
06/05/2021
1
Dr. Dao Thanh Chung
Department of Information Systems
School of Information and Communication Technology
Hanoi University of Science and Technology
IT4409: Web Technologies and e-Services
2020-2
XML, DTD và XML Schema
1
Nộidung
1. Giớithiệuvà cú pháp XML
2. Đặc tảnộidung vớiDTD
3. Đặc tảnộidung vớiXMLSchema
2

06/05/2021
2
1. Giớithiệuvà cú pháp XML
1. GiớithiệuXML
2. ĐặcđiểmXML
3. Ứng dụng XML
4. Cú pháp XML
§Định chuẩn củaXML
§Thẻkhai báo tham số
§Thẻchỉthịxửlý
§Thẻghi chú
§ThẻCDATA và PCDATA
5. Cấutrúc, đặc tảcấutrúc và nộidung củaXML
6. Sửdụng thẻthựcthể, tên thẻ
7. Namespace
3
GiớithiệuXML
XML: eXtensible Markup Language -là mộtngôn ngữđánh dấuđược sửdụng để
tạora thẻriêng, tạonên các vănbản với dữliệu tựmô tả.
Được tạonên bởiLiên minh mạng toàn cầuW3Schools nhằmkhắcphụcnhững
hạnchếcủaHTML -ngôn ngữđánh dấusiêu vănbản. Giống nhưHTML, XML
cũng được dựatrên SGML –Standard Generalized Markup Language.
Là cơsởcủa nềncông nghệthương mạiđiện tử, các công ty đang sửdụng
XML đểgiảiquyếtnhững vấnđềkinh doanh.
4
4

06/05/2021
3
Giới thiệu XML
XML là ngôn ngữđánh dấu mởrộng với mục đích chung do W3C đềnghị, để
tạo ra các ngôn ngữđánh dấu khác.
Là một tập con của SGML, có khảnăng mô tảnhiều loại dữliệukhác nhau.
Mục đích chính của XML là đơn giản hóa việc chia sẻdữliệu giữa các hệ
thống khác nhau, đặc biệt là các hệthống được kết nối với Internet.
5
5
Giới thiệu XML
6
HTML XML
HTML
đượcthiê=t kếcho mu>cđi=ch tri@
nh
b
a@y dữliê>u
XML
đượcthiê=t kê=cho mu>cđi=ch lư
u
tr
ữva@truyê@n taAi dữliê>ugiữa ca=c h
ê>
th
ô=ng kha=cnhau
HTML
du@ng đêAhiêAnthi>dữliê>u va@ch
u=
tr
o>ng va@oviê>cdữliê>uđượchiêAn
thi>
nh
ưthê=na@o
XML
du@ng đểmô tảdữliê>u va@ch
u=
tr
o>ng va@onô>idung cuAa dữliê>u
HTML
hiêAnthi>thông tin
XML
mô taAthông tin
6

06/05/2021
4
Giới thiệu XML
Vănbảncó cấutrúc XML cho phép biểudiễnthông tin vềcác đối tượng trong thực tế
XML du@ng đểphu>c vu>cho viê>cmô taAdữliê>u (thông tin lưutrữbao gô&mnhững gì, lưutrữ
ra sao) đểca=c hê>thô=ng kha=cnhau co=thêA đo>c va@sửdu>ng những thông tin na@y mô>t
ca=ch thuâ>ntiê>n
Ca=ctheA(tag) cuAaXML thường không đượcđi>nh nghiDatrước ma@chu=ng được ta>ora theo
quy ướccuAangười, (hoặcChương tri&nh) ta>ora XML theo những quy ướcriêng.
XML sửdu>ng ca=ckhai ba=okiêAu dữliê>uDTD (Document Type Definition) hay lượcđồ
Schema đểmô taAdữliê>u.
7
7
Ưu điểm XML
Dữliê>uđô>c lâ>pla@ ưuđiêAmchi=nh cuAaXML. Do XML chiAdu@ng đểmô taAdữliê>u bằng
da>ng text nên tâ=t caAca=cchương tri@nh đê@u co=thể đo>cđượcXML.
Dễda@ng đo>c va@phân ti=ch dữliê>u, nhờ ưuđiêAm na@y ma@XML thường được du@ng đêA
trao đôAi dữliê>ugiữa ca=c hê>thô=ng kha=cnhau.
Dễda@ng ta>o1 file XML.
Lưutrữcâ=u hi@nh cho web site
Sửdu>ng cho phương thứcRemote Procedure Calls (RPC) phu>c vu>web service
8
8

06/05/2021
5
Đặc điểm của XML
XML cung cấp một phương tiện dùng văn bản (text) đểmô tảthông tin và áp
dụng một cấu trúc kiểu cây cho thông tin đó.
Tại mức căn bản, mọi thông tin đều thểhiện dưới dạng text, chen giữa là các
thẻđánh dấu (markup)với nhiệm vụký hiệu sựphân chia thông tin thành một
cấu trúc có thứbậc, các phần tử(element) dùng đểchứa dữliệuvà các thuộc
tính của các phần tửđó.
9
9
Đặc điểm của XML
XML sửdụng bộkí tựtoàn cầuUniversal Character Set làm cơsở, kết hợp
các chuỗikí tựvớinhau tạonên mộttài liệuXML.
XML dùng đểmô tảthông tin nhưng không biết vềngữnghĩacủa dữliệu.
Vậynên đượcdùng cho nhiềuloại dữliệuđaphương tiện.
10
10

