 6.
103 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
,P Q lần lượt là trung điểm của D C
và AB . Khi đó ta có
2
MP
2 IM IP
10,
MQ
34,
PQ
6 2.
Gọi
2
2
2
cos
PMQ
Áp dụng định lí côsin ta được
MP MQ PQ MP MQ 2 .
14 340
MC D
.
và
MAB ta có
cos
7 85 85
14 340
ABCD A B C D .
Góc là góc giữa hai mặt phẳng
có tâm và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI sao cho
.O Gọi I là tâm của hình vuông A B C D
MC D
MO
MI
Câu 14. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho hình lập phương
)
1 2
(tham khảo hình vẽ). Khi đó cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (
)MAB bằng
.
.
.
.
và (
6 13 65
7 85 85
6 85 85
17 13 65
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D.
104 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
(0; 0;0),
(1;0;0),
(0;1; 0)
D
B
A
A
(0; 0;1)
M
.
;
;
Không mất tính tổng quát ta đặt cạnh của khối lập phương là 1. Chọn hệ trục tọa độ sao cho và (như hình vẽ).
(1; 0; 0),
AB
1 1 1 2 2 3 MA
;
, AB MA
0;
(0; 4;3)
Khi đó ta có:
n 1
1 1 ; 2 2
2 1 ; 3 2
2 3
Suy ra: là VTPT
(1; 0; 0),
MD
;
, D C MD
0;
;
(0; 2; 3)
n 2
1 2
1 1 ; 2 3
1 3
1 2
MC D
).MAB . )
MC D
của mặt phẳng ( D C là VTPT của
)MAB và (
bằng: ) 0.0 4.2 3.( 3)
cos(
)
.
n n , 1 2
2
2
2
2
2
17 13 65
n n . 2 1 n n . 1 2
0
( 4)
2 3 . 0
2
( 3)
ABCD A B C D .
mặt phẳng ( cosin của góc giữa hai mặt phẳng (
có tâm và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI sao cho
O . Gọi I là tâm của hình vuông A B C D
MO
MI
MC D
Câu 15. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho hình lập phương
và
1 2 MAB bằng.
(tham khảo hình vẽ). Khi đó sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
6 85 85
7 85 85
17 13 65
6 13 65
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta chọn hình lập phương có cạnh bằng 6 .
105 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
,P Q lần lượt là trung điểm các cạnh C D
và AB . Khi đó ta có
2
2
MQ
5,
PQ
6 2
MP
MI
IP
13
Gọi
,
2
2
2
cos
PMQ
Áp dụng định lý hàm cos ta được:
17 13 65
MC D
.
và
MP MQ PQ 2 MP MQ . MAB :
sin
Gọi là góc giữa
6 13 65
ABCD A B C D .
.
có tâm và M là điểm thuộc đường thẳng OI sao (tham khảo hình vẽ). Khi đó sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
MC D
O . Gọi I là tâm của hình vuông A B C D cho
MO MI 2 và
MAB bằng:
Câu 16. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho hình lập phương
6 13 65
6 85 85
17 13 65
7 85 85 .
A. . B. . C. . D.
Lời giải
Chọn B
z
C
B
D
A
O
M
x
B'
C'
I
A'
D'
y
Cách 1:
Không giảm tính tổng quát, ta giả sử cạnh hình lập phương bằng 6 .
C
D
M
A
0;6;6
B
0;0;6
Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ, sao cho gốc tọa độ trùng với điểm B .
3;3;1
, MD
6;6;0
6;0;0 3; 3; 1
MC D
MC MD ,
6; 0;18
, , .
6 1; 0;3
n 1
3;3;5
là .
, MA MB
30;0;18
,
Khi đó, , MC 3;3; 1 , Suy ra vectơ pháp tuyến của MA MB 3; 3;5 Suy ra vectơ pháp tuyến của
MAB là
6 5; 0;3
n 1
.
106 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
MC D
MAB , ta có
14
2
cos
sin
1 cos
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng và
6 85 85
340
n n . 1 2 n n 1 2
. Vậy .
Cách 2:
C
B
Q
D
A
O
M
B'
C'
P
I
A'
D'
và AB .
2
MQ
34
PQ
6 2
MP
10
Không giảm tính tổng quát, ta giả sử cạnh hình lập phương bằng 6 . Gọi P , Q lần lượt là trung điểm D C
2 IM IP 2
2
2
14
cos
PMQ
Khi đó, , , .
MC D
MP MQ PQ 2 MP MQ . 340 Gọi là góc giữa hai mặt phẳng
.
MAB , ta có
14
2
cos
sin
1 cos
và
6 85 85
340
. Vậy .
107 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
ĐA DIỆN & TRÒN XOAY
Câu 1.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho khối chóp có đáy hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích cả khối chóp đã cho bằng
a .
32a .
a .
34a .
32 3
34 3
B. C. D. A.
Lời giải
Chọn B.
2B a .
2
V
Bh
a .
.2
a
Diện tích đáy của hình chóp
3 a .
1 3
1 3
2 3
Thể tích cả khối chóp đã cho là
Câu 2.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho bằng
3 a .
34a .
3 16a .
a .
16 3
34 3
B. C. D. A.
Lời giải
V
B h .
.4
a
Chọn A
1 3
21 a 3
34 a 3
Thể tích khối chóp: .
Câu 3.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
a .
34a .
3 16a .
3 a .
34 3
16 3
B. C. D. A.
Lời giải
2
a
.4
V S h .
4
a
3 a
Chọn C
Câu 4.
Ta có: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
a .
32a .
34a .
a .
34 3
32 3
B. C. D. A.
Lời giải
V
S
h .
2.2a
a
32a
Chọn C.
langtru
day
Ta có: .
2
2
Câu 5. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Diện tích mặt cầu bán kính R bằng
2 R .
4 R .
2R .
2 R .
4 3
B. C. D. A.
108 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Lời giải
Chọn C.
3
3
Câu 6. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Thể tích của khối cầu bán kính R bằng
4 R .
2 R .
3 R .
3 R .
3 4
4 3
B. C. D. A.
Lời giải
Chọn A
Câu 7.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l bằng
rl .
4 3
A. rl . B. 4 rl . C. 2 rl . D.
Lời giải
rl
2
Chọn C.
.
xqS
Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay:
Câu 8.
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h bằng
2r h .
2 r h .
2 r h .
4 3
1 3
B. 2 rh . D. C. A.
Lời giải
2
r h
Chọn D.
truV
ABC A B C .
.
A B C
Câu 9.
, khoảng cách (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Cho khối lăng trụ từ C đến đường thẳng BB bằng 2 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng là
A M
và
2 3 3
trung điểm M của B C . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
2 3 3
A. 2 . B. 1. C. 3 . D. .
Lời giải
Chọn A.
109 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Ta có EF MN H
Gọi N là trung điểm BC . Kẻ AE BB tại E , AF CC tại F .
nên H là trung điểm EF .
AA
AEF
AA
EF
EF
BB
d A BB ,
AE
d C BB ,
EF
d A CC ,
AF
3
AE Ta có . AF AA AA
, 1
. 2
2
2
2
AH
AE
AF
EF
Khi đó ,
. 1
EF 2
AA
AEF
MN
AEF
MN AH
Nhận xét: nên tam giác AEF vuông tại A , suy ra
MN AA //
1
Ta lại có .
2
2
2
1 AM
1 AH
1 AN
3 4
1 4
AM
. 2
AA NM
ABC
AA NM
AEF
Tam giác AMN vuông tại A có đường cao AH nên
AEF là HAN .
ABC và
AA NM
ABC
AN
AA NM
AEF
AH
AEF là tam giác AEF nên
Mặt khác Góc giữa mặt phẳng
1. 3.
.
2 3 3
AE AF S
.
.
.
.
S
.cos HAN
1 .
ABC
S
ABC
AEF
S
ABC
1 2
AH AN
1 2
. AE AF AN AH
1 2
1
Hình chiếu của tam giác ABC lên mặt phẳng
ABC A B C .
S
ABC
.
V . AM Vậy . 2
Câu 10. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Cho khối lăng trụ
'BB là 5 , khoảng cách từ A đến
'BB và
ABC A'B'C' , khoảng cách 'CC lần lượt là 1; 2 . Hình chiếu
A M '
'
'
'
từ C đến
A B C là trung điểm M của
B C , '
15 3
vuông góc của A lên mặt phẳng ' . Thể
tích của khối lăng trụ đã cho bằng
110 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
15 3
2 5 3
2 15 3
A. . B. . C. 5 . D. .
Lời giải
A
B
F
I
E
C
B'
A'
K
M
AI
'
Chọn D
BB , '
AK CC ( hình vẽ ).
2AK
AI
1
Kẻ
'BB và
'CC lần lượt là 1; 2
A M '
AF
Khoảng cách từ A đến , .
15 3
15 3
BB
'
AIK
'
BB
Gọi F là trung điểm của BC .
IK .
AI BB
'
' BB AK
CC BB '
'
d C BB (
,
')
d K BB IK
')
(
,
Ta có
EF
AIK EF
Vì 5 AIK vuông tại A .
EF BB '
AE .
AM
Gọi E là trung điểm của IK
ABC . Do đó góc giữa hai mặt phẳng
AIK là góc giữa EF
30
FAE
Lại có
AME FAE . Ta có cos FAE
AE AF
3 2
ABC và 5 2 15 3
và AM bằng góc .
AIK là AIK nên ta có:
1
S
S
cos EAF
Hình chiếu vuông góc của tam giác ABC lên mặt phẳng
ABCS
AIK
ABC
3 2
2 ABCS 3
.
111 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
AM
AM
5
AF AM
15 3 3 3
V
5.
Xét AMF vuông tại A : tan AMF .
ABC A B C .
'
'
'
2 15 3
2 3
ABC A B C .
Vậy .
A B C
A M
5
. Khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng 5 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 2 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng là trung điểm M của B C . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
và
Câu 11. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Cho khối lăng trụ
2 5 3
2 15 3
15 3
A. . B. . C. 5 . D. .
Lời giải
Chọn B
AJ
BB
Gọi J , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BB và CC , H là hình chiếu vuông góc của C lên BB
1
AK CC
AK BB
Ta có .
2
BB
AJK
JK CH
5
BB
JK
JK CH //
.
2
2
2
JK
AJ
AK
5
. Từ 1 và 2 suy ra
suy ra AJK
AF JF FK
Xét AJK có vuông tại A .
5 2
Gọi F là trung điểm JK khi đó ta có .
cos NAF
60 NAF
AN AM
5
. (
Gọi N là trung điểm BC , xét tam giác vuông ANF ta có:
//AN AM và AN AM
AF AN
1 2
5 2 5
vì ).
112 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
S
S
.cos 60
2
AJ AK .
.1.2 1
AJK
ABC
S
ABC
AJKS
Vậy ta có .
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 S AJK cos 60
1 2
1 2
1 1 2
AM A M
.tan 30
MAA
AMF
hay
15 3
V
.2
Xét tam giác AMA vuông tại M ta có 30 .
AM S .
ABC
15 3
2 15 3
.
Vậy thể tích khối lăng trụ là .
BB bằng 2 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng
ABC A B C , khoảng cách BB và A B C là
A M
2
Câu 12. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Cho khối lăng trụ
B C và
từ C đến đường thẳng CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng trung điểm M của . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
2 3 3
A. 2 . B. 1. D. 3 . C. .
Lời giải
A
B
C
K
E
A
C
M
B
K
Chọn D
AK BB
AE CC
EK
AK AA ;
E AA
AEK
, EK BB EK CC
2
,
AE AA EK d C BB
AA
AA
,
MAA AEK ABC
AEK AM ABC
V
AA S .
S .
.cos
V
AEK A E K .
AEK
ABC
ABC A B C .
AM cos
V
2.
.1. 3
3
Có
ABC A B C .
1 2
2
.
Câu 13. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Ông A dự định sử dụng hết
6,5 m kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
113 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
3
3
3
3
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 2, 26 m .
A. B. 1, 61m . C. 1, 33m . D. 1, 50 m .
Lời giải
Chọn D.
2
x
22 x
Giả sử bể cá có kích thước như hình vẽ.
h
6,5 2 x 6
2
2 xh 4 xh 6,5 Ta có: .
x 0
h , 0
x nên 0
13 2
3
6,5
x
0;
22V x h
6,5 2 x 0 Do .
f x
13 2
x 2 x 3
2
f
f
x
2
x
x
Lại có , với .
0 x
13 6
39 6
3
V
f
1,50
m
, .
39 6
13 39 54
2
Vậy .
Câu 14. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Ông A dự định sử dụng hết
3
3
3
3
6, 7m kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
A. 1,57m . B. 1,11m . C. 1, 23m . D. 2, 48m .
Lời giải
Chọn A.
114 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
2
x
2
h
Gọi x là chiều rộng, ta có chiều dài là 2x
6, 7 2 6 x
x
Do diện tích đáy và các mặt bên là 6, 7m nên có chiều cao ,
h nên 0
6, 7 2
3
2
6, 7
2
x
x
x
0
ta có .
V x
V x
x 3
6, 7 6 3
6, 7 6
Thể tích bể cá là và
3
Bảng biến thiên
2
Bể cá có dung tích lớn nhất bằng 1,57m .
Câu 15. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Ông A dự định sử dụng hết
3
3
3
3
5, 5 m kính để làm một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) ?:
A. 1,17 m . B. 1, 01 m . C. 1, 51 m . D. 1, 40 m .
Lời giải
x
, 2 ,
Chọn A.
x h lần lượt là chiều rộng , dài, cao của bể cá.
2
x
22 x
2
xh
2
xh
5,5
0
x
h
Gọi
5,5 2
5, 5 2 x 6
2
x
V
2 x 2 .
(5,5
x
3 x 2 )
Ta có ( Điều kiện ).
5,5 2 x 6
1 3
/
/
V
2 (5,5 6 )
x
V
0
x
Thể tích bể cá .
1 3
5,5 6
3
V
1,17
m
. .
max
11 33 54
Lập BBT suy ra .
25m kính để làm bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghéo có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 16. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Ông A dự định sử dụng hết
115 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
3
3
3
3
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 1,51 m .
1,33 m .
1,01 m .
0,96 m .
A. B. D.
C. Lời giải
x
, 2
0
Chọn C
x x
0
2
2
2
x
2
xh
4
xh
5
h
Gọi chiều dài, chiều rộng hình hộp là ; chiều cao là .
h h 5 2 x x 6
v
2 x v 2 ;
0
x
v
2
2 x h
x
Tổng diện tích các mặt của bể cá là:
3 x
2 3
5 3
5 3
5 6
x
0
5 6
v
0
1, 014
v
3
1, 01 m
Thể tích của bể cá:
v max
2
Vậy
Câu 17. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Ông A dự định sử dụng hết
3
3
3
3
5, 5 m kính để làm một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) ?:
A. 1,17 m . B. 1, 01 m . C. 1, 51 m . D. 1, 40 m .
Lời giải
x
, 2 ,
Chọn A.
x h lần lượt là chiều rộng , dài, cao của bể cá.
2
x
22 x
2
xh
2
xh
5,5
0
x
h
Gọi
5,5 2
5, 5 2 x 6
2
x
V
2 x 2 .
(5,5
x
3 x 2 )
Ta có ( Điều kiện ).
5,5 2 x 6
1 3
/
/
V
2 (5,5 6 )
x
V
0
x
Thể tích bể cá .
1 3
5,5 6
3
V
1,17
m
. .
max
11 33 54
Lập BBT suy ra .
Câu 18. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Một chiếc bút chì khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3 mm và chiều cao bằng 200 mm . Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có ciều cao bằng chiều dài của 31 m gỗ có giá trị a (triệu đồng), bút chì và đáy là hình tròn bán kính 1 mm . Giả định 31 m than chì có giá trị 8a (triệu đồng). khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào sau đây?
A. 9, 7.a (đồng). B. 97, 03.a (đồng). C. 90, 7.a (đồng). D. 9, 07.a (đồng).
116 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Lời giải
6
6
2 R h
.10 .0, 2 0, 2.10
Chọn D.
rV
3m .
Thể tích phần phần lõi được làm bằng than chì:
6
V B h .
.0, 2
.10
. 3.10
23
Thể tích chiếc bút chì khối lăng trụ lục giác đều:
3m .
3 3 2
27 3 10
6
6
.10
0, 2.10
V V V r
t
3m .
27 3 10
Thể tích phần thân bút chì được làm bằng gỗ:
6
6
6
0, 2.10
a .8
.10
0, 2.10
a
6 a 9, 07.10 .
Giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì:
27 3 10
mm và chiều cao bằng 200
mm . Giả định 1
(triệu đồng).
Câu 19. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Một chiếc bút chì có dạng khối trụ lục giác mm . Thân bút chì được làm bằng gỗ đều có cạnh đáy 3 và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1 3m gỗ 3m than chì có giá 6a triệu đồng. Khi đó giá nguyên vật liệu làm có giá a triệu đồng, 1 một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A. 84,5.a đồng. B. 78, 2.a đồng. C. 8, 45.a đồng. D. 7,82.a đồng.
Lời giải
Chọn D
117 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
3m gỗ có giá a triệu đồng suy ra 1
3mm gỗ có giá
a 1000
1 đồng.
3m than chì có giá 6a triệu đồng suy ra 1
3mm than chì có giá
a 6 1000
3
200.
2 .1
200
mm
1 đồng.
V 1
2
3
3
3
200.6.
200
2700 3 200
mm
Phần chì của cái bút có thể tích bằng .
V 2
4
6 .
7,82
a
Phần gỗ của của bút chì có thể tích bằng .
a V a V . 1 2 1000
31m gỗ có giá a (triệu đồng).
Số tiền làm một chiếc bút chì là đồng.
Câu 20. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng 3 mm và chiều cao bằng 200 mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là 31m than chì hình tròn có bán kính bằng 1 mm. Giả định có giá 9a (triệu đồng). Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A. 97,03a đồng. B. 10,33a đồng. C. 9,7a đồng. D. 103,3a đồng.
Lời giải
mm 3
m 0, 003 ;200
mm
0, 2 ;1
m mm
0,001
m
2
2 r
m 6 .10 (
)
Chọn C.
S 1
2 3
3
6
2
.10
6.
S
6
S
6 .10 (
m
)
S 1
OAB
2
4
27 3 2
Diện tích đáy của phần than chì:
2
3
r
0, 2
m 6 0, 2 .10 (
)
Diện tích đáy phần bút bằng gỗ:
V 1
S h 1.
3
m 6 .0, 2.10 (
)
Thể tích than chì cần dùng:
V 2
S h . 2
27 3 2
Thể tích gỗ làm bút chì:
6
6
Tiền làm một cây bút:
V V a 9
2
2
1
V a V a . 9.0, 2 .10 .0, 2.10 a 9,7 a (đồng) .9 1 27 3 2
118 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
2; 4;3
2; 2; 7
B
Câu 1.
2; 1;5
4; 2;10
2; 6; 4 .
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm . Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là A và
1;3; 2 .
. . A. B. C. D.
Lời giải
x
x
A
B
2
x M
y
y
A
B
2; 1;5M
y
1
Chọn C.
M
z
z
A
B
5
z
M
2 2 2
Gọi M là trung điểm của AB . Khi đó .
Câu 2.
B
. Vectơ AB
1;1; 2
2; 2;1
1; 1; 3
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A có tọa độ là và
3;3; 1 .
3;1;1 .
1;1;3 .
. A. B. C. D.
Lời giải
2 1;2 1;1
2
AB
1;1;3
Chọn D AB hay .
,Oxyz cho mặt cầu
2
2
2
S ( ) :
x
y
z
2.
Câu 3. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Trong không gian
3
1
1
Tâm của ( )S có toạ độ là
3; 1;1 .
3; 1;1 .
3;1; 1 .
3;1; 1 .
A. B. D.
C. Lời giải
2
2
2
S ( ) :
x
3
y
z
2
Chọn A
1
1
3; 1;1
Mặt cầu có tâm là
2
2
2
S
2
3
5
x
y
z
có bán kính bằng
Câu 4.
:
1
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian Oxyz , mặt cầu
A. 3 . B. 2 3 . C. 3 . D. 9 .
Lời giải
Chọn A.
5 0
2
3
y
z
có một véc-tơ pháp tuyến là
Câu 5.
1; 2; 3
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
3; 2;1
1; 2; 3
1; 2; 3
: P x n 1
n 3
n 4
n 2
A. . B. . C. . D. .
119 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Lời giải
2
y
3
z
là 5 0
Chọn D.
1; 2; 3
: P x
n 2
. Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng
4 0
P
2
y
z
x
Câu 6.
1;2;3
(Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
1;2; 3
3; 2;1
1;2;3
:3 n 3
có một vectơ pháp tuyến là n 2
n 4
n 1
C. B. . . A. . D. .
Lời giải
x
2
P
4 0
y
z
Chọn C
3; 2;1
:3
n 2
.
P :
Câu 7.
y
x
z
1 0
1;3; 2
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng 2
1; 2;3
2;3;1
2; 3; 1
3 n 4
có một vectơ pháp tuyến là n 3
n 2
n 1
B. . . A. C. . D. .
Lời giải
z
y
x
3
1 0
có một vectơ pháp tuyến
P : 2
2;3;1
n 4
Chọn A
y
P
3
x
z
1 0
Câu 8.
3;1;2
2;1;3
1;3; 2
Ta có: (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
1;3; 2
: 2 n 4
có một vectơ pháp tuyến là: n 3
n 1
n 2
A. C. B. . . . . D.
Lời giải
y
P
3
x
z
2;1;3 .
: 2
Chọn C.
t
x
2
d
:
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là 1 0 (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , đường thẳng Câu 9.
t
4
1
u 2
1;2;3
1 2 t y 3 z u 3
2;1;3
có một véctơ chỉ phương là
u
1; 2;1
2;1;1
u
B. . C. . D. . A. .
Lời giải
Chọn B.
3
x
z
5
d
:
Câu 10. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian Oxyz , đường thẳng
y 1 1
2
3; 1;5
3;1;5
có một vectơ chỉ phương là
1; 1; 2
u
1; 1; 2
1 u 1
u 4
2
u 3
A. . B. . C. . D. .
120 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Lời giải
x
3
z
5
d
:
Chọn B
1; 1; 2
u 4
1
y 1 1
2
,Oxyz điểm nào dưới đây
1
2
2
y
x
z
d
?
:
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là .
1
2
N
(2; 1;2).
M
( 2; 2;1).
P
(1;1; 2).
Q
( 2;1; 2).
thuộc đường thẳng Câu 11. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Trong không gian 1
A. B. D.
C. Lời giải
x
2
1
y
z
2
Q
( 2;1; 2)
d
:
Chọn D
1
1
2
Thay tọa độ điểm vào phương trình đường thẳng ta
1 1 1
2 2 2
đúng. được . 2 2 1
t
x
1
Câu 12. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây
5 t y 2 3 t z
P
N
1;1;3
M
thuộc đường thẳng d : ?
1; 2;5
1;5; 2
Q
1;1;3
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
;
; z
;
Chọn B.
u a b c thì ;
0
M x y 0 0 at
x
bt
Cách 1. Dựa vào lý thuyết: Nếu d qua , có véc tơ chỉ phương
x 0 y 0
z
ct
0
y z
t
t
0
phương trình đường thẳng d là: , ta chọn đáp án B.
t t
(Vô lý). Loại đáp án A.
trình đường thẳng d , ta có:
0
t
tọa độ các điểm N vào phương t
. Nhận đáp án B.
2; 1;2
y
0
3
2
x
z
Cách 2. Thay tọa độ các điểm M vào phương trình đường thẳng d , ta có: 1 1 3 t 2 5 5 2 3 1 t Thay 1 1 5 5 t t 2 2 3
A
P : 2
Câu 13. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua có phương trình điểm và song song với mặt phẳng
x
y
3
z
0
9
x
y
3
z
11 0
là
.
.
A. 2 B. 2
121 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 y
11 0
3
x
z
x
y
3
z
11 0
.
.
C. 2 D. 2
Lời giải
P , mặt phẳng
Q có dạng
Chọn D.
z D
y
x
Q song song với mặt phẳng . 0
A
2; 1;2
Q
11
D .
x
y
3
z
11 0
Gọi mặt phẳng 3 2
.
Vậy mặt phẳng cần tìm là 2
x
1
y
2
z
3
:
A
Câu 14. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua
và vuông góc với đường thẳng
1; 2; 2
2
1
3
điểm có phương trình
x
2
y
5 0
z
x
y
3
z
2 0
x
2
y
3
z
1 0
x
y
3
z
là
. B. 2
. C.
. D. 2
. 2 0
A. 3
2;1;3
A
Lời giải
và nhận
1; 2; 2
u
2
x
y
2
3
z
2
Chọn B. Mặt phẳng qua làm VTPT
0
1
x
2
y
3
z
. 2 0
A
C
B
,Oxyz cho ba điểm . Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có phương
Vậy phương trình của mặt phẳng là :
1; 1; 2
2;1; 0 ,
1;1;1 , trình là
x
2
y
2
z
1 0.
2
y
2
z
1 0.
x
x
z 2
1
0.
x
z 2
1
0.
Câu 15. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Trong không gian
A. 3 B. D. 3
C. Lời giải
CB
Chọn C
x
2
y
2
z
1; 2; 2 1 0
2
y
x
0
z
làm VTPT nên có
1
1;1;1 A và nhận vectơ 1 2 1
. Mặt phẳng cần đi qua điểm phương trình 1
A
5; 4;2
B
,Oxyz Cho hai điểm Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có
Câu 16. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian
1;2; 4 .
phương trình là
x
3
y
8 0
z
x
y
3
z
13 0
và
.
.
x
3
y
z
20
x
y
3
z
25 0
A. 2 B. 3
. 0
.
C. 2 D. 3
Lời giải
( 4; 6; 2)
2(2; 3; 1)
Chọn C. AB
122 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
A
5; 4;2
(2; 3; 1)
n
P đi qua
x
3
y
z
20
0
:P 2
A
1; 2;3
1
x
3
y
d
:
nhận làm VTPT
2
1 trục Ox có phương trình là
1 2
t
t
x
1
1 2
t
x
t
x
1
t 2
t 2
t 2 2
t 2 2
. Đường thẳng đi qua A , vuông góc với d và cắt và đường thẳng Câu 17. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , cho điểm z 7 2
t 3
t 3 2
t
x y z
y z
y z
y t 3 3 z
A. . B. C. . D. . .
Lời giải
; 0; 0
b ; 2;3
BA
B
Ox
Chọn A.
1
B b
0
b
2 6 0
b 1
Gọi là đường thẳng cần tìm và và .
2 1
BA u . d
1; 0;0
BA
2;2;3
Do d , qua A nên .
B
t 1 2
:
t 2
Từ đó qua , có một véctơ chỉ phương là nên có phương trình
t 3
x y z
A
2;1;3
.
2
1
x
d
:
1
y 1 2
2
Câu 18. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian Oxyz , cho điểm z và đường thẳng . Đường thẳng đi qua A , vuông góc với d và
t 2
x
t 2 2
x
t 2 2
t 2
cắt trục Oy có phương trình là.
3 4 t 3 t
3 3 t 2 t
x y z
y t 1 z t 3 3
y 1 3 t z t 3 2
x y z
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
x
1
z
2
d
:
u
Chọn A. Gọi đường thẳng cần tìm là
1; 2; 2
1
y 1 2
2
AM
2;
m
1; 3
có VTCP .
M m 0;
2 2
m
6 0
d
3
;0 Oy AM u .
0
, ta có Gọi
m
1
t 2
2; 4; 3
Do
AM
t 3 4 3 t
x y z
Ta có có VTCP nên có phương trình .
123 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 Câu 19. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
x
1
z
2
:
d
P x ) :
1 0
y
z
. Đường thẳng nằm trong mặt
y 1
2
)P đồng thời cắt và vuông góc với d có phương trình là:
2 phẳng (
t
x
3
t
x
3
x
t 3 2
t
x
1
t 2 4
2 4
t
2 6
t
và mặt phẳng (
t
t
y z 2
y z 2 3 t
y 2 z
4 t y 3 t z
B. . C. . D. . A. .
Lời giải
t 1 2
x
t
d :
t 2 2
y z
)P vuông góc với d .
Chọn C.
( 1; 4;3) Gọi là đường thẳng nằm trong ( u ; u n d P
)P . Tọa độ A là nghiệm của phương trình:
( 1 2 ) t
( 2 2 t) 1 0
t)
2
(
t
A
(3; 2;2)
t
x
3
( 1; 4;3)
2 4
t
A
(3; 2;2)
Gọi A là iao điểm của d và (
có vtcp u
y 2 3 t z
Phương trình qua có dạng:
y
1
z
1
:
2 y z 3
0
Câu 20. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
: P x
. Đường thẳng nằm trong
P
x 1
2
1
và mặt phẳng
đồng thời cắt và vuông góc với có phương trình là:
3 t t 2
1 2 t 1 t 2
x 1 1 y t z t 2 2
x y z
x 1 t y t 1 2 z t 2 3
x y z
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
z
y
1
1
:
t 1 2
t
:
Chọn A.
x 1
1
2
t
P
t
1;
Ta có
t
t
M
0
1
M 1 1
1;1;2
x y z 1 M t ; 2 M t M P t 2 2 0 3 P là Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng Véc tơ chỉ phương của đường thẳng là
1 t 4 4 t n 1; 2; 1 u 1;2;1
Gọi
124 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
P đồng thời cắt và vuông góc với
0; 1; 2
M
Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng
d
1;1; 2
n u ,
1 2
d
t
:
Đường thẳng d nhận làm véc tơ chỉ phương và
t 2 2
2
2
2
A
9
x
y
z
và điểm
1
1
:
Phương trình đường thẳng
x 1 y 1 z Câu 21. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S sao
. Xét các điểm M thuộc
2;3; 1
1 S cho đường thẳng AM tiếp xúc với
S , M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình
6
x
y 8
11
x
y 4
x
y 4
2 0
6
x
y 8
11
. 0
. 2 0
. D.
. 0
A. B. 3 C. 3
Hướng dẫn giải
3R .
Chọn C.
S có tâm
I và bán kính 1; 1; 1
2
2
AI
5,
AM
AI
R
Mặt cầu
. 4
A
, bán kính
AM là: 4
* Ta tính được
'S tâm
2;3; 1
2
2
2
x
2
y
3
z
16
* Phương trình mặt cầu
1
P
S
S
x
y 4
.
. 2 0
'
2
2
2
2
4
x
y
z
A
và điểm
1; 2;3 .
có phương trình: 3 * M luôn thuộc mặt phẳng
,Oxyz cho mặt cầu S sao
:
3 S cho đường thẳng AM tiếp xúc với
,S M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là
x
2
y
2
z
15 0
x
2
y
2
z
15 0
Xét các điểm M thuộc Câu 22. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian 2
.
.
x
7 0
y
z
x
7
y
A. 2 B. 2
.
z 0
C. D.
Lời giải
I
2;3;4
r
2.
Chọn D.
S có tâm
2
2
IM AM
AM
AI
IM
bán kính Mặt cầu
S nên
AI
3;
IM
2
AM
Do AM là tiếp tuyến của mặt cầu
1.
Ta có
đồng dạng với
AMI
2
1
AH
Gọi H là tâm đường tròn tạo bởi các tiếp điểm M khi đó ta có AHM
AH AM AM AI
AM AI
3
Suy ra
125 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
có vectơ pháp tuyến là
y
.M Khi đó z d x 0
1;1;1
Gọi là mặt phẳng chứa các tiếp điểm n AI nên phương trình có dạng
d A ,
:
x
z
5 0;
y
:
x
y
z 7 0
6 d 1 AH 6 d Do 3 3 5 d 1 7 d
1
2
,
2
Vậy
S (loại)
1 không cắt
d I
1
4 3
,
2
Do nên
S (TM)
2 cắt
d I
2
2 3
2
2
2
16
2
x
y
z
A
Và nên
1; 1; 1 .
:
1
và điểm Xét các điểm M thuộc
S 3 cho đường thẳng AM tiếp xúc với phương trình là
x x
4 y y 8
Câu 23. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S sao .S M luôn thuộc một mặt phẳng cố định có
. 2 0 . 11 0
A. 3 C. 6
4 x B. 3 y y x 8 D. 6
. 2 0 . 11 0
I
Lời giải
4R
2;3; 1 ; IA
A
3; 4;0
5
bán kính Chọn A. S có tâm
IA .
1; 1; 1
3; 4;0
, tính được
2
2
IM IH IA
.
IH
làm vectơ pháp tuyến. Mặt phẳng cố định đi qua điểm H là hình chiếu của M xuống IA và nhận IA
IM IA
16 5
IH
IA
H
; 1
Do hai tam giác MHI và AMI đồng dạng nên tính được ,
16 25
2 11 ; 25 25
3
x
4
y
3
0
x
4
y
2 0.
từ đó tính được tìm được
2 25
11 25
Mặt phẳng cần tìm có phương trình là:
126 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
2
2
2
y
z
x
1
3
2;3; 4
A
và điểm
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 Câu 24. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 105) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S sao
1
:
2 S cho đường thẳng AM tiếp xúc với
S , M thuộc mặt phẳng có phương trình là?
x x
0 7 7 0
y y
z z
y 2 y 2
z 2 z 2
. Xét các điểm M thuộc
. .
. 15 0 . 15 0
A. C.
x B. 2 D. 2 x Lời giải
Chọn A
A
H
M
I
I
1R .
S có tâm
1; 2;3
2
2
AM
IA
R
2
IA
3
và bán kính Mặt cầu
2
;
AH
AI
AH
HA HI
2
0
Ta có . Khi đó .
4 7 10 ; 3 3 3
2 3
AM AI
2 3
H
IA
Hạ MH AI thì hay
1;1;1
z
P đi qua H và nhận véctơ 7
0
y
làm véc tơ
.
: M P x
Khi đó ta có M thuộc mặt phẳng pháp tuyến nên
2
2
AM
IA
R
2
Hướng 2.
2
2
2
1
3
y
z
Tính được
2
2
2
3
4
2
2
x
y
z
1
x
Tọa độ M là nghiệm hệ phương trình: hay điểm M . M thuộc mặt cầu tâm A bán kính AM và M thuộc (S). 2
y
z
7 0
: P x
thuộc mặt phẳng
x
t 1 3
d
:
A
Câu 25. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
1;1;1
t 1 4 1
u
. Gọi là đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương
y z 1; 2; 2
. Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và có phương trình là
127 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
t 1 7
x
x
t 1 2
x
t 1 2
x
t 1 3
1 t y 1 5 t z
y 10 11 t z 6 5 t
y 10 11 t z 6 5 t
t 1 4 y 1 5 t z
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
x
1
t
:
Chọn C.
y z
t 1 2 t 1 2
B
2; 1;3
3
Phương trình tham số đường thẳng .
,
AB .
C
;1
C
;
;1
Chọn điểm
14 17 ; 5 5
4 5
7 5
C
;
;1
Điểm hoặc nằm trên d thỏa mãn AC AB .
4 5
7 5
I
;
; 2
Kiểm tra được điểm thỏa mãn BAC nhọn.
3 5
6 5
Trung điểm của BC là . Đường phân giác cần tìm là AI có vectơ chỉ
x
t 1 2
u
2;11; 5
phương
10 11 t y 6 5 t z
và có phương trình ,
x
t 1 3
1; 3;5A
:
d
Câu 26. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
u
. Gọi là đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương
y 3 z 5 4 t 1;2; 2
1 2
t
x
t 1 2
x
t
x
1 7
t
x
1
t 2 5
t 3 5
. Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và có phương trình là
t 6 11
t 6 11
t
t
y z
t 2 5 y z
y z 5
y 3 z 5 7
A. . B. . C. . D. .
1; 3;5A
1; 3;5A
Hướng dẫn giải
v
3;0; 4
Chọn B. Ta có điểm thuộc đường thẳng d , nên là giao điểm của d và .
u .
;
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là . Ta xét:
1; 2; 2
u 1
1 3
1 2 ; 3 3
2 3
1 u
;
128 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 v .
3; 0; 4
; 0;
v 1
1 5
3 5
4 5
1 v
0
.
u v 1. 1
v là góc nhọn tạo bởi d và . u , 1 , nên góc tạo bởi hai vectơ 1
w
;
Nhận thấy
2; 5;11
u 1
v 1
15 2
4 10 ; 15 15
22 15
Ta có là vectơ chỉ phương của đường phân
t 1 2
x
giác của góc nhọn tạo bởi d và hay đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và
2; 5;11
1w
t 6 11
t 2 5 y z
có vectơ chỉ phương là . Do đó có phương trình: .
t 1 3
x
t 1 4
:
d
A
Câu 27. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
1;1;1
1
2;1; 2
. Gọi là đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương
y z u
t 1 27
x
18 19 t
x
18 19 t
x
t
x
1
6 7
t
t
1 17
t
. Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và có phương trình là.
t t
11 10 t
t 11 10
t 1 10
1 y 1 z
y z
6 7 y z
y z
B. . C. . D. . A. .
Lời giải
x
t 1 2
:
Chọn B A d
t 1 2
1 1 t y z
B
1;2;3
,
AB
Phương trình tham số của đường thẳng .
. 3
;1
C
;
;1
Chọn điểm
14 17 ; 5 5
4 5
7 5
C
C
;
;1
Gọi C d thỏa mãn AC AB hoặc
4 5
7 5
I
; 2
Kiểm tra được điểm thỏa mãn BAC là góc nhọn.
3 9 ; 10 10
1 19
t
x
u
1 7
t
Trung điểm của BC là .Đường phân giác cần tìm là AI có vectơ chỉ
19; 7; 10
t 1 10
y z
phương là có phương trình là . Tọa độ điểm của đáp án B
thuộc AI .
129 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 Câu 28. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
t
x
1
.
t
2
d
:
A
(1; 2;3)
3
y z (0; 7; 1).
u
Gọi là đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương
x
t 1 6
t 4 5
x
t 4 5
x
t 1 5
x
t 2 11 .
10 12 . t
10 12 . t
t 2 2 .
Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và có phương trình là
t
2
t
t
y 3 8 t z
y z 2
y z
y 3 z
A. B. C. D.
Lời giải
A
Chọn B.
.
(1; 2;3)
. a u
a (1;1;0) ) 90 .
Đường thẳng d đi qua 1.0 1.( 7) 0.( 1) và có VTCP a u ( , 7 0
d
tạo bởi và có VTCP:
u u
1 5 2
t 4 5
x
10 12 . t
. của góc nhọn 5;12;1 // 5;12;1 Ta có Đường phân giác a b a
t
y z 2
Phương trình đường thẳng cần tìm là
2;1;2
Câu 29. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 101) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
A . Xét các điểm B , C , D thuộc
1; 2; 1
I
S có S sao cho AB , AC , AD đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng
và đi qua điểm tâm
A. 72 . B. 216 . C. 108 . D. 36 .
Lời giải
Chọn D.
S .
2
2
2
24 R
a
b
c
Đặt AB a , AC b , AD c thì ABCD là tứ diện vuông đỉnh A , nội tiếp mặt cầu
2
V V
abc
V
2 2 2 a b c
Khi đó ABCD là tứ diện đặt ở góc A của hình hộp chữ nhật tương ứng có các cạnh AB , AC , AD và đường chéo AA là đường kính của cầu. Ta có .
ABCD
1 6
1 36
3
3
2
2
2
2
a
c
4
2
2
2
2
3
V R
a
b
c
3
2 2 2 a b c
2 2 2 a b c
V 36.
Xét .
3 4 3 . 27
b 3
R 3
Mà
R IA 3 3 Với .
V 36 . (lời giải của thầy Binh Hoang) Vậy max
130 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019 Câu 30. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 102) Trong không gian
A
,Oxyz cho mặt cầu ,B C D thuộc ,
1;0; 1 .
1; 2;1
I
,
,
và đi qua điểm Xét các điểm tâm
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018 S có S sao cho AB AC AD đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng
64 3
32 3
A. . B. 32 . C. 64 . D.
Lời giải
D
N
I
C
A
M
B
Chọn D.
S có bán kính
;
;
r IA 4 4 4 2 3. Mặt cầu
AB a AC b AD c
2
2
2
a
c
2 IA
Đặt
b 4
2
2
2
a
c
12
Ta có
b 4
2
2
3
2
a
c
3
Do đó
b 4
2 2 2 a b c 4
3
V
abc
16
.
Theo BĐT Cô-si ta có:
1 6
1 6
32 3
a b
c .
Do đó
.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
A
I
. Xét các điểm
Câu 31. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 103) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
,B C D thuộc ,
5; 2; 1
1; 2;3
,
,
S có S sao cho AB AC AD đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng.
và đi qua điểm tâm
256 3
128 3
A. 256 . B. 128 . C. . D. .
131 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
Lời giải
B
N
I
D
A
M
C
Chọn C.
2
2
2
AB
AD
,
,
R
R IA 4 3 Bán kính mặt cầu là .
AB AC AD đôi một vuông góc với nhau nên
AC 2
2
2
2
AB
AD
AC
24 R
Do
Suy ra Áp dụng bất đẳng thức cauchy ta có:
2
2
2
3
2
2
2
AB
AC
AD
3
AB AC AD
.
.
2
3
2
2
2
4
R
3
AB AC AD
.
.
3
AB AC AD
.
.
R
512
8 3 9
AB AC AD
.
.
.
ABCDV
1 6
256 3
Max
AB AC AD
.
. 8
ABCDV
256 3
1; 0; 2
A
Vậy . Đạt được khi
I
S có S sao cho AB , AC , AD đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng
và đi qua điểm tâm Câu 32. (Đề thi THPTQG năm 2018 - mã đề 104) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 0;1;1 . Xét các điểm B , C , D thuộc
8 3
A. . B. 4 . D. 8 . C. .
4 3 Lời giải
Chọn C.
132 | – CA
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG - TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHÂN DẠNG: ĐỀ THI BGD NĂM 2018
TÀI LIỆU LUYỆN THI NĂM – 2019
D
a
R
I
c
C
A
b
M
B
2
2
2
2
2
b
c
b
c
2
2
AM
;
IM
R
IA
R IA 3 Đặt: AD a , AB b , AC c . Ta có: .
. 3
a 2
2
a 4
2
2
2
b
a
c
3
2
2
2
3
b
a
c
3
2 2 2 b a c
2 2 2 b a c
8
. abc
27
V
abc
.8
1 6
1 6
4 . 3
AD BĐT Cosi: