TRƯỜNG ĐẠI HC K THUT TP HCM
KHOA ĐIN – ĐIN T
B MÔN VIN THÔNG

TÓM TT
LUN VĂN TT NGHIP
NG DNG B CÂN BNG
DÙNG NEURAL NETWORKS
TRIT NHIU GIAO THOA KÝ T
TRONG H THNG GSM
INTER-SYMBOL INTERFERENCE CANCELLATION
FOR GSM SYSTEM USING NEURAL NETWORKS EQUALIZER
GVHD : ThS HOÀNG ĐÌNH CHIN
SVTH : TRƯƠNG ÁNH THU 49600887
LÊ THANH NHT 49601145
Khóa 1996-2001
ÖÙng duïng boä caân baèng duøng Neural Networks trieät nhieãu giao thoa kyù
töï trong heä thoáng GSM
Leâ Thanh Nhaät-Tröông AÙnh Thu 1 GVHD : Hoaøng Ñình Chieán
TÓM TT
Neural Networks trong mt vài năm tr li đây đang được quan tâm đã áp dng thành
công trong nhiu lĩnh vc khác nhau, như truyn thông, k thut, tài chính, y tế, đa cht,
vt v.v… Tht vy, bt c đâu vn đề d báo, phân loi, điu khin x lý,
Neural Networks đu có th ng dng được. S thành công nhanh chóng ca mng Neural
là nh mng có nhng thut toán hun luyn rt tinh vi, có kh năng mô phng các hàm cc
kì phc tp. Neural Networks có tính hc theo các ví d. Người s dng Neural Networks
thu nhp các d liu đặc trưng, sau đó gi các thut toán hun luyn để mng th t hc
cu trúc ca d liu. Quá trình hun luyn thc ra là s điu chnh các thông s trên mng
để cc tiu hóa bình phương sai s. Trng s (weight) ngưỡng (bias) là hai trong các
thông s cn được điu chnh.
Mc tiêu ca lun văn này ng dng Neural Networks vào b cân bng để trit nhiu
giao thoa kí t trong h thng GSM. Hướng v mc tu y, lun văn chia thành hai phn
chính -- gii thiu h thng thông tin di động GSM, b n bng Neural Networks;
phng Neural Networks trên máy tính.
Phn đu gii thiu bng tng quan Neural Networks cũng như đề cp ti các mô hình
mng quan trng ca Neural Networks. Đồng thi mt s kiến thc cơ bn liên quan đến
các h thng thông tin di động GSM, b cân bng cũng được gii thiu sơ quát.
Phn n li trình bày phn mm phng trên máy tính được thc hin trên môi trường
Matlab 5.3. Phn này đưa ra mô hình h thng thông tin trong môi trường nhiu Gauss,
fading và nhiu đồng kênh vi các phương pháp trit nhiu dùng Neural Networks. V
phương din tng quát Neural Networks có kh năng trit nhiu cho tt c các loi tín hiu,
nhưng do thi gian hn nên chúng tôi ch ng cho hai loi điu chế BPSK QPSK.
Các kết qu mô phng được trình bày dưi dng đ th xác xut li (BER).
Cuing là mt s kết lun rút ra t kết qu mô phng và hướng phát trin cho đề tài.
ÖÙng duïng boä caân baèng duøng Neural Networks trieät nhieãu giao thoa kyù
töï trong heä thoáng GSM
Leâ Thanh Nhaät-Tröông AÙnh Thu 2 GVHD : Hoaøng Ñình Chieán
NI DUNG CA LUN VĂN
Nhim v chính ca lun văn nghiên cu Neural Networks ng dng đ trit nhiu
giao thoa t trong h thng GSM.
Phn 1
LÝ THUYT
1. H thng thông tin di động GSM
- Cu trúc mng.
- Liên kết vô tuyến.
2. K thut cân bng
- Nhiu trong h thng thông tin.
- B cân bng.
3. Neural Networks
- Gii thiu tng quát.
- Các loi mng.
Phn 2
MÔ PHNG
1. phng h thng thông tin dùng hai phương pp điu chế BPSK, QPSK trong
môi trường nhiu Gauss, Fading, Cochannel.
2. Áp dng Neural Networks để loi nhiu nhm nâng cao cht lượng h thng.
ÖÙng duïng boä caân baèng duøng Neural Networks trieät nhieãu giao thoa kyù
töï trong heä thoáng GSM
Leâ Thanh Nhaät-Tröông AÙnh Thu 3 GVHD : Hoaøng Ñình Chieán
Bn tóm tt này ch trình bày mt s khái nim cơ bn v h thng thông tin di động GSM,
k thut cân bng Equalizer và Neural Networks. Chi tiết các phn được trình bày k trong
lun văn.
1. TNG QUAN H THNG GSM
Mng GSM th chia thành ba phn chính. Trm di động (Mobile Station_MS) do thuê
bao gi. H thng con trm gc (Base Station Subsystem_BSS) điu khin liên kết vi
trm di động. H thng mng con (Network Subsystem_NS) là phn chính ca trung tâm
chuyn mch dch v di động (Mobile services Switching Center_MSC), thc hin chuyn
mch cuc gi gia nhng người s dng đin thoi di động, và gia di động vi thuê bao
mng c đnh. MSC x c hot động qun di động. Trm di động h thng con
trm gc thông tin ng giao tiếp Um, còn được gi là giao tiếp không trung hay liên kết
tuyến. H thng con trm gc liên lc vi trung tâm chuyn mch dch v di động ng
giao tiếp A.
hình h thng thông tin di động tế bào
ph tuyến tài nguyên hu hn ng chung cho tt c thuê bao, mt phương pháp
phi đưa ra chia băng thông để càng nhiu thuê bao s dng ng tt. GSM đã chn
phương pháp kết hp đa truy cp phân chia theo tn s thi gian (TDMA/FDMA).
FDMA bao gm chia tn s băng tng ti đa 25 MHz thành 124 tn s sóng mang cách
nhau 200 KHz. TDMA chia nh tuyến 200 KHz thành 8 khe thi gian (to 8 kênh
logic). Do đó mt kênh logic được đnh nghĩa bng tn s s khe thi gian ca khung
TDMA. Bng cách áp dng 8 khe thi gian, mi nh phát d liu s theo tng chui
“burst” ngn : đầu cui GSM ch phát 1 trong 8 khe thi gian đó.
FDMA gán các nh đến tng người s dng riêng l. Các nh này được n da trên
các yêu cu ngưi s dng cn. TDMA chia ph tuyến ra thành các khe thi gian
(time slot) và mi khe ch cho phép ngưi s dng được phát hoc thu.
ÖÙng duïng boä caân baèng duøng Neural Networks trieät nhieãu giao thoa kyù
töï trong heä thoáng GSM
Leâ Thanh Nhaät-Tröông AÙnh Thu 4 GVHD : Hoaøng Ñình Chieán
CU TRÚC BURST
Burst là đơn v phát ca GSM. Vic phát xy ra trong mt ca s thi gian (576+12/13) s,
nghĩa sut chu k bit (156 + ¼). Mt burst thông thường cha hai i 58 bit (57 bit d
liu + 1 bit dư (stealing bit)) mt chui hun luyn 26 bit. Chui hun luyn 26 bit
mt chui biết trước dùng so sánh vi chui tín hiu thu được để y dng li tín hiu gc
(cân bng đa đường).
2. K THUT CÂN BNG
Cân bng mt k thut s dng để trit nhiu liên ký t. B cân bng hot động x tín
hiu làm gim thiu ISI. Trong k thut truyn tuyến nhiu b cân bng thích ng
khác nhau được s dng để trit nhiu.
Các chế độ hot động tng quát ca b cân bng thích ng hun luyn tracking. Đu
tiên, chui hun luyn chiu dài c đnh được phát đi để b cân bng máy thu có th tìm
tr trung bình i đặt tch hp. Chui hun luyn thưng tín hiu nh phân gi ngu
nhiên hoc kiu bit c đnh, t trước. Theo sau tc thi chui hun luyn này, d liu
user (th hoc không mã hóa) được gi đi, b cân bng tch ng ti máy thu s
dng thut toán hi quy xác đnh mc nh truyn ước lượng h s b lc để cho
kênh truyn. Chui hun luyn được thiết kế cho phép b cân bng máy thu có được các h
s b lc đúng trong nhng điu kin kênh truyn th xu nht sau khi đã truyn hết
chui hun luyn, các h s b lc gn vi gtr ti ưu để nhn được d liu user. Khi d
liu user nhn được, thut toán tch ng ca b n bng ln theo s thay đi ca nh
truyn. Kết qu b cân bng thích ng thay đổi liên tc đặc tính lc ca nó.
Theo thi gian, b cân bng hi t v hàm ca thut toán cân bng, cu trúc bn bng và
tc độ thay đổi theo thi gian ca kênh tuyến đa đường. B cân bng cn được tái hun
luyn theo chu k để duy trì hiu sut trit ISI, và thường s dng trong h thng thông tin
s, đó d liu user được phân đon nh theo thi gian. H thng tuyến đa truy cp
phân chia thi gian (TDMA) đặc bit phù hp cho b cân bng. H thng TDMA gi d
liu theo khi thi gian chiu dài c đnh, và chui hun luyn thường được gi đầu khi.