TRƯỜNG THPT KIẾN VĂN GV: NGUYỄN HÀ THỊ THANH TRÚC SĐT: 01206376786
LỊCH SỬ VIỆT NAM 1930-1945 Câu 1:Chịu hậu quả cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 giai cấp tầng lớp nào bị bần cùng hóa A .Công nhân B .Nông dân C .Tiểu tư sản thành thị D .Viên chức, trí thức, học sinh, sinh viên Câu 2:Hình thức đấu tranh cao nhất trong tháng 9-1930 là A .Bãi công B .Biểu tình C .Biểu tình có vũ trang D .Diễn thuyết Câu 3: Chỉ thị Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta xác định kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương là A .Đế quốc, phát xít B .Đế quốc, phong kiến C .Phát xít Nhật D .Đế quốc và tay sai Câu 4: Hội nghị Ban chấp hành trung ương lâm thời Đảng Cộng Sản họp trong hoàn cảnh A .Phong trào cách mạng bắt đầu bùng nổ B . Phong trào cách mạng đang diễn ra quyết liệt C . Phong trào bước đầu suy thoái D . Phong trào bắt đầu chấm dứt, thất bại Câu 5:Đảng cộng sản Đông Dương xác định mục tiêu đấu tranh trong thời kì 1936-1939 A .Tự do dân chủ B .Cơm áo, hòa bình, dân sinh C .Dân sinh, dân chủ D . Tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo, hòa bình Câu 6:Hội nghị Ban Chấp Hành Đảng Cộng Sản Đông Dương chủ trương kết hợp các hình thức đấu tranh A .Công khai, bí mật, hợp pháp, bất hợp pháp B .Công khai, bí mật C .Hợp pháp, bất hợp pháp D .Công khai, bất hợp pháp Câu 7:Qua cuộc vận động 1936-1939, Đảng cộng sản Đông Dương thấy được hạn chế của mình ở lĩnh vực A .Lãnh đạo quần chúng B .Công tác mặt trận và vấn đề dân tộc C .Vấn đề dân tộc D .Vấn đề tôn giáo Câu 8:Bộ phận nào ở Việt Nam chịu ảnh hưởng nặng nề bởi chính sách bóc lột Pháp- Nhật A .Nông dân B .Tư sản dân tộc
C .Công nhân D Tiểu thương, tiểu chủ Câu 9:Hội nghị trung ương tháng 11-1939 xác định kẻ thù của nhân dân Đông Dương A .Phát xít Nhật B .Phát xít Nhật và tay sai C .Đế quốc và phát xít D .Đế quốc và tay sai Câu 10:Chủ trương hội nghị trung ương tháng 11-1939 chủ trương hoạt động A .Bí mật, bất hợp pháp B .Bí mật C .Hợp pháp D .Nữa hợp pháp Câu 11:Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp Hành Trung ương Đảng khẳng định nhiệm vụ trước mắt của cách mạng A .Chia lại ruộng công B .Giải phóng dân tộc C .Thực hiện người cày có ruộng D .Chuẩn bị khởi nghĩa Câu 12: Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp Hành Trung ương Đảng khẳng định tiếp tục tạm gác khẩu hiệu A .Khẩu hiệu ruộng đất B . Khẩu hiệu giãm tô, giãm tức C . Khẩu hiệu giãm tức D . Khẩu hiệu chia lại ruộng công Câu 13: Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp Hành Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng toàn dân trong giai đoạn hiện tại A .Chuẩn bị khởi nghĩa B .Xây dựng căn cứ địa C .Xây dựng lực lượng cách mạng D .Xây dựng lực lượng vũ trang Câu 14: Sau các hoạt động quân sự của Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân và cứu quốc quân, chính quyền cách mạng thành lập ở đâu A .Cao Bằng B .Bắc Cạn C .Lạng Sơn D .Cao- Bắc- Lạng Câu 15: Hội nghị lần thứ 8 chỉ rõ sau khi đánh đuổi Đế Quốc Pháp- Nhật sẽ thàng lập chính phủ nhân dân của nhà nước A .Nhà nước Việt Nam mới B .Nhà nước CHXHCN Việt Nam C .Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa D .Nhà nước cộng hòa Xô viết Câu 16:Nơi thí điểm vận động xây dựng các hội cứu quốc trong mặt trận Việt Minh A .Lạng Sơn B .Bắc Cạn C .Bắc Sơn D .Cao Bằng
Câu 17: Hình thức đấu tranh cao nhất mà hội nghị Ban Thường Vụ Trung ương Đảng tháng 3-1945 xác định A .Vũ trang du kích B .Bãi thị C .Tổng khởi nghĩa D .Biểu tình, thị uy Câu 18:Nơi Cứu quốc quân xây dựng cơ sở trong quần chúng A .Ở Thái Nguyên B .Ở Tuyên Quang, Lạng Sơn, Thái Nguyên C .Ở Thái Nguyên, Lạng Sơn D .Ở Thái Nguyên, Tuyên Quang Câu 19:Hai căn cứ địa đầu tiên của cách mạng A .Cao Bằng, Lạng Sơn B .Bắc Sơn - Võ Nhai và Thái Nguyên C .Cao Bằng, Thái Nguyên D .Bắc Sơn – Võ Nhai và Cao Bằng Câu 20:Sau hội nghị thường vụ Trung ương Đảng tháng 2-1943 cứu quốc quân đẩy mạnh hoạt động A .Ở Cao Bằng B .Ở Bắc Cạn C .Ở Bắc Sơn- Võ Nhai D .Ở Thái Nguyên, Tuyên Quang Câu 21:Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân thành lập theo chỉ thị A .Của tổng bộ Việt Minh B .CủaTrung ương Đảng C .Của Hồ Chí Minh D .Của Võ Nguyên Giáp Câu 22: Lá cờ Đảng xuất hiện lần đầu tiên trong A .Hội nghị thành lập Đảng(2-1930) B .Phong trào Xô viết Nghệ- Tĩnh(5-1930) C .Đại hội Đại biểu lần thứ nhất của Đảng (3-1930) D .Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành trung ương Đảng(10-1930) Câu 23:Phát xít Nhật tuyên bố giúp các dân tộc Đông Dương xây dựng nền độc lập khi nào A .Sau khi vào Đông Dương B .Sau khi đảo chính pháp C .Sau khi Nhật đánh Pháp ở Lạng Sơn D .Đầu 1945 Câu 24: Luận cương chính trị tháng 10-1930 của Đảng Cộng Sản Đông Dương đề xác định động lực của cách mạng A .Giai cấp vô sản và nông dân B . Giai cấp vô sản và trí thức C . Công nông ,trí thức ,tiểu tư sản D .Các tầng lớp nhân dân yêu nước Câu 25:Sau khi Nhật đảo chính Pháp , Đảng đưa ra khẩu hiệu gì A .Đánh đuổi phát xít Nhật B .Đánh đuổi Pháp – Nhật C .Đánh đuổi đế quốc D .Người cày có ruộng
Câu 26: Hội Văn hóa cứu quốc tập hợp A .Sinh viên, học sinh B .Sinh viên, học sinh, trí thức C .Trí thức, tư sản dân tộc D .Tư sản dân tộc, sinh viên, học sinh Câu 27:Quyết định phát động cao trào kháng Nhật cứu nước làm tiền đề cho tổng khởi nghĩa là A .Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8(5-1941) B .Hội nghị toàn quốc của Đảng(8-1945) C .Hội nghị quân sự cách mạng Bắc Kì(4-1945) D .Hội nghị Ban Thường Vụ Trung ương Đảng(3-1945) Câu 28: Câu 14: Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp Hành Trung ương Đảng bầu ai làm tổng bí thư A .Nguyễn Ái Quốc B .Nguyễn Văn Cừ C .Trường Chinh D .Lê Hồng Phong Câu 29:Quyết định thống nhất các lực lượng vũ trang A . Hội nghị Ban Thường Vụ Trung ương Đảng(3-1945) B .Hội nghị toàn quốc của Đảng(8-1945) C .Tổng bộ Việt Minh D .Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kì(4-1945) Câu 30:Thành lập ngày 4-6-1945 là A .Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam B .Khu giải phóng Việt Bắc C .Ủy ban quân sự Bắc Kì D .Ủy ban dân tộc giải phóng các cấp Câu 31:Khu giải phóng Việt Bắc thành lập theo chỉ thị của ai A .Tổng bộ Việt Minh B .Ban Thường Vụ Trung ương Đảng C .Hồ Chí Minh D .Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì Câu 32:Thủ đô khu giải phóng Việt Bắc A .Tân Trào B .Bắc Sơn C .Đình Cả D .Tràng Xá Câu 33:Trung tâm chỉ đạo phong trào cách mạng cả nước do Hồ Chí Minh chọn là A .Bắc Sơn B .Tân Trào C .Tràng Xá D .Đình Cả Câu 34:Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố ở Nhật để A .Nhanh chóng kết thúc chiến tranh B .Buộc Nhật Bản đầu hàng C .Uy hiếp Nhật Bản D .Đe dọa thế giới Câu 35:Kế hoạch thông qua tại hội nghị toàn quốc của Đảng (8-1945) là
A .Chính sách đối nội B .Chính sách đối ngoại C .10 chính sách của Việt Minh D .Kế hoạch lãnh đạo toàn dân tổng khởi nghĩa Câu 36:Hội nghị toàn quốc của Đảng quyết định những vấn đề gì sau khi giành được chính quyền A .Vấn đề tổ chức chính quyền B .Chính sách đối nội C .Chính sách đối nội, đối ngoại D .Quốc Kì,Quốc ca Câu 37:Đại hội Quốc dân được triệu tập ở đâu A .Ở Tân Trào B .Ở Bắc Sơn C .Ở Võ Nhai D .Ở Tràng Xá Câu 38:Võ Nguyên Giáp chỉ huy một đơn vị giải phóng quân tiến về thị xã Thái Nguyên theo lệnh của A .Trung ương Đảng B .Hồ Chí Minh C .Ban thường vụ Trung ương Đảng D .Ủy ban khởi nghĩa Câu 39:Địa phương giàng được chính quyền muộn nhất A .Đồng Nai thượng và Hà Tiên B .Hà Tiên C .Đồng Nai Thượng và Hà Giang D .Hà Tiên Câu 40:Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam cải tổ thành chính phủ lâm thời nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa theo đề nghị của ai A .Chủ tịch Hồ Chí Minh B .Tổng bộ Việt Minh C .Ban Thường Vụ Trung ương D .Đại hội Quốc dân Câu 41:Trong bản Tuyên ngôn độc lập ngày 2-9-1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh tuyên bố Việt Nam có quyền A .Quyền tự do B .Quyền hưởng tự do và độc lập C .Quyền hưởng độc lập D .Quyền làm chủ Câu 42:Cách mạng Tháng Tám đã phá tan xiềng xích nô lệ hơn 80 năm của A .Chế độ phong kiến B .Phát xít Nhật C .Pháp, Nhật D .Thực dân Pháp Câu 43: Thời cơ ngàn năm có một trong cách mạng tháng Tám diễn ra khi A .Sau khi Nhật đầu hàng đến trước khi Đồng minh kéo vào B .Đồng minh tấn công Nhật ở châu Á C .Mĩ ném bom nguyên tử vào nước Nhật D .Liên xô tuyên chiến với Nhật bản
Câu 44: Chủ trương quan trọng nhất trong Hội nghị lần thứ 8(5-1941) A .Giải phóng dân tộc khỏi ách thống trị Nhật –Pháp B .Thành lập Mặt trận Việt Minh C .Thành lập chính phủ nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa D .Nêu cao khẩu hiệu giãm tô,thuế, người cày có ruộng Câu 45: Ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 với cách mạng Việt Nam A .Có sự lãnh đạo của Đảng B .Buộc chính quyền thực dân phải nhượng bộ một số yêu sách C .Là phong trào quần chúng rộng lớn D .Là cuộc diễn tập thứ hai chuẩn bị cho cách mạng tháng Tám Câu 46: Nguyên nhân cơ bản chủ yếu làm bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931 A .Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 B .Pháp khủng bố trắng những người cách mạng sau khởi nghĩa yên bái C .Ảnh hưởng của phong trào cách mạng quốc tế với Việt Nam D .Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo Câu 47:Đường lối cách mạng do Đảng Cộng Sản Đông Dương đề ra để lãnh đạo cách mạng tháng Tám thắng lợi dựa trên cơ sở A .Thực tiễn cách mạng Việt Nam B .Hoàn cảnh cụ thể cách mạng Việt Nam C .Lí luận Mác-Lê Nin D .Tình hình thế giới và Đông Dương Câu 48:Đảng Cộng sản Đông Dương rút bài học kinh nghiệm trong thời kì nào để giành thắng lợi trong cách mạng tháng Tám A .Phong trào cách mạng 1930-1931 B . Thời kì vận động giải phóng dân tộc 1939-1945 C . Phong trào cách mạng 1936-1939 D . Phong trào cách mạng 1932-1935 Câu 49:Trong thời kì vận động giải phóng dân tộc 1939-1945 Đảng Cộng Sản Đông Dương rút bài học kinh nghiệm gì A .Xây dựng lực lượng chính trị B .Xây dựng căn cứ địa C .Xây dựng lực lượng vũ trang D .Xây dựng lực lượng cách mạng và căn cứ địa Câu 50: Điểm khác nhau giữa luận cương chính trị (10-1930) và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng A .Nhiệm vụ và lực lượng cách mạng B .Lực lượng cách mạng C .Lãnh đạo cách mạng D .Các giai đoạn của cách mạng Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Đáp án B C C B D A B A D
Câu 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Đáp án A B A A D C D C B
19 20 21 22 23 24 25 26 27 Câu
D C C B B A A B D Đáp án
28 29 30 31 32 33 34 35 36 Câu
C D B C A B C D C Đáp án
37 38 39 40 41 42 43 44 45 Câu
A D A A B D A A D Đáp án
46 47 48 49 50 Câu
D C B D A Đáp án

