43. Tri u t p thí sinh trúng tuy n đ i h c, cao đ ng đ n ế
tr ngườ
a. Trình t th c hi n
- Ch t ch h i đ ng tuy n sinh tr ng tr c ti p xét duy t danh sách ườ ế
thí sinh trúng tuy n do Ban Th ký trình và ký gi y tri u t p thí sinh trúng ư
tuy n nh p h c. Trong gi y tri u t p c n ghi rõ k t qu thi c a thí sinh ế
và nh ng th t c c n thi t đ i v i thí sinh khi nh p h c. ế
- Các tr ng khai gi ng năm h c ch m nh t vào ngày 30 tháng 10.ườ
Ngày 15 tháng 10 h ng năm, các tr ng l p danh sách thí sinh trúng tuy n ườ
và công b trên m ng Internet.
- Tr c khi đ c xét tuy n chính th c, sinh viên ph i qua ki m traướ ượ
s c kho toàn di n do các tr ng t ch c. Vi c khám s c kho ph i theo ườ
h ng d n c a Liên B Y t và B Giáo d c và Đào t o. Gi y khám s cướ ế
kho do h i đ ng khám s c kho c a tr ng c p và đ c b sung vào h ườ ượ
s qu n lý sinh viên.ơ
b. Cách th c th c hi n
- Tr s c quan hành chính.ơ
c. Thành ph n, s l ng h s ượ ơ
Thành ph n h s bao g m: ơ
- H c b ;
- Gi y ch ng nh n t t nghi p trung h c t m th i đ i v i nh ng
ng i trúng tuy n ngay trong năm t t nghi p ho c b ng t t nghi p đ iườ
v i nh ng ng i đã t t nghi p các năm tr c. Nh ng ng i m i n p ườ ướ ườ
gi y ch ng nh n t t nghi p t m th i, đ u năm h c sau ph i xu t trình
b n chính b ng t t nghi p đ đ i chi u ki m tra; ế
- Gi y khai sinh;
- Các gi y t xác nh n đ i t ng và khu v c u tiên (n u có) nh ượ ư ế ư
gi y ch ng nh n con li t sĩ, th th ng binh ho c đ c h ng chính sách ươ ượ ưở
nh th ng binh c a b n thân ho c c a b m , h kh u th ng trú c aư ươ ườ
thí sinh... Các gi y t quy đ nh t i đi m a, b, c, d c a kho n này, các
tr ng đ u thu b n photocopy sau khi đã ki m tra, đ i chi u v i b nườ ế
chính;
- Gi y tri u t p trúng tuy n;
- H s trúng tuy n. ơ
S l ng h s : 01 b . ượ ơ
d. Th i h n gi i quy t ế
- 15 ngày k t ngày nh p h c .
đ. C quan th c hi n ơ th t c hành chính
- C quan th c hi n: Cơ s giáo d c đ i h c, cao đ ng.ơ
- C quan ho c ng i có th m quy n đ c u quy n ho c phânơ ườ ượ
c p th c hi n (n u có): C ế s giáo d c đ i h c, cao đ ng.ơ
e. Đ i t ng th c hi n ượ th t c hành chính
- Không.
g. M u đ n, m u t khai ơ
- Không
h. Phí, l phí
- Theo Thông t liên t ch s 28/2003/TTLT/BTC-BGD&ĐT.ư
i. K t qu c a ế th t c hành chính
- Văn b n xác nh n.
k. Yêu c u ho c đi u ki n đ th c hi n th t c hành chính
- Không.
l. Căn c pháp lý c a th t c hành chính
- Quy t đ nh s 05/2008/QĐ-BGDĐT ngày 05/02/2008 ban hànhế
Quy ch tuy n sinh đ i h c, cao đ ng h chính quy.ế
- Thông t s 02/2009/TT-BGDĐT ngày 02/02/2009 c a B tr ngư ưở
B Giáo d c và Đào t o v vi c s a đ i, b sung m t s đi u c a Quy
ch tuy n sinh ế đ i h c, cao đ ng h chính quy ban hành kèm theo Quy t ế
đ nh s 05/2008/QĐ-BGDĐT ngày 05/02/2008.