Tiết 92 - 93: Thc hành
i 4: XÁC ĐỊNH CHIT SUT CA THY TINH
I. MỤC ĐÍCH YÊU CU:
- Xác định chiết sut ca thy tinh.
* Trng tâm: Tòan bài
* Phương pháp: Pháp vn, din ging, thc nghim
II. CHUN B:
HS: Xem li bài S khúc x ánh sáng Chun b thuyết mi nhóm mt
mu báo cáo thí nghim theo Sgk trang 253.
GV: Khi lăng trụ đứng bng thy tinh có tiết din hình ch nht (hình thang,
hình tam giác hay hình bán nguyt); 3 chiếc đinh ghim; (thước chia đến mm, bút
chì và compa)
III. TIN HÀNH LÊN LP:
A. n định:
B. Kim tra:
1. Phát biu đnh lut khúc x viết ng thức xác đnh chiết sut ca mt cht
(đối vi không khí)
2. Cho 3 chiếc kim và mt khi thy tinh, làm thế nào để xác định được tia khúc x
trong thy tinh ca mt tia tới đã chn trong không khí?
C. Tiến hành thí nghim:
TIT 1: GV HƯỚNG DN HC SINH TIN HÀNH THÍ NGHIM:
Ln 1: V đường tròn tâm I, đưng kính
MN vuông góc PQ ti I, PQ = 120mm.
Ghim t giy này lên quyn v (hay sách
đt trên bàn)
Đt khi thy tinh lên giấy như hình v.
ng bút chì vẽ đường vin khi thy
tinh lên giy ABCD.
- Cắm đinh ghim số (1) ti I, cắm đinh
ghim s (2) ti S trên đường tròn, sao cho
SINH HOT = 40cm và SH vuông góc
MN.
- Đt mt ngm qua khi thy tinh t
phía mt CD. Sao cho v trí cm ghim s
3, sát mt CD s không nhìn thy ghim
(1) và (2) sau khi thy tinh. Nghĩa là
nh ca ghim s (3) che khut ghim (1)
và (2)
S’
S
N
H
Q
A
I
B
C
I’
M
H’
D
a
g
- B khi thu tinh, ni các vị trí đinh
ghim. Xác định: SI là tia ti; II” là tia
khúc x. Kéo dài II” cắt đường tròn ti
S’, h S’ xung MN ti H'. Đo S’H' = ?
Tính n = ?
'H'S
SH
'
IS
'H'SSI
SH
sin
sin
n
Ln 2: Tương tự lần (1), nhưng thay đổi
v trí S là mt vị trí điểm khác trên đường
tròn => n2 = ?
Ln 3: Tương tự ln (2) => n3 = ?
* Tính trung bình cng ?n
và sai s tuyệt đối trung bình ?n
=> ghi kết qu thí nghim: n = ?
Ln 1:
PQ = 120mm; MN
PQ
SH = 40mm
S’H'= ?
=> n1 =
'
H
'
S
SH
Ln 2: n2 = ?
Ln 3: n3 = ?
=> ?
3
nnn
n321
?
2
nn
nminmax
=> Ghi kết qu: n = … +
* GV rút ra kết lun chung v thí
nghim:
+ Phép đo thường phm sai s ln, vì lý
do sai s của thước đo, sai số do vic
ngm thẳng hàng các đinh ghim.
+ Đ hn chế phép đo, nếu chn SI
60cm và a > 300 thì SH > 60sin300 >
30cm.
Nếu sai s thước đo là 0,5mm
=>
30
5,0
'
H
'
S
)'H'S(
30
5,0
SH
)SH(

=> Sai stương đối %3,3
30
1
n
n
=> Vậy, pp đo chính xác => Đ hn
chế phép đo, nên chọn SI
60cm.
TIT 2: HC SINH TIN HÀNH THÍ NGHIM VÀ LP BNG BÁO
O THÍ NGHIM
1. Mc đích:
2. Kết quả đo:
a) Xác đnh chiết sut ca thy tinh
Ln thí nghim SH (mm) S’H’ (mm) n = SH/S’H
1
2
3
Giá tr trung
bình
Tính: ntb = (n1 + n2 + n3)/3 = ………
n = (nmax – nmin)/2 = ………
Vy: n = ……. ………
b) Tr li câu hi:
- Em có còn biết có cách nào khác để xác định chiết sut ca thy tinh hay không?
- Theo em cách nào là tốt hơn c?
D. Cng c: 'H'S
SH
'
IS
'H'SSI
SH
rsin
isin
n
T thí nghimtrên, ta thxác định chiết sut ca các cht khác: của nước, nha
trong, thch anh…
E. Dn dò: - Hs xem li bài: Dòng điên xoay chiều trong đoạn mch ch
R, L hoc C" và bài “Mch điện xoay chiu R, L, C mc ni tiếp
- Chun b mu báo cáo thí nghim theo Sgk (mi nhóm 1 mu)
- Chun b phn lý thuyết Sgk trang 248.