TRẮC NGHIỆM ĐẠO HÀM CỦA HAM SỐ ĐA THỨC-PHÂN THỨC
Câu 1: Cho . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. .B. .
C. .D. không tồn tại.
Câu 2: Cho hàm số xác định trên bởi . Giá trị bằng:
A. 2 . B. 6 . C. -4 . D. 3 .
Câu 3: Đạo hàm của hàm số tại
A. -1 . B. -5 . C. 2 . D. 3 .
Câu 4: Cho hàm số . Giá trị bằng:
A. 6 . B. 3. C. -2 . D. -6 .
Câu 5: Cho hàm số xác định trên . Giá trị bằng:
A. 4 . B. 14 . C. 15 . D. 24 .
Câu 6: Cho . Tính
A. 4B. 5C. 6D. 7
Câu 7: Cho hàm số . Đạo hàm của tại
A. .B. .C. .D. .
Câu 8: Cho . Tính .
A. -14 B. 12 C. 13 D. 10
Câu 9: Cho hàm số . Giá trị
A. 4 . B. 8 . C. -4 . D. 24 .
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số tại điểm .
A. 27 . B. -27 . C. 81 . D. -81 .
Câu 11: Đạo hàm của hàm số tại điểm là:
A. -32 . B. 30 . C. -64 . D. 12 .
Câu 12: Cho hàm số xác định trên bởi . Giá trị của bằng:
A. .B. .C. -2 . D. Không tồn tại.
Câu 13: Cho hàm số . Giá trị
A. .B. .C. -2 . D. Không tồn tại.
Câu 14: Đạo hàm của hàm số tại điểm
Trang 1
A. .B. .C. -11 . D. .
Câu 15: Cho hàm số thì có kết quả nào sau đây?
A. Không xác định. B. -3 . C. 3 . D. 0 .
Câu 16: Cho hàm số đạo hàm của hàm số tại là:
A. .B. .C. .D. .
Câu 17: Cho hàm số: . Biết với là phân số tối giản. Giá
trị của là:
A. -2 . B. .C. 2 . D. .
Câu 18: Cho hàm số , đạo hàm của hàm số tại là:
A. .B. .C. .D. .
Câu 19: Nếu thì bằng
A. -3 . B. -5 . C. 0 . D. 1 .
Câu 20: Cho hàm số . Thì bằng:
A. 1 . B. -3 . C. -5 . D. 0 .
Câu 21: Cho hàm số xác định trên bởi . Giá trị bằng
A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. Không tồn tại.
Câu 22: Cho hàm số xác định trên bởi . Giá trị bằng:
A. .B. .C. .D. .
Câu 23: Cho hàm số . Đạo hàm của hàm số tại
A. .B. 1 . C. 0D. Không tồn tại.
Câu 24: Cho hàm số . Khi đó bằng:
A. .B. .C. .D. 2 .
Câu 25: Cho hàm số thì là kết quả nào sau đây?
A. .B. .C. .D. Không tồn tại.
Câu 26: Cho hàm số . Tính bằng:
Trang 2
A. .B. .C. .D. .
Câu 27: Cho . Tính
A. B. 1C. 2D. 3
Câu 28: Đạo hàm của hàm số tại điểm là kết quả nào sau đây?
A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. Không tồn tại.
Câu 29: Đạo hàm của hàm số tại điểm bằng:
A. .B. .C. .D. .
Câu 30: Cho hàm số . Giá trị là:
A. 0 . B. .C. Không tồn tại. D. 1 .
Câu 31: Đạo hàm của hàm số là:
A. 2024. B. .C. 0 . D. .
Câu 32: Cho hàm số xác định trên bởi , với là hai số thực đã cho. Chọn câu
đúng:
A. .B. .C. .D. .
Câu 33: Cho hàm số xác định trên bởi . Hàm số có đạo hàm bằng:
A. .B. .C. .D. .
Câu 34: Hàm số có đạo hàm trên
A. .B. .C. .D. .
Câu 35: Đạo hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu 36: Đạo hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu 37: Tính đạo hàm của hàm số .
A. .B. .C. .D.
.
Câu 38: Tính đạo hàm của hàm số .
A. .B. .
C. .D. .
Trang 3
Câu 39: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 40: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 41: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của là:
A. B. C. D.
\
Câu 44: Tính đạo hàm của hàm số sau:
A. B. C. D.
Câu 45: Cho hàm số xác định . Đạo hàm của hàm số là:
A. .B. .C. .D. .
Câu 46: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của thuộc khoảng nào sau
đây?
A. B. C. D.
Câu 47: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của thuộc khoảng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 50: Tính đạo hàm của hàm số sau:
A. B. C. D.
Câu 51: Cho hàm số . Đạo hàm của hàm số là biểu thức nào sau đây?
A. .B. .C. .D. .
Câu 52: Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?.
A. .B. .C. .D. .
Câu 53: Hàm số có đạo hàm là:
A. B. .C. .D. .
Trang 4
Câu 54: Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
A. .B. .C. .D. .
Câu 55: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 56: Hàm số có đạo hàm là .. Giá trị của là:
A. B. C. D.
TRẮC NGHIỆM ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
DẠNG 1: ĐẠO HÀM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1: Hàm số bằng:
A. .B. .C. .D. 0 .
Câu 2: Cho hàm số . Giá trị bằng
A. .B. 4 . C. -3 . D. .
Câu 3: Cho hàm số . Tính bằng:
A. .B. .C. .D. .
Câu 4: Cho hàm số . Tính bằng:
A. .B. .C. .D. .
Câu 5: Cho hàm số . Khi đó là:
A. .B. .C. 1 . D. 0 .
Câu 6: Xét hàm số . Tính giá trị bằng:
A. -1 . B. 0 . C. 2 . D. -2 .
Câu 7: Cho hàm số . Giá trị là:
A. 1 . B. .C. 0 . D. Không tồn tại.
Câu 8: Cho hàm số . Giá trị đúng của bằng:
Trang 5