
CÔNG – CÔNG SUẤT
I MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Nắm vững công cơ học gắn với hai yếu tố: lực tác dụng và độ dời cuả
điểm đặt lực.
- Hiểu rõ công là một đại lượng vô hướng, giá trị của nó có thể dương
hoặc âm ứng với công phát động hặoc công cản.
- Nắm được khái niệm công suất, nghĩa của công suất trong thực tiễn
đời sống và kỹ thuật.
- Nắm được đơn vị công, đơn vị năng lượng, đơn vị công suất.
2. Kỹ năng
- Phân biệt khái niệm công trong ngôn ngữ thông thường và công trong
vật lí.
- Biết vận dụng công thức tính côngtrong các trường hợp cụ thể: lực átc
dụng khác phương độ dời, vật chịu tác dụng của nhiều lực.
- Giải thích ứng dụng của hộp số trên xe.
- Phân biệt được các đơn vị công và công suất.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên

- Hình vẽ thí nghiệm về sự sinh công cơ học.
- Bảng giá trị một số công suất.
2 Học sinh
- Công và công suất đã học cấp phổ thông cơ sở.
- Đọc trước bài này.
3. Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin.
- Chuẩn bị hình ảnh sinh công của các máy khác nhau.
- Mô phỏng họat động của hộp số.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tiềm
hiểu công, cônmg
suất và hiễu xuất
- Hướng dẫn cho HS
tìm giá trị của công
trong các trường hợp
khác nhau
- Nêu câu hỏi C1, C2,
- Tìm cách tính công
các trường hợp lực và
độ dời cùng phương và
khác phương để đưa ra
công thức.
- thảo luận và đưa ra
nhận xét về công phát
1. Công
a. Định nghĩa:
Công thực hiện bởi một lực
không đổi là đại lượng đo
bằng tích độ lớn của lực và
hình chiếu của độ dời điểm
đặt trên phương của lực.
cos..sFA

C3.
- Nhận xét câu trả lời
của HS.
-
động và công cản.
- TÌm hiểu về đơn vị
của công.
- Trả lời câu hỏi C1,
C2, C3.
b. Công phát động, công
cản
- Nếu
2
0cos
thì
A>0 và đựơc gọi là công
phát động.
-Nếu
2
0cos
thì A<0 và đựơc gọi là
công cản.
- nếu
2
0cos
thì
A=0, dù có lực tác dụng
nhưng không có công thực
hiện.
c. Đơn vị của công
Trong he SI, công được
tính bằng Joule (J)
Yêu cầu HS tìm hiểu
khái niệm công suất
và y nghĩa của nó.
- Tìm hiểu khái niệm
công suất.
- Tìm hiểu định nghĩa
2. Công suất
a. Định nghĩa:
Công suất là đại lượng cho

- Nêu câu hỏi C4,
hướng dẫn HS trả lời.
công suất và đơn vị của
công suất.
- Tìm hiểu ứng dụng
cuả hợp số.
- Trả lời câu C4.
- Phân biệt đơn vị của
công và công suất.
tốc độ thực hiện công của
một động cơ, có gái trị
bằng thương số giữa công
A và thời gian t cần để
thực hiện công ấy.
t
A
P
b. Đơn vị:
Trong hệ Si, công suất
được đo bằng Oát, kí hiệu
W.
c. Biểu thức khác của công
suất
vF
t
sF
t
A
P
.
.
Yêu cầu HS tìm hiể
u
hiệu xuất máy.
3. Hiệu suất
A
A
H'
4. Bài tập vận dụng
(sgk)
Hoạt động 2: Vận

dụng và củng cố
- Yêu cầu HS đọc bài
và làm bài tập SGK..
- Nhận xét đáp án.
- Nếu câu hỏi vận
dụng.
- Nhận xét câu trả lời
của hs.
- Đánh giá giời dạy.
- Đọc và làm bài tập
phần 4 SGK.
- Trình bày đáp án.
-Trả lời câu hõi của
GV.
- làm việc cá nhân giải
bài tập 4 SGK.

