Trường THCS Đức Hiệp MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Sinh học 8
Năm học: 2012 -2013
Chủ đề
(chương )
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Nhận biết Thông hiểu Vân dụng mức độ
thấp
Vận dụng mức
độ cao
1. Khái quát về
cơ thể người
(5 tiết)
Đơn vị chức năng của
cơ thể (1- TN)
Sự khác nhau giữa
cung phản xạ và vòng
phản xạ
(1- TL)
15% (1,5đ) 33,3% (0,5đ) 66,7% (1đ)
2. Vận động
(6 tiết)
Tính chất của
(1/2 - TL)
Đặc điểm cấu tạo của
tế bào cơ phù hợp với
tính chất ( 1/2- TL)
15% (1,5đ) 33,3% (0,) 66,7% (1đ)
3.Tuần hoàn
( 8 tiết)
Thành phần cấu tạo
của máu ( 1 –TN)
- Nguyên tắc truyền
máu (1-TN)
- Chứng minh tim
cấu to phù hợp với
chức năng co bóp và
đẩy máu đi nuôi
thể ( 1-TL)
25% (2,5đ) 20% (0,5đ) 80% (2đ)
4. Hô hấp
(4 tiết)
Các cơ quan hỗ trợ
cho động tác hít vào
(1- TN)
Các biện pháp luyện
tập để có hệ hô hấp
khoẻ mạnh ( 1-TL)
15% (1,5đ) 33,3% (0,) 66,7% (1đ)
5. Tiêu hoá
( 7 tiết)
Sản phẩm cuối cùng
được tạo ra ở ruột
non (1- TN)
- Giải thích nhai kĩm
có v ngọt (1-TN)
- Vai tcủa gan trong
quá trình tiêu hở cơ
thể người (1-TL)
20% (2đ) 25% (0,5đ) 75% (1,5đ)
6. Trao đổi chất
và năng lượng
( 3 tiết)
- Trao đổi chất ở cấp
độ cơ thể (1-TN)
- Dị hoá (1-TN)
10% () 100% (1 đ)
Tổng số câu 5,5 4,5 3
100% (10đ) 30% (3đ) 40% (4đ) 30% (3đ)
Trường THCS Đức Hiệp
Họ và tên: ………………..................
Lớp:…..
ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học 2012- 2013)
Môn: Sinh học 8
Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Điểm:
Lời phê của GV:
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn phương án đúng nhất:
Câu 1: Đơn vị chức năng của thể là:
A. Hệ cơ quan B.Cơ quan
C. Mô D. Tế bào
Câu 2: Bố nhóm máu A, có 2 đứa con. Một đứa có nhóm máu A và một đứa có nhóm máu O. Đứa con
nào có huyết tương làm ngưng kết hồng cầu của bố?
A. Đứa con có nhóm máu A B. Không có nhóm máu nào của 2 con
C. Đứa con có nhóm máu O D. Cả 2 nhóm máu của 2 con
Câu 3: Thành phần của máu bao gồm:
A. Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu B. Huyết tương và hồng cầu
C. Huyết tương và các tế bào máu D. Huyết tương và bạch cầu
Câu 4: Động tác hít vào bình thường xảy ra do:
A. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoànhn
B. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành co
C. Cơ liên sườn ngoài co và cơ hoành dãn
D. Cơ liên sườn ngoài dãn và cơ hnh co
Câu 5: Sản phẩm cuối ng được tạo ra ở ruột non sau khi kết thúc biến đổi hóa học là gì?
a. Đường đơn.
b. Axit amin.
c. Axit béo và glixerin.
d. Lipit.
e. Đường đôi.
f. Các đoạn peptit.
A. a, c, e B. a, b, c C. d,e, f D. b, d, f
Câu 6: Khi nhai k cơm trong miệng ta thấy có vị ngọt vì:
A. Cơm và thức ăn được nhào trộn kỹ B. Nhờ sự hoạt động của enzim pepsin
C. Nhờ sự hoạt động của enzim amilaza. D. Thức ăn được nghiền nh
Câu 7: Hoạt động nào dưới được xem là kết qu của trao đổi chất ở cấp độ cơ thể:
A. Cơ thể nhận từ môi trường khí O2 B. Cơ thể nhận từ môi trường khí CO2
C. Cơ thể thải ra môi trường khí O2 D. Cơ thể thải ra i trường khí O2 và CO2
Câu 8: Kết quả của quá trình dị hoá là:
A. Năng lượng được giải phóng từ chất hữu cơ bị phân giải
B. Tổng hợp các chất đặc trưng cho cơ thể
C. Tích luỹ năng lượng trong các liên kết hóa học
D. Vừa tích luỹ vừa giải phóng năng lượng
II. Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (1đ) Nêu sự khác nhau giữa cung phản xạ và vòng phản xạ?
Câu 2: (1,5đ) Nêu tính chất của cơ? Đặc điểm cấu tạo nào của tế bào cơ phù hợp với tính chất trên?
Câu 3: (1,5đ) Hãy chứng minh tim cấu tạo phù hợp với chức năng co bóp và đẩy máu đi nuôi cơ thể?
Câu 4: (1đ) Hãy đề ra một số biện pháp luyện tập để có hệ hô hấp khoẻ mạnh?
Câu 5: (1đ) Gan đảm nhận những vai trò gì trong quá trình tiêu hoá ở cơ thể người?
- Hết
Trường THCS Đức Hiệp ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Sinh học 8
Năm học: 2012 -2013
I. Trắc nghiệm: (4 đim)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án D C C B B C A A
II. Tự luận: (6 đim)
u
Đáp án Điểm
1 - Vòng phản xạ gồm: cung phản xạ và đường liên hệ ngược
- Đường liên hệ ngược gồm: xung thần kinh thông báo ngược, xung thần kinh li tâm điều
chỉnh.
0,75đ
0,25đ
2 - Tính chất của cơ là co và dãn
- Đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ phù hợp với tính chất trên:
+ Tế bào cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền với nhau nên tế bào cơ dài
+ Mỗi đơn vị cấu trúc có các tơ cơ dày và tơ cơ mảnh b trí xen kẽ để khi tơ cơ mảnh xuyên
vào vùng phân bố của tơ cơ dày sẽ làm cơ ngắn lại tạo nên sự co cơ và ngược lại
0,5đ
0,25đ
0,75đ
3 Tim cấu tạo phù hợp với chức năng co bóp và đẩy máu đi nuôi cơ thể:
- Tim gồm 4 ngăn, giữa các ngăn tim có thành tim dày mng khác nhau để bơm máu tới các
vùng khác nhau trên cơ thể.
- Trong tim các van tim giúp máu lưu thông tuần hoàn theo 1 chiều nhất định.
0,75đ
0,75đ
4 Một số biện pháp luyện tập để có hệ hô hấp khoẻ mạnh:
- Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao
- Tập thở sâu và giảm nhịp thở từ bé .....
0,5đ
0,5đ
5 Vai trò của gan đối với quá trình tiêu hoá:
- Tiết mật tiêu hoá thức ăn
- Khử độc và hấp thụ 1 phần lipit
- Tham gia điều hoà nồng độ các chất dinh dưỡng trong máu ổn định
0,5đ
0,25đ
0,25đ
PHÒNG GIÁO DỤC QUỲNH NHAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS MƯỜNG GN ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
ng giôn, ngày 12/12/2012
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
N: SINH HỌC
LỚP: 8
NĂM HỌC: 2012 – 2013
THỜI GIAN: 45 PHÚT
1.THIẾT LẬP MA TRẬN 2 CHIỀU:
Chủ đề: Nhận biết Thông hiểu Vn dụng Tổng
Chương I.
Khái quát về
cơ thể người.
- Phản xạ
15% = 1,5
điểm
100% =
1,5điểm
1 câu = 1,5
điểm
Chương II.
Vận động.
- Vai trò của
bộ xương, các
phần của bộ
xương.
20% = 2 điểm 100% = 2 điểm
1 câu = 2 điểm
Chương III.
Tuần hoàn.
- Đông máu - Truyền máu
25% = 2,5
điểm
40% = 1 điểm 60% = 1,5
điểm
2 câu = 2,5
điểm
Chương IV.
hấp.
Cấu tạo liên
quan đến chức
năng
15% = 1,5
điểm
100% = 1,5
điểm
1 câu = 1,5
điểm
Chương V.
Tiêu hóa
- Tiêu hóa ở d
dày
- Tiêu hóa ở
miệng
25% = 2,5
điểm
60% = 1,5
điểm
40% = 1 điểm 2 câu = 2,5
điểm
Tổng số câu =
7 câu
Tổng số điểm
= 10 điểm
100%
3u
= 5 điểm
50%
3 câu
= 3,5 điểm
35%
1 câu =
1,5 điểm
15%
7 câu
= 10 điểm
100%
Họ và tên: KIỂM TRA HỌC KỲ I
Lớp: MÔN: sinh học
Đề bài:
Câu 1. (1,5 điểm) Phản xạ là gì? Cho ví dụ.
Câu 2. (2 điểm) Bộ xương người có vai trò gì? Hãy nêu các phần của bộ xương.
Câu 3. (1 điểm) Đôngu liên quan đến yếu tố nào của máu là chủ yếu?
Câu 4. (1,5 điểm) Vì sao người có nhóm máu AB Kng thể truyền được cho người
nhóm máu khác?
Câu 5. (1,5 điểm) Đặc điểm nào của đường hô hấp phù hợp với chức năng làm ẩm,
m ấm, giữ bi, diệt khuẩn?
Câu 6. (1 điểm) Tiêu hóa thức ăn ở miệng được biến đổi về mặt nào chyếu?
c dụng gì?
Câu 7. (1,5 điểm) Trình bày tiêu hóa thức ăn ở dạ dày.
I LÀM
ĐIỂM