TR C NGHI M V S THÍCH C A H C SINH
(Th c hi n trong ch ng trình h ng nghi p) ươ ướ
Ghi chú: “Không đánh vào nh ng ô này”
a b c d e f
Câu 01
Câu 02
Câu 03
Câu 04
Câu 05
Câu 06
Câu 07
Câu 08
Câu 09
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Cau 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
C ng
HS t ch n m t ngh em yêu thích nh t trong m i b ng li t các
ho t đ ng có li n quan đ n ngh nghi p d i đây. Dù có nhi u phân vân nh ng ế ướ ư
em b t bu c ph i ch n m t ho t đ ng ngh nghi p trong m i b ng li t kê d i ướ
đây:
4
B ng 1
a. Gi ng d y b c trung h c
b. Lãnh đ o xí nghi p, công nghi p
c. Nghiên c u khoa h c
d. H a
e. Th công m ngh
f. K toán tr ngế ưở
B ng 2
a. C u tr h i
b. T ch c nhân s
c. Thám t , trinh sát
d. Nhà văn, nhà báo
e. K s c khí ch t o máy ư ơ ế
f. Th ký văn phòngư
B ng 3
a. Giáo viên tr ng khuy t t tườ ế
b. Giám đ c nhà máy ch bi n th c ph m ế ế
c. Nhà đ ng v t h c
d. Biên t p viên
e. K s nông nghi p ư
f. Nhân viên thu vế
B ng 4
a. Nhà t v n giáo d c tâm lýư
b. Thanh tra h i quan
c. Nhà sinh h c
d. Ng i vi t qu ng cáoườ ế
e. Chăn nuôi đ ng v t
f. Chuyên viên ki m toán
B ng 5
a. Hu n luy n viên th thao
b. Th m phán
c. Chuyên viên tâm lý khách hàng
d. Đ o di n phim
e. Đ u b p nhà hàng ế
f. Nhân viên khách s n
B ng 6
a. Cán b Đoàn, Đ i
b. Nhà thiên văn
c. Môi gi i nhà đ t
d. Gi ng viên âm nh c
e. K s ki m ph m KCS ư
f. Th qu ngân hàng
B ng 7
a. Cán s h i
b. Chuyên viên phòng thí nghi m
c. Đ i lý du l ch
d. Biên t p viên truy n hình
e. Giám đ c k thu t nhà máy
f. Th ký t ng h pư
B ng 8
a. Chuyên viên v t lý tr li u
b. D c sĩượ
c. Lu t s bào ch a ư
d. Di n viên sân kh u hài
e. Tài x xe t iế
f. K toán lao đ ng ti n l ngế ươ
B ng 9
a. Ng i chăm sóc tr em đ ng phườ ườ
b. Ng i ki m tra th c ph m công nghi pườ
c. Ng i gây qu tín d ngườ
d. Ng i vi t ti u s nhân v t chính trườ ế
e. Ng i s a tivi, radio k thu t sườ
f. Nhân viên đi u v n tàu đi n ng m
B ng 10
a. Ng i ph trách ch ng trình khuy nườ ươ ế
nông
b. Ng i ph trách quan h ng chúngườ
c. Ng i phân tích tài chính phát tri nườ
d. Ng i sáng tác văn ch ngườ ươ
e. Ng i s a ch a máy công cườ
f. Ng i h ng d n đ t vé máy bay t i đ iườ ướ
B ng 11
a. Nha sĩ, y sĩ
b. Ch doanh nghi p bán xe ôtô
c. Nhà hoá h c ng d ng hi n đ i
d. Phát thanh viên đài truy n hình
e. Ch tr i chăn nuôi
f. Cán b b u chính vi n thông ư
B ng 12
a. Cán s đi u d ng ưỡ
b. Ông b u d ch v gi i trí
c. Bác sĩ nha khoa
d. Di n viên múa
e. Ng i làm v n trang tr iườ ườ
f. Chuyên viên l u tr và x lý h s y khoaư ơ
B ng 13
a. Nhân viên ph c v
b. Th viên, đ i lý tàu bi nư
c. Giáo viên sau đ i h c
d. Ngh sĩ đàn d ng c m ươ
e. K s v n hành ư
4
f. Nhân viên ki m soát l u thông ư
B ng 14
a. Hi u tr ng tr ng lao đ ng b o tr xã ưở ườ
h i
b. Chuyên viên trang đi m
c. Giáo viên khoa h c t nhiên
d. K thu t viên ph n m m vi tính
e. Ng i hu n luy n võ thu tườ
f. Ng i ph ng v n đ cho vayườ
B ng 15
a. Chuyên viên t v n ngh nghi pư
b. Ti p viên hàng khôngế
c. Nhà toán h c
d. Ng i gi i thi u đĩa hátườ
e. Chuyên viên s a ch a cao c
f. Cán b tuyên truy n thông tin văn hoá
B ng 16
a. Tr ng đoàn c u tr bão l tưở
b. Tr ng tài kinh t ế
c. Bác sĩ đa khoa
d. K thu t viên đ ho
e. Phi công vũ r
f. Nhân viên ki m tra và thu ti n b o hi m
B ng 17
a. Chuyên viên h ng d n v t lý tr li uướ
b. Ch v a thu mua nông s n
c. Chuyên viên cao c p k thu t ph u thu t
d. Chuyên viên l u trư
e. K thu t viên đ h a
f. Th ký hành chính công ty d u khíư
B ng 18
a. Chuyên gia dinh d ngưỡ
b. T tr ng t pha ch r u nhà hàng ưở ế ượ
c. Gi ng viên đ i h c c ng đ ng
d. Ngh sĩ ph trách dàn nh c s ng
e. Tr ng phòng tín d ng ngân ng côngưở
th ngươ
f. Cán b t ng đài b u chính vi n thông ư
B ng 19
a. Y tá tình nguy n chăm sóc s c kh e vùng
xa
b. Đ i lý táu bi n
c. Chuyên gia gây BV liên doanh n c ngiướ
d. Nhà phê bình ngh thu t
e. K s nông ngi p ph trách v n m ư ườ ươ
f. Ti p tân và tr c đi n tho i công ty qu c tế ế
B ng 20
a. Ph c v tâm lý tr li u b nh vi n tâm th n
b. Tr lý giám đ c các v n đ pháp lu t
c. Nhà nghiên c u b nh cây tr ng
d. Nh c sĩ s d ng nh c c dân t c
e. Ng i hu n luy n chó sănườ
f. K toánế
B ng 21
a. V n đ ng viên đua mô
b. Giám đ c kinh doanh
c. K s – Ti n sĩ hóa h c ư ế
d. Đ o di n âm nh c
e. Thuy n tr ng tàu sông ườ
f. Nhân viên b o hi m nhân th
B ng 22
a. Nhà kinh t h c h tr kinh t gia đìnhế ế
b. Ng i khai hoang l p nghi p vùng cao,ườ
vùng sâu
c. Nhà đ a lý đ a c u
d. Chuyên viên thi t k th i trang dân t cế ế
e. Th s a ch a h th ng l nh
f. Cán b x lý h s tuy n d ng ơ
B ng 23
a. Chuyên gia hu n luy n công tác phát tri n
c ng đ ng
b. Ng i kinh doanh hàng m ngh xu tườ
kh u
c. Chuyên gia phân tích môi tr ngườ
d. Nhà so n nh c hoà t u
e. Th làm khuôn m u
f. Ti p viên công ty máy tính xuyên qu c giaế
B ng 24
a. Giáo viên d y ngh lao đ ng h p tác n c ướ
ngoài
b. Qu n lý trung tâm d ch v giáo d c và s c
kho
c. Chuyên viên khí t ng h cượ
d. Nhà thi t k quang c nhế ế
4
e. Đi u khi n nhà máy x n c u ng ướ
f. Đ i lý đ t vé máy bay qu c t ế
B ng 25
a. Cán b khuy n nông cây ăn trái nhi t đ i ế
b. Qu n lý b nh vi n tâm th n
c. Nhà nghiên c u đ a ch t
d. Chuyên viên sân kh u ca nh c
e. Đi u khi n tr m b m gas ơ
f. Thu ngân viên ngân sách
H ng d n và gi i đáp k t qu tr c nghi m:ướ ế
Nguy n Th Bi n – Nhóm tr ng nhóm Th c t p l p Tâm lý ưở
4