Trắc nghiệm định chế
tài chính
Khi phân tích tín dụng các công ty thường xuyên sử dụng thông tin sau đây ngoại
trừ:
Báo cáo tài chính mà khách hàng cung cấp
Lịch sử tình hình thanh toán các công ty khác cung cấp
Lịch sử tình hình thanh toán các ngân hàng cấp
Tất cả các nguồn thông tin trên
Chỉ số _______ đo lường tốc độ nhanh nhất có thể chuyển tài sản sang tiền mặt:
Thanh toán nhanh
Sinh li
Thanh toán hin hành
Hoạt động
Nếu thv = 6 tháng thì:
Qhv = 0,5.Qmax
Công suất hoà vn = 50%
Cả a & b
Qhv = 6Qmax
Câu nào sau đây là một ví dụ của tỷ số thanh toán:
Khả năng thanh toán lãi vay
K thu tiền bình quân
T số thanh toán nhanh
Tất cả các câu trên đều đúng
_______ cho thy tài sn và nguồn vốn của công ty như là phn trăm ca tổng tài
sản
Báo cáo thu nhập theo quy mô chung
Bảng cân đối kế toán theo quy mô chung
Báo cáo dòng tiền
Ngân sách vốn
EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20, ctức =10, tính khnăng thanh toán lãi
vay:
5,0
7,0
4,7
14,0
Không câu nào đúng
Nếu _______ ng thì đim hòa vốn tăng.
Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm
Tổng chi phí cố định
Giá bán đơn vị sản phẩm
Cả a và b
Chỉ số tài chính chỉ có ý nghĩa khi được so sánh với một vài tiêu chuẩn đó là:
Chỉ số trung bình của ngành
Mc tiêu qun lý của doanh nghiệp
Chỉ số của công ty cạnh tranh
Tất cả các câu trên đều đúng
__________ cung cp tóm tắt vị thế tài chính của công ty tại một thời điểm nhất
định.
Bảng cân đối kế toán
Bảng thuyết minh báo cáo tài chính
Báo cáo dòng tiền
Báo cáo thu nhập
hình Dupont của phân tích tài chính đánh giá tỷ suất sinh lợi dưới những thuật
ngữ sau đây, ngoại trừ:
Hiu suất sử dụng tổng tài sn
Đòn by tài chính
Đòn by tài chính
Lãi gộp
Công ty chế tạo m Hải Dương có hệ số thanh toán nợ ngn hạn là 1,2. Động
thái nào sau đây của Công ty sẽ làm tăng hệ số này?
Sử dụng tin mặt để thanh toán toàn bộ khoản nợ ngắn hạn
Thu một số các khoản phi thu hiện tại
Sử dụng tin mặt để trả một khoản nợ dài hạn nào đó
Mua chịu thêm hàng tồn kho (khoản phi trả)
Sử dụng tin mặt để trả cho việc mua một tài sản cố định
Cho EBIT = 2.000, vốn vay = 10.000, lãi vay phải trả = 8%//tng vốn vay, hãy
tính hệ số thanh toán lãi vay:
2,5
1,5
0,8
0,4
Công ty HPS có định phí là 28.500$. Giá bán đơn vị sản phẩm là 60$ và biến phí
đơn v sản phẩm 45$. Ỏ mức sản lượng nào thì công ty này hoà vốn?
467 sn phẩm
1900 sn phẩm
2000 sn phẩm
Không câu nào đúng
............... thường so sánh rủi ro tài chính của một công ty.
Các ngân hàng đầu tư
Các nhà đầu tư cổ phần thường