BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
PHÒNG GIÁO DỤC
MÔN : TOÁN LỚP 7
THÀNH PHỐ HÀ ĐÔNG
Thời gian làm bài : 90 phút
HÀ TÂY
I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 8 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong
đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương
án đúng.
Câu 1: Kết quả thu gọn đa thức (x4 –x2 + 2x) – (x4 + 3x2 + 2x – 1) là
B. –4x2 + 1
A. 2x4 +2 x2 + 4x – 1
C. x8 + 2x4 + 4x – 1
D. 2x2 + 4x – 1
Câu 2: Trong số các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5x2yz?
A. 5x2y
B. –
x2yz
3 4
D. 5xyz.
C. x2y2z2
(
2 x y z
3 2 )
Câu 3. Bậc của đơn thức
là
a. 2
b. 10
c. 7
d. 12
Câu 4: Trong các số sau đây, số nào không phải là nghiệm của đa thức x3 – 4x?
A. 0
B. 4
C. 2
D. – 2
Câu 5: Giá trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại x = –1 và y = 2 là A. 12 B. –12 C. –4 D. –16. Câu 6: Trực tâm của tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung tuyến B. ba đường trung trực C. ba đường phân giác D. ba đường cao
Câu 7: Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 5cm, 3cm, 2cm;
B. 3cm , 4cm, 5cm;
C. 9cm, 6cm, 2cm;
D. 3cm, 4cm, 7cm.
0
A 50=
Câu 8. Cho ABC∆
cân tại A nếu (cid:108)
thì số đo của (cid:108)B là:
050
b.
0 100
c.
065
d.
0 130
a.
1
Đề số 9/Lớp 7/kì 2
II. Tự luận (8 điểm).
Câu 9: (3 điểm) Cho đa thức
f(x) = – 3x2 + x – 1 + x4 – x3– x2 + 3x4 g(x) = x4 + x2 – x3 + x – 5 + 5x3 – x2
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b) Tính: f(x) – g(x); f(x) + g(x)
c) Tính g(x) tại x = –1.
Câu 10: (1,5 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) 4x + 9 b) 3x2 – 4x
Câu 11: (3,5 điểm) Cho ∆ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của góc B (D∈AC).
Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE.
a) Chứng minh DE ⊥ BE.
b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE.
c) Kẻ AH ⊥ BC. So sánh EH và EC.
2
PHÒNG GD&ĐT ĐỀ ĐỀ XUẤT HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2012-2013 MÔN:Toán 7 TRƯỜNG THCS Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) . Ma trận đề Nội dung Thông hiểu Vận dụng Tổng
Thống kê Đơn thức, đa thức Nhận biết Số câu: 7 Số điểm: 5,5
Sắp xếp đa thức, tìm bậc của đa thức, cộng, trừ đa thức Số câu: 2 Số điểm: 3
Số câu: 3+1/2 Số điểm: 3
Quan hệ cạnh và góc đối diện. Bất đẳng thức tam giác. Các đường đồng quy
Sử đúng tính chất các đường đồng quy để suy luận Số câu: 1/2 Số điểm: 1,5 Biết áp dụng tc cạnh và góc đối diện vào tam giác cụ thể Số câu: 1 Số điểm: 0,5
Xác định đúng đơn thức, đa thức, đa thức một biến, tính giá trị đơn thức, đa thức Số câu: 5 Số điểm: 2,5 Áp dụng đúng tính chất các đường đồng quy cho tam giác cụ thể Số câu: 2 Số điểm: 1 Các vấn đề khác Số câu: 1/2 Số điểm: 1,5 Viết gt/kl Số câu: 1/4 Số điểm: 1
Tổng Số câu: 3+1/4 Số điểm: 2,5 Số câu: 5 Số điểm: 2,5 Cm tam giác bằng nhau: Số câu: 1/4 Số điểm: 0,5 Số câu: 1/2+1/4 Số điểm: 5
c/ x-y b/ x+y d/ (x-y)/(x-y)
c/ xy b/ x+y d/ x-y
c/ -4 d/ 2
c/ x(-1)y d/ x:4
b/ x:y cho dưới đây là đa thức bậc 5 một biến? b/ x5-1 c/ x5y5-1 d/ x5-y
d/ AB+AC>=BC c/ AB+AC<=BC b/ AB+AC d/ GD=AD. D. Đề
I. Trắc nghiệm(4 điểm)
(Học sinh chọn bằng cách khoanh tròn ý đúng nhất)
Câu 1: Biểu thức đại số cho dưới đây, biểu thức nào là đơn thức?
a/ xy
Câu 2: Biểu thức đại số cho dưới đây không phải là đơn thức cũng không phải là đa thức?
a/(x-y)/(x-y)
Câu 3: Giá trị đa thức -2x2y+x2-1 tại x=1, y=1 là:
b/ 4
a/-2
Câu 4: Biểu thức đại số cho dưới đây, biểu thức nào là đa thức?
a/ x-y
Câu 5: Biểu thức nào
a/x5-1
Câu 6: ∆ABC thì ta có bất đẳng thức:
a/ AB+AC>BC
Câu 7: Cho ∆ABC với G là trọng tâm, trung tuyến AD thì:
a/ AD=3GD.
c/AD=2GD.
b/ GD=3AD.
Câu 8: Mỗi tam giác cân có:
a/ Hai đường trung trực bằng nhau. b/ Ba đường cao bằng nhau. d/ Hai đường phân giác bằng nhau. 2 2
x y 5x y (0,5 điểm) (0,5 điểm) b/ c/ Ba đường trung tuyến bằng nhau.
II. Tự luận(6 điểm)
Câu 1: Tính tổng:
a/ 2xy+5xy
1
2 Câu 2: Cho hai đa thức sau:
M(x)=-4x3+5x+5
N(x)=-2x2+3x+4
a/ Tính tổng M(x)+N(x) (1 điểm)
b/ Tính M(2) (1 điểm)
Câu 3: Cho ∆ABC cân tại A với góc A là góc nhọn. Hai đường trung tuyến BE, CF cắt nhau tại G.
Gọi H là giao điểm của AG và BC.
a/ Vẽ hình, viết gt/kl (1 điểm)
b/ Chứng minh BE=CF(1 điểm)
c/ Chứng minh AH BC (1 điểm)
Đáp án
I. Trắc nghiệm
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm 3
A 4
A 5
A 6
A 7
A 8
A Câu
Đáp án 1
A 2
A 2 2
x y 5x y ( 2
5)x y 2
x y II. Tự luận
Câu 1: Tính tổng:
a/ 2xy+5xy=(2+5)xy=7xy (0,5 điểm) 1
2 1
2 9
2 b/ - (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) =-4.8+5.2+5=-17 (0,5 điểm)
(0,5 điểm)
A F E G AE=CE= AC AF=BF= AB Câu 2: Cho hai đa thức sau:
M(x)=-4x3+5x+5
N(x)=-2x2+3x+4
a/ Tính tổng
M(x) =-4x3 +5x+5
N(x) = -2x2+3x+4
M(x)+N(x) = -4x3-2x2+8x+9
b/ Tính M(2)
Ta có: M(2)=-4.23+5.2+5
Câu 3:
a/ Học sinh viết gt/kl, vẽ hình được 1 điểm
GT ∆ABC, AB=AC 1
2 , 1
2
a/ BE=CF
b/ AH BC B H C KL b/ Xét ∆ABE và ∆ACF, có:
AB=AC (gt)
(cid:0)A góc chung
AE AF AC AB 1
2 1
2 (0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm) 0 (0,25 điểm)
AHB AHC (Hai góc tương ứng)
0 (cid:0) hay AH BC (0,25 điểm) Do đó ∆ABE = ∆ACF (c.g.c)
Suy ra BE=CF (Cạnh tương ứng)
c/ Do BE và CF là trung tuyến của ∆ABC nên G là trọng tâm
Hay AH là trung tuyến của ∆ABC
Suy ra H là trung điểm của BC hay HB=HC
Xét ∆ABH và ∆ACH, có:
AB=AC (gt)
AH chung
HB=HC (cmt)
Do đó ∆ABH = ∆ACH (c.c.c)
Suy ra (cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
AHB AHC 180 : 2 90
x2y5z3 có bậc: 1
2 D. x –1 1
2 có µA =900 , µB =300 thì quan hệ giữa ba cạnh AB, AC, BC là: ( hình 1 )
A . AB < BC < BD B. AB > BC > BD AM B. AG = AM C. AG = A. AG = AM D. AG = AM. 1
3 1
2 3
2 5 4 7 7 7 4 7 9 10 6
9 8
7 6
8 10
8 8
6 9
8 6
6 8
6 7
8 7
7 a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số và tìm Mốt của dấu hiệu
c) Tính thời gian trung bình của lớp 3 2 2 2 2 3 5 - a . 2x y . xy .( 3xy) ; b. (-2x y) .xy . y 1
4 1
2 Q(x) = 4x3 - 3x2- 3x + 4x -3x3 + 4x2 +1 . cân tại A ( ). Kẻ BD AC (DAC), CE AB (E a. Rút gọn P(x) , Q(x) .
b. Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) , Q(x) .
c. Tính R(x) sao cho Q(x) + R(x) = P(x)
090 )
A AB) , BD và CE cắt nhau tại H. a) Chứng minh: BD = CE
b) Chứng minh: BHC
cân
c) Chứng minh: AH là đường trung trực của BC
d) Trên tia BD lấy điểm K sao cho D là trung điểm của BK. So sánh: ¼ECB và ¼DKC ===============Hết============== Câu
1
Đáp án A 2
B 3
4
C A 5
B 6
C 7
B 8
10
9
C D A 11
B 12
C Đápán a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian giải bài toán của mỗi học sinh trong lớp
b/ Lập đúng bảng tần số và tìm đúng Mốt của dấu hiệu là 8 Câu
13
(1đ5) X 7,3 c/ Tính được Điểm
0,25
1,0
0,25 4.2 5.1 6.6 7.8 8.7 9.3 10.3
30 - 2 2 3 4 6 - a . 2x y . xy .( 3xy) = x y 14
(1,0đ) 3
2 1
4 0,5
0,5 5 3 2 2
7 9
b. (-2x y) .xy . y = 2x y 1
2 15
(1,5đ) a. P(x) = 2x3 - 2x + x2 +3x +2 = 2x3 + x2 + x +2
Q(x) = 4x3 – 3x2 – 3x + 4x -3x3 + 4x2 +1 = x3 + x2 + x +1
b. x = –1 là nghiệm của P(x) vì :
P(-1) = 2(–1)3 +(–1)2 +(–1) +2 = – 2 + 1 – 1 + 2 = 0 .
x = –1 là nghiệm của Q(x) vì :
Q(-1) = (–1)3 +(–1)2 +(–1) +1 = –1 + 1 – 1 + 1 = 0 .
c. R(x) = P(x) – Q(x) = (2x3 + x2 + x +2) – (x3 + x2 + x +1)
= x3 +1 A BDC CEB c h g n
. )
( . K ( do hai tam D E H B C · ·
ó ( hai cạnh tương ứng )
· - Vẽ hình đúng
a/ Chứng minh được
suy ra : BD = CE
b/
HBC c DBC ECB
giác BDC và CEB bằng nhau )
nên tam giác HBC cân
c/ Nêu được AH là đường cao thứ ba
của tam giác ABC
hay AH là đường trung trực của BC
d/ Chứng minh hai tam giác CDB và CDK bằng nhau ( 2 cạnh góc vuông )
suy ra : ·
Mà · ( CMT ), suy ra · 16
(2,0đ) Thu gọn x2y2 – x2 +2y2 – 2 = 0
x2( y2-1 ) + 2(y2 -1 ) = 0
( y2-1 ) ( x2 +2 ) = 0
=> y = 1 hoặc – 1 còn x tùy ý 17
(1,0đ) 0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 ·
CBH DKC ·
CBH HCB
ECB DKC KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2012-2013
MÔN: TOÁN 7 PHÒNG GD&ĐT PHÚ THIỆN
TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ
THCS NGUYỄN BÁ NGỌC A. MA TRẬN Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ
Chủ đề Thống kê 03 Số câu
Số điểm
Tỉ lệ % 2,5đ
25% Nhận biết dấu
hiệu ; số các giá
trị của dấu hiệu
01
0,5 đ
5%
Biết được số a có
là nghiệm của đa
thức không Đa thức Số câu
Số điểm
Tỉ lệ % 02
1đ
10% 05
4đ
40% Tam giác Biết mối quan hệ giữa
các cạnh trong tam giác
Tam giác vuông mối
liên quan giữa cạnh và
góc trong tam giác
02
2đ 02
1,5đ
15% Biết lập bảng tần số và
nhận xét ; tính số trung
bình cộng
02
2đ
20%
Biết cách sắp xếp đa thức
rồi thực hiện các phép
tính cộng ; trừ
Biết lắp giá trị của biến
vào đa thức để tính giá trị
của đa thức
03
3đ
30%
Biết vẽ hình và ghi giả
thiết và kết luận của bài
toán
Biết chứng minh hai tam
giác bằng nhau
01
1,5đ
15%
06
6,5đ
65% 03
3,5đ
35%
11
10đ;
100% 20%
02
2,0đ
20% Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ % KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2012-2013
Môn: TOÁN 7
Thời lượng: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề) Họ và tên:............................................................................................. Lớp:............ Điểm Nhận xét của giáo viên Đề bài: Câu 1 ( 2,5 đ ) : Một xạ thủ bắn sung . Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn được
ghi vào bảng sau: 9
8
10 10
9
9 9
8
8 9
7
8 9
10
9 10
10
10 9
10
8 10
9
9 9
9
9 8
8
7
a/ Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?
b/ Lập bảng tần số. Nêu nhận xét
c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu
Câu 2 ( 3 điểm ) :
Cho các đa thức
P = 3x 2 - 4x – y 2 + 3y + 7xy + 1 ; Q = 3y 2 – x 2 – 5x +y + 6 + 3xy
a/ Tính P + Q
b/ Tính P – Q 1
2 c/ Tính giá trị của P, Q tại x = 1 ; y = (cid:0) Câu 3 ( 3,5 điểm) :
Cho tam giác ABC vuông tại B Vẽ trung tuyến AM . Trên tia đối của
tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA . Chứng minh rằng:
a/ ABM = ECM;
b/ AC > CE ;
c/ (cid:0)
BAM MAC
d/ Biết AM = 20 dm ; BC = 24dm . Tính AB = ?
Câu 4 ( 1 điểm )
a/ Khi nào thì a gọi là nghiệm của đa thức Q(x) ?
b/ Chứng minh x = -1,5 là nghiệm của đa thức : Q(x) = 2x 2 + 3x ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐÁP ÁN ĐIỂM CÂU Câu: 1 0,5đ
0,5đ a/ Dấu hiệu ở đây là điểm số đạt được của một xạ thủ sau mỗi lần bắn sung . Có
30 giá trị
b/ Bảng tần số
Điểm số x 10 7 8 9 0,5đ 2 13 8 N = 30 Tần số (n)
7
Xạ thủ đã bắn 30 phát súng 8,9
7.2 6.7 9.13 10.8
30 - Điểm số cao nhất là 10 ; điểm số thấp nhất là 7
- Điểm số xạ thủ bắn đạt nhiều nhất là 9 có tần số là 13
- Điểm số xạ thủ bắn đạt thấp nhất là 7 có tần số là 2 c/ Số trung bình của dấu hiệu 0,5đ
0,5đ X = Câu: 2 0,25đ
0,5đ 7.1. 1 = 3 – 4 - a/ Tính P + Q
P = 3x 2 – 4x – y 2 + 3y + 7xy + 1
Q = - x 2 – 5x + 3y 2 + y + 3xy + 6
P + Q = 2x 2 - 9x + 2y 2 + 4y + 10xy + 7
b/ Tính P – Q
P = 3x 2 – 4x – y 2 + 3y + 7xy + 1
Q = - x 2 – 5x + 3y 2 + y + 3xy + 6
P – Q = 4x 2 + x – 4y 2 + 2y + 4xy – 5 0,25đ
0,5đ c/ Khi x = 1 ; y = Thì 1
4 3
2 7
2 1
2 + + +1 P = 3.1 2 – 4.1 - + 3. 1
2
21
1
2
2
12 16 1 6 14 4
4 2 = 2
1
5.1 3. 3.1. 1 5 6 6 19
4
1
2 3
4 1
2 3
2 2 0,5đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ Q = - 1
1
2
2
3 2 6
4 3
4 1
2 3
2 11
4 3
4 = A
BAM MAC B C M ABC ; (cid:0)B = 90 0 MB = MC
MBC ; E tia đối của tia MA
GT ME = MA ; MA = 20 dm ;
BC = 24 dm
a/ ABM = ECM
KL b/ AC > EC
c/ (cid:0)
(cid:0)
d/ Tính AB =? E Câu: 3 0,5đ Chứng minh : (cid:0) (cid:0) ( đối đỉnh )
AMB EMC (cid:0)
AMB EMC 1
2
BAM MAC 0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ (cid:0) (cid:0) mà (cid:0) CME BAM (cid:0) CEM CAM
(cid:0) (cid:0)
CME BAM a/ ABM = ECM (1đ)
Xét ABM và ECM có:
MB = MC ( do AM là trung tuyến )
(cid:0)
MA = ME ( gt)
ABM = ECM ( c - g - c )
b/ AC > EC (0.5đ)
Ta có : ABC vuông tại B AC > AB
Mà AB = EC ( do ABM = ECM ) AC > EC
c/ (cid:0)
(cid:0)
(0.75đ)
Ta có : AC > EC (cid:0)
(cid:0)
BAM MAC
d/ Tính AB = ? (0.75đ) 0,5đ Ta có : BM = BC ( t/c đường trung tuyến ) BM = 12 dm 2 2 2 Trong vuông ABM có : 2
AM MB 20 12
400 144
256 16 0,5đ
0,25đ 0,25đ AB =
Vậy AB = 16 dm Câu: 4 a/ Nếu tại x = a đa thức Q(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a hoặc x = a là một 0,5đ
0,5đ
0,5đ nghiệm của đa thức Q(x)
b/ Chứng minh x = -1,5 la nghiệm của đa thức : Q(x) = 2x 2 + 3x
Thay x = -1,5 vào đa thức Q(x) = 2x 2 + 3x ta được :
2.(-1,5)2 + 3.(-1,5) =0
Vậy x = -1,5 là 1 nghiệm của đa thức x2y5z3 có bậc: 1
2 A. x2 + 1 B. x + 1 C. 2x + D. x –1 1
2 có (cid:0)A =900 , (cid:0)B =300 thì quan hệ giữa ba cạnh AB, AC, BC là: ( hình 1 )
A . AB < BC < BD B. AB > BC > BD AM B. AG = AM C. AG = A. AG = AM D. AG = AM. 1
2 1
3 3
2 10
7
7 7
10
8 7
8
6 5
8
7 9
7
8 4
6
8 7
9
8 4
6
6 7
8
6 a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số và tìm Mốt của dấu hiệu c) Tính thời gian trung bình của lớp 2 2 3 3 2 2 5 a . 2x y . xy .( 3xy) ; b. (-2x y) .xy . y - 1
2 Q(x) = 4x3 - 3x2- 3x + 4x -3x3 + 4x2 +1 . cân tại A ( ). Kẻ BD AC (DAC), CE AB (E AB) , a. Rút gọn P(x) , Q(x) .
b. Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) , Q(x) .
c. Tính R(x) sao cho Q(x) + R(x) = P(x)
090
A cân BD và CE cắt nhau tại H.
a) Chứng minh: BD = CE
b) Chứng minh: BHC
c) Chứng minh: AH là đường trung trực của BC
d) Trên tia BD lấy điểm K sao cho D là trung điểm của BK. So sánh: (cid:0)ECB và (cid:0)DKC ===============Hết============== Câu
Đáp án 1
A 2
B 3
C 4
A 5
B 6
C 7
B 8
C 9
D 10
A 11
B 12
C Đápán a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian giải bài tốn của mỗi học sinh trong lớp
b/ Lập đúng bảng tần số và tìm đúng Mốt của dấu hiệu là 8 Điểm
0,25
1,0
0,25 Câu
13
(1đ5) X 7,3 c/ Tính được 4.2 5.1 6.6 7.8 8.7 9.3 10.3
30 - 2 2 3 4 6 a . 2x y . xy .( 3xy) = x y - 14
(1,0đ) 3
2 1
4 3 2 5 0,5
0,5 2
7 9
b. (-2x y) .xy . y = 2x y 1
2 15
(1,5đ) a. P(x) = 2x3 - 2x + x2 +3x +2 = 2x3 + x2 + x +2
Q(x) = 4x3 – 3x2 – 3x + 4x -3x3 + 4x2 +1 = x3 + x2 + x +1
b. x = –1 là nghiệm của P(x) vì :
P(-1) = 2(–1)3 +(–1)2 +(–1) +2 = – 2 + 1 – 1 + 2 = 0 .
x = –1 là nghiệm của Q(x) vì :
Q(-1) = (–1)3 +(–1)2 +(–1) +1 = –1 + 1 – 1 + 1 = 0 .
c. R(x) = P(x) – Q(x) = (2x3 + x2 + x +2) – (x3 + x2 + x +1)
= x3 +1 A BDC CEB c h g n
. )
( . K (cid:0) ( do hai tam (cid:0)
ó D E H B C (cid:0) ( hai cạnh tương ứng )
(cid:0) CBH DKC
(cid:0) - Vẽ hình đúng
a/ Chứng minh được
suy ra : BD = CE
b/
HBC c DBC ECB
giác BDC và CEB bằng nhau )
nên tam giác HBC cân
c/ Nêu được AH là đường cao thứ ba
của tam giác ABC
hay AH là đường trung trực của BC
d/ Chứng minh hai tam giác CDB và CDK bằng nhau ( 2 cạnh góc vuông )
suy ra : (cid:0)
Mà (cid:0) ( CMT ), suy ra (cid:0)
CBH HCB
ECB DKC 0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 16
(2,0đ) Thu gọn x2y2 – x2 +2y2 – 2 = 0
x2( y2-1 ) + 2(y2 -1 ) = 0
( y2-1 ) ( x2 +2 ) = 0
=> y = 1 hoặc – 1 còn x tùy ý 0,25
0,25
0,25
0,25 17
(1,0đ) ONTHIONLINE.NET 1.Phân số đối của phân số là B. A. C. D. 19
5
19
5 5
19 5
19 thì : 19
5
6x
A. x=6 2. Nếu B. x=-6 C. x= -6 hoặc 6 D. cả ba ý đều sai 5 3. Viết hỗn số dưới dạng phân số ta được: 2
3 A. B. C. D. 17
3 13
3 10
3 7
3 4. Cho biết .Số x thích hợp là: 15
x
A. x=20
3
4 C. x=63 B. x=-20 D. x=57 A. B. 540 D. cả ba ý đều sai C. 640 D. 3,5cm A. 5cm C. 3cm B. 4cm 5. Cho hai góc xOy và aIb phụ nhau, biết góc xOy bằng 360, thì góc aIb có số đo là:
1440
6. Cho đoạn thẳng AB=5cm vẽ đường tròn (A; 3cm), đường tròn (B;4cm) hai đường tròn này
cắt nhau tại C và D. Độ dài BD là:
Câu2. Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống
7. Trong hai phân số ………, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn. 8. Hai phân số a và phân số
b c gọi là bằng nhau nếu ………
d 1%75 :5,0 15( 15 ) b, a, 5
12 1
2 4
5 8,0 . x 5 %20 a, b, 9. Tỉ số phần trăm của hai số 78,1 và 50 là..........
10. Muốn nhân hai phân số ta......
11. Góc bẹt là góc tạo bởi ........
12. Tam giác MNP là hình gồm ba cạnh MN,NP, PM khi......
Phần B Tự luận (7 điểm)
Bài 1(2 điểm): Tính:
1
1
3
3
Bài 2.Tìm x:
1
3 3
5 2
x
5 3
4 1
x
3
Bài 3( 2 điểm).
Một lớp học sinh có 45 học sinh gồm ba loại học sinh giỏi, tiên tiến và trung bình, trong đó:
20% tổng số là học sinh giỏi, số học sinh giỏi bằng 3/7 số học sinh tiên tiến, còn lại là học
sinh trung bình. Tính số học sinh trung bình của lớp?
Bài 4(2,5 điểm)
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc xOy bằng 800 , xOz bằng
300.
a, Tính số đo góc yOz bca, : (a+b+c) =0,25 . b,Vẽ tia phân giác Ot của góc yOz. Tính số đo góc xOt
Bài 5(0,5 điểm). Tìm các chữ số tự nhiên a,b,c sao cho : Nội dung chính Tổng Thông hiểu
TL
TN Nhận biết
TL
TN
1 2 Vận dụng
TL
TN
1 1) Số hữu tỉ 0,5 1 0,5 1 1 1,5 1,5 1 4 1 0,5 2
3,5 0,5 4,5 1 1 3 1 2) Dấu hiệu điều tra. Số trung bình cộng –
băng tần số
3) Đơn thức – Đơn thức đồng dạng – Thu
gọn đơn thức - Cộng đa thức một biến -
Nghiệm của đa thức
4) Các đường trong tam giác. Các trường
hợp bằng nhau của tam giác 0,5 0,5 2 3 3 1 2 4 10 5) Tổng 1,5 0,5 1 7 10 Môn: Toán - Lớp 7 3
7 A) B) C) D) 15
35 36
98 32
11 : 5
x
6 26
56
2
3 A) B) C) D) 4
x
5 5
x
9 9
x
5 5
x
4 2 2 C
2A xy
6B 2
x yz D 4 2
2
x y z 21
y x
3 D) Không có cặp nào B) 2 C) 3 1) 2x – 6
2) 6 + 2x
3) 2 (x – 6)
4) 4 + 2x A) -6
B) -2
C) 3
D) 2 1. Giao điểm của 3 đường trung trực
2. Giao điểm của 3 đường trung tuyến
3. Giao điểm của 3 đường cao
4. Giao điểm của 3 tia phân giác A) Trọng tâm
B) Trực tâm
C) Điểm cách đều 3 cạnh
D) Tâm đường tròn ngoại tiếp 8
9 8
8 9
10 10
9 10
9 9
9 9
8 2 a) x ( 2
x y ) 3
2 4
3 3 2 2 2
x y
( x ( 2
y z ) ) b) 3 2 3 3 2 1
2
( )
f x
Q x
( ) x 4 x
x x
3 2
4
x 3
2
3
x x
2
3
x
x
4 ( )
f x Q x
( ) ( )Q x và không là nghiệm của f(x). N = 20 Tổng: 177 2 2 a) 5
x y là biến số (0,5đ) 5
x y là hệ số; 7 3 b) 3
7 3
x y z là hệ số; 3
x y z là biến số (0,5đ) 8
3
1
2 3 2 x x 2 2 ( ) (1,5đ)
f x Q x
( ) ( ) f x vì – 1 + 1 + (- 1) + 2 = 1 (0,5đ) (cid:0) AC AI
EB BI
IC
IE
AC EB
ABC = ECB (c.c.c) (0,75đ) Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng Trường THCS Nguyễn Huân
Lớp: 7A
Họ và tên học sinh: ......................................... Môn : TOÁN 7 - Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề ) TN TL TN TN TN TL TL TL 1 Thống
kê mô tả Nhận biết
các khái Nắm
được niệm về số
liệu thống
kê, biết bảng
tần số công thức
tính số
trung
bình cộng Số câu Câu 1 a,b Câu 1 c Điểm 1,25 đ 0,75 đ 2 đ 2. Biểu
thức đại
số Biết cách
rút gọn và
sắp xếp
đa thức. Thực hiện
cộng, trừ
đa thức
và tính
giá trị
của bt Biết các
khái niệm
đơn thức,
đa thức,bậc
của đơn
thức, đa
thức Biết thu gọn
đa
tìm
thức,
nghiệm của đa
thức một biến,
tích của đơn
thức, cộng, trừ
đơn thức Câu 2 b,c Số câu Câu 2,4 Câu 1,3,5, 6, Câu 2 a 0,5 đ 1,5 đ Điểm 0,5 đ 1 đ 3,5 đ 3. Các Nhận biết Hiểu t/c Hiểu Vận dụng Vận dụng đường trrung
tuyến. một
tam
giác là tam
giác vuông,
đều, cân. các trường
bằng
hợp
của
nhau
giác
tam trường
hợp
bằng
nhau của
tam giác đường
trung
tuyến,
định lí
Py-ta-go các
trường
hợp bằng
nhau của
tam giác suy ra các
cạnh, góc,
tam
giác
bằng nhau. 3c Số câu vẽ, Câu 8 Câu 3a Câu 3b Câu 7, II
1,25 đ Hình
gt,kl 1đ Điểm 0,25 đ 0.5 đ 1đ 4,5đ 0,5 đ Tổng 2 3 x y D. -2x2y2 1
2 1
3
Câu 3: Tổng của ba đơn thức xy3; 5xy3 ; - 7xy3 bằng: A. – 3x3y2 B. - (xy)5 C. B. - xy3 C.2xy3 D.-13xy3 A. xy3 Câu 4: Bậc của đa thức: x4 + x3 + 2x2 - 8 - 5x5 là : A. 4 B. 3 C. 5 D. 0 Câu 5: Thu gọn đa thức : x3-2x2+2x3+3x2-6 ta được đa thức :
A. - 3x3 - 2x2 - 6; B . x3 + x2 - 6 ; C. 3x3 + x2-6: D. 3x3 - 5x2 – 6.
Câu 6. Đa thức x2 – 3x có nghiệm là : 1
3 A.2 B.3 và 0 C. -3 D. - Câu 7: Với mỗi bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây,bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh
của một tam giác ?
A.2cm,5cm,4cm B.11cm,7cm,18cm C.15cm,13cm,6cm D.9cm,6cm,12cm.
Câu 8: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AI ,trọng tâm G.Trong các khẳng định sau
khẳng định nào đúng ? B. C. D. GI
AI 1
2 AI
GI 2
3 GA
AI 2
3 AI
GI 1
3 A. II(1 đ) Các câu sau đúng hay sai?Em hãy đánh dấ x vào ô trống câu trả lời mà em chọn. Caâu Ñuùng Sai 1. Tam giaùc caân laø tam giaùc coù hai caïnh baèng nhau .
2. Tam giaùc vuoâng coù moät goùc baèng 450 laø tam giaùc vuoâng
caân .
3.Tam giác có một góc 600 là tam giác đều.
4.Neáu tam giaùc coù hai goùc baèng nhau thì tam giaùc ñoù laø
tam giaùc caân. Phần II .Tự Luận ( 7,0 điểm ) Bài 1 . ( 2,0 điểm)
Điểm kiểm tra môn toán học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau : 3 6 8 4 8 10 6 7 6 9 6 8 9 6 10 9 9 8 4 8 8 7 9 7 8 6 6 7 5 10 8 8 7 6 9 7 10 5 8 9 a. Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ? b. Lập bảng tần số . c. Tính số trung bình cộng . Bài 2 ( 2,0 điểm)
Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2
và Q(x) = 4x3 -5x2 + 3x – 4x – 3x3 + 4x2 + 1
a>. Rút gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến . b>. Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
c>. Tính P(-1) ; Q(2) . Bài 3: ( 3điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm.
a/ Tính BC.
b/ Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 3cm. Trên tia đối của tia AC lấy điểm I sao cho AC = AI. Chứng minh DI = DC.
c/ Chứng minh BDC = BDI. 2
C
0,25 1
B
0,25 3
B
0,25 4
C
0,25 5
C
0,25 6
B
0,25 7
B
0,25 8
C
0,25 Phần I . Tr ắc Nghiệm ( 3,0 điểm) .
I.
Câu
Đáp án
Điểm
II. Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4 Đ
Đ
S
Đ 0.25
0.25
0.25
0.25 Phần II . Tự Luận ( 7,0 điểm) . Câu Nội dung 1 a. b. Dấu hiệu : Điểm kiểm tra toán học kì của mỗi học sinh lớp 7A
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 8
Bảng tần số Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 X 1 2 2 8 6 10 7 4 N = 40 Số HS đạt
được
3.1 4.2 5.2 6.8 7.6 8.10 9.7 10.4
40 c. 7,35 294
40 Điểm
0,25
0,25
0,75
0,5
0,25 2 a. Rút gọn và sắp xếp B 0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25 D 4 A I C P(x) = x3 + x2 + x + 2
Q(x) = x3 – x2 – x + 1
b. P(x) + Q(x) = 2x3 + 3 ;
P(x) - Q(x) = 2x2 + 2x + 1
c. P( -1 ) = ( -1 )3 + (-1)2 + ( -1 ) + 2 = 1
Q( 2 ) = 23 – 22 – 2 + 1 = 3
Bài 3: ( 3điểm) Vẽ hình ghi GT, KL
đúng
a/ Xét tam giác ABC vuông tại A Ta có: BC2 = AB2 + AC2
BC2 = 81 + 144 = 225
Suy ra BC = 15 (cm)
b/ Xét hai tam giác vuông DAI và DAC có
DA: Cạnh chung
AI = AC (gt) 0.5
0.25
0.25
0.25
0.25 0 180 BDI 0 180
BDC CDA 0.25
0.25
0.25 · · ·
IDA
·
( vì DAI = DAC ) .Suy ra ·
BDI BDC Vậy DAI = DAC (c-g-c)
Suy ra DI = DC
c/ Ta có: ·
·
Mà ·
IDA CDA
Xét hai tam giác BDI và BDC ta có:
BD: Cạnh chung
·
·
(cmt)
BDI BDC
DI = DC( Vì DAI = DAC )
Vậy BDI = BDC 0.25
0.25
0.25 TL TO72 - LTT2
PHÒNG GD - ĐT ĐẠI LỘC ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ II : 2012 – 2013
Đơn Vị : THCS Lý Tự Trọng MÔN TOÁN LỚP 7 GV: Võ Tiến Dung MA TRẬN ĐỀ THI : Các mức độ cần đánh giá Tổng I.
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TL Cấp độ cao
TL 1. Chương III:
Thống kê Thu thập số liệu
thống kê, tần số TL
Bảng “tần số” các giá
trị của dấu hiệu. Mốt
của dấu hiệu Cấp độ thấp
TL
Số trung
bình cộng
của dấu hiệu 1a 1b 0,5
5%
Đa thức một biến 3
2
20% 0,75
7,5%
Cộng trừ đa thức một
biến Giá tri của một biểu
thức đại sô 3b 4 3a
1
10% 2
20% Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2. Chương IV:
Biểu thức đại số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ% 1
1
10% 1c
0,75
7,5%
Nghiệm của
đa thức một
biến
1
1
10% 5
50% HÌNH VẼ 3.Chương II, III:
Tam giác
Quan hệ giữa
các yếu tố trong
tam giác. Các
đường 2 3
3 1,75
17,5% 30% 0,5
5% 1
0,75
7,5% Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Tổng 2 2 1
1 Số câu
Số điểm
Tỉ lệ% 20% 4
4,5
45% 3
2,5
25% 10% 10
10
100% II. ĐỀ THI
Câu1: (2đ)
Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của lớp 7A được bạn lớp trưởng ghi lại như sau 5
7
4 8
3
7 4
8
10 8
6
6 6
7
7 6
6
5 5
5
4 7
9
7 4
7
6 3
9
5 6
7
2 7
4
8 a. Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b. Lập bảng “tần số” và tìm Mốt của dấu hiệu.
c. Tính số trung bình cộng của dấu hiệu. Câu2: (1đ)
Tính giá tri của đa thức M = 4x + 2y -1 biết 2x + y +1 = 6
Câu3: (3đ)
Cho hai đa thức:
P(x) = x2 + 5x4 – 3x3 + x2 + 4x4 + 3x3 – x + 5
Q(x) = x - 5x3– x2 – x4 + 4x3 - x2 + 3x – 1
a) Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
Câu4: (1đ)
Tìm nghiệm của các đa thức
a. R(x) = 2x + 3 b. H(x) = (x – 1)( x+ 1)
Câu5: (3đ)
Cho ABC cân tại A ( A nhọn ). Tia phân giác góc của A cắt BC tại I.
a. Chứng minh AI BC.
b. Gọi D là trung điểm của AC, M là giao điểm của BD với AI. Chứng minh rằng M
là trọng tâm của tâm giác ABC.
c. Biết AB = AC = 5cm; BC = 6 cm. Tính AM.
………….. Hết …………. ĐÁP ÁN TOÁN 7
Nội dung 10
1 3
2 6
7 8
4 9
2 7
9 4
5 5
5 N = 36 - Dấu hiệu ở đây là điểm kiểm tra toán một tiết của mỗi học sinh
- Số các giá trị là : N = 36
Bảng tần số:
Giá trị (x) 2
Tần số (n) 1
M0 = 7 Câu Ý
a
1
b
c
2.94.89.77.65.55.42.32( )10 055,6 1,6 X = Điểm
0,25
0,25
0,5
0,25
0,75 36 2 0,25
0,5
0,25 3 a
b 0,5
0,5
1,0
1,0 Biến đổi 2x + y +1 = 6 => 2x + y = 5
M = 4x + 2y -1 = 2 ( 2x + y ) -1
= 2.5-1 = 9
- Thu gọn rồi săp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến, ta được:
P(x) = x2 + 5x4 - 3x3 + x2 + 4x4 + 3x3 - x + 5 = 9x4 + 2 x2 - x + 5
Q(x) = x - 5x3 - x2 - x4 + 4x3 - x2 + 3x - 1= - x4 - x3 - 2x2 + 4x - 1
P(x) + Q(x) = 8x4 - x3 + 3x + 4
P(x) - Q(x) = 10 x4 - x3 + 4x2 - 5x + 6 4 Tìm được nghiệm của đa thức a. R(x) = 2x + 3 là x = 3
2 a
b 0,5
0,5 5 b. H(x) = (x – 1)( x+ 1) là x = 1 và x = -1
- Vẽ hình đúng và ghi GT, KL đúng .
- Chứng minh được AIB = AIC (cgc) A
I ( Hai góc tương ứng) =>
I
2 0 1
I
I ( Hai góc kề bù) Mà 1 2 D 180 = 900 => AI BC . đpcm 1 M 21 C B I =>
- Ta có DA = DC => BD là đường trung tuyến ứng
với cạnh AC.
Trong tam giác cân ABC ( cân tại A), AI là đường
phân giác ứng với đáy BC => AI cũng là đường
trung tuyến
=> M là giao của AI và BD nên M là trọng tâm của tam giác ABC ( Tính
chất ba đường trung tuyến của tam giác) đpcm
Trong tam giác cân ABC ( Cân tại A), AI là phân giác cũng là trung tuyến a
b
c => IB = IC = BC 1
2 => IB = IC = 3 (cm)
Áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác vuông AIB, ta có: AI2 = AB2 – IB2
= 52 – 32 = 16 0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
I
I
2 => AI = 4 (cm) M là trọng tâm của tam giác ABC => AM = AI = . 4 = 8/3 (cm) 0,25 2
3 2
3 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC MÔN TOÁN LỚP 7 (THỜI GIAN: 90 PHÚT) ĐỀ BÀI Họ và ten giáo viên
I. Lý Thuyết ( 2 điểm)
Học sinh chon một trong hai câu sau:
Câu 1: Nêu qui tắc cộng ,trừ đơn thức đồng dạng .? Áp dụng: Cho hai đa thức :
A = 3x2 – 4xy + 2y2 B = –2x2 + 4xy + 2y2 +3
Tớnh : A + B Câu 2: Nêu quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác.
Vẽ hình ghi GT,KL
II. Phần Tự luận ( 8điểm):
Câu 1: ( 1,5 điểm)
Ba đội sản xuất cùng đào một con mương để đưa nước vào ruộng, tổng số mét khối đất mà ba đội phải
đào là 300 m3 đất. Biết rằng số mét khối đất của ba đội đào được tỉ lệ với 2; 3; 5 hãy tìm số mét khối đất đào
được của mỗi đội.
Câu 2 ( 1 điểm) Điểm số 20 phát bắn vào bia đạn của một xạ thủ được ghi lại ở bảng sau: 8
9
10
9 9
10
9
8 10
8
9
8 8
10
8
10 10
9
8
10 5 4 3 2 Tìm tần số và giá trị trung bình của điểm số trên. 3 x 4 x 2 x x 4 2 3 5 2 x
x 3 x 2 x x Câu 3( 1,5 điểm) P(x) = Cho hai đa thức:
x
5
46
1
4 Q(x) = a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến ?
b. Tính P(x) + Q(x) Câu4( 4 điểm) : Cho tam giác PMN vuông tại P; có góc M = 600 . Tia phân giác của góc NMP cắt NP ở H. Kẻ HK vuông góc với MN( K MN). Kẻ NE vuông góc với tia MH ( E tia MH)
Chứng minh: a. MP = MK và MH PK
b. KM = KN
c. HN > PM d. Ba đường thẳng MP ; KH ; NE đồng quy ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN 7 I. Lý Thuyết ( 2 điểm)
Câu 1
Phát biểu đúng
áp dụng A + B = 3x2 – 4xy + 2y2 + ( –2x2 + 4xy + 2y2 +3) ( 2 điểm)
1điểm
(0,5 điểm) (0,5 điểm)
( 2 điểm)
1điểm
1điểm x
2 y
3 z
.
5 A + B = x2 + 4y2 + 3
Câu 2
Phát biểu đúng
Vẽ hình ghi GT, KL
II. Phần tự luận ( 8 điểm)
Câu 1
Gọi số mét khối đất mà đội 1; đội 2; đội 3 đào được tương ứng là x; y; z ( m3) ( 1,5 điểm)
(0,25 điểm) Theo bài ra ta có x; y; z tỉ lệ thuận với 2; 3; 5 nên ta có : (0,25 điểm) x z (0,5 điểm) y
3 z
5
y
10 x
2 = 30 (*) (0,5 điểm) y = 3.30 = 90 (m3)
z = 5.30 = 150 ( m3) ( 1 điểm) Tổng số mét khối đất mà ba đội phải đào là 300 m3
x + y+ z = 300
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
z
y
x
2 3 5
x = 2.30 = 60 ( m3)
Vậy đội 1 đào được 60m3 ; đội 2 đào được 90 m3 ; đội 3 đào được 150 m3 đất.
Câu 2
- Lập được bảng , tính được tần số cho (0, 5 điểm)
(0,5 điểm ) - Tính được giá trị trung bình được X 9,1 182
20 GTTB Điểm số
8
9
10
Tổng Tần số (xi)
7
6
7
20 các tích ximi
58
54
70
182 5 4 2 3
-x + 2x - 2x + 3x - x + 1
4 Câu 3
- Sắp xếp đúng cho 0,5 điểm ( mỗi đa thức được 0, 25 điểm) P(x) = 5x5 - 4x4 - 2x3 + 4x2 + 3x + 6 ( 1 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm) Q(x) = - Đặt phép tính và trừ ( học sinh đặt được phép tính )
- Trừ ra đúng kết quả : (0, 25 điểm)
(0,25 điểm) 25
4 P(x) + Q(x) = 4x5 - 2x4 - 4x3 + 7x2 + 2x + ( 4 điểm) - Vẽ hình đúng được (0,5 điểm) Câu 4 0 (cid:0) (cid:0)
KMH = PMH ( MH là phân giác của góc NMP)
MH là cạnh chung .
Ä MKH = Ä MPH ( cạnh huyền - góc nhọn)
MK = MH (0,5 điểm) ( gt) (cid:0)
MPH MKH 90 0 0 0 (cid:0) (0,5 điểm) P = 90 ; M = 60 (gt) (cid:0)
PNM 30 (0,5 điểm) (1) a. Ä MKHvà Ä MPH có : (cid:0)
- Xét MPK có MP = MK MPK cân
Lại có MH là tia phân giác của góc KMP
MH là đường cao của MPK ( tính chất tam giác cân)
MH PK ( đcpcm)
b. Xét PNM có : 0 0 (cid:0)
PMH = KMH = = = 30 (cid:0)
PMN
2 60
2 Lại có (cid:0) (2) ( vì MH là tia phân giác của góc PMN = 600) (0, 5 điểm) (0,5 điểm) Từ (1) và (2) ta suy ra MHN cân tại H ( có hai góc ở đáy bằng nhau bằng 300)
Mà MK MN ( gt) MK đường là trung tuyến ( tính chất cân)
KM = KN
c Ta có HKN vông tại K (gt) HN là cạnh huyền của Ä vuông HKN HN > KN mà KN = KM = MP ( cmt) HN > PM (0,5 điểm) (0,5 điểm) d. Gọi G là giao điểm của 2 đường thẳng MP và NE
=> Ä GMN có 2 đường cao NP và ME cắt nhau tại H
=> Đường cao còn lại cũng phải đi qua H , tức là GH MN
mà HK MN ( gt) => GH HK .
Vậy ba đường thẳng MP ; NE ; KH đồng quy. ONTHIONLINE.NET đề kiểm tra học kì II Năm học 2009 2010
Môn: Toán lớp 7
(Thời gian làm bài 90 phút) 3 2 1/ B(cid:0)c c(cid:0)a (cid:0)(cid:0)n th(cid:0)c 3
2 x yz là:
B. 8 A. 6 C. 5 D. 10 2/ Hai (cid:0)(cid:0)n th(cid:0)c nào (cid:0)(cid:0)ng d(cid:0)ng v(cid:0)i nhau? C. (xy)2 và x2y2 D. x2y và (xy)2 4 2 A. 5x3 và 5x4
( ) 3 P x x 5 x 1 3/ (cid:0)a th(cid:0)c có b(cid:0)c là : A. 1 B. (xy)2 và xy2
3
2
x
x
4
B. 2 C. 3 D. 4 4/ Cho tam giác ABC có AB = 5 cm, BC = 8 cm, AC = 10 cm. So sánh nào sau (cid:0)ây là (cid:0)úng: A. B < C < A B. C < A < B C. A < B < C D. C < B < A 5/ B(cid:0) ba s(cid:0) nào sau (cid:0)ây không th(cid:0) là (cid:0)(cid:0) dài c(cid:0)a ba c(cid:0)nh m(cid:0)t tam giác ? A.5cm, 5cm, 6cm B. 7cm, 7cm, 7cm C. 4cm, 5cm, 7cm D. 1cm, 2cm, 3cm 6/ Cho ABC có AM là trung tuy(cid:0)n. G(cid:0)i G là tr(cid:0)ng tâm c(cid:0)a ABC. Kh(cid:0)ng (cid:0)(cid:0)nh GM AM AG AM AG A. C. GM AG
2 B. D. nào sau (cid:0)ây là (cid:0)úng ?
2
3 2
3 1
GM
3 Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như sau: 10
5
9 5
7
8 8
8
9 8
10
9 9
9
9 7
8
9 9
7
5 14
14
5 8
8
14 8
10
10 a/ Dấu hiệu ở đây là gì ?
b/ Lập bảng tần số.
c/ Tính số trung bình cộng. 3 2 2 3 P x
( ) Q x
1 & ( ) 2 3 x x x 3 x x
5 x
Cho hai đa thức :
a/ Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến ?
b/ Tính: P(x) + Q(x)
c/ Tính: P(x) - Q(x) Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD. Kẻ DE vuông góc với BC ( EBC ). Gọi F là giao điểm của BA và ED. Chứng minh rằng: là tam giác cân. p
1m nm .
p Cho m và n là hai số tự nhiên và p là một số nguyên tố thoả mãn
Chứng minh rằng p2 = n + 2. ubnd huyện kinh môn
phòng giáo dục và đào tạo hướng dẫn chấm bài kiểm tra học kỳ Ii
Môn Toán 7-Năm học 2009 -2010 0,5 a) Dấu hiệu là :
Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học
sinh
b) Bảng tần số là : 5 7 8 9 10 14 Các giá trị
(x)
Tần số (n) 4 3 8 8 4 3 N = 30 Câu 2
(1,5 điểm) 0,5 _ _ _ _ _ c) Ta có :
5 .4 7 .3 8 .8 9 .8 1 0 .4 1 4 .3 _ _ _ _ _
3 0
7 2 2 0 2 1 6 4 4 0 4 2 8 , 6 3 2 5 9
3 0
3 0 0,5 a) 3 2 P x
( ) x 3 x 2 x 1 Câu 3
(1,5 điểm) 3 2 3 x x
x 5 0,5 Q x
( )
2 3 b) 3 x x 2 x 1 P x
( )
3 2 Q x
( ) 3 x x
x 5 __________________ 3 2
P x Q x
( ) ( ) 4 x 4 x
x 4 0,5 3 2 c) x 3 x 2 x 1 P x
( )
3 2 x 3
x x
Q x
( )
5
__________________ 3 2
P x Q x
( ) ( ) 2 x 2 x 3 x 6 0,5 a) ( A = 900 ) và EBD ( E = 900 ) có : Xét ABD
BD là cạnh chung ABD = EBD ( BD là phân giác) ( cạnh huyền- góc nhọn) EBD
( hai cạnh tương ứng) Câu 4
(3,0 điểm) ABD
AB BE
Vậy AB BE
b) Theo a) ta có ABD
AD ED
Xét ADF
EBD
( hai cạnh tương ứng)
( A = 900 ) và EDC ( E = 900 ) có : AD = DE(cmt) ADF = EDC ( đối đỉnh) ( cạnh góc vuông - góc nhọn kề cạnh ấy) EDC
( hai cạnh tương ứng) là tam giác cân tại D
ADF
DF DC
CDF
Vậy CDF
là tam giác cân tại D EBD c) Theo a) ta có ABD AD ED AB BE
; ( hai cạnh tương ứng) ADF AF BC ) 0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
BD là đường trung trực của AE BD AE (1)
Ta lại có :
EDC
( hai cạnh tương ứng)
AF EC
AB BE cmt
AB AF BE EC
(
Mà
DF DC BF BC
;
Ta có
BD là đường trung trực của CF BD CF (2)
Từ (1) và (2) AE // CF. Vậy AE // CF. 2
p m
m n Ta có p
m 1
m n
p 2 Câu 5
(1,0 điểm) và m n
1 2 1m và 2 p 1m 1m
p
n m và
1 1
2
p
2 m n p Do p là số nguyên tố, m và n là số tự nhiên nên ta có hai
trường hợp sau :
* Trường hợp 1 :
2p
* Trường hợp 2:
2m và
m n
n . Vậy
2
p
2 0,5
0,5 p
n ( vô lí vì n là số tự nhiên và p là số nguyên tố ).
( thoả mãn )
n
2 * Chú ý : Học sinh làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa 10
4 9
6 8
8 3
2 6
7 5
5 4
3 A. Sè häc sÞnh cña líp 7A.
B. Sè ®iÓm cña mçi häc sinh líp 7A.
C. Tæng sè ®iÓm cña häc sinh líp 7A.
D. Sè häc sinh cã cïng ®iÓm sè. B. 8 C. 9 B. 9 C. -13 D. 2y + 1 D. 7 B. 5 cã ¢= 750; Bˆ = 700. Khi ®ã: D. BC > AB > AC B. 22cm C. 13cm D. 11cm 3 8 7
300 240 2
250 280 1
300 5
320 9
250 6
240 4
300 10
300 CMB
c©n t¹i D. Câu 4: Trong các số sau đây, số nào không phải là nghiệm của đa thức x3 – 4x?
A. 0 B. 4 C. 2 D. – 2
Câu 5: Giá trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại x = –1 và y = 2 là
B. –12 C. –4 D. –16.
A. 12
Câu 6: Trực tâm của tam giác là giao điểm của
A. ba đường trung tuyến
B. ba đường trung trực
C. ba đường phân giác
D. ba đường cao
Câu 7: Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 5cm, 3cm, 2cm; B. 3cm , 4cm, 5cm;
C. 9cm, 6cm, 2cm; D. 3cm, 4cm, 7cm.
Câu 8. Cho ∆ABC cân tại A nếu A = 500 thì số đo của B là:
a. 500 b. 1000 c. 650 d. 1300
II. Tự luận (8 điểm). f(x) = – 3x2 + x – 1 + x4 – x3– x2 + 3x4
Câu 9: (3 điểm) Cho đa thức
g(x) = x4 + x2 – x3 + x – 5 + 5x3 – x2
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b) Tính: f(x) – g(x); f(x) + g(x)
c) Tính g(x) tại x = –1.
Câu 10: (1,5 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) 4x + 9
b) 3x2 – 4x Câu 11: (3,5 điểm) Cho ∆ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của góc B (D∈AC). Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE. a) Chứng minh DE ⊥ BE. b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE. c) Kẻ AH ⊥ BC. So sánh EH và EC. I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm).
Câu 1. Thời gian đi từ nhà đến trường của 30 HS lớp 7B được ghi trong bảng sau:
Thời gian (phút) 5 8 10 12 13 15 18 20 25 30
Tần số n 1 5 4 2 2 5 3 4 1 3
Giá trị 5 có tần số là:
A. 8 B. 1 C. 15 D. 8 và 15.
Câu 2. Mốt của dấu hiệu trong bảng ở câu 1 là:
A. 30 B. 8 C. 15 D. 8 và 15 .
Câu 3: Cho hàm số f(x) = 2x + 1. Thế thì f(–2) bằng
A. 3 B. –3 C. 5 D. –5.
Câu 4: Đa thức Q(x) = x – 4 có tập nghiệm là: A. ⎨2⎬ B. ⎨–2⎬ C. ⎨–2; 2⎬ D. ⎨4}. 2 2
Câu 5: Giá trị của biểu thức 2x y + 2xy tại x = 1 và y = –3 là
A. 24 B. 12 C. –12 D. –24. −1 2 3
x y.2 xy 2 . xy là
Câu 6: Kết quả của phép tính
2 4
−3 4 4 −3 3 4 343 344
A. B. C. x y D. xy.
xy xy
4 4 4 4
Câu 7: Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?
−1
1 1
( ) D. 2x2y .
+5 x −3 2 + x2
A. B. C.
y 2 2
Câu 8: Trong các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng :
−1 2 3 2
B. –5x3y2 và –5x2y3
x y và x 2 y 3
A.
2 3
C. 4x2y và –4xy2 D. 4x2y và 4xy2
13 5
Câu 9: Bậc của đơn thức x yz là
2
A. 3 B. 5 C. 8 D. 9.
Câu 10: Bậc của đa thức 2x − 7x + 8x − 4x − 6x + 4x8 là:
6 3 8 2
A.6 B. 8 C. 3 D. 2
Câu 11: Cho P(x) = 3x – 4x + x, Q(x) = x – 6x + 3x3. Hiệu P(x) − Q(x) bằng
3 2 2
A. 2x2 B. 2x2 +2x C. 6x3 + 2x2 + x D. 6x3 + 2x2 .
Câu 12: Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một
tam giác vuông?
A. 3 cm, 9 cm, 14 cm B. 2 cm, 3 cm , 5 cm
C. 4 cm, 9 cm, 12 cm D. 6 cm, 8 cm, 10 cm.
Câu 13: Trong tam giác MNP có điểm O cách đều ba đỉnh tam giác. Khi đó O là
giao điểm của
A. ba đường cao B. ba đường trung trực
C. ba đường trung tuyến D. ba đường phân giác.
Câu 14: ∆ABC cân tại A có A = 50 0 thì góc ở đáy bằng:
A. 500 B. 550 C. 650 D. 700.
Câu 15: Đánh dấu “x” vào ô thích hợp trong bảng sau:
Các khẳng định Đúng Sai
a) Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam
giác đó bằng nhau.
b) Giao điểm của ba đường trung tuyến trong tam giác gọi là trọng
tâm của tam giác đó.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 16. (1,5 điểm)
Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7C được thống kê như sau:
Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số 1 1 2 3 9 8 7 5 2 2 N = 40
a) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng (trục tung biểu diễn tần số; trục
hoành biểu diễn điểm số)
b) Tìm số trung bình cộng.
Câu 17 . (1,5 điểm)
Cho P(x) = x3 - 2x + 1 ; Q(x) = 2x2 – 2x3 + x - 5. Tính
a) P(x) + Q(x); b) P(x) –Q(x).
Câu 18. (1,0 điểm) Tìm nghiệm của đa thức x2 – 2x.
Câu 19. (2,0 điểm) Cho ∆ABC vuông ở C, có A = 60 0 , tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E, kẻ EK vuông góc với AB. (K ∈ AB), kẻ BD vuông góc AE (D ∈ AE). Chứng minh:
a) AK = KB.
b) AD = BC.
II. Tự luận (8 điểm). f(x) = – 3x2 + x – 1 + x4 – x3– x2 + 3x4
Câu 9: (3 điểm) Cho đa thức
g(x) = x4 + x2 – x3 + x – 5 + 5x3 – x2
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b) Tính: f(x) – g(x); f(x) + g(x)
c) Tính g(x) tại x = –1.
Câu 10: (1,5 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) 4x + 9
b) 3x2 – 4x Câu 11: (3,5 điểm) Cho ∆ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của góc B (D∈AC). Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE. a) Chứng minh DE ⊥ BE. b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE. c) Kẻ AH ⊥ BC. So sánh EH và EC. x2y5z3 có bậc: 1
2 D. x –1 1
2 có µA =900 , µB =300 thì quan hệ giữa ba cạnh AB, AC, BC là: ( hình 1 )
A . AB < BC < BD B. AB > BC > BD AM B. AG = AM C. AG = A. AG = AM D. AG = AM. 1
3 1
2 3
2 5 4 7 7 7 4 7 9 10 6
9 8
7 6
8 10
8 8
6 9
8 6
6 8
6 7
8 7
7 a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số và tìm Mốt của dấu hiệu
c) Tính thời gian trung bình của lớp 3 2 2 2 2 3 5 - a . 2x y . xy .( 3xy) ; b. (-2x y) .xy . y 1
4 1
2 Q(x) = 4x3 - 3x2- 3x + 4x -3x3 + 4x2 +1 . cân tại A ( ). Kẻ BD AC (DAC), CE AB (E a. Rút gọn P(x) , Q(x) .
b. Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) , Q(x) .
c. Tính R(x) sao cho Q(x) + R(x) = P(x)
090 )
A AB) , BD và CE cắt nhau tại H. a) Chứng minh: BD = CE
b) Chứng minh: BHC
cân
c) Chứng minh: AH là đường trung trực của BC
d) Trên tia BD lấy điểm K sao cho D là trung điểm của BK. So sánh: ¼ECB và ¼DKC ===============Hết============== Câu
1
Đáp án A 2
B 3
4
C A 5
B 6
C 7
B 8
10
9
C D A 11
B 12
C Đápán a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian giải bài toán của mỗi học sinh trong lớp
b/ Lập đúng bảng tần số và tìm đúng Mốt của dấu hiệu là 8 Câu
13
(1đ5) X 7,3 c/ Tính được Điểm
0,25
1,0
0,25 4.2 5.1 6.6 7.8 8.7 9.3 10.3
30 - 2 2 3 4 6 - a . 2x y . xy .( 3xy) = x y 14
(1,0đ) 3
2 1
4 0,5
0,5 5 2 3 2
7 9
b. (-2x y) .xy . y = 2x y 1
2 15
(1,5đ) a. P(x) = 2x3 - 2x + x2 +3x +2 = 2x3 + x2 + x +2
Q(x) = 4x3 – 3x2 – 3x + 4x -3x3 + 4x2 +1 = x3 + x2 + x +1
b. x = –1 là nghiệm của P(x) vì :
P(-1) = 2(–1)3 +(–1)2 +(–1) +2 = – 2 + 1 – 1 + 2 = 0 .
x = –1 là nghiệm của Q(x) vì :
Q(-1) = (–1)3 +(–1)2 +(–1) +1 = –1 + 1 – 1 + 1 = 0 .
c. R(x) = P(x) – Q(x) = (2x3 + x2 + x +2) – (x3 + x2 + x +1)
= x3 +1 A BDC CEB c h g n
. )
( . K ( do hai tam D E H B C · ·
ó ( hai cạnh tương ứng )
· - Vẽ hình đúng
a/ Chứng minh được
suy ra : BD = CE
b/
HBC c DBC ECB
giác BDC và CEB bằng nhau )
nên tam giác HBC cân
c/ Nêu được AH là đường cao thứ ba
của tam giác ABC
hay AH là đường trung trực của BC
d/ Chứng minh hai tam giác CDB và CDK bằng nhau ( 2 cạnh góc vuông )
suy ra : ·
Mà · ( CMT ), suy ra · 16
(2,0đ) Thu gọn x2y2 – x2 +2y2 – 2 = 0
x2( y2-1 ) + 2(y2 -1 ) = 0
( y2-1 ) ( x2 +2 ) = 0
=> y = 1 hoặc – 1 còn x tùy ý 17
(1,0đ) 0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 ·
CBH DKC ·
CBH HCB
ECB DKC onthionline.net- ôn thi tr(cid:0)c tuy(cid:0)n đề kiểm tra học kỳ II môn : Toán
Lớp : 7 1.Số con của 15 hộ gia đình trong một tổ dân cư được liệt kê ở bảng sau : STT
1
Số con 2 2
2 3
1 4
2 5
2 6
3 7
2 8
1 9
2 10 11 12 13 14 15
2 3 N=33 1 4 2 4 Dấu hiệu điều tra là : A. Số gia đình trong tổ dân cư.
C. Số người trong mỗi gia đình B. Số con trong mỗi gia đình
D. Tổng số con của 15 gia đình. 2. Mốt của dấu hiệu điều tra ở câu 1 là : A. 2 B. 15 C. 4 D. 8 3. Số trung bình cộng của dấu hiệu điều tra trong bảng 1 là : A. 2 B. 2,1 C. 2,2 D. 2,5 4. Hãy điền chữ Đ(hoặc S) vào ô tương ứng nếu các câu sau là đúng (hoặc S) :
a. Số lớn nhất trong tất cả các hệ số của một đa thức là bậc của đa thức đó
b. Số 0 không phải là đa thức 5. Điền đa thức thích hợp vào chỗ (…) trong đẳng thức sau : 11x2y – (………….) = 15x2y + 1.
là nghiệm của đa thức 1
2 B. f(x) = x2 – 2x C. f(x) = D. f(x) = x2 - 1 x
2 6. Giá trị x =
1 x + x2
A. f(x) = 8x – 2x2
2
7. Theo hình bên, kết luận nào sau đây là đúng . M A. NP > MN > MP
B. MN < MP < NP
C. MP > NP > MN
D. NP < MP < MN N P
8. Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 3cm và 7cm. Chu vi của tam giác cân đó là : A. 13cm B. 10cm C. 17cm D. 6,5cm a. Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b. Tính tổng h(x) = f(x) + g(x)
c. Tìm nghiệm của đa thức h(x) onthionline.net- ôn thi tr(cid:0)c tuy(cid:0)n
3. (2,5 đ) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường thẳng AH vuông góc với BC tại H. Trên tia
đối của tia HA lấy điểm D sao cho HA = HD.
a. Chứng minh BC và CB lần lượt là các tia phân giác của các góc ABD và ACD
b. Chứng minh CA = CD và BD = BA. I. Trắc nghiệm khách quan ( 4đ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm. - 4x2y - 1 A C B C a.S;
bĐ Tự luận ( 6điểm) II.
1. (1.5đ) Lập luận dẫn đến đặt ẩn, điều kiện của ẩn và lập phương trình. (0.75đ)
Giải phương trình và kiểm tra điều kiện của ẩn : t = 36 (phút) (0.5)
Trả lời :
(0.5)
2. a. Sắp xếp đúng cả hai câu (0.5đ)
b. Tính đúng tổng : f(x) + g(x) = 3x2 + x (1đ) c. Tìm đúng nghiệm của đa thức x=0 và x = (0.5đ) 1
3 3. A 16 1
B D (2.5 đ)
12
C a. AH BC DH BC (0.5 đ) AHB = DHB(vì có BH chung ; AH = DH)(1) ABH = DBH (0.5) BC là tia phân giác của góc ABD
AHB = DHC (vì có CH chung ; AH=DH) (2) ACH = DCH
CB là tia phân giác của góc ACD
b. Từ (1) suy ra : BA = BD
Từ (2) suy ra : CA = CD (0.5đ)
(0.5đ)
(0.5đ) onthionline.net- ôn thi tr(cid:0)c tuy(cid:0)n ONTHIONLINE.NET đề kiểm tra học kì II Năm học 2009 2010
Môn: Toán lớp 7
(Thời gian làm bài 90 phút) 3 2 1/ B(cid:0)c c(cid:0)a (cid:0)(cid:0)n th(cid:0)c 3
2 x yz là:
B. 8 A. 6 C. 5 D. 10 2/ Hai (cid:0)(cid:0)n th(cid:0)c nào (cid:0)(cid:0)ng d(cid:0)ng v(cid:0)i nhau? C. (xy)2 và x2y2 D. x2y và (xy)2 4 2 A. 5x3 và 5x4
( ) 3 P x x 5 x 1 3/ (cid:0)a th(cid:0)c có b(cid:0)c là : A. 1 B. (xy)2 và xy2
3
2
x
x
4
B. 2 C. 3 D. 4 4/ Cho tam giác ABC có AB = 5 cm, BC = 8 cm, AC = 10 cm. So sánh nào sau (cid:0)ây là (cid:0)úng: A. B < C < A B. C < A < B C. A < B < C D. C < B < A 5/ B(cid:0) ba s(cid:0) nào sau (cid:0)ây không th(cid:0) là (cid:0)(cid:0) dài c(cid:0)a ba c(cid:0)nh m(cid:0)t tam giác ? A.5cm, 5cm, 6cm B. 7cm, 7cm, 7cm C. 4cm, 5cm, 7cm D. 1cm, 2cm, 3cm 6/ Cho ABC có AM là trung tuy(cid:0)n. G(cid:0)i G là tr(cid:0)ng tâm c(cid:0)a ABC. Kh(cid:0)ng (cid:0)(cid:0)nh GM AM AG AM AG A. C. GM AG
2 B. D. nào sau (cid:0)ây là (cid:0)úng ?
2
3 2
3 1
GM
3 Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như sau: 10
5
9 5
7
8 8
8
9 8
10
9 9
9
9 7
8
9 9
7
5 14
14
5 8
8
14 8
10
10 a/ Dấu hiệu ở đây là gì ?
b/ Lập bảng tần số.
c/ Tính số trung bình cộng. 3 2 2 3 P x
( ) Q x
1 & ( ) 3 2 x x x 3 x x
5 x
Cho hai đa thức :
a/ Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến ?
b/ Tính: P(x) + Q(x)
c/ Tính: P(x) - Q(x) Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD. Kẻ DE vuông góc với BC ( EBC ). Gọi F là giao điểm của BA và ED. Chứng minh rằng: là tam giác cân. p
1m nm .
p Cho m và n là hai số tự nhiên và p là một số nguyên tố thoả mãn
Chứng minh rằng p2 = n + 2. ubnd huyện kinh môn
phòng giáo dục và đào tạo hướng dẫn chấm bài kiểm tra học kỳ Ii
Môn Toán 7-Năm học 2009 -2010 0,5 a) Dấu hiệu là :
Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học
sinh
b) Bảng tần số là : 5 7 8 9 10 14 Các giá trị
(x)
Tần số (n) 4 3 8 8 4 3 N = 30 Câu 2
(1,5 điểm) 0,5 _ _ _ _ _ c) Ta có :
5 .4 7 .3 8 .8 9 .8 1 0 .4 1 4 .3 _ _ _ _ _
3 0
7 2 2 0 2 1 6 4 4 0 4 2 8 , 6 3 2 5 9
3 0
3 0 0,5 a) 3 2 P x
( ) x 3 x 2 x 1 Câu 3
(1,5 điểm) 3 2 3 x x
x 5 0,5 Q x
( )
2 3 b) 3 x x 2 x 1 P x
( )
3 2 Q x
( ) 3 x x
x 5 __________________ 3 2
P x Q x
( ) ( ) 4 x 4 x
x 4 0,5 3 2 c) x 3 x 2 x 1 P x
( )
3 2 x 3
x x
Q x
( )
5
__________________ 3 2
P x Q x
( ) ( ) 2 x 2 x 3 x 6 0,5 a) ( A = 900 ) và EBD ( E = 900 ) có : Xét ABD
BD là cạnh chung ABD = EBD ( BD là phân giác) ( cạnh huyền- góc nhọn) EBD
( hai cạnh tương ứng) Câu 4
(3,0 điểm) ABD
AB BE
Vậy AB BE
b) Theo a) ta có ABD
AD ED
Xét ADF
EBD
( hai cạnh tương ứng)
( A = 900 ) và EDC ( E = 900 ) có : AD = DE(cmt) ADF = EDC ( đối đỉnh) ( cạnh góc vuông - góc nhọn kề cạnh ấy) EDC
( hai cạnh tương ứng) là tam giác cân tại D
ADF
DF DC
CDF
Vậy CDF
là tam giác cân tại D EBD c) Theo a) ta có ABD AD ED AB BE
; ( hai cạnh tương ứng) ADF AF BC ) 0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
BD là đường trung trực của AE BD AE (1)
Ta lại có :
EDC
( hai cạnh tương ứng)
AF EC
AB BE cmt
AB AF BE EC
(
Mà
DF DC BF BC
;
Ta có
BD là đường trung trực của CF BD CF (2)
Từ (1) và (2) AE // CF. Vậy AE // CF. 2
p m
m n Ta có p
m 1
m n
p 2 Câu 5
(1,0 điểm) và m n
1 2 1m và 2 p 1m 1m
p
n m và
1 1
2
p
2 m n p Do p là số nguyên tố, m và n là số tự nhiên nên ta có hai
trường hợp sau :
* Trường hợp 1 :
2p
* Trường hợp 2:
2m và
m n
n . Vậy
2
p
2 0,5
0,5 p
n ( vô lí vì n là số tự nhiên và p là số nguyên tố ).
( thoả mãn )
n
2 * Chú ý : Học sinh làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đaONTHIONLINE.NET
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian : 90 phút ( không kể tg phát đề )
------------------------------------------------------------------------------------
PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x2y:
A. –5x2y B.xy2 C.2xy2 D.2xy
Câu 2: Đơn thức –
A. 2 B. 10 C. 5 D. 3
Câu 3: Biểu thức : x2 +2x, tại x = -1 có giá trị là :
A. 3 B. –3 C. –1 D. 0
Câu 4: Cho P = 3x2y – 5x2y + 7x2y, kết quả rút gọn P là:
A. 5x6y3 B. 15x2y C. x2y D. 5x2y
Câu 5: Cho hai đa thức:A = 2x2 + x –1; B = x –1. Kết quả A – B là:
A. 2x2 + 2x B. 2x2 C.2x2+2x+2 D. 2x2 – 2
Câu 6: A(x) = 2x2 + x –1 ; B(x) = x –1. Tại x =1, đa thức A(x) – B(x) có giá trị là :
A. 0 B. 1 C. 2 D. –1
Câu 7: x = – 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây:
A. x2 + 1 B. x + 1 C. 2x +
B
Câu 8: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác :
A. 2cm, 4cm, 6cm B. 1cm, 3cm, 5cm
C. 2cm, 3cm, 4cm D. 2cm, 3cm, 5cm
Câu 9: ABC
A. BC > AC > AB B. AC > AB > BC
C. AB > AC > BC D. BC > AB > AC
Câu 10: Cho hình vẽ bên ( hình 1 )
So sánh AB, BC, BD ta được:
A
D
C
C. BC > BD > AB D. BD
Câu 12: Gọi M là trung điểm của BC trong tam giác ABC. AM gọi là đường gì của tam
giác ABC ?
A. Đường cao. B.Đường phân giác. C. Đường trung tuyến. D. Đường trung trực
Phần II: Tự luận (7đ)
Câu 13: ( 1,5 điểm ). Một giáo viên theo dõi thời gian giải bài toán (tính theo phút) của một
lớp học và ghi lại như sau:
10
Câu 14: ( 1,0 điểm ). Thu gọn các đơn thức :
Câu 15: ( 1,5 điểm ). Cho hai đa thức P(x) = 2x3 - 2x + x2 +3x +2 .
Câu 16: (2,0 điểm) Cho ABC
Câu 17: ( 1,0 điểm) Tìm x ,y thỏa mãn : x2 + 2x2y2 + 2y2 - (x2y2 + 2x2 ) - 2 = 0
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7
PHẦN I: Trắc nghiệm (3đ) , Mỗi câu đúng 0,25 đ
PHẦN II: Tự luân (7đ)
(Lưu ý : Mọi cách giải khác đúng và lập luận chặt chẽ đều cho điểm tối đa câu đó )
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian : 90 phút ( không kể tg phát đề )
------------------------------------------------------------------------------------
PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x2y:
A. –5x2y B.xy2 C.2xy2 D.2xy
Câu 2: Đơn thức –
A. 2 B. 10 C. 5 D. 3
Câu 3: Biểu thức : x2 +2x, tại x = -1 có giá trị là :
A. 3 B. –3 C. –1 D. 0
Câu 4: Cho P = 3x2y – 5x2y + 7x2y, kết quả rút gọn P là:
A. 5x6y3 B. 15x2y C. x2y D. 5x2y
Câu 5: Cho hai đa thức:A = 2x2 + x –1; B = x –1. Kết quả A – B là:
A. 2x2 + 2x B. 2x2 C.2x2+2x+2 D. 2x2 – 2
Câu 6: A(x) = 2x2 + x –1 ; B(x) = x –1. Tại x =1, đa thức A(x) – B(x) có giá trị là :
A. 0 B. 1 C. 2 D. –1
Câu 7: x = – 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây:
Câu 8: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác :
A. 2cm, 4cm, 6cm B. 1cm, 3cm, 5cm
C. 2cm, 3cm, 4cm D. 2cm, 3cm, 5cm
Câu 9: ABC
A. BC > AC > AB B. AC > AB > BC
C. AB > AC > BC D. BC > AB > AC
Câu 10: Cho hình vẽ bên ( hình 1 )
B
So sánh AB, BC, BD ta được:
A
D
C
C. BC > BD > AB D. BD
Câu 12: Gọi M là trung điểm của BC trong tam giác ABC. AM gọi là đường gì của tam giác
ABC ?
A. Đường cao. B.Đường phân giác. C. Đường trung tuyến. D. Đường trung trực
Phần II: Tự luận (7đ)
Câu 13: ( 1,5 điểm ). Một giáo viên theo dõi thời gian giải bài tốn (tính theo phút) của một lớp học và
ghi lại như sau:
10
6
9
Câu 14: ( 1,0 điểm ). Thu gọn các đơn thức :
1
4
Câu 15: ( 1,5 điểm ). Cho hai đa thức P(x) = 2x3 - 2x + x2 +3x +2 .
Câu 16: (2,0 điểm) Cho ABC
Câu 17: ( 1,0 điểm) Tìm x ,y thỏa mãn : x2 + 2x2y2 + 2y2 - (x2y2 + 2x2 ) - 2 = 0
HƯỚNG DẪN CHẤM TỐN 7
PHẦN I: Trắc nghiệm (3đ) , Mỗi câu đúng 0,25 đ
PHẦN II: Tự luân (7đ)
(Lưu ý : Mọi cách giải khác đúng và lập luận chặt chẽ đều cho điểm tối đa câu đó )
Trường THCS
Đề kiểm tra cuối hè 2009
Môn: Toán lớp 7
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phần I.Trắc nghiệm(3 điểm)
Câu 1. Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng:
KIỂM TRA HỌC KỲ II
Ma trận đề:
I) Trắc nghiệm: (3đ) Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Trong các phân số sau – phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
Câu 2: Tìm x biết :
Câu 3: Cho các đơn thức:
Có mấy cặp đơn thức đồng dạng
A) 1
Câu 4: Với 2 bảng cho sau đây, hãy nối mỗi đa thức với nghiệm tương ứng của nó (Ví dụ: 1-A; 2-B)
Đa thức
Nghiệm
Câu 5: Đánh giá đúng hoặc sai các phát biểu sau bằng cách ghi (Ví dụ A-Đúng ; B-Sai):
A) Trong tam giác vuông cạnh lớn nhất là cạnh huyền
B) Trong tam giác cân cạnh đáy lớn nhất
C) Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều
D) Tam giác có đường cao cũng là đường phân giác là tam giác cân.
Câu 6:Em hãy dùng bút để nối các điểm trong tam giác với tên của nó.
II) Tự luận: (7đ)
Câu 1: Điểm trong 20 lần bắn của một vận động viên được ghi lại như sau:
8
10
9
7
9
9
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
b) Lập bảng tần số
c) Tính số trung bình cộng
Câu 2: Thu gọn đơn thức – cho biết phần hệ số và phần biến của các đơn thức sau khi đã thu gọn
Câu 3: Cho
x
2
1
x
3
a) Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính
c) Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của
Câu 4: Cho ABC (AB
Câu 3: A
Câu 2: B
Câu 5: A: Đ; B: S; C: Đ; D: Đ
Đáp án:
I) Phần trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: A
Câu 4: 1 nối với C; 4 nối với B
Câu 6: 1 nối với D; 2 nối với A; 3 nối với B; 4 nối với C.
II) Phần tự luận: (7đ)
Câu 1: (1,5đ)
Tần số (n)
1
5
10
4
a) Dấu hiệu ở đây là điểm trong 20 lần bắn (0,25đ)
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 7; 8; 9; 10 (0,25đ)
b) Lập bảng tần số - tính số trung bình cộng (1đ)
Các tích (x.n)
7
40
90
40
X = 8,85
Điểm (x)
7
8
9
10
Câu 2 (1đ):
8
3
1
2
Câu 3: (2,5đ)
2
x
3
Sắp xếp và tính
( )Q x vì -1 + 1 – 1 + 1 = 0 (0,5đ)
Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của
không là nghiệm của
Câu 4: (2đ)
Vẽ hình ghi giả thiết + kết luận đúng (0,25đ)
AIB và EIC có
IA = IE (gt)
IB = IC (I trung trực BC)
(cid:0)
(đối đỉnh)
AIB EIC
AIB = EIC (c.g.c) (1đ)
b) ABC và ECB có
AB = CE ( AIB = EIC)
BCchung
ONTHIONLINE.NET
ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 7
Năm Học : 2012 - 2013
Mức độ
Chuẩn
3,5 điểm
3 điểm
2,5 điểm
1,0 điểm
10 đ
I. PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
I. ( 2 đ )Trong các câu sau đây đã có các phương án trả lời là A,B,C,D.Em hãy chọn một
phương án lời đúng rồi ghi ra tờ giấy kiểm tra.
Câu 1: Tích của hai đơn thức 2x2yz và (-4xy2z)bằng :
A . 8x3y2z2 ; B. -8x3y3z2 ; C. -8x3y3z D. -6x2y2z
Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức – 3x2y3 là:
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
1.ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
2.KỲ THI: CUỐI NĂM HỌC
MÔN THI: TOÁN 7: THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
3. Họ và tên: Lê Tuấn Anh - Chức vụ: Giáo viên
4. Đơn vị : THCS Phù Vân
5. Nội dung đề thi:
N
K
E
H
G
P
M
UBND huyện kinh môn
Phòng giáo dục và đào tạo
Câu 1: ( 3,0 điểm ) Chọn phương án trả lời đúng và ghi vào bài kiểm tra.
Câu 2: ( 1,5 điểm )
Câu 3: ( 1,5 điểm )
Câu 4: ( 3,0 điểm )
a/ AB = BE
b/ CDF
c/ AE // CF
Câu 5: ( 1,0 điểm )
=
Đáp án đúng
A
C
D
B
D
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 1 ( 3,0 điểm ):
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Đáp án
Điểm
Câu
X
X
Sắp xếp các đa thức theo thứ tự giảm dần theo lũy thừa của
biến là :
B
E
C
A
D
F
1
I.Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan ( 4 ®iÓm)
C©u 1: §iÓm kiÓm tra häc kú I m«n to¸n cña líp 7A®îc ghi trong b¶ng sau:
7
§iÓm
Sè HS ®¹t ®îc
5
a)DÊu hiÖu cÇn t×m lµ
b) Mèt cña dÊu hiÖu trªn lµ:
D. 10
A.7
C©u 2: Gi¸ trÞ cña biÓu thøc: x2 + xy – yz t¹i x = - 2; y = 3; z = 5 lµ:
A.13
D. -17
C©u 3: BiÓu thøc nµo sau ®©y gäi lµ ®¬n thøc?
A.( 3+x2)x B. 3+ x2
C. -3
C©u 4: BËc cña ®a thøc: x6 + 5x2y2 + y4 – x4y3 – 1 lµ:
A.4
C. 6
C©u 5:KÕt qu¶ rót gän: ( 4x + 4y) – ( 2x – y) lµ:
A. 2x + 3y B. 6x – 5y C. 2x – 3y D. 2x + 5y
C©u 6: Cho ABC
A. BC > AC > AB B. AB > BC > AC C. AC > AB > BC
C©u 7: Cho tam gi¸c c©n biÕt ®é dµi hai c¹nh b»ng 4cm vµ 9cm. Chu vi cña tam gi¸c?
A.17cm
II. Tù luËn ( 6 ®iÓm)
C©u 8: Sè lîng hµnh kh¸ch hµng ngµy ®Õn tham quan mét cuéc triÓn l·m s¸ch trong 10
ngµy ®îc ghi ë b¶ng
STT ngµy
Sè lîng ngêi
a)DÊu hiÖu ë ®©y lµ g×? T×m mèt cña dÊu hiÖu?
b)LËp b¶ng “tÇn sè” vµ t×m sè trung b×nh céng.
C©u 9: Cho hai ®a thøc
P = 2xy3 – 8xy2 + 5x3 vµ Q = -x3 + xy3 + 4xy2 + 2
a) H·y tÝnh P + Q; P – Q
b) H·y tÝnh gi¸ trÞ cña mçi ®a thøc P + Q vµ P - Q t¹i x = 1; y = -1
C©u 10: Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A vµ hai ®êng trung tuyÕn BM, CN c¾t nhau t¹i D.
Chøng minh r»ng:
a)
BNC
b) BDC
c) BC < 4DM.
I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).
Câu 1: Kết quả thu gọn đa thức (x4 –x2 + 2x) – (x4 + 3x2 + 2x – 1) là
A. 2x4 +2 x2 + 4x – 1 B. –4x2 + 1
C. x8 + 2x4 + 4x – 1 D. 2x2 + 4x – 1
Câu 2: Trong số các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5x2yz?
A. 5x2y B. – x yz
C. x2y2z2 D. 5xyz.
Câu 3. Bậc của đơn thức ( x 2 y z 3 ) 2 là
a. 2 b. 10 c. 7 d. 12
ONTHIONLINE.NET
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian : 90 phút ( không kể tg phát đề )
------------------------------------------------------------------------------------
PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x2y:
A. –5x2y B.xy2 C.2xy2 D.2xy
Câu 2: Đơn thức –
A. 2 B. 10 C. 5 D. 3
Câu 3: Biểu thức : x2 +2x, tại x = -1 có giá trị là :
A. 3 B. –3 C. –1 D. 0
Câu 4: Cho P = 3x2y – 5x2y + 7x2y, kết quả rút gọn P là:
A. 5x6y3 B. 15x2y C. x2y D. 5x2y
Câu 5: Cho hai đa thức:A = 2x2 + x –1; B = x –1. Kết quả A – B là:
A. 2x2 + 2x B. 2x2 C.2x2+2x+2 D. 2x2 – 2
Câu 6: A(x) = 2x2 + x –1 ; B(x) = x –1. Tại x =1, đa thức A(x) – B(x) có giá trị là :
A. 0 B. 1 C. 2 D. –1
Câu 7: x = – 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây:
A. x2 + 1 B. x + 1 C. 2x +
B
Câu 8: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác :
A. 2cm, 4cm, 6cm B. 1cm, 3cm, 5cm
C. 2cm, 3cm, 4cm D. 2cm, 3cm, 5cm
Câu 9: ABC
A. BC > AC > AB B. AC > AB > BC
C. AB > AC > BC D. BC > AB > AC
Câu 10: Cho hình vẽ bên ( hình 1 )
So sánh AB, BC, BD ta được:
A
D
C
C. BC > BD > AB D. BD
Câu 12: Gọi M là trung điểm của BC trong tam giác ABC. AM gọi là đường gì của tam
giác ABC ?
A. Đường cao. B.Đường phân giác. C. Đường trung tuyến. D. Đường trung trực
Phần II: Tự luận (7đ)
Câu 13: ( 1,5 điểm ). Một giáo viên theo dõi thời gian giải bài toán (tính theo phút) của một
lớp học và ghi lại như sau:
10
Câu 14: ( 1,0 điểm ). Thu gọn các đơn thức :
Câu 15: ( 1,5 điểm ). Cho hai đa thức P(x) = 2x3 - 2x + x2 +3x +2 .
Câu 16: (2,0 điểm) Cho ABC
Câu 17: ( 1,0 điểm) Tìm x ,y thỏa mãn : x2 + 2x2y2 + 2y2 - (x2y2 + 2x2 ) - 2 = 0
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7
PHẦN I: Trắc nghiệm (3đ) , Mỗi câu đúng 0,25 đ
PHẦN II: Tự luân (7đ)
(Lưu ý : Mọi cách giải khác đúng và lập luận chặt chẽ đều cho điểm tối đa câu đó )
Trường thcs
Thời gian 90’
Ngày …….tháng năm 20
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
phần trắc nghiệm khách quan. (4đ)
I.
Khoanh tròn chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng.
II. tự luận (6đ)
1.(1.5 đ) Bạn Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 12km/h thì hết nửa giờ.
Nếu Minh đi với vận tốc 10 km/h thì hết bao nhiêu thời gian ?
2. (2đ) Cho hai đa thức : f(x) = 9-x5 + 4x – 2x2 + x2 -7x4; G(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 -3x
Hướng dẫn chấm môn : Toán K7
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
B
Câu 6 Câu 7 Câu8
C
UBND huyện kinh môn
Phòng giáo dục và đào tạo
Câu 1: ( 3,0 điểm ) Chọn phương án trả lời đúng và ghi vào bài kiểm tra.
Câu 2: ( 1,5 điểm )
Câu 3: ( 1,5 điểm )
Câu 4: ( 3,0 điểm )
a/ AB = BE
b/ CDF
c/ AE // CF
Câu 5: ( 1,0 điểm )
=
Đáp án đúng
A
C
D
B
D
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 1 ( 3,0 điểm ):
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Đáp án
Điểm
Câu
X
X
Sắp xếp các đa thức theo thứ tự giảm dần theo lũy thừa của
biến là :
B
E
C
A
D
F
1

