1
ĐỀ S 15 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn: Sinh học 12
(Thời gian làm bài 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ tên thí sinh:…………………………………… Sbáo danh:…………………
Chú ý: Tsinh m phn tchọn nâng cao thì thêm s1, làm phần tchọn bản thì thêm s2
vào chữ số hàng trăm của mã đề
I. Phn chung ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. 1 đột biến lặn trên NST thường làm cho mdưới của gà dài n mỏ trên. Những con gà như
vậy mổ được ít thức ăn nên yếu ớt. Những chủ chăn nuôi thường phải liên tục loại chúng khỏi đàn. Khi
cho giao phối ngẫu nhiên 100 cặp gà bmẹ mỏ bình thường, thu được 1500 con, trong đó 15
biểu hiện đột biến trên. Gisử không đột biến mới xảy ra, hãy cho biết bao nhiêu gà bmẹ dị hợp
tử về đột biến trên?
A. 15 B. 2 C. 40 D. 4
Câu 2. cà chua ,tính trạng màu sắc ,hình dạng quả ,mỗi tính trạng do 1 gen quy định .Đem 2 cây
thuần chủng đỏ tròn vàng bầu dục lai với nhau thu được F1 100% đỏ tròn .Cho F1 lai với nhau thi
F2 thấy xuất hiện 4 kiểu hình trong đó đỏ bầu dục chiếm 9%. Nhận xét nào sau đây là đúng : 1. Hoán vị
gen với f = 36% 2. Hoán vị gen với f = 48% 3. Hoán vị gen với f = 20% 4. Hoán vị gen với f = 40%
A. 1,2 B. 3,4 C. 1 D. 1,3
Câu 3. Theo sliệu thống kê vtổng nhiệt hữu hiệu -ngày) cho các giai đoạn sống của sâu Sòi hại
thực vật: Trứng: 117,7; Sâu: 512,7; Nhộng: 262,5; Bướm:27. Biết rằng ngưỡng nhiệt phát triển của sâu
Sòi là 80C, nhiệt độ trung bình ngày 23,60C sâu Sòi hoá nhộng ngủ đông từ 1/11 đến 1/3 dương lịch. Số
thế hệ của sâu sòi sau 1 năm là
A. 8 thế hệ. B. 2 thế hệ. C. 4 thế hệ. D. 6 th
ế hệ.
Câu 4. Skiểu giao tcủa mmang 2 trong số n NST của bà ngoại là 28. Biết cấu trúc các cặp NST
tương đồng đều khác nhau, quá trình giảm phân không xảy ra trao đổi đoạn đột biến. Tỉ lệ giao tử của
mẹ mang 3 NST trong số các NST của ông ngoại là:
A. 28 B. 28/256 C. 56 D. 56/256
Câu 5. loài mèo nhà, cặp alen D, d quy định màu lông nm trên NST giới tính X (DD : lông đen, Dd :
tam thể, dd : ng vàng). Trong một quần thể mèo thành phLuân Đôn người ta ghi được số liệu v
các kiểu hình sau: Mèo đực : 311 lông đen, 42 lông vàng. o cái : 277 lông đen, 20 lông vàng, 54 tam
thể.Tần số các alen D và d trong quần thể điều kiện cân bằng lần lượt là:
A. 0,654 và 0,346. B. 0,871 và 0,129. C. 0,726 và 0,274. D. 0,853 và 0,147.
Câu 6. một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 toàn
hoa đỏ. Tiếp tục cho F1 lai với thể đồng hợp lặn được thế hệ con tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa
đỏ.Cho 1 cây F1 tthụ phấn được các hạt lai F2 , Xác suất để đúng 3 cây hoa đỏ trong 4 cây con là
bao nhiêu:
A. 0,07786 B. 0,177978 C. 0,03664 D. 0,31146
Câu 7. Những thành tựu nào là thành tựu của công nghệ gen:
1.Tạo giống bông kháng sâu hại. 2. Sản xuất các loại thuốc trừ sâu hóa học diệt trừ sâu bọ gây hại
3. Giống cà chua có gen sản sinh etilen bất hoạt. 4. Chuột nhắt mang gen tăng trưởng của chuột cống.
5. Cừu Đoly 6. Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa 7. Tạo giống cừu có gen protein huyết tương
người
A. 1,4,6,7 B. 1,4,5,7 C. 1,2,4,5,7 D. 1,3,4,6,7
Câu 8. Một loài thú, locut quy định màu lông gồm 3 alen theo thứ tự át hoàn toàn nsau: A > a1 > a
trong đó alen A quy định lông đen, a1- lông xám, a - lông trắng. Quá trình ngẫu phối một quần thể
tỷ lệ kiểu hình là 0,51 lông đen: 0,24 lông xám: 0,25 lông trng. Tần số tương đối của 3 alen là:
A. A = 0, 5 ; a1 = 0,2 ; a = 0,3 B. A = 0, 4 ; a1= 0,1 ; a = 0,5
C. A = 0,3 ; a1= 0,2 ; a = 0,5 D. A = 0,7 ; a1= 0,2 ; a = 0, 1
đ
ề: 156
2
Câu 9. Trong điều kiện sống khó khăn các khe chật hẹp vùng nước sâu của đáy biển, một số đực
Edriolychnus schmidti sinh trên con cái. Đây là một ví dụ về mối quan hệ
A. ức chế cảm nhiễm. B. cạnh tranh cùng loài.
C. htrợ cùng loài. D. kí sinh - vật chủ.
Câu 10. Câu nào sau đây đúng về tiến hóa:
A. Làm thay đổi thành phần di truyền của 1 quần thể
B. Làm thay đổi KG của 1 cá thể qua thời gian
C. Phân hóa khả năng sống sót giữa các cá thể
D. Là yếu tố tạo nên sự giống nhau giữa bố mẹ và con cái
Câu 11. Câu nào sau đây đúng?
I. Trong BDTH, VCDT không bbiến đổi mà chỉ tổ hợp lại còn trong đột biến có sự thay đổi VCDT.
II. Các BDTH luôn luôn xuất hiện ở thế hệ sau còn đột biến có thể xuất hiện ngay trong đời cá thể.
III. Các BDTH nguồn nguyên liệu quan trong cung cấp cho chọn giống và tiến hoá còn đột biến vì
ảnh hưởng đến sức sống sinh vật nên vai trò kém quan trọng hơn`.
IV. BDTH có thể định hướng được, còn các đột biến tự nhiên thường xuất hiện ngẫu nhiên, vô hướng.
Câu trlời:
A. I, II B. I, II, III, IV C. I, II, IV D. I, II, III
Câu 12. Mạch 1 của gen có: A1 = 100; T1 = 200. Mạch 2 của gen có: G2 = 300; X2 = 400. Biết mạch 2
của gen là mạch khuôn. Gen phiên mã, dịch mã tổng hợp 1 chuỗi pôlipeptit. Biết mã kết thúc trên
mARN là UAG, snucleotit mỗi loại trong các bộ ba đối mã của ARN vận chuyển là:
A. A= 200; U = 100; G = 300; X = 400 B. A= 199; U = 99; G = 300; X = 399
C. A= 100; U = 200; G = 400; X = 300 D. A= 99; U = 199; G = 399; X = 300
Câu 13. Vùng khởi động (P) là 1 đoạn đặc biệt của......... được nhận biết bởi..............
A. ARN/ARN pôlimeraza B. ADN/đoạn mồi
C. ADN/ADN pôlimeraza D. ADN/ARN pôlimeraza
Câu 14. Một quần thể bướm gồm 900 con, tần số alen quy định cấu tử chuyển động nhanh của 1 enzim:
p=0,7,tần số alen quy định cấu tử chuyển động chậm: q= 0,3. 90 con bướm t quần thể này nhập cư
đến 1 quần thể có q =0,8. Tần số alen của quần thể mới là:
A. p= 0,25 và q= 0,75 B. p= 0,75 và q= 0,25 C. p= 0,7 và q= 0,3 D. p= 0,3 và q= 0,7
Câu 15. Những đặc điểm nào sau đây là của người tối cổ:
1. Trán còn thấp và vát.
2. gờ hốc mắt nhô cao.
3. không còn gờ trên hốc mắt.
4. hàm dưới có lồi cằm rõ.
5. xương hàm thô.
6. xương hàm bớt thô.
7. hàm dưới chưa có lồi cằm.
8. trán rộng và thẳng.
A. 1,3,8. B. 3,4,8. C. 1,2,5,7 D. 1,2,4,5.
Câu 16. Nghiên cứu 1 quần thể chim cánh cụt gồm 2000 thể người ta nhận thấy tỉ lệ sinh sản, tử
vong hàng m khoảng 4,5% và 1,25% so với tổng số thể của quần thể. Kích thước của quần thể là
bao nhiêu sau thời gian 2 năm:
A. 2132 B. 2097 C. 2067 D. 2130
Câu 17. Một nhà tnhiên học nghiên cứu quan hệ cạnh tranh giữa các động vật đến sinh sống trên bãi
cvà nhận thấy rằng 1 loài chim luôn ngăn cn bướm không hút mật trên các hoa màu xanh. Điều gì s
xảy ra các con chim đó rời đi khỏi đồng cỏ ?
A. Không có sự thay đổi về ổ sinh thái của bướm
B. Ổ sinh thái của bướm được mở rộng
C. sinh thái của bướm sẽ thu hẹp
D. Lúc đầu ổ sinh thái của bướm mở rộng, sau đó thu hẹp lại
3
Câu 18. Quá trình nào ảnh hưởng quan trọng nhất tới sự vận động của chu trình cacbon?
A. Hô hấp thực vật và động vật B. Sự lắng đọng cacbon
C. Đốt cháy nhiên liệu hoá thạch D. Quang hợp của thực vật
Câu 19. Người ta hay sử dụng virut làm thtruyền trong nghiên cứu thay thế gen bệnh người bằng
các gen lành là vì:
A. Bng cách này gen lành có thể tồn tại trong tế bào chất mà không bị enzim phân huỷ
B. Bằng cách này gen lành có thể chèn vào được NST của người
C. Bằng cách này gen lành có thể được nhân lên thành nhiều bản sao trong tế bào người thay thế gen
gây bệnh
D. Dùng virut làm thtruyền ít gây tác dụng xấu hơn là dùng plasmit làm thể truyền
Câu 20. Trong 1 quần thể, gtrị thích nghi của các kiểu gen là AA = 1, A a = 1 , aa = 0. Phản ánh
quần thể đang diễn ra :
A. Chọn lọc ổn định B. Sự ổn định và không có sự chọn lọc nào.
C. Chọn lọc gián đoạn hay phân li. D. Chọn lọc vận động.
Câu 21. Trong vườn cây có múi người ta thường thả kiến đỏ vào sống. Kiến đỏ này đuổi được loài kiến
hôi (chuyên đưa những con rệp y lên chồi non. Nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa y và thải ra nhiều
đường cho kiến hôi ăn). Đồng thời nó cũng tiêu diệt sâu và rệp cây. Hãy cho biết mối quan hệ giữa:
1.quan hgiữa rệp cây và cây múi 2. quan hgiữa rệp cây và kiến hôi 3. quan hệ giữa kiến đỏ và kiến
hôi
4.quan hệ giữa kiến đỏ và rệp cây. Câu trả lời theo thứ tự sau :
A. 1. Quan h hỗ trợ 2.hội sinh 3. cạnh tranh 4. động vật ăn thịt con mồi
B. 1. Quan hhỗ trợ 2.hợp tác 3. cạnh tranh 4. động vật ăn thịt con mồi
C. 1. Quan h kí sinh 2.hợp tác 3. cạnh tranh 4. động vật ăn thịt con mồi
D. 1. Quan h kí sinh 2.hội sinh 3. động vật ăn thịt con mồi 4. cạnh tranh
Câu 22. Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong tiến hoá vì:
A. Điều kiện địa lí khác nhau là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi trên thể sinh vật
B. Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện sự cách li sinh sản
C. Điều kiện địa lí khác nhau sản sinh ra các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới
D. Cách li địa giúp duy trì skhác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể
gây nên bởi các nhân tố tiến hoá
Câu 23. độc ợc 2n = 24 NST. một thể đột biến, trong đó cặp NST số 1 1 chiếc bị mất
đoạn, một chiếc của NST số 5 bđảo 1 đoạn, NST số 3 lặp 1 đoạn. Khi giảm phân nếu các cặp NST
phân li bình thường thì trong số các loại giao tử được tạo ra, giao tử đột biến có tỉ lệ
A. 75%. B. 25% C. 87,5% D. 12,5%.
Câu 24. Cho đồ tháp sinh thái năng lượng sau đây:
Cáo: 9,75 . 103 Kcal
Thỏ : 7,8 . 105 Kcal
Cây xanh : 12 . 106 Kcal
Sinh vật bậc 2 trong chuỗi thức ăn trên có hiệu suất sinh thái bằng:
A. 2% B. 1.25%. C. 3% D. 4%
Câu 25. 3 cặp gen dị hợpAaBbDd nằm trên 2 cặp NST thường, trong đó 2 cặp Aa, Bb liên kết trên 1
cặp NST. Cho F1 x F1 tạo ra F2 kiểu hình mang 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 4%. Biết mỗi tính trạng
do 1 gen quy định, trội hoàn toàn, hoán vgen 2 bên F1 như nhau. Tỉ lệ kiểu hình mang 3 tính trạng
trội ở F2 là:
A. 49,5% B. 16,5% C. 66,0% D. 54,0%
Câu 26. Quần thể có cấu trúc di truyền như sau: 0,2 AABb: 0,2 AaBb: 0,3aaBB: 0,3aabb
Nếu quần thể trên giao phối tự do thì tỉ lệ cơ thể mang 2 cặp gen đồng hợp lặn sau 1 thế hệ là:
A. 30% B. 12,25% C. 35% D. 5,25%
4
Câu 27. Một lát mỏng bánh mì để lâu trong không ktrải qua các giai đoạn: những chấm nhỏ màu
xanh xuất hiện trên b mặt bánh. Các sợi mốc phát triển thành từng vệt dài mọc trùm lên các chm
màu xanh. Sợi nấm mọc xen kẽ mốc, sau 2 tuần màu vàng nâu bao trùm lên toàn bbề mặt miếng
bánh. Quan sát đó mô tả:
A. S cộng sinh giữa các loài B. S phân huỷ
C. Quá trình diễn thế D. Sự ức chế - cảm nhiễm
Câu 28. chim, Pt/c: lông dài, xoăn x lông ngắn, thẳng, F1 thu được toàn lông dài, xoăn. Cho chim
trống F1 giao phối với chim mái chưa biết KG, F2 xuất hiện 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 lông dài, thẳng:
5 lông ngắn, xoăn. Tất cả chim trống của F2 đều có lông dài, xoăn. Biết 1 gen quy định 1 tính trạng. Tần
số HVG của chim trống F1 là:
A. 5% B. 25% C. 10% D. 20%
Câu 29. người, xét 4 gen: gen thứ nhất 3 alen nằm trên NST thường, các gen 2 và 3 mỗi gen đều
2 alen nằm trên NST X (không alen trên Y) các gen trên X liên kết hoàn toàn với nhau. Gen thứ 4
3 alen nằm trên NST giới tính Y (không có alen trên X), . Theo thuyết số kiểu gen tối đa về các
lôcut trên trong quần thể người là
A. 142 B. 115 C. 84 D. 132
Câu 30. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Mỗi loài động vật hay thực vậtđã phát sinh trong một thời kì lịch sử nhất định, tại một vùng nhất
định
B. Hệ động vật trên các đảo đại lục thường nghèo nàn và gm những loài có khả năng vượt biển như
dơi, chim. Không có lưỡng cơ và thú lớn nếu đảo tách xa ra khỏi đất liền
C. Cách li địa là nhân t thúc đẩy sự phân li, những vùng địa tách ra càng sm càng nhiều
dạng sinh vật đặc hữu và dạng địa phương
D. Đặc điểm của hệ động vật ở đảo là bằng chứng về quá trình hình thành loài mớidưới tác dụng của
CLTN và cách li địa
Câu 31. Đâu là kết luận sai về quá trình tiến hoá của sự sống trên trái đất ?
A. Tiến hoá tiền sinh học là giai đoạn hình thành nên các tế o khai những tế bào sống đầu
tiên .
B. Tiến hoá tiền sinh học là giai đoạn hình thành nên c tế bào khai sau đó thể sinh vật
nhân sơ đầu tiên.
C. Tiến hoá sinh học giai đoạn tiến hoá từ những tế bào đầu tiên hình thành nên các loài sinh vật
như ngày nay.
D. Tiến hoá hoá học là giai đoạn hình thành nên các hp chất hữu cơ từ các chất vô cơ .
Câu 32. Theo dõi sdi truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn
toàn. Nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là
A.
aB
Ab x
ab
Ab ; f = 37,5% B.
aB
Ab x
aB
Ab ; f = 8,65%
C.
ab
AB x
ab
AB ; hoán vị 1bên với f = 25% D.
ab
AB x
ab
Ab ; f = 25%
Câu 33. Trình tcác loài nào trong strình tcác loài nêu dưới đây được sắp xếp đúng theo trình t
thời gian tiến hoá
1. ngưi đứng thẳng (H.erectus) 2.người khéo léo (H.habilis) 3.người hiện đại (H.sapiens) 4.người
Neandectan,
A. 2,1, 3, 4 B. 2, 1,4, 3 C. 1, 2, 3,4 D. 2, 4, 3,1
Câu 34. ngô, giả thiết hạt phấn (n+1) không khả năng th tinh, noãn (n+1) vẫn th tinh bình
thường. Gọi gen R quy định hạt đỏ, trội hoàn toàn so với gen r quy định hạt trắng. Lai P: RRr (2n+1)
x ♀ RRr (2n+1), tỉ lệ kiểu hình ở F1
A. 5 đỏ: 1 trắng. B. 17 đỏ: 1 trắng. C. 11 đỏ: 1 trắng. D. 35 đỏ: 1 trắng.
5
Câu 35. thể bình thường gen tiền ung thư nhưng gen này không phiên mã nên cơ thể không bị
bệnh ung thư. Khi gen tiền ung thư bđột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh. Gen tiền ung thư
bị đột biến ở vùng nào sau đây của gen?
A. Vùng kết thúc. B. Vùng bất kì ở trên gen.
C. Vùng điều hoà. D. Vùng mã hoá.
Câu 36. Một gen rất ngắn được tổng hợp nhân tạo trong ống nghiệm có trình tự nucleotit như sau:
Mạch I: (1) TAX ATG ATX ATT TXA AXT AAT TTX TAG GTA XAT (2)
Mạch II: (1) ATG TAX TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATX XAT GTA (2)
Gen này dịch mã trong ống nghiệm cho ra 1 chuỗi pôlipeptit chỉ gồm 5 axit amin. Hãy cho biết mạch
nào được dùng làm khuôn để tổng hợp ra mARN và chiều sao mã trên gen
A. Mạch II làm khuôn, chiều sao mã từ (2) -> (1)
B. Mạch II làm khuôn, chiều sao mã từ (1) -> (2)
C. Mạch I làm khuôn, chiều sao mã từ (2) -> (1)
D. Mạch I làm khuôn, chiều sao mã từ (1) -> (2)
Câu 37. Lôcut A nằm trên NST thường quy định tính trạng màu mắt có 4 alen. Tiến hành ba phép lai:
- Phép lai 1: đỏ x đỏ F1: 75% đỏ, 25% nâu. - Phép lai 2: vàng x trắng F1: 100% vàng.
- Phép lai 3: nâu x vàng F1: 25% trắng, 50% nâu, 25% vàng.
Từ kết quả trên, thtự các alen từ trội đến lặn là
A. nâu vàng đỏ trắng. B. đỏ nâu vàng trắng.
C. nâu đỏ vàng trắng. D. vàng nâu đỏ trắng.
Câu 38. Khi gen trên ADN của lục lạp ở thực vật bị đột biến sẽ không dẫn đến kết quả nào dưới đây?
A. Trong 1 TB có mang gen đột biến sẽ có 2 loại lục lạp xanh và trắng.
B. Làm cho toàn cây hoá trắng do không tổng hợp được chất diệp lục.
C. Sphân phối ngẫu nhiên không đồng đều của những lạp thể này thông qua quá trình nguyên
phân ssinh ra hiện tượng lá có đốm xanh, đốm trắng.
D. Lục lạp sẽ mẩt khả năng tổng hợp diệp lục làm xuất hiện màu trắng
Câu 39. Bng công ngh tế bào thc vật, người ta th nuôi cấy các mẩu của một th thực
vật ri sau đó cho chúng tái sinh thành các cây. Bằng kĩ thuật chia ct mt phôi động vật thành nhiu
phôi rồi cấy các phôi này vào t cung của c con vật khác nhau cũng th tạo ra nhiều con vật quý
hiếm. Đặc điểm chung của hai phương pháp này là:
A. đều tạo ra các cá thể con có kiểu gen đồng nhất
B. đều thao tác trên vt liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thể.
C. đều tạo ra các cá thể con có kiểu gen thuần chủng.
D. các cá thtạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.
Câu 40. Một người đàn ông bình thường lấy người vợ thứ nhất ( bình thường ) đã sinh ra một người con
bbệnh u xơ nang. Sau đó anh này ly dv đi lấy một người vợ thứ hai. Khi được tin người anh của
vthứ hai đã chết vì bệnh u nang anh đã đi đến bác tư vấn di truyền hỏi xem đứa con sắp sinh của
mình khnăng bị u nang không. Câu trlời nào dưới đây của bác vấn đúng? Biết rằng bố
mẹ của người vợ thứ hai không ai bị bệnh.
A. Xác suất đứa trẻ bị bệnh u xơ nang là 0,250 B. Xác suất đứa trẻ bị bệnh u xơ nang là 0,083
C. Xác suất đứa trẻ bị bệnh u xơ nang là 0,167 D. Xác suất đứa trẻ bị bệnh u xơ nang là 0,063
II. Phn tự chọn (Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần)
A. Phần nâng cao (10 câu, từ câu 41a đến câu 50a)
Câu 41a. Tế bào ban đầu có 3 cặp NST tương đồng kí hiệu là: AaBbDd. Khi tế bào này gim phân bình
thường thì ở kì giữa giảm phân II người ta có thể gặp tế bào có thành phần gen là:
A. AaBbDd B. AABBaa C. AabbDD D. AAbbDD
Câu 42a. Quan hệ cạnh tranh là nguyên nhân dn đến hiện tượng:
A. Tiến hoá của các loài sinh vật B. Diễn thế sinh thái
C. Suy gim đa dạng sinh học D. Mất cân bằng sinh học trong quần xã