.
CHƯƠNG VIII: ĐỊA CÔNG NGHIỆP
BÀI 31: VAI TRÒ, ĐẶC ĐIỂM CỦA CÔNG NGHIỆP, CÁC NHÂN TỐ
ẢNH HƯỞNG TỚI SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP
I- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh cần:
- Biết được vai trò đặc điểm của sản xuất công nghiệp
- Hiu được nh ởng của các nn tố tự nhiên kinh tế - hi tới sự
phát trin của phân bcông nghiệp
- Biết phân tích và nhn xét đồ về đặc điểm phát triển và ảnh hưởng của
các điều kiện tnhiên, kinh tế - hội đối với sphát triển và pn bcông
nghip.
- Hc sinh nhận thức được công nghiệp nước ta chưa phát triển mạnh, trình
độ khoa học và công ngh còn thua kém nhiều các nước trên thế giới và khu
vực, đòi hỏi sự cố gắng của thế hệ trẻ.
II- Thiết bị dạy học
:
III- Phương pháp dy học
Đàm thoại, sơ đồ hóa
IV- Hoạt động lên lớp
:
1- Ổn định lớp.
2- Bài cũ.
3- Giáo viên giới thiệu bài mới
.
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung chính
- Hoạt động 1 (cá nhân)
+ Vai trò của ngành công nghiệp
+ Cho dụ cụ th
+ Ti sao t trọng của công nghiệp
trong cấu GDP được lấy làm ch
tiêu đánh giá trình độ phát triển của
mộtớc ?
+ Nêu hiu biết về quá trình công
nghip hóa
- Giáo viên bổ sung cng c
I- Vai tđặc điểm của công nghiệp
1- Vai trò:
- Đóng vai trò chđạo trong nền kinh tế
quốc dân
- To ra KL của cải vật chất to lớn
- Tạo ra tư liệu sản xuất thúc đẩy các
ngành kinh tế phát triển
- Liên hViệt Nam
- Hot đng 2 (cặp): Dựa vào sách
giáo khoa tr lờiu hỏi:
+ Trình bày các đặc điểm của ngành
công nghip.
+ Cho dụ chứng minh
- Giáo viên bổ sung:
+ Sơ đồ các ngành công nghip.
+ Cách phân loại
- Nâng cao trình độ n minh của XH
- Chtiêu đđánh giá trình đphát triển
của một nước
- Củng cố an ninh - quốc phòng
2- Đặc điểm:
a/ Gồm hai giai đoạn
- Giai đoạn 1: Tác động o đối tượng
lao động --> ngun liu
- Giai đoạn 2: Chế biến nguyên liệu tạo
ra tư liu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng
--> sdụng máy móc
b/ Sn xuất công nghiệp tính chất tập
trung cao đ
c/ Sn xuất công nghiệp bao gồm nhiều
ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ
có sphối hợp giữa các ngành đtạo
ra sản phẩm cuối cùng.
d/ Sản xuất công nghiệp chia thành hai
nhóm chính
- Công nghip nặng (nhóm A)
- Hoạt động 3 (chia nhóm)
+ Nhóm 1:m v trí địa lý
+ Nhóm 2: Nhân tố tự nhiên
+ Nhóm 3: Nhân tố kinh tế - hội
Các nhóm dựa vào sách giáo khoa,
vốn hiểu biết, cho dtừng nhân tố,
rút ra nh ởng của nó đến s phát
trin, pn bống nghiệp.
+ Nhóm 4: Liên hViệt Nam
- Giáo viên bổ sung
- Đại diện các nhóm trình bày
- Giáo viên chun kiến thức
- Công nghip nhẹ (nhóm B)
II- c nn t nh hưởng tới sự phát
trin và phân bng nghiệp
1- Vị trí địa
- Tnhiên, kinh tế, chính trị: Lựa chọn
các nmáy, khu công nghip, khu chế
xuất.
2- Nhân tố tự nhiên:
- Khoáng sản: Tr lượng, chất lượng,
chng loại, phân bchi phối quy mô cơ
cấu tổ chức các nghiệpng nghiệp
- Khậu, ớc: Phân bố công nghiệp,
phát trin ng nghiệp chế biến thực
phm
- Đất, rừng, biển: Xây dựng nghiệp
công nghip
3- Nhân tố kinh tế - hội:
- n cư, lao động: Lực lượng lao động,
lực lượng tiêu thụ sản phẩm
--> ngành cn nhiều lao động phân b
khu vực đông dân
- Tiến bkhoa học kthuật: Quy trình
công nghẹ, s dụng nguồn ng lượng,
nguyên liệu mới --> nh hưởng pn bố
nghiệp công nghip
- Th trường (rong nước và ngoài ớc):
Lựa chọn vị t c nghiệp, hướng
chun môn hóa
- sở hạ tầng, svật chất kỹ thuật:
Đường giao thông, thông tin, điện nước
- Đường lối, chính sách: nh hưởng quá
trình công nghip a --> pn bng
nghip hợp lý, thúc đẩy công nghiệp
phát trin
4- Kiểm tra đánh giá:
Học sinh vẽ đồ hệ thống hóa các nhân tnh hưởng tới sự phân bố và
phát trin công nghiệp