
HONGMINHBKA@GMAIL.COM
1
VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU – CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ có điện dung C= 10−4
𝜋(𝐹)có biểu
thức u=
200 2 cos(100 )( )tV
. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A. i=
)()
6
5
100cos(22 At
C. i=
2 2 cos(100 )( )
2
tA
B. i=
2 2 cos(100 )( )
2
tA
D.i=
)()
6
100cos(2 At
Câu 2. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm có độ tự cảm L=
)(
1H
có biểu thức u=
)()
3
100cos(2200 Vt
. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch?
A. i=
)()
6
5
100cos(22 At
C.i=
)()
6
100cos(22 At
B. i=
)()
6
100cos(22 At
D.i=
)()
6
100cos(2 At
Câu 3. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R= 100 có biểu thức
u=
200 2 cos(100 )( )
4
tV
. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là :
A. i=
2 2 cos(100 )( )
4
tA
C.i=
2 2 cos(100 )( )
4
tA
B. i=
2 2 cos(100 )( )
2
tA
D.i=
2cos(100 )( )
2
tA
Câu 4. Đt điện p u = U0cost vo hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L th cường độ dòng điện qua
cuộn cảm l
A.
0
U
i cos( t )
L2
B.
0
U
i cos( t )
2
L2
C.
0
U
i cos( t )
L2
D.
0
U
i cos( t )
2
L2
Câu 5. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm uL = 100√2 cos (100𝜋𝑡)(𝑉), biết cường độ hiệu
dụng trong mạch là I = 5A. Dung kháng của cuộn cảm là?
A. 20(Ω) B. 20√2(Ω) C. 10 √2(Ω) D. 1
5𝜋(H)
Câu 6. Đt điện áp
2 cosu U t
vo hai đầu một cuộn thuần cảm th cường độ dòng điện qua nó có
giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu cuộn thuần cảm l u v cường độ dòng
điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa cc đại lượng là
A.
22
22
u i 1
U I 4
B.
22
22
ui
1
UI
C.
22
22
ui2
UI
D.
22
22
u i 1
U I 2

HONGMINHBKA@GMAIL.COM
2
VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU – CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU – TRẮC NGHIỆM
Câu 7. Đt điện áp
2 cosu U t
vo hai đầu một tụ điện th cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu
dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện l u v cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ
thức liên hệ giữa cc đại lượng là
A.
22
22
u i 1
U I 4
B.
22
22
ui
1
UI
C.
22
22
ui2
UI
D.
22
22
u i 1
U I 2
Câu 8. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch v có pha ban đầu luôn bằng 0.
B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C. luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
Câu 9. Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây
hoc tụ điện. Khi đt hiệu điện thế u = U0sin (ωt + π/6)l ên hai đầu A v B th dòng điện trong mạch có
biểu thức i = I0sin(ωt -π/3). Đoạn mạch AB chứa
A. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần). B. điện trở thuần.
C. tụ điện. D. cuộn dây có điện trở thuần.
Câu 10. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện. B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện. D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.
Câu 11. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch
A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện. B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện. D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.
Câu 12. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện. B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện. D. Cùng pha với cường độ dòng điện.
Câu 13. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos100t (V). Cứ mỗi giây có bao nhiêu
lần điện áp này bằng không?
A. 100 lần. B. 50 lần. C. 200 lần. D. 2 lần.

HONGMINHBKA@GMAIL.COM
3
VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU – CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU – TRẮC NGHIỆM
Câu 14. Đt điện áp
0cos 100 3
u U t
(V) vo hai đầu một tụ điện có điện dung
4
2.10
(F). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện l 150 V th cường độ dòng điện
trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A.
4 2 cos 100 6
it
(A). B.
5cos 100 6
it
(A)
C.
5cos 100 6
it
(A) D.
4 2 cos 100 6
it
(A)
Câu 15. Đt điện áp xoay chiều
0cos 100 ( )
3
u U t V
vo hai đầu một cuộn cảm
thuần có độ tự cảm
1
2
L
(H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là
100 2
V th cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng
điện qua cuộn cảm là
A.
2 3cos 100 ( )
6
i t A
B.
2 3cos 100 ( )
6
i t A
C.
2 2 cos 100 ( )
6
i t A
D.
2 2 cos 100 ( )
6
i t A
Câu 16. Đt điện p u = U0cost vo hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L th cường độ
dòng điện qua cuộn cảm l
A.
0
U
i cos( t )
L2
B.
0
U
i cos( t )
2
L2
C.
0
U
i cos( t )
L2
D.
0
U
i cos( t )
2
L2
Câu 17. Đt điện áp xoay chiều
2osu U c tV
vo hai đầu một điện trở thuần
110R
th cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng
A.
220 2V
B. 220V C. 110V D.
110 2V
Câu 18. Chứng minh rằng khi hai cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với nhau trong mạch xoay
chiều thì có thể thay thế bằng 1 cuộn cảm tương đương có gi trị L = (L1 + L2)
Câu 19. Chưng mnh rằng khi hai tụ điện C1 và C2 mắc nối tiếp với nhau th điện dung
tương đương có dung khng l C = 𝐶1𝐶2
𝐶1+ 𝐶2
Câu 20. Tại thời điểm t, điện áp
200 2 cos(100 )
2
ut
(trong đó u tính bằng V, t tính bằng
s) có giá trị
100 2V
v đang giảm. Sau thời điểm đó
1
300 s
, điện áp này có giá trị là?

HONGMINHBKA@GMAIL.COM
4
VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU – CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU – TRẮC NGHIỆM
A. 100V. B.
100 3 .V
C.
100 2 .V
D. 200 V.
Câu 21. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức
))(100cos(2110 Vtu
,
t
tính bằng giây (s). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của đoạn mạch này là
A. 110 V. B.
2110
V. C. 220 V. D.
2220
V.
Câu 22. Vôn kế và ampe kế xoay chiều là những dụng cụ dùng để đo
A. giá trị tức thời của điện p v cường độ dòng điện xoay chiều.
B. giá trị trung bình của điện p v cường độ dòng điện xoay chiều.
C. giá trị cực đại của điện p v cường độ dòng điện xoay chiều.
D. giá trị hiệu dụng của điện p v cường độ dòng điện xoay chiều.
Câu 23. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch biến đổi điều hoà theo thời gian
được mô tả bằng đồ thị ở hnh dưới đây. Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn
mạch này là
A.
)(
3
2
100cos200 Vtu
. B.
)(
3
2
100cos200 Vtu
.
C.
)(
6
5
100cos200 Vtu
. D.
)(
6
5
100cos200 Vtu
.
Câu 24. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức
)(
2
100cos2220 Vtu
,
t
tính bằng giây (s). Tính từ thời điểm 0 s, tìm thời điểm đầu tiên điện áp có giá trị
tức thời bằng giá trị hiệu dụng v điện p đang giảm ?
A.
)(
400
1s
. B.
)(
400
3s
. C.
)(
600
1s
. D.
)(
300
2s
.
Câu 25. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức
)(
2
100cos2220 Vtu
,
t
tính bằng giây (s). Tại một thời điểm
)(
1st
no đó điện p đang giảm và có giá trị
tức thời là
)(2110 V
. Hỏi vào thời điểm
)(005,0)()( 12 sstst
th điện áp có giá trị
tức thời bằng bao nhiêu ?
A.
)(3110 V
. B.
)(3110 V
. C.
)(6110 V
. D.
)(6110 V
.
t (10-2 s)
u (V)
+ 200
3
1
6
5
3
4
6
11
3
7
6
17
3
10
- 200
- 100
0

HONGMINHBKA@GMAIL.COM
5
VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU – CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU – TRẮC NGHIỆM
Câu 26. Một đèn neon đt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
)(220 VU
và tần số
)(50 Hzf
. Biết đèn sng khi điện áp giữa hai cực của nó không nhỏ hơn
)(200 V
. Hỏi
trong một giây có bao nhiêu lần đèn sng ?
A. 2 lần. B. 50 lần. C. 100 lần. D. 200 lần.
Câu 27. Hnh bên l đồ thị biểu diễn sự biến đổi của điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch
xoay chiều v cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch đó theo thời gian. Kết luận
no sau đây l đúng khi nói về độ lệch pha giữa u (t) và i (t) ?
A. u (t) chậm pha so với i (t) một góc
2
rad.
B. u (t) nhanh pha so với i (t) một góc
2
rad.
C. u (t) chậm pha so với i (t) một góc
3
2
rad.
D. u (t) nhanh pha so với i (t) một góc
3
2
rad.
Chi tiết bài giảng bạn có thể xem tại:
https://www.youtube.com/user/hongminhbka
Mình có dạy lớp ôn thi đại học “Học thử 1 tháng” tại Hà Nội.
Bạn quan tâm có thể liên hệ qua số điện thoại 0974 876 295
Cảm ơn nhiều!
Anh Minh BK
u, i
t
u(t)
i(t)
0

