GV Hoá : Ngô xuân Hương, THPT Quang Trung, KrôngPăk, Đăklăl 1
TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC - AXIT
A. Tluận:
Câu 1 Viết công thức phân tử tổng quát của các dãy đồng đẳng axit hữu cơ sau đây, trong mỗi dãy hãy viết công thức phân tử,
công thức cấu tạo của chất tiêu biểu và đơn giản nhất rồi đọc tên chất ấy.
a. Dãy đồng đẳng axit hữu cơ no đơn chức. c. Dãy đồng đẳng axit hữu cơ chưa no có 1 nối đôi đơn chức.
b. Dãy đồng đẳng axit hữu cơ no hai chức. d. Dãy đồng đẳng axit hữu cơ thơm đơn chc.
Câu 2 Viết CTCT và gọi tên quốc tế các axit đồng phân có công thức phân tử C4H8O2.
Câu 3 Viết CTCT các axit sau:
a. Axit oxalic. d. axit benzoic. g. axit phtalic. l. axit stearic.
b. Axit ađipic. e. axit p-brombenzoic. h. axit oleic. m. axit acrylic.
c. Axit α-hiđroxi propionic. f. axit phenylaxetic. k. axit panmitic n. axit metacrylic.
Câu 4 Viết CTCT các chất sau:
a. axit-2-clo-3-etyl-3,4,4-trimetyl pentanoic. c. axit picric.
b. Axit-4-hiđroxi-5-metyl hecxanoic. d. axit triclo axetic.
Câu 5 Chất A có CTPT C3H6O2. Xác định CTCT A trong các trường hợp sau:
a. A làm tan đá vôi.
b. A không tác dụng với dd NaOH mà tham gia phản ứng tráng gương và tác dụng với Na.
c. A tham gia phản ứng tráng gương mà không tác dụng với Na và NaOH.
d. A tham gia phản ứng tráng gương , khôngc dụng với NaOH nhưngc dụng với Na.
Câu 6 Hãy gii thích:
a. Tính axit của axit cacboxylic mạnh hơn tính axit của phênol và rượu.
b. Liên lết hiđro giữa các phân tử axit bền hơn liên kết hiđro giữa các phân tử rượu.
c. Nhit độ sôi và nhit độ nóng chảy của axit cao hơn so với anđehit, xêtonancol có cùng số nguyên tử C.
Câu 7 Viết phương trình phn ứng để chứng minh:
a. Axit axetic là mt axit yếu, nhưng vẫn mnh hơn axit cacbonic; Phenol là axit yếu hơn axit cacbonic.
b. Axit fomic có nhóm chức anđehit.
Câu 8 Hoàn thành các phương trình phn ứng sau:
HCCH + H2O A.
A + AgNO3 + NH3 + …….. B + Ag + ……
B + NaOH C + H2O + ……
C + NaOH D + Na2CO3.
D + Cl2 E + HCl.
Câu 9 Oxy hóa rượu etylic thu được hỗn hợp A gồm anđehit axetic, axit axetic, H2O và phần rượu không bị oxi hóa.
a. Cần dùng phản ứng nào để nhận biết rượu còn trong hỗn hợp.
b. Trìnhy phương pháp để thu được axit axetic tinh khiết từ A.
Câu 10 Cho a gam hỗn hợp hai axit no đơn chc là đồng đẳng liên tiếp A,B tác dụng rất chậm với 0,5 lít dd Na2CO3 1M sao cho
thực tế không có CO2 thoát ra. Sau thí nghiệm, cho HCl 2M và dd thu được cho đến khi không thấy khí CO2 bay ra nữa thì thấy
phải dùng hết 350 ml dd HCl.
Nếu đốt cháy hết cũng a gam hỗn hợp hai axit trên rồi cho hỗn hợp sản phẩm lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và
bình 2 đựng dd NaOH dư, sau khi hấp thụ thì động khối lượng bình 2 lớn hơn độ tăng khối lượng bình 1 là 36,4g.
a. Xác định CTPT và tỉ lệ mol A,B trong hỗn hợp ( C4 và C5; 1:2)
b. Viết CTCT A,B, biết khi cho tác dụng với clo as, A cho hai sản phẩm 1 lần thế còn B cho mt sản phẩm 1 lần thế.
B. Trắc nghim:
Câu 11 S đồng phân ứng với công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với đá vôi là bao nhiêu?
a. 1. b. 2. c. 3. d. 4.
Câu 12 Chất X CTPT C4H8O2, khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C4H7O2Na. X thuc loại chất nào sau
đây?a. axit. b. anđehit. c. este. d. ancol.
Câu 13 Công thức cấu tạo thu gọn của axit cacboxylic C4H6O2 có đồng phân cis-trans là ng thứco sau đây?
a. CH2=CH-CH2-COOH. b.. CH2=C(CH3)-COOH c. CH3-CH=CH-COOH. d. COOH.
Câu 14 So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Rượu etylic(1); etyl clorua(2); đietyl ete(3) và axit axetic(4)
a. (1)>(2)>(3)>(4). b. (1)>(2)>(3)>(4). c.(4)>(3)>(2)>(1). d. (4)>(1)>(3)>(2).
Câu 15 Trong các chất sau, chất có tính axit mạnh nhất là chất nào?
a. CCl3-COOH. b. CH3COOH. c. CBr3-COOH d. CF3-COOH.
Câu 16 Axit fomic có thc dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a. Mg, Cu, ddAgNO3/ NH3 , NaHCO3. c. Mg, ddAgNO3/NH3 , NaHCO3,CH3OH/ H2SO4đặc nóng.
b. Mg, Ag , CH3OH/ H2SO4đặcng. d. Mg, dd NH3 , NaCl.
Câu 17 Axit acrylic có thc dụng tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a. Na, Cu, Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH/H2SO4 đặc nóng.
GV Hoá : Ngô xuân Hương, THPT Quang Trung, KrôngPăk, Đăklăl 2
b. Mg , H2 , Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH/H2SO4 đặc nóng.
c. Ca, H2, Cl2, dd NH3,dd NaCl, CH3OH/H2SO4 đặc nóng.
d. Ba, H2, Br2, dd NH3,dd NaHSO4, CH3OH/H2SO4 đặc nóng.
Câu 18 Có 3 chất mất nhãn tên: fomanđehit, axetilen, etilen. Dùng thuốc th nào sau đây để nhận biết chúng?
a. AgNO3/NH3. b. dd KMnO4. c. Cu(OH)2. d. C a b c đều được.
Câu 19 0.15 mol axit cacboxylic A tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư giải phóng 6.72 t CO2(đkc) phát biểu nào
dưới đây đúng.:A. A là axit đơn chức no B.A là đồng dẳng của axit acrylic
C. A là axit 2 lần axit C.A là axit 3 lần axit
Câu 20 Cho 0,1 mol axit cacboxylic A phản ứng hết với 100ml dd NaOH 2M t thu được 14,8g mui natri
cacboxylat khan. Công thức phân t của axit là:
a. C2H4(COOH)2. b. (COOH)2. c. CH2(COOH)2. d. C2H5COOH
Câu 21 Cho 10g hỗn hp hai ankanoic kế tiếp tham gia phản ng với 100ml dd K2CO3 1M. Sau khi phn ứng kết thúc
cần 50 ml dd HCl 2M để trung hoà lượng K2CO3 dư. Công thức phân t của 2 axit này là:
a. HCOOH và CH3COOH. c. CH3COOH và C2H5COOH
b. C2H5COOH và C3H7COOH. d. C b hay c đều đúng
Câu 22 Hai chất hữu cơ X,Y có cùng công thức C3H4O2. X phản ứng với Na2CO3, rượu etylic và tham gia phản ứng trùng hợp.
Y phn ứng với dd KOH, biết Y khôngc dụng với kali. X, Y có CTCT lần lượt là đáp án nào sau đây?
a. C2H5COOH và CH3COOCH3. c. CH2=CH-COO-CH3 và CH3-COO-CH=CH2.
b. HCOOH và CH2=CH-COO-CH3. d. CH2=CH-COOH và HCOO-CH=CH2.
Câu 23 Độ linh động của nguyên t H trong nhóm OH của các chất: (1) C2H5OH; (2) C6H5OH; (3) H-COOH;
(4)CH3COOH tăng dần theo th t nào?
A. (1), (2), (3), (4). B. (4),(3),(2), (1). C. (4),(2), (3),(1) D. (4),(1),(2), (3)
Câu 24 Một axit có CT chung CnH2n-2O4 t đó là lai axit nào sau đây?
A. đa chức chưa no B. đa chức no. C. no, 2 chức. D. chưa no hai chức.
Câu 25 Phân t axit hữu cơ 5 nguyên t C, 2 nm chức, mạch h chưa no có 1 ni đôi mạch C t CTPT là
A. C5H6O4. B.C5H8O4. C. C5H10O4. D. C5H4O4.
Câu 26 bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các đng phân mạch h của C2H4O2 tác dụng lần lượt với: Na, NaOH,
Na2CO3? A. 1 B. 2. C. 3 D. 4
Câu 27 Các chấtCTPT C3H6O2 có mấy đồng phân tham gia phản ứng tráng Ag? A. 1 B. 2. C. 3 D. 4
Câu 28 X là chất lỏng, không màu, làm đổi màu quì tím và tác dụng được với dd AgNO3/NH3, dd Na2CO3. CTCT của
X là: A. HCHO B. CH3COOH C. CH3CHO D. HCOOH
Câu 29 Axit cacboxylic(A) có công thức thực nghiệm (CHO)n. C 1 mol A phản ứng hết với NaHCO3 giải phóng 2
mol khí CO2. A có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?a. 2. b. 3. c. 1. d. Tất c đều sai.
Câu 30 Đốt cháy 14,6g mt axit no đa chức có mạch cacbon không phân nhánh ta thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol
H2O. CTCT thu gọn của axit đó làng thức nào sau đây?
a. HOOC-CH2-COOH. b. HOOC-CH2-CH2-COOH. c. HOOC-(CH2)3-COOH. d. HOOC-(CH2)4-COOH.
Câu 31 Cho cùng mt lượng chất như nhau của hợp chất hữu cơ A có công thức đơn gin CH2O lần lượt tham gia
phản ứng với Na và NaHCO3 thì s mol CO2 và s mol H2 thoát ra bằng nhau và bằng s mol A phn ứng. Công thức
cấu to của A là:a. HO-CH2CH2COOH. b. CH3CH(OH)COOH. c. (CH3)2CHCOOH d. c a , b đều đúng.
Câu 32 A là hợp chất hữu cơ mạch h. Ly cùng s mol A ln lượt cho phản ứng với Na2CO3 và Na thu được khí
CO2 có s mol = ¾ s mol khí H2. Biết A có ít hơn 8 nguyên t O.
1. S nguyên t oxi trong A là: a. 4. b. 5. c. 6. d. 7.
2. Biết MA= 192. Công thức phân t của A là: a. C9H18O7. b. C6H8O7. c. C6H14O7. d. C8H16O7.
Câu 33 Để trung hoà 14,16g một axit no hai chức A cn phảing 50 ml dd NaOH 16%( D=1,2g/ml). A có bao nhiêu
đồng phân cấu tạo? a.1. b. 2. c. 3. d. 4.
Câu 34 Hn hp ancol metylic và hai axit no đơn chức mạch h kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng , tác dụng với Na
dư thu được 0,3 mol H2. Nếu đun nóng hỗn hợp trên trong mi trường H2SO4 thì thấy phản ứng va đủ và thu được
25g este( hiệu suất phản ứng đạt 100%). Công thức phân t của 2 axit là
a. CH3COOH và HCOOH. b. C4H9COOH và C3H7COOH. c. CH3COOH và C2H5COOH. d. C2H5COOH và C3H7COOH.
Câu 35 Để phân biệt 2 dd axit axetic và axits acrylic, ta dùng chất nào trong các chất sau?
a. quì tím. b. natri hiđrocacbonat. c. natri hiđroxit. d. nước brom.
Câu 36 Đốt cháy 14,6g một axit no đa chức có mạch cacbon không phân nhánh ta thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O.
CTCT thu gọn của axit đó là công thức nào sau đây?
a. HOOC-CH2-COOH. b. HOOC-CH2-CH2-COOH. c. HOOC-(CH2)3-COOH. d. HOOC-(CH2)4-COOH.
GV Hoá : Ngô xuân Hương, THPT Quang Trung, KrôngPăk, Đăklăl 3
Câu 37 Trung hòa 16,6 gam hỗn hợp axit axetic và axit fomic bằng dd NaOH thu được 23,2g hỗn hợp hai muối. % khối lượng
mỗi axit tương ứng là:a. 27,71% và 72,29% b. 72,29% và 27,71% b. 66,67% và 33,33%. d. 33,33% và 66,67%.
Câu 38 Khối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn thu được khi lên men 100 lít rượu 8o thành giấm ăn là bao nhiêu gam? Biết
khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8g/ml và gisử hiệu suất phản ứng là 80%.
a. 834,78g. b. 677,83g. c. 667,83g. d. 843,78g.
Câu 39 Cho 90g axit axetic tác dụng với 69g rượu etylic ( H2SO4 đặc). khi phản ứng đạt đến cân bằng thì 66% lượng axit đẵ
chuyển hóa thành este. Khi lượng este thu được là bao nhiêu gam?
a. 174,2g. b. 147,2g. c. 87,12g. d. 78,1g.
Câu 40 Thêm 26,4 gam mt axit cacboxilic (X) mạch không nhánh thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic và 150g dd axit axetic
6%. để trung hòa hỗn hợp thu được cần 300ml dd KOH 1,5M. CTCT của X là?
a. H-COOH. b. (CH3)2CH-COOH. c. CH3CH2COOH. d. CH3CH2CH2COOH.
Câu 41 Cho các chất: axit fomic, anđehit axetic, rượu etylic, axit axetic. Thứ tự thuốc thử để phân biệt các chất trên ở dãy nào
sau đây là đúng? A. Na, dd NaOH, dd AgNO3/NH3. C. dd AgNO3/NH3, dd NaOH.
B. Quì tím,dd NaHCO3, dd AgNO3/NH3, D. quì tím, dd agNO3/NH3.
Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X thu được không quá 4,6lít khí Y ( đktc). CTCT của Y là ng thức nào sau
đây?a. H-COOH. b. CH3COOH. c. HO-CH2-COOH. d. C2H5COOH.
Câu 43 Axit axetic tan được trong nước vì
A.c phân tử axit tạo được liên kết hidro với nhau. B. axit thể lỏng nên d tan.
C.c phân tử axit tạo được liên kết hidro với các phân tử nước. D. axit là chất điện li mnh.
Câu 44 Khi nói v axit axetic thì phát biu nào sau đây là sai:
A. Chất lỏng không màu, mùi gim. B. Tan vô hn trong nước.
C. Tính axit mạnh hơn axit cacbonic. D. Phản ứng được muối ăn.
Câu 45 Có 3 ống nghiệm: ng 1 chứa rượu etylic, ống 2 chứa axit axetic, ống 3 chứa andehit axetic. Lần lượt cho
Cu(OH)2/NaOH vào từng ống nghiệm, đun nóng thì
A. cả 3 ống đều có phản ứng. B. ng 3 có phản ứng, còn ng 1ống 2 không phảnng.
C. ống 1 có phản ứng, còn ống 2 và ống 3 không phản ứng. D. ng 2 và ống 3 phản ứng, còn ống 1 không phản ứng.
Câu 46 Cho 3 axit: Axit fomic, axit axetic và axit acrylic, để nhận biết 3 axit này ta dùng:
A. Nước brom và quỳ tím. B. Ag2O/dd NH3 và quỳ tím. C. Natri kim loại, nước brom. D. Ag2O/dd NH3 và nước brom.
Câu 47 Có th điu chế được bao nhiêu tấn axit axetic, từ 120 tấn canxi cacbua có chứa 8% tạp chất trơ, với hiệu suất ca quá
trình là 80%. A. 113,6 tấn B. 80,5 tấn C. 110,5 tấn D. 82,8 tấn
Câu 48 Từ etilen điều chế axit axetic, hiệu suất quá trình điều chế80%. Để thu được 1,8 kg axit axetic thì th tích etilen (đo ở
đkc) cần dùng là: A. 537,6 lít B. 840 lít C. 876 lít D. Đáp số khác.
Câu 49 Một hỗn hợp chứa hai axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đ trung hoà dung dịch này cần dùng 40 ml
dung dịch NaOH 1,25M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa người ta thu được 3,68 g hỗn hợp muối khan. Vậy công thức hai
axit là:A. CH3COOH, C3H7COOH B. C2H5COOH, C3H7COOH C. HCOOH, CH3COOH D. Đáp số khác.
Câu 50 Axit oleicaxit béo có công thức:A. C15H31COOH B. C17H35COOH C. C17H33COOH D. C17H31COOH
Câu 51 Cho chui biến đổi sau: C2H2 X Y Z CH3COOC2H5. X, Y, Z ln lượt là:
A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH
C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 52 Đốt cháy hỗn hợp X gồm hai ankanoic có tng s nguyên t C bằng 5, cầnng 1,344 t ( đktc) khí O2 và thu
được 0,9g H2O. X gồm những axit nào?
a. HCOOH, C3H7COOH. b. C2H5COOH, C3H7COOH b. CH3COOH, C2H5COOH. d. a hay c đều đúng.
Câu 53 (22/195-§H-B-08): Axit cacboxylic no, mạch hX có công thức thực nghim (C3H4O3)n
CTPT của X là A. C6H8O6. B. C3H4O3. C. C12H16O12. D. C9H12O9.
Câu 54 (KPB-07): Chất X có CTPT: C2H4O2, cho cht X t/d với dd NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại
A. rượu no đa chức. B. axit no đơn chức. C. este no đơn chức. D. axit không no đơn chức.
Câu 55 (11/231-C§ -A-07): Cho các cht sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất
tác dụng được với nhau là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 56 (12/231-C§ -A-07): Sơ đồ: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y ln lượt là
A. CH3CH2OH và CH2=CH2. B. CH3CHO và CH3CH2OH.
C. CH3CH2OH và CH3CHO. D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
Câu 57 (42/354-PB-08): Phản ứng hoá học nào sau đây không xy ra?
A. 2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2. B. C6H5OH + CH3COOH → CH3COOC6H5 + H2O.
C. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O. D. 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2.
GV Hoá : Ngô xuân Hương, THPT Quang Trung, KrôngPăk, Đăklăl 4
Câu 58 (41/354- B-08): Chất phản ng được vi CaCO3
A. C6H5OH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. HCOOC2H5. E. CH3CHO
Câu 59 (43/138-PB-07): Thuc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là
A. dd NaNO3. B. qu tím. C. dd NaCl. D. phenolphtalein. E. kim loại Na.
Câu 60 (8/263-§H-A-08): Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH. B. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Câu 61 (11/817-§H-B-07): Cho các cht: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy
các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. T, X, Y, Z. B. T, Z, Y, X. C. Z, T, Y, X. D. Y, T, X, Z.
Câu 62 (22/817-§H-B-07): Trung hòa 6,72 gam mt axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dd NaOH
2,24%. Công thức của Y là A. CH3COOH. B. C3H7COOH. C. C2H5COOH. D. HCOOH.
Câu 63 (15/231-C§ -A-07): Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở t/d hết với CaCO3 thu được 7,28 gam
mui của axit hữu cơ. CTCT thu gọn của X là
A. CH2=CH-COOH. B. CH3COOH. C. HC≡C-COOH. D. CH3-CH2-COOH.
Câu 64 (29/195-§H-B-08): Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X t/d hoàn toàn với 500 ml dd gm KOH
0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dd thu được 8,28 gam hh chất rắn khan. CTPT của X là A. C2H5COOH. B.
CH3COOH. C. HCOOH. D. C3H7COOH.
Câu 65 (41/231-C§ -A-07): Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (xt: H2SO4 đặc) đến khi pư đạt tới trạng
thái cân bng 11 gam este. H của phảnng este hoá là A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%.
Câu 66 (51/930-§H-A-07): Cho 1 mol CH3COOH t/d với 1 mol C2H5OH, lưng este lớn nhất thu được là 2/3 mol.
Để đạt H cực đại = 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (các p ư este
hoá thực hin ở cùng t0) A. 0,456. B. 2,412. C. 2,925. D. 0,342.
Câu 67 (17/420-C§ -A-08): Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (xt: H2SO4 , H= 50%). Khối lượng
este to thành là A. 6,0 gam. B. 4,4 gam. C. 8,8 gam. D. 5,2 gam.
Câu 68 (8/930-§H-A-07): dd HCl và dd CH3COOH có CM, pH của hai dd tương ứng là x và y (giả thiết, cứ 100
phân tCH3COOH t1 phân tử điện li) A. y = x + 2. B. y = x - 2. C. y = 2x. D. y = 100x.
Câu 69 (38/817-§H-B-07): Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu
được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá tr của V là A. 8,96. B. 6,72. C. 4,48. D. 11,2.
Câu 70 (5/817-§H-B-07): Đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam.
Biết rằng, 1 mol X chỉ t/d được với 1 mol NaOH. CTCT thu gọn của X là A. HOCH2C6H4COOH. B. C6H4(OH)2. C.
HOC6H4CH2OH. D. C2H5C6H4OH.
Câu 71 (18/930-§H-A-07): Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. Mặt khác, để trung hòa a mol
Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. CTCT thu gn của Y là
A. HOOC-COOH. B. HOOC-CH2-CH2-COOH. C. CH3-COOH. D. C2H5-COOH.
Câu 72 (19/231-C§ -A-07): Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 g H2O.
Nếu cho 4,4g X tác dụng với dd NaOH vừa đủ 4,8 gam mui của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là A.
etyl propionat. B. metyl propionat. C. isopropyl axetat. D. etyl axetat.
Câu 73 (47/138-PB-07): Cho hh X gồm 0,2 mol CH2=CHCOOH và 0,1 mol CH3CHO. Th tích H2 (đktc) để phản ứng vừa đủ
với hh X là A. 8,96 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 t. D. 6,72 lít.
Câu 74 (45/354-PB-08): Th tích dd NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dd chứa 0,1 mol CH3COOH và 0,1 mol
C6H5OH là A. 200 ml. B. 100 ml. C. 300 ml. D. 400 ml.
Câu 75 (26/263-§H-A-08): Trung hoà 5,48 gam hh gm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dd
NaOH 0,1M. Cô cạn dd sau phảnng, thu được hh chất rắn khan có khi lượng là
A. 8,64 gam. B. 6,84 gam. C. 4,90 gam. D. 6,80 gam.
Câu 76 (22/930-§H-A-07): hh X gm HCOOH và CH3COOH (t lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hh X t/dvới 5,75 gam
C2H5OH (xt: H2SO4 đặc) m gam hỗn hợp este (H của các pư este hđều = 80%). Giá tr của m là A. 8,10. B.
10,12. C. 16,20. D. 6,48.