CHUYỂN ĐỘNG THNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
(Tiết 1)
I. MC TU:
1. Kiến thc:
- Viết được biu thức đnh nghĩa và v được vectơ biu din ca vn tc
tc thi, nêu được ý nghĩa của các đại lượng vt lý trong biu thc.
- Nêu được định nghĩa của chuyển động thng biến đổi đều, nhanh dn
đều, chm dần đều.
- Viết được phương trình vn tc ca TNDĐ, nêu được ý nghĩa cuả
các đại ng vt lý trong phương trình đó trình y rõ được mi
tương quan về du và chiu ca vn tc và gia tc trong chuyển động đó.
- Viết đượcng thcnh và nêu được đặc điểm v phương, chiều độ
ln ca gia tốc trong CĐTNDĐ.
2. Kỹ năng:
- Giải được các bài tập đơn gin về CĐTBĐĐ.
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Đàm thoại và quan sát.
III. CHUN B:
1. Giáo viên:
- Giải trước các bài tập đ lường trước được k khăn, vướng mc ca
HS.
2. Hc sinh:
- Ôn li kiến thc v chuyển động thẳng đều.
IV. TIN TRÌNH DY - HC:
1. Ổn định lp: 1 phút
2. Kim tra bài cũ: 5 phút
- Tốc độ trung bình là gì? Chuyn động thng đều là gì?
- Viết công thc tính quãng đường và phương trình chuyển động
thẳng đều.
3. i mi: 29 phút
Hoạt động ca giáo
viên
Hoạt động ca hc sinh Ni dung ghi bng
Hoạt động 1: Ghi nhn
các ki nim:
I. Vn tc tc thi. Chuyển động
CĐTBĐĐ, vectơ vn
tc tc thi:
- Nêu và phân tích độ
ln vn tc tc thi
vectơ vận tc tc thi.
- Nêu ý nghĩa của độ ln
vn tc tc thi.
- Yêu cu tr li C1.
- Nêu phân tích vectơ
vn tc tc thi.
- Yêu cu tr li C2.
- Nêu và phân tích đnh
nghĩa: CĐTBĐĐ,
CĐTNDĐ và
CĐTCDĐ.
- Ghi nhận độ ln vn tc
tc thi.
- Tr li C1.
- Ghi nhn vectơ vận tc
tc thi và cách biu din
vectơ vận tc tc thi.
- Tr li C2.
- Ghi nhận các đnh
nghĩa: CĐTBĐĐ,
CĐTNvà CĐTCDĐ.
thng biến đổi đều:
1. Độ ln vn tc tc thi:
t
s
v
(1)
- Ý nghĩa: Độ ln ca vn tc tc
thi ca vt ti một điểm, cho biết
tại điểm đó vt chuyn động nhanh
hay chm
2. Vectơ vận tc:
Vectơ vn tc tc thi ca mt
vt ti một điểm là mt vectơ có
gc ti vt chuyển động, hướng
ca chuyển động độ i t l
với độ ln ca vn tc tc thi theo
mt t lệ xích nào đó.
3. Chuyn động thng biến đi
đều:
- Chuyển động thng biến đổi đều
chuyn động qu đạo
Hoạt đng 2: Tìm hiu
v gia tc trong
CĐTNDĐ:
- Yêu cầu xác đnh độ
biến thiên vn tc
công thc tính gia tc
trong CĐTNDĐ. Gợi ý
CĐTNDĐ có vn tc
tăng đều theo thi gian.
- u phân tích đnh
nghĩa gia tốc.
- Ch ra gia tốc là đại
lượng vectơ được xác
định theo độ biến thiên
vectơ vận tc.
- Xác đnh độ biến thiên
vn tc và công thc tính
gia tốc trong CĐTNDĐ.
- Ghi nhận đơn vị ca gia
tc.
- Biu diễn vectơ gia tốc.
đường thẳng và độ ln ca vn
tc tc thi hoặc tăng đu, hoc
giảm đều theo thi gian.
- Chuyển động nhanh (chm) dn
đều chuyển động thẳng có độ ln
ca vn tc tc thời tăng (giảm)
đều theo thi gian.
II. Chuyển đng thng nhanh
dần đều:
1. Gia tc trong chuyển động thng
nhanh dần đều:
a) Khái nim gia tc:
Gi vo, v là vn tc thi điểm to,
t.
- Độ biên thiên vn tc: 0
vvv
trong khong thi gian 0
ttt
- Khái nim: Gia tc ca chuyn
động đại lượng xác đnh bng
thương s gia độ biến thiên vn
Hoạt động 3: Xây dng
vn dng công thc
trong CĐTNDĐ:
- Nêu và phân ch bài
toán xác định vn tc
khi biết gia tc ca
CĐTNDĐ.
- u cu vđồ th vn
tc - thi gian ca
CĐTNDĐ. Gợi ý ging
cách v đồ th ca
CĐTĐ.
- Yêu cu tr li C3
C4.
- Xây dng công thc
tính vn tc ca
CĐTNDĐ.
- Vẽ đồ th.
- Tr li C3 và C4.
tc v và khong thi gian vn tc
biến thiên ∆t.
- Ý nghĩa: Gia tốc ca chuyển động
cho biết vn tc biến thiên nhanh
hay chm theo thi gian.
- Đơn v: m/s2
b) Vectơ gia tốc:
0
0
v v
v
a
t t t
r r
r
- Trong CĐTNDĐ: a
cùng hướng
với các vec vận tc (a cùng du
vi v0).
2. Vn tc ca chuyển động thng
nhanh dần đều:
a) Công thc tính vn tc:
atvv 0
(4 )
b) Đồ th vn tc - thi gian: đồ
th biu din s biến thiên ca vn
tc tc thi theo thi gian.