Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS
Ề
ứ
2 (a2 + b2)(c2 +
ấ ẳ
ấ ủ ứ ể ỏ ị PH N IẦ : Đ BÀI ỉ ố 1. Ch ng minh 7 là s vô t . 2 + (ad bc)2 = (a2 + b2)(c2 + d2) ứ 2. a) Ch ng minh : (ac + bd) ứ ứ b) Ch ng minh b t d ng th c Bunhiacôpxki : (ac + bd) d2) 3. Cho x + y = 2. Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c : S = x
ab
2 + y2. + a b 2
+
+
(cid:0) ấ ẳ ứ ứ . 4. a) Cho a 0, b 0. Ch ng minh b t đ ng th c Cauchy :
+ + a b c
bc a
ab c ấ ủ
(cid:0) ằ ứ b) Cho a, b, c > 0. Ch ng minh r ng :
ị
> -
3 + b3 + abc ab(a + b + c) + a b
a b
ấ ủ ấ ủ ứ ứ
ệ ữ
ươ ố ấ ẳ ứ ứ t r ng : 2 4a
ứ
b) (a + b + c)2 3(a2 + b2 + c2)
ca b ị ớ c) Cho a, b > 0 và 3a + 5b = 12. Tìm giá tr l n nh t c a tích P = ab. 3 + b3. ể ỏ 5. Cho a + b = 1. Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c : M = a 6. Cho a3 + b3 = 2. Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c : N = a + b. ị ớ ể ứ 7. Cho a, b, c là các s dố ng. Ch ng minh : a ế ằ 8. Tìm liên h gi a các s a và b bi 9. a) Ch ng minh b t đ ng th c (a + 1) ứ b) Cho a, b, c > 0 và abc = 1. Ch ng minh : (a + 1)(b + 1)(c + 1) 8 ấ ẳ ứ 10. Ch ng minh các b t đ ng th c : a) (a + b)2 2(a2 + b2) 11. Tìm các giá tr c a x sao cho :
ị ủ
c) 2x(2x 1) 2x 1.
ế ằ a) | 2x 3 | = | 1 x |b) x2 4x 5 t r ng : a
ể ủ ớ ị
ạ ấ ỏ ỏ ị
ứ ị ứ ỏ ị
2 + b2 + c2 + d2 = a(b + c + d) ố 12. Tìm các s a, b, c, d bi 2 + ab + b2 3a 3b + 2001. V i giá tr nào c a a và b 13. Cho bi u th c M = a ấ thì M đ t giá tr nh nh t ? Tìm giá tr nh nh t đó. 2 + xy + y2 3(x + y) + 3. CMR giá tr nh nh t c a P ấ ủ ể 14. Cho bi u th c P = x ằ b ng 0. ị ứ 15. Ch ng minh r ng không có giá tr nào c a x, y, z th a mãn đ ng th c sau :
ủ ứ ằ ẳ ỏ
=
x2 + 4y2 + z2 2a + 8y 6z + 15 = 0
A
2
x
ị ớ ấ ủ ứ ể 16. Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c : -
+
+
+
15 và 7
5 1 và
45
1 + 4x 9 17. So sánh các s th c sau (không dùng máy tính) : b) 17
ố ự
a) 7
27
và
2 3
23 2 19 3 ộ ố ữ ỉ
- c) d) 3 2 và
2 nhng nh h n
3
2
2
2
ộ ố ơ
3x
+ + 6x 7 ứ
= - 10x 21 5 2x x ề
- ỏ ơ .
ấ ủ ệ ớ ỉ ớ + 2y v i các đi u ki n x, y > 0 và
1
ế 18. Hãy vi t m t s h u t và m t s vô t l n h n + + ơ ư ng trình : i phả 19. Gi 5x ể ị ớ 20. Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c A = x 2x + xy = 4.
Ồ ƯỠ
Ỏ
NG HS GI
I THCS
=
+
+
+
S
....
+ + ...
- +
TOÁN B I D 1 2.1997
1 1.1998
1 k(1998 k 1)
1 1998 1
2.
. 21. Cho -
1998 1999
Hãy so sánh S và .
ứ ế ố ự ố ả nhiên a không ph i là s chính ph ư ng ơ
ố
+
ứ ấ ằ ằ 22. Ch ng minh r ng : N u s t ỉ thì a là s vô t . 23. Cho các s x và y cùng d u. Ch ng minh r ng :
2
2
(cid:0) a)
+
0
2
2
y x
y x
4
4
2
+
ố y x 2 - (cid:0) b)
2
2 + 2
4
4
2
y x
x y � x � y � � x � y �
� � � x y + + � � � y x � � � ỉ ố
y x ố
- (cid:0) . c)
� � � x + � � � y � � � � � x � � y � � 24. Ch ng minh r ng các s sau là s vô t :
ằ
+
ứ a) 1
m
2+ 3 n
ố ữ ỉ ớ v i m, n là các s h u t , n 0. b)
2
2
+
+ (cid:0)
4 3
ố ơ ổ ỉ ư ng nào mà t ng là s h u t không ? 25. Có hai s vô t d
2
2
ứ ố ằ 26. Cho các s x và y khác 0. Ch ng minh r ng :
y x 2
2
+
+
2
2
z x
x y ộ ố ữ ỉ ớ
y 2 z ộ ố
� � y x +� � . x y � � y z x + + . z x y ộ ố
ố ữ ỉ x y 2 (cid:0) ằ ố ơ ứ ng. Ch ng minh r ng : 27. Cho các s x, y, z d
ỉ ổ ằ ứ ủ
2).
+
ứ
]
[
]
]
y
x
2 + .. + an 30. Cho a3 + b3 = 2. Ch ng minh r ng a + b 2. ứ [ 31. Ch ng minh r ng :
=
A
(cid:0) 28. Ch ng minh r ng t ng c a m t s h u t v i m t s vô t là m t s vô t .ỉ ấ ẳ ứ 29. Ch ng minh các b t đ ng th c : a) (a + b)2 2(a2 + b2) b) (a + b + c)2 3(a2 + b2 + c2) 2 + a2 c) (a1 + a2 + .. + an)2 n(a1 ằ [ + x y ứ ằ .
2
x
1 + 6x 17
=
A
ấ ủ ị ớ ứ ể . 32. Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c : -
+ + v i x, y, z > 0. ớ
ị ỏ ấ ủ 33. Tìm giá tr nh nh t c a :
ế t x + y = 4.
z y x x z y 2 + y2 bi ỏ 34. Tìm giá tr nh nh t c a : A = x 35. Tìm giá tr l n nh t c a : A = xyz(x + y)(y + z)(z + x) v i x, y, z 0 ; x + y + z = 1.
2
ấ ủ ấ ủ ị ị ớ ớ
Ỏ
NG HS GI ỉ
Ồ ƯỠ ố
TOÁN B I D I THCS ế 36. Xét xem các s a và b có th là s vô t không n u :
ể ố
a b
ỉ ố là s vô t . a) ab và
a b
ố ữ ỉ là s h u t (a + b 0) b) a + b và
c) a + b, a2 và b2 là s h u t (a + b 0)
+
+
+
ứ ố ữ ỉ 37. Cho a, b, c > 0. Ch ng minh : a
2
3 + b3 + abc ab(a + b + c) d + a b
c + d a
a + b c
b + c d
]
(cid:0) ứ 38. Cho a, b, c, d > 0. Ch ng minh :
[ [ ] 2 x ho c ặ 2 x ạ ố ồ ạ ố
ằ ứ
ứ ố
[ ]2x b ng ằ 1+ 39. Ch ng minh r ng ươ ố 40. Cho s nguyên d ng a. Xét các s có d ng : a + 15 ; a + 30 ; a + 45 ; ; ữ ố ầ ằ a + 15n. Ch ng minh r ng trong các s đó, t n t i hai s mà hai ch s đ u tiên là 96. ể 41. Tìm các giá tr c a x đ các bi u th c sau có nghĩa :
ị ủ ể
1
2
= D
= E
+ x
2x
A= x
= 3 B
= C
2
2
1 +
2 + - x
1
x
3
x
x
2x 1
=
ứ 1 - - - - - -
4x 5 + + 2 x
- + 5x 3
x 1
- -
3x 1 ứ
ả ằ ấ = ” x y ra khi nào ?
2
2
+
ỏ ể ứ
G 42. a) Ch ng minh r ng : | A + B | | A | + | B | . D u ấ ủ b) Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c sau : + 6x 9
2
2
+ 2
+
+
ị + + - .
4x 4 ươ
x ng trình :
x
+ 18x 81
+ 20x 25
4x
x
2
2
-
= + 8x 16 .
- = 4x 5 12
- - - i phả ươ i phả
8x 3 x ể
1
2
2
+ +
=
=
ng trình : ị ủ ứ
= D
= - C 2
1 9x
x 2
A
B
x
2
= M x c) Gi 43. Gi 2x ể 44. Tìm các giá tr c a x đ các bi u th c sau có nghĩa : 1 1 3x
x
+ 5x 6
x
2
2
+
=
=
- - -
x 2
= H
x
- + 2x 3 3 1 x
E
G
2
x
4
1 + +
2x 1
x
- - - -
2x
=
0
- ơ i phả ư ng trình : 45. Gi -
3x x 3 ể ể
ỏ
+ . x x - + 3 x x
=
+
+
ứ ứ ị ị ớ ấ ủ ấ ủ
3 và b=
2
a
13 4 3 và
3 1
- - 48. So sánh : a) ; b) 5
n
= 46. Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c : A = 47. Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c : B + 3 1 2 ố (n là s nguyên d
+ - c) n 2 ớ
+ n 1 và ủ
-
2
ứ ể ạ ỏ ị ị
+ + 2 1 6x 9x
(3x 1)
= - A 1 50. Tính :
+
- - ư ng)ơ n+1 ấ 49. V i giá tr nào c a x, bi u th c sau đ t giá tr nh nh t : .
a)
4 2 3
b)
11 6 2
c)
27 10 2
3
- -
Ồ ƯỠ
NG HS GI
2
2
+
+
TOÁN B I D +
+
=
m 8m 16
m 8m 16
- - -
Ỏ I THCS - + + = n 2 n 1 e) B
n 2 n 1
d) A (n > 1)
=
M
45 4 41
45 4 41
+ ẳ
ọ ứ ể . 51. Rút g n bi u th c : -
8 41 + ứ 52. Tìm các s x, y, z th a mãn đ ng th c :
+ 2
ố
0
- -
+ 2 (y 2) ị
2
2
ỏ = + + 2 (x y z) ấ ủ
=
(2x y) ứ 53. Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c : .
30x 9
25x ả
ể + - -
25x ng trình sau :
P 54. Gi
2
2
2
- =
- + = 2
ỏ + + 20x 4 ươ i các ph
a) x
x 2
x 2
0
x 2
0
4
+ = 2
+ - = 2 x x - = -
- - -
d) x
x
2x
1 1
b) x + 2 e) x
1 1 x + + - = 4x 4
x 4
0
- + c) x - + g) x 2
x 3
5
2
2
2
- -
h) x
+ + 2x 1
x
+ = 6x 9 1
+ + i) x 5
- = 2 x
x
25
+ -
+ +
- =
- - -
+ + l) 8x 1
7x 4
3x 5
2x 2
- = + - x 8 6 x 1 1 ỏ
-
2
2
+
ề ệ
2 2
- + k) x 3 4 x 1 ố ự 55. Cho hai s th c x và y th a mãn các đi u ki n : xy = 1 và x > y. CMR: y x x y
(cid:0) . -
+
+
ứ ể ọ 56. Rút g n các bi u th c :
+ a) 13 30 2
9 4 2
- + + b) m 2 m 1
m 2 m 1
+
+
+
+
+
+
+
- -
c) 2
3. 2
2
3 . 2
2
2
3 . 2
+ 2
+ 2
3
+ d) 227 30 2
123 22 2
+
=
+
- -
2
3
6 2
2 2
ứ ằ . 57. Ch ng minh r ng
+
+
+
ọ ứ ể
(
)
+ 6 2
6
3
2
6 2
6
3
2
6
=
=
a) C
b) D
2
9 6 2 3
- - - 58. Rút g n các bi u th c : ) ( - -
+
+
.59. So sánh :
a)
6
20 và 1+ 6
b)
17 12 2 và
+ 2 1
c)
28 16 3 và 3 2
2
=
- -
- - ứ
x ể
ể 60. Cho bi u th c : ị
ậ ọ ể
+ 4x 4 x A ứ ủ a) Tìm t p xác đ nh c a bi u th c A. ứ b) Rút g n bi u th c A. 61. Rút g n các bi u th c sau :
a)
11 2 10
b)
9 2 14
+
- - ứ ể ọ
3
+ 11 6 2
c)
+
+
-
2
6 2 5
+ 5 2 6 + 7 2 10
4
-
NG HS GI
I THCS
Ồ ƯỠ ứ
Ỏ ẳ
TOÁN B I D ứ 62. Cho a + b + c = 0 ; a, b, c 0. Ch ng minh đ ng th c :
=
+
+
< -
1 a ươ
1 1 2 2 b c ả ấ i b t ph
x 6
2x
2
2
+ 16x 60 .
- .
3 3 x ị ớ
x ấ
1 1 1 + + 2 a b c 63. Gi ng trình : - + (cid:0) 64. Tìm x sao cho : ỏ 65. Tìm giá tr nh nh t, giá tr l n nh t c a A = x
2 + y2 , bi x2(x2 + 2y2 3) + (y2 2)2 = 1 (1)
ế ằ ấ ủ ị t r ng :
2
ể ể ứ 66. Tìm x đ bi u th c có nghĩa:
1
2
=
=
+
a) A
b) B
x
+ 8x 8
16 x + 2x 1
x
2x 1
2
2
+
- - . - -
x
2x
x
x
2x
=
A
2
2
x + x
2x
2x
x ứ
x ể ể
- - - - ứ . ể 67. Cho bi u th c : - - -
ọ ể ứ
ị ủ ủ ố ữ ố
0,9999....9 (20 ch s 9) | x 2 | + | y 1 | v i ớ | x |
ầ ị ớ ị ủ ể ữ ố ậ ấ ỏ ị ấ ủ
ị
n 2 và 2 n+1
n
4 + y4 + z4 bi ế ằ ố (n là s nguyên d
+
=
+
ấ ủ + + t r ng xy + yz + zx = 1 ươ ố ớ ng), s nào l n
7 4 3
7 4 3
+
- ể
5)( 2
5)(
+ 3
2
3
5)
+
+
. Tính giá tr c a A theo hai cách. + ị ủ + - - -
5)( 2 ỉ
3 ố
5 ;
3
3
2 ; 2 2 3
x a) Tìm giá tr c a x đ bi u th c A có nghĩa. b) Rút g n bi u th c A. c) Tìm giá tr c a x đ A < 2. 68. Tìm 20 ch s th p phân đ u tiên c a s : 69. Tìm giá tr nh nh t, giá tr l n nh t c a : A = + | y | = 5 ỏ 70. Tìm giá tr nh nh t c a A = x 71. Trong hai s : ố h n ?ơ ứ A 72. Cho bi u th c + + 73. Tính : ( 2 3 ứ 74. Ch ng minh các s sau là s vô t :
+
=
- ố
2
5 và
3 3 3 và b=2 2 1
+ 5 1 2
+
- - ; 75. Hãy so sánh hai s : ố a
7
4
7
2
+
2
=
Q
- - - và s 0.ố 76. So sánh 4
+ 3 + 2
+ 6 + 3
+
+
+
=
ứ ể ọ . 77. Rút g n bi u th c :
+ 8 4 4 ể . Hãy bi u di n P d
56
40
140
+ 2
ễ ướ ạ ủ ổ i d ng t ng c a 3
1
=
- - ể ế ằ t r ng : .
= 2 y 1 x .
x 1 y - + 1 x
+ 1 x
=
+
ỏ ị ớ 78. Cho P 14 ứ ậ căn th c b c hai ị ủ 79. Tính giá tr c a bi u th c x ấ 80. Tìm giá tr nh nh t và l n nh t c a :
A ) 2
M
a
b
+ -
+ -
+ -
+ -
ứ 2 + y2 bi ấ ủ ( ấ ủ ớ v i a, b > 0 và a + b 1. ị ớ 81. Tìm giá tr l n nh t c a :
+
+
=
ố ấ có ít nh t hai s d
+ 4 6 8 3 4 2 18
N
5
ể ọ . 82. CMR trong các số 2b c 2 ad ; 2c d 2 ab ; 2d a 2 bc ; 2a b 2 cd ươ ng (a, b, c, d > 0). ứ 83. Rút g n bi u th c :
Ỏ
NG HS GI
I THCS
Ồ ƯỠ +
+
+ + =
TOÁN B I D zx yz xy
ứ , trong đó x, y, z > 0. Ch ng minh x = y =
1)(1 + a2)…(1 +
ứ
+
84. Cho x y z z. 85. Cho a1, a2, …, an > 0 và a1a2aan = 1. Ch ng minh: (1 + a an) 2n.
) 2
a
b
+ 2 2(a b) ab
( ằ
(cid:0) ứ (a, b 0). 86. Ch ng minh :
ứ ạ ộ
ẳ ộ ế ạ ẳ ợ ậ ư c thành ượ c thành
2
ộ ộ 87. Ch ng minh r ng n u các đo n th ng có đ dài a, b, c l p đ a , b , c cũng l p đậ m t tam giác thì các đo n th ng có đ dài m t tam giác.
+ (x 2)
8x
2
=
ab
b
B
=
A
x
b
a b
2 x
2
+
a
- - - ọ 88. Rút g n : a) b) -
2
2
2 +
a
1
(cid:0) ọ ố ự ứ ề ằ ớ . Khi nào có 89. Ch ng minh r ng v i m i s th c a, ta đ u có :
+
+
=
ứ
3
3
5
- ằ b ng hai cách. ẳ đ ng th c ? 90. Tính : A
và 6,9
b)
13
12 và
7
6
+
- - 91. So sánh : a)
2
3
=
+
P
5 + 3 7 5 2 5 3 +
2 +
2
2
3
2
2 + +
- . 92. Tính : - -
3 - + x 2 3 2x 5
x 2
- - ươ i phả ng trình : 93. Gi
=
<
P n
1.3.5...(2n 1) 2.4.6...2n
- = 2x 5 1 2n 1 2
2
+
+
- ứ ằ 94. Ch ng minh r ng ta luôn có : Z+ . 2 2 + ; (cid:0) n (cid:0)
a
b
a b
b a
(cid:0) ứ ế . ằ 95. Ch ng minh r ng n u a, b > 0 thì
x
+ 4(x 1)
+ x
4(x 1)
2
1 � � -� . . 1 �-� x 1 �
x
4(x 1) +
a b
b a
1
= -
- - - ứ ể ọ A = 96. Rút g n bi u th c : - -
a)
:
a b
ab
a
b
ứ ứ ẳ (a, b > 97. Ch ng minh các đ ng th c sau : -
7
5
1
a
+
= -
2
1 a
b)
+ a +
2
15 1
3
7
5
a a 1
� : � �
� + c) 1 � �
�� 1 �� ��
� a = - � a 1 �
- - - - - - - -
0 ; a b) � 14 � 1 � (a > 0).
+
+
5
3
29 6 20
; b) 2 3
5
13
48
+
. - - - - 98. Tính : a)
7
48
+ 7
48
� � � +
+
+
3
5 và 15
� 28 16 3 . � � 15 và 12
b) 2
7
- - c) .
6
99. So sánh : a)
Ỏ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS
+
c)
18
19 và 9
và 5. 25
d)
Ồ ƯỠ 16 2
2
2
+
ứ ẳ ằ 100. Cho h ng đ ng th c :
a
b
a
b
=
a
b
a 2
a 2
- - - (cid:0) (cid:0) (a, b > 0 và a2 b > 0).
+
ả ể ụ ế ọ Áp d ng k t qu đ rút g n :
2
3
3 2 2
+ 3 2 2
+
a)
; b)
2 +
3 +
2
3
2
2
3
17 12 2
+ 17 12 2
2 +
- - - - - -
2 10
6
c)
:
- -
2 3 1 ứ
- -
30 2 2 2 10 2 2 ị ị 101. Xác đ nh giá tr các bi u th c sau :
2
2
ể
xy
x
1. y
1
=
=
=
x
a
, y
b
a) A
2
2
+
1 2
1 2
1 � � + � � a � �
1 � � + � � b � �
xy
x
1. y
1
+
- - - v i ớ (a > 1 ; b > 1) - -
=
<
=
x
, m 1
b) B
)2
2am ( + b 1 m
+ a bx + a bx
a bx a bx
2
- v i ớ . - -
=
P(x)
2
2x 3x
- - ể ứ 102. Cho bi u th c -
1 x + 4x 1 t c các giá tr c a x đ P(x) xác đ nh. Rút g n P(x).
ấ ả ể ọ ị
+ -
ằ ị ủ a) Tìm t ế ứ b) Ch ng minh r ng n u x > 1 thì P(x).P( x) < 0.
+ + x 2 4 x 2
=
A
-
1
- + x 2 4 x 2 4 2 x
4 - + x ố
ứ ể . 103. Cho bi u th c
ứ ể ể ứ b) Tìm các s nguyên x đ bi u th c A là
ộ ố
ị ớ ủ ế ế ấ ấ ỏ ị
2
ể ể ọ a) Rút g n bi u th c A. m t s nguyên. ặ 104. Tìm giá tr l n nh t (n u có) ho c giá tr nh nh t (n u có) c a các ứ bi u th c sau:
a) 9 x
b) x
> x (x
0)
+ c) 1
2 x
d) x 5 4
1
2
+
- - - - -
e) 1 2 1 3x
g) 2x
+ 2x 5
h) 1
+ 2 x
2x 5
i)
2x
+ x
3
=
+
- - - - - -
A
x
2x 1
x
2x 1
- - - - ứ ể ọ ằ , b ng ba cách ? 105. Rút g n bi u th c :
+
+
a)
5 3 5 48 10 7 4 3
+
+
+
ứ ể ọ - 106. Rút g n các bi u th c sau :
+ 10 2 5
4
4
c)
94 42 5
+ 94 42 5
10 2 5 ẳ
- - - .
b
2
+
ứ ằ
b) 107. Ch ng minh các h ng đ ng th c v i b 0 ; a (
2 a
= b
b
b
a
a
a
2
2
+
(cid:0) - (cid:0) - ứ ớ ) b) a)
a
b
a
b
=
a
b
a 2
a 2
7
- - - (cid:0) (cid:0)
Ỏ
I THCS
- - ọ ể
TOÁN B I D Ồ ƯỠ + = ứ
NG HS GI - + x 2 2x 4
A
x 2 2x 4
+ x
y
2
2
2
2
2
2
2
+
+
+
+
+
- 108. Rút g n bi u th c : + - = 109. Tìm x và y sao cho : x y 2
(
)
(
a
b
c
d
+ b d
2
2
2
+
+
(cid:0) ấ ẳ ứ ứ . 110. Ch ng minh b t đ ng th c :
b +
) c a + + a b c 2
c
a
c + a b
a + b c ứ
+ +
+ +
+ +
a b
a 1
b c
+ (cid:0) a
c
6
(cid:0) ứ . 111. Cho a, b, c > 0. Ch ng minh :
2
2
2
2
2
2
2
2
+
+
+
+
+
+
+
.
b 1 (
b) ) (
(
b
d
b
d
a
c
c
a
(a b)(c d)
(cid:0) 112. Cho a, b, c > 0 ; a + b + c = 1. Ch ng minh : + + + < c 1 3,5 a) ) ) ) ( 113. CM :
A x
+
= + +
=
ỏ ớ v i a, b, c, d > 0. ấ ủ ị 114. Tìm giá tr nh nh t c a :
A
ấ ủ ỏ . ị 115. Tìm giá tr nh nh t c a :
. x (x a)(x b) x ấ ủ ị ấ ị ớ
ế t 2x
2 x-
ấ ủ
x 1 +
- - -
2
2
x 2 x 1 +
2 + =
+
+
+
. 3x 2 - = - i phả i phả
3x
2
2
21x 18 2 x + + + 2
2 = -
+
ươ ng trình :
3x
- ươ
6x 7 ỉ ố
7x 7 + 10x 14 2
5x 3
;
4 2x x + 2 2
3
-
2
4 x ứ
- (cid:0) .
2
2
2
2
+
+
ươ ằ ọ ng pháp hình h c :
+ v i a, b, c > 0.
b(a
c)
a
c
b . b +
+
+
(cid:0) ỏ 116. Tìm giá tr nh nh t, giá tr l n nh t c a A = 2x + 3y 2 + 3y2 = 5. bi ị ớ 117. Tìm giá tr l n nh t c a A = x + - = ơ ư ng trình : 118. Gi 5x 1 - + ươ 119. Gi ng trình : x 2 x 1 i phả 120. Gi i phả ng trình : 121. Gi ố ứ 122. Ch ng minh các s sau là s vô t : - + ứ 123. Ch ng minh x 2 ấ ẳ ứ 124. Ch ng minh b t đ ng th c sau b ng ph ớ
bd
ac
(cid:0)
(a b)(c d) ế
v i a, b, c, d > 0. ậ ớ ộ ằ ạ ẳ
ạ ẳ ộ
2
+
+
ộ ộ ứ 125. Ch ng minh ợ ứ 126. Ch ng minh r ng n u các đo n th ng có đ dài a, b, c l p đ c thành ợ a , b , c cũng l p đậ c thành m t tam giác thì các đo n th ng có đ dài m t tam giác.
a b
b a
+
>
+
(cid:0) ớ v i a, b 0. ứ 127. Ch ng minh
2
+ a b 4 b +
+ (a b) 2 a + b c
a
c + a b
+ 2
ớ v i a, b, c > 0. ứ 128. Ch ng minh
c . Ch ng minh r ng x
2 + y2 = 1.
= 2 y 1 x
x 1 y
=
- - ứ ằ 129. Cho
+ x 2 x 1
- - ỏ
- + x 2 x 1 - + 1 x 2
+ 1 x 2
=
.
A
+ + 1
x
x
= -
+ 2
-
1 ấ ủ A ị 130. Tìm giá tr nh nh t c a = 131. Tìm GTNN, GTLN c a ủ A ị 132. Tìm giá tr nh nh t c a ị 133. Tìm giá tr nh nh t c a
A
x
+ 4x 12
+ 2x 3
+ 2x 5 + 2 x
8
- - ấ ủ ấ ủ ỏ ỏ .
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS
2
2
+
134. Tìm GTNN, GTLN c a :ủ = - -
)
(
= a) A 2x
5 x
+ b) A x 99
101 x
+
= 1
a x
b y
ủ ế ỏ t x, y > 0 th a mãn 135. Tìm GTNN c a A = x + y bi
ươ ằ ng).
+
=
+
A
ủ
yz x
2
2
2
=
+
+
A
ớ v i x, y, z > 0 , x + y + z = 1. 137. Tìm GTNN c a ủ ố (a và b là h ng s d ớ 136. Tìm GTNN c a A = (x + y)(x + z) v i x, y, z > 0 , xyz(x + y + z) = 1. zx y
xy z x + x y
y + y z
z + bi z x
+
+
xy
yz
zx
= . 1
=
+
(
) 2
ế t x, y, z > 0 , 138. Tìm GTNN c a ủ
A
a
b
4
4
4
4
4
4
ấ ủ ớ v i a, b > 0 , a + b 1 ị ớ 139. Tìm giá tr l n nh t c a : a)
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
B
a
b
a
c
a
d
b
c
b
d
c
d
b) =
ớ
x + 3y v i x + y = 4.
+
=
A
ớ ị
ớ 141. Tìm GTNN c a ủ v i a, b, c, d > 0 và a + b + c + d = 1. ỏ 140. Tìm giá tr nh nh t c a A = 3 c + v i b + c a + d ; b, c > 0 ; a, d 0. a b ấ ủ b + c d
2
ả
+ -
+ =
b) x
= 4x
8 x 1
c) 4x 1
3x 4 1
- =
+
- +
ươ ng trình sau : = - - - - 142. Gi 2 a) x i các ph + 5x 2 3x 12 0
d) x 1
+ = x 1
2
e) x 2 x 1
x 1 1
g) x
2x 1
- = x
2x 1
2
+ -
- =
+
- - - - - -
- + h) x 2 4 x 2
+ - x 7 6 x 2
1
+ i) x
x
= 1 x
1
2
2
+
-
k) 1
x 1
2x 2
2
2
= x x + = -
- - -
m) x
6
x 2 x
1
+ + + l) 2x 8x 6 = + x 10
- = 2 x + + x 2
1 + x 5
2
-
(
- + o) x 1
+ + x 3 2
) ( x 1 x
+ + n) x 1 ) = - + 3x 5
4 2x
+ +
+ +
+
- -
p) 2x 3
x 2
1 2 x 2
2
+ +
.
q) 2x
+ - 2x 2 - = 9x 4 3 2x 1
- -
) (
)
+ = + x 2 + 2 2x ( = A 2 2
21x 11 + 5 3 2
18
+ 20 2 2
- - ứ ể ọ . 143. Rút g n bi u th c :
+
+
+
+
>
ứ 144. Ch ng minh r ng, Z+ , ta luôn có :
1
....
2
) + - n 1 1
1 2
1 3
1
a)
b)
(cid:0) n (cid:0) ( . ằ 1 n
+
+
+
1 2
5
1
x
+ . x 1
9
ứ ở ẫ ụ m u : 145. Tr c căn th c
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS
146. Tính :
a)
5
3
13
48
c)
5
3
29 12 5
=
- - - - - - -
+ b) 6 2 5 ) (
+ )
a
29 6 20 ( + 5. 3
3
10
5
2
- - ố ự ứ ằ . Ch ng minh r ng a là s t nhiên. 147. Cho
3 2 2
=
b
+ 3 2 2 +
17 12 2
17 12 2
- - ố ự ả . b có ph i là s t nhiên không ? 148. Cho -
ươ ả
(
b)
) = 3 1 x
( + 2
) 3 1 x 3 3
0
ng trình sau : = - - - i các ph ) - + -
3 1 x x 4 (
)
3 )
x 3
x 3
5 x
=
+
2
d) x
- = x 5
5
c)
- - - 149. Gi ( a) (
- + 5 x - + 5 x
x 3 ể
+
=
-
25 4 21
+ 12 5 29
25 4 21
=
+
+
A
+ + ...
- - - - ứ ị ủ 150. Tính giá tr c a bi u th c : + M 12 5 29
1 +
1 +
1 +
1
2
2
3
3
4
1 - + n 1
n
1
1
1
=
ọ . 151. Rút g n :
P
3
+ 4
- + ... 5
4
2n 1
3
2
- ứ ể 152. Cho bi u th c : - - - -
1 + 2n ố ữ ỉ b) P có ph i là s h u t
ả ọ a) Rút g n P.
+
=
+
+ + ...
A
không ?
1 +
1 + 4 3 3 4
1 + 100 99 99 100
2 3
+
>
+
+ + ...
n
1
. 153. Tính :
1 + 2 1 1 2 1 2
3 2 1 3
=
ứ . 154. Ch ng minh :
1 n ị ủ . Hãy tính giá tr c a bi u th c: A = (a
5 + 2a4 17a3 a2 +
17 1
- ứ ể
a
a 2
a 3
2
- - - - ứ (a 3) 155. Cho a 18a 17)2000. 156. Ch ng minh :
x
0
=
- ứ (x 0) 157. Ch ng minh :
- + x 1
y 2
- < a 1 1 + > x 2 ấ ủ S 158. Tìm giá tr l n nh t c a
- ị ớ ế , bi t x + y = 4.
1 2a
=
=
+
: A
a
3 4
+ 1 2a + + 1 2a
1
1
1 2a
- ị ủ ứ ể . ớ 159. Tính giá tr c a bi u th c sau v i - -
+
ứ ẳ 160. Ch ng minh các đ ng th c sau :
(
)
2
= + b) 4 2 2 6
) + 3 1
2
( a) 4
15
6
4
10
=
+
- -
) (
(
)
c) 3
) ( ( + 5 3
5
10
8 d)
+ 7
= 48
+ 3 1 e) 17 4 9 4 5
5 2
2 2
- - - - ứ = 15 ) = 2
+
ứ ấ ẳ
+
>
+
27
48
b)
a)
6
< 10
0
5 + 5
5 5
10
- - - 161. Ch ng minh các b t đ ng th c sau : 5 5 ứ 5 5
Ồ ƯỠ
Ỏ
I THCS
+
c)
3 4
2
0, 2
> 1,01 0
+
+
NG HS GI 1 + 3
+ 5 1 + 5
3
1
TOÁN B I D 5 1 3
5
� � 1 �
�� �� ��
� � �
- - - -
3
3
3
+
+
d)
3
> 2
0
+ +
2 2
3 1 6
2 2 6
6
+ 2
6
1 + 2
� � 2 �
� � �
>
- - - - -
e)
+ 2 2
- + 2 1
g)
+ 17 12 2
2
3 1
+
+
- - -
2
2
3 2
+
+
2 <
2 2 (
- > 2 1 1,9 ) <
h)
3
5
+ 3
7
+ 5
7
0,8
3
i)
- -
)
(
4
< + - 2 n 1 2 n
2 n
2 n 1
1 < n
<
< +
+
2005
2004 1
+ + ...
1 2
1 3
- - ứ ằ ừ . T đó suy ra: 162. Ch ng minh r ng :
b)
a)
3
3
+ +
+
+
+
1 1006009 + 2 + 3
3 6
4 + 8 4
2
4
3 2
+
ứ ở ẫ ụ . m u : 163. Tr c căn th c
=
và y=
x
3 + 3
2 2
3 3
2 2 2 Tính A = 5x2 + 6xy + 5y2.
>
+
+
2002
2003
- . 164. Cho -
2003 2002
2
2
ấ ẳ ứ ứ . 165. Ch ng minh b t đ ng th c sau :
x
=
A
2002 2003 + 3xy y + + x y 2
= + 3
x
5 và y
= - 3
5
- ứ ể v iớ ị ủ 166. Tính giá tr c a bi u th c :
2
= +
3 2 x x
6x 3 x
1 x
. - - ơ i phả ư ng trình : . 167. Gi - -
+
ả ấ i b t các pt : a) 168. Gi
+ 3 3 5x
72
+ 10x 14 1 c) 2 2 2
2x
4
b)
1 4
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) .
=
- +
- +
a) A
5
3
29 12 5
= b) B
1 a
a(a 1)
a
a 1 a
2
2
+ +
+ 2
+ +
ứ ể ọ 169. Rút g n các bi u th c sau : - - - -
9
x
=
=
c) C
d) D
2
5x 6 x 9 x 2
2
+
- -
9
+ 3x x
(x 2) 9 x
x 3 2 x - + 2x 6 1
x 1
1
1
=
- - -
E
...
+ 3
1
2
2
3
4
24
25
1
=
A
- - - - - - -
2
2
3 x
=
+
A
ứ ủ ể . 170. Tìm GTNN và GTLN c a bi u th c - -
2 1 x
1 x
11
ấ ủ ỏ ớ v i 0 < x < 1. ị 171. Tìm giá tr nh nh t c a -
I THCS
-
TOÁN B I D Ồ ƯỠ - + = x 1
a) A
Ỏ NG HS GI ế t x + y = 4 ; b) bi y 2
172. Tìm GTLN c a : ủ
=
+
B
x 1 x
y 2 y
=
- -
1997
= 1996 ; b
1998
1997
- - ớ ớ ố . So sánh a v i b, s nào l n
1
=
= -
+ 2
a) A
b) B
x
+ 2x 4
173. Cho a h n ?ơ
2
+
5 2 6 x
2
=
174. Tìm GTNN, GTLN c a : ủ -
A x 1 x
2 + 4y2 = 1.
-
=
x
ấ ủ ấ ủ ủ ế ế
2 + y2 = 1. = . y 1
t x t x, y 0 ; x + t ế bi . ị ớ . 175. Tìm giá tr l n nh t c a ị ớ 176. Tìm giá tr l n nh t c a A = | x y | bi 3 + y3 bi 177. Tìm GTNN, GTLN c a A = x + 178. Tìm GTNN, GTLN c a ủ A x x y y
2
- + 1 x
x
+ + 3x 2 (x 2)
3
x 1 = x 2
2
2
+
- - - ơ i phả ư ng trình : . 179. Gi -
x
+
+
<
+ + ...
2
ươ i phả ng trình : . 180. Gi
- = 2x 9 1 1 2 3 2
=
+
+
A
+ + ...
. 181. CMR, (cid:0) n (cid:0) Z+ , ta có :
1 1.1999
1 2.1998
+ + 6 4x 2x 1 4 3 1 3.1997
1 + (n 1) n 1 1999.1
. Hãy so sánh A và 182. Cho
y+
ố ố ữ ỉ ứ ằ là s h u t . Ch ng minh r ng m i s ỗ ố
x ố ữ ỉ x ; y đ u là s h u t +
=
1,999. 183. Cho 3 s x, y và ề
a
= 2 6 ; b
+ + 3 2 2
6 4 2
3 3
2 2
- - . CMR : a, b là các s ố 184. Cho -
+
ữ ỉ h u t .
+ - a
a 1
=
P
2 +
a +
a 2 a 1
a
� � �
� a 2 a a . �- a 1 �
- - - ứ ể ọ . 185. Rút g n bi u th c :
1)
4 a
a
4a
a 1 + + a 1
� 1 = � a �
- - - ứ . (a > 0 ; a 1) 186. Ch ng minh : -
+ a 1 a 1 ) 2
(
8x
x
2 x
- (a > 0 ; a (cid:0) � � � �� � � � � + x 2 ọ (0 < x < 2) 187. Rút g n : -
b
+
+
a
+
+
ab b
a
a ab
b
b ab a
+ a b ab
� � �
� � �
2
2
2
+
+
- - ọ 188. Rút g n : -
(cid:0)
)
� � : �� � � (
2 x
x
a
2
5a + 2
x
a
12
ả ấ ươ i b t ph ng trình : (a (cid:0) 0) 189. Gi
Ồ ƯỠ
Ỏ
=
)2
( A 1 a
:
a
a
1
NG HS GI + �� 1 a a �� + 1 a ��
TOÁN B I D � � 1 a a + � � 1 a � � �
I THCS � � + � � � � �
- - - 190. Cho -
ọ ứ
ớ
ủ ớ ị
b
+
+
=
B
+ +
a 2 ab
b ab
+ a
b ab
a a
� � a �
� . � �
- - ứ ể 191. Cho bi u th c : - ể a) Rút g n bi u th c A. ị ủ b) Tính giá tr c a A v i a = 9. c) V i giá tr nào c a a thì | A | = A. b 1 ab
= +
ọ ứ
6 2 5
1
+
=
A
.
+ a
1 + a b
a b a b
a b
a
� � +� : 1 � ��
�+ � �
192. Cho - - - ể a) Rút g n bi u th c B. ế a ị ủ b) Tính giá tr c a B n u ớ c) So sánh B v i 1. � � �
= +
= +
ọ
ứ ể a) Rút g n bi u th c A. ế t | A | = A. b) Tìm b bi ị ủ c) Tính giá tr c a A khi
=
4 a
a
A
5 4 2 ; b + a 1 a 1
a 1 + + a 1
1 a
� � �
a � � �
- - - ứ ể 193. Cho bi u th c - . 2 6 2 � � �� � �
6
=
a
ứ ể ọ a) Rút g n bi u th c A.
6
ị ủ ế b) Tìm giá tr c a A n u .
ị ủ c) Tìm giá tr c a a đ .
+ a
=
A
1 2 a
a + a 1
a a 1
+ 2 ể A A> � a � 2 �
�� a �� ��
� . � �
- - - ứ ể 194. Cho bi u th c -
ọ ứ
ể a) Rút g n bi u th c A. ể ị ủ b) Tìm giá tr c a A đ A = 4
=
+
A
1 a + 1 a
+ 1 a 1 a
1 a + 1 a
� � �
� � �
+ 1 a 1 a +
- - - ự ệ 195. Th c hi n phép tính : - -
�� : �� �� 2
3
=
+
B
2 +
3 +
2
2
3
2
2
3
- ự ệ 196. Th c hi n phép tính : - -
ứ ể ọ 197. Rút g n các bi u th c sau :
x
y
+
=
.
a) A
:
1 + + x y 2 xy
1 y
xy xy
2 +
(
) 3
� 1 +� � x �
x
y
� � � � � � � � �
= - 2
3 ; y
� � � 1 1 � + . � � � x y � � � � = + 2
3
-
2
2
2
2
+
v i ớ x .
x
x
y
x
x
y
=
B
2(x y)
13
- - - - ớ b) v i x > y > 0 -
Ỏ
I THCS
2
+
=
=
x
C
2
TOÁN B I D 1 2
1 a a
NG HS GI � a ; 0 < a < 1 �- 1 a �
2a 1 x + 1 x
2
2
+
+
x (
- - c) v i ớ -
Ồ ƯỠ � � � ) 1
a
=
+
D (a b)
) ( 1 b + 2
1
c
+
- ớ v i a, b, c > 0 và ab + bc + ca = 1 d)
x 2 x 1
=
E
. 2x 1
+
- + x 2 x 1 - + 2x 1
x
x
2x 1
2
2
- - - e) - -
x
4
x
+
+
4 =
x
x
x
x
+ 2x 4 x
- - - ứ ớ v i x 2. 198. Ch ng minh :
2
1
2
- + 1
=
=
a
, b
2
=
- - . Tính a7 + b7. 199. Cho
-
2 2 1 ướ ạ
m 1
- - ố ự
m ọ ố
ằ i d ng ớ t aế 2 ; a3 d ứ ơ ớ ạ , trong đó m là s t ố n vi ư ng n, s a nhiên. c dợ t đế i d ng
3 + ax2 + bx + c = 0
ủ ế ộ ơ
t x = ệ ố ữ ỉ
- < 2 n 3
2 n
2
1 + 2
+
+ +
+
- (cid:0) v i nớ N ; n 2. ứ 202. Ch ng minh 200. Cho a a) Vi b) Ch ng minh r ng v i m i s nguyên d trên. ư ng trình x 2 là m t nghi m c a ph 201. Cho bi ạ ớ i. v i các h s h u t . Tìm các nghi m còn l 1 < n ệ ệ 1 + + ... 3
6
6 ...
6
6
ầ ấ (có 100 d u căn).
a
b)
3 � � a � �.
2 � � a � � ố ữ ỉ
ủ ố 203. Tìm ph n nguyên c a s = + 2 204. Cho
3. Tính a) y+
x
+
+
<
+ + ...
2
ứ ằ là s h u t . Ch ng minh r ng m i s ỗ ố x , y
1 2
1 3 2
1 4 3
1 + (n 1) n
N : ố 205. Cho 3 s x, y, ố ữ ỉ ề đ u là s h u t 206. CMR, (cid:0) n 1 , n (cid:0)
+
+
+ + ...
ỏ nhiên a
1 , a2 , a3 , a25 th a đk : = . Ch ng minh r ng trong 25 s t 9 ố ự ằ
1 a
2
25
ứ nhiên đó 207. Cho 25 s t 1 a
1 a 1 ồ ạ t n t
+
2
x
+
=
2
2 +
x +
2
2
x
2
ố ự 1 a 3 ố ằ i 2 s b ng nhau. - ươ i phả ng trình . 208. Gi - -
=
a
2 + + 1 x + - 1 x
x 1 x 1 x
- ả ệ ậ ớ ố . i và bi n lu n v i tham s a 209. Gi -
=
2y
=
2z
=
) ( + x 1 y ) ( + y 1 z ) ( + z 1 x
2x
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h ph ng trình 210. Gi (cid:0) (cid:0) (cid:0)
14
ứ ằ 211. Ch ng minh r ng :
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS
+
8 3 7
+
ữ ố ẩ ấ
7 4 3
ữ ố ề ấ ẩ ờ có m i ch s 9 li n sau d u ph y.
) 7 a) S ố ( ề có 7 ch s 9 li n sau d u ph y. ) 10 b) S ố ( 212. Kí hi u aệ n là s nguyên g n =
=
(cid:0) ầ ố
=
=
�
�� 3 1,7
= 1 1
a
a
2 ;
4
2
a
2
2
3
1
4
�� 2 1, 4 1
+
+
+ + ...
N*), ví d : ụ = ấ n nh t (n 1 ;
� a 1 a
1 a
1
3
1 ; 1 a 2 ầ
Tính : .
a 1980 ủ 213. Tìm ph n nguyên c a các s (có n d u căn) :
=
+
+ +
+
ấ ố
2
2 ...
2
2
na
=
+
+ +
+
a)
4
4 ...
4
4
na
=
+
+ +
+
b)
1996
1996 ...
1996
1996
na
2
2
c)
=
+
+
+ 8n 3
16n
4n ) 200
A 2+
3
(cid:0) ủ ầ ớ 214. Tìm ph n nguyên c a A v i n
ứ ằ ớ ạ ế ố t s x = ậ d i d ng th p phân, ta 215. Ch ng minh r ng khi vi
ữ ố ề ớ ấ ẩ ợ đ c ch s li n tr N : ( ữ ố ề c d u ph y là 1, ch s li n sau d u ph y là 9.
3
+
+
=
+ + ...
24
A
1
2
ẩ ) 250 ữ ố ậ ủ ầ ấ 2+ .
ổ
3
3
ủ ( 216. Tìm ch s t n cùng c a ph n nguyên c a � � � � � � � � 3 � � � � � � � � 2(3 x) v i x 0. ớ
- = 7 x
2
i phả ị ớ ấ ủ ng trình : a) b)
+
=
.
b
2
+
ố ữ ỉ ươ ế i các s h u t d ng a, b không n u : a) a b)
a
3
3
ươ + = x 1 3 ồ ạ = . 4
3 5
b)
2
ố ỉ
4+
3
217. Tính t ng 218. Tìm giá tr l n nh t c a A = x + + 219. Gi x 1 - + 3 x 2 220. Có t n t 2 b ứ ứ ố
abc
+
+
+
(cid:0) . ố 221. Ch ng minh các s sau là s vô t : a) ớ ứ ấ ẳ 222. Ch ng minh b t đ ng th c Cauchy v i 3 s không âm : + + a b c 3
1
b +
d +
a + 1 a
c + 1 b 1 c 1 d
(cid:0) ứ ằ t ế . Ch ng minh r ng : 223. Cho a, b, c, d > 0. Bi
abcd
1 81
2
2
2
+
+
(cid:0) .
+ + v i x, y, z > 0 ớ
2
2
2
x y
y z
x y
y z
3
3
3
3
=
+
+
(cid:0) ấ ẳ ứ ứ 224. Ch ng minh b t đ ng th c :
z x ứ
z x ằ
a
3
3
3
= 3 ; b
3 2 3
n
<
- . Ch ng minh r ng : a < b. 225. Cho
3
1 � �+ 1 � � n � �
15
ọ ố ứ ớ ươ ng n, ta có : . 226. a) Ch ng minh v i m i s nguyên d
ố ự
Ồ ƯỠ ố
TOÁN B I D ằ
nhiên), s ố 3 3
Ỏ I THCS n n (n là s t
2
2
=
- +
A
x 1
x t x 4.
2
.
+ + + x x 1 2(2 x) bi ế . 9 x ấ ủ
= A x ị ớ
-
2 6) bi ế ủ m i góc c a hình vuông ộ
ỏ t 0 x 3.
ế ắ ộ
3
i ta c t đi m t hình vuông nh r i g p bìa đ đ ạ ợ ỏ ể ể ộ ủ ộ ắ
NG HS GI ạ ứ b) Ch ng minh r ng trong các s có d ng ấ ị ớ có giá tr l n nh t ấ ủ ỏ ị 227. Tìm giá tr nh nh t c a ấ ủ ỏ ị 228. Tìm giá tr nh nh t c a A = x ấ ủ ị ớ 229. Tìm giá tr l n nh t c a 2 ấ ị 230. Tìm giá tr nh nh t, giá tr l n nh t c a A = x(x ộ Ở ỗ ạ 231. M t mi ng bìa hình vuông có c nh 3 dm. ờ ể ỏ ồ ấ ớ l n, ng c m t cái h p hình ữ ậ ộ h p ch nh t không n p. Tính c nh hình vuông nh đ th tích c a h p là ấ ớ l n nh t. ả 232. Gi + 3 a) 1
- + 2 x
b)
3
3
3
3
- ư ng trình sau : ơ + x 3
- = 3 d) 2 2x 1
- = x 1 1 + x
1
c)
x 1
5x
3
2
2
3
3
i các ph = 3 x 16 + +
- = x 1 (
x
3x
x
) 1
x
4
3
= -
= - 2
3
6 x
g)
e)
3
3
- - - - - - -
2
x 5 x 5
7 x - + 7 x
3
2
3
3
+
+ 2
- = 2
-
(x 1)
x
1 1
+ + 3 x 2
+ = 3 x 3
0
i)
h)
4
4
4
+ + 3 x 1 - = 4
+ - 4
+ (x 1) + 2
-
b x
+ + 1 x
- = 1 x
3
l)
- + 4 a x
a b 2x
k) 1 x tham s )ố
4
2
4
3
3
3
+
+
2 a b
=
A
- (a, b là
2
b 2
a 3
3
3
+
+
2
=
. 233. Rút g n ọ
b ể
ab ấ ủ
- + + x 1
x
ị ứ
+ + 2 x 1 ủ
x ệ
A ộ 3+ .
3 + ax2 + bx + 12 = 0 là 1 ỉ ố 3 3 là s vô t . 3
6
6
3
+
ị
a ỏ 234. Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c : ố 235. Xác đ nh các s nguyên a, b sao cho m t trong các nghi m c a ph ươ ng trình : 3x ứ 236. Ch ng minh 237. Làm phép tính :
+ 9 4 5. 2
2 . 3 2 2
b)
a)
1
5
3
3
=
+
+
- - .
20 14 2
a
3
3
+
+
- . 238. Tính :
7 5 2
20 14 2 = 7 2 5
2
4
4
=
+
- . ứ 239. Ch ng minh :
A
7
48
+ 4 28 16 3 . 7
48
- -
)
(
. 240. Tính :
3
3
=
ớ ệ ố ệ ộ ươ ng trình f(x) = 0 v i h s nguyên có m t nghi m là :
9
3
ậ .
3 + 3x 14 v iớ
3
+
=
ứ ể
7 5 2
x
3
3
3
+ +
- .
x 2
3
2
ả i các ph . 243. Gi
3b)
6
- = 25 x + 2 x
c)
+ 4 32 2 x
= 32
3
16
- - 241. Hãy l p ph + x ị ủ 242. Tính giá tr c a bi u th c : M = x 1 + 7 5 2 ơ ư ng trình : a) + - = 2 (x 3) x 9
Ỏ
NG HS GI
I THCS
3
3
3
=
+
+
+
+
+
+ 3
ủ ể
-
TOÁN B I D Ồ ƯỠ ứ 244. Tìm GTNN c a bi u th c : (
x
A
2 1
x
1
x
x
1
2 1
.
ơ ứ
( 245. Cho các s dố
3
3
2
4
=
+
+
P
x
x 3
3
x 2
+
8 x 3 x 2
3 2 x x
+ 2
x
2
x
2 x
� 3 � �
- - ọ ; x > 0 246. Rút g n : - -
) ) ng a, b, c, d. Ch ng minh : a + b + c + d � + � � �
� � � � � 3 � �
� � : 2 � �
44 abcd . � 2 � � �
3
3
=
3 6x +
5
x
+ 17
+ 5
17
- ủ ươ ệ là nghi m c a ph ng trình x
1
3
=
+
, x (cid:0) 8 247. CMR : 10 = 0.
x
4
15
3 3x + 1987.
3
4
15
+
+
- ứ ị ể . Tính giá tr bi u th c y = x 248. Cho -
a
2
5.
9 4 5
3
= -
a 1
3
3
3
3
2
5.
+ 9 4 5
+ 2 a
a
3
+
+
+
<
- - ứ ứ ẳ . 249. Ch ng minh đ ng th c : - -
9 4 5
2
5 2 2,1 0
� 3 � �
� 3 5 . � �
- - ấ ẳ ứ ứ . 250. Ch ng minh b t đ ng th c :
3
4
2
4
3
3
3
+
+
2 a b
=
ứ ể ọ 251. Rút g n các bi u th c sau :
A
b)
3
2
b 2
a 3
3
3
3
+
+
b + b 8
24 + b 8
a
ab
b
(
2
b
� � � � �
1 b 1 3 b
� � +� 1 2 4b �� . ) � � �+ 1 2. � � �
� � � � � �
3
2
3
3
2
- - a) -
3 a a
2 a b
1
+
=
C
3
+ 3 2a b 2
3
2
3
2 a b 3 a
ab b
a
ab
a
� � . � 3 �
2
2
- - . c) - -
= M x
+ + 4a 9
x
+ 4x 8
� � � � 252. Cho r ng:ằ
2
2
- - ị ủ ứ ể ế . Tính giá tr c a bi u th c M bi t
x
+ - 4x 9
2
2
2
+ = 4x 8 2
x =
- -
P
+ 2bx b ộ
- -
x ủ
ấ ủ ế ứ . + + 2 2ax a ạ ị (a < b) 253. Tìm giá tr nh nh t c a : x ộ 254. Ch ng minh r ng, n u a, b, c là đ dài 3 c nh c a m t tam giác thì :
ỏ ằ abc (a + b c)(b + c a)(c + a b)
ị ủ ứ ể ế
+ + + =
- +
- +
ế t x + y = 2 và xy = 1 ị ủ ể ứ t a b = 255. Tìm giá tr c a bi u th c | x y | bi 256. Bi
2 x 2 4 y 3 6 z 5
x y z 4
2 + 1 , b c = 2 1, tìm giá tr c a bi u th c : A = a2 + b2 + c2 ab bc ca. ế ằ t r ng :
=
- .
- + x 2 x 1
x 2 x 1
3
- - ị ủ ế . CMR, n u 1 x 2 thì giá tr c a y là
M 7 x 1
x
- - - : ử (x 1).
+ - 2 x x 1 ư ng chéo b ng 8
2 , hãy tìm hình
= ữ ậ ấ
ằ ờ
17
ớ 257. Tìm x, y, z bi + 258. Cho y ố ộ ằ m t h ng s . 259. Phân tích thành nhân t ấ ả t c các hình ch nh t có đ 260. Trong t ệ ữ ậ ch nh t có di n tích l n nh t.
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS
ề ạ 261. Cho tam giác vuông ABC có các c nh góc vuông là a, b và c nh huy n
c
(cid:0) ứ ằ là c. Ch ng minh r ng ta luôn có : . ạ + a b 2
+
+
=
+ +
+ +
=
=
aa'
bb '
cc'
(a b c)(a ' b ' c') thì
ơ ứ ằ ng a, b, c, a, b, c. Ch ng minh r ng : 262. Cho các s dố
a a'
b b '
c c '
N u ế .
ươ ng trình : | x
2 1 | + | x2 4 | = 3. 263. Gi ể ị ủ 264. Ch ng minh r ng giá tr c a bi u th c C không ph thu c vào x, y :
(
) 4
+ x y
1
=
i phả ứ ứ ụ ằ ộ
C
4xy
+ x y 2 x y
+ x y + x y
� � � �
+ x y + x y ị ể
- - ớ v i x > 0 ; y > 0. -
+
ụ ứ ộ
+ - a
a 1
=
D
a +
2 +
a 2 a 1
a
� � � � ứ 265. Ch ng minh giá tr bi u th c D không ph thu c vào a: � a 2 a a �- a 1 �
� � �
- - - ớ v i a > 0 ; a 1
c
1
=
+
B
a
+
+
a
ac c
a
+
� � �
� � �
+
a ac
c
c ac
c ac
a
- - ứ ể . 266. Cho bi u th c - -
ọ ứ
ể ứ ể ị ủ
+
ị ớ ể
m
+ 1
2mn 2 1+n
1 2 n
- ứ ể ớ v i m 0 ; n 1 267. Cho bi u th c : ủ � A= m+ � �
ứ ể a) Rút g n bi u th c B. b) Tính giá tr c a bi u th c B khi c = 54 ; a = 24 c) V i giá tr nào c a a và c đ B > 0 ; B < 0. � 2mn �+ 2 1 n � ớ ị ủ b) Tìm giá tr c a A v i a) Rút g n bi u th c A.
=
56 24 5
ọ +
ấ ủ
x
=
D
1
2
1 x - + 2
1 2 x
1 x x
+ - 1 x
1 x
1 x
1 x
1 x
� � �
�� �� ��
=
- - . m ỏ ị c) Tìm giá tr nh nh t c a A. 268. Rút g nọ + 1 x - - - - - -
P
2 x x 1
1 + x 1 x x
2 x x
x 1
�� : 1 �� ��
� � - + 1 x � � v i x 0 ; x 1. �+ �
� � � ể
- - ớ 269. Cho - - -
+
+
2x
ứ ọ a) Rút g n bi u th c P.
=
y
+ - 1
2x x
x + x 1
b) Tìm x sao cho P < 0. x ứ ể . 270. Xét bi u th c -
x ả ử b) Gi
ể ứ ằ s x > 1. Ch ng minh r ng : y
ấ ủ ỏ ị
18
ƯỚ ọ a) Rút g n y. Tìm x đ y = 2. | y | = 0 c) Tìm giá tr nh nh t c a y ? PH N IIẦ : H Ả Ẫ NG D N GI I
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS
2
2
=
=
=
7
7
2 hay 7n m
m n
ố ả s (t i gi n). Suy ra ố ữ ỉ (cid:0) ả ử 7 là s h u t 1. Gi
m 2 n nên m
ứ ố
ạ ố ố ứ ẳ (1). Đ ng th c này ch ng t 7k (k (cid:0) ừ (3). T (3) ta l ỏ 2m 7M mà 7 là s nguyên t Z), ta có m2 = 49k2 (2). T (1) và (2) suy ra 7n nên n ừ 2 M 7 và vì 7 là s nguyên t i có n ặ ố M 7. Đ t m = 2 = 49k2 nên n2 = 7k2 M 7. m và n cùng chia
7 không ph iả
m n
ố ả ả ế ố ế h t cho 7 nên phân s không t i gi n, trái gi thi ậ t. V y
(cid:0) ặ ế ừ ử ợ ế ố ữ ỉ ể b) vì (ad chung, ta đ ả c v ph i. T a)
2 + (2 x)2 = 2(x 1)2 +
ừ
(cid:0) x = y = 1.
ớ ấ ẳ
4.2(x2 + y2) = 2S (cid:0) S.2 (cid:0)
và
và
và
ặ ố ngơ
+
=
+
+
=
=
ợ , ta l n lầ t có: ụ ca bc ; a b
2c;
2b
2a
2
2
2
bc a
ab c
ca b
bc ab . c a ứ
ca ab . b c ả
(cid:0) (cid:0) (cid:0) c ngộ ;
ằ ấ ấ ẳ ab ca ; c b bc ca . b a ợ ấ ẳ c b t đ ng th c c n ch ng minh. D u b ng x y ra khi a = b =
ươ ố
3a.5b
(cid:0) (cid:0) ấ ẳ ứ ng 3a và 5b , theo b t đ ng th c Cauchy ta có : 4.15P (vì P = a.b) (cid:0) (3a + 5b)2 (cid:0) 122 (cid:0) 60P
12 5
12 5
(cid:0) ỉ ố là s h u t ; do đó 7 là s vô t . 2. Khai tri n v trái và đ t nhân t bc)2 0. 3. Cách 1 : T x + y = 2 ta có y = 2 x. Do đó : S = x 2 2. ậ V y min S = 2 ứ ụ Cách 2 : Áp d ng b t đ ng th c Bunhiacopxki v i a = x, c = 1, b = y, d = 1, Ta có :(x + y)2 (x2 + y2)(1 + 1) (cid:0) mim S = 2 khi x = y = 1 ứ 4. b) Áp d ng b t đ ng th c Cauchy cho các c p s d ab bc c a ab ca bc c b a ứ ầ ế ừ t ng v ta đ c. ớ c) V i các s d + 3a 5b 2 P (cid:0) max P = (cid:0) .
(cid:0) ấ ả ằ a = 2 ; b = 6/5.
ấ ả
(cid:0)
(cid:0) ặ a = b = . b3 = 2 a3 = 2 (1 + x)3 = 1 3x 3x2 x3 = (1 + 3x + 3x2
ớ
ả ằ
2 4a = a2 + 2a + 1 4a = a2 2a + 1 = (a 1)2 0.
a2 + 2ab + b2 a2 2ab + ấ ậ ố ab > 0. V y a và b là hai s cùng d u.
19
D u b ng x y ra khi 3a = 5b = 12 : 2 5. Ta có b = 1 a, do đó M = a3 + (1 a)3 = (3a2 + 3a) . D u = x y ra khi a = . ậ V y min M = 6. Đ t a = 1 + x +x3 = (1 + x)3. ạ Suy ra : b 1 x. Ta l i có a = 1 + x, nên : a + b 1 + x + 1 x = 2. 3 + b3 = 2 và a + b = 2. V y max N = 2 khi a = b = 1. ậ V i a = 1, b = 1 thì a 2(a + b). ế ệ ủ ế 7. Hi u c a v trái và v ph i b ng (a b) 8. Vì | a + b | 0 , | a b | 0 , nên : | a + b | > | a b | (cid:0) 4ab > 0 (cid:0) b2 (cid:0) ệ 9. a) Xét hi u : (a + 1)
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS
ấ ẳ ứ
ơ ậ ng, nên : [(a + 1)(b + 1)(c + 1)]
ể ọ c :ợ
2 3(a2 + b2 + c2).
=
x
- = -
2x 3
1 x
4 2
- = - 2x 3 1 x � ���� - = - 2x 3 x 1 �
=
x
= 3x � � = x � | x 2 | 3 (cid:0)
4 3 2 3 x 2 3 (cid:0)
ậ b) Ta có : (a + 1)2 4a ; (b + 1)2 4b ; (c + 1)2 4c và các b t đ ng th c này có 2 64abc = 64.1 = 82. V y (a + ế ề hai v đ u d 1)(b + 1)(c + 1) 8. 10. a) Ta có : (a + b)2 + (a b)2 = 2(a2 + b2). Do (a b)2 0, nên (a + b) 2 2(a2 + b2). b) Xét : (a + b + c)2 + (a b)2 + (a c)2 + (b c)2. Khai tri n và rút g n, ta đ 3(a2 + b2 + c2). V y : (a + b + c) (cid:0) (cid:0) 11. a) (cid:0) (cid:0)
(x 2)2 33 (cid:0)
1 x 5. ể ỉ (2x 1)2 0. Nhng (2x 1)2 0, nên ch có th : 2x 1
ướ ạ ứ t đ ng th c đã cho d
2 + b2 + c2 + d2 ab ac ad = 0 (1). 2 + (a 2b)2 + (a 2c)2 + (a 2d)2 =
ế ủ ớ i d ng : a ề ạ ồ a v d ng : a
b) x2 4x 5 (cid:0) c) 2x(2x 1) 2x 1 (cid:0) = 0 ậ V y : x = . ế ẳ 12. Vi Nhân hai v c a (1) v i 4 r i đ 0 (2). Do đó ta có :
a = a 2b = a 2c = a 2d = 0 . Suy ra : a = b = c = d = 0.
+ - = a b 2 0
- = a 1 0 - = b 1 0
M 1998. 13. 2M = (a + b 2)2 + (a 1)2 + (b 1)2 + 2.1998 2.1998 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả ấ ồ ờ ậ D u = x y ra khi có đ ng th i : V y min M =1998 a = b= (cid:0) (cid:0)
ự
2 + 4(y 1)2 + (x 3)2 + 1 = 0.
=
=
=
A
. max A=
x
2
2
i tả ươ ẳ ng t ứ 1. 14. Gi bài 13. 15. Đa đ ng th c đã cho v d ng : (x 1)
(
x
1 + 4x 9
1 �� 5
5
+
<
+
. 16. - -
x 2 + +
+ >
15 + > 5 1
16 3 4 7 4 1 4 2 1 7
7 49
15 45
ề ạ 1 1 ) 2 + 5 = + = . V y ậ + = + + = = < 7 . 17. a) 7 b) 17
<
=
<
= = 5
25
27
9 16 23 2 16 3
23 2.4 3
23 2 19 3 sả ử
- - - . c)
2
2
>
>
>
>
�
�
�
�
3 2
2 3
3 2
2 3
3 2
2 3
18
12
> 18 12
d) Gi
)
)
(
(
>
.
3 2
2 3
ấ ẳ ứ .
2
3
2
ố B t đ ng th c cu i cùng đúng, nên : + ể ố 18. Các s đó có th là 1,42 và
2
2
+
ươ ng trình d ư i d ng :
+ 5(x 1)
16
+ 6 (x 1)
20
ớ ạ = - . ế ạ 19.Vi t l + 2 3(x 1) i ph + + 4
Ồ ƯỠ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS ế
ỏ ơ ươ ủ ả ớ ơ
Ỏ ng trình không nh h n 6, còn v ph i không l n h n 6. ằ ỉ ả
2
ế ề ế ậ V trái c a ph ả ứ ẳ V y đ ng th c ch x y ra khi c hai v đ u b ng 6, suy ra x = 1.
ab
ab
+ a b 2
+� � a b (cid:0) � � 2 � �
(cid:0) ấ ẳ ứ ớ ạ vi ế ạ ư i d ng i d t l (*) 20. B t đ ng th c Cauchy
ấ ẳ ứ ướ ạ ớ ố ươ i d ng (*) v i hai s d ng 2x và xy
=
ụ ượ (a, b 0). Áp d ng b t d ng th c Cauchy d Ta đ c :
2x.xy
4
2 � � �
(cid:0)
+� 2x xy � 2 � ứ
(cid:0) ấ max A = 2 (cid:0)
>
ả D u = x y ra khi : 2x = xy = 4 : 2 t c là khi x = 1, y = 2. x = 2, y = 2.
2 + . a b
1 ab
2.
ấ ẳ ứ ớ ạ ế ạ ư i d ng : i d t l 21. B t đ ng th c Cauchy vi
2
+
ụ . Áp d ng ta có S >
+
2xy =
2
0
x y
y x
y + - = 2 x
2
2
2
+
=
- - (cid:0) (cid:0) . V y ậ 23. a) ứ x y
A
2
2
2
2
2 + 2
y x
y x
y x
y + x
x + y
x + y
� � y = � � x � �
1998 1999 ư bài 1. 22. Ch ng minh nh 2 2 y x xy � � �
� x � y �
(x y) xy � x � y �
� � �
2
2
+
- - b) Ta có :
A
2
0
2
2
y x
x y
y x
y x
x + y
� x � y �
4
2
+
+
(cid:0) - - - (cid:0) Theo câu a :
0
2
c) T câu b suy ra :
2 + 2
4
4
2
+ = 2 � � � � y x
y x
y x
x y
4
4
� � x � � y � � 2
+
- (cid:0) (cid:0) ừ . Vì (câu a).
2
d) Do đó :
4
4
2 + 2
2
y x
- (cid:0) .
� � � � x + . � � � � y � � � � 2 2 � � � � � � � + 1 1 � � � � � � � � � � 4 � � x � � y � � � � � � � x y x + + � � � � � y x y � � � � � ố ữ ỉ = m (m : s h u t )
� x � y � ả ử 1 s
y x 2+
(cid:0) 2 = m2 1 (cid:0) 2 là s ố
24. a) Gi ữ ỉ h u t (vô lí)
3 n
3 n
(cid:0) ả ử ố ữ ỉ s m + = a (a : s h u t ) = a m (cid:0) 3 = n(a m) (cid:0) b) Gi
= 2) 5
2
2
2
2
+
=
+
+
- ạ
�
+ = 2
a
a
2
2
2
2
2
+ 2 (5 2 x y
y x
y x
x y
y x
(cid:0) ễ ứ . D dàng ch ng minh nên 26. Đ t ặ
2 2 + 4 3a
ứ ấ ẳ ố ữ ỉ 3 là s h u t , vô lí. ẳ 25. Có, ch ng h n x y a2 4, do đó | a | 2 (1). B t đ ng th c ph i ch ng minh t ớ ng v i : a ng đ (cid:0) ươ ươ (a 1)(a 2) 0 (2)
ừ ế
21
ứ ợ ứ ả a2 3a + 2 0 (cid:0) ế ặ T (1) suy ra a 2 ho c a 2. N u a 2 thì (2) đúng. N u a 2 thì (2) cũng đúng. Bài toán đ c ch ng minh.
2
TOÁN B I D ứ ả + + 2
ấ ẳ ứ
I THCS ớ ng v i : ) 2
4 y x
4 z x
0
- (cid:0) .
Ỏ Ồ ƯỠ NG HS GI ươ ươ ng đ 27. B t đ ng th c ph i ch ng minh t ( + + 2 2 4 2 x z y x z y xyz x z 2 2 2 x y z
3z2(x y) + y3x2(y z) + z3y2(z x) 0.
ử ứ không âm, t c là : x
ứ ể ả ử y z x nên có th gi s x
ươ ng đ ớ ng v i : ứ ầ C n ch ng minh t (1) ị ể ổ Bi u th c không đ i khi hoán v vòng x ợ ườ ấ ố ớ là s l n nh t. Xét hai tr ng h p : ở (1) thành (x y + y z), (1) t a) x y z > 0. Tách z x
(cid:0) ươ x3z2(x y) + y3x2(y z) z3y2(x y) z3y2(y z) 0 z2(x y)(x3 y2z) + y2(y z)(yx2 z3) 0
3 y2z 0 , y z 0 , yx2 z3 0 nên b t đ ng th c trên đúng.
ễ ấ ứ
ấ ẳ ơ ở ớ ng v i : ng đ D th y x y 0 , x b) x z y > 0. Tách x y
(cid:0)
ơ (1) thành x z + z y , (1) t x3z2(x z) + x3z2(z y) y3x2(z y) z3y2(x z) 0 z2(x z)(x3 zy2) + x2(xz2 y3)(z y) 0 ứ ễ ấ
ơ ơ ớ ả ứ ấ ẳ ế ư ng đ ư ng v i : D th y b t đ ng th c trên dúng. ứ Cách khác : Bi n đ i b t đ ng th c ph i ch ng minh t
3
+ 1
z x
y z
- - - (cid:0) .
2 � � � � � � � � ả
ứ ứ ớ ố ỉ
ố ữ ỉ
ế ả ớ
2 3(a2 + b2 + c2)
ệ ủ ỉ ả ậ t. V y c ph i là s vô t . (a + b)2 2(a2 + b2). ọ ể c :ợ
(cid:0) a3 + b3 + 3ab(a + b) > 8 (cid:0) (a + b)3 > 8 (cid:0) 2 +
ổ ấ ẳ 2 2 � � � � y x z x + + + + 1 1 � � � � � � � � z x y y � � � � ủ ố ữ ỉ ả ử ổ ằ s t ng c a s h u t a v i s vô t 28. Ch ng minh b ng ph n ch ng. Gi ố ữ ỉ ố ấ b là s h u t c. Ta có : b = c a. Ta th y, hi u c a hai s h u t c và a là s ố ữ ỉ ố ữ ỉ h u t , nên b là s h u t , trái v i gi thi 29. a) Ta có : (a + b)2 + (a b)2 = 2(a2 + b2) (cid:0) b) Xét : (a + b + c)2 + (a b)2 + (a c)2 + (b c)2. Khai tri n và rút g n ta đ 3(a2 + b2 + c2). V y : (a + b + c) ậ c) Tư ng t ự câu b ơ nh ả ử s a + b > 2 30. Gi 3ab(a + b) > 8 (cid:0) ế ơ ab(a + b) > a3 + b3. Chia hai v cho s d ố ư ng a + b : ab ab(a + b) > 2 (cid:0)
]y y nên [
]y x + y. Suy ra [ ầ
> a2 ab + b2 (cid:0)
]y là ] x y+ là ]y ]x + [
]
ậ ]x + [ ]x x ; [ ]x + [ [ ị t quá x + y (1). Theo đ nh nghĩa ph n nguyên, [ ớ ợ ừ t quá x + y (2). T (1) và (2) suy ra :
[
.
]x < 1 ; 0 y [
]y < 1.
ị
N u 0 (x + y) (
]y ) < 1 thì [
]y (1)
]x + [
22
(a b)2 < 0, vô lí. V y a + b 2. 31. Cách 1: Ta có : [ ợ ố s nguyên không v ấ ố s nguyên l n nh t không v [ x y+ Cách 2 : Theo đ nh nghĩa ph n nguyên : 0 x ]x + [ Suy ra : 0 (x + y) ([ ờ ] [ x y+ ế ầ ]y ) < 2. Xét hai trư ng h p : ợ ]x + [ = [
Ỏ
TOÁN B I D ]x + [
[
Ồ ƯỠ NG HS GI I THCS ]y ) < 2 thì 0 (x + y) ([ ả
]x + [ ợ
[ ]y + 1 (2). Trong c hai tr
]y + 1) < 1 nên ]x +
[ [
ườ ề ng h p ta đ u có :
ế N u 1 (x + y) ( = [ ]x + [ ] x y+ ] ]y + [ x y+
ử ẫ ủ ố ươ và m u c a A là các s d ng , 32. Ta có x2 6x + 17 = (x 3)2 + 8 8 nên t
1 A
ớ ỏ ỏ ấ (cid:0) suy ra A > 0 do đó : A l n nh t ấ (cid:0) nh nh t x2 6x + 17 nh nh t. ấ
1 8 ợ
ậ V y max A = x = 3. (cid:0)
ị y z x và gi ả ử s x
=
=
ấ ẳ ụ ố ươ 33. Không đư c dùng phép hoán v vòng quanh x y z. Cách 1 : Áp d ng b t đ ng th c Cauchy cho 3 s d ng x, y, z :
3
A
3
.
.
3
x y
z x
x y z y z x
=
=
�
�
min
3
x
= = y
z
(cid:0) ứ y + + z
y + + z
z x
x y
� x � y �
+
Do đó
=
2
x y
y x
� = � � y + + z
z x
x y
z + - x
y x
x y
� � �
(cid:0) Cách 2 : Ta có : . Ta đã có (do x,
3
1
y z z x � � � y y + + � � � z x � � � y x + + z y
y z
z + - x
y x
(cid:0) (cid:0) ể ứ ầ (1) y > 0) nên đ ch ng minh ứ ta c n ch ng minh:
z x ế ớ ố y(x z) z(x z) 0 (cid:0) ỏ
ơ (1) (cid:0) xy + z2 yz xz (nhân hai v v i s d ng xz) (cid:0) (x z)(y z) 0 (2)
ế ằ ả ố ố xy + z2 yz xz 0 (cid:0) ớ thi (2) đúng v i gi
ợ ấ ủ ị ừ đúng. T đó tìm đ ỏ c giá tr nh nh t c a ấ x y
2 0 (cid:0) ỉ
t r ng z là s nh nh t trong 3 s x, y, z, do đó (1) y z + + . z x x2 + 2xy + y2 = 16. Ta l ạ x2 2xy + y2
2 + y2) 16 (cid:0)
ừ i có (x y) x2 + y2 8. min A = 8 khi ch khi x = y = 2.
ấ ẳ ứ ố 34. Ta có x + y = 4 (cid:0) 0. T đó suy ra 2(x ụ 35. Áp d ng b t đ ng th c Cauchy cho ba s không âm :
+
+
1 = x + y + z 3. 3 xyz (1) + 2 = (x + y) + (y + z) + (z + x) 3. 3 (x y)(y z)(z x)
ế ề ừ ớ Nhân t ng v c a (1) v i (2) (do hai v đ u không âm) : 2 9. (2) 3 A
(cid:0) max A =
1 3
3 2 � � � � 9 � �
(cid:0) ỉ A = khi và ch khi x = y = z = .
ế ủ 3 2 � � � � 9 � � ể
2(a + b).
ế ệ ủ ế
2
2
2
2
+
+
a
4(a
+
=
(cid:0) ấ ẳ ụ ứ ớ v i x, y > 0 : 38. Áp d ng b t đ ng th c
2 c ) 2
c + d a
a + b c
+ + ad bc + + + (a b c d)
23
(cid:0) (1) ể 36. a) Có th . b, c) Không th . ả ằ 37. Hi u c a v trái và v ph i b ng (a b) 4 1 + (x y) xy + + ad bc c + + (b c)(a d)
TOÁN B I D
NG HS GI 2
Ỏ I THCS +
2 ab cd d )
+
2
(cid:0) ự ơ T ng t (2)
Ồ ƯỠ 4(b d + a b
+ + + + + (a b c d)
b + c d
2
2
2
2
+
+
+
4(a
b
d
+ ad bc
+ ab cd)
+
+
+
ớ
2
+ + c + + + (a b c d)
(cid:0) = 4B C ng (1) v i (2) c b + + d a c d ộ a + b c
d + a b 1 2
ấ ẳ ứ ơ ươ ầ ứ , b t đ ng th c này t ư ng đ ớ ng v i :
[
]x < thì 0 2x 2[
2(a2 + b2 + c2 + d2 + ad + bc + ab + cd) (a + b + c + d)2 C n ch ng minh B 2B 1 (cid:0) (cid:0) a2 + b2 + c2 + d2 2ac 2bd 0 (cid:0)
]x < 1 nên [
[
]x < 2 (cid:0)
(a c)2 + (b d)2 0 : đúng. ]2x = 2[
]x . ]x + 1) < 1 (cid:0)
]2x = 2
]x < 1 thì 1 2x 2[
0 2x (2[ [
ố ự ẽ ứ i các s t ế 39. N u 0 x ế N u x ]x + 1 [ 40. Ta s ch ng minh t n t
+
ồ ạ 96000...00 14 2 43 mchöõsoá0 nhiên m, p sao cho : 97000...00 a + 15p < 14 2 43 mchöõsoá0
k 1 a + 15
a m 10
15p m 10
+
<
=
+
ữ ố ố ọ ứ < 97 (1). G i a + 15 là s có k ch s : 10 T c là 96
1
x n
15 k 10
a k 10
15p k 10
(cid:0) (cid:0) (2). Đ t ặ . Theo (2) < 10k a 1 k 10 10
15 k 10 ợ
< 1. Ta có x1 < 1 và
]
[
ậ ầ ầ ị
+
t các giá tr 2, 3, 4, …, các giá tr c a x ơ ẽ ả ế ị Cho n nh n l n l tăng không quá 1 đ n v , khi đó ị ủ n tăng d n, m i l n ỗ ầ nx s tr i qua các giá tr 1, 2, 3, Đ n m t ộ
15p k 10
ứ < 97. B tấ ị a k 10
ứ lúc nào đó ta có � �� �px = 96. Khi đó 96 xp < 97 t c là 96 ứ ẳ đ ng th c (1) đ 42. a) Do hai v c a b t đ ng th c không âm nên ta có :
| A + B |2 = ( | A | + | B | )2 (cid:0) ấ ẳ ứ ứ ợ c ch ng minh. ế ủ ấ ẳ | A + B | = | A | + | B | (cid:0) A2 + B2 + 2AB = A2 + B2 + 2| AB | (cid:0) AB = | AB | (b t đ ng th c
ấ
1
2 4x 5 0 (cid:0)
x x
5
- = (cid:0)
(cid:0) ả ả ậ ấ 2 x 3 (l p b ng xét d u) (cid:0) ấ ậ ỉ 2 x 3. (cid:0) ơ | 2x + 5 | + | x 4 | = | x + 9 | = | 2x + 5 + 4 x | ả đúng). D u = x y ra khi AB = 0. b) Ta có : M = | x + 2 | + | x 3 | = | x + 2 | + | 3 x | | x + 2 + 3 x | = 5. D u = x y ra khi và ch khi (x + 2)(3 x) 0 V y min M = 5 c) Ph ng trình đã cho (cid:0) (2x + 5)(4 x) 0 (cid:0) 5/2 x 4 (cid:0) - (cid:0) (cid:0) ệ ồ ạ ủ ề ơ i c a ph ng trình : x 43. Đi u ki n t n t (cid:0) (cid:0)
2 3y 2 = 0 (cid:0)
4x 5
y
0
- ặ ẩ ợ , ta đ c : 2y (y 2)(2y + 1) = 0.
24
ụ Đ t n ph 2x 45. Vô nghi mệ
Ỏ
NG HS GI
I THCS
TOÁN B I D i c a
ệ ồ ạ ủ min A = 0
Ồ ƯỠ x là x 0. Do đó : A = x + x 0 (cid:0)
46. Đi u ki n t n t (cid:0)
ặ ề x = 0. ề = y 0, ta có : y2 = 3 x (cid:0) x = 3 y2. ệ 47. Đi u ki n : x 3. Đ t
3 x- 13 4
13 4
11 4
B = 3 y2 + y = (y )2 + . max B = y = (cid:0) x = (cid:0) .
+
=
ừ
= + 5 (2 3 1)
= 13 4 3
4 2 3
3 1
- - - - ằ ậ ố . V y hai s này b ng
) =
(
13 4 48. a) Xét a2 và b2. T đó suy ra a = b. b) 5 nhau. c) Ta có : ( + - n 2
+ + n 2
+ n 1
+ n 1
1 và
n+1
n
+ + n 1
) = n
1
) ( + >
+ +
+ +
- .
n nên
n 1
n+2
+ - n 1
n
) ( + < Mà n 2 n 1 n 1 49. A = 1 | 1 3x | + | 3x 1 |2 = ( | 3x 1| )2 + .
- .
(cid:0) T đó suy ra : min A = ặ x = ho c x = 1/6
x
2 5
3 5
(cid:0) (cid:0) . ừ 51. M = 4 52. x = 1 ; y = 2 ; z = 3. 53. P = | 5x 2 | + | 3 5x | | 5x 2 + 3 5x | = 1. min P = 1 (cid:0)
=
=
+
�
�
�
B
c) A
a) A
= B 0
b) A B
�
2
= A 0 = B 0
= A B
ầ ớ ơ i m t s ph ộ ố ư ng trình d ng sau : 54. C n nh cách gi (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả A 0 (B 0)
� � �
(cid:0) ạ B 0 = A B
=
=
�
�
d) A B
+ e) A B 0
= A 0 � = B 0
B
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
.
+
B= A A B= . = . B 0 A B= .
ơ ơ
- = (cid:0)
- = (cid:0)
v 0 ; 7x 4
0 ; 2x 2
0 ; 3x 5
+ = (cid:0) z
8x 1
0
t
ề ạ = y 0, đa ph
� � � B 0 = (cid:0)� A B = - A a) Đa phư ng trình v d ng : ề ạ b) Đa phư ng trình v d ng : ề ạ ươ ạ ng trình có d ng : c) Ph A ề ạ ươ ng trình v d ng : d) Đa ph ề ạ ươ ng trình v d ng : | A | + | B | = 0 e) Đa ph ệ g, h, i) Phư ng trình vô nghi m. ơ x 1- ươ k) Đ t ặ ng trình v d ng : | y 2 | + | y 3 | = 1 . Xét ế ấ d u v trái. l) Đ t : ặ
+ = (cid:0) u + = +
.
u v 2
t 2
2
z = 2
t
+ =
v z =� x
3
8x 1
(cid:0) (cid:0) ừ ứ . T đó suy ra : u = z t c là : ợ ệ Ta đ c h : - - (cid:0)
2
2
2
2
+
+ -
=
.
u + 7x 4 55. Cách 1 : Xét = 2 2(x y) x
y
+ 2 x
y
2 2(x y) 2 2xy
(x y
2)
0
25
- - - - - - (cid:0) .
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
NG HS GI
2
2
2
2
2
)
I THCS ( +
+
y
�۳
2 2
8
2
x (
)
y x x y
ế ổ ươ ươ Cách 2 : Bi n đ i t ng đ ng - -
x y 0 (cid:0)
2
2
+
(cid:0)
=
=
=
+ (x y)
2 (x y).
x y
x y
2 x y
1 x y
- - (x2 + y2)2 8(x2 + y2 ) (cid:0) 0 (cid:0) (x2 + y2+ 4)2 (cid:0) 0. ứ + 2 (x y) - (cid:0) - - - - - -
+
6
2
6
2
=
=
; y
x
2
2
0(cid:0) (x2 + y2)2 8(x y)2 (cid:0) (x2 + y2)2 8(x2 + y2) + 16 (cid:0) ử ụ ấ ẳ Cách 3 : S d ng b t đ ng th c Cauchy : + + 2 2 2.1 2xy 2xy y x y x x y (x > y). - ứ ả ẳ ấ ho cặ D u đ ng th c x y ra khi
+ 6
2
6
2
=
=
x
; y
2
+ +
+
=
+
+
+
+
+
+
+
2
- - -
1 1 1 + + a b c
1 2 a
1 2 b
1 2(c b a 2 c
abc
� � �
2 � � �
1 1 1 � � ab bc ca �
� = � �
+
+
= 62.
2 1 2 b 1 2 b
1 2 c 1 2 c
1 2 a 1 = 2 a
ứ ề ả . Suy ra đi u ph i ch ng minh.
2
x 10
x 6 x 10
�
(x 6)(x 10) 0 ��۳ � x 6
+ x 16x 60 0 x 6 0
�(cid:0) x 6
ệ ề 63. Đi u ki n : (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) . (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
x > 6.
2 16x + 60 < x2 12x + 36 (cid:0) ng trình đã cho : x 10.
ệ
2 3. Chuy n v : ể
2x 3-
ế x2 3 (1) ế ươ ng hai v : x Bình ph ươ ủ ấ Nghi m c a b t ph ệ ề 64. Đi u ki n x
= (cid:0)
x
3
2
۳
2x 3-
2x 3-
2
x 3 0
- = x 3 0 (cid:0)� 1
x 2 � (cid:0) x
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ừ ặ Đ t th a chung : .(1 ) 0 (cid:0) - - (cid:0) - (cid:0)
3(cid:0) (x2 + y2)2 4(x2 + y2) + 3 = x2 0.
ơ ậ ệ ủ ấ ư ng trình : x = ; x 2 ; x 2.
(A 1)(A 3) 0 (cid:0) 1 A 3.
x = 0, khi đó y = 1. max A = 3 (cid:0) x = 0, khi đó y = 3.
4 x 4
4 x 4
2 16 x
0
�
��� 8
x 4 2 2
�
1 - < 2
x 4 2 2 + x 4 2 2
2
� �
+ > 2x 1 0 + (cid:0) x 8x 8 0
> -
2 (x 4) � � � x
1 2
> -
� �(cid:0) � x
1 2
26
V y nghi m c a b t ph 65. Ta có x2(x2 + 2y2 3) + (y2 2)2 = 1 (cid:0) Do đó : A2 4A + 3 0 (cid:0) min A = 1 (cid:0) 66. a) x 1. b) B có nghĩa (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) . (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Ồ ƯỠ
Ỏ
NG HS GI
I THCS
2
TOÁN B I D x 2x 0
�
�
x(x 2) 0 2
2
x 2 < x 0
x 2x
� 2 x
� x
x 2x
(cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 67. a) A có nghĩa (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
- ớ v i đi u ki n trên.
22 x 2x
2x 2x
- ề < 1 (cid:0) ệ x2 2x < 1 (cid:0) (x 1)2 < 2 (cid:0) 2 < x 1 < 2
(cid:0) b) A = c) A < 2 (cid:0) kq
14 2 43 = a. Ta s ch ng minh 20 ch s th p phân đ u tiên
0,999...99 20chöõsoá9
ữ ố ậ ẽ ứ ầ 68. Đ t ặ
a < 1. Th t ậ a2 < a. T aừ 2 < a < 1 suy
(cid:0) ố ậ a là các ch s 9. Mu n v y ch c n ch ng minh a < a(a 1) < 0 (cid:0) ứ ỉ ầ a2 a < 0 (cid:0)
c a ủ ữ ố ậ v y ta có : 0 < a < 1 ra a < a < 1.
= 0,999...99 0,999...99 14 2 43 . 20chöõsoá9
V y ậ
14 2 43 20chöõsoá9 ụ
ị ớ ấ 69. a) Tìm giá tr l n nh t. Áp d ng | a + b | | a | + | b |.
ạ ẳ max A = 6 + 2 (khi ch ng h n x =
ấ ỏ
ẳ ạ min A = 4 2 (khi ch ng h n x = 2, y =
A | x | + 2 + | y | + 1 = 6 + 2 (cid:0) 2, y = 3) ị ụ b) Tìm giá tr nh nh t. Áp d ng | a b | | a | | b . A | x | 2 | y | 1 = 4 2 (cid:0) 3) 70. Ta có : x4 + y4 2x2y2 ; y4 + z4 2y2z2 ; z4 + x4 2z2x2. Suy ra :
x4 + y4 + z4 x2y2 + y2z2 + z2x2 (1)
2 + b2 + c2
1 3
ứ ễ ặ ợ ế M t khác, d dàng ch ng minh đ c : N u a + b + c = 1 thì a .
2y2 + y2z2 + z2x2
1 3
ế Do đó t ừ ả gi thi t suy ra : x (2).
1 3
3 3
+
+
n 2 và 2 n+1
(cid:0) ừ T (1) , (2) : min A = x = y = z = (cid:0)
ta so sánh 71. Làm nh bài 8c ( 2). Thay vì so sánh n
+ < n 2
+ n 1 + < n 1
+ - n 2 + - n 2
. Ta có :
.
n � ứ
+ 2 n 1 i d u căn thành bình ph
ớ ấ ộ ơ ế ủ ư ng c a m t
+ - và n 1 + + - n n 1 n ể t các bi u th c d ệ ồ
ộ
5+
2 b2. ụ ứ ằ ứ ả ử ồ ạ ố ữ ỉ r mà 3 s t n t i s h u t 2r 8
=
15
5+
3
2
= r (cid:0) 3 + 2 15 + 5 = r2 (cid:0) 72. Cách 1 : Vi ặ ổ t ng ho c m t hi u. Cách 2 : Tính A2 r i suy ra A. 73. Áp d ng : (a + b)(a b) = a ả 74. Ta ch ng minh b ng ph n ch ng. a) Gi - ố ữ ỉ ỉ ế ế ậ ố ả . V trái là s vô t , v ph i là s h u t , vô lí. V y là
27
ươ i tả ng t ự . ỉ ố s vô t . b), c) Gi
ả ử
Ồ ƯỠ ươ
NG HS GI ươ ng đ
ổ
Ỏ I THCS ng :
�
2
+
-
3 2 2 1 ( >
TOÁN B I D ế ồ s a > b r i bi n đ i t + > 3 3 2 2 2 ) 2
�
�
�
3 3
2 2 2
> + + 27 8 4 8 2
> 15 8 2
> 225 128
(cid:0) 75. a) Gi = > 3 3 ) ậ . V y a > b
ươ ế ồ
4
7
4
7
- - , rõ ràng A > 0 và A2 = 2 (cid:0) A = 2
+
+
( là đúng. ng hai v lên r i so sánh. b) Bình ph + ặ 76. Cách 1 : Đ t A = ặ Cách 2 : Đ t B =
�
7
4
7
2
= 2.B
8 2 7
- = 8 2 7
2 0
4 77
+
+
+
+
+
(
)
2
3
3
4
4
2
2
+
+
2
3
=
=
Q
= + 1
2
+ +
) +
( +
2.3 + 3
2
+ 2.4 2 4 4
2
3
4
=
=
=
+
+
- - - - - (cid:0) B =0.
40
2 2.5 ; 56
2 2.7 ; 140
2 5.7
2
7
2
= - 2
ậ t ế . V y P = .
5 ế ủ
1 y 1 x
2
- - ừ ả ế ươ t ta có : thi ng hai v c a
y
1 x
- ợ ừ c :
2
2
=
+
+
+
2 =
+
ậ . T đó : x 2 4. V y : min A = x = 1 ; max A = 2 . Bình ph 2 + y2 = 1. 2 (cid:0) . 78. Vi 79. T gi x 1 y = ứ ẳ đ ng th c này ta đ 80. Xét A2 đ suy ra : 2 A ể (cid:0) x = 0.
(
)
(
(
)
M
a
b
a
b
a
b
2a 2b
2
(cid:0) - (cid:0) . 81. Ta có :
) =
b
=
��(cid:0)
max M 2
= = b
a
1 2
a + = a b 1
(cid:0) (cid:0) . (cid:0) (cid:0)
+ -
(
)
)
( + -
( + + - a b 2 ab
) + + c d 2 cd
a
c
ổ
2
2 +
+
+
=
)
= + - 2c d 2 ab ( )
(
)
b
a
c
a
c
d
+ > a c
0
+
+
=
+
+
=
+ +
+ =
2
2
+
=
+
+
+
+ +
- - (cid:0) ủ ố 82. Xét t ng c a hai s : ) ( + 2a b 2 cd = ( .
2
2 3
+ = 2
2 3 2
2 3 2
+ . 2
2
+
+
yz
zx
2
2 +
83. N ( =
12 8 3 4 4 6 4 2 2 ) ( (cid:0) )
(
xy ) 2 + z
= x
x
y
y
0
z
- - - .
i ( i = 1, 2, 3, n ).
ậ
ab 0, ta có :
+ +
+
+
ấ ẳ ấ ẳ ụ ụ ứ ứ ớ
) 2
(
+ 4 6 8 3 4 2 18 ) ( ) 2 2 2 3 2 + + = 84. T ừ x y z ( ) ( V y x = y = z. 85. Áp d ng b t đ ng th c Cauchy cho 1 và a ố 86. Áp d ng b t đ ng th c Cauchy v i hai s a + b 0 và 2 + 2 2(a b) ab
2 2(a b) ab hay
a b 2 ab
b
a
(cid:0) (cid:0) .
28
ấ ả D u = x y ra khi a = b.
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS
bc > a hay
2
>
b
c
a
( +
) >
87. Gi ( + ả ử s a b c > 0. Ta có b + c > a nên b + c + 2 ) 2
a , b , c l p đậ ư c thành m t
a
c
ạ ậ ẳ ợ ộ . V y ba đo n th ng
ườ ệ ề
b)
a
b
=
A
1
a = - b
b
b. b 2
- - Do đó : b tam giác. 88. a) Đi u ki n : ab 0 ; b 0. Xét hai tr b.( a - - ợ ờ * Tr ng h p 1 : a 0 ; b > 0 : . ợ ng h p : a = b
ab
b
=
A
1
1 2
2
a = - b
a + - b
a = - b
a b
b
- - ợ ờ * Tr ng h p 2 : a 0 ; b < 0 : . -
2
8x
0
>
0
+ (x 2) >
0
x �
x � (cid:0) x
2
x
0
2 x
2
2
(cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ề ệ ệ ớ ề . V i các đi u ki n đó thì : b) Đi u ki n : (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
+ (x 2)
8x
=
=
=
B
- - -
(x 2) . x x 2
x 2 . x x 2
x
2 x
x .
- - . -
x
2
+
+
2
ế ế
) 2
• N u 0 < x < 2 thì | x 2 | = (x 2) và B = • N u x > 2 thì | x 2 | = x 2 và B = (
1
1
a
+
a
2
=
=
a
+ + 1
2
2
1 2
2 +
+
+
1
a
a
1
a
1
ấ ẳ ụ . Áp d ng b t đ ng 89. Ta có :
2
+
a
2
2
+
=
ứ
+ + 1
a
2
a
1.
2
2
1 2
2
+
+
2 +
a
1
a
1
a
1
(cid:0) (cid:0) ứ ả ẳ . V y ậ . Đ ng th c x y th c Cauchy: 1 2
2
a
+ = 1
=� a
0
ra khi :
1 2
+
1
.
- + + 2x 5 3
- = 2x 5 1
4
a ượ
2 , ta đ
- ế ủ (cid:0) x (cid:0) c :
=
<
ứ ạ ọ ớ 93. Nhân 2 v c a pt v i 5/2 ằ 94. Ta ch ng minh b ng qui n p toán h c :
P 1
1 2
1 3
ớ a) V i n = 1 ta có : (*) đúng.
<
<
�
P k
1.3.5...(2k 1) 2.4.6...2k
1 + 2k 1 ằ
- ả ử s : b) Gi
1 + (1) 2k 1 ứ c) Ta ch ng minh r ng (*) đúng khi n = k + 1 , t c là :
<
<
�
P + k 1
+ +
+ (2)
1.3.5...(2k 1) 2.4.6...(2k 2)
1 + 2k 3
1 2k 3
29
ứ
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
<
NG HS GI + 2k 1 + 2k 2
ớ ọ ố ơ V i m i s nguyên d ư ng k ta có : (3)
I THCS + 2k 1 + 2k 3 Nhân theo t ng v các b t đ ng th c (1) và (3) ta đ V y ậ (cid:0)
ấ ẳ ứ ế ợ ấ ẳ ứ c b t đ ng th c (2).
<
=
P n
1 + 2n 1
2
2
3
3
+
a
b
+
+
+
n (cid:0) - Ta có ừ Z+ 1.3.5...(2n 1) 2.4.6...2n
�
�
�
a
b
a
b
a b
b a
+
ổ ơ ơ ng đ ng : ế 95. Bi n đ i t
( a
b)(a
+ ab
b)
+
ab ) 2
(
-+ � � � �
b
a
ab
a
ab
b
b
0
a
ab
- (cid:0) -
x
4(x 1)
0
< <
+
2
x
0
1 x >
2
x
2
x
4(x 1) - > 4(x 1)
0
x 1 0
=
A
và A=
(đúng). (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ề 96. Đi u ki n : (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
2 1 x
2 x1
2x 1-
ế ả ả Xét trên hai kho ng 1 < x < 2 và x > 2. K t qu : -
2
2
105. Cách 1 : Tính A 2 . Cách 2 : Tính A2 Cách 3 : Đ t ặ
+
+
y 1
=
+ - y 1 2y =
A
2x 2 2x 1 2
2
2
y 1 2
2
=
+ - + = (y 1 y 1)
2
A
- - - - = y 0, ta có : 2x 1 = y2. + + y 1 2y - - -
2x 2 2x 1 = 2 1 2
=
ớ ứ V i y 1 (t c là x 1), .
A
+ + - = (y 1 y 1)
= y 2
4x 2
1 2
1 2
- ứ ớ V i 0 y < 1 (t c là x < 1), .
2 . N u x 4 thì A = 2
= 2
+ x
y
ế .
2y = 2 x 2- ươ
ọ . Bình ph ế ồ ng hai v r i rút g n,
xy
ế 108. N u 2 x 4 thì A = 2 + - + ổ ế 109. Bi n đ i : x y 2 ta đ c :ợ = + - 2(x y 2) ạ ươ ế ồ . L i bình ph
2
+
+
)
) ( 2 2 2 a b c d
ọ ng hai v r i rút g n : (2 y)(x 2) = 0. Đáp : x = 2 , y 0 , x 0 , y = 2. ươ
2
a2 + c2 + 2ac + b2 + d2 + 2bd
+
)
(
) ( 2 2 2 a b c d
ế ổ ư ng đ ơ 110. Bi n đ i t ng : a2 + b2 + c2 + d2 + 2 ( (1) (cid:0) + (cid:0) (2)
ứ
ế ế ac + bd ượ ng đ
a2c2 + a2d2 + b2c2 + b2d2 a2c2 + b2d2 +
30
c ch ng minh. * N u ac + bd < 0, (2) đ ớ ơ ơ * N u ac + bd 0, (2) t ng v i : (a2 + b2)(c2 + d2) a2c2 + b2d2 + 2abcd (cid:0) 2abcd
(cid:0) ứ
TOÁN B I D Ồ ƯỠ ứ ấ ẳ
Ỏ NG HS GI ậ
I THCS ấ ẳ
c ợ
(ad bc)2 0 (3). B t đ ng th c (3) đúng, v y b t đ ng th c (1) đ ứ
+ b c
ứ ấ ẳ
a
a
2
+�
2.
2 a + b c
+ b c 4
2 a + b c
+ b c (cid:0) = = 4
- .
c
b
;
2 c + a b
+ a b 4
(cid:0) - (cid:0) - ự . ơ T ng t : ch ng minh. 111. Cách 1 : Theo b t đ ng th c Cauchy : a 2 + a c 4
+ +
+ +
a b c a b c
+
=
+
ế
2 a . + b c 4 2 b + a c ứ C ng t ng v 3 b t đ ng th c : 2 c ) + + a b c +
2
(cid:0) - ấ ẳ (
2
2
2
2
+
+
)
(
(
)
+ b c
) + c a
+ a b
� ≥ � �
a + b c
b + c a
c + a b
2 � � + � � � �
2 � � + � � � �
� � � � � � �
� ( � � X � � � � � � �
ừ ộ 2 2 a b + + b c c a a b 2 Cách 2 : Theo BĐT Bunhiacôpxki : (a2 + b2 + c2)(x2 + y2 + z2) (ax + by + cz)2. Ta có :
+ +
+ +
. b c
. c a
+ . a b
2 � � �
+ +
+
+
+
+
�
+ + 2 (a b c)
�
�
2 c +
2 2 b a + + b c c a a b
c + a b 2 2 b a + + b c c a a b
+ + a b c 2
b a � � + + b c c a � 2 � c ] [ . 2(a b c) � + �
� � �
(cid:0)
.
ướ ạ ụ ộ i d ng m t tích 1.(a + 1) và áp d ng bđt 112. a) Ta nhìn t ng a + 1 d
xy
+ +
+ =
(cid:0) Cauchy : ổ + x y 2
a 1
+ 1.(a 1)
1
(a 1) 1 a = + 2
2
+ = +
+ = +
b 1
1 ;
c 1
1
(cid:0)
b 2
c 2
+ +
+ +
+ =
a 1
b 1
+ (cid:0) c 1
3 3,5
ự ơ T ng t :
+ + a b c 2
ấ ẳ ứ ừ ế ộ C ng t ng v 3 b t đ ng th c : .
(cid:0) ớ ả ế ấ a + 1 = b + 1 = c + 1 (cid:0) a = b = c = 0, trái v i gi thi t a
+ +
ả D u = x y ra + b + c = 1.
a 1
b 1
ậ
2
2
+ < . c 1 3,5 ộ 2
2
+ +
+ +
+
+
+
ụ ấ ẳ ố V y : ứ
(
)
(
)
)
+ a b
+ + (1 1 1)X
+ c a
� � �
+ +
+ +
(cid:0) b) Áp d ng b t đ ng th c Bunhiacôpxki v i hai b ba s : ) ( + b c
) 2
a b
b c
+ c a
+ + ớ ( � � � 3(a + b + b + c + c + a) = 6(cid:0)
1. a b 1. b c 1. c a (
(cid:0)
C
+ +
+ +
+ (cid:0) c a
6
B
b
(cid:0)
c
b c ứ
ể giác ABCD có AC ng chéo.
ớ
d
O
a
2
2
D
=
+
=
+
=
+
=
A
a b ờ 113. Xét t BD, O là giao đi m hai đ OA = a ; OC = b ; OB = c ; OD = d v i a, b, c, d > 0. Ta có : + 2 2 b d
2 b c ; AD
2 a d ; CD
2 2 a c ; BC
AB
31
Ỏ
NG HS GI
I THCS
ậ ậ
TOÁN B I D Ồ ƯỠ ứ ầ ABC ; AD.CD 2SADC. Suy ra :
2
2
2
2
2
2
+
+
+
+
+
+
+
(
(
)
) ( 2 a d b d
(a b)(c d)
(cid:0) AC = a + b ; BD = c + d. C n ch ng minh : AB.BC + AD.CD AC.BD. Th t v y ta có : AB.BC 2S Suy ra : AB.BC + AD.CD 2SABCD = AC.BD. ) ( ) 2 a c b c V y : ậ .
2
) (
(
)
+ 2 2 c b
+ 2 a c
ụ ả ằ ứ ấ ẳ i b ng cách áp d ng b t đ ng th c Bunhiacôpxki :
2
2
2
+
+
(
)
ac + cb (1)
= +
=
+
Chú ý : Gi (m2 + n2)(x2 + y2) (mx + ny)2 v i m = a , n = c , x = c , y = b ta có : ớ (a2 + c2)(c2 + b2) (ac + cb)2 (cid:0) ) ( 2 a d d b ự ộ ad + bd (2) . C ng (1) và (2) suy ra đpcm. ơ T ng t :
A x
x
x
= - . Vaäy minA
1 4
1 4
1 4
� � �
21 � � 2 �
- (cid:0) - ờ ả i sai : . 114. L i gi
1 4
ứ ỉ ườ ợ Phân tích sai l mầ : Sau khi ch ng minh f(x) , chia ch ra tr ng h p
1 4
= -
x
ả x y ra f(x) =
1 2
ứ ấ ẳ ả ỉ X y ra d u đ ng th c khi và ch khi . Vô lí.
x ph i có x 0. Do đó A = x +
x 0. min A =
ả ể ồ ạ ả i đúng : Đ t n t i
+
+
+ 2 (x a)(x b) x
ax+bx+ab
=
=
=
+
A
+ (a b)
ờ L i gi 0 (cid:0) x = 0.
x
x
ab x
� x � �
� + � �
+
. 115. Ta có
x
2 ab
ab x
(cid:0) ấ ẳ ứ Theo b t đ ng th c Cauchy : nên A 2 ab + a + b =
=
x
=� x
ab
(
) 2
) 2
a
b+
a
b+
ab x > x 0 ớ ạ ấ ẳ
(cid:0) (cid:0) (cid:0) .min A = ( khi và chi khi . (cid:0) (cid:0)
2 = (2x + 3y)2. Nh l
ứ ứ ụ i b t đ ng th c
ể 116. Ta xét bi u th c ph : A Bunhiacôpxki :
(1)
ụ ế (am + bn)2 (a2 + b2)(m2 + n2) ớ N u áp d ng (1) v i a = 2, b = 3, m = x, n = y ta có :
A2 = (2x + 3y)2 (22 + 32)(x2 + y2) = 13(x2 + y2).
2 . Bây gi
2 d i ớ
ợ ằ ờ ế ỉ ố c h ng s mà A , ta vi t A
2
2
2
2
2
2
2
=
+
+
+
+
=
ụ
2. 2x )
+ (
(
x 2
A
2
(2 3)(2x 3y ) 5.5 25
) 2 3. 3y ( ) �� 3 �� ��
� = � �
(cid:0) ồ ) r i áp d ng (1) ta có : ) y 3 Vói cách trên ta không ch ra đ ạ d ng : A2 = ( ( � � �
= = -
�
x y
1
=
= x y + 2x 3y 5
32
(cid:0) (cid:0) Do A2 25 nên 5 A 5. min A = 5 (cid:0) (cid:0)
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
I THCS
�
= = x y 1
=
NG HS GI = x y + 2x 3y 5
(cid:0) (cid:0) max A = 5 (cid:0) (cid:0)
=
ề ặ ệ 117. Đi u ki n x 2. Đ t
+ = - = - 2 y a 2 y
y
maxA =
���
y
= �
x
9 4
1 2
7 4
2 x- 2 1 � � + � � 2 � �
- = y 0, ta có : y2 = 2 x. 9 9 4 4
2
+
(cid:0) ề
2 15x 13x 2
2
+
- ể ươ x 1. ng hai v : x 1 = 5x 1 + 3x 2 +
- ọ ầ ề
ệ 118. Đi u ki n x 1 ; x 1/5 ; x 2/3 ế ế ồ Chuy n v , r i bình ph (3) Rút g n : 2 7x = 2 15x 13x 2 ế ơ Bình ph ng hai v : 4 28x + 49x . C n có thêm đi u ki n x 2/7. 2 = 4(15x2 13x + 2) (cid:0) ệ 11x2 24x + 4 = 0
ả x1 = 2/11 ; x2 = 2. ơ ề ệ ệ ề ậ ỏ ư ng trình đã cho vô
ươ ệ (11x 2)(x 2) = 0 (cid:0) C hai nghi m đ u không th a mãn đi u ki n. V y ph nghi m.ệ ề 119. Đi u ki n x 1. Ph
- =
- + + x 1 1
x 1
x 1 1 1
- =
- =
ổ - + - - ế ng trình bi n đ i thành : - = � x 1 1 2
- + x 1
x 1 1 1
�
= x 1 1x 2
- + - x 1 1
- ả ộ , không thu c kho ng
- + = x 1 1 2 ậ ế
ế * N u x > 2 thì : đang xét. ế * N u 1 x 2 thì : ệ . Vô s nghi m 1 x 2
+
ố K t lu n : 1 x 2.
+ = y 0 (cid:0)
7x 7
2 + 7x + 7 0. Đ t ặ ở
ệ x2 + 7x + 7 = y2.
2x 2 3 + 2y = 2 (cid:0)
ơ 3y2 + 2y 5 = 0 (cid:0) (y 1)
ề 120. Đi u ki n : x Ph ng trình đã cho tr thành : 3y (3y + 5) = 0
+
+ = 1 (cid:0)
2x
7x 7
(cid:0) ạ ớ y = 5/3 (lo i) ; y = 1. V i y = 1 ta có x2 + 7x + 6 =
2 + 7x + 7 0 là
0 (cid:0) (cid:0) ỏ ị (x + 1)(x + 6) = 0. Các giá tr x = 1, x = 6 th a mãn x
2
2
+ +
+
+
+
3(x 1) 4
+ (cid:0) 5(x 1) 9 ậ
= . 9 5 ằ
4 2 = 5 (x + 1)2 5. V y hai v đ u b ng 5, khi đó x = 1. ế ề ở
ệ ủ
ấ ẳ ứ ứ ề ế ẳ
=
6
2
ế ớ ậ nghi m c a (1). ế 121. V trái : ả V ph i : 4 2x x ả ị V i giá tr này c hai b t đ ng th c này đ u tr thành đ ng th c. K t lu n : x = 1 - (cid:0) - ữ ỉ ả ử 3 s = a (a : h u t ) 5 2 6 = a2 (cid:0) . 122. a) Gi
3
2
25 a 2 ỉ ố là s vô t .
- ậ ố ỉ
ả i tả ố ữ ỉ ế câu a. ng t
ẽ ứ = b, ta có a2 + b = 2. S ch ng minh a + b 2. = a, 4 x- ự x 2- ế V ph i là s h u t , v trái là s vô t . Vô lí. V y ơ b) Gi 123. Đ t ặ
A
a
; b
+ 2 a 1 2
+ 2 b 1 2
(cid:0) (cid:0) ế ấ ẳ ứ ừ ộ C ng t ng v b t đ ng th c : .
ẳ ộ
b
(cid:0)
c
a
ạ ớ ễ ấ ẻ ặ 124. Đ t các đo n th ng BH = a, HC = c trên m t đ K HA BC v i AH = b. D th y AB.AC 2S ẳ ờ ng th ng. ABC = BC.AH.
B
C
33
Ồ ƯỠ
NG HS GI
TOÁN B I D ế ồ
Ỏ ợ ấ ẳ
I THCS c b t đ ng th c t
ọ
ơ ứ ư ng ơ ấ ẳ ể ứ ứ ằ
bc > a
2
2
+
>
+
>
ả ử ề s a b c > 0. Theo đ bài : b + c > a. Suy ra : b + c + 2 ơ 125. Bình phư ng hai v r i rút g n, ta đ 2 0. Chú ý : Cũng có th ch ng minh b ng b t đ ng th c đư ng : (ad bc) Bunhiacôpxki. 126. Gi (cid:0)
)
(
)
b
c
a
�
b
c
a
(cid:0) (
+ +
+
+ +
ậ ạ ượ ộ c thành m t tam giác.
a b
+ 2 (a b) 2
1 2
4
1 2
b , c , a l p đậ ộ ẳ V y ba đo n th ng có đ dài ấ ẳ 127. Ta có a, b 0. Theo b t đ ng th c Cauchy : + a b a b � = � �
� ab a b � �
� � �
(cid:0)
+ a b b a
� � �
� + +� ab a b �
ứ ầ ế C n ch ng minh : ệ . Xét hi u hai v : ứ + � � 2 � 1 2
)
( ab a
b+
a
b
1 2
1 + + - 2
� + +� ab a b �
� � �
� ab a b � �
� � �
- = = =
ab
a
b
1 2
1 2
2 � � + � � � �
2 � � �
� � � � � � �
� � � �
- - 0
1 4
+
=
ứ ẳ ấ ả ặ X y ra d u đ ng th c : a = b = ho c a = b = 0.
.1
+ b c a
+ b c a
+ + b c a 2a
� � �
� 1 : 2 � �
(cid:0) ấ ẳ ứ . 128. Theo b t đ ng th c Cauchy :
;
a +
b +
2b + +
c +
2c + +
b c a b c
a b a b c
+
=
+
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ươ ự Do đó : ng t :
2
2a + + . T a + b c
a c a b c + + 2(a b c) + + a b c
c + a b
(cid:0) ế ộ . ừ C ng t ng v :
�
+ + = a b c 0
b + c a = + a b c = + b c a = + c a b
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ứ ấ ẳ ả ớ ả ế X y ra d u đ ng th c : , trái v i gi thi t a, b, c > (cid:0) (cid:0)
ấ ẳ ậ
2
2
+ -
ấ ẳ 0. ả ứ V y d u đ ng th c không x y ra. ứ 129. Cách 1 : Dùng b t đ ng th c Bunhiacôpxki. Ta có :
)
2 2 y 1 y 1 x
+ 2 x 1 y
2 x
) ( (m 1)2 0 (cid:0)
- - (cid:0) - - .
- - ừ ả ế Đ t xặ Cách 2 : T gi
( 2 + y2 = m, ta đ c : 1 ợ t : thi x2(1 y2) = 1 2y
) ( 2 y 1 x 2 m(2 m) (cid:0) = - 2 2 1 y 1 x x 1 y + y2(1 x2) (cid:0) 21 x- )2 (cid:0) y =
21 x-
21 x-
0 = (y
34
(cid:0) ụ m = 1 (đpcm). ươ ế ng hai v : + y2 21 x- x2 + y2 = 1 . 1 x 2 . . Bình ph x2 = 1 2y (cid:0) 130. Áp d ng | A | + | B | | A + B | . min A = 2
Ồ ƯỠ
Ỏ I THCS 2 2 + 2
TOÁN B I D 21 x- . Do 0
131. Xét A2 = 2 + 2
+
+
(cid:0)
NG HS GI 1 (cid:0) 21 x- 4 2 A2 4. min A = 2 v i x = 1 , max A = 2 v i x = 0. ớ + + ụ 2 2 2 (b d) a b
21 x- ớ + 2 (a c)
+ 2 2 c d
(cid:0) ấ ẳ ứ (bài
=
+
+ -
132. Áp d ng b t đ ng th c : 23)
A
+ 2 2 x 1
+ 2 2 (1 x) 2
+ + 2 (x 1 x)
10
- (cid:0)
=
=
=
minA
10
�
2
�
x
1 x x
= 2 (1 2) 1 3
- .
+ 2
�
� � � 1 x 3
�
+ 2
+ (x 2)(6 x) 0 � + (x 1)(3 x) 0
+ x 4x 12 0 + (cid:0) x 2x 3 0
2 + 4x + 12)( x2 + 2x + 3) = 2x + 9. Do (1) nên 2x + 9 > 0 nên
(cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - ậ ị 133. T p xác đ nh : - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
=
+
(1) ệ Xét hi u : ( x A > 0.
(
2A
(x 2)(6 x)
+ (x 1)(3 x)
2 (cid:0)
- - - ấ ể Xét : 0 nhưng d u = . Hi n nhiên A
) 2 2 d i d ng khác : ớ ạ
+
+
ế ả ổ không x y ra (vì A > 0). Ta bi n đ i A
+
+
- - =
+
+
- - A2 = (x + 2)(6 x) + (x + 1)(3 x) 2 (x 2)(6 x)(x 1)(3 x) = (x + 1)(6 x) + (6 x) + (x + 2)(3 x) (3 x) 2 (x 2)(6 x)(x 1)(3 x)
+
- - = (x + 1)(6 x) + (x + 2)(3 x) 2 (x 2)(6 x)(x 1)(3 x) + 3
(x 1)(6 x)
+ + (x 2)(3 x)
3
) 2 ớ
- - - = ( .
2 5.
A2 3. Do A > 0 nên min A = 3 v i x = 0. ệ
ấ ẳ ứ ấ : Áp d ng b t đ ng th c Bunhiacôpxki :
ề 134. a) Đi u ki n : x ị ớ * Tìm giá tr l n nh t A2 = (2x + 1. A2 25.
=
2 5 x
2
=
2 4(5 x )
�
= x 2
A
25
��
5
2 x � � 2 x
5
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) )2 (22 + 11)(x2 + 5 x2) = 25 (cid:0) x 0 = - . (cid:0) (cid:0) ụ 5 x- 2 x 2 � � 2 x (cid:0) (cid:0)
ớ
ậ ớ V i x = 2 thì A = 5. V y max A = 5 v i x = 2. ỏ ằ ấ : Chú ý r ng tuy t ừ 2 25, ta có 5 x 5, nh ng ư A
ả
2 5 (cid:0)
ủ ị ị * Tìm giá tr nh nh t không x y ra A2 = 5. Do t p xác đ nh c a A, ta có x ậ 5 x 5 . Do đó : 2x 2
5 và 5 x- 2
2
5
0. Suy ra :
5 x-
2 5 . Min A = 2 5 v i x =
A = 2x + ứ ể ấ ẳ ụ ụ ớ ứ
35
b) Xét bi u th c ph | A | và áp d ng các b t đ ng th c Bunhiacôpxki và Cauchy :
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
=
NG HS GI + +
A
+ x 99. 99 1. 101 x
I THCS = 2 x (99 1)(99 101 x )
< 2 x .10. 200 x
- (cid:0) - -
)2
(
2
+
<
=
10.
1000
2 x 200 x 2
2
-
x 101
99
=
=
=
A 1000
�
�
x
�
10
99 1 =
2 x
2 101 x 2 200 x ớ
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) . Do đó : 1000 < A < 1000. - (cid:0) (cid:0) - (cid:0)
+
+
)
+ x y
= + a
b
min A = 1000 v i x = 10 ; max A = 1000 v i x = 10.
bx y
+
=
. 135. Cách 1 : A = x + y = 1.(x + y) = ớ ay x
2
2 ab
bx y
ay bx . y x
� �+ a b ( � � x y � � ay x
=
+
(cid:0) ơ ấ ẳ ứ ớ . ng : Theo b t đ ng th c Cauchy v i 2 s d
(
+ + A a b 2 ab
a
b
(cid:0) ố ) 2 Do đó .
=
bx y
ab
+
=
+
= (cid:0) 1
(
) 2
min A
a
b
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
x � � y
= + a = + b
ab
ay x a b � � y x > x, y 0
v i ớ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
2
+
=
=
+
=
+
+
ấ ẳ ứ Cách 2 : Dùng b t đ ng th c Bunhiacôpxki :
(
)
A (x y).1 (x y)
x.
y.
a
b
b y
a x
2 � � �
(cid:0) .
� � � b a + � � � y x � � � ấ ủ T đó tìm đ 136. A = (x + y)(x + z) = x2 + xz + xy + yz = x(x + y + z) + yz
+ +
=
ừ ợ ị ỏ c giá tr nh nh t c a A.
2 xyz(x y z)
2
(cid:0)
2 1.
+
=
ẳ
2
2y
yz x
+
+
(cid:0) ấ ẳ ứ . 137. Theo b t đ ng th c Cauchy : min A = 2 khi ch ng h n y = z = 1 , x = xy yz . x z ạ xy z
2z ;
2x
yz x
zx y
zx y
xy z
(cid:0) (cid:0) ự ơ T ng t : . Suy ra 2A 2(x + y + z) = 2.
2
2
2
+
+
ớ min A = 1 v i x = y = z = .
x + x y
y + y z
z + z x
1 3 + + x y z 2
+
+
xy
zx
(cid:0) ậ ứ ấ ẳ . Theo b t đ ng th c 138. Theo bài t p 24 :
xy ;
yz ;
zx nên
+ y z 2
+ z x 2
x+y+z 2
yz 2
1 = . 2
36
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Cauchy : + x y 2
Ỏ
NG HS GI
y
x
min A = .
TOÁN B I D Ồ ƯỠ 1 2
I THCS 1 3
2
2
+
2 =
+
=
+
+
� (
= = = z )
(
)
(
b
a
2a 2b
2
A
a
b
a
b
(cid:0) - (cid:0) ) . 139. a)
=
b
=
��(cid:0)
max A 2
= = b
a
(cid:0) (cid:0)
1 2
4
4
+
+
+
4 =
+ 2
+ 2
(cid:0) (cid:0)
)
(
)
a + = a b 1 (
)
b
a
b
a
b
b
6ab)
4
4
2
2
2
2
+
+
+
+
+
+
(cid:0) - b) Ta có : (
a
c
2(a
c
6ac) ;
a
2(a
d
6ad)
d
4
4
2
2
2
2
+
+
+
+
+
+
(cid:0) (cid:0)
2(a ) )
( (
b
c
2(b
c
6bc) ;
b
2(b
d
6bd)
d
4
2
2
+
+
+
(cid:0) (cid:0) ự ơ T ng t :
a ( ( (
) ) )
c
2(c
d
d
6cd) Suy ra : B 6(a2 + b2 + c2 + d2 + 2ab + 2ac + 2ad + 2bc + 2bd + 2cd) = 6(a + b + c + d)2 6
(cid:0)
=
=
=
d
=
��(cid:0)
max B 6
= = = = c
b
d
a
(cid:0) (cid:0)
1 4
a c b + + + = a b c d 1
x
+ x y
x
y
y
4
+
=
=
(cid:0) (cid:0)
= A 3
2 3
18
2. 3 .3 ổ
3 ấ
= ả ử
(cid:0)
+ (cid:0) b c
ừ ả ớ . min A = 18 v i x = y = 2. ế thi t suy ra : 140. 141. Không m t tính t ng quát, gi
2. 3 s a + b c + d. T gi + + + a b c d 2
=
+
=
.
A
+ + + a b c d + 2(c d)
+ c d + c d
+ c d + a b
b + c d
c + a b
c + a b
c + c d
� � �
� � �
� � �
+ b c + c d ớ
- - (cid:0) - -
ặ
2.
2
A
1 2
x y - = . 2y x
1 2
1 2
� � � Đ t a + b = x ; c + d = y v i x y > 0, ta có : y x
1 x + - + 1 2 2y
+ x y 2y
y - + y
y = x
y = x
� � �
� x + � 2y �
=
+
(cid:0) - (cid:0) -
�
min A
2
= d
= 0 , x
y 2 , b c
+ a d
1 2
=
=
- ạ ẳ � ; ch ng h n khi
a
+ 2 1, b
= 2,d
0
+ 2
-
= 2 1,c ố . Đáp s : x = 3.
( x
0
- -
= 2 3) ề ế a v : (x
2 + 8)(x2 8x + 8) = 0. Đáp s : x = 4 + 2
2 .
ố 142. a) (x 3) ơ b) Bình ph ng hai v , đ
ả ớ ế ơ . V ph i l n h n v trái. Vô nghi m.
x 1
- - ế ố ơ ế ệ . Bình phư ng hai v . Đáp s : x = ế - = + x 2 x 1 1
ố c) Đáp s : x = 20. + - = + d) x 1 x 1 2 ể e) Chuy n v : 1.
1 2
37
ế ơ ố x 1 g) Bình phư ng hai v . Đáp s :
I THCS
-
Ồ ƯỠ - + y 2
NG HS GI y 3
TOÁN B I D ề ạ = y. Đa v d ng
ấ ẳ
Ỏ ế = 1. Chú ý đ n b t đ ng
x 2-
- + -
=
y 2
3 y
- + - y 2 3 y
1
+
h) Đ t ặ th c :ứ (cid:0) ợ ố . Tìm đ c 2 y 3. Đáp s : 6 x 11.
x
1 x
= - 1
x
- ế ồ ươ ế , r i bình ph ng hai v . Đáp : x = 0 (chú ể i) Chuy n v :
16 25
ạ ý lo i x = )
16 25
. k) Đáp s : ố
2
+
ệ ề ặ ơ ọ l) Đi u ki n : x 1 ho c x = 1. Bình ph
x
1
- - ế ồ ư ng hai v r i rút g n : .
+ = 2 2 2(x 1) (x 3)(x 1) 2(x + 3)(x 1) = (x + 1)2(x 1)2 (cid:0)
= -
x
ươ (x + 1)2(x 1) Bình ph
ạ (7x + 25) = 0; ệ lo i. Nghi m là : x = 1. ế ng hai v : 8(x + 1) 25 7
ơ ớ ớ ơ ơ
ươ ế ề ệ ấ
ế ề ệ ệ ư ng trình vô nghi m. ả ế m) V trái l n h n x, v ph i không l n h n x. Ph ệ ệ ng hai v , xu t hi n đi u ki n x 1. n) Đi u ki n : x 1. Bình ph Nghi m là : x = 1.
ế ặ ằ ỏ ơ ơ
+ = x 2
x 2
z
2x 3 2
+ - y ; 2x 2 +
= + 2
+ = +
+
ế ằ + + ả ươ ng trình. (1). Ta có : ế ặ ằ ớ o) Do x 1 nên v trái l n h n ho c b ng 2, v ph i nh h n ho c b ng 2. ỏ Suy ra hai v b ng 2, khi đó x = 1, th a mãn ph + = p) Đ t ặ
y
1 2 x 2 ; y z 1 2 x 2
z
=
- . Suy ra y z = 1.
+ (2). T (1) và (2) tính đ
x 2
z
+
=
ừ ợ ạ ố c x. Đáp s : x = 2 (chú ý lo i x
2 9x + 4 = a 0 ; 2x 1 b 0. Ph
a
3 b
+ a 15b
; 5
ươ ng trình là : . T đó ừ = 1). ặ q) Đ t 2x
1 2
ươ ế ồ ọ ợ ặ ố Bình ph ng hai v r i rút g n ta đ c : b = 0 ho c b = a. Đáp s :
2
k
2
=
>
=
=
(
)
2
+ - k 1
k
144. Ta có :
+
( + +
(
+ - k 1 ) (
)
1 k
2 2 k
k
+ k 1
k 1
k
) + - k 1
k
+
+
>
.
1
+ + ...
- + 2( 2 1) 2( 3
+ 2) 2( 4
+ + 3)
+ - ... 2( n 1
n )
1 3
1 n
+ -
- - = V y :ậ 1 2
= 2( n 1 1) ề ạ ơ ể ứ (đpcm). i d u căn v d ng các bình ph ư ng đúng. M = 2
n 1.
ạ ử ế ớ ấ ứ ở ẫ ừ ụ m u t ng h ng t ả . K t qu : A =
= -
�
+ ( a
+ a 1)
= - P
+ ( 2
+ 2n 1)
a
+ a 1 ả
150. Đa các bi u th c d 151. Tr c căn th c 1 . 152. Ta có : -
38
ố ữ ỉ ứ ằ ả ứ P không ph i là s h u t (ch ng minh b ng ph n ch ng).
TOÁN B I D
NG HS GI
=
=� A
+
9 10
n n 1
- ứ 153. Ta hãy ch ng minh :
Ỏ I THCS 1 1 + n 1 n
+
+
+
>
=
1
+ + ...
.n
n
1 2
1 3
1 4
. 154.
Ồ ƯỠ 1 + + (n 1) n 1 n
1 n
ứ ế ặ ổ ổ
ừ ơ ố 155. Ta có a + 1 = 17 . Bi n đ i đa th c trong ngo c thành t ng các lũy th a c s a + 1
1
1
- =
A = [(a + 1)5 3(a + 1)4 15(a + 1)3 + 52(a + 1)2 14(a + 1)]2000 = (259 17 225 17 34 17 1)2000 = 1.
a
- = a 1
;
a 2
a 3
+
a
a 1
a 3
2
2
- - - ổ . ế 156. Bi n đ i : - -
x
- + + - 2 x
x
x
+ = x
x
x
0
1 + = x 2
1 4
1 4
1 2
1 � � � + � � � 2 � � �
- + a 2 2 � � �
=
x
x
và
- - - (cid:0) . 157.
1 2
2
+
ể ả ấ ồ ờ D u = không x y ra vì không th có đ ng th i :
+ (cid:0) a b
2(a
2 b )
=
1 = . 2 (*) (a + b 0) =
ớ ế ứ 168. Tr c h t ta ch ng minh :
S
- + x 1
y 2
- + - 2(x 1 y 2)
2
- (cid:0) ụ Áp d ng (*) ta có :
=
x
max S
= �� 2
- = - + =
x 1 y 2 x y
4
=
y
3 2 5 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ụ ứ
2 r i áp d ng b t đ ng th c Cauchy. ấ ẳ ồ (cid:0) A (cid:0) 3 . D th y A > 0. Ta xét bi u th c : ứ ể
2
=
ả ễ ấ ể * Có th tính S 180. Ta ph i có
B
= - 2
3 x
1 A
2
2
2
- . Ta có :
�
�
0
3 x
� � 3
3
3 x
� � 0
2
3
� 2
� . 2
3 x 1
2
=
- - - - - - -
max A
= + 2
3
�
�
= - min B 2
3
= 3
3 x
= x
0
2
3
- . Khi đó (cid:0) -
=
= 2
�
� � . Khi đó min A =
max B 2
3 x
0
3
= x
(cid:0) -
=
+
B
1 2 2x 1 x
1 x x
- ấ ẳ ứ ụ ể ể . ứ 181. Đ áp d ng b t đ ng th c Cauchy, ta xét bi u th c : -
=
(1)
=
=
B 2
2 2 . B 2 2
1 x x
2x 1 x . 1 x
x
< <
x 1
(2)
2x 1 x 0 (cid:0) x 2 (cid:0) = (cid:0) 1 x (cid:0) . Do 0 < x < 1 nên x 2 = 1 x
Khi đó : - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
2 = (1 x)2 (cid:0)
39
i (1) : 2x (cid:0) ả Gi
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS
=
2 1
- (cid:219) x = .
1 + 2 1 2 (cid:0)
ậ Nh v y min B = 2 x = 2 1.
- +
= + =
- = A B
2 1 3
2x + 1 x
2 2x + 1 x
1 1 x x ỉ
1 x � = � x � Do đó min A = 2 2 + 3 khi và ch khi x =
2 1.
ờ Bây gi - - - - - - ệ ta xét hi u : 1 2 � � � + � � � 1 x x � � �
ệ ề ứ ả
ab
2
+
(cid:0) ấ ẳ ộ ổ Ở ố ứ đây ta mu n làm tăng m t t ng. Ta dùng b t đ ng th c : .
2 b )
2(a
=
=
ấ ẳ 182. a) Đi u ki n : x 1 , y 2. B t đ ng th c Cauchy cho phép làm gi m ộ ổ m t t ng : + a b 2 + (cid:0) a b
A
- + x 1
y 2
max A
2
- = - + =
x 1 y 2 x y
4
� = ��� �
- + - 2(x 1 y 3) 2 = x 1,5 � � = y 2,5 �
- (cid:0)
ấ ẳ ứ ồ
ấ ẳ ứ ề ộ ộ Cách khác : Xét A2 r i dùng b t đ ng th c Cauchy. b) Đi u ki n : x 1 , y 2. B t đ ng th c Cauchy cho phép làm tr i m t
ab
(cid:0) tích : ệ + a b 2
x 1 , y 2
- - ứ ể Ta xem các bi u th c là các tích :
2(y 2)
- =
- = x 1
1.(x 1) , y 2
+ -
- -
=
=
- - (cid:0) ấ ẳ ứ Theo b t đ ng th c Cauchy :
2 x 1 x 2.(y 2)
=
=
=
y 2 y
y 2
1 x 1 2x 1 2 2
+
2
2
=
max B
- = x 1 1 - = y 2 2
2 4
4
1 = + 2
2 4
1.(x 1) x + - 2 y 2 2y 2 � ��� �
1 2 2 4 = x � � = y �
=
=
, b
a
- - (cid:0)
1 +
1998
1997
+
1 + 1997 < 1996
1996 + 1998
1997
1997
. Ta th yấ 183.
Nên a < b.
6 .
1 5
ớ ớ v i x = 184. a) min A = 5 2 6 v i x = 0. max A =
5 . max B = 5 v i x = 1
2
+ -
x
2
=
ớ ớ b) min B = 0 v i x = 1
A
2 x (1 x )
2 (1 x ) = 2
1 2
40
- (cid:0) . 185. Xét 1 x 0 thì A 0. Xét 0 x 1 thì
Ỏ
TOÁN B I D
2
(cid:0)
Ồ ƯỠ NG HS GI = - 2 1 x
x
=
=
��(cid:0)
max A
x
>
0
1 2 ớ
x ấ
(cid:0)
I THCS 2 2 2 l n nh t. Theo bđt
ấ ớ
2
=
= 2
186. A = (cid:0) x y (cid:0) 0, do đó A l n nh t khi và chi khi A Bunhiacôpxki :
A
(x y)
.2y
= 2 4y )
1 2
1 4
5 4
� 1.x � �
2 � � � + + 2 1 (x � � � � � �
- - (cid:0)
= -
=
x
2 5 5
2 5 5
�
�
max A =
5 2
1 2 2
+
=
=
= -
2y = -� x � � 2 x
4y
1
x � � � y
y
5 10
5 10
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ho c ặ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
3
3
2
2
+
+
=
�
�
x
y
� x
y
1
3
2
ị ớ ế thi t : 187. a) Tìm giá tr l n nh t (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
0 � 0
x 1 y 1
y
3
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
x
x
=
=
=
=
=
��(cid:0)
max A 1
x
0, y 1 V x 1, y
0
3
2
=
(cid:0) ừ ả ấ : T gi 2 3 x x � y = (cid:0)
y
y
2
1
(cid:0) (cid:0)
(cid:0).
+ x y 2
ỏ ị ấ : (x + y)2 2(x2 + y2) = 2 (cid:0) x + y b) Tìm giá tr nh nh t
3
3
+
)
(
) (
x
y
+ x y
3
3
+
Do đó :
x
y
2
2
2
2
2
3
3
3
3
+
+
=
+
+
+
(cid:0) ấ ẳ ứ . Theo b t đ ng th c Bunhiacôpxki :
)
(
)
(cid:0)
)
)
)
(
(
(
(x
y )(x y)
x
y
x
y
3 x . x
3 y . y
� � �
2 � � �
=
�
= = y
min A
x
2 2
=
b
x
a ; y
( �� �� � � + y2) = 1 1 2 = , ta có a, b 0, a + b = 1.
= (x2
188. Đ t ặ
A = a3 + b3 = (a + b)(a2 ab + b2) = a2 ab + b2 = (a + b)2 3ab = 1 3ab. (cid:0) ặ ặ a = 0 ho c b = 0 x = 0 ho c x = 1, y =
2 = -
= =
(cid:0) =
1 3ab
ab
. min A
x
y
Do ab 0 nên A 1. max A = 1 (cid:0) 0.
1 4
1 4
1 4
Ta có
+ (a b) 1 1 � � � � ab 4 4 4 189. Đi u ki n : 1 x 0 , 2 x 0 nên x 1. Ta có :
ề ệ
- + 1 x
(x 1)(x 2)
x 2
3
- - - - - -
�
x 1 = x 2 - = � 3
(x 1)(x 2)
= (x 1)(x 2)
1 x
= - 3
x
8
- + 1 x
41
- - - - - (cid:0) .
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS
+
ớ ọ
2x 3
2x
ị ủ ặ ơ ớ ọ ị ng trình xác đ nh v i m i giá tr c a x. Đ t
=
y 3 2 = -
y
2 2 (loai vì y 0
+
190. Ta có : 6 + 4x + 2x2 = 2(x2 + 2x + 1) + 4 = 2(x + 1)2 + 4 > 0 v i m i x. + = y 0, ph V y ph ơ ạ ậ ng trình có d ng : (cid:0) (cid:0) y2 y 2 12 = 0 (cid:0) (y 3 2 )(y + 2 2 ) = 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
+ = 3 2 (cid:0)
2x 3
x2 + 2x + 3 = 18 (cid:0) (x 3)(x + 5) = 0 (cid:0) x =
=
=
Do đó 2x 3 ; x = 5 . 191. Ta có :
k.
k
1 + (k 1)k
1 + k 1
1 + k 1
1 + k 1
1 � � k �
1 � � + = k � � k � �
1 �� �� k ��
� � �
+
<
- -
2
k + k 1
1 + k 1
1 + (k 1) k
1 + k 1
� . Do đó : � �
1 � � k �
� . � �
�� 1 �� k � �
+
+
<
- - =
+ + ...
2
... 2
1 + (n 1) n
1 2
1 + n 1
� 2 1 � �
� + � �
1 � � n �
� � �
� 1 � 2 �
� 1 + + � 3 �
- - -
2
1 + (k 1) k � 1 � � V y :ậ 1 1 2 3 2 � 2 1 � �
1 4 3 1 � < �+ n 1 �
>
- = (đpcm).
1 ab
ấ ẳ ứ 192. Dùng b t đ ng th c Cauchy
ặ Q .
x , y (cid:0)
2 + (a, b > 0 ; a 0). a b x + y = b (1) thì a, b (cid:0) Q .
ế 193. Đ t x y = a , a) N u b = 0 thì x = y = 0, do đó
=
�
�
x
= y
a b
a b
x y + x
y
=
=
- - ế b) N u b 0 thì Q (2).
�
�
x
Q ;
y
b
Q
b
1 2
a � � � � b � �
2
2
2
2
2
a � � + � � b � � + +
1 2 =
+
- ừ T (1) và (2) : .
-
)
) (
(
x
x
a
x
a
x
a
2
2
2
2
+
+
+
ậ 199. Nh n xét :
2
-
)
. Do đó : (
) (
x
a
x
x
a
x
2
2
2
2
+
+
+
+
5 �
)
)
(
(
(1)
2 x
x
a
2 x
x
a
2
2
2
5a + 2
x
a
�� x
2
2
2
2
2
+
+
x
+ = x
x
+ (cid:0) x
0
a
a + > x
+ + > , (cid:0) x. 0
x
x
a
x
. Suy ra : Do a 0 nên :
x
2
2
2
2
2
2
0 >
+
x
(cid:0) ậ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
)
2 x
a
5x
3 x
a
x
0 2
2
2
+
25x
9x
9a
Vì v y : (1) ( (cid:0)+� � + - a x 5 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
x
0
x
a
(cid:0)� (cid:0)
3 4
< (cid:0) x
0
a
(cid:0) (cid:0) (cid:0) .
3 4
42
(cid:0)
Ồ ƯỠ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS
=
2
x
1 x+
- ớ ế c ợ . Sau đó tính đ 207. c) Trư c h t tính x theo a đ -
Ỏ 1 2a 2 a(1 a)
1 2 a(1 a)
c ượ . -
ố Đáp s : B = 1.
ơ ự d) Ta có a2 + 1 = a2 + ab + bc + ca = (a + b)(a + c). T ng t
2
=
A
: ố b2 + 1 = (b + a)(b + c) ; c2 + 1 = (c + a)(c + b). Đáp s : M = 0.
+ 2x 4 x
ọ ế ứ ề ả . Suy ra đi u ph i ch ng minh. 208. G i v trái là A > 0. Ta có
1 2
3 = . 2
nên : a2 + b2 = (a + b)2 2ab = 1 + 209. Ta có : a + b = 1 , ab =
1 4 1 - = 9
9 4
= -
17 8 3 4
7 4
a4 + b4 = (a2 + b2)2 2a2b2 = ; a3 + b3 = (a + b)3 3ab(a + b) = 1
) 1
7 17 . 4 8
239 64
1 � � ( - = - � � 64 � �
2
=
= - 2
- - - Do đó : a7 + b7 = (a3 + b3)(a4 + b4) a3b3(a + b) = .
a
9
= 3 2 2 = 3
( 2 1) = 3
- =
- +
- - . 210. a)
50
49
( 2 1) ể
8 - = 2 2 6 3 2 1 5 2 7 : (1 2 )n = A B 2 ; (1 + 2 )n = A + B 2
- - .
a b) Theo khai tri n Newton ớ N v i A, B Suy ra : A2 2B2 = (A + B 2 )(A B 2 ) = [(1 + 2 )(1 2 )]n = ( 1)n.
(cid:0)
2 2B2 = 1 (2).
ẻ thì A
2
2
ế ợ
2 2b2 = 1 (1). N u n l n. Có hai trư ng h p : ờ : an = ( 2 1)n = (1 2 )n = A B 2 =
A
2B
- .
2
2
ỏ
2B
A-
ẻ . Đi u ề ợ : an = ( 2 1)n = (1 2 )n = B 2 A = thì
ỏ
2 + 2a + b 2 + c = 0
ươ ẵ ế N u n ch n thì A ờ ta xét a Bây gi ẵ ế * N u n ch n thì ệ ề Đi u ki n A2 2B2 = 1 đ c th a mãn do (1). ế * N u n l ki nệ 2B2 A2 = 1 đ c th a mãn do (2). ợ 211. Thay a = 2 vào ph (cid:0) ng trình đã cho : 2 2 (b + 2) = (2a + c).
ữ ỉ ả
ươ Do a, b, c h u t nên ph i có b + 2 = 0 do đó 2a + c = 0. Thay b = 2 , c = 2a vào ph ng trình đã cho :
=
+
+ + ...
A
x3 + ax2 2x 2a = 0 (cid:0) ệ (x2 2)(x + a) = 0. 2 và a.
>
. 212. Đ t ặ x(x2 2) + a(x2 2) = 0 (cid:0) ơ ư ng trình đã cho là: 1 n
43
- ỗ ố ạ ủ ả Các nghi m ph 1 1 2 3 A 2 n 3 ứ a) Ch ng minh : Làm gi m m i s h ng c a A :
Ồ ƯỠ
I THCS
=
>
.
Ỏ (
)
2
k
TOÁN B I D 2 +
k
k
+
+
+ - k 1 (
) + -
)
1 k > A 2
NG HS GI 2 + + k 1 ( + 3
= ) + + - 4 ...
3
n
= n 1
k ( � �
� �
=
+ -
+ - >
-
+ 2 ) =
+ - n 1
2
2
> 2 n 1 2 2
2 n 1 3 2 n 3
- .
< A 2 n
- ủ Do đó ( ứ b) Ch ng minh
<
=
)
2 2 +
+
1 k
k
k
k 1
=
ộ ỗ ố ạ : Làm tr i m i s h ng c a A : 2 - - -
k ) + +
(
( 2 )
k 1 )
k (
n
< A 2
...
n 1
3
+ 2
1
2
2 n
2
= ( � �
� �
- - - - - Do đó : .
=
+
+ +
+
6
na =
6 + =
6 ... <
=
<
=
<
+ =
=
<
+ =
6 3
3 ; a
a
6 3
3 ... a
+ 6 a
6 3
3
1
2
1
100
99
3 ậ
6 3 ; a ể Hi n nhiên
2 100 < 3, do đó [ a100 ] = 2.
6 + + 6 a 6 a a100 > 6 > 2. Nh v y 2 < a
=
2 = (2 + 3 )2 = 7 + 4 3 . ậ
2 ] = 13.
48
ấ có n d u căn. Ta có : 213. Kí hi u ệ
3 )2 thì y = 7 4 3 . Suy ra x + y = 14.
13 < a2 < 14. V y [ a 3 )2 thì x = 7 + 4 3 .
3 < 1 nên 0 < (2 3 )2 < 1, t c là 0 < y < 1. Do đó 13 < x < ứ
ể ễ ấ
ự ế 214. a) Cách 1 (tính tr c ti p) : a nên 6 < 4 3 < 7 (cid:0) Ta có 4 3 ặ ế Cách 2 (tính gián ti p) : Đ t x = (2 + ứ Xét bi u th c y = (2 D th y 0 < 2 14.
2 ] = 13.
3 ] = 51. +
ứ ậ V y [ x ] = 13 t c là [ a
x
b
y
= (1) thì a và b là s h u t . Xét hai tr
ố ữ ỉ ườ ng
ố b) Đáp s : [ a ặ 215. Đ t x y = a ; h p :ợ
=
�
x
= y
a b
a b
x y + x
y
=
=
x
y
- - ế ố ữ ỉ ừ là s h u t (2). T (1) và (2) a) N u b 0 thì
1 2
a � � -� � b b � �
Ta có : ố ữ ỉ là s h u t ; ố ữ ỉ là s h u t .
1 2 ố ữ ỉ x , y là s h u t .
=
=
ể
n
1 + n 1
1 + n 1
1 � � n �
1 � � + = n � � n � �
1 �� �� n ��
1 � = � + n 1 �
=
+
- -
� � �
a � � +� � b b � � ế b) N u b = 0 thì x = y = 0, hi n nhiên 216. Ta có 1 + (n 1) n � 1 � �
n + n(n 1) �� 1 �� n � �
1 1 � � < 2 � � + n 1 n � � ứ ả
n + n 1 ứ
- - ả ợ ừ i đ c bài toán. . T đó ta gi
ố ự nhiên đã cho,
1 + n 1 ả ử s trong 25 s t ổ ấ
ằ s a ả ử 1 < a2 < .
44
ằ 217. Ch ng minh b ng ph n ch ng. Gi ố không có hai s nào b ng nhau. Không m t tính t ng quát, gi < a25. Suy ra : a1 1 , a2 2 , …
Ồ ƯỠ
TOÁN B I D
+
+
+
+
+
+
....
....
1 a
1 a
1 a
(cid:0) ế ạ (1). Ta l i có : a25 25. Th thì :
Ỏ NG HS GI 1 1 2 1
I THCS 1 25
1
2
+
+
+
+
=
+
+
+
....
....
+ < 1
25 2 +
2 +
2 +
1 24
1 2
1 1
25
24
2
2
+
<
+
+ =
24 (
....
1 2
25
+ 24
24
+ + 23 ....
2
) + = 1
1
1 25 2 +
2 +
25 2 +
24
24
23
23
2
=
- - -
2 ) + =
2
25
1
1 9
+
+
+
....
- (2)
< , trái v i gi 9
+ ( 1 a
1 a
1 a
1
25
ừ ớ ả ế T (1) và (2) suy ra : thi ậ ồ t. V y t n
2 ố 1 , a2 , , a25.
+
i hai s b ng nhau trong 25 s a
2
x
= (cid:0) a
0 ; 2
b 0
= (cid:0) x 2
+
=
2
- ố ằ ề ệ ặ ạ t 218. Đi u ki n : 0 x 4. Đ t . 2
a + 2 a
ươ ng trình là : , a2 + b2 = 4. Ph Ta có : ab = 4 x- -
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
b 2 b a2 2 a2b + b2 2 + ab2 = 2 (2 b 2 + a 2 ab) 2 (a2 + b2 2 + ab) ab(a b) = 2(a b) 2 (2 + ab) = (a b)(2 + ab) (chú ý : a2 + b2 = 4) a b = 2 (do ab + 2 0) ab = 1 (cid:0)
2 + b2 2ab = 2 (cid:0)
(cid:0)
2ab = 2 (cid:0) 4 x- = 1. Tìm đ cợ
= 2
1 x
ề ươ ọ ế ồ ng hai v r i thu g n : ơ Bình ph ng : a x = 3 . 219. Đi u ki n : 0 < x 1 , a 0. Bình ph - - ệ a 1 + . a 1
ớ ươ ế ố ợ V i a 1, bình ph ng hai v , cu i cùng đ c : x = .
2 a a 1+ Đi u ki n x 1 th a mãn (theo b t đ ng th c Cauchy).
ấ ẳ ứ ề ệ ỏ
2 a a 1+ ự ố ớ
ế ệ ậ ớ K t lu n : Nghi m là x = . V i a 1.
ế ể ơ ư ng t đ i v i y và z. N u xyz 0, hi n
=
=
ế 220. N u x = 0 thì y = 0, z = 0. T nhiên x, y, z > 0
x
y
2y + 1 y
(cid:0) ươ ừ ệ T h ph ng trình đã cho ta có : .
2y 2 y ả
z
x
y
z ; ớ
(cid:0) (cid:0) ấ ấ ở . Suy ra x = y = z. X y ra d u = các b t
ự ứ ệ ậ
7 )7. Đ ch ng minh bài toán, ch c n tìm s B sao
ể ứ ỉ ầ ố ơ T ng t ế ẳ đ ng th c trên v i x = y = z = 1. K t lu n : Hai nghi m (0 ; 0 ; 0) , (1 ; 1 ; 1). ặ 221. a) Đ t A = (8 + 3
7
1 10
45
ố ự cho 0 < B < và A + B là s t nhiên.
Ồ ƯỠ
NG HS GI
I THCS
TOÁN B I D ễ ấ
7 )7. D th y B > 0 vì 8 > 3
Ỏ 7 . Ta có 8 + 3 7 > 10 suy
1
<
ọ Ch n B = (8 3 ra :
(
) 7 <
�
8 3 7
7
7
7
1 10
1 10
+
(
)
8 3 7
-
7 )7 = a + b 7 v i a, b
(cid:0) ạ ớ i có : A = (8 + 3 N.
<
<
0
B
ố ự nhiên. ể Theo khai tri n Newton ta l B = (8 3 7 )7 = a b 7 . Suy ra A + B = 2a là s t
7
1 10
ố ự ữ ố ề ả Do và A + B là s t nhiên nên A có b y ch s 9 li n sau
ẩ
ơ i tả
n là s t
ư ng thì
ứ ố ế nhiên, n u n khác s ớ ....,5 . Do đó ng v i
n nh t.ấ ằ
ơ ỉ n là s vô t , nên N* có duy nh t m t s nguyên a ộ ố ố ự n không có d ng ạ n g n ầ
n b ng 1, 1, 2, 2, 2, 2, 3, Ta ố ố ố t nh n các giá tr : hai s 1, b n s 2, sáu s 3
ố ớ ằ ợ
< + x 1
1
ậ ấ ơ ư ng trình :
< + x 2
2
ệ ự có hai nghi m t nhiên.
< + x 3
3
ố ệ ự có b n nghi m t nhiên.
1 2 1 2 1 2
k
< + x k
ệ ự có sáu nghi m t nhiên. ấ d u ph y. Chú ý : 10 7 = 0,0000001. ự câu a. nh ng t b) Gi ố ớ ấ 222. Ta th y v i n là s chính ph ố ơ chính ph ng thì ỗ ố (cid:0) ấ m i s n ằ ấ ằ Ta th y r ng, v i n b ng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, thì a ị n l n lầ ẽ ứ s ch ng minh r ng a ẽ ứ Nói cách khác ta s ch ng minh b t ph 1 - < 2 1 - < 2 1 - < 2
1 - < 2
ổ ệ ự ấ ẳ T ng quát : có 2k nghi m t ậ ậ nhiên. Th t v y, b t đ ng
2 k +
1 2 1 4
1 4
ơ ơ ơ th c tứ ng đ ớ ng v i : k < x < k2 + k + . Rõ ràng b t phấ ng trình
2 k + 1 ; k2 k + 2 ; ; k2 + k. Do đó :
1
+
=
+ + ...
+ + ...
= 2.44 88
1 a 1
1 a 2
a 1980
1 1 1 1 + + + 2 2 2 2 1 44 2 4 43 4 soá
ệ này có 2k nghi m t nhiên là : k
� � � � 1 1 1 + + + ... � � 44 44 44 1 4 44 2 4 4 43 � � � � 88 soá
� � = � � �
ự � � � � 1 1 � � + + � � � 1 1 { � � � � � � 2 soá
.
ự i tả ng t
n ] = 1.
n ]
2 = 1936 < 1996 < 2025 = 452, còn 462 = 2116.
ậ b) 2 an 3. V y [ a
ơ bài 24. 223. Gi ậ a) 1 < an < 2. V y [ a = 2. ấ c) Ta th y : 44
ứ ỏ ớ v i n 2 thì 45 < a
n ] = 44, v i n 2 thì [ a
n ] = 45.
46
ớ a1 = 1996 = 44 < a1 < 45. n < 46. ớ Hãy ch ng t ậ Nh v y v i n = 1 thì [ a
Ồ ƯỠ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS
ả ộ
ế
Ỏ nhiên B sao cho B A < B + 1. Làm gi m và làm tr i nhiên liên ti p.
+ + 216n 8n 3
ố ự ầ 224. C n tìm s t A đ để ố ự ợ c hai s t Ta có : (4n + 1)2 < 16n2 + 8n + 3 < (4n + 2)2 (cid:0) 4n + 1 <
+ < 4n2 + 4n + 2 < 4n2 + 8n + 4
(cid:0) 4n2 + 4n + 1 < 4n2 + < 4n + 2 + 216n 8n 3
+ < (2n + 2)2.
+ 216n 8n 3
(cid:0)
(2n + 1)2 < 4n2 + ậ ậ
ề ệ ỏ ố ỉ
ấ L y căn b c hai : 2n + 1 < A < 2n + 2. V y [ A ] = 2n + 1. ể ứ 225. Đ ch ng minh bài toán, ta ch ra s y th a mãn hai đi u ki n : 0 < y < 0,1 (1).
ằ ậ nhiên có t n cùng b ng 2 (2).
3
2
2
- - ọ Ta ch n y = . Ta có 0 < 3 < 0,3 nên 0 < y < 0,1.
ợ
100
200
+
+
ằ
(
+ 5 2 6
5 2 6
x y
2
3
2
3
- - .
ể ậ ) ) 100 + 6 , b = 5 2 6 .
ộ ố ự x + y là m t s t ) 200 ( ệ ứ ề Đi u ki n (1) đ c ch ng minh. ộ ố ự ứ ờ nhiên có t n cùng b ng 2. Ta có : ta ch ng minh x + y là m t s t Bây gi ( ( ) ) ( 200 = + = n = an + bn v i a = 5 + 2 ớ ứ ổ Xét bi u th c t ng quát S Sn = (5 + 2 6 )n = (5 2 6 )n
ổ ệ ằ ơ ư ng trình
ằ ứ ủ 2 = 10a 1 (3) ; b2 = 10b 1 (4).
A và b có t ng b ng 10, tích b ng 1 nên chúng là nghi m c a ph X2 10X + 1 = 0, t c là : a Nhân (3) v i aớ n , nhân (4) v i bớ n : an+2 = 10an+1 an ; bn+2 = 10bn+1 bn.
Suy ra (an+2 + bn+2) = 10(an+1 + bn+1) (an + bn),
n+2 = 10Sn+1 Sn , hay Sn+2 (cid:0) Sn+2 (cid:0)
ứ t c là S Sn+1 (mod 10)
Do đó Sn+4 (cid:0) Sn (mod 10) (5)
2 , S3 , , Sn là s t ổ
nhiên, và S
0 , S4 , S8 , , S100 có nhiên có t n cùng b ng 2.
ố ự ộ ố ự
ậ ề ằ ứ ừ ả ứ ượ c ch ng minh. T (1) và (2) suy ra đi u ph i ch ng
250
125
+
+
=
)
5 2 6
3
2
Ta có S0 = (5 + 2 6 )0 + (5 2 6 )0 = 1 + 1 = 2 ; S1 = (5 + 2 6 ) + (5 2 6 ) = 10. ứ ừ T công th c (5) ta có S ằ ậ t n cùng b ng 2, t c là t ng x + y là m t s t ứ ệ ề Đi u ki n (2) đ minh.
.
( ữ ố ậ
) Ph n nguyên c a nó có ch s t n cùng b ng 9.
ổ ( ế 226. Bi n đ i ủ ầ ằ
=
+
+ +
+
+
(
)
)
(
ươ ự (Gi i tả ng t bài 36)
4
3
1 ...
+ + ...
+ + ...
+ + ...
24
15
16
8
9
227. Ta có : ( A
) ( � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � ố ằ ộ
ố
ố ằ ộ ố
) ố Theo cách chia nhóm nh trên, nhóm 1 có 3 s , nhóm 2 có 5 s , nhóm 3 có 7 ố ằ ộ ộ ố s , nhóm 4 có 9 s . Các s thu c nhóm 1 b ng 1, các s thu c nhóm 2 b ng ằ ố 2, các s thu c nhóm 3 b ng 3, các s thu c nhóm 4 b ng 4. V y A = 1.3 + 2.5 + 3.7 + 4.9 = 70
47
ậ
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS x x 2 2
ế ớ ạ ụ ấ t A d i d ng : A = 4. .(3 x). Áp d ng b t . 228. a) Xét 0 x 3. Vi
x 2
x 2
x 2
x 2
+ + -
3 x
x x 2 2
=
ứ ố ẳ đ ng th c Cauchy cho 3 s không âm , (3 x) ta đ c : ợ .(3 x) , .
3
3 � � � � �
. 1
� � � � � Do đó A 4 (1) b) Xét x > 3, khi đó A 0 (2). So sánh (1) và (2) ta đi đ n k t lu n :
ế ế ậ
= -
3 x
=
maxA 4
= x 2
��(cid:0)
(cid:0) (cid:0) . (cid:0) (cid:0) (cid:0)
x 2 x 0 ằ ng hai v , áp d ng h ng đ ng th c (a + b)
3 = a3 + b3 +
ứ ụ ế ẳ ậ
=
=
+ x 1 7 x 3. (x 1)(7 x).2 8
+ (x 1)(7 x) 0
� (th a)ỏ - =
+ =
ơ 229. a) L p ph 3ab(a + b), ta đ c :ợ + + - + 3 - - (cid:0) x = 1 ; x = 7
ặ 3 x 2 y ; x 1 z ệ . Khi đó x 2 = y2 ; x
y z 3 (2) = 3 y
2 z
3 (3)
z 0 (4)
ươ ề ệ ề b) Đi u ki n : x 1 (1). Đ t + 1 = z2 nên z2 y3 = 3. Ph ư c đợ a v h : ng trình đã cho đ + = (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
3 y2 + 6y 6 = 0 (cid:0)
(2) : z = 3 y. Thay vào (3) : y (y 1)(y2 + 6) = 0 Rút z t (cid:0) ừ y = 1
+
=
2
ế ậ ỏ ỏ Suy ra z = 2, th a mãn (4). T đó x = 3, th a mãn (1). K t lu n : x = 3.
4
+
=
ạ ẳ . 230. a) Có, ch ng h n : ừ 1 2
1 2 ố ữ ỉ i các s h u t d
a
b
2
ơ ả ử ồ ạ s t n t ng a, b mà . Bình
+ +
=
=
ơ b) Không. Gi ế ph ng hai v :
a b 2 ab
2
�
2 ab
+ 2 (a b)
- .
2 2(a + b) 2 (cid:0)
ơ ế 2(a + b) 2 = 2 + (a +
ố ữ ỉ ế ẩ ỉ Bình ph ng 2 v : 4ab = 2 + (a + b) b)2 4ab ố ả ế V ph i là s h u t , v trái là s vô t (vì a + b 0), mâu thu n.
m n
ố ố ả s (phân s t i gi n). Suy ra 5 = . ố ữ ỉ ả ử 3 5 là s h u t 231. a) Gi
3 m 3 n m n
ứ ế ề ả ằ ả ế ẫ Hãy ch ng minh r ng c m l n n đ u chia h t cho 5, trái gi thi t là
48
ố ố phân s t ả i gi n.
Ồ ƯỠ
Ỏ
TOÁN B I D
NG HS GI
I THCS
4+
3
3
3
2
3
3
3
3
=
= +
+
=
+
32 )
ố ố ố ữ ỉ ả (phân s t là s h u t i gi n). Suy ra :
M
= + 6
�
6 3. 8.
2
4
m 6n 6mn (1) m 2 m 2
�� M
m n
ả ử 3 b) Gi s (
3 m 3 n Thay m = 2k (k (cid:0) ra 3n3 chia h t cho 2
m n 6m n Z) vào (1) : 8k3 = 6n3 + 12kn2 (cid:0) n3 chia h t cho 2 ế
(cid:0) (cid:0) ế ậ 4k3 = 3n3 + 6kn2. Suy ế v y m và n chia h t cho 2. Nh
ế ố ố ế ả ớ n cùng chia h t cho 2, trái v i gi là phân s t ả i gi n. thi t
m n 3 , b = y3 , c = z3. B t đ ng th c c n ch ng minh ấ ẳ
+
+
3 x
3 z
3
ứ ầ ứ ặ
abc
xyz hay
3 y 3
(cid:0) (cid:0) ớ ơ ơ ng v i x3 + y3 + z3 3xyz 0. t ng đ 232. Cách 1 : Đ t a = x + + a b c 3
ẳ ằ ứ
3
ậ x3 + y3 + z3 3xyz = (x + y + z)[(x y)2 + (y z)2 + (z x)2]. (bài t p sbt) Ta có h ng đ ng th c : 1 2
abc
(cid:0) Do a, b, c 0 nên x, y, z 0, do đó x3 + y3 + z3 3xyz 0. Nh v y :ậ + + a b c 3
ẳ ỉ
ả ớ ế ố ố ấ ứ ứ
+ + +
+
+
4
=
+
+
=
ứ X y ra d u đ ng th c khi và ch khi a = b = c. ấ ẳ Cách 2 : Tr c h t ta ch ng minh b t đ ng th c Cauchy cho b n s không âm. Ta có :
(
)
ab
cd
ab. cd
abcd
a b c d 1 a b c d 2
2
4
1 2
� � �
4
=
d
abcd
(cid:0) (cid:0)
+ + a b c 3
� � 2 � + + + a b c d 4
�(cid:0) � �
+ + +
a b c
+ + a b c 3
(cid:0) � abc.
abc.
ứ , đ t ặ ta đ c :ợ ấ ẳ Trong b t đ ng th c
4
+ + a b c 3
+ + a b c 3
+ + a b c 3
� � �
4 � � �
� � � � �
� � � 4 � � � � �
.
+ + a b c 3
3
�۳
abc
abc
ố ươ ườ ộ ợ ố ế Chia hai v cho s d ng (tr ng h p m t trong các s a, b, c
+ + a b c 3
+ + a b c 3
� � �
3 � � �
ứ ợ ằ b ng 0, bài toán đ ư c ch ng minh) : .
+ + a b c 3
+
+
=
ả ẳ ứ X y ra đ ng th c : a = b = c = a = b = c = 1 (cid:0)
1
d +
a +
1 ấ ụ + . Áp d ng b t
a 1 a 1
+
(cid:0) - ế ừ ả thi t suy ra : 233. T gi
3. 3
b + ươ ẳ đ ng th c Cauchy cho 3 s d c 1 + +
d +
+
+
+ a 1 b 1 c 1 d 1
c + b 1 c 1 d 1 ố ng : bcd + (b 1)(c 1)(d 1)
49
(cid:0) (cid:0) ự ơ . T ng t : ứ b +
Ồ ƯỠ
Ỏ
NG HS GI
I THCS
3. 3
+
+
TOÁN B I D 1 + b 1
acd + (a 1)(c 1)(d 1)
(cid:0)
3. 3
+
+
1 + c 1
abd + (a 1)(b 1)(d 1)
(cid:0)
3. 3
+
+
1 + d 1
abc + (a 1)(b 1)(c 1)
(cid:0) � 1 81abcd
abcd
(cid:0)
1 81
=
+
+
A
ừ ố ấ ẳ ứ Nhân t b n b t đ ng th c : .
2 x 2 y
2 y 2 z
2 z 2 x
+
=
+
3A
ấ ẳ ụ ứ . Áp d ng b t đ ng th c Bunhiacôpxki : 234. G i ọ
2 z 2 x
� � �
2 � � �
� + + (cid:0) (1 1 1) � � ớ
2 � x � 2 y � ứ
(1)
ấ ẳ ố
3. 3
3
.
.
= (2)
2 y x y z + + 2 y z x z ụ Áp d ng b t đ ng th c Cauchy v i ba s không âm : x y z + + y z x
x y z y z x
+ + (cid:0) + +
(cid:0)
3A
A
x y z y z x
x y z y z x
x y z y z x
� � �
� � + +� 3 � � � �
2 � � �
3
3
3
3
=
+
=
ừ ớ ế Nhân t ng v (1) v i (2) :
3 a3 , ta đ
x
3
3 ; y
3
3
- thì x3 + y3 = 6 (1). Xét hi u bệ
235. Đ t ặ c :ợ
b3 a3 = 24 (x + y)3 = 24 (x3 + y3) 3xy(x + y)
3 + b3), ta có :
ở Do (1), ta thay 24 b i 4(x
3 > a3 , do đó b > a. V y bậ ớ ớ
b3 a3 = 4(x3 + y3) (x3 + y3) 3xy(x + y) = 3(x3 + y3) 3xy(x + y) = = 3(x + y)(x2 xy + y2 xy) = 3(x + y)(x y)2 > 0 (vì x > y > 0).
ấ ẳ ứ ể
n
236. a) B t đ ng th c đúng v i n = 1. V i n 2, theo khai tri n Newton, ta có :
= +
+
1 n.
.
.
+ + ...
.
1 n(n 1) 1 n(n 1)(n 2) 1 + 3 n n
2 n
2!
3!
n(n 1)...2.1 1 n n
n!
1 � �+ 1 � � n � �
+ +
1 1
+ + ...
- - - -
1 1 + 2! 3!
� � �
+
=
<
+ + ...
+ + ...
� � � 1 1 + 2! 3!
1 n! 1 1 1 n! 1.2 2.3
1 (n 1)n
1
1
(cid:0) ễ ứ D dàng ch ng minh : -
1 1 1 - + - + + ... 2 2 3
1 n
<
+
(1
3
= -
1 1 - = - < 1 n 1 n n1 ) n
50
Do đó
NG HS GI
TOÁN B I D 3 3
(cid:0)
Ồ ƯỠ 2>
ứ
Ỏ I THCS ậ ậ (1). Th t v y, (1)
6
>
(
2
) 3 3
n
+> n 1
ớ 6 (cid:0) 32 > 22.
n
n 1
+ n(n 1)
+ n(n 1)
+ n 1
+ n 1
n
<
<
<
<
(
(
ứ ớ
(2)
�
n
�
�
n
+ n (n 1)
n
n
+ (2). Th t v y : ậ ậ + n (n 1) n n
n 1 � � + 1 � � � n � �
b) V i n = 2, ta ch ng minh ) ( V i n 3, ta ch ng minh ) ) + n 1
<
3
(3)
2
2
n1 � �+ 1 � � n � � ứ =
ứ ợ Theo câu a ta có , mà 3 n nên (3) đ c ch ng minh.
+
+
2 2 x 1
4 x
A
x 1 4
ợ Do đó (2) đ c ch ng minh. + + (cid:0) ớ . min A = 2 v i x = 0. 237. Cách 1 :
ụ
- +
+ (cid:0) 2
ứ + + (cid:0)
) ( ấ ẳ Cách 2 : Áp d ng b t đ ng th c Cauchy : 2 4 2 (x
A
x 1 2
= x 1) ớ
+ 4 2 4 x 1)(x 2 x min A = 2 v i x = 0.
2(x 2). Áp d ng ụ
ớ ớ
+ + -
x 2
x x 2 2
=
ứ ố 238. V i x < 2 thì A 0 (1). V i 2 x 4, xét A = x ấ ẳ b t đ ng th c Cauchy cho ba s không âm :
.(x 2)
8
A 4
x x . 2 2
3
3 � � �
� � � � �
3 � -� � 2x 2 = � � 3 � � �
- - (cid:0) (cid:0)
ớ A 32. min A = 32 v i x = 4.
+ -
+
2 9 x
2
4
2
2 x 2
=
=
A 32 (cid:0) 2 9. ệ ề 239. Đi u ki n : x
A
x (9 x ) 4.
2 (9 x ) 4
4.27
2 2 x x . 2 2
3
2 � x � 2 � � � �
3 � � = � � � �
- - (cid:0)
6 .
ớ max A = 6 3 v i x =
6 thì A = x(x2 6) 0.
ấ
ớ 0 x2 6 3.
ị ớ 240. a) Tìm giá tr l n nh t : ớ Cách 1 : V i 0 x < 6 x2 9 (cid:0) 6 . Ta có 6 x 3 (cid:0) V i x Suy ra x(x2 6) 9. max A = 9 v i x = 3. ớ Cách 2 : A = x(x2 9) + 3x. Ta có x 0, x2 9 0, 3x 9, nên A 9.
ớ max A = 9 v i x = 3
ấ ỏ
ị b) Tìm giá tr nh nh t : Cách 1 : A = x3 6x = x3 + (2 2 )3 6x (2 2 )3 =
= (x + 2 2 )(x2 2 2 x + 8) 6x 16 2
= (x + 2 2 )(x2 2 2 x + 2) + (x + 2 2 ).6 6x 16 2 = (x + 2 2 )(x 2 )2 4 2 4 2 .
2 .
51
ớ min A = 4 2 v i x =
Ồ ƯỠ
Ỏ
NG HS GI
TOÁN B I D ấ ẳ
3
ụ ớ ứ Cách 2 : Áp d ng b t đ ng th c Cauchy v i 3 s không âm :
I THCS ố 3 x .2 2.2 2 = 6x.
x3 + 2 2 + 2 2 3.
2 .
ớ Suy ra x3 6x 4 2 . min A = 4 2 v i x =
x
x
ọ ủ ể ộ ỏ
3-2x
x
x
ạ ị ớ ầ
3-2x
ấ ẳ ứ ủ 241. G i x là c nh c a hình vuông nh , V là th tích c a hình h p. ấ ủ C n tìm giá tr l n nh t c a V = x(3 2x) ơ Theo b t đ ng th c Cauchy v i ba s d
x
x
ớ + - ố + -
x
x
4x 3 2x 3 2x 3
2. ng : 3 � � �
� � � max V = 2 (cid:0)
= 8 4V = 4x(3 2x)(3 2x)
1 2
4x = 3 2x (cid:0) x =
3 khi c nh hình vuông nh b ng
1 2
- =
ấ ủ ể ớ ộ ỏ ằ ạ Th tích l n nh t c a hình h p là 2 dm
- = b) Đ t ặ 3 2 x a; x 1 b
ố . Đáp
dm. 242. a) Đáp s : 24 ; 11. ố s : 1 ; 2 ; 10.
5 2
ơ ế ố ng hai v . Đáp s : 0 ; ậ c) L p ph
3 + 1 = 2y , y3 + 1 = 2x, đ c (x y)(x
2 + xy
ả ệ ợ = y. Gi i h : x
5
1
2
2
d) Đ t ặ 3 2x 1- + y2 + 2) = 0 - (cid:0) (cid:0) x = y. Đáp s : 1 ; .
x
x 4
(
1 2
- =
- =
3 7 x a; x 5 b
- - ố ) ế c : ợ ố . Đáp s : x = 4. ọ e) Rút g n v trái đ
. Ta có : a3 + b3 = 2, a3 b3 = 12 2x, do đó v ế g) Đ t ặ 3
3 3 a b 2
- ươ ươ ở ả ủ ph i c a ph ng trình đã cho là . Ph ng trình đã cho tr thành :
a b + = a b
3 3 a b 2
3
- - .
3
+
+
3 a b a b = 3 a b a b
- - Do a3 + b3 = 2 nên (a b)(a3 + b3) = (a + b)(a3 b3) (cid:0)
ừ ợ
- =
ợ + = . Ta có : a2 + b2 + ab = 1 (1) ; a3 b3 = 2 (2).
ừ ố
ươ ợ c a = 1. Đáp s : x = 0. ớ ế ng trình. V i x + 2 0, chia hai v cho
=
=
b
a;
Do a + b 0 nên : (a b)(a2 ab + b2 = (a b)(a2 + ab + b2). ừ c x = 7 ; x = 5. c x = 6. T ab = 0 ta đ T a = b ta đ h) Đ t ặ 3 3 x 1 a; x 1 b T (1) và (2) : a b = 2. Thay b = a 2 vào (1) ta đ ệ i) Cách 1 : x = 2 nghi m đúng ph 3 x 2+ .
+ x 1 + x 2
+ x 3 + x 2
ệ . Gi ả ệ 3 + b3 = 2, a + b = 1. H này vô i h a Đ t ặ 3
52
nghi m.ệ
3
3
ậ . L p ph ư ng ơ
TOÁN B I D Ỏ Ồ ƯỠ NG HS GI - + ế ể 3 y 1
I THCS + = - 3 y 1
y
6
6
Cách 2 : Đ t ặ 3 x 2+ = y. Chuy n v : hai v ta đế c :
3 y 1-
3 y 1-
6
ượ y3 1 + y3 + 1 + 3. y3 = y. .
6 = y6
3 y 1-
ớ ệ ớ ơ .( y) = y3 (cid:0) 2 = ậ . L p ph ng : y
ệ ươ ớ ng trình. V i x < 2, x > 2,
ả ơ ớ V i y = 0, có nghi m x = 2. V i y 0, có y 1. Vô nghi m.ệ ấ Cách 3 : Ta th y x = 2 nghi m đúng ph ệ ph ng trình vô nghi m, xem b ng d ư i đây :
3 x 1+ < 1 > 1
3 x 2+ < 0 > 0
3 x 3+ < 1 > 1
4
4
4
+
+
x x < 2 x > x ế V trái < 0 > 0
ab
a
b
ặ = 3 (2) k) Đ t 1 + x = a , 1 x = b. Ta có : a + b = 2 (1),
mn
+ m n 2
+
+
+
a
b
=
+
+
b 1 +
a 1 +
=
(cid:0) ấ ẳ ứ Theo b t đ ng th c Cauchy , ta có :
3
a. b
1. a
1. b
2
2
+
+
=
+
1 a 1 b +
a
+ (cid:0) b 1
+ = 1
2 + = . 2 3
2
2
+ a b 2
(cid:0)
ẳ
4 a x m 0 ; b x n 0
4
4
ấ - = ứ ứ - = (cid:0) (cid:0)
4 m n+
ừ ậ ở ng trình đã cho tr thành : m + n = . Nâng lên lũy th a b c
2 + 3mn + 2n2 > 0.
ế ồ ọ
ả ử ươ ứ ể ng trình đã cho là x = a. s a b thì nghi m c a ph
2 + b2 0 (a và b không đ ng th i ờ
ệ ồ
4
4
4
2
2
4
2
+
+
x
2 2x y
=
=
=
a
y
2
2
x x
y + xy y
2
2
2
2
2
+
+ 2
+ 2
+ 2
ả ả Ph i x y ra d u đ ng th c, t c là : a = b = 1. Do đó x = 0. thì m4 + n4 = a + b 2x. l) Đ t ặ 4 ươ Ph 2 + 3mn + 2n2) = 0. ố b n hai v r i thu g n : 2mn(2m ế ặ Suy ra m = 0 ho c n = 0, còn n u m, n > 0 thì 2m ả Do đó x = a , x = b. Ta ph i có x a , x b đ các căn th c có nghĩa. ủ ệ Gi ứ ể ể ề 243. Đi u ki n đ bi u th c có nghĩa : a ằ b ng 0). - Đ t ặ 3 =
A (
3 x ; b (
2 2x y + 2 x )
y
x
x
y
xy
2
2
=
=
=
+
x
y
xy
2
(xy) 2
2
y +
x
+ + 2 y x y + + 2 xy y ) ( xy x + + 2 y
x
xy
2
3
3
2
3
=
+
- - - .
A
a ể
- (v i aớ
ab ơ
2 + b2 0). b ấ ẳ ứ ư ng nên ta có th áp d ng b t đ ng ể
ủ ổ ụ
2
2
+ + (cid:0) 2
- + 2
=
- + 2
+ + 2
= , ta có : ) + xy y ậ V y : 244. Do A là t ng c a hai bi u th c d th c Cauchy : - + + x 1
x 1 2
A
x
x
x
x 1. x
x 1)(x
x 1)
4 2 (x 2
ứ
+ + = x 1 + + = 2
- +
x 1
x
4
2
+
=� x
0
42 x
x
+ (cid:0) 2
2
2
4
x 1 x + =
+
1 1
x
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ẳ = ứ ả . Đ ng th c x y ra khi : . (cid:0) (cid:0)
x ậ
53
(cid:0) ứ ả ẳ Ta có A 2, đ ng th c x y ra khi x = 0. V y : min A = 2 x = 0.
Ỏ
I THCS
NG HS GI ươ
3 + ax2 + bx + 12 = 0, nên
ng trình 3x
TOÁN B I D Ồ ƯỠ ủ ệ 245. Vì 1 + 3 là nghi m c a ph 246. Ta có :3(1 + 3 )3 + a(1 + 3 )2 + b(1 + 3 ) + 12 = 0. ọ
ự ể ệ ế ổ ợ Sau khi th c hi n các phép bi n đ i, ta đ ứ c bi u th c thu g n :
(4a + b + 42) + (2a + b + 18) 3 = 0.
Z nên p = 4a + b + 42 (cid:0) Z và q = 2a + b + 18 (cid:0) ả Z. Ta ph i tìm các
3 =
3 = 0 ta suy ra p = 0.
ế ừ N u q 0 thì , vô lí. Do đó q = 0 và t p + q Vì a, b (cid:0) ố s nguyên a, b sao cho p + q 3 = 0. p q
3 + ax2 + bx + 12 = 0 khi và
3 là m t nghi m c a ph
ủ ệ ộ ơ ư ng trình 3x
+ + + +
= =
4a b 42 0 2a b 18 0
3
ậ ỉ V y 1 + ch khi : (cid:0) (cid:0) . Suy ra a = 12 ; b = 6. (cid:0)
3
p q
p q
p q
ố ố ả s ( là phân s t i gi n ). Suy ra : 3 = . ố ữ ỉ ả ử 3 3 là s h u t 246. Gi
p q
ứ ế ả ớ ả ế Hãy ch ng minh c p và q cùng chia h t cho 3, trái v i gi thi t là phân
3
6
6
6
+
=
+
=
+
+ =
+
(
) 2
ố ố s t ả i gi n.
1
2
1
2
1 2 2 2
2
3
6
6
6
+
. 247. a) Ta có :
3 2 2 ) 2
(
1
= 2 . 3 2 2
= + 6 3 2 2 . 3 2 2
3
= 2 2
1
3
+
- - - Do đó : .
1
9 4 5. 2 ụ
- .
3 = a3 + b3 + 3ab(a + b), ta có :
= - b) 6 5 248. Áp d ng h ng đ ng th c (a + b)
2
2
3
3
+
+
+
+
ứ ằ ẳ
�
3 20 14 2 20 14 2 3 (20 14 2)(20 14 2).a
= 3 a
+ 40 3 20
(14 2) .a
a
- - -
(cid:0) (a 4)(a2 + 4a + 10) = 0. Vì a2 + 4a + 10 > 0 (cid:0) a = 4.
ơ
3 = a3 + b3 + 3ab(a + b).
3
3
-
= a3 6a 40 = 0 (cid:0) ự i tả bài 21. 249. Gi ng t . 250. A = 2 + 3 2 ụ 251. Áp d ng : (a + b) 9+ ừ T x = ẳ ằ ử ụ
. Suy ra x3 = 12 + 3.3x (cid:0) x3 9x 12 = 0.
3 = A3 B3 3AB(A B). Tính x3. K t ế
ứ
3 252. S d ng h ng đ ng th c (A B) qu M = 0 253. a) x1 = 2 ; x2 = 25.
3
ả
=
+
u
v
6
3 = -
u
x
9 , v
= - x
3
3
=
+
u
6
2
+
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ượ , ta đ c : (cid:0) u = v = 2 (cid:0) x = 1. b) Đ t ặ (cid:0) (cid:0)
v = > . K t qu x = 7. ế
4 x
32
y
0
3
3
=
+ -
A
x
+ + + 1 1
x
1 1
ả c) Đ t : ặ
ể ụ . Áp d ng | A | + |
1 x 0.
54
ấ ẳ ụ ứ ầ ứ ề ạ 254. Đa bi u th c v d ng : B | = | A + B | min A = 2 (cid:0) 255. Áp d ng b t đ ng th c Cauchy hai l n.
Ỏ
I THCS
TOÁN B I D 3
2
2
3
3
=
Ồ ƯỠ NG HS GI =
+
=
�
x
y
2
x
2
=
2 +
256. Đ t ặ
y thì (
)
(
P 2 x )
P
x a
x b
- - = | x a | + | x b | | x a + b x | = b a
(cid:0) (cid:0) ứ ả ậ a x b. V y min P = b a a
ấ ẳ ụ ứ
+ + - (a b c)
+ - (b c
+ -
a) =
ặ ố 258. Ta có : (a < b). ẳ ấ D u đ ng th c x y ra khi (x a)(x b) 0 x b. 259. Vì a + b > c ; b + c > a ; c + a > b. Áp d ng b t đ ng th c Cauchy cho ừ t ng c p s d ngươ
+ - (a b c)(b c
a)
b
2
+ - (b c
+ a)
+ - (c
+ -
a b) =
(cid:0)
+ - (b c
a)(c
a b)
c
2
+ -
(c
+ a b)
+ -
+ - (a b c) =
(cid:0)
(c
+ - a b)(a b c)
a
2
(cid:0)
ấ ẳ ươ
ứ ợ ấ ẳ ề ứ ầ ế ấ ẳ ng. Nhân 3 b t đ ng th c này ẳ ứ ứ ứ ả c b t đ ng th c c n ch ng minh. Đ ng th c x y ra khi
2
ế ủ Các v c a 3 b t d ng th c trên đ u d ừ theo t ng v ta đ ỉ và ch khi
+ (x y)
4 4
2 2
2
2
+
- - - a = b = c (tam giác đ u).ề + = . a + b c = b + c a = c + a b (cid:0) = = 4xy x y
)
(
(
)
(
= 2 260. (x y) 261. 2A = (a b)2 + (b c)2 + (c a)2. Ta có : c a = (a c) = [(a b) + (b c)] = ( 2 + 1 + 2 1) = 2 2 . Do đó : 2A = ( 2 + 1)2 + ( 2 1)2 + (2 2 )2 = 14. Suy ra A = 7. ) 2 + x 2 1
= z 5 3
y 3 2
0
- - - - - - ề ạ . 262. Đa pt v d ng :
- = (cid:0)
ế
)
x 1
x 1
- - - .
( ữ ậ
2
ọ ướ ủ ọ ớ
2 + b2 = c2 (đ nh lí (a + b)2 (cid:0)
2 + b2 (cid:0) a2 +b2 + 2ab (cid:0)
263. N u 1 x 2 thì y = 2. ) ( = - + y 0. M x 1 x 1 2 3 264. Đ t : ặ 265. G i các kích th c c a hình ch nh t là x, y. V i m i x, y ta có : x + y2 2xy. Nhng x2 + y2 = (8 2 )2 = 128, nên xy 64. Do đó : max xy = 64 (cid:0) x = y = 8. ọ ớ 266. V i m i a, b ta luôn có : a Pytago) nên : c2 (cid:0) 2ab (cid:0) ư 2ab. Nh ng a 2c2 (cid:0) ị c 2
a + b (cid:0) c . 2c2 (cid:0) + a b 2
2
2 +
ấ ẳ ứ ả ỉ
)
(
(
)
a 'b
ab '
a 'c
) 2 + ac '
b 'c
= bc '
0
- - - D u đ ng th c x y ra khi và ch khi a = b. ( ượ ổ c : ế 267. Bi n đ i ta đ
268. 2 x 1 ; 1 x 2.
55
ế H t

