
L I M ĐUỜ Ở Ầ
Cùng v i s phát tri n nhanh chóng c a khoa h c k thu t, côngớ ự ể ủ ọ ỹ ậ
nghi p hóa hi n đi hóa ngày càng chi m v trí quan tr ng trong đi s ng xãệ ệ ạ ế ị ọ ờ ố
h i. T đng hóa cao song song v i vi c s d ng m t cách tri t đ ngu nộ ự ộ ớ ệ ử ụ ộ ệ ể ồ
năng l ng, tăng năng su t lao đng, nâng cao ch t l ng s n ph m, c iượ ấ ộ ấ ượ ả ẩ ả
thi n môi tr ng làm vi c, c i thi n nhu c u s ng c a con ng i.ệ ườ ệ ả ệ ầ ố ủ ườ
Là m t sinh viên nghành đi n ngay t khi còn ng i trên gh nhà tr ngộ ệ ừ ồ ế ườ
m i sinh viên chúng ta đã đc các th y cô trang b cho nh ng t duy, ki nỗ ượ ầ ị ữ ư ế
th c c b n v t đng hóa đi n và truy n đng đi n t đng.ứ ơ ả ề ự ộ ệ ề ộ ệ ự ộ
Trong th i gian h c t p v a qua em đã có d p ti p xúc và tìm hi u m tờ ọ ậ ừ ị ế ể ộ
s thi t b hi n đi đang đc ng d ng trong môn t đng hóa. Do đó trongố ế ị ệ ạ ượ ứ ụ ự ộ
giai đo n làm đ án , đc s đng ý và giúp đ c a cô giáo h ng d n. Emạ ồ ượ ự ồ ỡ ủ ướ ẫ
đã ch n đ tài: ọ ề ng d ng c a PLC S7-200 và đi u khi n thang máy 10Ứ ụ ủ ề ể
t ng.ầ
Sau g n 3 tháng liên t c đc s h ng d n t n tình c a cô giáoầ ụ ượ ự ướ ẫ ậ ủ
h ng d n, và các th y trong b môn, và cùng v i s giúp đ c a các b nướ ẫ ầ ộ ớ ự ỡ ủ ạ
trong l p, đn nay b n thi t k c a em đã hoàn thành.ớ ế ả ế ế ủ
Qua đây em mu n g i l i c m n đn các th y cô trong b môn đã t nố ử ờ ả ơ ế ầ ộ ậ
tình giúp đ em đ hoàn thành b n thi t k này. Đng th i em mu n g i l iỡ ể ả ế ế ồ ờ ố ử ờ
c m n sâu s c đn cô giáo ả ơ ắ ế Th.S Nguy n H u H i ễ ữ ả ng i đã h ng d n t nườ ướ ẫ ậ
tình em trong su t th i gian qua.ố ờ
Em xin chân thành c m n!ả ơ
Sinh viên Thi t kế ế
Nguy n Th Dũng ễ ế

M C L CỤ Ụ
CH NG I : T NG QUAN V THANG MÁYƯƠ Ổ Ề
CH NG II : THI T K S Đ NGUYÊN LÝƯƠ Ế Ế Ơ Ồ
CH NG III: GI I THI U CHUNG V PLCƯƠ Ớ Ệ Ề
CH NG IV: NG D NG PLC CHO H TH NG KH NG ƯƠ Ứ Ụ Ệ Ố Ố
CH ĐI U KHI N THANG MÁYẾ Ề Ể

CH NG IƯƠ
T NG QUAN V THANG MÁYỔ Ề
1.1. GI I THI U CHUNG V THANG MÁY.Ớ Ệ Ề
1.1.1. Khái ni m chung v Thang Máy.ệ ề
Thang máy là m t thi t b chuyên dùng đ v n chuy n ng i, hàng hoá,ộ ế ị ể ậ ể ườ
v t li u. v.v. theo ph ng th ng đng ho c nghiêng m t góc nh h n 15ậ ệ ươ ẳ ứ ặ ộ ỏ ơ 0 so
v i ph ng th ng đng theo m t tuy n đã đnh s n.ớ ươ ẳ ứ ộ ế ị ẵ
Nhi u qu c gia trên th gi i đã quy đnh, đi v i các nhà cao 6 t ng tr lênề ố ế ớ ị ố ớ ầ ở
đu ph i đc trang b thang máy đ đm b o cho ng i đi l i thu n ti n,ề ả ượ ị ể ả ả ườ ạ ậ ệ
ti t ki m th i gian và tăng năng su t lao đng. Giá thành c a thang máy trangế ệ ờ ấ ộ ủ
b cho công trình so v i t ng giá thành c a công trình chi m kho ng 6% đnị ớ ổ ủ ế ả ế
7% là h p lý. Đi v i nh ng công trình đc bi t nh b nh vi n, nhà máy,ợ ố ớ ữ ặ ệ ư ệ ệ
khách s n v.v. Tuy nhiên s t ng nh h n 6 nh ng do yêu c u ph c v v nạ ố ầ ỏ ơ ư ầ ụ ụ ẫ
ph i đc trang b thang máy.ả ượ ị
V i các nhà nhi u t ng có chi u cao l n thì vi c trang b thang máy là b tớ ề ầ ề ớ ệ ị ắ
bu c đ ph c v vi c đi l i trong nhà. N u v n đ v n chuy n ng i trongộ ể ụ ụ ệ ạ ế ấ ề ậ ể ườ
nh ng toà nhà này không đc gi i quy t thì các d án xây d ng các toà nhàữ ượ ả ế ự ự
cao t ng không thành hi n th c.ầ ệ ự
Thang máy là m t thi t b v n chuy n đòi h i tính an toàn nghiêm ng t, nóộ ế ị ậ ể ỏ ặ
liên quan tr c ti p đn tài s n và tính m ng con ng i. Vì v y, yêu c u chungự ế ế ả ạ ườ ậ ầ
đi v i thang máy khi thi t k , ch t o, l p đt, v n hành, s d ng và s aố ớ ế ế ế ạ ắ ặ ậ ử ụ ử
ch a là ph i tuân th m t cách nghiêm ng t các yêu c u v k thu t an toànữ ả ủ ộ ặ ầ ề ỹ ậ
đc quy đnh trong các tiêu chu n, quy trình, quy ph m.ượ ị ẩ ạ .

1.1.2 Phân lo i Thang Máy.ạ
Thang máy hi n nay đã đc thi t k và ch t o r t đa d ng, v i nhi uệ ượ ế ế ế ạ ấ ạ ớ ề
ki u, lo i khác nhau đ phù h p v i m c đích c a t ng công trình.ể ạ ể ợ ớ ụ ủ ừ
Có th phân lo i thang máy theo các nguyên t c và các đc đi m sau:ể ạ ắ ặ ể
1.1.2.1. Theo công d ng (TCVN 5744-1993) thang máy đc phân thành 5ụ ượ
lo i.ạ
a) Thang máy chuyên ch ng i.ở ườ
Lo i này chuyên v n chuy n hành khách trong các khách s n, công s , nhàạ ậ ể ạ ở
ngh , các khu chung c , tr ng h c, tháp truy n hình v.v...ỉ ư ườ ọ ề
b) Thang máy chuyên ch ng i có tính đn hàng đi kèm.ở ườ ế
Lo i này th ng dùng cho các siêu th , khu tri n lãm v.v...ạ ườ ị ể
c) Lo i máy chuyên ch b nh nhân.ạ ở ệ
Lo i này chuyên dùng cho các b nh vi n, các khu đi u d ng,...Đc đi mạ ệ ệ ề ưỡ ặ ể
c a nó là kích th c thông thu cabin ph i đ l n đ ch a băng ca (cáng)ủ ướ ỷ ả ủ ớ ể ứ
ho c gi ng c a b nh nhân, cùng v i các bác sĩ, nhân viên và các d ng cặ ườ ủ ệ ớ ụ ụ
c p c u đi kèm. Hi n nay trên th gi i đã s n xu t theo cùng tiêu chu n kíchấ ứ ệ ế ớ ả ấ ẩ
th c và t i tr ng cho lo i thang máy này.ướ ả ọ ạ
d) Thang máy chuyên ch hàng có ng i đi kèm.ở ườ
Lo i th ng dùng cho các nhà máy, công x ng, kho, thang máy dùng choạ ườ ưở
nhân viên khách s n v.v... ch y u đ ch hàng nh ng có ng i đi kèm đạ ủ ế ể ở ư ườ ể
ph c v .ụ ụ
e) Thang máy chuyên ch hàng không có ng i đi kèm.ở ườ
Lo i chuyên dùng đ ch v t li u, th c ăn trong các khách s n, nhà ăn t pạ ể ở ậ ệ ứ ạ ậ
th v.v... Đc đi m c a lo i này ch có đi u khi n ngoài cabin (tr c các c aể ặ ể ủ ạ ỉ ề ể ướ ử
t ng). Còn các lo i thang máy khác nêu trên v a đi u khi n trong cabin v aầ ạ ở ừ ề ể ừ
đi u khi n ngoài cabin.ề ể

Ngoài ra còn có các lo i thang máy chuyên dùng khác nh : thang máy c uạ ư ứ
ho , ch ôtô v.v...ả ở
1.1.2.2. Theo h th ng d n đng cabin.ệ ố ẫ ộ
a) Thang máy d n đng đi n.ẫ ộ ệ
Lo i này d n đng cabin lên xu ng nh đng c đi n truy n qua h pạ ẫ ộ ố ờ ộ ơ ệ ề ộ
gi m t c t i puly ma sát ho c tang cu n cáp. Chính nh cabin đc treo b ngả ố ớ ặ ố ờ ượ ằ
cáp mà hành trình lên xu ng c a nó không b h n ch . Ngoài ra còn có lo iố ủ ị ạ ế ạ
thang máy d n đng cabin lên xu ng nh bánh răng thanh răng (Chuyên dùngẫ ộ ố ờ
đ ch ng i ph c v xây d ng các công trình cao t ng).ể ở ườ ụ ụ ự ầ
b) Thang máy thu l c (b ng xylanh - pittông).ỷ ự ằ
Đc đi m c a lo i này là cabin đc đy t d i lên nh xylanh - pittôngặ ể ủ ạ ượ ẩ ừ ướ ờ
thu l c nên hành trình b h n ch . Hi n nay thang máy thu l c v i hànhỷ ự ị ạ ế ệ ỷ ự ớ
trình t i đa kho ng 18m, vì v y không th trang b cho các công trình cao t ng,ố ả ậ ể ị ầ
m c dù k t c u đn gi n, ti t di n gi ng thang máy nh h n khi có cùng t iặ ế ấ ơ ả ế ệ ế ỏ ơ ả
tr ng so v i d n đng cáp, chuy n đng êm, an toàn, gi m đc chi u caoọ ớ ẫ ộ ể ộ ả ượ ề
t ng th c a công trình khi có cùng s t ng ph c v , vì bu ng máy đt t ngổ ể ủ ố ầ ụ ụ ồ ặ ở ầ
tr t.ệ
c) Thang máy nén khí.
1.1.2.3. Theo v trí đt b t i kéo.ị ặ ộ ờ
Đi v i thang máy đi nố ớ ệ
+ Thang máy có b t i kéo đt phía trên gi ng thang.ộ ờ ặ ế
+ Thang máy có b t i kéo đt phía d i gi ng thang.ộ ờ ặ ướ ế
+ Đi v i thang máy d n đng cabin lên xu ng b ng bánh răng thanh răngố ớ ẫ ộ ố ằ
thì h t i d n đng đt ngay trên nóc.ệ ờ ẫ ộ ặ
Đi v i thang máy thu l c: bu ng máy đt t i t ng tr t.ố ớ ỷ ự ồ ặ ạ ầ ệ
1.1.2.4. Theo h th ng v n hành.ệ ố ậ

