
CH NG V: SÓNG ÁNH SÁNGƯƠ
Tán s c ánh sángắ
5.1 Chi t su t c a th y tinh Flin đ i v i ánh sáng tím là 1,6852. V n t c truy n c a ánhế ấ ủ ủ ố ớ ậ ố ề ủ
sáng tím trong th y tinh Flin:ủ
A. 1,78.108 m/s
B. 2,01.108 m/s
C. 2,15.108 m/s
D. 1,59.108 m/s
5.1. Ở vùng ánh sáng vàng, chi t su t tuy t đ i c a n c là 1,333; chi t su t t đ i c aế ấ ệ ố ủ ướ ế ấ ỉ ố ủ
kim c ng đ i v i n c là 1,814. V n t c c a ánh sáng vàng trên trong kim c ng:ươ ố ớ ướ ậ ố ủ ở ươ
A. 2,41.108 m/s
B. 1,59.108 m/s
C. 2,78.108 m/s
D. 1,24.108 m/s
5.2 Ánh sáng đ có b c sóng trong th y tinh Crao và trong chân không l n l t làỏ ướ ủ ầ ượ
0,4333 µm và 0,6563 µm, v n t c truy n ánh sáng đ trong th y tinh Crao:ậ ố ề ỏ ủ
A. 2,05.108 m/s
B. 1,56.108 m/s
C. 1,98.108 m/s
D. 2,19.108 m/s
5.3 Chi u 1 tia sáng vàng vào m t bên c a 1 lăng kính có góc chi t quang A = 9ế ặ ủ ế 0 (coi là
góc nh ) d i góc t i nh . V n t c c a tia vàng trong lăng kính là 1,98.10ỏ ướ ớ ỏ ậ ố ủ 8 m/s. Góc l chệ
c a tia ló làủ
A. 0,081 rad
B. 0,089 rad
C. 0,015 rad
D. 0,103 rad
5.4 M t lăng kính có góc chi t quang A = 6ộ ế 0, chi t su t c a lăng kính đ i v i tia đ là nế ấ ủ ố ớ ỏ đ
= 1,6444 và đ i v i tia tím là nố ớ t = 1,6852, Chi u tia sáng tr ng t i m t bên c a lăng kínhế ắ ớ ặ ủ
d i góc t i nh . Góc l ch gi a tia ló màu đ và tia ló màu tím:ướ ớ ỏ ệ ữ ỏ
A. 0,0011 rad
B. 0,0043 rad
C. 0,0015 rad
D. 0,0025 rad
5.5 Chi u m t chùm tia sáng tr ng song song, h p vào m t bên c a m t lăng kính có gócế ộ ắ ẹ ặ ủ ộ
chi t quang A = 6ế0 theo ph ng vuông góc v i m t phân giác c a góc chi t quang. Chi tươ ớ ặ ủ ế ế
su t c a lăng kính đ i v i tia đ là nấ ủ ố ớ ỏ đ = 1,50, đ i v i tia tím là nố ớ t = 1,54. Trên màn M đ tặ
song song và cách m t phân giác trên 1 đo n 2 m, ta thu đ c gi i màu có b r ng:ặ ạ ượ ả ề ộ
A. 4 mm
B. 6 mm
C. 8 mm
D. 5 mm
Nguy n Công Nghinh ễ -1-

5.6 M t lăng kính th y tinh có góc chi t quang A = 5ộ ủ ế 0, chi t su t đ i v i tia tím là nế ấ ố ớ t =
1,6852. Chi u vào lăng kính m t tia sáng tr ng d i góc t i nh , hai tia ló tím và vàng h pế ộ ắ ướ ớ ỏ ợ
v i nhau 1 góc ớ
α
= 0,0031 rad, chi t su t c a lăng kính đ i v i tia vàng:ế ấ ủ ố ớ
A. 1,5941
B. 1,4763
C. 1,6208
D. 1,6496
5.7 M t b n th y tinh ph ng, 2 m t song song, b dày e = 5 cm đ t n m ngang. Chi uộ ả ủ ẳ ặ ề ặ ằ ế
vào m t bên c a b n m t tia sáng g m các thành ph n có b c sóng ặ ủ ả ộ ồ ầ ướ λ1 đ n ếλ2 d i gócướ
t i 60ớ0. Chi t su t c a b n đ i v i thành ph n đ n s c ế ấ ủ ả ố ớ ầ ơ ắ λ1 và λ2 l n l t là nầ ượ 1 = 1,732 và n2
= 1,225. Đ r ng c a v t sáng m t d i c a b n:ộ ộ ủ ệ ở ặ ướ ủ ả
A. 1,22 cm
B. 1,50 cm
C. 1,75 cm
D. 2,1 cm
5.8 Chi u m t tia sáng tr ng vào m t bên c a m t lăng kính có góc chi t quang A = 60ế ộ ắ ặ ủ ộ ế 0
sao cho góc l ch c a tia tím là c c ti u. Chiêt su t c a lăng kính đ i v i tia tím là nệ ủ ự ể ấ ủ ố ớ t =
1,732
≈
3
. Góc l ch c c ti u c a tia tím:ệ ự ể ủ
A. 600
B. 1350
C. 1200
D. 750
5.9 Chi u m t tia sáng tr ng vào m t bên c a m t lăng kính có ti t di n th ng là tamế ộ ắ ặ ủ ộ ế ệ ẳ
giác đ u sao cho tia tím có góc l ch c c ti u. Chi t su t c a lăng kính đ i v i tia tím là nề ệ ự ể ế ấ ủ ố ớ t
=
3
. Đ cho tia đ có góc l ch c c ti u thì góc t i ph i gi m 15ể ỏ ệ ự ể ớ ả ả 0 . Chi t su t c a lăngế ấ ủ
kính đ i v i tia đ :ố ớ ỏ
A. 1,5361
B. 1,4001
C. 1,4792
D. 1,4142
5.10 M t th u kính m ng, h i t , có 2 m t c u gi ng nhau bán kính 20 cm. Chi t su t c aộ ấ ỏ ộ ụ ặ ầ ố ế ấ ủ
th u kính đ i v i ánh sáng đ là nấ ố ớ ỏ đ = 1,50; đ i v i ánh sáng tím là nố ớ t =1,54. Kho ng cáchả
gi a tiêu đi m đ i v i tia đ và tiêu đi m đ i v i tia tím:ữ ể ố ớ ỏ ể ố ớ
A. 1,50 cm
B. 1,48 cm
C. 1,78 cm
D. 2,01 cm
5.11 M t th u kính m ng h i t b ng th y tinh có chi t su t đ i v i tia đ là nộ ấ ỏ ộ ụ ằ ủ ế ấ ố ớ ỏ đ = 1,5145,
đ i v i tia tím là nố ớ t
≈
1,5318. T s gi a tiêu c đ i v i tia đ và tiêu c đ i v i tia tím:ỉ ố ữ ự ố ớ ỏ ự ố ớ
A. 1,0336
B. 1,0597
C. 1,1057
D. 1,2809
Nguy n Công Nghinh ễ -2-

5.12 M t th u kính m ng h i t g m 2 m t c u gi ng nhau, bán kính R, có chi t su t đ iộ ấ ỏ ộ ụ ồ ặ ầ ố ế ấ ố
v i tia đ là nớ ỏ đ = 1,60, đ i v i tia tím là nố ớ t = 1,69. Ghép sát vào th u kính trên 1 th u kínhấ ấ
phân kỳ, 2 m t c u gi ng nhau, bán kính R. Tiêu đi m c a h th u kính đ i v i tia đ vàặ ầ ố ể ủ ệ ấ ố ớ ỏ
đ i v i tia tím trùng nhau. Th u kính phân kỳ có chi t su t đ i v i tia đ (nố ớ ấ ế ấ ố ớ ỏ 'đ) và tia tím (n't)
liên h v i nhau b i:ệ ớ ở
A. n't = 2n'đ + 1
B. n't = n'đ + 0,01
C. n't = 1,5n'đ
D. n't = n'đ + 0,09
5.13 Ánh sáng lam có b c sóng trong chân không và trong n c l n l t là 0,4861 ướ ướ ầ ượ µm và
0,3635 µm. Chi t su t tuy t đ i c a n c đ i v i ánh sáng lam:ế ấ ệ ố ủ ướ ố ớ
A. 1,334.
B. 1,373
C. 1,330
D. 1,337
5.14 Ánh sáng đ có b c sóng trong chân không là 0,6563 ỏ ướ µm, chi t su t c a n c đ iế ấ ủ ướ ố
v i ánh sáng đ là 1,3311. Trong n c ánh sáng đ có b c sóng:ớ ỏ ướ ỏ ướ
A. 0,4226 µm
B. 0,4931 µm
C. 0,4415 µm
D. 0,4549 µm
5.15 Ánh sáng vàng có b c sóng trong chân không là 0,5893 ướ µm. T n s c a ánh sángầ ố ủ
vàng:
A. 5,05 . 1014 s-1
B. 5,16 . 1014 s-1
C. 6,01 . 1014 s-1
D. 5,09 . 1014 s-1
5.16 (CĐ - 2008 ): Ánh sáng đ n s c có t n s 5.10ơ ắ ầ ố 14 Hz truy n trong chân không v i b cề ớ ướ
sóng 600 nm. Chi t su t tuy t đ i c a m t môi tr ng trong su t ng v i ánh sáng này làế ấ ệ ố ủ ộ ườ ố ứ ớ
1,52. T n s c a ánh sáng trên khi truy n trong môi tr ng trong su t này ầ ố ủ ề ườ ố
A. nh h n 5.10ỏ ơ 14 Hz còn b c sóng b ng 600 nm. ướ ằ
B. l n h n 5.10ớ ơ 14 Hz còn b c sóng nh h n 600 nm. ướ ỏ ơ
C. v n b ng 5.10ẫ ằ 14 Hz còn b c sóng nh h n 600 nm. ướ ỏ ơ
D. v n b ng 5.10ẫ ằ 14 Hz còn b c sóng l n h n 600 nm. ướ ớ ơ
5.17 (CĐ – 2010)M t lăng kính th y tinh có góc chi t quang A = 4ộ ủ ế 0, đ t trong không khí.ặ
Chi t su t c a lăng kính đ i v i ánh sáng đ và tím l n l t là 1,643 và 1,685. Chi u m tế ấ ủ ố ớ ỏ ầ ượ ế ộ
chùm tia sáng song song, h p g m hai b c x đ và tím vào m t bên c a lăng kính theoẹ ồ ứ ạ ỏ ặ ủ
ph ng vuông góc v i m t này. Góc t o b i tia đ và tia tím sau khi ló ra kh i m t bên kiaươ ớ ặ ạ ở ỏ ỏ ặ
c a lăng kính x p x b ngủ ấ ỉ ằ
A. 1,4160.
B. 0,3360.
C. 0,1680.
Nguy n Công Nghinh ễ -3-

D. 13,3120.
5.18 (CĐ - 2011 ) Chi t su t c a m t th y tinh đ i v i m t ánh sáng đ n s c là 1,6852.ế ấ ủ ộ ủ ố ớ ộ ơ ắ
T c đ c a ánh sáng này trong th y tinh đó làố ộ ủ ủ
A. 1,78.108 m/s.
B. 1,59.108 m/s.
C. 1,67.108 m/s.
D. 1,87.108 m/s.
5.19 TLA-2011- Chi t su t c a thu tinh đ i v i ánh sáng vàng là 1,59, b c sóng c aế ấ ủ ỷ ố ớ ướ ủ
ánh sáng vàng đó trong chân không là 600 nm. B c sóng c a ánh sáng y trong thu tinhướ ủ ấ ỷ
là bao nhiêu?
A. 9000 A0
B. 3774 A0
C. 9540 A0
D. 6000 A0
5.20 ĐH 11 M t lăng kính có góc chi t quang A = 6ộ ế 0 (coi là góc nh ) đ c đ t trong khôngỏ ượ ặ
khí. Chi u m t chùm ánh sáng tr ng song song, h p vào m t bên c a lăng kính theoế ộ ắ ẹ ặ ủ
ph ng vuông góc v i m t ph ng phân giác c a góc chi t quang, r t g n c nh c a lăngươ ớ ặ ẳ ủ ế ấ ầ ạ ủ
kính. Đ t m t màn E sau lăng kính, vuông góc v i ph ng c a chùm tia t i và cách m tặ ộ ớ ươ ủ ớ ặ
ph ng phân giác c a góc chi t quang 1,2 m. Chi t su t c a lăng kính đ i v i ánh sáng đẳ ủ ế ế ấ ủ ố ớ ỏ
là nđ = 1,642 và đ i v i ánh sáng tím là nố ớ t = 1,685. Đ r ng t màu đ đ n màu tím c aộ ộ ừ ỏ ế ủ
quang ph liên t c quan sát đ c trên màn làổ ụ ượ
A.4,5 mm.
B.36,9 mm.
C.10,1 mm.
D.5,4 mm.
Giao thoa ánh sáng
Kho ng vân iả
5.21 Trong thí nghi m ệY-âng v giao thoa v i ánh đ n s c có b c sóng ề ớ ơ ắ ướ
λ
=0,5
m
µ
.
Kho ng cách t hai khe đ n màn là 1 m, kho ng cách gi a hai khe sáng là 0,5 mm. Kho ngả ừ ế ả ữ ả
cách gi a hai vân sáng liên ti p là:ữ ế
A. 0,5 mm
B. 0,1 mm
C. 2 mm
D. 1 mm
5.22 Ánh sáng đ c dùng trong thí nghi m Y-âng có b c sóng 0,5 ượ ệ ướ µm, 2 khe sáng cách
nhau 0,5 mm và cách màn 2 m. Kho ng vân là:ả
A. 2,0 mm
B. 1,5 mm
C. 2,2 mm
D. 1,8 mm
Nguy n Công Nghinh ễ -4-

5.23 Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng c a ệ ủ Y-âng v i ánh sáng đ n s c kho ng cách tớ ơ ắ ả ừ
vân sáng b c 1 đ n vân sáng b c 4 là 3 mm. Thì kho ng vân i là:ậ ế ậ ả
A. 1 mm
B. 0,75 mm
C. 1,33 mm
D. 0,12 mm
5.24 Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng c a Y-âng v i ánh sáng đ n s c ng i ta đoệ ủ ớ ơ ắ ườ
đ c kho ng cách t vân t i th 2 đ n vân sáng b c 5 là 7 mm . Kho ng vân i là:ượ ả ừ ố ứ ế ậ ả
A. 2 mm
B. 3,5 mm
C. 4,5 mm
5.25 Trong thí nghi m ệY-âng v giao thoa v i ánh đ n s c có b c sóng ề ớ ơ ắ ướ
λ
=0,5
m
µ
trong
không khí thì kho ng cách gi a hai vân sáng liên ti p là 1 mm. N u ti n hành giao thoaả ữ ế ế ế
trong môi tr ng có chi t su t n = 4/3 thì kho ng cách gi a hai vân sáng liên ti p lúc này làườ ế ấ ả ữ ế
:
A. 1,75 mm.
B. 1,5 mm.
C. 0,5 mm.
D. 0,75 mm.
5.26 (CĐ - 2008 ): Trong m t thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng v i ánh sáng đ nộ ệ ề ớ ơ
s c có b c sóng λắ ướ 1 = 540 nm thì thu đ c h vân giao thoa trên màn quan sát có kho ngượ ệ ả
vân i1 = 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên b ng ánh sáng đ n s c có b c sóng λằ ơ ắ ướ 2 = 600 nm
thì thu đ c h vân giao thoa trên màn quan sát có kho ng vân ượ ệ ả
A. i2 = 0,60 mm.
B. i2 = 0,40 mm.
C. i2 = 0,50 mm.
D. i2 = 0,45 mm.
5.27 (CĐ - 2012): Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, hai khe đ c chi uệ ề ượ ế
b ng ánh sáng đ n s c có b c s ng 0,6 ằ ơ ắ ướ ố µm. Kho ng cách gi a hai khe sáng là 1mm,ả ữ
kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe đ n màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, haiả ừ ặ ẳ ứ ế
vân t i liên ti p cách nhau m t đo n làố ế ộ ạ
A.0,45 mm.
B.0,6 mm.
C.0,9 mm.
D.1,8 mm.
5.28 (CĐ - 2012): Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, hai khe đ c chi uệ ề ượ ế
b ng ánh sáng đ n s c. Kho ng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Kho ng cách gi a haiằ ơ ắ ả ả ữ
vân sáng b c 3 n m hai bên vân sáng trung tâm làậ ằ ở
A.5i.
B.3i.
C.4i.
D.6i.
B c sóngướ
Nguy n Công Nghinh ễ -5-

