
1
UML (Unified Modeling Language)
•T p h p các ký pháp đ ho đ c s d ng đ mô ậ ợ ồ ạ ượ ử ụ ể
hình hoá h th ng h ng đ i t ng.ệ ố ướ ố ượ
•UML có 4 bi u đ c b n:ể ồ ơ ả
–Ca s d ng (Use Case):ử ụ mô t t ng tác c a ng d ng ả ươ ủ ứ ụ
v i môi tr ng bên ngoài.ớ ườ
–Bi u đ l p (Class Diagram):ể ồ ớ mô t c u trúc c a l p và ả ấ ủ ớ
m i quan h gi a các l p.ố ệ ữ ớ
–Bi u đ trình t (Sequence Diagram):ể ồ ự Mô t t ng tác ả ươ
gi a các l p theo trình t th i gian và các thông đi p.ữ ớ ự ờ ệ
–Bi u đ tr ng thái (State Diagram): ể ồ ạ Mô t cách chuy n ả ể
bi n tr ng thái c a đ i t ng t ng ng v i tác đ ng ế ạ ủ ố ượ ươ ứ ớ ộ
bên ngoài.

2
1. Khái ni m v h ng đ i ệ ề ướ ố
t ng ượ
•L p (Class):ớ mô t m t t p h p các đ i t ng ả ộ ậ ợ ố ượ
có chung:
–Thu c tínhộ
–Ph ng th cươ ứ
–Quan hệ
•Đ i t ngố ượ (Object): là m t th hi n c th c a ộ ể ệ ụ ể ủ
m t l p.ộ ớ
•Ví d :ụ
–SinhViên là m t l pộ ớ
–Sinh viên Nguy n Văn A là đ i t ng thu c l p ễ ố ượ ộ ớ
SinhViên

3
Khái ni m v h ng đ i t ng ệ ề ướ ố ượ
…
•M t l p ch a:ộ ớ ứ
–Tên c a l pủ ớ
–Thu c tínhộ
–Ph ng th cươ ứ

4
Khái ni m v h ng đ i t ng ệ ề ướ ố ượ
…
•Thu c tínhộ đ c cài đ t nh m t trượ ặ ư ộ ng ườ
trong CSDL.
•T t c các đ i t ng c a l p đ u có cùng thu c ấ ả ố ượ ủ ớ ề ộ
tính.
•Mô t kho ng giá tr mà m i đ i t ng có th ả ả ị ỗ ố ượ ể
ch a.ứ
•Có th xác đ nh ki u d li u và giá tr m c đ nh ể ị ể ữ ệ ị ặ ị
c a thu c tính.ủ ộ
–chi ur ng: Floatề ộ
–tr ngthái: Boolean = falseạ

5
Khái ni m v h ng đ i t ng ệ ề ướ ố ượ
…
•ng x : Ứ ử
–M t đ i t ng “có th hi u đ c” các thông ộ ố ượ ể ể ượ
đi p g i t i nó và đáp ng chúng.ệ ử ớ ứ
–ng x c a m t đ i t ng ph thu c vào giá Ứ ử ủ ộ ố ượ ụ ộ
tr /tr ng thái hi n t i c a các thu c tính c a ị ạ ệ ạ ủ ộ ủ
đ i t ng đó.ố ượ

