TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Chương trình đào tạo thạc
Công nghệ thông tin qua mạng - Chuyên ngành Khoa học Máy tính
Đề tài: VN DỤNG CÁC PHƯƠNG
PHÁP NGHIÊN CU KHOA HC
ĐỂ XÂY DNG DCH V
“S LIÊN LẠC ĐIỆN T
Môn: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA
HC TRONG TIN HC
Giáo viên hướng dn: GS.TSKH. Hoàng Văn Kiếm
Sinh viên: Nguyn Hu Thành
MSSV: CH1101136
Tp HCM, Tháng 4 năm 2012
Mc lc
PHN TH NHT................................................................................................................................. 1
Lời nói đầu .......................................................................................................................................... 1
PHN TH HAI: TNG QUAN ............................................................................................................ 4
Chương I. Mục đích & u cầu của đề án ................................................................................................ 4
I. Mục đích...................................................................................................................................... 4
II. u cu : ..................................................................................................................................... 4
Chương II. Định hướng và quy hoạt động : ........................................................................................ 5
Chương III. Mô phng v SLLĐT ........................................................................................................... 6
Phn mm h tr : ............................................................................................................................... 7
T chc thc hin : ............................................................................................................................... 7
Hch toán chi phí : ............................................................................................................................... 8
PHN TH BA: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PP NGHIÊN CỨU ....................................... 9
CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ THUYT ......................................................................................................... 9
CHƯƠNG II: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ...................................................................................... 9
I. 40 Nguyên tc (th thut) sáng to: .................................................................................................. 9
1. Nguyên tc phân nh: .................................................................................................................. 9
2. Nguyên tc “tách khi”: ............................................................................................................... 9
3. Nguyên tc phm cht cc b: ...................................................................................................... 9
4. Nguyên tc phản đối xng:........................................................................................................... 9
5. Nguyên tc kết hp: ................................................................................................................... 10
6. Nguyên tc vạn năng: ................................................................................................................. 10
7. Nguyên tc “cha trong”: ........................................................................................................... 10
8. Nguyên tc phn trọng lượng: .................................................................................................... 10
9. Nguyên tc gây ng suất sơ b: .................................................................................................. 10
10. Nguyên tc thc hiện sơ bộ: ................................................................................................... 10
11. Nguyên tắc dự phòng: ............................................................................................................ 11
12. Nguyên tắc đẳng thế: .............................................................................................................. 11
13. Nguyên tắc đảo ngược: ........................................................................................................... 11
14. Nguyên tắc cầu (tròn) hoá: ..................................................................................................... 11
15. Nguyên tắc linh động: ............................................................................................................ 11
16. Nguyên tắc giải “thiếu” hoặc “thừa”: ...................................................................................... 11
17. Nguyên tắc chuyển sang chiều khác: ...................................................................................... 12
18. Nguyên tắc sử dụng các dao động cơ học: .............................................................................. 12
19. Nguyên tắc tác động theo chu kỳ: ........................................................................................... 12
20. Nguyên tắc liên tục tác động có ích ........................................................................................ 12
21. Nguyên tắc “vượt nhanh”: ...................................................................................................... 13
22. Nguyên tc biến hi thành li: ................................................................................................ 13
23. Nguyên tc quan h phn hi: ................................................................................................. 13
24. Nguyên tc s dng trung gian: .............................................................................................. 13
25. Nguyên tc t phc v: .......................................................................................................... 13
26. Nguyên tc sao chép (copy): ................................................................................................... 13
27. Nguyên tc “rẻ” thay cho “đắt”: ............................................................................................. 14
28. Thay thế đồ cơ học: ........................................................................................................... 14
29. S dng các kết cu khí và lng: ............................................................................................ 14
30. S dng v do và màng mng:.............................................................................................. 14
31. S dng các vt liu nhiu l: ................................................................................................. 14
32. Nguyên tắc thay đổi màu sc: ................................................................................................. 14
33. Nguyên tắc đồng nht: ............................................................................................................ 15
34. Nguyên tc phân hy hoc tái sinh các phn: .......................................................................... 15
35. Thay đổi các thông s hoá lý của đối tượng: ........................................................................... 15
36. S dng chuyn pha: .............................................................................................................. 15
37. S dng s n nhit: .............................................................................................................. 15
38. S dng các cht oxy hoá mnh: ............................................................................................ 15
39. Thay đổi độ trơ: ..................................................................................................................... 16
40. S dng các vt liu hp thành (composite): ........................................................................... 16
PHN TH TƯ: KẾT LUN VÀ KIN NGH .................................................................................... 17
Kt qu đ฀t đ฀c: .............................................................................................................................. 17
PHN TH M: TÀI LIU THAM KHO ...................................................................................... 20
Đ฀ tài ph฀฀ng pháp nghiên cu khoa hc tr ong tin hc Tr ang 1
PHN TH NHT
Lời nói đầu
Ngày nay, với xu hướng phát trin ng dng ng ngh tiên tiến trong đi sng
được xem lĩnh vực cn s quan tâm & đầu trong xã hi, nhm nâng cao cht
lượng phát triển con người và cuc sng. Cùng vi s phát trin ca ngành vin thông
v điện thoại đi đng và h thng tin nhn SMS, phc v t nhu cầu bản nht là s
kết ni thông tin trong cộng đồng, cho đến c phát trin v giá tr gia tăng trên nn
điện thoi, các loi nh gii trí (dch v nhc chuông, nhc ch, hình nh nn trên
ĐTDĐ) cho đến các nghiên cu ng dng vào thc tế nhu cu như : giao dịch ngân
hàng, chng khoán, các dch v chăm sóc khách hàng qua tin nhắn SMS. Đc bit
trong s phát trin ca giáo dc, môi trường nn tng nht ca hội, để nâng cao
chất lượng giáo dc con người, nhng thế h tương lai nối tiếp của đất nước. Làm thế
nào để to ra s liên kết nhanh nht, ngn nht và tin ích nht giữa nhà trường và ph
huynh hc sinh? Hin nay cũng đang là mt vấn đề được mọi người quan m trong
thời đại hòa nhp và phát trin.
“S LIÊN LẠC ĐIỆN T là mt dch v được xây dựng để đáp ng nhng nhu
cu thiết thc ca ph huynh hc sinh nhm nâng cao chất lượng giáo dc. Vi
kiến thc ca một người hc công ngh thông tin, n na mt giáo viên tin hc
THPT, tôi nhn thấy đây một ng dng rt hu ich tin li. Mc dch vy
đã đã được tiến hành th nghim, s dng mt s trường trên toàn quốc, nhưng
tôi xin nêu thêm b sung nhng chức năng, sao cho càng ngày dịch v càng tin li và
thiết thc nht.
Trong giáo dc, s liên h cht ch gia ph huynh và nhà trưng luôn là yếu t được
quan tâm đ to nên hiu qu giáo dc chất lượng. Đây cũng là nỗi băn khoăn trăn
tr ca bao nhiêu thế h đã qua. Để góp phn gii ta nhng ni lo lng trên. “S
LIÊN LẠC ĐIỆN T ha hn cung cp mt phát trin ng dng mi giúp cho nhà
trường và quý v ph huynh cùng xã hi nâng cao chất lượng, uy tín giáo dc. To cu
ni gn nht, ngn nht giữa nhà trường và quý v ph huynh hc sinh trong vic giáo
dc nhng thế h hc sinh ni tiếp có thành qu cho xã hi.