NGUYÊN LÝ I NHIT ĐNG
LC HC
A. MC TIÊU
1. Kiến thc
- Hiểu được khái nim ni năng, nghĩa là biết được:
Hệ đứng yên vn có kh năng sinh công do có nội năng.
Nội năng bao gồm các dng năng ng nào bên trong h
Nội năng phụ thuc vào các thông s trng thái nào ca h?
- Hiểu được nguyên lý I nhit động lc hc, biếtch phát biu nguyên
lý th nht, biết cách s dụng phương trình ca nguyên lý.
2. Kỹ năng
- Giải thích được khi nào ni năng biến đổi, biết cách biến đổi nội năng.
- S dụng được nguyên lý th nhất để gii mt s bài tp.
B. CHUN B
1. Giáo viên
- Mt s thí nghim làm biến đổi nội năng.
- Mt s i tp sau bài và SBT.
2. Hc sinh
- Ôn li các khái nim v công, nhiệt lượng, năng lượng.
C. T CHC HOẠT ĐỘNG DY HC
Hoạt động 1 (………phút) : KIM TRA BÀI CŨ
Hot động ca GV Hoạt động d kiến
ca HS
Ni dung chính ca bài
© Nêu câu hi v
năng, sự biến đổi
năng.
- Nhn xét câu tr li.
- năng gì? Phát
biểu đnh lut bo
toàn cơ năng.
- Nhn xét u tr li
ca bn.
Hoạt động 2 (………phút) : NỘI NĂNG CÁCH LÀM BIN
ĐỔI NI NĂNG.
Hoạt động ca GV Hoạt động d kiến Ni dung chính ca bài
ca HS
- Hãy mô t thí nghim
đun nước, np m bt ra
và yêu cu HS nhn xét.
© Tìm s ph thuc ca
nội năng. (Gợi ý cho
HS)
- NĐLH không quan
tâm đến bn cht ca
nội năng cũng như giá
tr tuyệt đối ca ni
năng chỉ quan tâm
đến s biến thiên ca
nội năng trong quá trình
biến đổi ca h.
- Yêu cu HS tìm cách
làm biến đổi ni năng
ca h và cho ví d
- m quan h gia
- quan sát và rút ra
nhn xét.
- Nêu được s ph
thuc ca nội năng
vào nhiệt độ th
tích.
- Nêu hai ch cho
ví d.
- Nhc li
1J = 0,24cal
1. Nội năng
- Nội năng mt dạng ng lượng
bên trong ca h, ch ph thuc
vào trng thái ca h. Nội năng bao
gm tng động năng chuyển đng
nhit ca các phân t cu to nên
h thế năng tương tác giữa các
phân tử đó.
- Kí hiu : U, đơn vị Jun (J)
- Nội năng phụ thuc vào nhiệt độ
và th tích ca h U = f(T, V)
2. Hai cách làm biến đổi ni năng
a) Thc hin công:
- Trong q trình thc hin ng
có s chuyn hóa t mt dạng năng
lượng khác sang nội năng.
VD : + c xát mt miếng kim loi
nhiệt lượng và công.
1cal = 4,19J trên mt bàn, miếng kim loi nóng
lên, ni năng của vật tăng.
+ Nén khí hay cho khí dãn
n, thtích khí thay đổi, ni năng
khí biến thiên.
Thc hin công
Cơ năng Nội năng
b) Truyn nhiệt lượng
- Trong quá trình truyn nhit
s truyn nội năng từ vt y sang
vt khác.
- S đo s biến thiên ni ng
trong quá trình truyn nhit là nhit
lượng
Q = U
- Công thc tính nhiệt lượng
Q = mct
Q : nhiệt lượng thu vào hay ta ra.
(J)
m : khối lượng ch
t
(kg)
c : nhit dung riêng ca ch
t
(J/kg.K)
t : đ biến thiên nhiệt độ. (oC
hay K)
c) S tương đương gia công
nhiệt lượng.
Hoạt động 3 (………phút) : NGUYÊN I NHIỆT ĐỘNG LC
HC
Hoạt động ca GV Hoạt động d kiến
ca HS
Ni dung chính ca bài
Thông báo : đó sự vn
dụng định lut bo toàn
chuyển hóa năng lượng
vào các hiện tượng nhit.
Cho HS đọc SGK phn
- Đọc phn 3 trong
SGK, tìm hiu
nguyên I nhit
động lc hc. Ghi
nhn công thc
3. Nguyên I nhiệt động lc
hc
Nguyên lý I nhiệt đng lc hc
s vn dụng đnh lut bo toàn
chuyển hóa năng lượng vào