M ƠN
i dung bài o đư đề p s a Trưng Đ Đị
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
29
SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
N
N
G
G
D
D
N
N
G
G
C
C
Á
Á
N
N
H
H
T
T
A
A
Y
Y
R
R
O
O
B
B
O
O
T
T
T
T
R
R
O
O
N
N
G
G
M
M
H
H
M
M
L
L
Ò
Ò
:
:
C
C
Ơ
Ơ
S
S
Đ
Đ
I
I
U
U
K
K
H
H
I
I
N
N
V
V
À
À
G
G
I
I
I
I
P
P
H
H
Á
Á
P
P
T
T
R
R
Á
Á
N
N
H
H
V
V
A
A
C
C
H
H
M
M
Đoàn Công Lun
Trường Đi hc M - Đa cht, 18 Ph Viên, Đông Ngc, Hà Ni, Vit Nam
THÔNG TIN BÀI BÁO
CHUYÊN MC: Công trình khoa hc
Ngày nhn bài: 28/4/2025
Ngày nhn bài sa: 15/7/2025
Ny chp nhn đăng: 20/7/2025
Tác gi liên h:
Email: doancongluan@humg.edu.vn
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TÓM TT
Trong bi cnh ngành công nghip khai khoáng ngày càng phát trin, khai thác m hm lò đang đóng
vai trò trng yếu. Tuy nhiên, môi tng làm vic trong m hm li tim n nhiu nguy mt an toàn,
vi đc đim không gian cht hp, nhiu vt cn, đ m cao, bi bn gây khó khăn ln cho quá trình
t động hóa. Trưc nhng thách thc trên, vic ng dng robot gn cánh tay máy ni lên nmt gii
pháp kh thi nhm nâng cao năng sut, gim thiu ri ro và h tr quá trình khai thác an toàn.
Bài báo này trình bày cơ s lý thuyết v điu khin và tránh va chm cho cánh tay robot trong môi
trưng hm lò. Mô hình đng học được xây dng da trên phương pháp DenavitHartenberg, kết hp
gia đng hc thun và nghch đ mô t chuyn đng ca robot đánh giá nguy cơ va chm. H thng
cm biến th giác đưc tích hp đ phát hin vt cản và xác định khong cách trong môi trưng làm vic.
Trên cơ s đó, mt thut toán điu khin tránh va chm ch đng đưc đ xut và trin khai th nghim
trên robot Niryo Ned 2 trong môi trưngphng. Kết qu cho thy phương pháp đt hiu qu tt trong
vic điu ng và tránh vt cn, m ra tim năng ng dng thc tế trong các m hm lò hin đi.
Từ khóa: cánh tay robot, m hm lò, tnh va chm, đng hc robot, cm biến th giác.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
@ Hi Khoa hc và ng ngh M Vit Nam
1. ĐT VN Đ
M hm lò là mt trong nhng môi trưng làm
vic nguy him và khc nghit nht, vi cu trúc
phc tp trong không gian cht hp, và nhiu ri ro
v an tn như sp lò, cháy n, khí đc và bi bn
[1]. Trong bi cnh đó, vic ng dng các h thng
robot t đng có gn các cánh tay máy ni n như
mt gii pháp đy tim năng nhm nâng cao ng
sut, gim ri ro cho ngưi lao đng, gii quyết tình
trng thiếu ht nhân lc.
Mcmang li nhiu li ích, vic trin khai
robot trong m hm lò đi mt vi nhiu thách thc
ln v va chm do mt đ thiết b cao và điu kin
không gian luôn biến đi. c yếu t như bi, đ
m, nhit đ cao, rung đng và nhiu tín hiu nh
ng đến hiu sut cm biến, làm suy gim kh
năng đnh v, điu hưng và kim soát robot. Điu
này đòi hic h thng robot không ch kh
năng t hành mà còn phi tích hp công ngh cm
biến bn b, thut toán điu ng thông minh và
kh năng tương tác an toàn vi con ngưi.
Trước nhng yêu cu và thách thc nêu trên,
bài báo này tp trung vào gii pháp cơ khí trong
thao tác cánh tay máy hiu qu trong thc hin tác
v và tránh va chm hiu qu trong môi trưng
hm lò. Nghiên cu bao gm các ni dung v động
hc robot tích hp cm biến thông minh điu
khin cánh tay tránh vt cn, vi minh ha mô
phng s dng cánh tay robot Niryo Ned 2.
2. D LIU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Cơ s điu khin cánh tay robot
Để mt cánh tay robot có th thc hin các thao
tác chính xác và tránh va chm trong môi tng
phc tp như m hm lò, vic hiu rõ và áp dng
các nguyên đng hc ca cánh tay máy là
cùng cn thiết. Bên cnh đó, kh năng nhn biết
môi trưng thông qua cm biến đóng vai trò then
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
30 SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
cht trong vic cung cp d liu đu vào cho các
thut toán điu khin và tnh va chm.
2.1.1. Mô hình động học cánh tay robot
Mô hình đng hc nn tng toán hc đ mô
t mi quan h giac khp ca robot và v trí,
ng ca cu chp hành cui (end-effector)
trong không gian da vào thông s kết cu và đng
hc ca các khâu, khp trên cánh tay.
Để y dng mô hình toán hc cho cánh tay
robot, đc bit trong bài toán phân tích đng hc,
nhiu phương pháp đã đưc nghiên cu và áp
dng nhm mô t chính xác mi quan h nh hc
gia các khâu trong chui khp. c phương pháp
ph biến bao gm: phương pháp Denavit-
Hartenberg (D-H) [2], phương pháp tích các ma
trn (Product of Exponentials PoE) [3], lý
thuyết trc vít (Screw Theory) [4],c tiếp cn
da trên đi s nh hc [5] hoc hc máy [6].
Trong đó, phương pháp D-H đưc s dng rng
rãi nh tính đơn gin, trc quan và kh năng h
thng hóa quá trình thiết lp mô hình đng hc
thông qua bn tham s đặc trưng ca mi khâu
trên cánh tay máy. Phương pháp này cho phép xây
dng chui ma trn chuyn đi đng nht gia các
khung ta đ liên tiếp, t đóc đnh đưc v trí và
ng ca b phn chp hành cui trong không
gian; rt phù hp cho cánh tay máy vi s bc t
do hu hn, giúp đơn gin hóa vic trin khai trong
mô phng và điu khin.
Hình 1. Không gian làm vic trong m hm lò và mô hình cánh tay robot di động
Để thc hin gii thut D-H, các h trc ta đ
s đưc gn lên tng khâu ca cánh tay robot
(Hình 2), trong đó:
Gc ta đ đưc đt cui khâu;
Trc x chn theo chiu dài ca khâu trùng
vi trc ca khâu;
Trc z chn theo trc ca khp ni vi khâu
kế tiếp, z trùng vi đưng tâm ca trc quay nếu
là khp quay, z trùng vi phương ca rãnh tt
nếu khp là khp trưt;
Trc y được xác đnh t x và z theo quy tc
bàn tay phi (ta đ theo y không đưc s dng
trong gii thut D-H);
H trc ta đ ca khâu không đưc s dng
để xác đnh chuyn v ca khâu đưc s dng
để c đnh các chuyn v ca khâu kế tiếp
Hình 2. Mô t cu trúc ca mt khâu trên cánh tay robot tng quát theo phương pháp D-H
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
31
SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
u đ
t toán đi
2.1.1. Mô hình động học cánh tay robot
Mô hình đ c đ
c
ế u và đ
Để
robot, đ độ
u phương pháp đã đư
c phương pháp
ế m: phương pháp Denavit
, phương pháp ch các ma
n (Product of Exponentials
ế ế
a trên đ
Trong đó, phương pháp D H đư
nh đơn gi năng h
ế p nh đ
đặc trưng c
Phương pháp này cho phép xây
n đi đ
a đ ế đóc đnh đư
n, giúp đơn gi
ngđi
cánh tay robot di độ
Để a đ
đư
H, trong đó:
a đđưc đ
ế ế đư ế
i phương ca rãnh trư
ế p trư
c y được xác đị
a đtheo y không đư
a đ a khâu không đư
để c đ a khâu đư
để c đ ế ế
theo phương pp D
Dựa vào quy tắc gắn trục tọa độ này, trên
khâu thứ n của cánh tay robot (Hình 2) ta sẽ xác
định được cấu trúc robot bộ 4 tham số
Denavit-Hartenberg của khâu N+1 như sau:
Khâu n+1 là khâu chuyn đng theo khp
n+1 nm trên khâu N;
an+1 chiu dài ca khâu n+1 hay là khong
cách t gc h trc ta đ n ti h trc ta đ n+1
theo phương trc x;
n+1 c quay ca trc zn+1 so vi trc zn
theo trc xn+1 vi chiu dương là chiu nc
chiu kim đng h
dn+1 khong các t gc h trc ta đ n ti
h trc ta đ n+1 theo phương ca trc zn
n+1 là góc xoay ca trc xn+1 so vi trc xn vi
tâm quay là trc zn
Trong 4 tham s này thì a là các tng s
kết cu, không thay đi trong sut quá trình cánh
tay vn hành, nếu khp n+1 là khp trưt ta có
dn+1 là biến s, nếu n+1 là khp quay ta có n+1
biến s.
Bng 1. Bng Denavit-Hartenberg ca khâu th n+1 vi gi định khp n+1 là khp quay
Khp
a
d
Biến s
n
...
...
...
...
...
N+1
an+1
n+1
dn+1
n+1
n+1
N+2
...
...
...
...
...
Khi khâu N+1 di chuyn tnh tiến mt khong
dn+1 theo trc zn+1 hoc quay mt góc n+1 quanh
trc zn+1 thì ta đ đim cui ca khâu n+1 s đưc
xác định theo công thc:
𝑢𝑢𝑛𝑛+1
𝑛𝑛+1 =𝐴𝐴𝑛𝑛+1×𝑢𝑢0
𝑛𝑛+1 (1)
Trong đó:
𝑢𝑢0
𝑛𝑛+1
là ta đ ban đu ca đim cui ca
khâu N+1 trong h trc ta đ n+1;
𝑢𝑢0
𝑛𝑛+1 =[𝑥𝑥0𝑦𝑦0𝑧𝑧01]𝑇𝑇
𝑢𝑢𝑛𝑛+1
𝑛𝑛+1 ta đ ca đim cui ca khâu N+1
trong h trc ta đ n+1 sau khi khâu N+1 quay
mt góc n+1 quanh trc zn+1
𝑢𝑢𝑛𝑛+1
𝑛𝑛+1 =[𝑥𝑥𝑛𝑛+1 𝑦𝑦𝑛𝑛+1 𝑧𝑧𝑛𝑛+1 1]𝑇𝑇
𝐴𝐴𝑛𝑛+1 là ma trn chuyn v ca khâu tương
ng vi s biến đi ca các biến khp
An+1=[c𝑛𝑛+1 𝛾𝛾𝑛𝑛+1sn+1 𝜎𝜎𝑛𝑛+1sn+1 𝑎𝑎n+1cn+1
s𝑛𝑛+1 𝛾𝛾𝑛𝑛+1c𝑛𝑛+1 −𝜎𝜎𝑛𝑛+1c𝑛𝑛+1 𝑎𝑎n+1sn+1
0𝜎𝜎𝑛𝑛+1 𝛾𝛾𝑛𝑛+1 d𝑛𝑛+1
0 0 0 1 ]
Vi 𝑐𝑐𝑛𝑛+1=cos𝜃𝜃𝑛𝑛+1; 𝑠𝑠𝑛𝑛+1=sin𝜃𝜃𝑛𝑛+1; 𝛾𝛾𝑛𝑛+1=
cos𝛼𝛼𝑛𝑛+1; 𝜎𝜎𝑛𝑛+1=sin𝛼𝛼𝑛𝑛+1
Tng quát vi mt cánh tay robot n khâu,
chuyn v ca đim cui cùng tn cánh tay robot
có th đưc chuyn đi v gc ca cánh tay thông
qua ma trn chuyn v tng quát 𝑇𝑇𝑛𝑛
0 là tích s ca
các ma trn chuyn v thành phn ca tng khâu
riêng l 𝐴𝐴𝑖𝑖:
𝑇𝑇𝑛𝑛
0=𝐴𝐴1𝐴𝐴2𝐴𝐴𝑖𝑖𝐴𝐴𝑛𝑛 (2)
Tùy theo đim trên cánh tay robot cn xét mà
ta có th ly ma trn chuyn v tng 𝑇𝑇𝑛𝑛
0 hoc ma
trn chuyn v trung gian 𝑇𝑇𝑖𝑖
0.
2.1.2. Đng hc thun và nghịch cánh tay robot
Động hc thun là quá trình tính toán v trí và
ng ca cơ cu chp hành cui khi biết tt c
các giá tr biến khp:
𝑢𝑢
0=𝑇𝑇𝑛𝑛
0×𝑢𝑢
𝑛𝑛 (3)
Khi np tng s điu khin cho cánh tay robot,
mô hình trên s tính toán trưc v trí ca đim cui
cùng trên cánh tay (hoc điểm trung gian) t đó
làm cơ s đối sánh xem v trí s ng ti ca
cánh tay robot phi đim có chưng ngi vt
hay không đ phòng tránh va chm.
Tuy vy, vic tránh va chm theo mô hình đng
hc thun tương đi th động do phi lc tng
thông s biến khp, do vy nh đ xut đ
điu khin cánh tay robot s dng đng hc
nghch.
Vi gi thiết robot đã xác đnh đưc v trí ca
chướng ngi vt thông qua h thng cm biến
thông minh gn trên robot 𝑢𝑢
0 , căn c theo v trí
hin ti ca cơ cu chp hành cui đã xác đnh 𝑢𝑢
𝑛𝑛
tp hp c biến khp có th khiến cánh tay robot
va chm vi v trí chưng ngi vt s đưc xác
định t công thc ca đng hc thun nsau:
𝑢𝑢
0=𝑇𝑇𝑛𝑛
0×𝑢𝑢
𝑛𝑛 𝑇𝑇𝑛𝑛−1
0×𝑢𝑢
0=𝑇𝑇𝑛𝑛−1
0×𝑇𝑇𝑛𝑛
0×𝑢𝑢
𝑛𝑛
𝑇𝑇𝑛𝑛−1
0×𝑢𝑢
0=𝑢𝑢
𝑛𝑛 (4)
Vi 𝑇𝑇𝑛𝑛−1
0 ma trn nghch đo ca ma trn
chuyn v tng
Gii phương trình 4 s tìm đưc b thông s
biến khp đ phát sinh va chm, t đó loi b b
thông s này trong quá trình t động điu khin và
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
32 SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
vn hành robot s gii quyết đưc vn đ va chm
xy ra khi cánh tay robot thc thi nhim v.
2.1.3 Xác định chướng ngại vt vi cảm biến
gắn trên cánh tay máy
Trong môi trưng hm lò có cu trúc phc tp,
thưng xuyên biến đi, vic nhn biết xác định
chính xác khong cách t robot ti vt th đóng vai
trò then cht trong điu ng và thao tác an toàn
ca cánh tay robot. Mt s loi cm biến thưng
đưc dùng đ c đnh khong cách trong kng
gian 2 và 3 chiu là LiDAR, cm biến siêu âm, cm
biến tim cn, camera RGB đơn và camera RGB
song song. Trong s các gii pháp này, camera
RGB ni bt nh nh linh hot, an tn, chi phí
thp, kh năng thu nhn cùng lúc nhiu trưng
thông tin bao gm có hình nh vt th khong
cách ti vt th nh áp dng các thut toán th giác
máy tính kết hp vi các mônh hc sâu (Deep
learning) [7, 8].
Hình 3. Mô hình camera đơn trong xác đnh khoảng cách tới vt th
Khi biết kích thưc vt th hv, da vào tiêu c
ca camera và kích thưc cũng như đ phân gii
ca cm biến nh ta có th c đnh đưc khong
cách t máy nh ti vt th theo công thc:
𝑧𝑧𝑜𝑜=𝑣𝑣.𝑓𝑓.𝑠𝑠
𝑎𝑎.𝐻𝐻 (5)
Vi:
f tiêu c ca camera, mm;
hs độ phân gii theo chiu cao ca cm biến
nh, pixel;
ha chiu cao nh ca vt th trên cm biến
nh, pixel;
H chiu cao ca cm biến nh, mm.
2.2. Mô phng mô hình vi cánh tay máy NIRYO
NED 2
Niryo Ned 2 là mt cánh tay robot đưc thiết kế
đặc bit cho mc đích giáo dcnghiên cu,
phng theo kết cu ca c nh tay robot công
nghip (Hình 4) vi 6 trc (6 bc t do đều là các
khp quay). Trong đó khp s 1, 4 và 6 là các khp
quay đng trc; khp 2,3 và 5 là khp quay vi trc
z xoay góc 90o so vi trc ca khâu. Cánh tay robot
có ti trng 300g, đ chính xác ±0.5mm [9].
Hình 4. Cánh tay Niryo Ned 2 và tích hp camera lên cánh tay máy
Ned 2 đưc xây dng trên nn tng Raspberry
Pi 4, s dng b x lý ARM V8 64-bit hiu sut cao
4GB RAM. Niryo Ned 2 chy h điu hành
Ubuntu và ROS (Robot Operating System) Noetic,
mt gii pháp mã ngun m cung cp nhiu t
vin cho phép phát trin các chương trình robot t
đơn gin đến phc tp.
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
33
SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
ết đư n đ
2.1.3 Xác định chướng ngại vt vi cảm biến
gắn trên cánh tay máy
Trong môi trư
thư ến đ ế và xác đ
đóng vai
trong điu hư
ến thư
đư để c đ
ế
ế camera RGB đơn camera RGB
năng thu nh trư
ế
Hình 3. Mô hình camera đơn trong xác đnh khoảng cách tới vt th
ết kích thư
và kích thưc cũng như đ
ế xác đnh đư
𝑧𝑧𝑜𝑜𝑣𝑣𝑓𝑓𝑠𝑠
𝑎𝑎𝐻𝐻
độ ế
ế
ế
t cánh tay robot đư ế ế
đặ c đích giáo d
ế
đ
Trong đ
quay đ
ng 300g, đ
Ned 2 đư
đi
u t
n các chương trình robot t
đơn gin đế
Da vào lý thuyết phương pháp Denavit-
Hartenberg phn trên, ta gn các h trc ta đ
tương ng lên tng khâu ca cánh tay robot, theo
quy tc: h trc ta đ gc gn ti đế ca cánh tay
robot, h trc ta đ ca khâu s đặt cui khâu,
trc z trùng vi trc quay ca khp, trc x trùng vi
trc ca khâu; trong trưng hp khp quay đng
trc, ưu tiên chn trc z theo trc quay, trc x s
chn vuông góc vi z ti gc ta đ (Hình 5).
Hình 5. Gn h trc ta đ lên cánh ray Niryo Ned 2
trc x màu đ; trc y màu xanh; trc z màu xanh dương
Căn c theo h trc ta đ đã xây dng cho
cánh tay, ta lp đưc bng Denavit-Hartenberg
cho cánh tay Niryo Ned 2 theo tng s k thut
mà nhà sn xut công b (Bng 2).
Bng 2. Bng Denavit-Hartenberg
ca cánh tay Niryo Ned 2
Khp
(rad)
d (m)
(rad)
Biến
s
1
/2
0
1
1
2
- /2
0
2
2
3
/2
0,128
3
3
4
- /2
0
4
4
5
/2
0,105
5
5
6
0
0,056
6
6
Thay giá tr t Bng 2 vào công thc ta xác định
đưc các ma trn chuyn v tnh phn theo tng
khâu, c th:
A1=𝑇𝑇1
0=[cos𝜃𝜃10sin𝜃𝜃10
sin𝜃𝜃10cos𝜃𝜃10
0 1 0 0
0 0 0 1]
A2=𝑇𝑇2
1=[cos𝜃𝜃20sin𝜃𝜃20
sin𝜃𝜃20cos𝜃𝜃20
01 0 0
0 0 0 1]
A3=𝑇𝑇3
2=[cos𝜃𝜃30sin𝜃𝜃30
sin𝜃𝜃30cos𝜃𝜃30
0 1 0 0,128
0 0 0 1 ]
A4=𝑇𝑇4
3=[cos𝜃𝜃40sin𝜃𝜃40
sin𝜃𝜃40cos𝜃𝜃40
01 0 0
0 0 0 1]
A5=𝑇𝑇5
4=[cos𝜃𝜃50sin𝜃𝜃50
sin𝜃𝜃50cos𝜃𝜃50
0 1 0 0,105
0 0 0 1 ]
A6=𝑇𝑇6
5=[cos𝜃𝜃6sin𝜃𝜃60 0
sin𝜃𝜃6cos𝜃𝜃60 0
0 0 1 0,056
0 0 0 1 ]
Ma trn chuyn v tng quát là tích ca các ma
trân chuyn v thành phn (khâu), nhân theo chiu
t phi sang trái:
𝑇𝑇6
0=𝐴𝐴1𝐴𝐴2𝐴𝐴3𝐴𝐴4𝐴𝐴5𝐴𝐴6
=𝑇𝑇1
0×𝑇𝑇2
1×𝑇𝑇3
2×𝑇𝑇4
3×𝑇𝑇5
4×𝑇𝑇6
5
Dng tng quát ca ma trn chuyn v tng 𝑇𝑇6
0
là ma trn c 4x4:
𝑇𝑇6
0=[𝑛𝑛𝑥𝑥𝑜𝑜𝑥𝑥𝑎𝑎𝑥𝑥𝑃𝑃𝑥𝑥
𝑛𝑛𝑦𝑦𝑜𝑜𝑦𝑦ay𝑃𝑃𝑦𝑦
nz𝑜𝑜𝑧𝑧𝑎𝑎𝑧𝑧𝑃𝑃𝑧𝑧
0 0 0 1]
Trong đó:
nx, ny, nz ba thành phn ca vector 𝑛𝑛
󰇍
ox, oy, oz là ba thành phn ca vector 𝑜𝑜
ax, ay, az là ba thành phn ca vector 𝑎𝑎
Vi 𝑛𝑛
󰇍
, 𝑜𝑜 𝑎𝑎 là ba vector ca h trc ta đ ch
ra hưng ca khâu cui so vi h trc ta đ gc,
còn đưc biết ti dưi tên gi ma trn quay.