TNG HỢP ĐỀ TRC NGHIM VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2
Câu
1:
Tại đỉnh ca một tam giác đều cnh
a
có ba điện tích điểm
q
. Ta cn phải đặt tại tâm
G
của tam giác
một điện tích
'q
bằng nao nhiêu để toàn bộ h trạng thái cân bằng
A.
'3
q
q
. B.
'3
q
q
. C.
3
'3
q
q
. D.
.
Gii
Theo đề bài ta có:
1 2 3
q q q q
Gi s
1 2 3
,,q q q
đặt tại 3 đỉnh
,,A B C
Lực đẩy do
1
q
tác dụng lên
2
q
2
12
12 22
..k q q kq
FF
aa
( vi
a
là độ dài cạnh tam giác)
Lực đẩy do
3
q
tác dụng lên
2
q
2
32
32 22
..k q q kq
FF
aa
Hp lc do
1
q
3
q
tác dụng lên
2
q
là hợp lc ca
12
F
32
F
Ta thy lực y hướng tia phân giác của góc đối đỉnh với góc
ABC
độ lớn
2.3FF
( độ lớn tính
bằng định lý cos trong tam giác )
Để
2
q
nằm cân bằng thì lực do
0
q
tác dụng lên
2
q
phải có độ ln bng
3.F
và có hướng ngược li
0
q
tích
điện âm và nằm trên tia phân giác góc
B
Tương tự khi xét điều kiện cân bằng ca
3
q
s thy
0
q
phi nằm trên tia phân giác góc C
0
q
nm tại tâm tam
giác
ABC
Ta có
0 2 0
02 22
. . 3 .
3
k q q k q q
Fa
a




Để
2
q
cân bằng thì
02 2
FF
200
22
3
.3
3
k q q
k q q
q
aa
Câu
2:
Một electron bay vào khoảng không gian giữa hai bn ca mt t điện phng. Mật độ điện tích trên bn
t
. Cường độ điện trường gia hai bn t
E
. Trong không gian giữa hai bn t có t trường đều
B
vuông
góc với điện trường
E
. Electron chuyển động thẳng vuông góc với c điện trường
E
ln t trường
B
. Thi gian
electron đi được quãng đường 1 bên trong tụ
A.
0lB
. B.
0l
B
. C.
0
B
l
. D.
0
l
B
.
Gii
Điện trường trong t
0
E
. Để electron chuyển động thng, tốc độ
v
của nó phải thỏa mãn
0
E
vBB

Thời gian electron đi được quãng đường
l
0Bl
l
tv

Câu
3:
Một dây dẫn thẳng dài hạn dòng điện cường độ
I
được đặt cách khung y dẫn hình vuông
cnh
a
mt khong
.b
Dây dẫn nm trong mt phng của khung dây và song song với mt cnh khung dây (xem
hình vẽ). Điện tr của khung là
.R
Cường độ dòng điện trong dây thẳng gim dần đến 0 trong thi gian
.t
Đin
tích chạy qua tiết din ngang của dây dẫn ti một điểm trên khung dây trong thời gian
t
cuu duong than cong . com
. .
A.
0
2
Ib ba
ln t
b
. B.
0
2
Ia ba
ln t
Rb
. C.
0
2
Ia ba
ln
Rb
. D.
0
2
Ib ba
ln t
Rb
.
Gii
Nếu cường độ dòng diện trong dây dẫn thẳng là
I
thì từ thông qua điện tích giới hn bởi khung dây là
0
2
Ia ab
ln b
, do đó
0
2
aab
d dI ln b
Điện lượng qua tiết din ngang của dây trong thời gian
t
được cho bi biu thc:
00
0 0 0
1
22
t t I
a aI
d a b a b
Q Idt dt ln dI ln
R dt R b R b



Câu
4:
Ba bn phng rộng hạn được đặt song song với nhau như hình vẽ. Các bản tích điện vi mặt độ điện
tích bề mt lần lượt
,2


.
Điện trường tng cng tại điểm
X
là (
0
là hằng s điện môi của chân
không)
A.
0
,
2
hướng sang phi.
B.
0
,
2
hướng sang trái.
C.
0
4,
2
hướng sang trái.
D.
0
.
Gii
Điện trường gây bởi bn phng rộng vô hạn tại điểm bt k bên ngoài bản có độ ln
1
0
,
2
trong đó
1
mật độ
điện tích bề mt ca bn phẳng. Điện trường gây bới hai bản tích điện
độ ln bằng điện trường
gây bởi bản tích điện
2
nhưng ngược chiều. Do đó điện trường tng cng bng 0.
Câu
5:
Một electrôn được bn thẳng đến tâm của mt bn kim loi rộng có điện tích âm dư với mật độ điện tích
mt
62
2.10 /Cm
. Nếu động năng ban đu của đin t bng
100 eV
nếu dng (do lực đẩy tĩnh điện)
ngay khi đạt đến bản, thì nó phải được bắn cách bản bao nhiêu?
A.
8,86 mm
. B.
4,43 mm
. C.
0,886 mm
. D.
0,443 mm
.
Gii
cuu duong than cong . com
. .
Động năng của electron thu được là
22
1
2d
d
W
W mv eU U e
Mặt khác, ta có:
19 12
019 6
00
2
.22.1,6.10 .100.1.8,86.10 0,000886 0,886
1,6.10 .2.10
d
d
W
U E d W
Ue
d m mm
EEe

 


Câu
6:
Hai bn kim loi lớn có diện tích
2
1,0 m
nằm đối diện nhau. Chúng cách nhau
5,0 cm
và có điện tích
bằng nhau nhưng trái dấu trên các mặt trong của chúng. Nếu cường độ điện trường gia hai bn bng
55 /Vm
thì độ ln của các điện tích trên các bản bằng bao nhiêu? Bỏ qua các hiệu ứng mép
A.
10
0,443.10 C
. B.
9
0,443.10 C
. C.
9
0,487.10 C
. D.
10
0,487.10 C
.
Gii
Hiệu điện thế gia hai bn:
2
. 55.5.10 2,75U E d V
Đin dung ca t điện được xác định theo công thức:
0S
Cd

Điện tích trên các bản là:
12 10
02
1.8,86.10 .1
. .2,75 0,487.10
5.10
S
Q CU U C
d

Câu
7:
Một điện tích điểm to một điện thông
750 Vm
đi qua một mặt Gauss hình cầu bán kính bng
10 cm
tâm nằm điện tích. Nếu bán kính của mặt Gauss tăng gấp đôi thì điện thông qua mặt đó bằng
bao nhiêu?
A.Tăng
4
ln. B. Không đổi. C.Tăng
2
ln. D. Gim
2
ln.
Gii
Điệm thông:
E
(hay thông lượng của véctơ
E
gi qua diện ch
S
) đại lượng hướng xác định bi:
EEn S E Scos

Vi:
:S
phn t diện tích đủ nh trong điện trường
:E
véc tơ cường độ điện trường tại điểm thuc
S
:n
véc tơ pháp tuyển ca
S
Theo bài ra, ta có:
222
11
1111 21
2
2
22
2
22 1
2
.4 . 14
4
.4 . 2
EE
EE
E
E
E S cos E R cos RR
R
E S cos E R cos R

Câu
8:
Một đĩa kim loại bán kính
30R cm
quay quanh trc của nó với vn tốc góc
1200 / .v ph
Lc
quán tính li tâm sẽ làm một s hạt đin t văng về phía mép đĩa. Hiệu điện thế xut hin giữa tâm đĩa một
điểm trên mép đĩa nhận giá trị nào?
A.
9
4,038.10 V
. B.
9
3,038.10 V
. C.
9
5,038.10 V
. D.
9
2,038.10 V
.
Gii
Khi không có từ trường, các electron bị văng ra mép đĩa do lực quán tính li tâm. Do đó, giữa tâm và mép đĩa xuất
hin mt hiệu điện thế. Lúc hiệu điện thế ổn định, lực điện chính bằng lực hướng tâm của các electron.
2
31 2
2 2 2 2
29
19
0
9,1.10 . 40 .0,3
. 4,038.10
2 2.1,6.10
R
rr
m m m R
eE m r E r U Edr r dr V
e e e

Câu
9:
Hai điện tích đim
1
q
2
q
(
10q
12
4qq
) đặt tại hai đim
P
Q
cách nhau mt khong
13l cm
trong không khí. Điểm
M
có cường độ điện trường bng
0
cách
1
q
A.
25,7 cm
. B.
26,0 cm
. C.
25,4 cm
. D.
26,9 cm
.
Gii
cuu duong than cong . com
. .
Các lực td lên điểm
3
Mq
:
+ Lực tĩnh điện
1
q
td:
13
F
+ Lực tĩnh điện
2
q
td:
23
F
Điu kiện cân bằng:
13 23
13 23
13 23
0FF
FF FF

12
.0qq
nên
3
q
nằm ngoài đoạn
PQ
Ta có:
1 3 2 3 1
13 23 22 2
.. 12 1
2
q q q q q
PM
F F k k QM PM
PM QM QM q
Theo bài ra, ta có:
13 2QM PM
T
1
2 26 ; 13PM cm QM cm
Câu
10:
Cho ba qu cu kim loi ging ht nhau
,,.A B C
Hai qu cu
A
B
tích đin bằng nhau, đặt cách
nhau mt khong lớn n rất nhiu so với kích thước của chúng. Lực tác dng gia hai qu cầu
.F
Qu cu
C
không tích điện. Người ta cho qu cu
C
tiếp xúc vi qu cu
,A
sau đó cho tiếp xúc với qu cu
,B
ri cui
cùng đưa
C
ra rt xa
A
.B
Bây giờ lực tĩnh điện gia
A
.B
A.
2
F
. B.
4
F
. C.
3
8
F
. D.
16
F
.
Gii
Lúc đầu, điện tích của qu cu
A
B
bằng nhau và bằng
q
. Cho qu cu
C
tiếp xúc với qu cu
,A
điện tích
ca qu cu
A
bằng điện tích của qu cu
C
và bằng
.
2
q
Cho qu cu
C
tiếp xúc vi qu cu
,B
điện tích của
qu cu
B
C
và bằng
3
4
q
. Do đó, lực tác dụng tương hỗ gia qu cu
A
B
bây giờ
3
8
F
Câu
11:
Hai t điện phng giống nhau diện tích mi bản
S
khoảng cách giữa các bản
,d
giữa các
bản là không khí. Tích điện cho hai t đến hiệu điện thế
U
ri nối các bản t mang điện cùng dấu vi nhau bng
dây dẫn có điện tr không đáng kể. Nếu các bản t ca mt t dch li gn vi vi tốc độ
v
các bản ca t còn
li dịch ra xa nhau cũng với tốc độ
v
thì dòng điện chạy trong dây dẫn là:
A.
02
SvU
d

. B.
02
2
SvU
d

. C.
0SvU
d

. D.
0
2
SvU
d

.
Gii
Tổng điện tích 2 tụ:
1 2 0
2 2 1q q q C U
vi
0
0.
S
Cd

Khi các bản t dch chuyển thì
1 2 1 1 1
2 1 2 2 2
2
C d q CU
d vt d vt
C d d vt q C U d vt


do
12
U U U
T
1
2
suy ra:
0
2
20 2.
S
dq
d vt
q C U I vU
d dt d

Câu
12:
Mt qu cầu điện môi bán kính
,R
tích điện vi mật độ diện tích
đồng nhất, tác dụng lc
1
F
lên điện
tích
q
đặt tại điểm
P
cách tâm quả cu mt khong
2.R
To mt l hổng hình cầu bán kính
.
2
R
qu cầu có lỗ
hổng tác dụng lc
2
F
lên điện tích
q
cũng đặt tại điểm
.P
T s
2
1
F
F
bng:
cuu duong than cong . com
. .
A.
1
2
. B.
7
9
. C.
3
. D.
7
.
Gii
Gi
Q
điện tích của qu cầu và
F
lực gây bởi qu cu bán kính
2
R
tích điện trái dấu vi
Q
cùng mật độ
và nằm ti v trí lỗ hổng thì
21.F F F
Ta có:
22
2
',
43
2
Qq Q q
F k k
RR




trong đó
2
4
'32
R
Q




2
221
77
36 9
F
Qq
Fk
RF
Câu
13:
Cho một vòng dây dẫn tròn đồng cht, tiết diện đều, tâm
O
bán kính
.R
Dòng điện cường độ
I
đi vào
vòng dây tại điểm
M
và ra tại điểm
.N
Góc
0
60MON
. Cm ng t tại tâm vòng dây có độ ln
A.
0B
. B.
0
5.
4
I
BR
C.
0
5.
2
I
BR
D.
0
5.
62
I
BR
Gii
Theo định lut Biot Savart, cm ng t
i
B
tại tâm vòng dây gây bởi dòng điện trong cung tròn
i
có độ ln t
l với cường độ dòng diện
i
I
và chiều dài
i
L
ca cung:
~
i i i
B I L
.
cuu duong than cong . com
. .