
Chuyên đ : ề
Chuyên đ : ềng d ng c a laze trong Ứ ụ ủ
ng d ng c a laze trong Ứ ụ ủ
đóng tàu.
đóng tàu.
SVTH:
SVTH:Lê
Lê
Quốc Duy
Quốc Duy
GVHD:
GVHD:Nguyễn
Nguyễn
Đình Long
Đình Long
MSSV:
MSSV: 48132057
48132057

I. ng d ng c a laze trong hàn, Ứ ụ ủ
I. ng d ng c a laze trong hàn, Ứ ụ ủ
c t,v ch d u kim lo i:ắ ạ ấ ạ
c t,v ch d u kim lo i:ắ ạ ấ ạ
u đi m:Ư ể
u đi m:Ư ể
Cùng m t thi t b có th dùng cho c c t và hàn. ộ ế ị ể ả ắ
Năng l ng t p trung vào m t vùng r t nh (m t lu ng laser 3 ượ ậ ộ ấ ỏ ộ ồ
kW có th t p trung vào m t l đ ng kính 0,2 mm, t o nên ể ậ ộ ỗ ườ ạ
m t đ năng l ng 95 kW/mm2).ậ ộ ượ
Ti ng n và khói ít. ế ồ
Các góc c t vuông có ch t l ng cao.ắ ấ ượ
C t các mép vát hàn không có x , vùng b nh h ng nhi t nh . ắ ỉ ị ả ưở ệ ỏ
Bi n d ng c t và hàn r t nh . ế ạ ắ ấ ỏ
D l p trình đi u khi n s , có kh năng t đ ng hóa 3 chi u.ễ ậ ề ể ố ả ự ộ ề
T
Ti t ki m s d ng v t li uế ệ ử ụ ậ ệ .

Nh c đi m:ượ ể
Nh c đi m:ượ ể
•Đ hoàn v n đ u t m c đ s d ng ph i cao. ể ố ầ ư ứ ộ ử ụ ả
Đ hoàn v n đ u t m c đ s d ng ph i cao. ể ố ầ ư ứ ộ ử ụ ả
•Ch hàn đ c các thép có C, S và Ph th p. Ph i dùng các cách ỉ ượ ấ ả
Ch hàn đ c các thép có C, S và Ph th p. Ph i dùng các cách ỉ ượ ấ ả
th phá ho i m i ho c c i ti n. ử ạ ớ ặ ả ế
th phá ho i m i ho c c i ti n. ử ạ ớ ặ ả ế
•C n ph i có dung sai v đ ph ng và đ d y riêng. ng su t ầ ả ề ộ ẳ ộ ầ Ứ ấ
C n ph i có dung sai v đ ph ng và đ d y riêng. ng su t ầ ả ề ộ ẳ ộ ầ Ứ ấ
cán đ c gi i phóng khi c t có th t o ra bi n d ng t m. ượ ả ắ ể ạ ế ạ ấ
cán đ c gi i phóng khi c t có th t o ra bi n d ng t m. ượ ả ắ ể ạ ế ạ ấ
•M c đ ch p nh n c a các c quan đăng ki m: m i hàn có ứ ộ ấ ậ ủ ơ ể ố
M c đ ch p nh n c a các c quan đăng ki m: m i hàn có ứ ộ ấ ậ ủ ơ ể ố
th b cracking c ng hóa, m t s m i hàn có ti m năng b r ể ị ứ ộ ố ố ề ị ỉ
th b cracking c ng hóa, m t s m i hàn có ti m năng b r ể ị ứ ộ ố ố ề ị ỉ
c c b . ụ ộ
c c b . ụ ộ
•Ph i thi t k l i ch đ hàn khi hàn laser (đ c bi t là hàn ả ế ế ạ ế ộ ặ ệ
Ph i thi t k l i ch đ hàn khi hàn laser (đ c bi t là hàn ả ế ế ạ ế ộ ặ ệ
d m ch T). ầ ữ
d m ch T). ầ ữ
•Các v t c t ph i mài c nh do r t s c. ế ắ ả ạ ấ ắ
Các v t c t ph i mài c nh do r t s c. ế ắ ả ạ ấ ắ
•Các m i hàn giáp m i đi m t l n ch hàn đ c tôn t i 15 mm. ố ố ộ ầ ỉ ượ ớ
Các m i hàn giáp m i đi m t l n ch hàn đ c tôn t i 15 mm. ố ố ộ ầ ỉ ượ ớ
Ch a c nh tranh đ c v i các k thu t hàn h quang đi n ư ạ ượ ớ ỹ ậ ồ ệ
Ch a c nh tranh đ c v i các k thu t hàn h quang đi n ư ạ ượ ớ ỹ ậ ồ ệ
khi hàn giáp m i. ố
khi hàn giáp m i. ố

Khái ni m v laserệ ề
Khái ni m v laserệ ề
•Laser, là khu ch đ i ánh sáng b ng phát x ế ạ ằ ạ
Laser, là khu ch đ i ánh sáng b ng phát x ế ạ ằ ạ
kích thích, là quá trình mà nh đó m t v t ờ ộ ậ
kích thích, là quá trình mà nh đó m t v t ờ ộ ậ
li u có th b c t ho c đánh d u b ng cách ệ ể ị ắ ặ ấ ằ
li u có th b c t ho c đánh d u b ng cách ệ ể ị ắ ặ ấ ằ
s d ng chùm tia laser d i s đi u khi n ử ụ ướ ự ề ể
s d ng chùm tia laser d i s đi u khi n ử ụ ướ ự ề ể
c a máy tínhủ
c a máy tínhủ

Các ki u máy hàn, c t laser chính ể ắ
Các ki u máy hàn, c t laser chính ể ắ
trong đóng tàu
trong đóng tàu
Laser CO2:
Laser CO2:
Đ c phát tri n đ u tiên t i ượ ể ầ ạ
Đ c phát tri n đ u tiên t i ượ ể ầ ạ
M năm 1964ỹ
M năm 1964ỹ
Nó có công su t l n nh ng ấ ớ ư
Nó có công su t l n nh ng ấ ớ ư
không truy n qua đ c cáp ề ượ
không truy n qua đ c cáp ề ượ
quang
quang
D n tia laser đ n v trí yêu ẫ ế ị
D n tia laser đ n v trí yêu ẫ ế ị
c u b ng h th ng g ng ầ ằ ệ ố ươ
c u b ng h th ng g ng ầ ằ ệ ố ươ
chính xác và m ng manh và ỏ
chính xác và m ng manh và ỏ
dùng chuy n đ ng c a chi ể ộ ủ
dùng chuy n đ ng c a chi ể ộ ủ
ti t ho c c a đ u laser ho c ế ặ ủ ầ ặ
ti t ho c c a đ u laser ho c ế ặ ủ ầ ặ
c hai.ả
c hai.ả

