GV: THANH TÙNG HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

TƯƠNG GIAO ĐƯỜNG TRÒN - ĐƯỜNG THẲNG Giáo viên: Nguyễn Thanh Tùng

I. BÀI TOÁN

,A B . Viết phương trình đường thẳng AB .

2

Cho đường tròn )C cắt nhau tại hai điểm ( )C và 1(

)

1. Nội dung 2. Cách giải chung

,A B là nghiệm của hệ

)

2

2

2

2

y

C (

) :

x

y

c

C ( A  1    C ( B  1  và 0

 0

 a x b y 1

1

2

 a x b y 2

2

2

Cách 1: Tọa độ Phương trình AB .

   Cách 2: Giả sử   c C x ( ) : 1 1 ,A B là nghiệm của hệ : Khi đó tọa độ 2

2

x

y

0

1

c

0

  a ( 1

a x ) 2

b ( 1

b y ) 2

  c 1

2

2

2

x

y

 a x b y 1  a x b y

c 1 c

0

   

2 2 AB a : ( 1

2 a x ) 2

,A B song hoàn toàn viết

    0 c 2 b ( 1 b y ) 2   c 1

2

2

2

2

C (

) :

x

y

8

x

2

y

7

0

y

17

4

y

  cắt nhau tại hai điểm

,A B .

 và 0

2

C x 1( ) :

Suy ra phương trình Chú ý: +) Ở cách giải 2 có một ưu điểm hơn so với cách giải 1 là ta không cần biết tọa độ điểm được phương trình AB . Trong khi đó ở cách 1 để viết phương trình AB ta cần tìm được cụ thể tọa độ hai điểm ,A B . +) Cách 1 sẽ phù hợp cho những bài toán cần tìm cụ thể tọa độ giao điểm hai đường tròn tường minh. Còn cách 2 sẽ thích hợp cho những bài toán chứa tham số (ít nhất một trong hai phương trình đường tròn chưa tường minh). +) Đường thẳng AB chính là trục đẳng phương của hai đường tròn. 3. Ví dụ gốc

2

x

y

4

x

4

y

17

0

x

1;

y

2

A

(1; 2),

B

 (3; 2)

2

2

3;

x

y

 

2

A

 (3; 2),

B

(1; 2)

y

x

x

  7

2

0

y

    

   AB x : 2

   y   4 0

Cho hai đường tròn x 4 Viết phương trình đường thẳng AB . Giải: ,A B là nghiệm của hệ: Cách 1: Tọa độ 2

 8 Suy ra phương trình đường thẳng Cách 2: Tọa độ

,A B là nghiệm của hệ:

2

2

x

y

4

x

4

y

17

0

  12

x

6

y

24

     x

4 0

0

2

y

2

2

y

y

x

2

8

0

  7

   

AB x : 2

y   . 4 0

 x Vậy phương trình đường thẳng

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

GV: THANH TÙNG HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

II. CÁC VÍ DỤ MỞ RỘNG

2

2

( 3;1)

  và điểm 6 0    2 6 y x

y C x ) : ( Ví dụ 1 (Khối B – 2006). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn )C . Viết phương trình đường thẳng AB . . Gọi A và B là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến ( M 

(?)

A

2

M( 3;1)

I(1;3)

B

R IA

I

)C có tâm (1;3)

Giải:

 2

và bán kính

+) Đường tròn (

2

20 4

  4

MB MA MI M 

 ( 3;1)

MI  2 5 , khi đó:

 ,A B nằm trên đường tròn tâm

2 IA bán kính bằng 4 , có phương trình:

2

2

2

2

Ta có +) Suy ra

2

2

x

y

6

x

2

y

  6

0

  8

x

4

y

12

     x

3 0

0

2

y

( x  3)  ( y  1)    16 x y  6 x  2 y   0 6

,A B là nghiệm của hệ:

2

2

x

y

2

x

6

y

  6

0

x

    +) Vậy phương trình đường thẳng AB là: 2

y   3 0

( 3; 2)

3

x

y

:

+) Khi đó tọa độ

F 

H    , điểm

,D E là chân thuộc đường

2

HD  . Tìm tọa độ điểm A .

. Gọi ( 2;3)

A(?)

Δ: x

3y

3=0

I

F

D

E

2

H

B

C

Ví dụ 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A , có trực tâm đường cao kẻ từ B và C . Biết rằng điểm A thuộc đường thẳng 3 0 thẳng DE và Giải:

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

HE HD

2

H 

( 3; 2)

 , suy ra

,E D thuộc đường tròn tâm

GV: THANH TÙNG HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

+) Do ABC cân tại A nên

2

2

2

2

bán kính bằng 2 có phương trình: ( x  3)  ( y  2)    4 x y  6 x  4 y   9 0

2

m 5

m

20

2

2

A m (3

3;

m

)

+) Gọi I là trung điểm của AH

IH

m m 3 ; 2

 2

16 2

     I 

  

2

I

Gọi

m m 3 ; 2

 2

  

  

2

2

2

m

2

5

m

m

20

2

2

  x

y

 mx m 3

(

2)

 y m 7

  9

0

x

y

m 3 2

 2

16 2

  

  

  

   +) Khi đó tọa độ điểm

,E D là nghiệm của hệ:

2

2

x

y

6

x

4

y

 

9 0

 

(6 3 )

 m x m

(

2)

y

7

m

 18 0

2

2

x

y

 mx m 3

(

2)

y

7

m

 

9 0

   

ED

 : (6 3 )

 m x m

(

2)

y

7

m

Ta có ADHE nội tiếp đường tròn tâm bán kính IH nên có phương trình:

 18 0

F

 ( 2;3)

  

ED

m 2(6 3 ) 3(

m

 2) 7

m

18 0

    m

0

A

(3; 0)

Suy ra phương trình

A

(3; 0)

+) Do

( 2; 1)

H

(2;1)

A   , trực tâm

Vậy .

'

',

x

1 0

y 2

,B C . Lập phương trình đường thẳng BC , biết rằng trung điểm   , tung độ của M dương và đường thẳng

(3; 4)

N 

và BC  2 5 . Gọi

'

Ví dụ 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có B C lần lượt là chân đường cao kẻ từ các đỉnh M của cạnh BC nằm trên đường thẳng có phương trình 'B C đi qua điểm

x

M m (2

1 0

)

Giải:

  nên gọi

0m 

',

'

+) Do M nằm trên đường thẳng có phương trình

B C cùng nhìn BC dưới một góc vuông nên

'

'

MB 

5

Vì y 2 1; m BCB C nội tiếp đường tròn  với  ;M MB

BC 2

(với )

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

2

2

,

',

'

 x m 2

 y m

 5

Do đó đường tròn ( )T đi qua 4 điểm

,

,

'

  1 (0;0)

O

B C B C có phương trình:  , A B H C nhận AH làm đường kính và ',

GV: THANH TÙNG HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

')T đi qua 4 điểm

2

2

là trung điểm của AH làm tâm +) Đường tròn (

2

2

2

2

x

y

 x m 2

 y m

x  5

 0

T ( )

T (

')

B C ';

'B C có phương trình:

'

 1

2

+) Do nên nên có phương trình:  y  '

2

2

 2(2 m  1) x my m   2 5  4 m   1 0

m   (loại) 1

M

(3;1)

Mặt khác N  ( 3; 4)  B C ' '  6(2 m   1) 8  m m 5  4 m       hoặc 1 1 0 m m 1

M

(3;1)

Suy ra

(4; 2)

2(2;1)

 AH 

x

3)

(

y

1)

0

2

7

0

y

và nhận +) Khi đó đường thẳng BC đi qua

      . x

x

y   0 7

làm vecto pháp tuyến nên có phương trình: 2(

Vậy phương trình đường thẳng BC là: 2

(4;5)

(2;3)

A

J

và ngoại tiếp đường

I . Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác ABC .

Ví dụ 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm (6; 6) tròn tâm . Biết điểm

I

(6; 6)

Giải:

IA  nên có phương trình:

5

2

2

và bán kính +) Đường tròn ngoại tiếp ABC có tâm

A

(2;3),

J

(4;5)

x

( x  6)  ( y  6)  25

y   1 0

2

2

2

3

D

(2;3)

A

6)

(

y

6)

25

Ta có AD đi qua nên có phương trình :

D

(9;10)

D

(9;10)

  

1 0

  

  ( x  x y 

9 10

  x   y    x   y 

Khi đó tọa độ điểm D là nghiệm của hệ :

+) Gọi E là giao điểm thứ hai của BJ với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Khi đó:

    AmE EnC      CpD DqB 

(góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau )

(1)      EnC CpD AmE DqB hay     ECD AmE DqB

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

GV: THANH TÙNG HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

Mặt khác: (2)

     sd AmE sd DqB DJB

     1   sd ECD EBD 2 1 2

(*) hay tam giác DBJ cân tại D , suy ra DB DJ 

DB DC

(2*)

D

(9;10)

Từ (1) và (2) suy ra:  EBD DJB Lại có      A A 1 2 Từ (*) & (2*) suy ra: DB DJ DC hay D là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác JBC

,B C nằm trên đường tròn tâm

DJ 

5 2

2

2

Suy ra bán kính

2

2

2

9

6)

(

y

6)

25

B

(2;9),

C

(10;3)

có phương trình : ( x  9)  ( y  10)  50

,B C là nghiệm của hệ :

2

 2

B

(10;3),

C

(2;9)

x

(

9)

(

y

10)

50

  

  ( x    

 

x y

10 3

 x    y     

B

(2;9),

C

(10;3)

Khi đó tọa độ

B

(10;3),

C

(2;9)

2

2

(4;1)

E

Vậy hoặc .

C ( y  4)

 và điểm  x 4 )C (với ,MA MB đến ( . Tìm tọa độ điểm ,A B là các tiếp điểm) sao

I

Ví dụ 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ) : ( M trên trục tung, sao cho từ điểm M kẻ được hai tiếp tuyến cho AB đi qua E . Giải:

)C có tâm (4; 0)

2R 

2

2

2

2

2

2

+) Đường tròn ( và bán kính

2 IM m

2

2

2

+) Gọi M m Oy )   (0;    16 MA MB MI    R  m  12

,A B thuộc đường tròn tâm M bán kính MA có phương trình:

Suy ra x  (  y m )  m  12

,A B là nghiệm của hệ:

2

2

2

2

2

x

(

m

12

x

y

2

my

12

0

  4

x my

 12 0

 y m 2

) 2

2

2

(

x

4)

y

4

x

y

8

x

 12 0

    

     AB x my

: 4

 12 0

(4;1)

E

   

AB

16

m

12 0

    m

4

M

(0; 4)

M

(0; 4)

+) Khi đó tọa độ

2

2

A

Suy ra phương trình +) Mặt khác . Vậy .

   x y ( 5  với tâm I và điểm . Từ

(4;5) ,B C cắt nhau tại K . Qua K kẻ ,E F .

Ví dụ 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn A kẻ một đường thẳng cắt đường tròn ( )T tại hai điểm đường thẳng vuông góc với IA , cắt ( )T tại ( ) : ( T 1) 1) ,B C , tiếp tuyến tại ,E F . Xác định tọa độ các điểm

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

Giải:

1

b

1

( ; )

M

;

K a b khi đó

GV: THANH TÙNG HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

 2

  

  

2

2

+) Gọi là trung điểm của IK  a 2

( a  1) ( b  1) MI  Do IBKC nội tiếp đường tròn tâm M bán kính  2

,B C thuộc đường tròn có phương trình:

2

2

2

2

a

1

b

1

(

a

1)

b (

1)

2

2

x

y

  x

y

(

a

1)

x

b (

1)

y a b

  

0

 2

 2

 4

  

  

  

  

2

2

2

2

nên

,B C thuộc đường tròn

+) Do ( x  1)  ( y  1)    5 x y  2 x  2 y   3 0

,B C là nghiệm của hệ:

2

2

x

y

(

a

1)

x

(

b

1)

y a b

  

0

  ( a

1)

x

b (

1)

y a b

   

3 0

2

2

x

y

2

x

2

y

 

3 0

   

BC a : (

1)

x

(

b

1)

y a b

Khi đó tọa độ

    3 0

a

1) 5(

b

      

3 0

a b

a 3

1)

b 4

12

( ; )

Suy ra phương trình đường thẳng

K a b nên có phương trình:

A BC     4(  IA  x a

(3; 4)  y b

  ) 4(

)

  

0

3

x

4

y

(3

a

b 4 )

  

0

3

x

4

y

+) và EF đi qua

 12 0

0;

y

3

x

x

4

+) Do  EF 3(

,E F là nghiệm của hệ:

y 2

 12 0 2

;

y

(

x

1)

1)

(

y

5

3   

16 5

3 5

    x 

E

,

F

0;3

E

F

Khi đó tọa độ điểm

 0;3 ,

16 3 ; 5 5

16 3 ; 5 5

  

  

  

  

2

2

Vậy hoặc .

1 0

x

y

:

   . Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng  sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến

,MA MB đến

N

1;

C x ( ) : 4 0    2 4 x y y   và đường thẳng Ví dụ 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn 

)C ( với

,A B là các tiếp điểm), đồng thời khoảng cách từ điểm

3 2

  

  

đường tròn ( đến AB lớn nhất.

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

Giải:

I

1)

(

;

GV: THANH TÙNG HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

)C có tâm (1; 2)

 và bán kính

M m m    .

R IA

 . Gọi

3

+) Đường tròn (

)C thì :

2

2

2

MI R

 

(

m

1)

(

m

3)

  3

2

m

4

m

1 0

  (*)

2

Để từ M kẻ được hai tiếp tuyến tới (

 MB MA

2 IM R

22 m

4

m

 1

1)

(

;

+) Ta có

,A B thuộc đường tròn tâm

M m m  bán kính bằng

22 m

m 4

 1

2

2

2

2

Suy ra

 ( y m   1)  2 m  4 m    1 x y  mx 2  2( m  1)  y m 2  0 có phương trình: 2 )  x m (

,A B là nghiệm của hệ:

2

2

x

y

2

mx

2(

m

1)

 y m 2

0

  ( m

1)

 x m (

3)

 y m

 

2 0

2

2

x

y

2

x

4

y

 

4 0

   

AB m : (

1)

 x m (

3)

y m

Khi đó tọa độ

   2 0

Suy ra phương trình

+) Gọi ; ( ) là điểm cố định mà AB luôn đi qua, khi đó :

1) m (  ( m  3) 0 2    luôn đúng m K x y 0 0  x 0 y m 0

0

 1)  3 y 2  luôn đúng m   ( x 0 y 0  m x 0

0

d N AB ,

(

)

 NH NK

  x 0    1 0 5 4     K  y 0 y 3   2 0 5 1 ; 4 4       x 0 x 0     y 0       1 4

26 4

d N AB ,

(

)

+) Gọi H là hình chiếu vuông góc của N lên AB , khi đó:

max

 

(1;5)

 NK

;

Suy ra khi H K (2*) hay NK AB

(

m

3;1

m )

 ABu

26 4 1 5       4 4       m m 3 5(1

1 4 0

)

m

2

   (thỏa mãn (*))

Mà ta có: và

M

(2;3)

Suy ra (2*)

Vậy .

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

2

2

A

Oxy

GV: THANH TÙNG HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

 và điểm y ') : x , cho đường tròn

1 T ( (1;3) ')T tại hai điểm ')T , đồng thời cắt đường tròn ( . Viết phương trình đường ,B C sao cho khoảng cách

Ví dụ 8. Trong mặt phẳng tọa độ tròn ( )T qua A và tâm của đường tròn ( tư điểm A đến đường thẳng BC là lớn nhất. Giải: +) Gọi I là tâm và R là bán kính của đường tròn ( )T , khi đó:

y 3

x

  5 0

:

2

m m

I

)

R  IO IA Suy ra I thuộc đường trung trực của OA có phương trình

  và bán kính:

 R OI

10

m

30

m

25

+) Khi đó (5 3 ;

2

2

2

Suy ra phương trình đường tròn ( )T :

2

2

(  x m 3  5)  (  y m )  10 m  30 m  25

y   x  2(3 m  5) x my 2   0

,B C là nghiệm của hệ:

2

2

x

y

2(3

m

5)

x my 2

0

2(3

m

5)

x my 2

 

1 0

2

2

x

y

1

   

BC

: 2(3

m

5)

x my 2

Khi đó tọa độ

  1 0

9

9

9

Suy ra phương trình

d A BC ,

(

)

2

2

2

10

4(3

m

5)

4

m

40

m

10

3 2

  

  

2

2

+) Ta có

m  hay phương trình đường tròn ( ) :T

3 2

2

2

(1; 2)

A

Dấu “=” xảy ra khi x  y   x 3 y  . 0

 và điểm C x ( ) : 12 0     3 7 y y x

. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật )C và có diện tích bằng 4 . Biết AB là chiều dài của hình chữ nhật và B có hoành độ nguyên Ví dụ 9. Cho đường tròn ABCD nội tiếp (

AC

C

(2;5)

I

R 

Giải:

)C có tâm

3 7 ; 2 2

10 2

  

+) Đường tròn ( và bán kính . Khi đó I là trung điểm của   

a b  ) khi đó :

0

 AB a +) Đặt (với  AD b   

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

GV: THANH TÙNG HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

2

2

2

2

2

2

ABCD  AB

A

(1; 2)

 4 S ab  4 a  2 2 2   hoặc (loại) a  b  10 AD  BD  4 R 2  2 2      

R 

AB 

2 2

2

2

2

2

+) Vậy có phương trình:   a   b ' 2 2  B thuộc đường tròn tâm

( x  1)  ( y  2)    8 x y  2 x  4 y    b   bán kính   3 0

2

2

x

3

y

 15 0

x

 15 3

y

x

y

3

x

7

y

 12 0

+) Khi đó tọa độ điểm B là nghiệm của hệ:

 2

 2

 2

2

2

x

y

2

x

4

y

 

3 0

5

y

44

y

 96 0

x

y

2

x

4

y

 

3 0

  

  

    

B

(3; 4)

D

(0;3)

B

(3; 4),

C

(2,5)

D

(0;3)

3 hoặc (loại)   4  x  y 3 5 24 5   x    y 

2

2

M

(5;1)

( vì I là trung điểm của BD ). Vậy và .

')C tâm

)C tại hai điểm

,A B sao cho

Ví dụ 10. Cho đường tròn C x ( ) :  y  2 x  4 y   . Viết phương trình đường tròn ( 2 0 biết

')C cắt ( ( Giải:

I

(1; 2)

AB  3 .

)C có tâm

 và bán kính

+) Đường tròn ( R  3

')C có bán kính

'R , khi đó (

')C có phương trình:

2

2

2

2

2

2

Cách 1: +) Gọi (

2

( x  5)  ( y  1)    R x ' y  10 x  2 y  16  R '  0

3

d I AB ( ,

)

Suy ra phương trình AB có dạng: 8 x  6  y R '   24 0

AB 2

3  2

 8 12

R

2 '

24

R

2 '

43

  

R

2 '

28

15

2

2

3 2

R

2 '

13

8

6

    

+) Ta có AB    3 IAB đều

')C cần lập là :

2

2

2

2

+) Vậy đường tròn (

( x  5)  ( y  1)  43 hoặc ( x  5)  ( y  1)  13 .

')C có bán kính

'R . Ta có

5MI 

2

2

  IH

IA

AH

3

 IM AB

AH

Cách 2: +) Gọi (

  H

AB 2

3 2

3  2

 MH MI

IH

  

5

 MH MI

IH

  

5

Gọi

3 2

7 2

3 4 13 2

3 2

2

2

 R MA

'

13

7 2

3 2

  

  

   

   

2

2

 R MA

'

43

13 2

3 2

  

  

   

   

       

2

2

2

2

+) Khi đó hoặc

')C cần lập là :

+) Vậy đường tròn ( ( x  5)  ( y  1)  13 hoặc ( x  5)  ( y  1)  43 .

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

2

2

2

2

y

18

x

6

y

 65 0

C (

) :

x

y

9

Oxy

GV: THANH TÙNG HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

C x 1( ) :

2

,A B

, cho hai đường tròn và .

M

kẻ hai tiếp tuyến với đường tròn với hai tiếp điểm . Tìm tọa độ điểm )C ( 2

Ví dụ 11. Trong mặt phẳng tọa độ )C 1( .

, biết độ dài đoạn thuộc đường tròn 4,8

Từ điểm AB  M Giải:

O

(0;0)

R OA

3

có tâm và bán kính +) Đường tròn )C ( 2

OH

H

AB

AH 

AB 2

4,8 2

12 5

2

2

2

Gọi là giao điểm của và , suy ra

OH

OA

AH

OM

5

9   5

OA OH

2

2

Suy ra

O

5

M

+) Vậy nằm trên đường tròn tâm bán kính bằng có phương trình: x y  25

M

4

2

2

2

2

3

x

y

25

M

(4;3)

y

25

x

2

2

M

(5; 0)

x

  y

 15 0

x

y

18

x

6

y

 65 0

  

  3 

    

 

x y

5 0

  x   y     

+) Suy ra tọa độ điểm là nghiệm của hệ :

M

(4;3)

M

(5; 0)

2

2

(3; 4)

K

Vậy hoặc .

(   1)  và điểm 2)  4 y

)C : )C tại hai điểm

(1; 2)

I

Ví dụ 12. Cho đường tròn ( cắt đường tròn ( ( x ,A B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất với I là tâm của đường tròn ( . Lập phương trình đường tròn ( )T tâm K )C .

2R 

2

2

IA IB .

.sin

Giải: và bán kính )C có tâm +) Đường tròn (

sin (cid:3555) AIB

AIB

090

IABS

R 2

R 2

2

IAB

+) Ta có: (cid:3555) = AIB . Dấu “=” xảy ra khi sin (cid:3555) = 1  (cid:3555) AIB

S

I

 

AB R

2

2 2

IAB

max

1 2 R 2

2

2

2

2

Vậy khi vuông tại

4) 3)    4 y x ( ( x  3)  ( y  4)  20 . +) Khi đó bài toán tương tự như Ví dụ 10 nên ta có đáp số (  hoặc Đường tròn ( )T cần lập là :

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

2

2

GV: THANH TÙNG HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

(1;3)

)C tại hai điểm

C x ( ) :   . Viết phương trình đường    2 4 x y y

3 0 ,A B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 4 , với I là tâm của

Ví dụ 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn cắt đường tròn ( tròn có tâm K đường tròn ( )C . Giải:

I

)C có tâm (1; 2)

 và bán kính

R 

2 2

2

S

R

2 AH AH .

8

2 a a .

+) Đường tròn (

 4

  IM AB H

IAB

IH AB . 2

2

2

2

2

2

+) Gọi và đặt AH a , khi đó :

2

2

2

2

)C cần lập là :

 a (8  a  ) 16   a ( 4)       4 0 a 2 a AH    AB 4 2

2

2

) : (

x

1)

(

y

2)

13 3) 1)     x y ( ( ( x  1)  ( y  3)  53 . +) Khi đó bài toán tương tự như Ví dụ 10 nên ta có đáp số hoặc Đường tròn (

 và 9

C 1(

2

2

C (

) : (

x

2)

(

y

10)

4

 . Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD , biết điểm A thuộc

2

Ví dụ 14.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường tròn

x

0

)C , điểm C có 1(

,B D thuộc đường thẳng

y   . 6

)C và các đỉnh (

tọa độ nguyên thuộc 2 Giải:

+) Gọi ( )T là đường tròn đối xứng với )C qua đường thẳng d 1(

x

I  3 qua đường thẳng d và có bán kính R R 1

y   . Khi đó tọa độ giao điểm H của

1II có phương trình:

1II và d là nghiệm của hệ:

Khi đó tâm I của ( )T đối xứng với tâm 1(1; 2) +) Đường thẳng 3 0

2

2

  x x    3 0 y 3 2    H   I ( 4;7) x    6 0 y 3 9 ; 2 2                y  9 2

+) Khi đó phương trình đường tròn 4)  ( y  7)  9 T ( ) : (

,A C đối xứng nhau qua d nên

Do    ) C T ( ) x  A C 1(

Suy ra tọa độ điểm C là nghiệm của hệ:

2

2

4)

(

y

7)

9

C 

( 4;10)

C

2

 2

16 106 ; 13 13

  

  

x

(

2)

(

y

10)

4

  ( x   

  x   4 hoặc hoặc (loại) 10 x    y 16 13 106 13      y 

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

x

y   0 6

Do A đối xứng với C qua d nên đường thẳng AC có phương trình:

GV: THANH TÙNG HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

Khi đó tọa độ giao điểm K của AC và d là nghiệm của hệ:

KA 

4 2

2

x    6 0 y x  0   K (0; 6)  A (4; 2) x    6 0 y y  6      

+) Đường tròn tâm K ngoại tiếp hình vuông ABCD có bán kính 2 có phương trình: y ( 32 6)   x

,B D là nghiệm của hệ :

2

2

  4

x

Khi đó tọa độ điểm

(

y

6)

32

x

y

2

x

  

6 0

y

   A

    ( 4;10),

A

4 ( 4; 2), D (4;10) hoặc  B B 10 (4;10), D  ( 4; 2)

(4; 2),

B

 ( 4; 2),

C

D

(4;10)

B

(4;10),

C

 ( 4;10),

D

 ( 4; 2)

   (4; 2), x    y hoặc Vậy .

CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ ĐỌC TÀI LIỆU

GV: Nguyễn Thanh Tùng

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !