
v (m/s)
2 3 4
t(s)
Câu 38 Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72km/h thì hãm phanh, đi thêm được 500m rồi dừng lại. Chọn
chiều dương là chiều chuyển động. Lực hãm tác dụng lên xe là:
a) 800 N. b) 800 N. c) 400 N. d) -400 N.
Câu 39 Lực
F
truyền cho vật khối lượng
1
m
gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng
2
m
gia tốc 6m/s². Lực
F
sẽ truyền cho
vật khối lượng
1 2
m m m
gia tốc :
a) 1,5 m/s². b) 2 m/s². c) 4 m/s². d) 8 m/s².
Câu 40 Một vật chuyển động thẳng có đồ thị tốc độ được biểu diễn trên hình vẽ. Trong khoảng thời
gian nào các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau?
a) Từ 0 đến 2s b) Từ 2s đến 3s.
c) Từ 3s đến 4s.
d) Không có khoảng thời gian nào.
Câu 41 Gọi F1 , F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là
đúng ?
a) F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2.
b) F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.
c) F luôn luôn lớn hơn cả F1 v F2.
d) Trong mọi trường hợp :
1 2 1 2
F F F F F
Câu 42 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N, 20N, 16N. Nếu bỏ lực 20N thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn
bằng bao nhiêu ?
a) 4N b) 20N c) 28N d) Chưa có cơ sở kết luận
Câu 43 Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N.
Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực ?
a) 25N b) 15N c) 2N d) 1N
Câu 44 Lực có môđun 30N là hợp lực của hai lực nào ?
a) 12N, 12N b) 16N, 10N
c) 16N, 46N d) 16N, 50N
Câu 45 Có hai lực đồng quy
1
F
và
2
F
. Gọi
là góc hợp bởi
1
F
và
2
F
và
1 2
F F F
. Nếu
1 2
F F F
thì :
a) = 00 b) = 900 c) = 1800 d) 0< < 900
Câu 46 Có hai lực đồng quy
1
F
và
2
F
. Gọi
là góc hợp bởi
1
F
và
2
F
và
1 2
F F F
. Nếu
1 2
F F F
thì :
a) = 00 b) = 900 c) = 1800 d) 0< < 900
Câu 47 Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N.Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N.
a) = 00 b) = 900 c) = 1800 d) 120o
Câu 48 Có hai lực đồng quy
1
F
và
2
F
. Gọi
là góc hợp bởi
1
F
và
2
F
và
1 2
F F F
. Nếu
2 2
1 2
F F F
thì :
a) = 00 b) = 900 c) = 1800 d) 0< < 900
Câu 49 Có ba lực đồng quy
1
F
và
2
F
và
3
F
như hình vẽ
a) 1 2 3
0
F F F
. b)
1 2 3
F F F
c)
1 2 3 2 1 3
F F F F F F
d) tất cả đều đúng.
Câu 50 Có hai lực cùng độ lớn F. Nếu hợp lực của chúng cũng
có độ lớn bằng F thì góc tạo bởi hai lực thnh phần có giá trị nào kể sau?
a) 300 b) 600 c) 1200 d) Một kết quả khác
Câu 51 Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 30N. Góc tạo bởi hai lực là 120o. Độ lớn của hợp lực :
a) 60N b)
30 2
N. c) 30N. d)
15 3
N
Câu 52 Phân tích lực
F
thành hai lực
1
F
và
2
F
hai lực này
vuông góc nhau. Biết độ lớn của lực F = 100N ; F1 = 60N thì độ lớn của lực F2 là:
a) F2 = 40N. b)
13600
N c) F2 = 80N. d) F2 = 640N.
Câu 53 Phân tích lực
F
thành hai lực
1
F
và
2
F
theo hai phương OA và OB như hình. Cho biết độ
lớn của hai lực thành phần này.
a)
1 2
/ 2
F F F
b) F = F1 = F2
c) F1 = F2 = 0,866F d) F1 = F2 = 1,15F
Câu 54 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N, 15N, 9N. Hỏi góc giữa 2 lực 12N và 9N
bằng bao nhiêu ?
a) = 300 b) = 900 c) = 600 d) / 45°
O
A
F
ur
B
30
o
30
o
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

LỰC HẤP DẪN.
Câu 1 Câu nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trời và do Mặt Trời tác dụng lên Trái Đất.
a) Hai lực này cùng phương, cùng chiều.
b) Hai lực này cùng chiều, cùng độ lớn.
c) Hai lực này cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.
d) Phương của hai lực này luôn thay đổi và không trùng nhau.
Câu 2 . Phát biểu nào sau đây là đúng.
a) Càng lên cao thì gia tốc rơi tự do càng nhỏ.
b) Để xác định trọng lực tác dụng lên vật người ta dùng lực kế.
c) Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ với trọng lượng của vật.
d) Trọng lượng của vật không phụ thuộc vào trạng thái chuyển động của vật đó.
Câu 3 Với các quy ước thông thường trong SGK, gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt đất được tính bởi công thức :
a)
2
/
g GM R
b)
2
/
g GM R h
c)
2
/
g GMm R
d)
2
/
g GMm R h
Câu 4 Đơn vị đo hằng số hấp dẫn :
a) kgm/s2 b) Nm2/kg2 c) m/s2 d) Nm/s
Câu 5 Hai tàu thủy, mỗi chiếc có khối lượng 50000tấn ở cách nhau 1km. So sánh lực hấp dẫn giữa chúng với trọng lượng của
một quả cân có khối lượng 20g. Lấy g = 10m/s2.
a) Nhỏ hơn. b) Bằng nhau c) Lớn hơn. d)Chưa thể biết.
Câu 6 Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều giảm đi phân nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn :
a) Giảm đi 8 lần. b) Giảm đi một nửa.
c) Giữ nguyên như cũ. d) Tăng gấp đôi.
Câu 7 Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau đây:
a) Trọng lực của một vật được xem gần đúng là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật đó.
b) Trọng lực có chiều hướng về phía Trái Đất.
c) Trọng lực của một vật giảm khi đưa vật lên cao hoặc đưa vật từ cực bắc trở về xích đạo.
d) Trên Mặt Trăng, nhà du hành vũ trụ có thể nhảy lên rất
cao so với khi nhảy ở Trái Đất vì ở đó khối lượng và trọng
lượng của nhà du hành giảm.
Câu 8 Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng 9N. Khi ở một điểm cách tâm Trái Đất 3R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng
lượng bằng bao nhiêu ?
a) 81N b) 27N c) 3N d) 1N
Câu 9. Với các ký hiệu như SGK, khối lượng M của Trái Đất được tính theo công thức:
a) 2
/
M gR G
b) . M = gGR2
c) 2
/
M GR g
d). 2
/
M Rg G
Câu 10 Một vật khối lượng 1kg, ở trên mặt đất có trọng lượng 10N. Khi chuyển vật tới một điểm cách tâm Trái Đất 2R (R : bán
kính Trái Đất) thì có trọng lượng bằng :
a) 10N b) 5N c) 2,5N d) 1N
Câu 11 (vd) Tìm lực căng T của dây khi buộc một vật có trọng lượng là 10N di chuyển lên trên với vận tốc không đổi ?
a) 3,5N b) 5,0N c) 7,1N d) 10N
Câu 12 (vd) Hai túi mua hàng dẻo, nhẹ, có khối lượng không đáng kể, cách nhau 2m. Mỗi túi chứa 15 quả cam giống hệt nhau
và có kích thước không đáng kể . Nếu đem 10 quả cam ở túi này chuyển sang túi kia thì lực hấp dẫn giữa chúng:
a) bằng 2/3 giá trị ban đầu; b) bằng 2/5 giá trị ban đầu.
c) bằng 5/3 giá trị ban đầu; d) bằng 5/9 giá trị ban đầu
Câu 13 Hai vật có kích thước nhỏ X và Y cách nhau 1 khoảng d mét. Khối lượng X gấp 4 lần Y. Khi X hấp dẫn Y với 1 lực
16N. Nếu khoảng cách giữa X và Y bị thay đổi thành 2d thì Y sẽ hấp dẫn X với một lực bằng
a) 1N b) 4N c) 8N d) 16N
Câu 14 Một vật được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc có độ lớn là 50m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2. Vật sẽ
rơi trở lại xuống mặt đất trong thời gian :
a) 2,5s b) 5,0s c) 7,5s d) 10s
Câu 15 Một quả bóng được thả rơi gần bề mặt Trái Đất chạm đất sau 5s với vận tốc có độ lớn là 50m/s . Nếu quả bóng được
thả với cùng độ cao như vậy trên hành tinh X. Sau 5s, vận tốc của nó có độ lớn là 31m/s. Lực hút của hành tinh X đó bằng mấy
lần lực hút của Trái Đất?
a) 0,16 lần b) 0,39 lần c) 1,61 lần d) 0,62 lần
Câu 16 Hai quả cầu đồng chất đặt cách nhau một khoảng nào đó. Nếu bào mòn sao cho bán kính mỗi quả cầu giảm đi phân
nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ giảm đi
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

a) 4 lần b) 8 lần c) 16 lần d) 64 lần
Câu 17 Gia tốc tự do ở bề mặt Mặt Trăng là g0 và bán kính Mặt trăng là 1740 km. Ở độ cao h = 3480 km so với bề mặt Mặt
Trăng thì gia tốc rơi tự do bằng:
a) 0
/ 9
g b) 0
/ 3
g c)
0
3
g
d)
0
9
g
Câu 18 Trên hành tinh X, gia tốc rơi tự do chỉ bằng ¼ gia tốc rơi tự do trên Trái Đất. Nếu thả vật từ độ cao h trên Trái Đất mất
thời gian là t thì cũng ở độ cao đó vật sẽ rơi trên hành tinh X mất thời gian là ( bỏ qua sự thay đổi gia tốc trọng trường theo độ
cao ) a) 5t b) 2t c) t/2 d) t/4
Câu 19 Câu nào đúng?
Một người có trọng lực 500N đứng yên trên mặt đất. Lực mà đất tác dụng lên người đó có độ lớn
a) bằng 500N. b) nhỏ hơn 500N. c) lớn hơn 500N. d) phụ thuộc nơi mà người đó đứng trên Trái
Đất.
Câu 20 Một vật có khối lượng 2 kg. Nếu đặt vật trên mặt đất thì nó có trọng lượng là 20 N. Biết Trái Đất có bán kính R, để
vật có trọng lượng là 5 N thì phải đặt vật ở độ cao h so với
tâm Trái Đất là:
a) R b) 2R c) 3R d) 4R
Câu 21 Đơn vị của hằng số hấp dẫn G là:
a)
2 2
.
N
m kg
b)
2
.
N m
kg
c)
2
2
.
N kg
m
d)
2
2
.
N m
kg
Câu 22 Gia tốc rơi tự do của vật càng lên cao thì:
a) càng tăng. b) càng giảm.
c) giảm rồi tăng d) không thay đổi.
Câu 24 . Một viên đạn được phóng từ mặt đất, thẳng đứng
lên trên và đạt đến độ cao cực đại H trong thời gian T giây. Bỏ
qua lực cản không khí. Độ cao của viên đạn ở thời điểm t bất kỳ trong giai đoạn nó chuyển động bằng :
a) h = g(t – T)2 b) h = H – g(t – T)
c) h = H –
2
/ 2
g t T d) h =
2
/ 2
g t T
Câu 25 Một vật khối lượng 2kg, ở trên mặt đất có trọng lượng 20N. Khi chuyển động tới một điểm cách tâm Trái Đất 2R (R là
bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng là :
a)10 N. b) 2,5 N. c) 5 N. d) 20 N.
Câu 26 Biết bán kính của Trái Đất là R. Lực hút của Trái Đất đặt vào một vật khi vật ở mặt đất là 45N, khi lực hút là 5N thì vật
ở độ cao h bằng:
a) 2R. b) 9R. c)
2 / 3
R
. d)
/ 9
R
Câu 27 Chọn câu đúng. Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn:
a) lớn hơn trọng lượng của hòn đá.
b) nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá.
c) bằng trọng lượng của hòn đá. D) bằng 0.
Câu 28 Tỉ số giữa trọng lượng của nhà du hành trong con tàu vũ trụ đang bay quanh Trái Đất trên quỹ đạo có bán kính 2R (R là
bán kính Trái Đất) và trọng lượng của người ấy khi còn ở mặt đất bằng: a) 1. b) 2. c)
1/ 2
d)
1/ 4
Câu 29 Một vật có khối lượng 8,0kg trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc 2,0m/s2. Lực gây ra gia tốc này bằng
bao nhiêu ? So sánh độ lớn của lực này với trọng lực của vật. Lấy g = 10m/s2.
a) 1,6N ; nhỏ hơn. b) 4N ; lớn hơn.
c) 16N ; nhỏ hơn. d) 160N ; lớn hơn.
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT NÉM NGANG
Câu 1 . Một cậu bé ngồi trên 1 toa xe đang chạy với vận tốc không đổi và ném 1 quả bóng lên theo phương thẳng đứng. Bỏ qua
sức cản không khí. Quả bóng rơi xuống chỗ nào ?
a) Trước cậu bé b) Bên cạnh cậu bé
c) Đúng chỗ cậu bé d) Sau cậu bé
Câu 2 . (h) Một quả bóng bàn được đặt trên mặt bàn và được truyền một vận tốc đầu theo phương ngang. Hình nào miêu tả quỹ
đạo bóng khi rời bàn ?
Câu 3 . Bi A có khối lượng gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại cùng
một vị trí, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương
ngang với tốc độ vo. Bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho biết
câu nào dưới đây là đúng :
a) A chạm đất trước B b) cả hai đều chạm đất cùng lúc
c) A chạm đất sau B d) chưa đủ thông tin để trả lời
a) b) c) d)
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

Câu 4 . Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn là vo = 20m/s từ độ cao 45m và rơi xuống đất sau
3s. Hỏi tầm bay xa (theo phương ngang) của quả bóng bằng bao nhiêu ? Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí. a)
30m b) 45m c) 60m d) 90m
Câu 5 . Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25m. Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi
xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,50m (theo phương ngang). Lấy g = 10m/s2. Thời gian rơi của bi là :
a) 0,25s b) 0,35s c) 0,5s d) 0,125s
Câu 6 . Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25m. Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi
xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,50m (theo phương ngang). Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của viên bi lúc rơi khỏi bàn là :
a) 12m/s b) 6m/s c) 4,28m/s d) 3m/s
Câu 7 . Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn là vo = 20m/s và rơi xuống đất sau 3s. Hỏi quả
bóng được ném từ độ cao nào ? Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí.
a) 30m b) 45m c) 60m d) 90m
Câu 8 . Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m. Vận tốc ban đầu có độ lớn là vo. Tầm xa của vật 18m. Tính vo. Lấy g =
10m/s2.
a) 19m/s b) 13,4m/s c) 10m/s d) 3,16m/s
Câu 9 Một vật được ném từ độ cao h = 45m với vận tốc đầu 0
20 /
v m s
theo phương nằm ngang. bỏ qua sức cản của không
khí, lấy
2
10 /
g m s
. Tầm ném xa của vật là:
a) 30 m b) 60 m. c) 90 m. d) 180 m.
Câu 10 Hai vật ở cùng một độ cao, vật I được ném ngang với vận tốc đầu
0
v
, cùng lúc đó vật II được thả rơi tự do không vận
tốc đầu. Bỏ qua sức cản không khí. Kết luận nào đúng?
a) Vật I chạm đất trước vật II.
b) Vật I chạm đất sau vật II
c) Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II.
d) Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mội vật.
Câu 11 .Một người chạy bộ với vận tốc có độ lớn không đổi v xuyên qua một rừng thông. Khi người đó vừa chạy tới bên dưới
một gốc thông thì có một trái thông từ cây đó rơi thẳng xuống từ độ cao h ( bỏ qua ma sát). Hỏi khi trái thông vừa chạm xuống
đất người chạy bộ cách trái thông một khoảng là bao nhiêu? a)
2
2
hv
g
b)
2
2
hv
g
c)
2
2
gh
v
d)
2
2
2
gh
v
Câu 12 Một vật được ném ngang với tốc độ 30 m/s ở độ cao h = 80 m. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2 . Tầm xa
của vật có giá trị:
a) 120 m b) 480 m c)
30 8
m d) 80m Câu 13 Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc
0
V
từ
độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo chiều
0
V
, Oy hướng thẳng đứng
xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném.
Phương trình quỹ đạo của vật:
a)
2
0
2
gx
y
v
. b)
2
2
0
2
gx
y
v
c)
2
2
0
gx
y
v
d)
2
0
2v
y x
g
Câu 14 Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc
0
V
từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo phương vận tốc ban đầu, Oy
hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném. Độ lớn vận tốc của vật tại thời điểm t xác định bằng biểu thức:
a) 0
v v gt
b)
2 2 2
0
v v g t
c) 0
v v gt
d)
v gt
Câu 15 Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc
0
V
từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho gốc
O trùng với vị trí ném, Ox theo chiều
0
V
, Oy hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném. Thời gian chuyển động
của vật từ lúc ném đến lúc chạm đất xác định bằng biểu thức: a)
2
h
t
g
b)
2
h
t
g
c)
h
t
g
d)
2
g
t
h
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

Câu 16 Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc
0
V
từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho gốc O
trùng với vị trí ném, Ox theo chiều
0
V
, Oy hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném.
Tầm xa L tính theo phương ngang xác định bằng biểu thức:
a) 0
g
V
h
b) 0
h
V
g
c) 0
2
h
V
g
d) 0
2
h
V
g
Câu 17 Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ 0
10 /
V m s
từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao
cho gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo chiều
0
V
, Oy hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném. Phương trình quỹ
đạo của vật là: (với g = 10 m/s2)
a)
2
10 5
y t t
b)
2
10 10
y t t
c)
2
0,05
y x
d)
2
0,1
y x
LỰC ĐÀN HỒI
Câu 1 Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi ?
a) Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.
b) Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.
c) Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng.
d) Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng.
Câu 2 Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?
a) Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi.
b) Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc.
c)Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật.
d) Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng.
Câu 3 . Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm. Khi lò xo có chiều dài 24cm thì lực dàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn
hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu ?
a) 22cm b) 28cm c) 40cm d) 48cm
Câu 4 . Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng K = 100N/m để lò xo dãn ra được 10cm ? Lấy g =
10m/s2 a) 1kg b) 10kg c) 100kg d) 1000kg
Câu 5 . Chọn đáp án đúng. Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó dãn ra
được 10cm. Lấy g = 10m/s2. ?
a) 1000N b) 100N c) 10N d) 1N
Câu 6 . Trong 1 lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21cm. Lò xo được giữ cố định tại 1 đầu, còn đầu kia chịu 1 lực kéo bằng 5,0N.
Khi ấy lò xo dài 25cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu ?
a) 1,25N/m b) 20N/m c) 23,8N/m d) 125N/m
Câu 7 Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300 g thì thấy lò xo giãn một đoạn 2 cm. Nếu treo thêm một vật có khối
lượng 150 g thì độ giãn của lò xo là:
a) 1 cm b) 2 cm c) 3 cm D. / 4 cm
Câu 8 . Một vật có khối lượng M được gắn vào một đầu của lò xo có độ cứng k đặt trên mặt phẳng
nghiêng một góc , không ma sát vật ở trạng thái đứng yên. Độ dãn x của lò xo là
a)
2 sin /
x Mg k
b)
sin /
x Mg k
c)
/
x Mg k
d) 2
x gM
Câu 9 Một lò xo khi treo vật m = 100g sẽ dãn ra 5cm. Khi treo vật m', lò xo dãn 3cm. Tìm m'.
a) 0,5 kg b) 6 g. c) 75 g d) 0,06 kg.
Câu 10 Người ta treo một vật có khối lượng 0,3kg vào đầu dưới của một lò xo (đầu trên cố định), thì lò xo dài 31 cm. Khi treo
thêm một vật 200g nữa thì lò xo dài 33 cm. Lấy
2
10 /
g m s
. Độ cứng của lò xo là:
a)
9,7 /
N m
b)
1 /
N m
c)
100 /
N m
d) Kết quả khác
LỰC MA SÁT
Câu 1 . Chọn phát biểu đúng.
a) Khi có lực đặt vào vật mà vật vẫn đứng yên nghĩa là đã có lực ma sát.
b) Lực ma sát trượt luôn tỉ lệ với trọng lượng của vật.
c) Lực ma sát tỉ lệ với diện tích tiếp xúc.
d) Tất cả đều sai.
Câu 2 . Chọn phát biểu đúng.
a) Lực ma sát luôn ngăn cản chuyển độngcủa vật .
b) Hệ số ma sát trượt lớn hơn hệ số ma sát nghỉ.
M
k
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

