Trang 1/6 - Mã đề thi 357
TRƯỜNG THPT LI
TỔ SINH - CN K THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
N SINH HC
Thời gian làm i: 90phút;
đề thi
357
H, tên thí sinh:..................................................................SBD: .....................Lớp........
-----------------------------------------------
u 1: Theo thuyết tiến hoá trung tính ca Kimura, phát biu nào sau đâyđúng?
A. S tiến hoá din ra bng s cng c ngu nhiên nhng đột biến trung nh, không liên quan vi c
động ca chn lc t nhiên.
B. Mọi đột biến cấp phân tử đu là đột biến trung tính.
C. Tiến htrung tính làm gim tính đa dng di truyn ca qun th giao phối.
D. Sự tiến hoá din ra bng s cng cc đột biến lợi dưới c động ca chọn lọc tự nhiên.
Câu 2: Theo qua niệm hiện đi, quá trình hình thành loài mới
A. không gn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi.
B. là quá trình tích lũy c biến đổi đồng loại do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.
C. bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và không xy ra đối với những loài động vật có khả
năng phát tán mạnh
D. là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới
cách li sinh sản vi quần thể gốc
Câu 3: Phát biểu không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất là:
A. S xuất hin sự sống gắn lin với sự xuất hin các đại phân tử hữu cơ có khnăng tự nhân đôi
B. Chọn lọc tự nhiên không tác động ở những giai đoạn đu tiên ca quá trình tiến hoá hình thành tế
bào sơ khai mà chỉ tác động từ khi sinh vật đa bào đầu tiên xuất hiện
C. Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hquan niệm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên
trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hoá hc
D. c chất hữu cơ đơn giản đu tiên trên Trái Đất có thể được xuất hin bằng con đường tổng hp
hoá học
Câu 4: Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loi bằng chng trực tiếp
nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau?
A. quá trình pt trin ca phôi B. Cơ quan tương đồng
C. Hóa thạch D. quan thoái hóa
Câu 5: Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học sử dụng thể truyn có gen đánh dấu đ
A.giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền
B.nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp
C.tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn
D.dễ dàng chuyn ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
Câu 6: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thưng làm thay đổi ít
nhất thành phần axit amin của chuỗilipeptit do gen đó tổng hợp.
B. Dưới tác động của cùng mt tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần
số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau.
C. Đa s đột biến gen là có lợi
D. Tất cả các dạng đt biến gen đều có hại cho thể đột biến.
Câu 7: Những cây tứ bội có thể tạo thành bằng phương thc tbội hhợp t ỡng bội và lai các y t
bội vi nhau là:
A. AAAA : AAAa : Aaaa. B. AAAA : Aaaa : aaaa.
C. AAAa : Aaaa : aaaa. D. AAAA : AAaa : aaaa.
Câu 8.Ở một loài thực vật, alen A quy định qutròn trội hoàn toàn so vi alen a quy định quả dài; alen
B quy định quả ngt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua, biết rằng hai cặp gen này cùng nm
trên một cặp NST thường. Hai y d hợp về cả hai cặp gen trên giao phấn với nhau, thu được đời con
Trang 2/6 - Mã đề thi 357
gm 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hình qu tròn, chua chiếm tỉ lệ 24%. Theo lí thuyết, trong tổng số cây
thu được ở đời con, số cây kiểu hình quả tròn, ngt chiếm tỉ lệ
A. 51% B. 54% C. 24% D. 56%
Câu 9: Cho phép lai P : AaBbDdEe x AaBbddEe. Nếu biết một gen quy định một tính trạng, các tính
trạng trội là tri hoàn toàn. T lệ kiểu hình có ít nht 1 tính trạng trội là:
A. 127/128 B. 65/64 C. 27/256 D. 255/25
Câu 10: Các kết quả nghiên cứu về sự phân bố ca các loài đã dit vong cũng như các loài đang tồn tại có
thể cung cấp bằng chứng cho thấy sự ging nhau giữa các sinh vt chyếu là do
A. chúng sống trong cùng mt môi trường. B. chúng chung một nguồn gốc.
C. chúng sống trong những môi tng giống nhau. D. chúng s dụng chung một loại thức ăn
Câu 11: Mt phân tử mARN tổng số 500 bộ ba, với 2 loại Nu U và A chiếm 40% tổng số Nucleotít
của phân tử mARN .Số lượng từng loại Nu của gen đã tổng hợp ra phân tử mARN trên là?
A. A = T = 350; G = X = 525 B. A = T = 600; G = X = 900
C. A = T = 400; G = X = 600 D. A = T = 200; G = X = 300
Câu 12: 5 tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang kì giữa giảm phân I, người ta đếm được tổng s crômatit là:
A. 40 B. 160 C. 80 D. 120
Câu 13: Mô tả nào sau đây về NST giới tính là đúng?
A. Ở đa số động vật, NST giới tính gồm một cặp khác nhau ở hai giới
B. Cp NST gii tính ch ở tế bào sinh dc
C. NST giới tính chỉ gồm mt cặp đồng dạng giống nhau ở hai giới
D. động vật con cái mang cặp NST XX, con đực mang cặp NST XY
Câu 14: Theo quan niệm hiện đi, quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm ph
thuộc vào
A. tc độ tích lu những biến đổi thu được trong đời cá thể do ảnhởng trực tiếp của ngoại cảnh.
B. áp lc của chọn lọc t nhiên, tốc độ sinh sản của loài
C. tốc độ sinh sản của loài, quá tnh phát sinh và tích lu các gen đột biến mi loài.
D. quá trình phát sinh và tích lu các gen đột biến ở mỗi loài , áp lc của chọn lọc tự nhiên, tc độ
sinh sản của loài
u 15: Khi nói về cơ chế dch mã ở sinh vật nhân thực, nhận đnh nào sau đây không đúng?
A. Axit amin m đu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.
B. Khi dịch mã, rixôm chuyn dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mADN
C. Trên cùng mt mARN có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã .
D.Bộ ba đối mã trên tARN khớp vi bộ ba trên mARN theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 16: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, chọn lọc tự nhn đóng vai trò:
A. sàng lọc và gi lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các
kiểu gen thích nghi.
B. to ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
C. to ra c kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lc và giữ lại những cá thể có kiểu gen
quy định kiểu hình thích nghi.
D vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi, vừa tạo ra các kiểu gen thích
nghi.
Câu 17: Các kỉ trong đại Cổ sinh được xếp theo thtự lần lượt là
A. Cambri Ôcđôvic Xilua Đêvôn Than đá Pecmi.
B. Cambri Ôcđôvic Xilua Than đá Pecmi Đêvôn.
C. Ôcđôvic Xilua Đêvôn Cambri Than đá Pecmi.
D. Cambri Xilua Than đá Ốcđôvic Pecmi Đềvôn
Câu 18: Trong quá trình giảm phâncơ thể có kiểu gen
AD
ad
đã xy ra hoán vị gen giữa các alen D và
d với tần số 20%; Tính theo lí thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh ca cơ thể này giảm phân thì stế bào
không xy ra hoán vị gen giữa các alen D và d là
A. 640. B. 400. C. 200. D. 600.
Trang 3/6 - Mã đề thi 357
Câu 19: Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây ?
A. Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính.
B. Làm biến đổi một gen đãsn trong hệ gen.
C. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
D. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen.
Câu 20: Sdi truyn nhóm máu A, B, AB, O người do một gen trên NST thường 3 alen chi phối
IA, IB, IO. Kiểu gen IA IA, IAIO quy định nhóm máu A. Kiểu gen IB IB, IB IO quy định nhóm máu B. Kiểu
gen IA IB quy định nhóm máu AB. Kiểu gen IO IO quy định nhóm máu O. Trong một quẩn thể người,
nhóm máu O chiếm 4%, nhóm máu B chiếm 21%. T lệ nhóm máu A là
A. 0.25. B. 0.45. C. 0.40. D. 0.54.
Câu 21: Loài người xuất hiện vào:
A. k Jura thuộc đi Trung sinh. B. kỉ Triat (Tam điệp) thuc đại Trung sinh.
C. k Đệ tam thuộc đại Tân sinh D. kỉ Đệ tứ thuộc đại Tân sinh
Câu 22: Một qun th thực vt thế h xut phát (P) thành phn kiu gen 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa.
Nếu xy ra tth phấn thì theo lí thuyết, thành phn kiu gen F2
A. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. B. 0,575AA : 0,05Aa : 0,375aa.
C. 0,55AA : 0,1Aa : 0,35aa. D. 0,5AA : 0,2Aa : 0,3aa.
Câu 23: lúa, gen A qui đnh thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui đnh chín sớm, gen b qui
định chín muộn. Cho lai hai thể dhợp tử về hai cặp gen được thế hệ lai gm 105 cây thân cao chín
sớm; 43 cây thân cao chín mun; 44 y thân thấp chín sớm; 8 cây thân thấp chín mun; Biết rằng mọi
diễn biến trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực và cái là như nhau, tần số hoán vị gen trong
các tế bào sinh hạt phấn là:
A. 16% hoặc 40% B. 20% hoặc 40% C. 4% hoặc 20% D. 16% hoặc 20%
Câu 24: Một gen có chiều dài là 4080 A0 ,có nuclêôtit loi A là 560. Trên mt mạch có nuclêôtit
A = 260; G = 380, gen trên thực hiện một số lần phiên mã đã cần môi trường nội bào cung cấp nuclêôtit
U là 600. S lượng các loại nuclêôtit trên mạch gốc của gen là
A. A = 260; T = 300; G = 380; X= 260. B. A = 380; T = 180; G = 260; X = 380.
C. A = 300; T = 260; G = 260; X = 380. D. A= 260; T = 300; G = 260; X = 380.
Câu 25 : Theo quan nim hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình pn hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá
thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B. Khii trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen
ca quần thể theo hướng xác định.
C. Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và gi lại nhng cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình
thích nghi mà không tạo ra các kiu gen thích nghi.
D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen ca quần thể.
Câu 26: Cho biết quá trình gim phân và th tinh din ra bình thường. Theo lí thuyết, phép
lai:AaBbDd × AaBbDd cho đời con có kiu gen d hợp về c 3 cp gen chiếm tỉ lệ
A. 12,5%. B. 50%. C. 25%. D. 6,25
u 27: Khi nói v quá trình hình thành loài mới, phát biu nào sau đâyđúng?
A. Cách li tp tính và cách li sinh thái có th dn đến hình thành loài mới.
B. Cách li địa lí s tạo ra các kiu gen mới trong qun th dn đến hình thành loài mi.
C. Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới.
D. Hình thành loài bng con đường lai xa và đa bội hoá thường gp ở động vt.
Câu 28: một quần thể thực vật lưỡng bội, xét một gen hai alen nm trên nhiễm sắc thể thường:
alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Khi quần thể y đang trạng
thái cân bằng di truyền số y hoa trắng chiếm tỉ lệ 4%. Cho toàn bcác y hoa đỏ trong quần th
đó giao phấn ngẫu nhiên với nhau, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở đời con là:
A. 15 cây hoa đ: 1 cây hoa trắng. B. 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.
C. 24 cây hoa đ: 1 cây hoa trắng. D. 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.
Câu 29: một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen A và B tương tác với nhau
quy định. Nếu trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; khi chỉ một loại gen
trội A hoặc B hay toàn bgen lặn thì cho kiểu hình hoa trắng. Tính trạng chiều cao cây do một gen gồm
Trang 4/6 - Mã đề thi 357
hai alenD và d quy định, trong đó gen D quy đnh thân thấp trội hoàn toàn so với alen d quy định thân
cao. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × aabbDd cho đời con kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm t
l: A. 18,75%. B. 6,25%. C. 25%. D. 56,25%.
Câu 30: Khi nói về hóa thạch, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hóa thạch là di tích của sinh vật đ lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất
B. n cứ vào tuổi của hóa thạch, có thể biết được loài nào đã xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau
C. Hóa thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh giới
D. Tui của hóa thạch có thể được xác định nhờ phân tích đồng v phóng xạ có trong hóa thạch
Câu 31: Hình thành li mi:
A. bằng con đường lai xa và đa bi hoá diễn ra nhanh và thường gặp ở thực vật
B. bằng con đường sinh thái thường gặp c loài có kh năng di chuyển nhanh
C. động vật ch yếu bằng con đưng lai xa và đa bội hoá
D. bằng con đường lai xa và đa bi hoá diễn ra chậm và hiếm gặp trong tự nhiên
Câu 32: Một người đàn ông có nhóm máu AB ly người vợ nhóm máu B. Khng định nào sau đây
không đúng?
A. Hkhông thể sinh con nhóm máu O
B. Họ có thể sinh con nhómu Bkiểu gen IBI0 với xác suất 25%
C. Hcó thể sinh conu A với xác suất 12,5%
D. Hcó thể sinh conu AB và máu B
Câu 33: Gen I 3alen, gen II có 4 alen , gen III 5 alen. Biết gen I II nằm trên X không
alen
trên Y gen III nm trên Y không alen trên X. S kiu gen ti đa trong qun
th
A. 154 B. 184 C. 138 D. 21
Câu 34: Khi nói vvai trò của cách li địa trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây
không đúng?
A. ch li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phn kiểu gen giữa các quần thể được tạo
ra bởi các nhân tố tiến hóa
B. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phn kiểu gen của quần th theo một hướng
xác đnh.
C. ch li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mi qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
D. ch li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phi với nhau.
Câu 35: Trong qtrình giảm pn một thkiểu gen
D d
e E
AaBbX X
đã xy ra hoán vị gen giữa
các alen D d với tần số 20%. Cho biết không xảy ra đột biến, nh theo thuyết, tlệ loại giao tử
d
abX
được to ra từ cơ thể này :
A. 5,0% B. 7,5% C. 10,0% D. 2,5%
Câu 36: ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B
quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt ; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn
so với alen d quy định mt trắng; Theo lí thuyết, phép lai: Ab//aB XDY × Ab//abXDXd cho đời con có t
lệ ruồi đực thân m, cánh cụt, mt đỏ là :
A. 6,25% B. 18,75% C. 25% D. 12,5%
Câu 37: một loài động vật, xét một gen trên nhiễm sắc thể tng có 2 alen, alen A trội hoàn toàn so
vi alen đột biến a. Giả sử một phép lai, trong tổng số giao tử đực, giao tmang alen a chiếm 5%.
Trong tổng s giao tử cái, giao tmang alen a chiếm 10%. Theo thuyết, trong tổng số thể mang
alen đột biến ở đời con, thể đột biến chiếm tỉ lệ
A. 0,5% B. 90,5% C. 3,45% D. 85,5%
Câu 38: Cho các nhân tsau:
(1) Chn lọc t nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phi không ngu nhiên.
(4) Các yếu tố ngu nhiên. (5) Đột biến. (6) Di - nhp gen.
Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần s alen va làm thay đổi thành phn kiểu gen của quần thể là:
A. (1), (2), (4), (5). B. (1), (3), (4), (5).
C. (1), (4), (5), (6). D. (2), (4), (5), (6).
Trang 5/6 - Mã đề thi 357
Câu 39: Phát biểu nào không đúng khi nói về bệnh di truyền phân tử?
A. Thiếu máu hng cầu hình lim do đột biến gen, thuộc về bệnh di truyền phân tử
B. Phn lớn các bệnh di truyền phân tử đu do các đột biến gen y nên
C. Tất cả các bệnh lí do đột biến, đều đưc gi là bệnh di truyền phân tử
D. Bnh di truyn phân tử là bnh di truyn được nghiên cứu cơ chế gây bệnhmức phân tử
Câu 40:Người ta tiến hành nuôi các hạt phấn ca cây có kiểu gen AabbDDEeGg thành các dòng đơn
bi, sau đó lưỡng bội hóa để tạo ra các dòng thun chủng. Theo lí thuyết, quá trình này sẽ tạo ra ti đa
bao nhiêu dòng thuần có kiểu gen khác nhau?
A. 32 B. 4 C. 8 D. 16
Câu 41: cà chua có b nhiễm sắc thể 2n = 24. S loi thể 3 nhiễm kép ?
A. 12 B. 66 C. 24 D. 36
Câu 42: Cho giao phấn hai cây hoa trắng thuần chng (P) với nhau thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho
cây F1 tthụ phấn, thu được F2 gm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa trng không xảy ra đột biến, tính theo
lí thuyết. t lệ phân li kiểu genF2 là:
A. 1: 2 :1 :2 :4 :2 :1 :1 :1 B. 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 :1 :2 :1
C. 2 : 2: 2: 2 :4 :1 :1 : 1 : 1 D. 3 : 3 : 1 :1 : 3 : 3: 1: 1 : 1
Câu 43: người, gen m nằm trên NST giới nh X y bệnh mù màu; một cặp vợ chồng không biểu
hiện mù màu sinh được người con gái đầu bình thường, ni con trai thứ hai biểu hiện bệnh; Nếu ông
ngoi ca hai người con này mắc bệnh mù màu thì kiểu gen của bà ngoại là:
A. XMXm hoặc XMXM B. XMXM C. XMXm hoặcXmXm D. XmXm
Câu 44: Cho các thông tin v vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau:
(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
( 2) Làm phát sinh các biến dị di truyn của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình
tiến hóa.
(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó làlợi.
(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiển gen của quần thể
(5) Làm thay đi tần số alen và thành phần kiu gen của quần thể rất chậm.
c thông tin nói về vai trò của đột biến gen là :
A.(1) và (4) B.(2) (5) C. (2) và (3) D.(3) và (4)
Câu 45: Một học sinh làm thí nghiệm trên một loài thực vật, học sinh y đã cho cây F1 tthụ phấn,
được F2 gồm 4 loại kiểu hình. Do sơ suất của việc thống kê, nên chcòn ghi lại được số liệu của kiểu
hình thân thấp, hạt dài 6,25%. Cho biết mỗi loại gen quy định 1 tính trạng, các cặp gen nằm trên các
cặp NST thường khác nhau, tương phản vi thân thấp, hạt dài thân cao, hạt tròn. Tlthân cao, hạt
tròn thu được từ phép lai này được dự đoán là:
A. 56,25% B. 18,75% C. 75% D. 25%
Câu 46: Ở một loài thực vật, alen A quy đnh thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Hai cặp gen này nằm trên cặp
nhiễm sắc thể tương đồng số 1. Alen D quy định qu tròn tri hoàn toàn so với alen d quy định qudài,
cp gen Dd nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 2. Cho giao phấn giữa hai cây (P) đều thuần chủng
được F1 dị hợp v3 cặp gen trên. Cho F1 giao phấn với nhau thu đưc F2, trong đó cây kiểu hình
thân thấp, hoa vàng, qu dài chiếm tỉ lệ 4%. Biết rằng hoán vị gen xy ra cả trong quá trình phát sinh
giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Tính theo lí thuyết, cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả
tròn F2 chiếm tỉ l
A. 54,0%. B. 66,0%. C. 16,5%. D. 49,5%.
Câu 47: ngô, kiểu gen A-bb và aaB- quy định qu tròn; kiểu gen A- B- quy định quả dẹt; kiểu gen
aabb quy định quả dài; cho bí qudẹt d hợp tử hai cặp gen lai phân tích, đời con thu được tng số 160
qu gm 3 loại kiểu hình, tính theo lí thuyết, số quả dài đời con là:
A. 40 B. 54 C. 105 D. 75
Câu 48 : một loài thc vật, tính trạng màu sắc hoa do gen nằm trong tế bào chất quy định. Lấy hạt
phấn của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đ(P), thu được F1. Cho F1 t thụ phấn thu được F2. Theo
lí thuyết, kiểu hình F2 gồm
A. 50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa trắng B. 100% cây hoa trắng
C. 100% cây hoa đ D. 75% cây hoa đỏ và 25% cây hoa trắng