TR NG Đ I H C CÔNG NGHI P TP.HCMƯỜ
KHOA CÔNG NGH ĐI N

TI U LU N
MÔN: T Đ NG HÓA QUÁ TRÌNH CÔNG NGH
Đ I : ĐI U KHI N QUÁ TRÌNH S N XU T
GVHD: NGUY N Đ C TOÀN
NHÓM SVTH:N QU C PH NG ƯƠ
L P: DHDI6A
GI I THI U
Trong các h th ng t đ ng ,c m bi n đóng vai trò h t s c quan tr ng vì nó là thi t b cung ế ế ế
c p thong tin c a quá trình đi u khi n cho b đi u khi n đ b di u khi n đ a ra quy t đ nh ư ế
phù h p . Có th so sánh các c m bi n trong h th ng đi u khi n t đ ng nh là nh ng giác ế ư
quan c a con ng i.c m bi n đ c đ nh nghĩa nh m t thi t b dùng đ c m nh n và bi n ườ ế ượ ư ế ế
đ i các đ i l ng v t lý và các đ i l ng không mang tính ch t đi n thành các đ i l ng ượ ượ ượ
đi n có th đo đ c.nh các ti n b c a khoa h c và công ngh trong lĩnh v c v t li u, thi t ượ ế ế
b đi n t và tin h c, các c m bi n đã đ c gi m thi u kích th c, c i thi n tính năng và ế ượ ướ
ngày càng m r ng ph m vi ng d ng . Gi đây không có m t lĩnh v c nào mà
đó không s d ng c m
bi n. Chúng có m t trong các h th ng t đ ng ph c t p, ế
ng i máy, ki m tra ch t l ng s n ph m, ti t ki mườ ượ ế
năng l ng, ch ng ô nhi m môi ượ tr ng. C m bi n cũng đ c ng d ng r ng rãi trong lĩnh v c giao thôngv nt i,ườ ế ượ
s n xu t hàng tiêu dùng, b o qu n th c ph m, s n xu t ô ... B i v y trang b nh ng ki n th c c b n v c m bi n ế ơ ế
tr tnh m t yêu c u quan tr ng đ i v i các cán b k thu t.
ki ni m
C m bi n là thi t b dùng đ c m nh n bi n đ i các đ i l ng v t lý và các đ i ế ế ế ượ
l ng không có tính ch t đi nượ
c n đo thành các đ i l ng đi n có th đo và x lý đ c. ượ ượ
c đ i l ng c n đo (m) th ng kng tính ch t ượ ườ
đi n (nh nhi t đ , áp su t ư ...) Tác đ ng lên c m bi n cho ta m t đ c tr ng (s) mang tính ch t đi n (nh đi n ch, ế ư ư
đi n áp, dòng đi n ho c tr kháng) ch a đ ng thông tin cho phép c đ nh giá tr c a đ i l ng đo. Đ c tr ng (s) ượ ư
m c a đ i l ng c n đo (m): ượ s =f(m) .ng i ta g i (s) là đ i l ng đ u ra ho c là ph n ng c a c m bi n, (m) làườ ượ ế
đ i l ng đ u vào hay kích thích (có ngu n g c là đ i l ng c n đo). Thông qua đo đ c (s) ượ ư cho phép nh n bi t g tr ế
c a (m).
Đ nh y c a c m bi n: ế đ i v i c m bi n tuy nnh, gi a bi n thn đ u ra δs bi n thiên đ u o δm ế ế ế ế s liên
h tuy n tính: ế δs=sδm g i s là đ nh y c a c m bi n ta có: ế
1: PHÂN LO I C M BI N
Các b c m bi n đ c pn lo i theo c đ c tr ng c b n sau đây: ế ượ ư ơ
- theo ngun lý chuy n đ i gi a đáp ng và kích thích
Hi n t ng v t lý:nhi t đi n, quang đi n, quang t i n t , quang đàn h i ,t đi n, nhi t t ượ
Hi n t ng hóa h c: bi n đ i hóa h c , bi n đ i đi n hóa , pn tích ph ượ ế ế
Hi n t ng sinh h c : bi n đ i sinh hóa, bi n đ i v t lý, hi u ng trên c th s ng… ượ ế ế ơ
-phân lo i theo d ng kích thích
Âm thanh:biên pha , phân c c , t c đ truy n song
Đi n: đi n tích, dòng đi n , đi n th , đi n áp ế , đi n tr ng (bn, pha, pn c c, ph ), ườ đi n d n, h ng s đi n môi ...
T : t tr ng (biên, pha, phân c c, ph ) ườ , t thông, c ng đ t tr ng ườ ườ , đ t th m ...
Quang: biên, pha, pn c c, ph , t c đ truy n , h s pt x , kc x , h s h p th , h s b c x ...
C : ơl c, áp su t, gia t c, v n t c , ng su t, đ c ng , mô men , kh i l ng, t tr ng, ượ v n t c ch t l u, đ nh t ... ư
Nhi t: nhi t đ , thông l ngượ , nhi t dung, t nhi t ...
B c x : ki u, năng l ng, c ng đ ... ượ ườ
- phân lo i theo tng s c a mô hình m ch thay th : ế
+ c m bi n tích c c đ u ra là ngu n áp ho c ngu n ng. ế
+ c m bi n th đ ng đ c đ c tr ng b ng các thông s r, l, c, m .... Tuy n tính ho c phi tuy n. ế ượ ư ế ế
2: NGUN LÝ CHUNG CH T O C M BI N
Các c m bi n đ c ch t o d a trên c s các hi n t ng v t lý và đ c phân làm hai lo i: ế ượ ế ơ ượ ượ
-c m bi n ch c c: các c m bi n ho t đ ng nh m t máy phát, đáp ng (s) ế ế ư
đi n ch, đi n áp hay dòng.
C m bi n th đ ng: là các c m bi n ho t đ ng nh m t tr kháng trong đó ế ế ư
đáp ng (s) là đi n tr , đ t c m ho c đi n dung.
Nguyên Lý Ch T o c C m Bi n Tích C c ế ế
c c m bi n ch c c đ c ch t o d a trên c s ng d ng các hi u ng v t lý ế ượ ế ơ bi n đ i m t d ng năng l ngế ượ
o đó (nhi t, c ho c b c x ) thành năng l ng đi n ơ ượ
Nguyên Ch T o C m Bi n Th Đ ng ế ế
C m bi n th đ ng th ng đ c ch t o t m t tr kháng c tng s ch y u nh y ế ườ ượ ế ế v i đ i l ng c n đo. Giá ượ
tr c a tr kháng ph thu c kích th c hình h c, tính ch t đi n c a ướ v t li u ch t o (nh đi n tr su t ρ, đ t ế ư
th m μ, h ng s đi n môi ε). v y tác đ ng c a đ i l ng đo có th nh h ng riêng bi t đ nch th c hình ượ ưở ế ướ
h c, tính ch t đi n ho c đ ng th i c hai.
3: M T S HI U NG V T KHI CH T O C M BI N
3.1: Hi u ng Nhi t Đi n
Hai y d n (m1) (m2) b n ch t hh c khác nhau đ c hàn l i v i nhau ượ thành m t m ch đi n kín, n u nhi t ế
đ hai m i hàn là t 1 t2 khác nhau, khi đó trong m ch xu t hi n m t su t đi n đ ng e(t 1, t2) đ l n c a nó
ph thu c chênh l ch nhi t đ gi a t 1 và t2.
hi u ng nhi t đi n đ c ng d ng đ đo nhi t đ t ượ 1 khi bi t tr c nhi t đ tế ướ 2, th ng ch n tườ 2 = 0oc.
3.2: Hi u ng Ho Đi n
m t s tinh th g i tinh th ho đi n (ví d tinh th sulfate triglycine) có tính phân c c đi n t phát v i đ phân
c c ph thu c vào nhi t đ , làm xu t hi n trênc m t đ i di n c a chúng nh ng đi n tích ti d u. Đ l n c a
đi n áp gi a hai m t ph thu c o đ phân c c c a tinh th ho đi n. Hi u ng ho đi n đ c ng d ng đ đo ượ
thông l ng c a b c x ánh sáng. Khi ta ượ chi u m t cm ánh sáng vào tinh th ho đi n, tinh th h p th ánh sáng vàế
nhi t đ c a nó tăng lên, làm thay đ i s phân c c đi n c a tinh th . Đo đi n áp v tath c đ nh đ c tng ượ
l ng ánh sáng φ. ượ
3.4: Hi u ng Áp Đi n
m t s v t li u g i chung là v t li u áp đi n (nh th ch anh ch ng h n) khi b bi n d ng ư ế d c c đ ng c a l c cướ ơ
h c, trênc m t đ i di n c a t m v t li u xu t hi n nh ng l ng đi n tích b ng nhau nh ng trái d u, đ c g i ượ ư ượ
hi u ng áp đi n. Đo v ta th c đ nh đ c c ng đ c a l c tác d ng f. ượ ườ
3.5: Hi u ng C m ng Đi n T
khi m t dây d n chuy n đ ng trong t tr ng không đ i, trong dây d n xu t hi n ườ m t su t đi n đ ng t l v i t
thông c t ngang dây trong m t đ n v th i gian, nghĩa ơ là t l v i t c đ d ch chuy n c a dây. T ng t nh v y, ươ ư
trong m t khung dây đ t trong t tr ng có t thông bi n thiên cũng xu t hi n m t su t đi n đ ng t l v i t c ườ ế đ
bi n thiên c a t thông qua khung dây. ế Hi u ng c m ng đi n t đ c ng d ng đ c đ nh t c đ d ch chuy n c a ượ
v t thông qua vi c đo su t đi n đ ng c m ng
3.6: Hi u ng Quang Đi n
Hi u ng quang d n: (hayn g i hi u ng quang đi n n i) hi n t ng gi i png ra c h t d n t do trong v t ượ
li u (th ngn d n) khi chi u o chúng ườ ế
m t b c x ánh sáng (ho c b c x đi n t nói chung) có b c sóng ướ
nh h n m t ng ng nh t đ nh. ơ ưỡ
Hi u ng quang pt x đi n t : (hay còn g i là hi u ng quang đi n ngoài) là
hi n t ng các đi n t đ c gi i phóng thoát kh i b m t v t li u t o thành dòng ượ ượ th thu l i nh c d ng c a
đi n tr ng. ườ
3.7: Hi u ng Quang - Đi n - T
khi tác d ng m t t tr ng b vuông góc v i b c x ánh sáng, trong v t li u bán ườ
d n đ c chi u sáng s xu t hi n ượ ế
m t hi u đi n th theo h ng vuông góc v i t tr ng b h ng b c x ánh sáng. ế ướ ườ ướ
3.8:Hi u ng Hall
Khi đ t m t t m m ng v t li u m ng (th ng làn d n), trong đó ng đi n ch y ườ qua, vào trong m t t tr ng ườ
b ph ng t o v i dòng đi n i trong t m m t góc θ, s xu t ươ hi n m t hi u đi n th v ế h theo h ng vuôngc v iướ
b và i. Bi u th c hi u đi n th d ng: ế
Vh=khibsinθ
trong đó kh là h s ph thu c vào v t li u và kích th c hình h c c a t m v t li u ướ
4: M CH ĐO
M ch đo bao g m toàn b thi t b đo (trong đó có c m bi n) cho phépc đ nh chính ế ế xác giá tr c a đ i l ng c n ượ
đo trong nh ng đi u ki n t t nh t có th . đ uo c a m ch, c m bi n ch u tác đ ng c a đ i l ng c n đo y ế ượ
nên tín hi u đi n mang theo thông tin v đ i c n đo.
đ u ra c a m ch, tín hi u đi n đã qua x lý đ c chuy n ượ
đ i sang d ng có th đ c
đ c tr c ti p giá tr c n m c a đ i l ng đo. Vi c chu n h đo đ m b o cho m i giáượ ế ượ
tr c a
ch th đ u ra t ng ng v i m t g tr c a đ i l ng đo c đ ng đ u o c a m ch. ươ ượ D ng đ n gi n c a m ch ơ
đo g m m t c m bi n, b ph n bi n đ i tín hi u và thi t b ch th , ế ế ế
M t s ph n t c b n c a m ch đo ơ
4.1: B Khu ch Đ i Thu t Tn (tt) ế
B khu ch đ i thu t toán m ch tích h p là b khu ch đ i ng m t chi u có hai đ u vào ế ế
và m t
Đ u ra chung, th ng g m hàng trăm tranzito và các đi n tr , t đi n ghép n i v i nhau ườ
Các đ c nh c b n c a b khu ch đ i thu t toán: ơ ế
- b khu ch đ i có hai đ u o: m t đ u đ o (-), m t đ u kng đ o (+). ế - đi n tr vào r t l n, c hàng tm mω đ n ế
gω.
- đi n tr ra r t nh , c ph n ch c ω.
- đi n áp l ch đ u o r t nh , c vài nv.
- h s khu ch đ i h m ch r t l n, c 100.000. - d i t n làm vi c r ng. ế
H s suy gi m theo cách n i chung cmrr là t s h s khu ch đ i c a b khu ch ế ế
Đ i thu t toán đ i v i các tín hi u sai l ch và h s khu ch đ i theo cách n i chung c a cùng ế b khu ch đ i thu t ế
toán. Thông th ng cmrr vào kho ng 90 db. ườ
- t c đ tăng h n ch s bi n thiên c c đ i c a đi n ápnh b ng v/μs. ế ế
4.2: B Khu ch Đ i Đo L ng Ia ế ườ
b khu ch đ i đo l ng ia có hai đ u vào và m t đ u ra. Tín hi u đ u ra t l v i hi u c a hai đi n áp đ u vào: ế ườ
4.3: Kh Đi n Áp L ch
đ i v i m t b khu ch kđtt lý t ng khi h m ch ph i có đi n áp ra b ng không khi hai đ u vào n i mát. Th c t ế ưở ế
vì các đi n áp bên trong nên t o ra m t đi n áp nh (đi n áp phân c c) đ u o kđtt c i mv, nh ng khi s ư
d ng m ch kín đi n áp này đ c khu ch đ i và t o nên đi n áp khá l n đ u ra. Đ kh đi n áp l ch có th s ượ ế
d ng s đ nh 2.11, b ng cách đi u ch nh bi n tr r . ơ ế
4.4: M ch L p L i Đi n Áp
Đ l p l i đi n áp chính xác, ng i ta s d ng b kđtt làm vi c ch đ không đ o v i h s khu ch đ i b ng ườ ế ế
1 s đ nh hình 2.12. Trong b l p đi n áp, c c d ng c a kđtt đ c n i tr c ti p v i tín hi u vào, còn c c âmơ ư ươ ượ ế
đ c n i tr c ti p v i đ u ra, t o nên đi n áp ph n h i 100% do đó h s khu ch đ i b ng 1. M ch l p đi n ápượ ế ế
có ch c năng tăng đi n tr đ u vào, do v y th ng dùng đ n i gi a hai khâu trong m ch đo. ườ
4.5: M ch C u
C u wheatstone th ng đ c s d ng trong các m ch đo nhi t đ , l c, áp su t, t tr ng... C u g m b n đi n ườ ượ ườ
tr r1, r2, r3 c đ nh và r4 thay đ i (m c nh hình 2.13) ho t đ ng nh c u không cân b ng d a trên vi c phát ư ư
hi n đi n áp qua đ ng chéo c a c u. ườ
5: C M BI N NG D NG