Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS

2   (a2 + b2)(c2 +

ấ ẳ

ấ ủ ứ ể ỏ ị PH N IẦ : Đ  BÀI  ỉ ố 1.  Ch ng minh  7  là s  vô t . 2 + (ad  bc)2 = (a2 + b2)(c2 + d2) ứ 2.  a) Ch ng minh :  (ac + bd) ứ ứ      b) Ch ng minh b t d ng th c Bunhiacôpxki :  (ac + bd) d2) 3. Cho x + y = 2. Tìm giá tr  nh  nh t c a bi u th c :  S = x

ab

2 + y2. + a b 2

+

+

(cid:0) ấ ẳ ứ ứ . 4.  a) Cho a  0, b  0. Ch ng minh b t đ ng th c Cauchy :

+ + a b c

bc a

ab c ấ ủ

(cid:0) ằ ứ b) Cho a, b, c > 0. Ch ng minh r ng :

> -

3 + b3 + abc  ab(a + b + c) + a b

a b

ấ ủ ấ ủ ứ ứ

ệ ữ

ươ ố ấ ẳ ứ ứ t r ng :   2  4a

b)  (a + b + c)2   3(a2 + b2 + c2)

ca b ị ớ      c) Cho a, b > 0 và 3a + 5b = 12. Tìm giá tr  l n nh t c a tích  P = ab. 3 + b3. ể ỏ 5. Cho a + b = 1. Tìm giá tr  nh  nh t c a bi u th c :  M = a 6. Cho a3 + b3 = 2. Tìm giá tr  l n nh t c a bi u th c :  N = a + b. ị ớ ể ứ 7. Cho a, b, c là các s  dố ng. Ch ng minh :  a ế ằ 8. Tìm liên h  gi a các s  a và b bi 9.  a) Ch ng minh b t đ ng th c  (a + 1) ứ      b) Cho a, b, c > 0 và abc = 1. Ch ng minh :  (a + 1)(b + 1)(c + 1)   8 ấ ẳ ứ 10. Ch ng minh các b t đ ng th c : a)  (a + b)2   2(a2 + b2) 11. Tìm các giá tr  c a x sao cho :

ị ủ

c)  2x(2x  1)   2x  1.

ế ằ a)  | 2x  3 | = | 1  x |b)  x2  4x   5 t r ng :  a

ể ủ ớ ị

ạ ấ ỏ ỏ ị

ứ ị ứ ỏ ị

2 + b2 + c2 + d2 = a(b + c + d) ố 12. Tìm các s  a, b, c, d bi 2 + ab + b2  3a  3b + 2001. V i giá tr  nào c a a và b  13. Cho bi u th c M = a ấ thì M đ t giá tr  nh  nh t ? Tìm giá tr  nh  nh t đó. 2 + xy + y2  3(x + y) + 3. CMR giá tr  nh  nh t c a P ấ ủ   ể 14. Cho bi u th c P = x ằ b ng 0. ị ứ 15. Ch ng minh r ng không có giá tr  nào c a x, y, z th a mãn đ ng th c  sau :

ủ ứ ằ ẳ ỏ

=

x2 + 4y2 + z2  2a + 8y  6z + 15 = 0

A

2

x

ị ớ ấ ủ ứ ể 16. Tìm giá tr  l n nh t c a bi u th c : -

+

+

+

15 và 7

5 1 và

45

1 + 4x 9 17. So sánh các s  th c sau (không dùng máy tính) : b)   17

ố ự

a)   7

27

2 3

23 2 19 3 ộ ố ữ ỉ

- c) d)   3 2 và

2  nhng nh  h n

3

2

2

2

ộ ố ơ

3x

+ + 6x 7 ứ

= - 10x 21 5 2x x ề

- ỏ ơ .

ấ ủ ệ ớ ỉ ớ + 2y v i các đi u ki n x, y > 0 và

1

ế 18. Hãy vi t m t s  h u t  và m t s  vô t  l n h n  + + ơ ư ng trình :   i phả 19. Gi 5x ể ị ớ 20. Tìm giá tr  l n nh t c a bi u th c A = x 2x + xy = 4.

Ồ ƯỠ

NG HS GI

I THCS

=

+

+

+

S

....

+ + ...

- +

TOÁN B I D 1 2.1997

1 1.1998

1 k(1998 k 1)

1 1998 1

2.

. 21. Cho -

1998 1999

Hãy so sánh S và .

ứ ế ố ự ố ả  nhiên a không ph i là s  chính ph ư ng ơ

+

ứ ấ ằ ằ 22. Ch ng minh r ng : N u s  t ỉ thì  a  là s  vô t . 23. Cho các s  x và y cùng d u. Ch ng minh r ng :

2

2

(cid:0) a)

+

0

2

2

y x

y x

4

4

2

+

ố y x 2 - (cid:0) b)

2

2 + 2

4

4

2

y x

x y � x � y � � x � y �

� � � x y + + � � � y x � � � ỉ ố

y x ố

- (cid:0) . c)

� � � x + � � � y � � � � � x � � y � � 24. Ch ng minh r ng các s  sau là s  vô t  :

+

ứ a)    1

m

2+ 3 n

ố ữ ỉ ớ v i m, n là các s  h u t , n  0. b)

2

2

+

+ (cid:0)

4 3

ố ơ ổ ỉ ư ng nào mà t ng là s  h u t  không ? 25. Có hai s  vô t  d

2

2

ứ ố ằ 26. Cho các s  x và y khác 0. Ch ng minh r ng :

y x 2

2

+

+

2

2

z x

x y ộ ố ữ ỉ ớ

y 2 z ộ ố

� � y x +� � . x y � � y z x + + . z x y ộ ố

ố ữ ỉ x y 2 (cid:0) ằ ố ơ ứ ng. Ch ng minh r ng : 27. Cho các s  x, y, z d

ỉ ổ ằ ứ ủ

2).

+

]

[

]

]

y

x

2 + .. + an 30. Cho a3 + b3 = 2. Ch ng minh r ng  a + b  2. ứ [ 31. Ch ng minh r ng :

=

A

(cid:0) 28. Ch ng minh r ng t ng c a m t s  h u t  v i m t s  vô t  là m t s  vô  t .ỉ ấ ẳ ứ 29. Ch ng minh các b t đ ng th c :  a)   (a + b)2   2(a2 + b2) b)   (a + b + c)2   3(a2 + b2 + c2) 2 + a2 c)   (a1 + a2 + .. + an)2   n(a1 ằ [ + x y ứ ằ .

2

x

1 + 6x 17

=

A

ấ ủ ị ớ ứ ể . 32. Tìm giá tr  l n nh t c a bi u th c : -

+ +   v i  x, y, z > 0. ớ

ị ỏ ấ ủ 33. Tìm giá tr  nh  nh t c a :

ế t  x + y = 4.

z y x x z y 2 + y2  bi ỏ 34. Tìm giá tr  nh  nh t c a :  A = x 35. Tìm giá tr  l n nh t c a :  A = xyz(x + y)(y + z)(z + x)  v i x, y, z  0 ; x + y + z = 1.

2

ấ ủ ấ ủ ị ị ớ ớ

NG HS GI ỉ

Ồ ƯỠ ố

TOÁN B I D I THCS ế 36. Xét xem các s  a và b có th  là s  vô t  không n u :

ể ố

a b

ỉ ố  là s  vô t . a)  ab và

a b

ố ữ ỉ là s  h u t   (a + b  0) b)  a + b và

c)  a + b, a2 và b2 là s  h u t   (a + b  0)

+

+

+

ứ ố ữ ỉ 37. Cho a, b, c > 0. Ch ng minh :  a

2

3 + b3 + abc  ab(a + b + c) d + a b

c + d a

a + b c

b + c d

]

(cid:0) ứ 38. Cho a, b, c, d > 0. Ch ng minh :

[ [ ] 2 x  ho c ặ 2 x ạ ố ồ ạ ố

ằ ứ

ứ ố

[ ]2x  b ng ằ 1+ 39. Ch ng minh r ng   ươ ố 40. Cho s  nguyên d ng a. Xét các s  có d ng :  a + 15 ; a + 30 ; a + 45 ;  ;  ữ ố ầ   ằ a + 15n. Ch ng minh r ng trong các s  đó, t n t i hai s  mà hai ch  s  đ u tiên là 96. ể 41. Tìm các giá tr  c a x đ  các bi u th c sau có nghĩa :

ị ủ ể

1

2

= D

= E

+ x

2x

A= x

= 3 B

= C

2

2

1 +

2 + - x

1

x

3

x

x

2x 1

=

ứ 1 - - - - - -

4x 5 + + 2 x

- + 5x 3

x 1

- -

3x 1 ứ

ả ằ ấ   = ” x y ra khi nào ?

2

2

+

ỏ ể ứ

G 42.  a) Ch ng minh r ng :  | A + B |  | A | + | B | . D u  ấ ủ      b) Tìm giá tr  nh  nh t c a bi u th c sau : + 6x 9

2

2

+ 2

+

+

ị + + - .

4x 4 ươ

x ng trình :

x

+ 18x 81

+ 20x 25

4x

x

2

2

-

= + 8x 16 .

- = 4x 5 12

- - - i phả ươ i phả

8x 3 x ể

1

2

2

+ +

=

=

ng trình :   ị ủ ứ

= D

= - C 2

1 9x

x 2

A

B

x

2

= M x      c) Gi 43. Gi 2x ể 44. Tìm các giá tr  c a x đ  các bi u th c sau có nghĩa : 1 1 3x

x

+ 5x 6

x

2

2

+

=

=

- - -

x 2

= H

x

- + 2x 3 3 1 x

E

G

2

x

4

1 + +

2x 1

x

- - - -

2x

=

0

- ơ i phả ư ng trình : 45. Gi -

3x x 3 ể ể

+ . x x - + 3 x x

=

+

+

ứ ứ ị ị ớ ấ ủ ấ ủ

3 và b=

2

a

13 4 3 và

3 1

- - 48. So sánh :  a) ;    b)   5

n

= 46. Tìm giá tr  nh  nh t c a bi u th c :   A = 47. Tìm giá tr  l n nh t c a bi u th c :   B + 3 1 2 ố    (n là s  nguyên d

+ - c)   n 2 ớ

+ n 1 và ủ

-

2

ứ ể ạ ỏ ị ị

+ + 2 1 6x 9x

(3x 1)

= - A 1 50. Tính :

+

- - ư ng)ơ n+1 ấ   49. V i giá tr  nào c a x, bi u th c sau đ t giá tr  nh  nh t : .

a)

4 2 3

b)

11 6 2

c)

27 10 2

3

- -

Ồ ƯỠ

NG HS GI

2

2

+

+

TOÁN B I D +

+

=

m 8m 16

m 8m 16

- - -

Ỏ I THCS - + + = n 2 n 1 e) B

n 2 n 1

d) A (n > 1)

=

M

45 4 41

45 4 41

+ ẳ

ọ ứ ể . 51. Rút g n bi u th c : -

8 41 + ứ   52. Tìm các s  x, y, z th a mãn đ ng th c :

+ 2

0

- -

+ 2 (y 2) ị

2

2

ỏ = + + 2 (x y z) ấ ủ

=

(2x y) ứ   53. Tìm giá tr  nh  nh t c a bi u th c : .

30x 9

25x ả

ể + - -

25x ng trình sau :

P 54. Gi

2

2

2

- =

- + = 2

ỏ + + 20x 4 ươ i các ph

a) x

x 2

x 2

0

x 2

0

4

+ = 2

+ - = 2 x x - = -

- - -

d) x

x

2x

1 1

b) x + 2 e) x

1 1 x + + - = 4x 4

x 4

0

- + c) x - + g) x 2

x 3

5

2

2

2

- -

h) x

+ + 2x 1

x

+ = 6x 9 1

+ + i) x 5

- = 2 x

x

25

+ -

+ +

- =

- - -

+ + l) 8x 1

7x 4

3x 5

2x 2

- = + - x 8 6 x 1 1 ỏ

-

2

2

+

ề ệ

2 2

- + k) x 3 4 x 1 ố ự 55. Cho hai s  th c x và y th a mãn các đi u ki n :  xy = 1 và x > y. CMR: y x x y

(cid:0) . -

+

+

ứ ể ọ 56. Rút g n các bi u th c :

+ a) 13 30 2

9 4 2

- + + b) m 2 m 1

m 2 m 1

+

+

+

+

+

+

+

- -

c) 2

3. 2

2

3 . 2

2

2

3 . 2

+ 2

+ 2

3

+ d) 227 30 2

123 22 2

+

=

+

- -

2

3

6 2

2 2

ứ ằ . 57. Ch ng minh r ng

+

+

+

ọ ứ ể

(

)

+ 6 2

6

3

2

6 2

6

3

2

6

=

=

a) C

b) D

2

9 6 2 3

- - - 58. Rút g n các bi u th c : ) ( - -

+

+

.59. So sánh :

a)

6

20 và 1+ 6

b)

17 12 2 và

+ 2 1

c)

28 16 3 và 3 2

2

=

- -

- - ứ

x ể

ể 60. Cho bi u th c :   ị

ậ ọ ể

+ 4x 4 x A ứ ủ a) Tìm t p xác đ nh c a bi u th c A. ứ b) Rút g n bi u th c A. 61. Rút g n các bi u th c sau :

a)

11 2 10

b)

9 2 14

+

- - ứ ể ọ

3

+ 11 6 2

c)

+

+

-

2

6 2 5

+ 5 2 6 + 7 2 10

4

-

NG HS GI

I THCS

Ồ ƯỠ ứ

Ỏ ẳ

TOÁN B I D ứ   62. Cho a + b + c = 0 ; a, b, c  0. Ch ng minh đ ng th c :

=

+

+

< -

1 a ươ

1 1 2 2 b c ả ấ i b t ph

x 6

2x

2

2

+ 16x 60 .

- .

3 3 x ị ớ

x ấ

1 1 1 + + 2 a b c 63. Gi ng trình :   - + (cid:0) 64. Tìm x sao cho :  ỏ 65. Tìm giá tr  nh  nh t, giá tr  l n nh t c a A = x

2 + y2 , bi x2(x2 + 2y2  3) + (y2  2)2 = 1    (1)

ế ằ ấ ủ ị t r ng :

2

ể ể ứ 66. Tìm x đ  bi u th c có nghĩa:

1

2

=

=

+

a) A

b) B

x

+ 8x 8

16 x + 2x 1

x

2x 1

2

2

+

- - . - -

x

2x

x

x

2x

=

A

2

2

x + x

2x

2x

x ứ

x ể ể

- - - - ứ . ể 67. Cho bi u th c : - - -

ọ ể ứ

ị ủ ủ ố ữ ố

0,9999....9   (20 ch  s  9) | x ­  2 | + | y  1 | v i ớ | x |

ầ ị ớ ị ủ ể ữ ố ậ ấ ỏ ị ấ ủ

n 2 và 2 n+1

n

4 + y4 + z4  bi ế ằ ố   (n là s  nguyên d

+

=

+

ấ ủ + + t r ng xy + yz + zx = 1 ươ ố ớ ng), s  nào l n

7 4 3

7 4 3

+

- ể

5)( 2

5)(

+ 3

2

3

5)

+

+

. Tính giá tr  c a A theo hai cách. + ị ủ + - - -

5)( 2 ỉ

3 ố

5 ;

3

3

2 ; 2 2 3

x a) Tìm giá tr  c a x đ  bi u th c A có nghĩa. b) Rút g n bi u th c A.    c)  Tìm giá tr  c a x đ  A < 2. 68. Tìm 20 ch  s  th p phân đ u tiên c a s  :   69. Tìm giá tr  nh  nh t, giá tr  l n nh t c a : A =  + | y | = 5 ỏ 70. Tìm giá tr  nh  nh t c a  A = x 71. Trong hai s  : ố h n ?ơ ứ A 72. Cho bi u th c   + + 73. Tính :   ( 2 3 ứ 74. Ch ng minh các s  sau là s  vô t  :

+

=

- ố

2

5 và

3 3 3 và b=2 2 1

+ 5 1 2

+

- - ; 75. Hãy so sánh hai s  :  ố a

7

4

7

2

+

2

=

Q

- - - và s  0.ố 76. So sánh   4

+ 3 + 2

+ 6 + 3

+

+

+

=

ứ ể ọ . 77. Rút g n bi u th c :

+ 8 4 4 ể . Hãy bi u di n P d

56

40

140

+ 2

ễ ướ ạ ủ   ổ i d ng t ng c a 3

1

=

- - ể ế ằ t r ng : .

= 2 y 1 x .

x 1 y - + 1 x

+ 1 x

=

+

ỏ ị ớ 78. Cho   P 14 ứ ậ căn th c b c hai ị ủ 79. Tính giá tr  c a bi u th c x ấ 80. Tìm giá tr  nh  nh t và l n nh t c a :

A ) 2

M

a

b

+ -

+ -

+ -

+ -

ứ 2 + y2 bi ấ ủ ( ấ ủ ớ v i a, b > 0 và a + b  1. ị ớ 81. Tìm giá tr  l n nh t c a :

+

+

=

ố ­ ấ  có ít nh t hai s  d

+ 4 6 8 3 4 2 18

N

5

ể ọ . 82. CMR trong các số  2b c 2 ad ; 2c d 2 ab ; 2d a 2 bc ; 2a b 2 cd ươ ng  (a, b, c, d > 0). ứ 83. Rút g n bi u th c :

NG HS GI

I THCS

Ồ ƯỠ +

+

+ + =

TOÁN B I D zx yz xy

ứ , trong đó x, y, z > 0. Ch ng minh x = y =

1)(1 + a2)…(1 +

+

84. Cho  x y z z. 85. Cho a1, a2, …, an > 0 và a1a2aan = 1. Ch ng minh:  (1 + a an)  2n.

) 2

a

b

+ 2 2(a b) ab

( ằ

(cid:0) ứ (a, b  0). 86. Ch ng minh :

ứ ạ ộ

ẳ ộ ế ạ ẳ ợ ậ ư c thành  ượ c thành

2

ộ ộ 87. Ch ng minh r ng n u các đo n th ng có đ  dài a, b, c l p đ a , b , c  cũng l p đậ m t tam giác thì các đo n th ng có đ  dài  m t tam giác.

+ (x 2)

8x

2

=

ab

b

B

=

A

x

b

a b

2 x

2

+

a

- - - ọ 88. Rút g n : a) b) -

2

2

2 +

a

1

(cid:0) ọ ố ự ứ ề ằ ớ . Khi nào có 89. Ch ng minh r ng v i m i s  th c a, ta đ u có :

+

+

=

3

3

5

- ằ b ng hai cách. ẳ đ ng th c ? 90. Tính :   A

và 6,9

b)

13

12 và

7

6

+

- - 91. So sánh :  a)

2

3

=

+

P

5 + 3 7 5 2 5 3 +

2 +

2

2

3

2

2 + +

- . 92. Tính : - -

3 - + x 2 3 2x 5

x 2

- - ươ i phả ng trình : 93. Gi

=

<

P n

1.3.5...(2n 1) 2.4.6...2n

- = 2x 5 1 2n 1 2

2

+

+

- ứ ằ 94. Ch ng minh r ng ta luôn có : Z+ . 2 2 +    ;  (cid:0) n (cid:0)

a

b

a b

b a

(cid:0) ứ ế . ằ 95. Ch ng minh r ng n u a, b > 0 thì

x

+ 4(x 1)

+ x

4(x 1)

2

1 � � -� . . 1 �-� x 1 �

x

4(x 1) +

a b

b a

1

= -

- - - ứ ể ọ A = 96. Rút g n bi u th c : - -

a)

:

a b

ab

a

b

ứ ứ ẳ (a, b > 97. Ch ng minh các đ ng th c sau : -

7

5

1

a

+

= -

2

1 a

b)

+ a +

2

15 1

3

7

5

a a 1

� : � �

� + c) 1 � �

�� 1 �� ��

� a = - � a 1 �

- - - - - - - -

0 ; a  b) � 14 � 1 � (a > 0).

+

+

5

3

29 6 20

; b) 2 3

5

13

48

+

. - - - - 98. Tính :   a)

7

48

+ 7

48

� � � +

+

+

3

5 và 15

� 28 16 3 . � � 15 và 12

b) 2

7

- - c) .

6

99. So sánh :   a)

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS

+

c)

18

19 và 9

và 5. 25

d)

Ồ ƯỠ 16 2

2

2

+

ứ ẳ ằ 100. Cho h ng đ ng th c :

a

b

a

b

=

a

b

a 2

a 2

- - - (cid:0) (cid:0) (a, b > 0 và a2  b > 0).

+

ả ể ụ ế ọ   Áp d ng k t qu  đ  rút g n :

2

3

3 2 2

+ 3 2 2

+

a)

; b)

2 +

3 +

2

3

2

2

3

17 12 2

+ 17 12 2

2 +

- - - - - -

2 10

6

c)

:

- -

2 3 1 ứ

- -

30 2 2 2 10 2 2 ị ị 101. Xác đ nh giá tr  các bi u th c sau :

2

2

xy

x

1. y

1

=

=

=

x

a

, y

b

a) A

2

2

+

1 2

1 2

1 � � + � � a � �

1 � � + � � b � �

xy

x

1. y

1

+

- - - v i  ớ (a > 1 ; b > 1) - -

=

<

=

x

, m 1

b) B

)2

2am ( + b 1 m

+ a bx + a bx

a bx a bx

2

- v i   ớ . - -

=

P(x)

2

2x 3x

- - ể ứ 102. Cho bi u th c -

1 x + 4x 1 t c  các giá tr  c a x đ  P(x) xác đ nh. Rút g n P(x).

ấ ả ể ọ ị

+ -

ằ ị ủ a) Tìm t ế ứ b) Ch ng minh r ng n u x > 1 thì  P(x).P(­ x) < 0.

+ + x 2 4 x 2

=

A

-

1

- + x 2 4 x 2 4 2 x

4 - + x ố

ứ ể . 103. Cho bi u th c

ứ ể ể ứ b) Tìm các s  nguyên x đ  bi u th c A là

ộ ố

ị ớ ủ ế ế ấ ấ ỏ ị

2

ể ể ọ a) Rút g n bi u th c A. m t s  nguyên. ặ 104. Tìm giá tr  l n nh t (n u có) ho c giá tr  nh  nh t (n u có) c a các  ứ bi u th c sau:

a) 9 x

b) x

> x (x

0)

+ c) 1

2 x

d) x 5 4

1

2

+

- - - - -

e) 1 2 1 3x

g) 2x

+ 2x 5

h) 1

+ 2 x

2x 5

i)

2x

+ x

3

=

+

- - - - - -

A

x

2x 1

x

2x 1

- - - - ứ ể ọ ằ , b ng ba cách ? 105. Rút g n bi u th c :

+

+

a)

5 3 5 48 10 7 4 3

+

+

+

ứ ể ọ - 106. Rút g n các bi u th c sau :

+ 10 2 5

4

4

c)

94 42 5

+ 94 42 5

10 2 5 ẳ

- - - .

b

2

+

ứ ằ

b) 107. Ch ng minh các h ng đ ng th c v i b  0 ; a   (

2 a

= b

b

b

a

a

a

2

2

+

(cid:0) - (cid:0) - ứ ớ ) b) a)

a

b

a

b

=

a

b

a 2

a 2

7

- - - (cid:0) (cid:0)

I THCS

- - ọ ể

TOÁN B I D Ồ ƯỠ + = ứ

NG HS GI - + x 2 2x 4

A

x 2 2x 4

+ x

y

2

2

2

2

2

2

2

+

+

+

+

+

- 108. Rút g n bi u th c :   + - = 109. Tìm x và y sao cho :   x y 2

(

)

(

a

b

c

d

+ b d

2

2

2

+

+

(cid:0) ấ ẳ ứ ứ . 110. Ch ng minh b t đ ng th c :

b +

) c a + + a b c 2

c

a

c + a b

a + b c ứ

+ +

+ +

+ +

a b

a 1

b c

+ (cid:0) a

c

6

(cid:0) ứ . 111. Cho a, b, c > 0. Ch ng minh :

2

2

2

2

2

2

2

2

+

+

+

+

+

+

+

.

b 1 (

b) ) (

(

b

d

b

d

a

c

c

a

(a b)(c d)

(cid:0) 112. Cho a, b, c > 0 ; a + b + c = 1. Ch ng minh : + + + < c 1 3,5 a) ) ) ) ( 113. CM :

A x

+

= + +

=

ỏ ớ                      v i a, b, c, d > 0. ấ ủ ị 114. Tìm giá tr  nh  nh t c a :

A

ấ ủ ỏ . ị 115. Tìm giá tr  nh  nh t c a :

. x (x a)(x b) x ấ ủ ị ấ ị ớ

ế t  2x

2 x-

ấ ủ

x 1 +

- - -

2

2

x 2 x 1 +

2 + =

+

+

+

. 3x 2 - = - i phả i phả

3x

2

2

21x 18 2 x + + + 2

2 = -

+

ươ ng trình :

3x

- ươ

6x 7 ỉ ố

7x 7 + 10x 14 2

5x 3

;

4 2x x + 2 2

3

-

2

4 x ứ

- (cid:0) .

2

2

2

2

+

+

ươ ằ ọ ng pháp hình h c :

+     v i a, b, c > 0.

b(a

c)

a

c

b . b +

+

+

(cid:0) ỏ 116. Tìm giá tr  nh  nh t, giá tr  l n nh t c a  A = 2x + 3y   2 + 3y2 = 5. bi ị ớ 117. Tìm giá tr  l n nh t c a A = x +  - = ơ ư ng trình :   118. Gi 5x 1 - + ươ 119. Gi ng trình :   x 2 x 1 i phả 120. Gi i phả ng trình :   121. Gi ố ứ 122. Ch ng minh các s  sau là s  vô t  :  - + ứ 123. Ch ng minh   x 2 ấ ẳ ứ 124. Ch ng minh b t đ ng th c sau b ng ph ớ

bd

ac

(cid:0)

(a b)(c d) ế

v i a, b, c, d > 0. ậ ớ ộ ằ ạ ẳ

ạ ẳ ộ

2

+

+

ộ ộ ứ 125. Ch ng minh   ợ ứ 126. Ch ng minh r ng n u các đo n th ng có đ  dài a, b, c l p đ c thành  ợ a , b , c  cũng l p đậ c thành  m t tam giác thì các đo n th ng có đ  dài  m t tam giác.

a b

b a

+

>

+

(cid:0) ớ v i a, b  0. ứ 127. Ch ng minh

2

+ a b 4 b +

+ (a b) 2 a + b c

a

c + a b

+ 2

ớ v i a, b, c > 0. ứ 128. Ch ng minh

c . Ch ng minh r ng x

2 + y2 = 1.

= 2 y 1 x

x 1 y

=

- - ứ ằ 129. Cho

+ x 2 x 1

- - ỏ

- + x 2 x 1 - + 1 x 2

+ 1 x 2

=

.

A

+ + 1

x

x

= -

+ 2

-

1 ấ ủ A ị 130. Tìm giá tr  nh  nh t c a   = 131. Tìm GTNN, GTLN c a  ủ A ị 132. Tìm giá tr  nh  nh t c a   ị 133. Tìm giá tr  nh  nh t c a

A

x

+ 4x 12

+ 2x 3

+ 2x 5 + 2 x

8

- - ấ ủ ấ ủ ỏ ỏ .

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS

2

2

+

134. Tìm GTNN, GTLN c a :ủ   = - -

)

(

= a) A 2x

5 x

+ b) A x 99

101 x

+

=    1

a x

b y

ủ ế ỏ t x, y > 0 th a mãn 135. Tìm GTNN c a  A = x + y bi

ươ ằ ng).

+

=

+

A

yz x

2

2

2

=

+

+

A

ớ v i x, y, z > 0 , x + y + z = 1. 137. Tìm GTNN c a  ủ ố                                         (a và b là h ng s  d ớ 136. Tìm GTNN c a  A = (x + y)(x + z)  v i x, y, z > 0 ,  xyz(x + y + z) = 1. zx y

xy z x + x y

y + y z

z +  bi z x

+

+

xy

yz

zx

= . 1

=

+

(

) 2

ế t x, y, z > 0 , 138. Tìm GTNN c a  ủ

A

a

b

4

4

4

4

4

4

ấ ủ ớ v i a, b > 0 , a + b  1 ị ớ 139. Tìm giá tr  l n nh t c a :   a)

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

(

)

(

)

(

)

(

)

(

)

(

)

B

a

b

a

c

a

d

b

c

b

d

c

d

b)  =

x + 3y  v i x + y = 4.

+

=

A

ớ ị

ớ 141. Tìm GTNN c a  ủ v i  a, b, c, d > 0 và a + b + c + d = 1. ỏ 140. Tìm giá tr  nh  nh t c a  A = 3 c +    v i   b + c  a + d  ;  b, c > 0  ;  a, d  0. a b ấ ủ b + c d

2

+ -

+ =

b) x

= 4x

8 x 1

c) 4x 1

3x 4 1

- =

+

- +

ươ ng trình sau : = - - - - 142. Gi 2 a) x i các ph + 5x 2 3x 12 0

d) x 1

+ = x 1

2

e) x 2 x 1

x 1 1

g) x

2x 1

- = x

2x 1

2

+ -

- =

+

- - - - - -

- + h) x 2 4 x 2

+ - x 7 6 x 2

1

+ i) x

x

= 1 x

1

2

2

+

-

k) 1

x 1

2x 2

2

2

= x x + = -

- - -

m) x

6

x 2 x

1

+ + + l) 2x 8x 6 = + x 10

- = 2 x + + x 2

1 + x 5

2

-

(

- + o) x 1

+ + x 3 2

) ( x 1 x

+ + n) x 1 ) = - + 3x 5

4 2x

+ +

+ +

+

- -

p) 2x 3

x 2

1 2 x 2

2

+ +

.

q) 2x

+ - 2x 2 - = 9x 4 3 2x 1

- -

) (

)

+ = + x 2 + 2 2x ( = A 2 2

21x 11 + 5 3 2

18

+ 20 2 2

- - ứ ể ọ . 143. Rút g n bi u th c :

+

+

+

+

>

ứ 144. Ch ng minh r ng, Z+ , ta luôn có :

1

....

2

) + - n 1 1

1 2

1 3

1

a)

b)

(cid:0) n (cid:0) ( . ằ 1 n

+

+

+

1 2

5

1

x

+ . x 1

9

ứ ở ẫ ụ m u : 145. Tr c căn th c

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS

146. Tính :

a)

5

3

13

48

c)

5

3

29 12 5

=

- - - - - - -

+ b) 6 2 5 ) (

+ )

a

29 6 20 ( + 5. 3

3

10

5

2

- - ố ự ứ ằ . Ch ng minh r ng a là s  t nhiên. 147. Cho

3 2 2

=

b

+ 3 2 2 +

17 12 2

17 12 2

- - ố ự ả . b có ph i là s  t nhiên không ? 148. Cho -

ươ ả

(

b)

) = 3 1 x

( + 2

) 3 1 x 3 3

0

ng trình sau : = - - - i các ph ) - + -

3 1 x x 4 (

)

3 )

x 3

x 3

5 x

=

+

2

d) x

- = x 5

5

c)

- - - 149. Gi ( a) (

- + 5 x - + 5 x

x 3 ể

+

=

-

25 4 21

+ 12 5 29

25 4 21

=

+

+

A

+ + ...

- - - - ứ   ị ủ 150. Tính giá tr  c a bi u th c : + M 12 5 29

1 +

1 +

1 +

1

2

2

3

3

4

1 - + n 1

n

1

1

1

=

ọ . 151. Rút g n :

P

3

+ 4

- + ... 5

4

2n 1

3

2

- ứ ể 152. Cho bi u th c : - - - -

1 + 2n ố ữ ỉ b)  P có ph i là s  h u t

ả ọ a)  Rút g n P.

+

=

+

+ + ...

A

không ?

1 +

1 + 4 3 3 4

1 + 100 99 99 100

2 3

+

>

+

+ + ...

n

1

. 153. Tính :

1 + 2 1 1 2 1 2

3 2 1 3

=

ứ . 154. Ch ng minh :

1 n ị ủ . Hãy tính giá tr  c a bi u th c: A = (a

5 + 2a4  17a3  a2 +

17 1

- ứ ể

a

a 2

a 3

2

- - - - ứ (a  3) 155. Cho  a 18a  17)2000. 156. Ch ng minh :

x

0

=

- ứ (x  0) 157. Ch ng minh :

- + x 1

y 2

- < a 1 1 + > x 2 ấ ủ S 158. Tìm giá tr  l n nh t c a

- ị ớ ế , bi t x + y = 4.

1 2a

=

=

+

: A

a

3 4

+ 1 2a + + 1 2a

1

1

1 2a

- ị ủ ứ ể . ớ 159. Tính giá tr  c a bi u th c sau v i - -

+

ứ ẳ 160. Ch ng minh các đ ng th c sau :

(

)

2

= + b) 4 2 2 6

) + 3 1

2

( a) 4

15

6

4

10

=

+

- -

) (

(

)

c) 3

) ( ( + 5 3

5

10

8 d)

+ 7

= 48

+ 3 1 e) 17 4 9 4 5

5 2

2 2

- - - - ứ = 15 ) = 2

+

ứ ấ ẳ

+

>

+

27

48

b)

a)

6

< 10

0

5 + 5

5 5

10

- - - 161. Ch ng minh các b t đ ng th c sau : 5 5 ứ 5 5

Ồ ƯỠ

I THCS

+

c)

3 4

2

0, 2

> 1,01 0

+

+

NG HS GI 1 + 3

+ 5 1 + 5

3

1

TOÁN B I D 5 1 3

5

� � 1 �

�� �� ��

� � �

- - - -

3

3

3

+

+

d)

3

> 2

0

+ +

2 2

3 1 6

2 2 6

6

+ 2

6

1 + 2

� � 2 �

� � �

>

- - - - -

e)

+ 2 2

- + 2 1

g)

+ 17 12 2

2

3 1

+

+

- - -

2

2

3 2

+

+

2 <

2 2 (

- > 2 1 1,9 ) <

h)

3

5

+ 3

7

+ 5

7

0,8

3

i)

- -

)

(

4

< + - 2 n 1 2 n

2 n

2 n 1

1 < n

<

< +

+

2005

2004 1

+ + ...

1 2

1 3

- - ứ ằ ừ . T  đó suy ra: 162. Ch ng minh r ng :

b)

a)

3

3

+ +

+

+

+

1 1006009 + 2 + 3

3 6

4 + 8 4

2

4

3 2

+

ứ ở ẫ ụ . m u : 163. Tr c căn th c

=

và y=

x

3 + 3

2 2

3 3

2 2 2                   Tính  A = 5x2 + 6xy + 5y2.

>

+

+

2002

2003

- . 164. Cho -

2003 2002

2

2

ấ ẳ ứ ứ . 165. Ch ng minh b t đ ng th c sau :

x

=

A

2002 2003 + 3xy y + + x y 2

= + 3

x

5 và y

= - 3

5

- ứ ể v iớ ị ủ 166. Tính giá tr  c a bi u th c :

2

= +

3 2 x x

6x 3 x

1 x

. - - ơ i phả ư ng trình : . 167. Gi - -

+

ả ấ i b t các pt :    a) 168. Gi

+ 3 3 5x

72

+ 10x 14 1 c) 2 2 2

2x

4

b)

1 4

(cid:0) - (cid:0) (cid:0) .

=

- +

- +

a) A

5

3

29 12 5

= b) B

1 a

a(a 1)

a

a 1 a

2

2

+ +

+ 2

+ +

ứ ể ọ 169. Rút g n các bi u th c sau : - - - -

9

x

=

=

c) C

d) D

2

5x 6 x 9 x 2

2

+

- -

9

+ 3x x

(x 2) 9 x

x 3 2 x - + 2x 6 1

x 1

1

1

=

- - -

E

...

+ 3

1

2

2

3

4

24

25

1

=

A

- - - - - - -

2

2

3 x

=

+

A

ứ ủ ể . 170. Tìm GTNN và GTLN c a bi u th c - -

2 1 x

1 x

11

ấ ủ ỏ ớ v i  0 < x < 1. ị 171. Tìm giá tr  nh  nh t c a -

I THCS

-

TOÁN B I D Ồ ƯỠ - + = x 1

a) A

Ỏ NG HS GI ế t x + y = 4 ;       b)  bi y 2

172. Tìm GTLN c a : ủ

=

+

B

x 1 x

y 2 y

=

- -

1997

= 1996 ; b

1998

1997

- - ớ ớ ố . So sánh a v i b, s  nào l n

1

=

= -

+ 2

a) A

b) B

x

+ 2x 4

173. Cho   a h n ?ơ

2

+

5 2 6 x

2

=

174. Tìm GTNN, GTLN c a :  ủ -

A x 1 x

2 + 4y2 = 1.

-

=

x

ấ ủ ấ ủ ủ ế ế

2 + y2 = 1. = . y 1

t  x t  x, y  0  ;  x + t   ế bi . ị ớ . 175. Tìm giá tr  l n nh t c a   ị ớ 176. Tìm giá tr  l n nh t c a  A = | x  y |  bi 3 + y3  bi 177. Tìm GTNN, GTLN c a  A = x + 178. Tìm GTNN, GTLN c a  ủ A x x y y

2

- + 1 x

x

+ + 3x 2 (x 2)

3

x 1 = x 2

2

2

+

- - - ơ i phả ư ng trình : . 179. Gi -

x

+

+

<

+ + ...

2

ươ i phả ng trình : . 180. Gi

- = 2x 9 1 1 2 3 2

=

+

+

A

+ + ...

. 181. CMR, (cid:0) n (cid:0) Z+ , ta có :

1 1.1999

1 2.1998

+ + 6 4x 2x 1 4 3 1 3.1997

1 + (n 1) n 1 1999.1

. Hãy so sánh A và 182. Cho

y+

ố ố ữ ỉ ứ ằ là s  h u t . Ch ng minh r ng m i s ỗ ố

x ố ữ ỉ x ; y  đ u là s  h u t +

=

1,999. 183. Cho 3 s  x, y và  ề

a

= 2 6 ; b

+ + 3 2 2

6 4 2

3 3

2 2

- - . CMR : a, b là các s  ố 184. Cho -

+

ữ ỉ h u t .

+ - a

a 1

=

P

2 +

a +

a 2 a 1

a

� � �

� a 2 a a . �- a 1 �

- - - ứ ể ọ . 185. Rút g n bi u th c :

1)

4 a

a

4a

a 1 + + a 1

� 1 = � a �

- - - ứ .     (a > 0 ; a  1) 186. Ch ng minh : -

+ a 1 a 1 ) 2

(

8x

x

2 x

- (a > 0 ; a  (cid:0) � � � �� � � � � + x 2 ọ (0 < x < 2) 187. Rút g n : -

b

+

+

a

+

+

ab b

a

a ab

b

b ab a

+ a b ab

� � �

� � �

2

2

2

+

+

- - ọ 188. Rút g n : -

(cid:0)

)

� � : �� � � (

2 x

x

a

2

5a + 2

x

a

12

ả ấ ươ i b t ph ng trình : (a  (cid:0) 0) 189. Gi

Ồ ƯỠ

=

)2

( A 1 a

:

a

a

1

NG HS GI + �� 1 a a �� + 1 a ��

TOÁN B I D � � 1 a a + � � 1 a � � �

I THCS � � + � � � � �

- - - 190. Cho -

ọ ứ

ủ ớ ị

b

+

+

=

B

+ +

a 2 ab

b ab

+ a

b ab

a a

� � a �

� . � �

- - ứ ể 191. Cho bi u th c : - ể a)  Rút g n bi u th c A.        ị ủ b)  Tính giá tr  c a A v i a = 9. c)  V i giá tr  nào c a a thì | A | = A. b 1 ab

= +

ọ ứ

6 2 5

1

+

=

A

.

+ a

1 + a b

a b a b

a b

a

� � +� : 1 � ��

�+ � �

192. Cho - - - ể a) Rút g n bi u th c B. ế a ị ủ b) Tính giá tr  c a B n u  ớ c) So sánh B v i ­1. � � �

= +

= +

ứ ể a) Rút g n bi u th c A. ế t | A | = ­A. b) Tìm b bi ị ủ c) Tính giá tr  c a A khi

=

4 a

a

A

5 4 2 ; b + a 1 a 1

a 1 + + a 1

1 a

� � �

a � � �

- - - ứ ể 193. Cho bi u th c - . 2 6 2 � � �� � �

6

=

a

ứ ể ọ a) Rút g n bi u th c A.

6

ị ủ ế b) Tìm giá tr  c a A n u .

ị ủ c) Tìm giá tr  c a a đ .

+ a

=

A

1 2 a

a + a 1

a a 1

+ 2 ể A A> � a � 2 �

�� a �� ��

� . � �

- - - ứ ể 194. Cho bi u th c -

ọ ứ

ể a) Rút g n bi u th c A. ể ị ủ b) Tìm giá tr  c a A đ  A = ­ 4

=

+

A

1 a + 1 a

+ 1 a 1 a

1 a + 1 a

� � �

� � �

+ 1 a 1 a +

- - - ự ệ 195. Th c hi n phép tính : - -

�� : �� �� 2

3

=

+

B

2 +

3 +

2

2

3

2

2

3

- ự ệ 196. Th c hi n phép tính : - -

ứ ể ọ 197. Rút g n các bi u th c sau :

x

y

+

=

.

a) A

:

1 + + x y 2 xy

1 y

xy xy

2 +

(

) 3

� 1 +� � x �

x

y

� � �   � � � � � �

= - 2

3 ; y

� � � 1 1 � + . � � � x y � � � � = + 2

3

-

2

2

2

2

+

v i ớ x .

x

x

y

x

x

y

=

B

2(x y)

13

- - - - ớ b) v i  x > y > 0 -

I THCS

2

+

=

=

x

C

2

TOÁN B I D 1 2

1 a a

NG HS GI � a      ;    0 < a < 1 �- 1 a �

2a 1 x + 1 x

2

2

+

+

x (

- - c) v i  ớ -

Ồ ƯỠ � � � ) 1

a

=

+

D (a b)

) ( 1 b + 2

1

c

+

- ớ v i a, b, c > 0  và  ab + bc + ca = 1 d)

x 2 x 1

=

E

. 2x 1

+

- + x 2 x 1 - + 2x 1

x

x

2x 1

2

2

- - - e) - -

x

4

x

+

+

4 =

x

x

x

x

+ 2x 4 x

- - - ứ ớ     v i x  2. 198. Ch ng minh :

2

1

2

- + 1

=

=

a

, b

2

=

- - .  Tính a7 + b7. 199. Cho

-

2 2 1 ướ ạ

m 1

- - ố ự

m ọ ố

ằ i d ng   ớ t aế 2 ; a3 d ứ ơ ớ ạ , trong đó m là s  t ố n vi ư ng n, s  a nhiên. c dợ t đế i d ng

3 + ax2 + bx + c = 0

ủ ế ộ ơ

t x =  ệ ố ữ ỉ

- < 2 n 3

2 n

2

1 + 2

+

+ +

+

- (cid:0) v i  nớ N ; n  2. ứ 202. Ch ng minh 200. Cho   a a)  Vi b)  Ch ng minh r ng v i m i s  nguyên d trên. ư ng trình x 2  là m t nghi m c a ph 201. Cho bi ạ ớ i. v i các h  s  h u t . Tìm các nghi m còn l 1 < n ệ ệ 1 + + ... 3

6

6 ...

6

6

ầ ấ (có 100 d u căn).

a

b)

3 � � a � �.

2 � � a � � ố ữ ỉ

ủ ố 203. Tìm ph n nguyên c a s    = + 2 204. Cho

3. Tính a) y+

x

+

+

<

+ + ...

2

ứ ằ là s  h u t . Ch ng minh r ng m i s ỗ ố x , y

1 2

1 3 2

1 4 3

1 + (n 1) n

N : ố 205. Cho 3 s  x, y,  ố ữ ỉ ề đ u là s  h u t 206. CMR, (cid:0) n  1 , n (cid:0)

+

+

+ + ...

ỏ nhiên  a

1 , a2 , a3 ,  a25 th a đk :   = . Ch ng minh r ng trong 25 s  t 9 ố ự ằ

1 a

2

25

ứ nhiên đó 207. Cho 25 s  t 1 a

1 a 1 ồ ạ t n t

+

2

x

+

=

2

2 +

x +

2

2

x

2

ố ự 1 a 3 ố ằ i 2 s  b ng nhau. - ươ i phả ng trình . 208. Gi - -

=

a

2 + + 1 x + - 1 x

x 1 x 1 x

- ả ệ ậ ớ ố . i và bi n lu n v i tham s  a 209. Gi -

=

2y

=

2z

=

) ( + x 1 y ) ( + y 1 z ) ( + z 1 x

2x

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả ệ ươ i h  ph ng trình 210. Gi (cid:0) (cid:0) (cid:0)

14

ứ ằ 211. Ch ng minh r ng :

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS

+

8 3 7

+

ữ ố ẩ ấ

7 4 3

ữ ố ề ấ ẩ ờ có m i ch  s  9 li n sau d u ph y.

) 7 a) S   ố ( ề  có 7 ch  s  9 li n sau d u ph y. ) 10 b)  S   ố ( 212. Kí hi u aệ n là s  nguyên g n  =

=

(cid:0) ầ ố

=

=

�� 3 1,7

= 1 1

a

a

2 ;

4

2

a

2

2

3

1

4

�� 2 1, 4 1

+

+

+ + ...

N*), ví d  : ụ = ấ n  nh t  (n  1 ;

� a 1 a

1 a

1

3

1 ; 1 a 2 ầ

Tính : .

a 1980 ủ 213. Tìm ph n nguyên c a các s  (có n d u căn) :

=

+

+ +

+

ấ ố

2

2 ...

2

2

na

=

+

+ +

+

a)

4

4 ...

4

4

na

=

+

+ +

+

b)

1996

1996 ...

1996

1996

na

2

2

c)

=

+

+

+ 8n 3

16n

4n ) 200

A 2+

3

(cid:0) ủ ầ ớ 214. Tìm ph n nguyên c a A v i n

ứ ằ ớ ạ ế ố t s   x = ậ  d i d ng th p phân, ta 215. Ch ng minh r ng khi vi

ữ ố ề ớ ấ ẩ ợ đ c ch  s  li n tr N :   ( ữ ố ề c d u ph y là 1, ch  s  li n sau d u ph y là 9.

3

+

+

=

+ + ...

24

A

1

2

ẩ ) 250 ữ ố ậ ủ ầ ấ 2+ .

3

3

ủ ( 216.  Tìm ch  s  t n cùng c a ph n nguyên c a   � � � � � � � � 3 � � � � � � � � 2(3  x)  v i  x  0. ớ

- = 7 x

2

i phả ị ớ ấ ủ ng trình :  a) b)

+

=

.

b

2

+

ố ữ ỉ ươ ế i các s  h u t  d ng a, b không n u : a)   a b)

a

3

3

ươ + = x 1 3 ồ ạ = . 4

3 5

b)

2

ố ỉ

4+

3

217. Tính t ng   218. Tìm giá tr  l n nh t c a  A = x + + 219. Gi x 1 - + 3 x 2 220. Có t n t 2 b ứ ứ ố

abc

+

+

+

(cid:0) . ố 221. Ch ng minh các s  sau là s  vô t  :   a)   ớ ứ ấ ẳ 222. Ch ng minh b t đ ng th c Cauchy v i 3 s  không âm : + + a b c 3

1

b +

d +

a + 1 a

c + 1 b 1 c 1 d

(cid:0) ứ ằ t ế . Ch ng minh r ng : 223. Cho a, b, c, d > 0. Bi

abcd

1 81

2

2

2

+

+

(cid:0) .

+ +   v i  x, y, z > 0 ớ

2

2

2

x y

y z

x y

y z

3

3

3

3

=

+

+

(cid:0) ấ ẳ ứ ứ 224. Ch ng minh b t đ ng th c :

z x ứ

z x ằ

a

3

3

3

= 3 ; b

3 2 3

n

<

- . Ch ng minh r ng :  a < b. 225. Cho

3

1 � �+ 1 � � n � �

15

ọ ố ứ ớ ươ ng n, ta có : . 226.  a)  Ch ng minh v i m i s  nguyên d

ố ự

Ồ ƯỠ ố

TOÁN B I D ằ

nhiên), s ố 3 3

Ỏ I THCS n n  (n là s  t

2

2

=

- +

A

x 1

x t  x  4.

2

.

+ + + x x 1 2(2  x)  bi ế . 9 x ấ ủ

= A x ị ớ

-

2  6)  bi ế ủ  m i góc c a hình vuông  ộ

ỏ t  0  x  3.

ế ắ ộ

3

i ta c t đi m t hình vuông nh  r i g p bìa đ  đ ạ ợ ỏ ể ể ộ ủ ộ ắ

NG HS GI ạ ứ      b)  Ch ng minh r ng trong các s  có d ng  ấ ị ớ có giá tr  l n nh t ấ ủ ỏ ị 227. Tìm giá tr  nh  nh t c a   ấ ủ ỏ ị 228. Tìm giá tr  nh  nh t c a  A = x ấ ủ ị ớ 229. Tìm giá tr  l n nh t c a   2 ấ ị 230. Tìm giá tr  nh  nh t, giá tr  l n nh t c a  A = x(x ộ Ở ỗ ạ 231. M t mi ng bìa hình vuông có c nh 3 dm.  ờ ể ỏ ồ ấ ớ l n, ng c m t cái h p hình  ữ ậ ộ h p ch  nh t không n p. Tính c nh hình vuông nh  đ  th  tích c a h p là  ấ ớ l n nh t. ả 232. Gi + 3 a) 1

- + 2 x

b)

3

3

3

3

- ư ng trình sau : ơ + x 3

- = 3 d) 2 2x 1

- = x 1 1 + x

1

c)

x 1

5x

3

2

2

3

3

i các ph = 3 x 16 + +

- = x 1 (

x

3x

x

) 1

x

4

3

= -

= - 2

3

6 x

g)

e)

3

3

- - - - - - -

2

x 5 x 5

7 x - + 7 x

3

2

3

3

+

+ 2

- = 2

-

(x 1)

x

1 1

+ + 3 x 2

+ = 3 x 3

0

i)

h)

4

4

4

+ + 3 x 1 - = 4

+ - 4

+ (x 1) + 2

-

b x

+ + 1 x

- = 1 x

3

l)

- + 4 a x

a b 2x

k) 1 x tham s )ố

4

2

4

3

3

3

+

+

2 a b

=

A

- (a, b là

2

b 2

a 3

3

3

+

+

2

=

. 233.  Rút g n  ọ

b ể

ab ấ ủ

- + + x 1

x

ị ứ

+ + 2 x 1 ủ

x ệ

A ộ 3+ .

3 + ax2 + bx + 12 = 0 là 1 ỉ ố 3 3  là s  vô t . 3

6

6

3

+

ị ­

a ỏ 234.  Tìm giá tr  nh  nh t c a bi u th c :   ố 235.  Xác đ nh các s  nguyên a, b sao cho m t trong các nghi m c a ph ươ ng trình : 3x ứ 236.  Ch ng minh  237.  Làm phép tính :

+ 9 4 5. 2

2 . 3 2 2

b)

a)

1

5

3

3

=

+

+

- - .

20 14 2

a

3

3

+

+

- . 238.  Tính :

7 5 2

20 14 2 = 7 2 5

2

4

4

=

+

- . ứ 239.  Ch ng minh :

A

7

48

+ 4 28 16 3 . 7

48

- -

)

(

. 240.  Tính :

3

3

=

ớ ệ ố ệ ộ ươ ng trình f(x) = 0 v i h  s  nguyên có m t nghi m là :

9

3

ậ .

3 + 3x  14 v iớ

3

+

=

ứ ể

7 5 2

x

3

3

3

+ +

- .

x 2

3

2

ả i các ph . 243.  Gi

3b)

6

- = 25 x + 2 x

c)

+ 4 32 2 x

= 32

3

16

- - 241.  Hãy l p ph + x ị ủ 242.  Tính giá tr  c a bi u th c :  M = x 1 + 7 5 2 ơ ư ng trình :  a)   + - = 2 (x 3) x 9

NG HS GI

I THCS

3

3

3

=

+

+

+

+

+

+ 3

ủ ể

-

TOÁN B I D Ồ ƯỠ ứ   244.  Tìm GTNN c a bi u th c : (

x

A

2 1

x

1

x

x

1

2 1

.

ơ ứ

( 245.  Cho các s  dố

3

3

2

4

=

+

+

P

x

x 3

3

x 2

+

8 x 3 x 2

3 2 x x

+ 2

x

2

x

2 x

� 3 � �

- - ọ ;  x > 0 246.  Rút g n : - -

) ) ng a, b, c, d. Ch ng minh : a + b + c + d     � + � � �

� � � � � 3 � �

� � : 2 � �

44 abcd . � 2 � � �

3

3

=

3 ­ 6x +

5

x

+ 17

+ 5

17

- ủ ươ ệ  là nghi m c a ph ng trình x

1

3

=

+

, x  (cid:0)  8 247.  CMR :   10 = 0.

x

4

15

3 ­ 3x + 1987.

3

4

15

+

+

- ứ ị ể . Tính giá tr  bi u th c y = x 248.  Cho -

a

2

5.

9 4 5

3

= -

a 1

3

3

3

3

2

5.

+ 9 4 5

+ 2 a

a

3

+

+

+

<

- - ứ ứ ẳ . 249.  Ch ng minh đ ng th c : - -

9 4 5

2

5 2 2,1 0

� 3 � �

� 3 5 . � �

- - ấ ẳ ứ ứ . 250.  Ch ng minh b t đ ng th c :

3

4

2

4

3

3

3

+

+

2 a b

=

ứ ể ọ 251.  Rút g n các bi u th c sau :

A

b)

3

2

b 2

a 3

3

3

3

+

+

b + b 8

24 + b 8

a

ab

b

(

2

b

� � � � �

1 b 1 3 b

� � +� 1 2 4b �� . ) � � �+ 1 2. � � �

� � � � � �

3

2

3

3

2

- - a) -

3 a a

2 a b

1

+

=

C

3

+ 3 2a b 2

3

2

3

2 a b 3 a

ab b

a

ab

a

� � . � 3 �

2

2

- - . c) - -

= M x

+ + 4a 9

x

+ 4x 8

� � � � 252. Cho  r ng:ằ

2

2

- - ị ủ ứ ể ế . Tính giá tr  c a bi u th c M bi t

x

+ - 4x 9

2

2

2

+ = 4x 8 2

x =

- -

P

+ 2bx b ộ

- -

x ủ

ấ ủ ế ứ . + + 2 2ax a ạ ị    (a < b) 253. Tìm giá tr  nh  nh t c a :   x ộ 254. Ch ng minh r ng, n u a, b, c là đ  dài 3 c nh c a m t tam giác thì :

ỏ ằ abc  (a + b  c)(b + c  a)(c + a  b)

ị ủ ứ ể ế

+ + + =

- +

- +

ế t x + y = 2 và xy = ­1 ị ủ ể ứ t a  b = 255. Tìm giá tr  c a bi u th c | x  y | bi 256. Bi

2 x 2 4 y 3 6 z 5

x y z 4

2  + 1 , b  c =  2  ­ 1, tìm giá tr  c a bi u th c : A = a2 + b2 + c2  ab  bc  ca. ế ằ t r ng :

=

- .

- + x 2 x 1

x 2 x 1

3

- - ị ủ ế . CMR, n u 1  x  2 thì giá tr  c a y là

M 7 x 1

x

- - - :  ử (x  1).

+ - 2 x x 1 ư ng chéo b ng 8

2 , hãy tìm hình

= ữ ậ ấ

ằ ờ

17

ớ 257. Tìm x, y, z bi + 258. Cho  y ố ộ ằ m t h ng s . 259. Phân tích thành nhân t ấ ả t c  các hình ch  nh t có đ 260. Trong t ệ ữ ậ ch  nh t có di n tích l n nh t.

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS

ề ạ 261. Cho tam giác vuông ABC có các c nh góc vuông là a, b và c nh huy n

c

(cid:0) ứ ằ là c. Ch ng minh r ng ta luôn có : . ạ + a b 2

+

+

=

+ +

+ +

=

=

aa'

bb '

cc'

(a b c)(a ' b ' c') thì

ơ ứ ằ ng a, b, c, a, b, c. Ch ng minh r ng : 262. Cho các s  dố

a a'

b b '

c c '

N u  ế .

ươ ng trình :  | x

2  1 | + | x2  4 | = 3. 263. Gi ể ị ủ 264. Ch ng minh r ng giá tr  c a bi u th c C không ph  thu c vào x, y :

(

) 4

+ x y

1

=

i phả ứ ứ ụ ằ ộ

C

4xy

+ x y 2 x y

+ x y + x y

� � � �

+ x y + x y ị ể

- - ớ v i x > 0 ; y > 0. -

+

ụ ứ ộ

+ - a

a 1

=

D

a +

2 +

a 2 a 1

a

� � � � ứ 265. Ch ng minh giá tr  bi u th c D không ph  thu c vào a: � a 2 a a �- a 1 �

� � �

- - - ớ v i a > 0  ;  a  1

c

1

=

+

B

a

+

+

a

ac c

a

+

� � �

� � �

+

a ac

c

c ac

c ac

a

- - ứ ể . 266. Cho bi u th c - -

ọ ứ

ể ứ ể ị ủ

+

ị ớ ể

m

+ 1

2mn 2 1+n

1 2 n

- ứ ể ớ v i m  0 ; n  1 267. Cho bi u th c : ủ � A= m+ � �

ứ ể a) Rút g n bi u th c B. b) Tính giá tr  c a bi u th c B khi c = 54 ; a = 24 c) V i giá tr  nào c a a và c đ  B > 0 ; B < 0.  � 2mn �+ 2 1 n � ớ   ị ủ b) Tìm giá tr  c a A v i a) Rút g n bi u th c A.

=

56 24 5

ọ +

ấ ủ

x

=

D

1

2

1 x - + 2

1 2 x

1 x x

+ - 1 x

1 x

1 x

1 x

1 x

� � �

�� �� ��

=

- - . m ỏ ị c) Tìm giá tr  nh  nh t c a A. 268. Rút g nọ   + 1 x - - - - - -

P

2 x x 1

1 + x 1 x x

2 x x

x 1

�� : 1 �� ��

� � - + 1 x � �   v i x  0 ; x  1. �+ �

� � � ể

- - ớ 269. Cho - - -

+

+

2x

ứ ọ a) Rút g n bi u th c P.

=

y

+ - 1

2x x

x + x 1

b) Tìm x sao cho P < 0. x ứ ể . 270. Xét bi u th c -

x ả ử b) Gi

ể ứ ằ s  x > 1. Ch ng minh r ng :  y

ấ ủ ỏ ị

18

ƯỚ ọ a) Rút g n y. Tìm x đ  y = 2. ­ | y | = 0 c) Tìm giá tr  nh  nh t c a y ?                                              PH N IIẦ : H Ả Ẫ NG D N GI I

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS

2

2

=

=

=

7

7

2 hay 7n m

m n

ố ả s (t i gi n). Suy ra ố ữ ỉ (cid:0) ả ử 7  là s  h u t 1. Gi

m 2 n  nên m

ứ ố

ạ ố ố ứ ẳ (1). Đ ng th c này ch ng t 7k   (k (cid:0) ừ (3). T  (3) ta l ỏ 2m 7M mà 7 là s  nguyên t  Z), ta có m2 = 49k2 (2). T  (1) và (2) suy ra 7n  nên n ừ 2 M 7 và vì 7 là s  nguyên t i có n ặ ố M 7. Đ t m = 2 = 49k2 nên n2 = 7k2   M 7. m và n cùng chia

7  không ph iả

m n

ố ả ả ế ố ế h t cho 7 nên phân s không t i gi n, trái gi thi ậ t. V y

(cid:0) ặ ế ừ ử ợ ế ố ữ ỉ ể b) vì (ad chung, ta đ ả c v  ph i. T  a)

2 + (2 ­ x)2 = 2(x ­ 1)2 +

(cid:0) x = y = 1.

ớ ấ ẳ

4.2(x2 + y2) = 2S  (cid:0) S.2 (cid:0)

ặ ố ngơ

+

=

+

+

=

=

ợ , ta l n lầ t có: ụ ca bc ; a b

2c;

2b

2a

2

2

2

bc a

ab c

ca b

bc ab . c a ứ

ca ab . b c ả

(cid:0) (cid:0) (cid:0) c ngộ ;

ằ ấ ấ ẳ ab ca ; c b bc ca . b a ợ ấ ẳ c b t đ ng th c c n ch ng minh. D u b ng x y ra khi a = b =

ươ ố

3a.5b

(cid:0) (cid:0) ấ ẳ ứ ng  3a và 5b , theo b t đ ng th c Cauchy ta có :  4.15P  (vì P = a.b)  (cid:0) (3a + 5b)2  (cid:0) 122  (cid:0) 60P

12 5

12 5

(cid:0) ỉ ố là s  h u t ; do đó  7  là s  vô t . 2. Khai tri n v  trái và đ t nhân t bc)2  0. 3. Cách 1 : T  x + y = 2 ta có y = 2 ­ x. Do đó :  S = x 2  2. ậ V y min S = 2   ứ ụ Cách 2 : Áp d ng b t đ ng th c Bunhiacopxki v i a = x, c = 1, b = y, d = 1,  Ta có :(x + y)2  (x2 + y2)(1 + 1)  (cid:0)  mim S = 2 khi  x = y = 1 ứ 4. b) Áp d ng b t đ ng th c Cauchy cho các c p s  d ab bc c a ab ca bc c b a ứ ầ ế ừ t ng v  ta đ c. ớ c) V i các s  d + 3a 5b 2  P  (cid:0) max P = (cid:0) .

(cid:0) ấ ả ằ a = 2 ; b = 6/5.

ấ ả

(cid:0)

(cid:0) ặ a = b =  .  b3 = 2 ­ a3 = 2 ­ (1 + x)3 = 1 ­ 3x ­ 3x2 ­x3 = ­(1 + 3x + 3x2

ả ằ

2  4a = a2 + 2a + 1  4a = a2  2a + 1 = (a  1)2    0.

a2 + 2ab + b2  a2  2ab +  ấ ậ ố ab > 0. V y a và b là hai s  cùng d u.

19

D u b ng x y ra khi 3a = 5b = 12 : 2   5. Ta có b = 1 ­ a, do đó M = a3 + (1 ­ a)3 = ­(3a2 + 3a)     . D u = x y ra khi a =  . ậ V y   min M =    6. Đ t a = 1 + x  +x3 = ­(1 + x)3. ạ Suy ra :  b  1  x. Ta l i có a = 1 + x, nên : a + b  1 + x + 1  x = 2. 3 + b3 = 2 và a + b = 2. V y  max N = 2 khi a = b = 1. ậ V i a = 1, b = 1 thì a 2(a + b). ế ệ ủ ế 7. Hi u c a v  trái và v  ph i b ng  (a  b) 8. Vì  | a + b |  0 ,  | a  b |  0 , nên :  | a + b | > | a  b |  (cid:0)   4ab > 0  (cid:0) b2 (cid:0) ệ 9.  a)  Xét hi u :  (a + 1)

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS

ấ ẳ ứ

ơ ậ ng, nên : [(a + 1)(b + 1)(c + 1)]

ể ọ c :ợ

2    3(a2 + b2 + c2).

=

x

- = -

2x 3

1 x

4 2

- = - 2x 3 1 x � ���� - = - 2x 3 x 1 �

=

x

= 3x � � = x �   | x  2 |    3  (cid:0)

4 3 2   ­3   x  2  3  (cid:0)

ậ b)  Ta có :  (a + 1)2  4a ; (b + 1)2  4b ; (c + 1)2  4c và các b t đ ng th c này có 2    64abc = 64.1 = 82. V y (a + ế ề hai v  đ u d 1)(b + 1)(c + 1)  8. 10.  a) Ta có :  (a + b)2 + (a  b)2 = 2(a2 + b2).  Do  (a  b)2  0, nên  (a + b) 2     2(a2 + b2). b)  Xét :  (a + b + c)2 + (a  b)2 + (a  c)2 + (b  c)2. Khai tri n và rút g n, ta đ 3(a2 + b2 + c2).  V y :  (a + b + c) (cid:0) (cid:0) 11.  a) (cid:0) (cid:0)

(x  2)2    33  (cid:0)

­1   x   5. ể ỉ (2x  1)2    0. Nhng  (2x  1)2    0, nên ch  có th  : 2x  1

ướ ạ ứ t đ ng th c đã cho d

2 + b2 + c2 + d2  ab  ac  ad = 0  (1).  2 + (a  2b)2 + (a  2c)2 + (a  2d)2 =

ế ủ ớ i d ng :  a ề ạ ồ a v  d ng : a

b)  x2  4x    5  (cid:0) c)  2x(2x  1)    2x  1  (cid:0) = 0 ậ V y :  x =  .  ế ẳ 12.  Vi Nhân hai v  c a (1) v i 4 r i đ 0   (2). Do đó ta có :

a = a  2b = a  2c = a  2d = 0 . Suy ra :  a = b = c = d = 0.

+ - = a b 2 0

- = a 1 0 - = b 1 0

M    1998. 13.  2M = (a + b  2)2 + (a  1)2 + (b  1)2 + 2.1998    2.1998  (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả ấ ồ ờ ậ D u  =  x y ra khi có đ ng th i : V y  min M =1998 a = b= (cid:0) (cid:0)

2 + 4(y  1)2 + (x  3)2 + 1 = 0.

=

=

=

A

. max A=

x

2

2

i tả ươ ẳ ng t ứ 1. 14.  Gi  bài 13. 15.  Đa đ ng th c đã cho v  d ng :  (x  1)

(

x

1 + 4x 9

1 �� 5

5

+

<

+

. 16. - -

x 2 + +

+ >

15 + > 5 1

16 3 4 7 4 1 4 2 1 7

7 49

15 45

ề ạ 1 1 ) 2 + 5 = + = .  V y  ậ + = + + = = < 7 . 17.  a)   7 b)   17

<

=

<

= = 5

25

27

9 16 23 2 16 3

23 2.4 3

23 2 19 3  sả ử

- - - . c)

2

2

>

>

>

>

3 2

2 3

3 2

2 3

3 2

2 3

18

12

> 18 12

d)  Gi

)

)

(

(

>

.

3 2

2 3

ấ ẳ ứ .

2

3

2

ố B t đ ng th c cu i cùng đúng, nên :   + ể ố 18.  Các s  đó có th  là 1,42 và

2

2

+

ươ ng trình d ư i d ng :

+ 5(x 1)

16

+ 6 (x 1)

20

ớ ạ = - . ế ạ 19.Vi t l + 2 3(x 1) i ph + + 4

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS ế

ỏ ơ ươ ủ ả ớ ơ

Ỏ ng trình không nh  h n 6, còn v  ph i không l n h n 6. ằ ỉ ả

2

ế ề ế ậ V  trái c a ph ả ứ ẳ V y đ ng th c ch  x y ra khi c  hai v  đ u b ng 6, suy ra x = ­1.

ab

ab

+ a b 2

+� � a b (cid:0) � � 2 � �

(cid:0) ấ ẳ ứ ớ ạ vi ế ạ ư i d ng i d t l (*) 20.  B t đ ng th c Cauchy

ấ ẳ ứ ướ ạ ớ ố ươ i d ng (*) v i hai s  d ng 2x và xy

=

ụ ượ (a, b  0). Áp d ng b t d ng th c Cauchy d Ta đ c :

2x.xy

4

2 � � �

(cid:0)

+� 2x xy � 2 � ứ

(cid:0) ấ max A = 2  (cid:0)

>

ả D u  =  x y ra khi :  2x = xy = 4 : 2 t c là khi x = 1, y = 2.  x = 2, y = 2.

2 + . a b

1 ab

2.

ấ ẳ ứ ớ ạ ế ạ ư i d ng : i d t l 21.  B t đ ng th c Cauchy vi

2

+

ụ . Áp d ng ta có S >

+

2xy =

2

0

x y

y x

y + - = 2 x

2

2

2

+

=

- - (cid:0) (cid:0) .  V y  ậ 23.  a) ứ x y

A

2

2

2

2

2 + 2

y x

y x

y x

y + x

x + y

x + y

� � y = � � x � �

1998 1999 ư bài 1. 22.  Ch ng minh nh 2 2 y x xy � � �

� x � y �

(x y) xy � x � y �

� � �

2

2

+

- - b)  Ta có :

A

2

0

2

2

y x

x y

y x

y x

x + y

� x � y �

4

2

+

+

(cid:0) - - - (cid:0) Theo câu a :

0

2

c) T  câu b suy ra :

2 + 2

4

4

2

+ = 2 � � � � y x

y x

y x

x y

4

4

� � x � � y � � 2

+

- (cid:0) (cid:0) ừ .  Vì (câu a).

2

d) Do đó :

4

4

2 + 2

2

y x

- (cid:0) .

� � � � x + .  � � � � y � � � � 2 2 � � � � � � � + 1 1 � � � � � � � � � � 4 � � x � � y � � � � � � � x y x + + � � � � � y x y � � � � � ố ữ ỉ  = m  (m : s  h u t )

� x � y � ả ử 1  s

y x 2+

(cid:0) 2  = m2  1  (cid:0) 2  là s  ố

24.  a)  Gi ữ ỉ h u t  (vô lí)

3 n

3 n

(cid:0) ả ử ố ữ ỉ s   m + = a  (a : s  h u t ) = a  m  (cid:0) 3  = n(a  m)  (cid:0) b)  Gi

= 2) 5

2

2

2

2

+

=

+

+

- ạ

+ = 2

a

a

2

2

2

2

2

+ 2 (5 2 x y

y x

y x

x y

y x

(cid:0) ễ ứ . D  dàng ch ng minh nên 26.  Đ t  ặ

2  2 + 4  3a

ứ ấ ẳ ố ữ ỉ 3  là s  h u t , vô lí. ẳ 25.  Có, ch ng h n   x y a2  4, do đó  | a |  2  (1).  B t đ ng th c ph i ch ng minh t ớ ng v i :  a ng đ (cid:0) ươ ươ   (a  1)(a  2) 0    (2)

ừ ế

21

ứ ợ ứ ả   a2  3a + 2  0  (cid:0) ế ặ T   (1)  suy ra  a    2 ho c  a    ­2. N u a  2 thì  (2)  đúng. N u a   ­2 thì  (2)  cũng đúng. Bài toán đ c ch ng minh.

2

TOÁN B I D ứ ả + + 2

ấ ẳ ứ

I THCS ớ ng v i : ) 2

4 y x

4 z x

0

- (cid:0) .

Ỏ Ồ ƯỠ NG HS GI ươ ươ ng đ 27.  B t đ ng th c ph i ch ng minh t ( + + 2 2 4 2 x z y x z y xyz x z 2 2 2 x y z

3z2(x  y) + y3x2(y  z) + z3y2(z  x)    0.

ử ứ không âm, t c là :  x

ứ ể ả ử  y  z  x nên có th  gi s  x

ươ ng đ ớ ng v i : ứ ầ C n ch ng minh t (1) ị ể ổ Bi u th c không đ i khi hoán v  vòng  x  ợ ườ ấ ố ớ là s  l n nh t. Xét hai tr ng h p : ở  (1) thành  (x  y + y  z), (1) t a)  x    y    z  > 0. Tách z  x

(cid:0) ươ x3z2(x  y) + y3x2(y  z)  z3y2(x  y)  z3y2(y  z)  0   z2(x  y)(x3  y2z) + y2(y  z)(yx2  z3)  0

3  y2z  0 , y  z  0 , yx2  z3  0 nên b t đ ng th c trên đúng.

ễ ấ ứ

ấ ẳ ơ ở ớ ng v i : ng đ D  th y x  y  0 , x b)  x  z  y > 0. Tách x  y

(cid:0)

ơ  (1) thành x  z + z  y , (1) t x3z2(x  z) + x3z2(z  y)  y3x2(z  y)  z3y2(x  z)  0   z2(x  z)(x3  zy2) + x2(xz2  y3)(z  y)  0 ứ ễ ấ

ơ ơ ớ ả ứ ấ ẳ ế ư ng đ ư ng v i : D  th y b t đ ng th c trên dúng. ứ Cách khác : Bi n đ i b t đ ng th c ph i ch ng minh t

3

+ 1

z x

y z

- - - (cid:0) .

2 � � � � � � � � ả

ứ ứ ớ ố ỉ

ố ữ ỉ

ế ả ớ

2   3(a2 + b2 + c2)

ệ ủ ỉ ả ậ t. V y c ph i là s  vô t .   (a + b)2   2(a2 + b2). ọ ể c :ợ

(cid:0) a3 + b3 + 3ab(a + b) > 8  (cid:0) (a + b)3 > 8  (cid:0) 2 +

ổ ấ ẳ 2 2 � � � � y x z x + + + + 1 1 � � � � � � � � z x y y � � � � ủ ố ữ ỉ ả ử ổ ằ  s  t ng c a s  h u t  a v i s  vô t 28.  Ch ng minh b ng ph n ch ng. Gi ố ữ ỉ ố ấ b là s  h u t  c. Ta có : b = c  a. Ta th y, hi u c a hai s  h u t  c và a là s   ố ữ ỉ ố ữ ỉ h u t , nên b là s  h u t , trái v i gi  thi 29.  a)  Ta có :  (a + b)2 + (a  b)2 = 2(a2 + b2)  (cid:0) b)  Xét : (a + b + c)2 + (a  b)2 + (a  c)2 + (b  c)2. Khai tri n và rút g n ta đ 3(a2 + b2 + c2). V y : (a + b + c) ậ c)  Tư ng t ự  câu b ơ  nh ả ử  s  a + b > 2   30.  Gi 3ab(a + b) > 8 (cid:0) ế ơ ab(a + b) > a3 + b3. Chia hai v  cho s  d ố ư ng a + b :  ab ab(a + b) > 2  (cid:0)

]y    y nên [

]y    x + y. Suy ra [ ầ

> a2  ab + b2 (cid:0)

]y  là  ] x y+  là  ]y   ]x  + [

]

ậ ]x  + [ ]x    x ; [ ]x  + [ [ ị t quá x + y   (1). Theo đ nh nghĩa ph n nguyên,  [ ớ ợ ừ t quá x + y  (2). T  (1) và (2) suy ra :

[

.

]x  < 1 ;  0  y ­ [

]y  < 1.

­ N u  0   (x + y)  (

]y ) < 1 thì  [

]y    (1)

]x  + [

22

(a  b)2 < 0, vô lí. V y a + b  2. 31.  Cách 1: Ta có :  [ ợ ố s  nguyên không v ấ ố s  nguyên l n nh t không v [ x y+ Cách 2 :  Theo đ nh nghĩa ph n nguyên :  0   x ­  ]x  + [ Suy ra :  0   (x + y)  ([ ờ ] [ x y+ ế ầ ]y ) < 2. Xét hai trư ng h p : ợ ]x  + [ = [

TOÁN B I D ]x  + [

[

Ồ ƯỠ NG HS GI I THCS ]y ) < 2 thì  0   (x + y)  ([ ả

]x  + [ ợ

[ ]y  + 1   (2). Trong c  hai tr

]y  + 1) < 1 nên ]x  +

[ [

ườ ề ng h p ta đ u có :

ế ­ N u  1   (x + y)  (  = [ ]x  + [ ] x y+ ] ]y  +  [ x y+

ử ẫ ủ ố ươ và m u c a A là các s  d ng , 32.  Ta có  x2  6x + 17 = (x  3)2 + 8  8 nên t

1 A

ớ ỏ ỏ ấ (cid:0) suy ra A > 0 do đó :  A l n nh t ấ (cid:0)  nh  nh t x2  6x + 17 nh  nh t. ấ

1 8 ợ

ậ V y max A = x = 3. (cid:0)

ị  y  z  x và gi ả ử    s   x

=

=

ấ ẳ ụ ố ươ 33.  Không đư c dùng phép hoán v  vòng quanh x  y  z. Cách 1 :  Áp d ng b t đ ng th c Cauchy cho 3 s  d ng x, y, z :

3

A

3

.

.

3

x y

z x

x y z y z x

=

=

min

3

x

= = y

z

(cid:0) ứ y + + z

y + + z

z x

x y

� x � y �

+

Do đó

=

2

x y

y x

� = � � y + + z

z x

x y

z + - x

y x

x y

� � �

(cid:0) Cách 2 : Ta có : . Ta đã có (do x,

3

1

y z z x � � � y y + + � � � z x � � � y x + + z y

y z

z + - x

y x

(cid:0) (cid:0) ể ứ ầ (1) y > 0) nên đ  ch ng minh ứ  ta c n ch ng minh:

z x ế ớ ố   y(x  z)  z(x  z)  0  (cid:0) ỏ

ơ (1)  (cid:0) xy + z2  yz  xz  (nhân hai v  v i s  d ng xz) (cid:0) (x  z)(y  z)  0    (2)

ế ằ ả ố ố xy + z2  yz  xz  0  (cid:0) ớ  thi (2) đúng v i gi

ợ ấ ủ ị ừ đúng. T  đó tìm đ ỏ c giá tr  nh  nh t c a ấ x y

2  0 (cid:0) ỉ

t r ng z là s  nh  nh t trong 3 s  x, y, z, do đó (1)  y z + + . z x   x2 + 2xy + y2 = 16. Ta l ạ x2  2xy + y2

2 + y2)  16  (cid:0)

ừ i có (x  y)   x2 + y2  8.  min A = 8 khi ch  khi x = y = 2.

ấ ẳ ứ ố 34.  Ta có x + y = 4  (cid:0) 0. T  đó suy ra 2(x ụ 35.  Áp d ng b t đ ng th c Cauchy cho ba s  không âm :

+

+

1 = x + y + z  3. 3 xyz         (1) + 2 = (x + y) + (y + z) + (z + x)  3. 3 (x y)(y z)(z x)

ế ề ừ ớ Nhân t ng v  c a (1) v i (2)  (do hai v  đ u không âm) :  2  9. (2) 3 A

(cid:0) max A =

1 3

3 2 � � � � 9 � �

(cid:0) ỉ A  = khi và ch  khi x = y = z = .

ế ủ 3 2 � � � � 9 � � ể

2(a + b).

ế ệ ủ ế

2

2

2

2

+

+

a

4(a

+

=

(cid:0) ấ ẳ ụ ứ ớ v i x, y > 0 : 38.  Áp d ng b t đ ng th c

2 c ) 2

c + d a

a + b c

+ + ad bc + + + (a b c d)

23

(cid:0) (1) ể 36.  a)  Có th .   b, c)  Không th . ả ằ 37.  Hi u c a v  trái và v  ph i b ng (a  b) 4 1 + (x y) xy + + ad bc c + + (b c)(a d)

TOÁN B I D

NG HS GI 2

Ỏ I THCS +

2 ab cd d )

+

2

(cid:0) ự ơ T ng t (2)

Ồ ƯỠ 4(b d + a b

+ + + + + (a b c d)

b + c d

2

2

2

2

+

+

+

4(a

b

d

+ ad bc

+ ab cd)

+

+

+

2

+ + c + + + (a b c d)

(cid:0) = 4B C ng (1) v i (2) c b + + d a c d ộ a + b c

d + a b 1 2

ấ ẳ ứ ơ ươ ầ ứ , b t đ ng th c này t ư ng đ ớ ng v i :

[

]x  <   thì 0   2x ­ 2[

2(a2 + b2 + c2 + d2 + ad + bc + ab + cd)  (a + b + c + d)2 C n ch ng minh B    2B  1  (cid:0) (cid:0) a2 + b2 + c2 + d2  2ac  2bd  0  (cid:0)

]x  < 1 nên [

[

]x  < 2  (cid:0)

(a  c)2 + (b  d)2  0 :  đúng. ]2x   =  2[

]x .  ]x  + 1) < 1  (cid:0)

]2x  = 2

]x  < 1 thì 1  2x ­ 2[

0  2x  (2[ [

ố ự ẽ ứ i các s  t ế 39.  ­ N u 0   x ­  ế ­ N u    x ­  ]x  + 1 [ 40.  Ta s  ch ng minh t n t

+

ồ ạ 96000...00 14 2 43 mchöõsoá0 nhiên m, p sao cho :  97000...00   a + 15p <  14 2 43 mchöõsoá0

k  1   a + 15

a m 10

15p m 10

+

<

=

+

ữ ố ố ọ ứ < 97    (1).  G i a + 15 là s  có k ch  s  : 10 T c là 96

1

x n

15 k 10

a k 10

15p k 10

(cid:0) (cid:0) (2).  Đ t  ặ .  Theo (2) < 10k a 1 k 10 10

15 k 10 ợ

< 1. Ta có x1 < 1 và

]

[

ậ ầ ầ ị

+

t các giá tr  2, 3, 4, …, các giá tr  c a x ơ ẽ ả ế ị Cho n nh n l n l tăng không quá 1 đ n v , khi đó ị ủ n tăng d n, m i l n ỗ ầ   nx  s  tr i qua các giá tr  1, 2, 3,  Đ n m t  ộ

15p k 10

ứ < 97. B tấ ị a k 10

ứ lúc nào đó ta có  � �� �px  = 96. Khi đó 96  xp < 97 t c là 96    ứ ẳ đ ng th c (1) đ 42.  a)  Do hai v  c a b t đ ng th c không âm nên ta có :

| A + B |2  = ( | A | + | B | )2 (cid:0) ấ ẳ ứ ứ ợ c ch ng minh. ế ủ ấ ẳ | A + B | =   | A | + | B |  (cid:0) A2 + B2 + 2AB  =  A2 + B2 + 2| AB |  (cid:0) AB  =  | AB |   (b t đ ng th c

1

2  4x  5  0  (cid:0)

x x

5

- = (cid:0)

(cid:0) ả ả ậ ấ ­2  x  3 (l p b ng xét d u) (cid:0) ấ ậ ỉ   ­2  x  3. (cid:0) ơ | 2x + 5 | + | x  4 | = | x + 9 | = | 2x + 5 + 4  x | ả đúng). D u  =  x y ra khi AB = 0. b)  Ta có : M = | x + 2 | + | x  3 | = | x + 2 | + | 3  x |  | x + 2 + 3  x | = 5. D u  =  x y ra khi và ch  khi (x + 2)(3  x)  0   V y  min M = 5   c)  Ph ng trình đã cho (cid:0) (2x + 5)(4  x)    0  (cid:0) ­5/2  x  4 (cid:0) - (cid:0) (cid:0) ệ ồ ạ ủ ề ơ i c a ph ng trình :  x 43.  Đi u ki n t n t (cid:0) (cid:0)

2  3y  2 = 0  (cid:0)

4x 5

y

0

- ặ ẩ ợ , ta đ c : 2y (y  2)(2y + 1) = 0.

24

ụ Đ t  n ph   2x 45.  Vô nghi mệ

NG HS GI

I THCS

TOÁN B I D i c a

ệ ồ ạ ủ min A = 0

Ồ ƯỠ x  là x  0. Do đó :  A =  x  + x  0  (cid:0)

46.  Đi u ki n t n t (cid:0)

ặ ề   x = 0. ề = y  0, ta có : y2 = 3  x  (cid:0) x = 3  y2. ệ 47.  Đi u ki n : x  3. Đ t

3 x- 13 4

13 4

11 4

B = 3  y2 + y = ­ (y   )2 + .  max B = y =   (cid:0) x = (cid:0) .

+

=

= + 5 (2 3 1)

= 13 4 3

4 2 3

3 1

- - - - ằ ậ ố . V y hai s  này b ng

) =

(

13 4 48.  a)  Xét a2 và b2. T  đó suy ra a = b. b)   5 nhau. c)  Ta có :  ( + - n 2

+ + n 2

+ n 1

+ n 1

1 và

n+1

n

+ + n 1

) = n

1

) ( + >

+ +

+ +

- .

n nên

n 1

n+2

+ - n 1

n

) ( + < Mà   n 2 n 1 n 1 49.  A = 1 ­ | 1  3x | + | 3x  1 |2  =  ( | 3x  1| ­  )2 +      .

- .

(cid:0) T  đó suy ra :  min A = ặ    x =   ho c  x = 1/6

x

2 5

3 5

(cid:0) (cid:0) . ừ 51.  M = 4 52.  x = 1 ; y = 2 ; z = ­3. 53.  P = | 5x  2 | + | 3  5x |    | 5x  2 + 3  5x |  =  1.  min P = 1  (cid:0)

=

=

+

B

c) A

a) A

= B 0

b) A B

2

= A 0 = B 0

= A B

ầ ớ ơ i m t s  ph ộ ố ư ng trình d ng sau : 54.  C n nh  cách gi (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả A 0 (B 0)

� � �

(cid:0) ạ B 0 = A B

=

=

d) A B

+ e) A B 0

= A 0 � = B 0

B

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

.

+

B= A A B= . =  . B 0 A B= .

ơ ơ

- = (cid:0)

- = (cid:0)

v 0 ; 7x 4

0 ; 2x 2

0 ; 3x 5

+ = (cid:0) z

8x 1

0

t

ề ạ = y  0, đa ph

� � � B 0 = (cid:0)� A B = - A a)  Đa phư ng trình v  d ng :   ề ạ b)  Đa phư ng trình v  d ng :   ề ạ ươ ạ ng trình có d ng :   c)  Ph A ề ạ ươ ng trình v  d ng :   d)  Đa ph ề ạ ươ ng trình v  d ng :  | A | + | B | = 0 e)  Đa ph ệ g, h, i)  Phư ng trình vô nghi m. ơ x 1- ươ k)  Đ t ặ ng trình v  d ng : | y  2 | + | y  3 | = 1 . Xét  ế ấ d u v  trái. l)  Đ t :  ặ

+ = (cid:0) u + = +

.

u v 2

t 2

2

z = 2

t

+ =

v z =� x

3

8x 1

(cid:0) (cid:0) ừ ứ . T  đó suy ra : u = z t c là : ợ ệ Ta đ c h  : - - (cid:0)

2

2

2

2

+

+ -

=

.

u + 7x 4 55.  Cách 1 : Xét  = 2 2(x y) x

y

+ 2 x

y

2 2(x y) 2 2xy

(x y

2)

0

25

- - - - - - (cid:0) .

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

2

2

2

2

2

)

I THCS ( +

+

y

�۳

2 2

8

2

x (

)

y x x y

ế ổ ươ ươ Cách 2 : Bi n đ i t ng đ ng - -

x y  0 (cid:0)

2

2

+

(cid:0)

=

=

=

+ (x y)

2 (x y).

x y

x y

2 x y

1 x y

- - (x2 + y2)2 ­ 8(x2 + y2 ) (cid:0)  0 (cid:0)  (x2 + y2+ 4)2  (cid:0)  0. ứ + 2 (x y) - (cid:0) - - - - - -

+

6

2

6

2

=

=

; y

x

2

2

0(cid:0)  (x2 + y2)2  ­8(x­  y)2  (cid:0) (x2 + y2)2 ­ 8(x2 + y2) + 16  (cid:0) ử ụ ấ ẳ Cách 3 : S  d ng b t đ ng th c Cauchy :  + + 2 2 2.1 2xy 2xy y x y x x y (x > y). - ứ ả ẳ ấ ho cặ D u đ ng th c x y ra khi

+ 6

2

6

2

=

=

x

; y

2

+ +

+

=

+

+

+

+

+

+

+

2

- - -

1 1 1 + + a b c

1 2 a

1 2 b

1 2(c b a 2 c

abc

� � �

2 � � �

1 1 1 � � ab bc ca �

� = � �

+

+

= 62.

2 1 2 b 1 2 b

1 2 c 1 2 c

1 2 a 1 =  2 a

ứ ề ả . Suy ra đi u ph i ch ng minh.

2

x 10

x 6 x 10

(x 6)(x 10) 0 ��۳ � x 6

+ x 16x 60 0 x 6 0

�(cid:0) x 6

ệ   ề 63.  Đi u ki n : (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) . (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

x > 6.

2  16x + 60 < x2  12x + 36  (cid:0) ng trình đã cho :  x  10.

2  3. Chuy n v  :   ể

2x 3-

ế x2  3   (1) ế ươ ng hai v  :  x Bình ph ươ ủ ấ Nghi m c a b t ph ệ ề 64.  Đi u ki n x

= (cid:0)

x

3

2

۳

2x 3-

2x 3-

2

x 3 0

- = x 3 0 (cid:0)� 1

x 2 � (cid:0) x

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ừ ặ Đ t th a chung : .(1 ­ )    0  (cid:0) - - (cid:0) - (cid:0)

3(cid:0)   (x2 + y2)2  4(x2 + y2) + 3 = ­ x2  0.

ơ ậ ệ ủ ấ ư ng trình :  x = ; x  2 ; x  ­2.

(A  1)(A  3)  0  (cid:0) 1  A  3.

x = 0, khi đó y =  1.  max A = 3  (cid:0) x = 0, khi đó y =   3.

4 x 4

4 x 4

2 16 x

0

��� 8

x 4 2 2

1 - < 2

x 4 2 2 + x 4 2 2

2

� �

+ > 2x 1 0 + (cid:0) x 8x 8 0

> -

2 (x 4) � � � x

1 2

> -

� �(cid:0) � x

1 2

26

V y nghi m c a b t ph 65.  Ta có  x2(x2 + 2y2  3) + (y2  2)2 = 1  (cid:0) Do đó : A2  4A + 3  0  (cid:0) min A = 1  (cid:0) 66.  a)    x  1. b)  B có nghĩa  (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) . (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Ồ ƯỠ

NG HS GI

I THCS

2

TOÁN B I D x 2x 0

x(x 2) 0 2

2

x 2 < x 0

x 2x

� 2 x

� x

x 2x

(cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 67.  a)  A có nghĩa  (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

- ớ v i đi u ki n trên.

22 x 2x

2x 2x

- ề  < 1  (cid:0) ệ   x2  2x < 1  (cid:0) (x  1)2 < 2  (cid:0) ­ 2  < x  1 <  2

(cid:0) b)  A =  c)  A < 2  (cid:0)  kq

14 2 43  = a. Ta s  ch ng minh 20 ch  s  th p phân đ u tiên

0,999...99 20chöõsoá9

ữ ố ậ ẽ ứ ầ 68.  Đ t  ặ

a  < 1. Th t ậ   a2 < a. T  aừ 2 < a < 1 suy

(cid:0) ố ậ a  là các ch  s  9. Mu n v y ch  c n ch ng minh  a <    a(a  1) < 0  (cid:0) ứ ỉ ầ   a2  a < 0  (cid:0)

c a ủ ữ ố ậ v y ta có : 0 < a < 1   ra a <  a  < 1.

= 0,999...99 0,999...99 14 2 43 . 20chöõsoá9

V y  ậ

14 2 43 20chöõsoá9 ụ

ị ớ ấ 69.  a)  Tìm giá tr  l n nh t. Áp d ng  | a + b |  | a | + | b |.

ạ ẳ max A = 6 +  2   (khi ch ng h n x = ­

ấ ỏ

ẳ ạ min A = 4 ­  2  (khi ch ng h n x = 2, y =

A  | x | +  2  + | y | + 1 = 6 +  2   (cid:0) 2, y = ­ 3) ị ụ b)  Tìm giá tr  nh  nh t. Áp d ng  | a  b |  | a | ­ | b . A  | x | ­  2  | y | ­ 1 = 4 ­  2   (cid:0) 3) 70.  Ta có :    x4 + y4    2x2y2  ;  y4 + z4    2y2z2  ;  z4 + x4    2z2x2.  Suy ra :

x4 + y4 + z4    x2y2 + y2z2 + z2x2    (1)

2 + b2 + c2

1 3

ứ ễ ặ ợ ế M t khác, d  dàng ch ng minh đ c : N u a + b + c = 1 thì a .

2y2 + y2z2 + z2x2

1 3

ế Do đó t ừ ả  gi thi t suy ra :  x (2).

1 3

3 3

+

+

n 2 và 2 n+1

(cid:0) ừ T   (1) , (2) :   min A = x = y = z = (cid:0)

ta so sánh 71.  Làm nh bài 8c ( 2). Thay vì so sánh  n

+ < n 2

+ n 1 + < n 1

+ - n 2 + - n 2

. Ta có :

.

n � ứ

+ 2 n 1 i d u căn thành bình ph

ớ ấ ộ ơ ế ủ ư ng c a m t

+ -  và  n 1 + + - n n 1 n ể t các bi u th c d ệ ồ

5+

2  b2. ụ ứ ằ ứ ả ử ồ ạ ố ữ ỉ r mà  3  s  t n t i s  h u t   2r 8

=

15

5+

3

2

= r  (cid:0) 3 + 2 15  + 5 = r2  (cid:0) 72.  Cách 1 : Vi ặ ổ t ng ho c m t hi u. Cách 2 : Tính A2 r i suy ra A. 73.  Áp d ng : (a + b)(a  b) = a ả 74.  Ta ch ng minh b ng ph n ch ng. a)  Gi - ố ữ ỉ ỉ ế ế ậ ố ả . V  trái là s  vô t , v  ph i là s  h u t , vô lí. V y là

27

ươ i tả ng t ự . ỉ ố s  vô t . b), c)  Gi

ả ử

Ồ ƯỠ ươ

NG HS GI ươ ng đ

Ỏ I THCS   ng :

2

+

-

3 2 2 1 ( >

TOÁN B I D ế ồ  s  a > b r i bi n đ i t + > 3 3 2 2 2 ) 2

3 3

2 2 2

> + + 27 8 4 8 2

> 15 8 2

> 225 128

(cid:0) 75.  a)  Gi = > 3 3 ) ậ . V y a > b

ươ ế ồ

4

7

4

7

- - , rõ ràng A > 0 và A2 = 2 (cid:0) A =  2

+

+

( là đúng. ng hai v  lên r i so sánh. b)  Bình ph + ặ 76.  Cách 1 : Đ t A =  ặ Cách 2 : Đ t B =

7

4

7

2

= 2.B

8 2 7

- = 8 2 7

2 0

4 77

+

+

+

+

+

(

)

2

3

3

4

4

2

2

+

+

2

3

=

=

Q

= + 1

2

+ +

) +

( +

2.3 + 3

2

+ 2.4 2 4 4

2

3

4

=

=

=

+

+

- - - - - (cid:0) B =0.

40

2 2.5 ; 56

2 2.7 ; 140

2 5.7

2

7

2

= - 2

ậ t  ế . V y  P = .

5 ế ủ

1 y 1 x

2

- - ừ ả ế ươ t ta có : thi ng hai v  c a

y

1 x

- ợ ừ c :

2

2

=

+

+

+

2 =

+

ậ . T  đó :  x 2  4. V y : min A = x =  1 ;  max A = 2 . Bình ph 2 + y2 = 1. 2   (cid:0) . 78.  Vi 79.  T  gi x 1 y = ứ ẳ đ ng th c này ta đ 80.  Xét A2 đ  suy ra : 2  A ể (cid:0) x = 0.

(

)

(

(

)

M

a

b

a

b

a

b

2a 2b

2

(cid:0) - (cid:0) . 81.  Ta có :

) =

b

=

��(cid:0)

max M 2

= = b

a

1 2

a + = a b 1

(cid:0) (cid:0) . (cid:0) (cid:0)

+ -

(

)

)

( + -

( + + - a b 2 ab

) + + c d 2 cd

a

c

2

2 +

+

+

=

)

= + - 2c d 2 ab ( )

(

)

b

a

c

a

c

d

+ > a c

0

+

+

=

+

+

=

+ +

+  =

2

2

+

=

+

+

+

+ +

- - (cid:0) ủ ố   82.  Xét t ng c a hai s  : ) ( + 2a b 2 cd = ( .

2

2 3

+ = 2

2 3 2

2 3 2

+ . 2

2

+

+

yz

zx

2

2 +

83.   N ( =

12 8 3 4 4 6 4 2 2 ) (    (cid:0) )

(

xy ) 2 + z

= x

x

y

y

0

z

- - - .

i  ( i = 1, 2, 3,  n ).

ab   0, ta có :

+ +

+

+

ấ ẳ ấ ẳ ụ ụ ứ ứ ớ

) 2

(

+ 4 6 8 3 4 2 18 ) ( ) 2 2 2 3 2 + + = 84.  T  ừ x y z ( ) ( V y x = y = z. 85.  Áp d ng b t đ ng th c Cauchy cho 1 và a ố 86.  Áp d ng b t đ ng th c Cauchy v i hai s  a + b  0 và 2 + 2 2(a b) ab

2 2(a b) ab hay

a b 2 ab

b

a

(cid:0) (cid:0) .

28

ấ ả D u  =  x y ra khi a = b.

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS

bc  > a  hay

2

>

b

c

a

( +

) >

87.  Gi ( + ả ử  s   a  b  c > 0. Ta có  b + c > a nên  b + c + 2 ) 2

a , b , c  l p đậ ư c thành m t

a

c

ạ ậ ẳ ợ ộ . V y ba đo n th ng

ườ ệ ề

b)

a

b

=

A

1

a = - b

b

b. b 2

- - Do đó :   b tam giác. 88.  a)  Đi u ki n :  ab  0 ; b  0. Xét hai tr b.( a - - ợ ờ * Tr ng h p 1 :  a  0 ; b > 0 : . ợ ng h p : a = b

ab

b

=

A

1

1 2

2

a = - b

a + - b

a = - b

a b

b

- - ợ ờ * Tr ng h p 2 :  a  0 ; b < 0 : . -

2

8x

0

>

0

+ (x 2) >

0

x �

x � (cid:0) x

2

x

0

2 x

2

2

(cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ề ệ ệ ớ ề .  V i các đi u ki n đó thì : b)  Đi u ki n : (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0)

+ (x 2)

8x

=

=

=

B

- - -

(x 2) . x x 2

x 2 . x x 2

x

2 x

x .

- - . -

x

2

+

+

2

ế ế

) 2

• N u  0 < x < 2 thì | x  2 | = ­(x  2) và B = ­  • N u x > 2 thì | x  2 | = x  2 và B =  (

1

1

a

+

a

2

=

=

a

+ + 1

2

2

1 2

2 +

+

+

1

a

a

1

a

1

ấ ẳ ụ . Áp d ng b t đ ng 89.  Ta có :

2

+

a

2

2

+

=

+ + 1

a

2

a

1.

2

2

1 2

2

+

+

2 +

a

1

a

1

a

1

(cid:0) (cid:0) ứ ả ẳ .  V y  ậ .  Đ ng th c x y th c Cauchy: 1 2

2

a

+ = 1

=� a

0

ra khi :

1 2

+

1

.

- + + 2x 5 3

- = 2x 5 1

4

a ượ

2 , ta đ

- ế ủ (cid:0) x (cid:0) c :

=

<

ứ ạ ọ ớ 93.  Nhân 2 v  c a pt v i  5/2  ằ 94.  Ta ch ng minh b ng qui n p toán h c :

P 1

1 2

1 3

ớ a)  V i n = 1 ta có : (*) đúng.

<

<

P k

1.3.5...(2k 1) 2.4.6...2k

1 + 2k 1 ằ

- ả ử s  : b)  Gi

1 +     (1) 2k 1 ứ c)  Ta ch ng minh r ng (*) đúng khi n = k + 1 , t c là :

<

<

P + k 1

+ +

+      (2)

1.3.5...(2k 1) 2.4.6...(2k 2)

1 + 2k 3

1 2k 3

29

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

<

NG HS GI + 2k 1 + 2k 2

ớ ọ ố ơ V i m i s  nguyên d ư ng k ta có : (3)

I THCS + 2k 1 + 2k 3 Nhân theo t ng v  các b t đ ng th c (1) và (3) ta đ V y ậ (cid:0)

ấ ẳ ứ ế ợ ấ ẳ ứ c b t đ ng th c (2).

<

=

P n

1 + 2n 1

2

2

3

3

+

a

b

+

+

+

n (cid:0) - Ta có ừ  Z+ 1.3.5...(2n 1) 2.4.6...2n

a

b

a

b

a b

b a

+

ổ ơ ơ ng đ ng : ế 95.  Bi n đ i t

( a

b)(a

+ ab

b)

+

ab ) 2

(

-+ � � � �

b

a

ab

a

ab

b

b

0

a

ab

- (cid:0) -

x

4(x 1)

0

< <

+

2

x

0

1 x >

2

x

2

x

4(x 1) - > 4(x 1)

0

x 1 0

=

A

và A=

(đúng). (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ề 96.  Đi u ki n : (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)

2 1 x

2 x­1

2x 1-

ế ả ả Xét trên hai kho ng  1 < x < 2  và  x > 2. K t qu  : -

2

2

105.  Cách 1 : Tính A 2 .    Cách 2 : Tính  A2 Cách 3 :  Đ t  ặ

+

+

y 1

=

+ - y 1 2y =

A

2x 2 2x 1 2

2

2

y 1 2

2

=

+ - + = (y 1 y 1)

2

A

- - - - = y   0, ta có : 2x  1 = y2. + + y 1 2y - - -

2x 2 2x 1 = 2 1 2

=

ớ ứ V i y  1 (t c là x  1), .

A

+ + - = (y 1 y 1)

= y 2

4x 2

1 2

1 2

- ứ ớ V i 0  y < 1 (t c là x < 1), .

2 . N u x  4 thì  A = 2

= 2

+ x

y

ế .

2y = 2 x 2- ươ

ọ . Bình ph ế ồ ng hai v  r i rút g n,

xy

ế 108.  N u 2  x  4 thì A = 2 + - + ổ ế 109.  Bi n đ i :   x y 2 ta đ c :ợ = + - 2(x y 2) ạ ươ ế ồ . L i bình ph

2

+

+

)

) ( 2 2 2 a b c d

ọ ng hai v  r i rút g n : (2  y)(x  2) = 0. Đáp :  x = 2 , y  0 , x  0 , y = 2. ươ

2

a2 + c2 + 2ac + b2 + d2 + 2bd

+

)

(

) ( 2 2 2 a b c d

ế ổ ư ng đ ơ 110.  Bi n đ i t ng :   a2 + b2 + c2 + d2 + 2 ( (1)  (cid:0) + (cid:0) (2)

ế ế ac + bd ượ ng đ

a2c2 + a2d2 + b2c2 + b2d2  a2c2 + b2d2 +

30

c ch ng minh. * N u ac + bd < 0,  (2) đ ớ ơ ơ * N u ac + bd  0,  (2) t ng v i : (a2 + b2)(c2 + d2)  a2c2 + b2d2 + 2abcd  (cid:0) 2abcd

(cid:0) ứ

TOÁN B I D Ồ ƯỠ ứ ấ ẳ

Ỏ NG HS GI ậ

I THCS ấ ẳ

c ợ

(ad  bc)2  0   (3). B t đ ng th c (3) đúng, v y b t đ ng th c (1) đ ứ

+ b c

ứ ấ ẳ

a

a

2

+�

2.

2 a + b c

+ b c 4

2 a + b c

+ b c (cid:0) = = 4

- .

c

b

;

2 c + a b

+ a b 4

(cid:0) - (cid:0) - ự . ơ T ng t : ch ng minh. 111.  Cách 1 :  Theo b t đ ng th c Cauchy : a 2 + a c 4

+ +

+ +

a b c a b c

+

=

+

ế

2 a . + b c 4 2 b + a c ứ   C ng t ng v  3 b t đ ng th c : 2 c ) + + a b c +

2

(cid:0) - ấ ẳ (

2

2

2

2

+

+

)

(

(

)

+ b c

) + c a

+ a b

�  ≥ � �

a + b c

b + c a

c + a b

2 � � + � � � �

2 � � + � � � �

� � � � � � �

� ( � � X � � � � � � �

ừ ộ 2 2 a b + + b c c a a b 2 Cách 2 :  Theo BĐT Bunhiacôpxki : (a2 + b2 + c2)(x2 + y2 + z2)  (ax + by +  cz)2. Ta có :

+ +

+ +

. b c

. c a

+ . a b

2 � � �

+ +

+

+

+

+

+ + 2 (a b c)

2 c +

2 2 b a + + b c c a a b

c + a b 2 2 b a + + b c c a a b

+ + a b c 2

b a � � + + b c c a � 2 � c ] [ . 2(a b c) � + �

� � �

(cid:0)

.

ướ ạ ụ ộ i d ng m t tích 1.(a + 1) và áp d ng bđt 112.  a)  Ta nhìn t ng a + 1 d

xy

+ +

+ =

(cid:0) Cauchy : ổ + x y 2

a 1

+ 1.(a 1)

1

(a 1) 1 a = + 2

2

+ = +

+ = +

b 1

1 ;

c 1

1

(cid:0)

b 2

c 2

+ +

+ +

+ =

a 1

b 1

+ (cid:0) c 1

3 3,5

ự ơ T ng t :

+ + a b c 2

ấ ẳ ứ ừ ế ộ C ng t ng v  3 b t đ ng th c : .

(cid:0) ớ ả ế ấ a + 1 = b + 1 = c + 1  (cid:0) a = b = c = 0, trái v i gi thi t a

+ +

ả D u  =  x y ra  + b + c = 1.

a 1

b 1

2

2

+ < . c 1 3,5 ộ 2

2

+ +

+ +

+

+

+

ụ ấ ẳ ố V y :      ứ

(

)

(

)

)

+ a b

+ + (1 1 1)X

+ c a

�    � �

+ +

+ +

(cid:0) b)  Áp d ng b t đ ng th c Bunhiacôpxki v i hai b  ba s  : ) ( + b c

) 2

a b

b c

+ c a

+ + ớ ( � � �    3(a + b + b + c + c + a) = 6(cid:0)

1. a b 1. b c 1. c a      (

(cid:0)

C

+ +

+ +

+ (cid:0) c a

6

B

b

(cid:0)

c

b c ứ

ể giác ABCD có AC ng chéo.

d

O

a

2

2

D

=

+

=

+

=

+

=

A

a b ờ 113.  Xét t  BD, O là giao đi m hai đ OA = a ; OC = b ; OB = c ; OD = d v i a, b, c, d > 0. Ta có : + 2 2 b d

2 b c ; AD

2 a d ; CD

2 2 a c ; BC

AB

31

NG HS GI

I THCS

ậ ậ

TOÁN B I D Ồ ƯỠ ứ ầ ABC  ;  AD.CD  2SADC.  Suy ra :

2

2

2

2

2

2

+

+

+

+

+

+

+

(

(

)

) ( 2 a d b d

(a b)(c d)

(cid:0) AC = a + b  ;  BD = c + d. C n ch ng minh : AB.BC + AD.CD   AC.BD. Th t v y ta có : AB.BC  2S Suy ra : AB.BC + AD.CD    2SABCD = AC.BD.  ) ( ) 2 a c b c V y : ậ .

2

) (

(

)

+ 2 2 c b

+ 2 a c

ụ ả ằ ứ ấ ẳ i b ng cách áp d ng b t đ ng th c Bunhiacôpxki :

2

2

2

+

+

(

)

ac + cb   (1)

= +

=

+

Chú ý : Gi (m2 + n2)(x2 + y2)    (mx + ny)2  v i  m = a , n = c , x = c , y = b ta có : ớ (a2 + c2)(c2 + b2)    (ac + cb)2  (cid:0) ) ( 2 a d d b ự ộ ad + bd   (2) . C ng (1) và (2) suy ra đpcm. ơ T ng t :

A x

x

x

= - . Vaäy minA

1 4

1 4

1 4

� � �

21 � � 2 �

- (cid:0) - ờ ả i sai : . 114.  L i gi

1 4

ứ ỉ ườ ợ Phân tích sai l mầ  : Sau khi ch ng minh f(x)  ­ , chia ch  ra tr ng h p

1 4

= -

x

ả x y ra f(x) = ­

1 2

ứ ấ ẳ ả ỉ X y ra d u đ ng th c khi và ch  khi . Vô lí.

x  ph i có  x  0. Do đó A = x +

x   0.  min A =

ả ể ồ ạ ả i đúng : Đ  t n t i

+

+

+ 2 (x a)(x b) x

ax+bx+ab

=

=

=

+

A

+ (a b)

ờ L i gi 0  (cid:0) x = 0.

x

x

ab x

� x � �

� + � �

+

. 115.  Ta có

x

2 ab

ab x

(cid:0) ấ ẳ ứ Theo b t đ ng th c Cauchy : nên   A  2 ab + a + b =

=

x

=� x

ab

(

) 2

) 2

a

b+

a

b+

ab x > x 0 ớ ạ ấ ẳ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) .min A = ( khi và chi khi . (cid:0) (cid:0)

2 = (2x + 3y)2. Nh  l

ứ ứ ụ i b t đ ng th c

ể 116.  Ta xét bi u th c ph  : A Bunhiacôpxki :

(1)

ụ ế (am + bn)2   (a2 + b2)(m2 + n2) ớ N u áp d ng (1) v i a = 2, b = 3, m = x, n = y ta có :

A2 = (2x + 3y)2   (22 + 32)(x2 + y2) = 13(x2 + y2).

2   . Bây gi

2 d i ớ

ợ ằ ờ ế ỉ ố c h ng s   mà A , ta vi t A

2

2

2

2

2

2

2

=

+

+

+

+

=

2. 2x )

+ (

(

x 2

A

2

(2 3)(2x 3y ) 5.5 25

) 2 3. 3y ( ) �� 3 �� ��

� = � �

(cid:0) ồ ) r i áp d ng (1) ta có : ) y 3 Vói cách trên ta không ch  ra đ ạ d ng : A2 = ( ( � � �

= = -

x y

1

=

= x y + 2x 3y 5

32

(cid:0) (cid:0) Do A2   25 nên  ­5  A  5.  min A = ­5  (cid:0) (cid:0)

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

I THCS

= = x y 1

=

NG HS GI = x y + 2x 3y 5

(cid:0) (cid:0) max A = 5  (cid:0) (cid:0)

=

ề ặ ệ 117.  Đi u ki n x   2. Đ t

+ = - = - 2 y a 2 y

y

maxA =

���

y

= �

x

9 4

1 2

7 4

2 x- 2 1 � � + � � 2 � �

- = y  0, ta có : y2 = 2  x. 9 9 4 4

2

+

(cid:0) ề

2 15x 13x 2

2

+

- ể ươ x  1. ng hai v  : x  1 = 5x  1 + 3x  2 +

- ọ ầ ề

ệ 118.  Đi u ki n  x  1 ; x  1/5 ; x  2/3   ế ế ồ Chuy n v , r i bình ph (3) Rút g n : 2  7x =  2 15x 13x 2 ế ơ Bình ph ng hai v  : 4  28x + 49x . C n có thêm đi u ki n x   2/7. 2 = 4(15x2  13x + 2)  (cid:0) ệ   11x2  24x + 4 = 0

ả x1 = 2/11 ; x2 = 2. ơ ề ệ ệ ề ậ ỏ ư ng trình đã cho vô

ươ ệ (11x  2)(x  2) = 0  (cid:0) C  hai nghi m đ u không th a mãn đi u ki n. V y ph nghi m.ệ ề 119.  Đi u ki n  x  1. Ph

- =

- + + x 1 1

x 1

x 1 1 1

- =

- =

ổ - + - - ế ng trình bi n đ i thành : - = � x 1 1 2

- + x 1

x 1 1 1

= x 1 1x 2

- + - x 1 1

- ả   ộ , không thu c kho ng

- + = x 1 1 2 ậ ế

ế * N u x > 2 thì :  đang xét. ế * N u 1  x  2 thì : ệ . Vô s  nghi m  1   x    2

+

ố K t lu n :   1   x    2.

+  = y  0  (cid:0)

7x 7

2 + 7x + 7  0. Đ t ặ ở

ệ x2 + 7x + 7 = y2.

2x 2  3 + 2y = 2  (cid:0)

ơ 3y2 + 2y  5 = 0  (cid:0) (y  1)

ề 120.  Đi u ki n :  x Ph ng trình đã cho tr  thành : 3y (3y + 5) = 0

+

+  = 1  (cid:0)

2x

7x 7

(cid:0) ạ ớ y = ­ 5/3  (lo i) ; y = 1. V i y = 1 ta có x2 + 7x + 6 =

2 + 7x + 7  0 là

0  (cid:0) (cid:0) ỏ ị (x + 1)(x + 6) = 0. Các giá tr  x = ­ 1, x = ­ 6 th a mãn x

2

2

+ +

+

+

+

3(x 1) 4

+ (cid:0) 5(x 1) 9 ậ

= . 9 5 ằ

4 2 = 5  (x + 1)2  5. V y hai v  đ u b ng 5, khi đó x = ­ 1.  ế ề ở

ệ ủ

ấ ẳ ứ ứ ề ế ẳ

=

6

2

ế ớ ậ nghi m c a (1). ế 121.  V  trái :   ả V  ph i :  4  2x  x ả ị V i giá tr  này c  hai b t đ ng th c này đ u tr  thành đ ng th c. K t  lu n : x = ­ 1 - (cid:0) - ữ ỉ ả ử 3  s = a  (a : h u t ) 5 ­ 2 6  = a2  (cid:0) . 122.  a)  Gi

3

2

25 a 2 ỉ ố  là s  vô t .

- ậ ố ỉ

ả i tả ố ữ ỉ ế  câu a. ng t

ẽ ứ = b, ta có a2 + b = 2. S  ch ng minh a + b  2. = a,  4 x- ự x 2- ế V  ph i là s  h u t , v  trái là s  vô t . Vô lí. V y  ơ b)  Gi 123.  Đ t  ặ

A

a

; b

+ 2 a 1 2

+ 2 b 1 2

(cid:0) (cid:0) ế ấ ẳ ứ ừ ộ C ng t ng v  b t đ ng th c : .

ẳ ộ

b

(cid:0)

c

a

ạ ớ ễ ấ ẻ ặ 124.  Đ t các đo n th ng BH = a, HC = c trên m t đ K  HA BC v i AH = b. D  th y AB.AC  2S ẳ ờ ng th ng.  ABC = BC.AH.

B

C

33

Ồ ƯỠ

NG HS GI

TOÁN B I D ế ồ

Ỏ ợ ấ ẳ

I THCS c b t đ ng th c t

ơ ứ ư ng ơ ấ ẳ ể ứ ứ ằ

bc  > a

2

2

+

>

+

>

ả ử ề s   a  b  c > 0. Theo đ  bài : b + c > a. Suy ra : b + c + 2 ơ 125.  Bình phư ng hai v  r i rút g n, ta đ 2  0. Chú ý : Cũng có th  ch ng minh b ng b t đ ng th c  đư ng : (ad  bc) Bunhiacôpxki. 126.  Gi (cid:0)

)

(

)

b

c

a

b

c

a

(cid:0) (

+ +

+

+ +

ậ ạ ượ ộ c thành m t tam giác.

a b

+ 2 (a b) 2

1 2

4

1 2

b , c , a l p đậ ộ ẳ V y ba đo n th ng có đ  dài   ấ ẳ 127.  Ta có a, b  0. Theo b t đ ng th c Cauchy : + a b a b � = � �

� ab a b � �

� � �

(cid:0)

+    a b b a

� � �

� + +� ab a b �

ứ ầ ế C n ch ng minh : ệ . Xét hi u hai v  : ứ + � � 2 � 1 2

)

( ab a

b+

a

b

1 2

1 + + - 2

� + +� ab a b �

�  ­  � �

� ab a b � �

� � �

- = =  =

ab

a

b

1 2

1 2

2 � � + � � � �

2 � � �

� � � � � � �

� � � �

- - 0

1 4

+

=

ứ ẳ ấ ả ặ X y ra d u đ ng th c :  a = b = ho c  a = b = 0.

.1

+ b c a

+ b c a

+ + b c a 2a

� � �

� 1 : 2 � �

(cid:0) ấ ẳ ứ . 128.  Theo b t đ ng th c Cauchy :

;

a +

b +

2b + +

c +

2c + +

b c a b c

a b a b c

+

=

+

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ươ ự Do đó : ng t :

2

2a + + . T a + b c

a c a b c + + 2(a b c) + + a b c

c + a b

(cid:0) ế ộ . ừ C ng t ng v  :

+ + = a b c 0

b + c a = + a b c = + b c a = + c a b

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ứ ấ ẳ ả ớ ả ế X y ra d u đ ng th c : , trái v i gi thi t a, b, c > (cid:0) (cid:0)

ấ ẳ ậ

2

2

+ -

ấ ẳ 0. ả ứ V y d u đ ng th c không x y ra. ứ 129.  Cách 1 : Dùng b t đ ng th c Bunhiacôpxki. Ta có :

)

2 2 y 1 y 1 x

+ 2 x 1 y

2 x

) (   (m  1)2  0  (cid:0)

- - (cid:0) - - .

- - ừ ả ế Đ t  xặ Cách 2 : T  gi

( 2 + y2 = m, ta đ c :  1 ợ t :    thi x2(1  y2) = 1  2y

) ( 2 y 1 x 2  m(2 ­ m)  (cid:0) = - 2 2 1 y 1 x x 1 y  + y2(1  x2)  (cid:0) 21 x- )2  (cid:0)   y =

21 x-

21 x-

0 = (y ­

34

(cid:0) ụ m = 1  (đpcm). ươ ế ng hai v  :  + y2 21 x-   x2 + y2 = 1 .   1   x    2 . . Bình ph   x2 = 1  2y   (cid:0) 130.  Áp d ng  | A | + | B |  | A + B | .  min A = 2

Ồ ƯỠ

Ỏ I THCS   2  2 + 2

TOÁN B I D 21 x- . Do  0

131. Xét  A2 = 2 + 2

+

+

(cid:0)

NG HS GI   1  (cid:0) 21 x-   4   2  A2  4.  min A =  2  v i x =  1 ,  max A = 2 v i x = 0. ớ + + ụ 2 2 2 (b d) a b

21 x- ớ + 2 (a c)

+ 2 2 c d

(cid:0) ấ ẳ ứ (bài

=

+

+ -

132.  Áp d ng b t đ ng th c :   23)

A

+ 2 2 x 1

+ 2 2 (1 x) 2

+ + 2 (x 1 x)

10

- (cid:0)

=

=

=

minA

10

2

x

1 x x

= 2 (1 2) 1 3

- .

+ 2

� � � 1 x 3

+ 2

+ (x 2)(6 x) 0 � + (x 1)(3 x) 0

+ x 4x 12 0 + (cid:0) x 2x 3 0

2 + 4x + 12)(­ x2 + 2x + 3) = 2x + 9. Do (1) nên 2x + 9 > 0 nên

(cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - ậ ị 133.  T p xác đ nh : - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0)

=

+

(1) ệ Xét hi u :  (­ x A > 0.

(

2A

(x 2)(6 x)

+ (x 1)(3 x)

2  (cid:0)

- - - ấ ể Xét : 0 nhưng d u  = . Hi n nhiên A

) 2 2 d i d ng khác : ớ ạ

+

+

ế ả ổ không x y ra (vì A > 0). Ta bi n đ i A

+

+

- - =

+

+

- - A2 = (x + 2)(6  x) + (x + 1)(3  x) ­ 2 (x 2)(6 x)(x 1)(3 x) = (x + 1)(6  x) + (6  x) + (x + 2)(3  x)  (3  x) ­ 2 (x 2)(6 x)(x 1)(3 x)

+

- - = (x + 1)(6  x) + (x + 2)(3  x) ­ 2 (x 2)(6 x)(x 1)(3 x) + 3

(x 1)(6 x)

+ + (x 2)(3 x)

3

) 2 ớ

- - - = ( .

2  5.

A2  3. Do A > 0 nên  min A =  3 v i x = 0. ệ

ấ ẳ ứ ấ : Áp d ng b t đ ng th c Bunhiacôpxki :

ề 134.  a)  Đi u ki n : x ị ớ * Tìm giá tr  l n nh t  A2 = (2x + 1. A2  25.

=

2 5 x

2

=

2 4(5 x )

= x 2

A

25

��

5

2 x � � 2 x

5

(cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) )2  (22 + 11)(x2 + 5  x2) = 25  (cid:0) x 0 = - . (cid:0) (cid:0) ụ 5 x- 2 x 2 � � 2 x (cid:0) (cid:0)

ậ ớ V i x = 2 thì A = 5. V y  max A = 5 v i x = 2. ỏ ằ ấ  : Chú ý r ng tuy t ừ 2  25, ta có  5  x  5, nh ng ư A

2  5  (cid:0)

ủ ị ị *  Tìm giá tr  nh  nh t không x y ra  A2 = ­ 5. Do t p xác đ nh c a A, ta có x ậ ­  5   x   5 . Do đó : 2x  ­ 2

5  và 5 x- 2

2

5

0. Suy ra :

5 x-

­ 2 5 .  Min A = ­ 2 5  v i x = ­

A = 2x +  ứ ể ấ ẳ ụ ụ ớ ứ

35

b)  Xét bi u th c ph  | A | và áp d ng các b t đ ng th c Bunhiacôpxki và  Cauchy :

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

=

NG HS GI + +

A

+ x 99. 99 1. 101 x

I THCS = 2 x (99 1)(99 101 x )

< 2 x .10. 200 x

- (cid:0) - -

)2

(

2

+

<

=

10.

1000

2 x 200 x 2

2

-

x 101

99

=

=

=

A 1000

x

10

99 1 =

2 x

2 101 x 2 200 x ớ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) .  Do đó :  ­ 1000 < A < 1000. - (cid:0) (cid:0) - (cid:0)

+

+

)

+ x y

= + a

b

min A = ­ 1000 v i x = ­ 10   ;   max A = 1000 v i x = 10.

bx y

+

=

. 135.  Cách 1 :  A = x + y = 1.(x + y) = ớ ay x

2

2 ab

bx y

ay bx . y x

� �+ a b ( � � x y � � ay x

=

+

(cid:0) ơ ấ ẳ ứ ớ . ng : Theo b t đ ng th c Cauchy v i 2 s  d

(

+ + A a b 2 ab

a

b

(cid:0) ố ) 2 Do đó .

=

bx y

ab

+

=

+

= (cid:0) 1

(

) 2

min A

a

b

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

x � � y

= + a = + b

ab

ay x a b � � y x > x, y 0

v i  ớ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

2

+

=

=

+

=

+

+

ấ ẳ ứ Cách 2 :  Dùng b t đ ng th c Bunhiacôpxki :

(

)

A (x y).1 (x y)

x.

y.

a

b

b y

a x

2 � � �

(cid:0) .

� � � b a + � � � y x � � � ấ ủ T  đó tìm đ 136.  A = (x + y)(x + z) = x2 + xz + xy + yz = x(x + y + z) + yz

+ +

=

ừ ợ ị ỏ c giá tr  nh  nh t c a A.

2 xyz(x y z)

2

(cid:0)

2  ­ 1.

+

=

2

2y

yz x

+

+

(cid:0) ấ ẳ ứ . 137.  Theo b t đ ng th c Cauchy : min A = 2 khi ch ng h n y = z = 1 , x =  xy yz . x z ạ xy z

2z ;

2x

yz x

zx y

zx y

xy z

(cid:0) (cid:0) ự ơ T ng t : .  Suy ra 2A  2(x + y + z) = 2.

2

2

2

+

+

ớ min A = 1 v i x = y = z = .

x + x y

y + y z

z + z x

1 3 + + x y z 2

+

+

xy

zx

(cid:0) ậ ứ ấ ẳ . Theo b t đ ng th c 138.  Theo bài t p 24 :

xy ;

yz ;

zx nên

+ y z 2

+ z x 2

x+y+z 2

yz 2

1 = . 2

36

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Cauchy : + x y 2

NG HS GI

y

x

min A = .

TOÁN B I D Ồ ƯỠ 1 2

I THCS 1 3

2

2

+

2 =

+

=

+

+

� (

= = = z )

(

)

(

b

a

2a 2b

2

A

a

b

a

b

(cid:0) - (cid:0) ) . 139.  a)

=

b

=

��(cid:0)

max A 2

= = b

a

(cid:0) (cid:0)

1 2

4

4

+

+

+

4 =

+ 2

+ 2

(cid:0) (cid:0)

)

(

)

a + = a b 1 (

)

b

a

b

a

b

b

6ab)

4

4

2

2

2

2

+

+

+

+

+

+

(cid:0) - b)  Ta có :  (

a

c

2(a

c

6ac) ;

a

2(a

d

6ad)

d

4

4

2

2

2

2

+

+

+

+

+

+

(cid:0) (cid:0)

2(a ) )

( (

b

c

2(b

c

6bc) ;

b

2(b

d

6bd)

d

4

2

2

+

+

+

(cid:0) (cid:0) ự ơ T ng t :

a ( ( (

) ) )

c

2(c

d

d

6cd) Suy ra :  B  6(a2 + b2 + c2 + d2 + 2ab + 2ac + 2ad + 2bc + 2bd + 2cd) = 6(a + b  + c + d)2  6

(cid:0)

=

=

=

d

=

��(cid:0)

max B 6

= = = = c

b

d

a

(cid:0) (cid:0)

1 4

a c b + + + = a b c d 1

x

+ x y

x

y

y

4

+

=

=

(cid:0) (cid:0)

= A 3

2 3

18

2. 3 .3 ổ

3 ấ

= ả ử

(cid:0)

+ (cid:0) b c

ừ ả ớ .  min A = 18 v i x = y = 2. ế  thi t suy ra : 140.   141.  Không m t tính t ng quát, gi

2. 3  s  a + b  c + d. T  gi + + + a b c d 2

=

+

=

.

A

+ + + a b c d + 2(c d)

+ c d + c d

+ c d + a b

b + c d

c + a b

c + a b

c + c d

� � �

� � �

� � �

+ b c + c d ớ

- - (cid:0) - -

2.

2

A

1 2

x y - = . 2y x

1 2

1 2

� � � Đ t a + b = x ; c + d = y v i  x  y > 0, ta có : y x

1 x + - + 1 2 2y

+ x y 2y

y - + y

y = x

y = x

� � �

� x + � 2y �

=

+

(cid:0) - (cid:0) -

min A

2

= d

= 0 , x

y 2 , b c

+ a d

1 2

=

=

- ạ ẳ �  ; ch ng h n khi

a

+ 2 1, b

= 2,d

0

+ 2

-

= 2 1,c ố .  Đáp s  : x = 3.

( x

0

- -

= 2 3) ề ế a v  :  (x

2 + 8)(x2  8x + 8) = 0.  Đáp s  :  x = 4 + 2

2 .

ố 142.  a)   (x 3) ơ b)  Bình ph ng hai v , đ

ả ớ ế ơ . V  ph i l n h n v  trái. Vô nghi m.

x 1

- - ế ố ơ ế ệ . Bình phư ng hai v . Đáp s  : x = ế - = + x 2 x 1 1

ố c)   Đáp s  :  x = 20. + - = + d)   x 1 x 1 2 ể e)  Chuy n v  :  1.

1 2

37

ế ơ ố x   1 g)  Bình phư ng hai v . Đáp s  :

I THCS

-

Ồ ƯỠ - + y 2

NG HS GI y 3

TOÁN B I D ề ạ  = y. Đa v  d ng

ấ ẳ

Ỏ ế  = 1. Chú ý đ n b t đ ng

x 2-

- + -

=

y 2

3 y

- + - y 2 3 y

1

+

h)  Đ t ặ th c :ứ (cid:0) ợ ố . Tìm đ c 2   y   3.  Đáp s  : 6   x   11.

x

1 x

= - 1

x

- ế ồ ươ ế , r i bình ph ng hai v . Đáp : x = 0 (chú ể i)  Chuy n v  :

16 25

ạ ý lo i x = )‌

16 25

. k) Đáp s  :  ố

2

+

ệ ề ặ ơ ọ l)  Đi u ki n : x  1 ho c x = ­ 1. Bình ph

x

1

- - ế ồ ư ng hai v  r i rút g n : .

+ = 2 2 2(x 1) (x 3)(x 1) 2(x + 3)(x  1) = (x + 1)2(x  1)2 (cid:0)

= -

x

ươ (x + 1)2(x  1) Bình ph

ạ (7x + 25) = 0; ệ  lo i. Nghi m là :  x =  1. ế ng hai v  : 8(x + 1) 25 7

ơ ớ ớ ơ ơ

ươ ế ề ệ ấ

ế ề ệ ệ ư ng trình vô nghi m. ả ế m)  V  trái l n h n x, v  ph i không l n h n x. Ph ệ ệ ng hai v , xu t hi n đi u ki n x  ­ 1.  n)  Đi u ki n : x  ­ 1. Bình ph Nghi m là : x = ­ 1.

ế ặ ằ ỏ ơ ơ

+ = x 2

x 2

z

2x 3 2

+ - y ; 2x 2 +

= + 2

+ = +

+

ế ằ + + ả ươ ng trình.   (1).  Ta có : ế ặ ằ ớ o)  Do x  1 nên v  trái l n h n ho c b ng 2, v  ph i nh  h n ho c b ng 2.  ỏ Suy ra hai v  b ng 2, khi đó x = 1, th a mãn ph + = p)  Đ t ặ

y

1 2 x 2 ; y z 1 2 x 2

z

=

- . Suy ra y  z = 1.

+   (2). T  (1) và (2) tính đ

x 2

z

+

=

ừ ợ ạ ố c x. Đáp s  :  x = 2  (chú ý lo i x

2  9x + 4 = a  0 ; 2x  1  b  0. Ph

a

3 b

+ a 15b

; 5

ươ ng trình là : . T  đó ừ = ­ 1). ặ q)  Đ t  2x

1 2

ươ ế ồ ọ ợ ặ ố Bình ph ng hai v  r i rút g n ta đ c : b = 0 ho c b = a. Đáp s  :

2

k

2

=

>

=

=

(

)

2

+ - k 1

k

144.  Ta có :

+

( + +

(

+ - k 1 ) (

)

1 k

2 2 k

k

+ k 1

k 1

k

) + - k 1

k

+

+

>

.

1

+ + ...

- + 2( 2 1) 2( 3

+ 2) 2( 4

+ + 3)

+ - ... 2( n 1

n )

1 3

1 n

+ -

- - = V y :ậ   1 2

=  2( n 1 1) ề ạ ơ ể ứ (đpcm). i d u căn v  d ng các bình ph ư ng đúng.  M = ­2

n  ­ 1.

ạ ử ế ớ ấ ứ ở ẫ ừ ụ m u t ng h ng t ả . K t qu  :  A =

= -

+ ( a

+ a 1)

= - P

+ ( 2

+ 2n 1)

a

+ a 1 ả

150.  Đa các bi u th c d 151.  Tr c căn th c  1 . 152.  Ta có : -

38

ố ữ ỉ ứ ằ ả ứ P không ph i là s  h u t   (ch ng minh b ng ph n ch ng).

TOÁN B I D

NG HS GI

=

=� A

+

9 10

n n 1

- ứ 153. Ta hãy ch ng minh :

Ỏ I THCS 1 1 + n 1 n

+

+

+

>

=

1

+ + ...

.n

n

1 2

1 3

1 4

. 154.

Ồ ƯỠ 1 + + (n 1) n 1 n

1 n

ứ ế ặ ổ ổ

ừ ơ ố 155.  Ta có a + 1 =  17 . Bi n đ i đa th c trong ngo c thành t ng các lũy  th a c  s  a + 1

1

1

- =

A = [(a + 1)5  3(a + 1)4  15(a + 1)3 + 52(a + 1)2  14(a + 1)]2000 = (259 17  ­ 225 17  ­ 34 17  ­ 1)2000 = 1.

a

- = a 1

;

a 2

a 3

+

a

a 1

a 3

2

2

- - - ổ . ế 156.  Bi n đ i : - -

x

- + + - 2 x

x

x

+ = x

x

x

0

1 + = x 2

1 4

1 4

1 2

1 � � � + � � � 2 � � �

- + a 2 2 � � �

=

x

x

- - - (cid:0) . 157.

1 2

2

+

ể ả ấ ồ ờ D u  =  không x y ra vì không th  có đ ng th i :

+ (cid:0) a b

2(a

2 b )

=

1 = . 2     (*)    (a + b  0) =

ớ ế ứ 168.  Tr c h t ta ch ng minh :

S

- + x 1

y 2

- + - 2(x 1 y 2)

2

- (cid:0) ụ Áp d ng (*) ta có :

=

x

max S

= �� 2

- = - + =

x 1 y 2 x y

4

=

y

3 2 5 2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ụ ứ

2 r i áp d ng b t đ ng th c Cauchy. ấ ẳ ồ (cid:0)  A (cid:0)    3 . D  th y A > 0. Ta xét bi u th c : ứ   ể

2

=

ả ễ ấ ể * Có th  tính S 180. Ta ph i có

B

= - 2

3 x

1 A

2

2

2

- . Ta có :

0

3 x

� � 3

3

3 x

� � 0

2

3

� 2

� . 2

3 x 1

2

=

- - - - - - -

max A

= + 2

3

= - min B 2

3

= 3

3 x

= x

0

2

3

- .  Khi đó (cid:0) -

=

= 2

� � . Khi đó min A =

max B 2

3 x

0

3

= x

(cid:0) -

=

+

B

1 2 2x 1 x

1 x x

- ấ ẳ ứ ụ ể ể . ứ 181.  Đ  áp d ng b t đ ng th c Cauchy, ta xét bi u th c : -

=

(1)

=

=

B 2

2 2 . B 2 2

1 x x

2x 1 x . 1 x

x

< <

x 1

(2)

2x 1 x 0    (cid:0)  x 2  (cid:0)  = (cid:0)  1  x (cid:0) . Do 0 < x < 1 nên x 2  = 1  x

Khi đó : - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0)

2 = (1  x)2   (cid:0)

39

i (1) :  2x (cid:0) ả Gi

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS

=

2 1

- (cid:219) x = .

1 + 2 1 2    (cid:0)

ậ Nh v y  min B = 2 x =  2  ­ 1.

- +

= + =

- = A B

2 1 3

2x + 1 x

2 2x + 1 x

1 1 x x ỉ

1 x � = � x � Do đó  min A = 2 2  + 3 khi và ch  khi  x =

2  ­ 1.

ờ Bây gi - - - - - - ệ    ta xét hi u : 1 2 � � � + � � � 1 x x � � �

ệ ề ứ ả

ab

2

+

(cid:0) ấ ẳ ộ ổ Ở ố ứ    đây ta mu n làm tăng m t t ng. Ta dùng b t đ ng th c : .

2 b )

2(a

=

=

ấ ẳ 182.  a)  Đi u ki n :  x  1 , y  2.  B t đ ng th c Cauchy cho phép làm gi m  ộ ổ m t t ng :  + a b 2 + (cid:0) a b

A

- + x 1

y 2

max A

2

- = - + =

x 1 y 2 x y

4

� = ��� �

- + - 2(x 1 y 3) 2 = x 1,5 � � = y 2,5 �

- (cid:0)

ấ ẳ ứ ồ

ấ ẳ ứ ề ộ ộ Cách khác : Xét A2 r i dùng b t đ ng th c Cauchy. b)  Đi u ki n : x  1 , y  2. B t đ ng th c Cauchy cho phép làm tr i m t

ab

(cid:0) tích : ệ + a b 2

x 1 , y 2

- - ứ ể Ta xem các bi u th c là các tích :

2(y 2)

- =

- = x 1

1.(x 1) , y 2

+ -

- -

=

=

- - (cid:0) ấ ẳ ứ Theo b t đ ng th c Cauchy :

2 x 1 x 2.(y 2)

=

=

=

y 2 y

y 2

1 x 1 2x 1 2 2

+

2

2

=

max B

- = x 1 1 - = y 2 2

2 4

4

1 = + 2

2 4

1.(x 1) x + - 2 y 2 2y 2 � ��� �

1 2 2 4 = x � � = y �

=

=

, b

a

- - (cid:0)

1 +

1998

1997

+

1 + 1997 < 1996

1996 + 1998

1997

1997

. Ta th yấ 183.

Nên a < b.

6 .

1 5

ớ ớ v i x = 184.  a)  min A = 5 ­ 2 6  v i x = 0.  max A =

5 .   max B =  5  v i x = 1

2

+ -

x

2

=

ớ ớ b)  min B = 0 v i x = 1

A

2 x (1 x )

2 (1 x ) = 2

1 2

40

- (cid:0) . 185.  Xét  1  x  0 thì A  0. Xét 0  x  1 thì

TOÁN B I D

2

(cid:0)

Ồ ƯỠ NG HS GI = - 2 1 x

x

=

=

��(cid:0)

max A

x

>

0

1 2 ớ

x ấ

(cid:0)

I THCS 2 2 2 l n nh t. Theo bđt

ấ ớ

2

=

= 2

186.  A = (cid:0)  x  y (cid:0)   0, do đó A l n nh t khi và chi khi A Bunhiacôpxki :

A

(x y)

.2y

= 2 4y )

1 2

1 4

5 4

� 1.x � �

2 � � � + + 2 1 (x � � � � � �

- - (cid:0)

= -

=

x

2 5 5

2 5 5

max A =

5 2

1 2 2

+

=

=

= -

2y = -� x � � 2 x

4y

1

x � � � y

y

5 10

5 10

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ho c  ặ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

3

3

2

2

+

+

=

x

y

� x

y

1

3

2

ị ớ ế thi t : 187.  a)  Tìm giá tr  l n nh t (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

0 � 0

x 1 y 1

y

3

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

x

x

=

=

=

=

=

��(cid:0)

max A 1

x

0, y 1 V x 1, y

0

3

2

=

(cid:0) ừ ả ấ  :  T  gi 2 3 x x � y = (cid:0)

y

y

2

1

(cid:0) (cid:0)

(cid:0).

+ x y 2

ỏ ị ấ  : (x + y)2   2(x2 + y2) = 2  (cid:0) x + y b)  Tìm giá tr  nh  nh t

3

3

+

)

(

) (

x

y

+ x y

3

3

+

Do đó :

x

y

2

2

2

2

2

3

3

3

3

+

+

=

+

+

+

(cid:0) ấ ẳ ứ . Theo b t đ ng th c Bunhiacôpxki :

)

(

)

(cid:0)

)

)

)

(

(

(

(x

y )(x y)

x

y

x

y

3 x . x

3 y . y

� � �

2 � � �

=

= = y

min A

x

2 2

=

b

x

a ; y

( �� �� � � + y2) = 1 1 2 = , ta có a, b  0, a + b = 1.

= (x2

188.  Đ t ặ

A = a3 + b3 = (a + b)(a2  ab + b2) = a2  ab + b2 = (a + b)2  3ab = 1  3ab. (cid:0) ặ ặ   a = 0 ho c b = 0 x = 0 ho c x = 1, y =

2 = -

= =

(cid:0) =

1 3ab

ab

. min A

x

y

Do ab  0 nên A  1.  max A = 1  (cid:0) 0.

1 4

1 4

1 4

Ta có

+ (a b) 1 1 � � � � ab 4 4 4 189.  Đi u ki n : 1  x  0 , 2  x  0 nên x  1. Ta có :

ề ệ

- + 1 x

(x 1)(x 2)

x 2

3

- - - - - -

x 1 = x 2 - = � 3

(x 1)(x 2)

= (x 1)(x 2)

1 x

= - 3

x

8

- +     1 x

41

- - - - - (cid:0) .

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS

+

ớ ọ

2x 3

2x

ị ủ ặ ơ ớ ọ ị ng trình xác đ nh v i m i giá tr  c a x. Đ t

=

y 3 2 = -

y

2 2 (loai vì y 0

+

190.  Ta có :  6 + 4x + 2x2 = 2(x2 + 2x + 1) + 4 = 2(x + 1)2 + 4 > 0 v i m i x.  +  = y  0, ph­ V y ph ơ ạ ậ ng trình có d ng : (cid:0) (cid:0) y2 ­ y 2  ­ 12 = 0  (cid:0) (y ­ 3 2 )(y + 2 2 ) = 0  (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

+  = 3 2   (cid:0)

2x 3

x2 + 2x + 3 = 18  (cid:0) (x  3)(x + 5) = 0  (cid:0) x =

=

=

Do đó   2x 3 ; x = ­5 . 191.  Ta có :

k.

k

1 + (k 1)k

1 + k 1

1 + k 1

1 + k 1

1 � � k �

1 � � + = k � � k � �

1 �� �� k ��

� � �

+

<

- -

2

k + k 1

1 + k 1

1 + (k 1) k

1 + k 1

� .  Do đó :   � �

1 � � k �

� . � �

�� 1 �� k � �

+

+

<

- - =

+ + ...

2

... 2

1 + (n 1) n

1 2

1 + n 1

� 2 1 � �

� + � �

1 � � n �

� � �

� 1 � 2 �

� 1 + + � 3 �

- - -

2

1 + (k 1) k � 1 � � V y :ậ   1 1 2 3 2 � 2 1 � �

1 4 3 1 � < �+ n 1 �

>

- = (đpcm).

1 ab

ấ ẳ ứ 192.  Dùng b t đ ng th c Cauchy

ặ Q .

x  ,  y  (cid:0)

2 +    (a, b > 0 ; a  0). a b x  +  y  = b   (1)  thì  a, b (cid:0)  Q .

ế 193.  Đ t x  y = a ,   a)  N u b = 0 thì x = y = 0, do đó

=

x

= y

a b

a b

x y + x

y

=

=

- - ế b)  N u b  0 thì Q    (2).

x

Q ;

y

b

Q

b

1 2

a � � � � b � �

2

2

2

2

2

a � � + � � b � � + +

1 2 =

+

- ừ T  (1) và (2) : .

-

)

) (

(

x

x

a

x

a

x

a

2

2

2

2

+

+

+

ậ 199.  Nh n xét :

2

-

)

. Do đó :   (

) (

x

a

x

x

a

x

2

2

2

2

+

+

+

+

5 �

)

)

(

(

(1)

2 x

x

a

2 x

x

a

2

2

2

5a + 2

x

a

�� x

2

2

2

2

2

+

+

x

+ = x

x

+ (cid:0) x

0

a

a + > x

+ + >  ,  (cid:0) x. 0

x

x

a

x

. Suy ra : Do a  0 nên :

x

2

2

2

2

2

2

0 >

+

x

(cid:0) ậ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

)

2 x

a

5x

3 x

a

x

0 2

2

2

+

25x

9x

9a

Vì v y :  (1)   ( (cid:0)+� � + - a x 5 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

x

0

x

a

(cid:0)� (cid:0)

3 4

< (cid:0) x

0

a

(cid:0) (cid:0) (cid:0) .

3 4

42

(cid:0)

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS

=

2

x

1 x+

- ớ ế c ợ . Sau đó tính đ­ 207.  c)  Trư c h t tính x theo a đ -

Ỏ 1 2a 2 a(1 a)

1 2 a(1 a)

c ượ . -

ố Đáp s  :  B = 1.

ơ ự d)  Ta có a2 + 1 = a2 + ab + bc + ca = (a + b)(a + c).  T ng t

2

=

A

: ố b2 + 1 = (b + a)(b + c)  ;  c2 + 1 = (c + a)(c + b).   Đáp s  :  M = 0.

+ 2x 4 x

ọ ế ứ ề ả . Suy ra đi u ph i ch ng minh. 208.  G i v  trái là A > 0. Ta có

1 2

3 = . 2

nên :  a2 + b2 = (a + b)2  2ab = 1 + 209.  Ta có :  a + b = ­ 1 , ab = ­

1 4 1 - = 9

9 4

= -

17 8 3 4

7 4

a4 + b4 = (a2 + b2)2  2a2b2 = ;  a3 + b3 = (a + b)3  3ab(a + b) = ­ 1 ­

) 1

7 17 . 4 8

239 64

1 � � ( - = - � � 64 � �

2

=

= - 2

- - - Do đó : a7 + b7 = (a3 + b3)(a4 + b4)  a3b3(a + b) = .

a

9

= 3 2 2 = 3

( 2 1) = 3

- =

- +

- - . 210.  a)

50

49

( 2 1) ể

8 - = 2 2 6 3 2 1 5 2 7  : (1 ­  2 )n = A ­ B 2   ;  (1 +  2 )n = A + B 2

- - .

a b)  Theo khai tri n Newton ớ  N v i A, B  Suy ra : A2  2B2 = (A + B 2 )(A ­ B 2 ) = [(1 +  2 )(1 ­  2 )]n = (­ 1)n.

(cid:0)

2  2B2 = ­ 1   (2).

ẻ thì A

2

2

ế ợ

2  2b2 = 1   (1). N u n l n. Có hai trư ng h p : ờ  : an = ( 2  ­ 1)n = (1 ­  2 )n = A ­ B 2  =

A

2B

- .

2

2

2B

A-

ẻ . Đi u ề ợ  : an = ( 2  ­ 1)n = ­ (1 ­  2 )n = B 2  ­ A =   thì

2  + 2a + b 2  + c = 0

ươ ẵ ế N u n ch n thì A ờ  ta xét a Bây gi ẵ ế * N u n ch n thì ệ ề Đi u ki n  A2  2B2 = 1 đ c th a mãn do (1). ế * N u n l ki nệ 2B2  A2 = 1 đ c th a mãn do (2). ợ 211.  Thay a =  2  vào ph (cid:0) ng trình đã cho : 2     2 (b + 2) = ­(2a + c).

ữ ỉ ả

ươ Do a, b, c h u t  nên ph i có b + 2 = 0 do đó 2a + c = 0. Thay b = ­ 2 , c = ­  2a vào ph ng trình đã cho :

=

+

+ + ...

A

x3 + ax2  2x  2a = 0   (cid:0) ệ (x2  2)(x + a) = 0. 2   và  ­ a.

>

. 212.  Đ t  ặ x(x2  2) + a(x2  2) = 0   (cid:0) ơ ư ng trình đã cho là:    1 n

43

- ỗ ố ạ ủ ả Các nghi m ph 1 1 2 3 A 2 n 3 ứ a)  Ch ng minh : Làm gi m m i s  h ng c a A :

Ồ ƯỠ

I THCS

=

>

.

Ỏ (

)

2

k

TOÁN B I D 2 +

k

k

+

+

+ - k 1 (

) + -

)

1 k > A 2

NG HS GI 2 + + k 1 ( + 3

= ) + + - 4 ...

3

n

= n 1

k ( � �

� �

=

+ -

+ - >

-

+ 2 ) =

+ - n 1

2

2

> 2 n 1 2 2

2 n 1 3 2 n 3

- .

<   A 2 n

- ủ Do đó    ( ứ b)  Ch ng minh

<

=

)

2 2 +

+

1 k

k

k

k 1

=

ộ ỗ ố ạ  : Làm tr i m i s  h ng c a A : 2 - - -

k ) + +

(

( 2 )

k 1 )

k (

n

< A 2

...

n 1

3

+ 2

1

2

2 n

2

= ( � �

� �

- - - - - Do đó : .

=

+

+ +

+

6

na =

6 + =

6 ... <

=

<

=

<

+ =

=

<

+ =

6 3

3 ; a

a

6 3

3 ... a

+ 6 a

6 3

3

1

2

1

100

99

3 ậ

6 3 ; a ể Hi n nhiên

2 100 < 3, do đó  [ a100 ] = 2.

6 + + 6 a 6 a   a100 >  6  > 2. Nh v y 2 < a

=

2 = (2 +  3 )2 = 7 + 4 3 . ậ

2 ] = 13.

48

ấ có n d u căn.  Ta có : 213.  Kí hi u ệ

3 )2 thì  y = 7 ­ 4 3 .  Suy ra  x + y = 14.

13 <  a2 < 14.   V y [ a 3 )2 thì  x = 7 + 4 3  .

3  < 1 nên 0 < (2­  3 )2 < 1, t c là 0 < y < 1. Do đó 13 < x < ứ

ể ễ ấ

ự ế 214.  a)  Cách 1 (tính tr c ti p) :  a  nên 6 < 4 3  < 7    (cid:0) Ta có  4 3 ặ ế Cách 2 (tính gián ti p) : Đ t  x = (2 +  ứ Xét bi u th c y = (2 ­  D  th y 0 < 2 ­  14.

2 ] = 13.

3 ] = 51. +

ứ ậ V y  [ x ] = 13 t c là [ a

x

b

y

=    (1) thì a và b là s  h u t . Xét hai tr

ố ữ ỉ ườ ng

ố b)  Đáp s  :   [ a ặ 215.  Đ t x  y = a ;  h p :ợ

=

x

= y

a b

a b

x y + x

y

=

=

x

y

- - ế ố ữ ỉ ừ là s  h u t    (2). T  (1) và (2) a)  N u b  0 thì

1 2

a � � -� � b b � �

Ta có : ố ữ ỉ  là s  h u t   ; ố ữ ỉ  là s  h u t .

1 2 ố ữ ỉ x , y  là s  h u t .

=

=

n

1 + n 1

1 + n 1

1 � � n �

1 � � + = n � � n � �

1 �� �� n ��

1 � = � + n 1 �

=

+

- -

� � �

a � � +� � b b � � ế b)  N u b = 0 thì x = y = 0, hi n nhiên   216.  Ta có  1 + (n 1) n � 1 � �

n + n(n 1) �� 1 �� n � �

1 1 � � < 2 � � + n 1 n � � ứ ả

n + n 1 ứ

- - ả ợ ừ i đ c bài toán. .  T  đó ta gi

ố ự nhiên đã cho,

1 + n 1 ả ử  s  trong 25 s  t ổ ấ

ằ s   a ả ử 1 < a2 < .

44

ằ 217.  Ch ng minh b ng ph n ch ng. Gi ố không có hai s  nào b ng nhau. Không m t tính t ng quát, gi < a25. Suy ra : a1  1 , a2  2 , …

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

+

+

+

+

+

+

....

....

1 a

1 a

1 a

(cid:0) ế ạ (1).  Ta l i có : a25  25. Th  thì :

Ỏ NG HS GI 1 1 2 1

I THCS 1 25

1

2

+

+

+

+

=

+

+

+

....

....

+ < 1

25 2 +

2 +

2 +

1 24

1 2

1 1

25

24

2

2

+

<

+

+ =

24 (

....

1 2

25

+ 24

24

+ + 23 ....

2

) + = 1

1

1 25 2 +

2 +

25 2 +

24

24

23

23

2

=

- - -

2 ) + =

2

25

1

1 9

+

+

+

....

- (2)

< , trái v i gi 9

+ ( 1 a

1 a

1 a

1

25

ừ ớ ả ế T  (1) và (2) suy ra : thi ậ ồ t. V y t n

2 ố 1 , a2 ,  , a25.

+

i hai s  b ng nhau trong 25 s  a

2

x

= (cid:0) a

0 ; 2

b 0

= (cid:0) x 2

+

=

2

- ố ằ ề ệ ặ ạ t 218.  Đi u ki n :  0  x  4. Đ t .  2

a + 2 a

ươ ng trình là : ,  a2 + b2 = 4. Ph Ta có : ab = 4 x- -

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

b 2 b   a2 2  ­ a2b + b2 2  + ab2 =  2 (2 ­ b 2  + a 2  ­ ab)    2 (a2 + b2  2 + ab)  ab(a  b) = 2(a  b)    2 (2 + ab) = (a  b)(2 + ab)     (chú ý :  a2 + b2 = 4)   a  b =  2    (do  ab + 2  0)   ab = 1  (cid:0)

2 + b2  2ab = 2  (cid:0)

(cid:0)

2ab = 2  (cid:0) 4 x- = 1. Tìm đ cợ

= 2

1 x

ề ươ ọ   ế ồ ng hai v  r i thu g n : ơ Bình ph ng :  a x = 3 . 219.  Đi u ki n :  0 < x  1 , a  0. Bình ph - - ệ a 1 + . a 1

ớ ươ ế ố ợ V i a  1, bình ph ng hai v , cu i cùng đ c : x = .

2 a a 1+ Đi u ki n x  1 th a mãn (theo b t đ ng th c Cauchy).

ấ ẳ ứ ề ệ ỏ

2 a a 1+ ự ố ớ

ế ệ ậ ớ K t lu n :  Nghi m là  x = .  V i  a  1.

ế ể ơ ư ng t đ i v i y và z.  N u  xyz  0, hi n

=

=

ế 220.  N u x = 0 thì y = 0, z = 0. T nhiên  x, y, z > 0

x

y

2y + 1 y

(cid:0) ươ ừ ệ T  h  ph ng trình đã cho ta có : .

2y 2 y ả

z

x

y

z ; ớ

(cid:0) (cid:0) ấ ấ ở .  Suy ra  x = y = z.  X y ra d u  = các b t

ự    ứ ệ ậ

7 )7. Đ  ch ng minh bài toán, ch  c n tìm s  B sao

ể ứ ỉ ầ ố ơ T ng t ế ẳ đ ng th c trên v i  x = y = z = 1.   K t lu n :  Hai nghi m   (0 ; 0 ; 0)  ,  (1 ;  1 ; 1). ặ 221.  a)  Đ t  A = (8 + 3

7

1 10

45

ố ự cho  0 < B < và  A + B là s  t nhiên.

Ồ ƯỠ

NG HS GI

I THCS

TOÁN B I D ễ ấ

7 )7. D  th y B > 0 vì 8 > 3

Ỏ 7 . Ta có  8 + 3 7  > 10  suy

1

<

ọ Ch n B = (8 ­ 3 ra :

(

) 7 <

8 3 7

7

7

7

1 10

1 10

+

(

)

8 3 7

-

7 )7 = a + b 7   v i  a, b

(cid:0) ạ ớ i có :  A = (8 + 3 N.

<

<

0

B

ố ự nhiên. ể Theo khai tri n Newton ta l B = (8 ­ 3 7 )7 = a ­ b 7 .  Suy ra  A + B = 2a là s  t

7

1 10

ố ự ữ ố ề ả Do và A + B là s  t nhiên nên A có b y ch  s  9 li n sau

ơ i tả

n  là s  t

ư ng thì

ứ ố  ế  nhiên, n u n khác s ớ   ....,5 . Do đó  ng v i

n  nh t.ấ ằ

ơ ỉ n  là s  vô t , nên   N* có duy nh t m t s  nguyên a ộ ố ố ự n  không có d ng ạ n g n ầ

n b ng  1, 1, 2, 2, 2, 2, 3,  Ta  ố ố ố t nh n các giá tr  : hai s  1, b n s  2, sáu s  3

ố ớ ằ ợ

< + x 1

1

ậ ấ ơ ư ng trình :

< + x 2

2

ệ ự có hai nghi m t nhiên.

< + x 3

3

ố ệ ự có b n nghi m t nhiên.

1 2 1 2 1 2

k

< + x k

ệ ự có sáu nghi m t nhiên. ấ d u ph y. Chú ý : 10­ 7 = 0,0000001. ự  câu a.  nh ng t b)  Gi ố ớ ấ 222.  Ta th y v i n là s  chính ph ố ơ chính ph ng thì  ỗ ố (cid:0) ấ m i s  n  ằ ấ ằ Ta th y r ng, v i n b ng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,  thì a ị n l n lầ ẽ ứ s  ch ng minh r ng  a ẽ ứ Nói cách khác ta s  ch ng minh b t ph 1 - < 2 1 - < 2 1 - < 2

1 - < 2

ổ ệ ự ấ ẳ T ng quát : có 2k nghi m t ậ ậ  nhiên. Th t v y, b t đ ng

2  k +

1 2 1 4

1 4

ơ ơ ơ th c tứ ng đ ớ ng v i :  k <  x  <  k2 + k + .  Rõ ràng b t phấ ng trình

2  k + 1  ;  k2  k + 2  ;    ; k2 + k.   Do đó :

1

+

=

+ + ...

+ + ...

= 2.44 88

1 a 1

1 a 2

a 1980

1 1 1 1 + + + 2 2 2 2 1 44 2 4 43 4 soá

ệ này có 2k nghi m t nhiên là :  k

� � � � 1 1 1 + + + ... � � 44 44 44 1 4 44 2 4 4 43 � � � � 88 soá

� � = � � �

ự � � � � 1 1 � � + + � � � 1 1 { � � � � � � 2 soá

.

ự i tả ng t

n ] = 1.

n ]

2 = 1936  <  1996  <  2025 = 452, còn 462 = 2116.

ậ b)  2    an    3.  V y  [ a

ơ  bài 24. 223.  Gi ậ a)   1  <  an  <  2.  V y  [ a = 2. ấ c)  Ta th y :  44

ứ ỏ ớ v i n    2 thì 45  <  a

n ] = 44,  v i n    2 thì  [ a

n ] = 45.

46

ớ a1 =  1996 = 44  <  a1  <  45. n  <  46.   ớ Hãy ch ng t ậ Nh v y v i n = 1 thì  [ a

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS

ả ộ

ế

Ỏ  nhiên B sao cho  B    A <  B + 1. Làm gi m và làm tr i   nhiên liên ti p.

+   + 216n 8n 3

ố ự ầ 224.  C n tìm s  t A đ  để ố ự ợ c hai s  t Ta có :  (4n + 1)2  <  16n2 + 8n + 3  <  (4n + 2)2  (cid:0) 4n + 1  <

+   <  4n2 + 4n + 2  <  4n2 + 8n + 4

(cid:0) 4n2 + 4n + 1  <  4n2 + <  4n + 2 + 216n 8n 3

+   <  (2n + 2)2.

+ 216n 8n 3

(cid:0)

(2n + 1)2  <  4n2 +  ậ ậ

ề ệ ỏ ố ỉ

ấ L y căn b c hai :  2n + 1  <  A  <  2n + 2.  V y  [ A ] = 2n + 1. ể ứ 225.  Đ  ch ng minh bài toán, ta ch  ra s  y th a mãn hai đi u ki n :  0  <  y <  0,1    (1).

ằ ậ nhiên có t n cùng b ng 2 (2).

3

2

2

- - ọ Ta ch n  y = . Ta có  0  <   3 <  0,3 nên  0  <  y  <  0,1.

100

200

+

+

(

+ 5 2 6

5 2 6

x y

2

3

2

3

- - .

ể ậ ) ) 100 + 6  , b = 5 ­ 2 6 .

ộ ố ự x + y là m t s  t ) 200 ( ệ ứ ề Đi u ki n (1) đ c ch ng minh. ộ ố ự ứ ờ  nhiên có t n cùng b ng 2. Ta có :  ta ch ng minh x + y là m t s  t Bây gi ( ( ) ) ( 200 = + = n = an + bn v i a = 5 + 2 ớ ứ ổ Xét bi u th c t ng quát S Sn = (5 + 2 6 )n = (5 ­ 2 6 )n

ổ ệ ằ ơ ư ng trình

ằ ứ ủ 2 = 10a  1     (3) ; b2 = 10b  1    (4).

A và b có t ng b ng 10, tích b ng 1 nên chúng là nghi m c a ph X2 ­10X + 1 = 0, t c là :  a Nhân (3) v i aớ n , nhân (4) v i bớ n :    an+2 = 10an+1  an  ;  bn+2 = 10bn+1  bn.

Suy ra  (an+2 + bn+2) = 10(an+1 + bn+1)  (an + bn),

n+2 = 10Sn+1  Sn , hay Sn+2  (cid:0)  ­ Sn+2  (cid:0)

ứ t c là  S ­ Sn+1  (mod 10)

Do đó  Sn+4  (cid:0) Sn  (mod 10)      (5)

2 , S3 ,  , Sn là s  t ổ

nhiên, và S

0 , S4 , S8 ,  , S100 có   nhiên có t n cùng b ng 2.

ố ự ộ ố ự

ậ ề ằ ứ ừ ả ứ ượ c ch ng minh.   T  (1) và (2) suy ra đi u ph i ch ng

250

125

+

+

=

)

5 2 6

3

2

Ta có  S0 = (5 + 2 6 )0 + (5 ­ 2 6 )0 = 1 + 1 = 2  ;  S1 = (5 + 2 6 ) + (5 ­ 2 6 ) = 10. ứ ừ T  công th c (5) ta có S ằ ậ t n cùng b ng 2, t c là t ng x + y là m t s  t ứ ệ ề Đi u ki n (2) đ minh.

.

( ữ ố ậ

)  Ph n nguyên c a nó có ch  s  t n cùng b ng 9.

ổ ( ế 226.  Bi n đ i   ủ ầ ằ

=

+

+ +

+

+

(

)

)

(

ươ ự (Gi i tả ng t bài 36)

4

3

1 ...

+ + ...

+ + ...

+ + ...

24

15

16

8

9

227.  Ta có : ( A

) ( � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � � ố ằ ộ

ố ằ ộ ố

) ố Theo cách chia nhóm nh trên, nhóm 1 có 3 s , nhóm 2 có 5 s , nhóm 3 có 7  ố ằ   ộ ộ ố s , nhóm 4 có 9 s . Các s  thu c nhóm 1 b ng 1, các s  thu c nhóm 2 b ng ằ ố 2, các s  thu c nhóm 3 b ng 3, các s  thu c nhóm 4 b ng 4. V y  A = 1.3 + 2.5 + 3.7 + 4.9 = 70

47

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS x x 2 2

ế ớ ạ ụ ấ t A d i d ng :  A = 4. .(3  x). Áp d ng b t . 228.  a)  Xét 0    x    3. Vi

x 2

x 2

x 2

x 2

+ + -

3 x

x x 2 2

=

ứ ố ẳ đ ng th c Cauchy cho 3 s  không âm , (3  x) ta đ c : ợ .(3  x) , .

3

3 � � � � �

. 1

� � � � � Do đó  A    4    (1) b)  Xét x  >  3, khi đó A    0   (2).  So sánh (1) và (2) ta đi đ n k t lu n :

ế ế ậ

= -

3 x

=

maxA 4

= x 2

��(cid:0)

(cid:0) (cid:0) . (cid:0) (cid:0) (cid:0)

x 2 x 0 ằ ng hai v , áp d ng h ng đ ng th c  (a + b)

3 = a3 + b3 +

ứ ụ ế ẳ ậ

=

=

+ x 1 7 x 3. (x 1)(7 x).2 8

+ (x 1)(7 x) 0

� (th a)ỏ - =

+ =

ơ 229.  a)  L p ph 3ab(a + b), ta đ c :ợ + + - + 3 - - (cid:0) x = ­ 1  ;  x = 7

ặ 3 x 2 y ; x 1 z ệ . Khi đó  x  2 = y2 ; x

y z 3 (2) = 3 y

2 z

3 (3)

z 0 (4)

ươ ề ệ ề b)  Đi u ki n : x    ­ 1   (1).  Đ t   + 1 = z2  nên  z2  y3 = 3.  Ph ư c đợ a v  h  : ng trình đã cho đ + = (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

3  y2 + 6y  6 = 0  (cid:0)

(2) :  z = 3  y. Thay vào (3) :  y (y  1)(y2 + 6) = 0 Rút z t (cid:0) ừ   y = 1

+

=

2

ế ậ ỏ ỏ Suy ra  z = 2, th a mãn (4). T  đó  x = 3, th a mãn (1).  K t lu n :  x = 3.

4

+

=

ạ ẳ . 230.  a)  Có, ch ng h n : ừ 1 2

1 2 ố ữ ỉ i các s  h u t  d

a

b

2

ơ ả ử ồ ạ  s  t n t ng a, b mà . Bình

+ +

=

=

ơ b)  Không. Gi ế ph ng hai v  :

a b 2 ab

2

2 ab

+ 2 (a b)

- .

2  2(a + b) 2   (cid:0)

ơ ế 2(a + b)  2  = 2 + (a +

ố ữ ỉ ế ẩ ỉ Bình ph ng 2 v  : 4ab = 2 + (a + b) b)2  4ab ố ả ế V  ph i là s  h u t , v  trái là s  vô t   (vì a + b  0), mâu thu n.

m n

ố ố ả s (phân s  t i gi n). Suy ra 5 = . ố ữ ỉ ả ử 3 5  là s  h u t 231.  a)  Gi

3 m 3 n m n

ứ ế ề ả ằ ả ế ẫ Hãy ch ng minh r ng c  m l n n đ u chia h t cho 5, trái gi thi t là

48

ố ố phân s  t ả i gi n.

Ồ ƯỠ

TOÁN B I D

NG HS GI

I THCS

4+

3

3

3

2

3

3

3

3

=

= +

+

=

+

32 )

ố ố ố ữ ỉ ả (phân s  t là s  h u t i gi n). Suy ra :

M

= + 6

6 3. 8.

2

4

m 6n 6mn (1) m 2 m 2

�� M

m n

ả ử 3 b)  Gi  s    (

3 m 3 n Thay  m = 2k  (k (cid:0) ra 3n3 chia h t cho 2

m n 6m n  Z) vào (1) :  8k3 = 6n3 + 12kn2  (cid:0)   n3 chia h t cho 2   ế

(cid:0) (cid:0) ế ậ 4k3 = 3n3 + 6kn2. Suy  ế    v y m và   n chia h t cho 2. Nh

ế ố ố ế ả ớ n cùng chia h t cho 2, trái v i gi là phân s  t ả i gi n. thi t

m n 3 , b = y3 , c = z3. B t đ ng th c c n ch ng minh ấ ẳ

+

+

3 x

3 z

3

ứ ầ ứ ặ

abc

xyz hay

3 y 3

(cid:0) (cid:0) ớ ơ ơ ng v i x3 + y3 + z3  3xyz    0. t ng đ 232.  Cách 1 :  Đ t a = x + + a b c 3

ẳ ằ ứ

3

ậ x3 + y3 + z3  3xyz = (x + y + z)[(x  y)2 + (y  z)2 + (z  x)2].  (bài t p     sbt) Ta có h ng đ ng th c : 1 2

abc

(cid:0) Do a, b, c  0 nên x, y, z  0, do đó x3 + y3 + z3  3xyz  0. Nh v y :ậ   + + a b c 3

ẳ ỉ

ả ớ ế ố ố ấ ứ ứ

+ + +

+

+

4

=

+

+

=

ứ X y ra d u đ ng th c khi và ch  khi  a = b = c. ấ ẳ Cách 2 : Tr c h t ta ch ng minh b t đ ng th c Cauchy cho b n s  không  âm. Ta có :

(

)

ab

cd

ab. cd

abcd

a b c d 1 a b c d 2

2

4

1 2

� � �

4

=

d

abcd

(cid:0) (cid:0)

+ + a b c 3

� � 2 � + + + a b c d 4

�(cid:0) � �

+ + +

a b c

+ + a b c 3

(cid:0) � abc.

abc.

ứ , đ t  ặ ta đ c :ợ ấ ẳ Trong b t đ ng th c

4

+ + a b c 3

+ + a b c 3

+ + a b c 3

� � �

4 � � �

� � � � �

� � � 4 � � � � �

.

+ + a b c 3

3

�۳

abc

abc

ố ươ ườ ộ ợ ố ế Chia hai v  cho s  d ng (tr ng h p m t trong các s  a, b, c

+ + a b c 3

+ + a b c 3

� � �

3 � � �

ứ ợ ằ b ng 0, bài toán đ ư c ch ng minh) : .

+ + a b c 3

+

+

=

ả ẳ ứ X y ra đ ng th c :  a = b = c = a = b = c = 1 (cid:0)

1

d +

a +

1 ấ ụ + . Áp d ng b t

a 1 a 1

+

(cid:0) - ế ừ ả thi t suy ra : 233.  T  gi

3. 3

b + ươ ẳ đ ng th c Cauchy cho 3 s  d c 1 + +

d +

+

+

+ a 1 b 1 c 1 d 1

c + b 1 c 1 d 1 ố   ng : bcd + (b 1)(c 1)(d 1)

49

(cid:0) (cid:0) ự ơ .   T ng t : ứ b +

Ồ ƯỠ

NG HS GI

I THCS

3. 3

+

+

TOÁN B I D 1 + b 1

acd + (a 1)(c 1)(d 1)

(cid:0)

3. 3

+

+

1 + c 1

abd + (a 1)(b 1)(d 1)

(cid:0)

3. 3

+

+

1 + d 1

abc + (a 1)(b 1)(c 1)

(cid:0) � 1 81abcd

abcd

(cid:0)

1 81

=

+

+

A

ừ ố ấ ẳ ứ Nhân t b n b t đ ng th c : .

2 x 2 y

2 y 2 z

2 z 2 x

+

=

+

3A

ấ ẳ ụ ứ .  Áp d ng b t đ ng th c Bunhiacôpxki : 234.  G i ọ

2 z 2 x

� � �

2 � � �

� + + (cid:0) (1 1 1) � � ớ

2 � x � 2 y � ứ

(1)

ấ ẳ ố

3. 3

3

.

.

=     (2)

2 y x y z + + 2 y z x z ụ Áp d ng b t đ ng th c Cauchy v i ba s  không âm :   x y z + + y z x

x y z y z x

+ + (cid:0) + +

(cid:0)

3A

A

x y z y z x

x y z y z x

x y z y z x

� � �

� � + +� 3 � � � �

2 � � �

3

3

3

3

=

+

=

ừ ớ ế Nhân t ng v  (1) v i (2) :

3  a3 , ta đ­

x

3

3 ; y

3

3

- thì  x3 + y3 = 6   (1).  Xét hi u bệ

235.  Đ t  ặ c :ợ

b3  a3 = 24  (x + y)3 = 24  (x3 + y3)  3xy(x + y)

3 + b3), ta có :

ở Do  (1), ta thay 24 b i  4(x

3  >  a3 , do đó b  >  a. V y  bậ ớ ớ

b3  a3 = 4(x3 + y3)  (x3 + y3)  3xy(x + y) = 3(x3 + y3)  3xy(x + y) = = 3(x + y)(x2  xy + y2  xy) = 3(x + y)(x  y)2 >  0   (vì x  >  y  >  0).

ấ ẳ ứ ể

n

236.  a)  B t đ ng th c đúng v i  n = 1. V i  n    2, theo khai tri n Newton,  ta có :

= +

+

1 n.

.

.

+ + ...

.

1 n(n 1) 1 n(n 1)(n 2) 1 + 3 n n

2 n

2!

3!

n(n 1)...2.1 1 n n

n!

1 � �+ 1 � � n � �

+ +

1 1

+ + ...

- - - -

1 1 + 2! 3!

� � �

+

=

<

+ + ...

+ + ...

� � � 1 1 + 2! 3!

1 n! 1 1 1 n! 1.2 2.3

1 (n 1)n

1

1

(cid:0) ễ ứ D  dàng ch ng minh : -

1 1 1 - + - + + ... 2 2 3

1 n

<

+

(1

3

= -

1 1 - = - < 1 n 1 n n1 ) n

50

Do đó

NG HS GI

TOÁN B I D 3 3

(cid:0)

Ồ ƯỠ 2>

Ỏ I THCS ậ ậ    (1). Th t v y,  (1)

6

>

(

2

) 3 3

n

+> n 1

ớ 6 (cid:0) 32 > 22.

n

n 1

+ n(n 1)

+ n(n 1)

+ n 1

+ n 1

n

<

<

<

<

(

(

ứ ớ

(2)

n

n

+ n (n 1)

n

n

+      (2).  Th t v y : ậ ậ + n (n 1) n n

n 1 � � + 1 � � � n � �

b)  V i  n = 2, ta ch ng minh   ) ( V i  n    3, ta ch ng minh   ) ) + n 1

<

3

(3)

2

2

n1 � �+ 1 � � n � � ứ =

ứ ợ Theo câu a ta có , mà 3    n  nên (3) đ c ch ng minh.

+

+

2 2 x 1

4 x

A

x 1 4

ợ  Do đó (2) đ c ch ng minh. + + (cid:0) ớ .  min A = 2  v i  x = 0. 237.  Cách 1 :

- +

+ (cid:0) 2

ứ + + (cid:0)

) ( ấ ẳ Cách 2 : Áp d ng b t đ ng th c Cauchy : 2 4 2 (x

A

x 1 2

= x 1) ớ

+ 4 2 4 x 1)(x 2 x min A = 2  v i  x = 0.

2(x  2).  Áp d ng ụ

ớ ớ

+ + -

x 2

x x 2 2

=

ứ ố 238.  V i  x  <  2 thì  A    0   (1).  V i  2    x    4, xét  ­ A = x ấ ẳ b t đ ng th c Cauchy cho ba s  không âm :

.(x 2)

8

A 4

x x . 2 2

3

3 � � �

� � � � �

3 � -� � 2x 2 = � � 3 � � �

- - (cid:0) (cid:0)

ớ A    ­ 32.   min A = ­ 32  v i  x = 4.

+ -

+

2 9 x

2

4

2

2 x 2

=

=

­ A    32   (cid:0) 2    9. ệ ề 239.  Đi u ki n :  x

A

x (9 x ) 4.

2 (9 x ) 4

4.27

2 2 x x . 2 2

3

2 � x � 2 � � � �

3 � � = � � � �

- - (cid:0)

6 .

ớ max A =  6 3  v i  x =

6  thì  A = x(x2  6)    0.

ớ 0    x2  6    3.

ị ớ 240.  a)  Tìm giá tr  l n nh t : ớ Cách 1 : V i 0    x  <      6    x2    9   (cid:0) 6 . Ta có   6     x    3   (cid:0) V i  x     Suy ra  x(x2  6)    9.   max A = 9  v i  x = 3. ớ Cách 2 :  A = x(x2  9) + 3x. Ta có  x    0,  x2  9    0,  3x    9,  nên  A    9.

ớ max A = 9  v i  x = 3

ấ ỏ

ị b)  Tìm giá tr  nh  nh t : Cách 1 :  A  =  x3  6x  =  x3 + (2 2 )3  6x  (2 2 )3  =

=  (x + 2 2 )(x2 ­ 2 2 x + 8)  6x ­ 16 2

=  (x + 2 2 )(x2 ­ 2 2 x + 2) + (x + 2 2 ).6  6x ­ 16 2 =  (x + 2 2 )(x ­  2 )2 ­ 4 2     ­ 4 2 .

2 .

51

ớ min A  =  ­ 4 2   v i  x  =

Ồ ƯỠ

NG HS GI

TOÁN B I D ấ ẳ

3

ụ ớ ứ Cách 2 :  Áp d ng b t đ ng th c Cauchy v i 3 s  không âm :

I THCS ố 3 x .2 2.2 2  = 6x.

x3 + 2 2  + 2 2     3.

2 .

ớ Suy ra  x3  6x    ­ 4 2 .   min A = ­ 4 2   v i  x =

x

x

ọ ủ ể ộ ỏ

3-2x

x

x

ạ ị ớ ầ

3-2x

ấ ẳ ứ ủ 241.  G i x là c nh c a hình vuông nh , V là th  tích c a hình h p. ấ ủ C n tìm giá tr  l n nh t c a  V = x(3  2x) ơ Theo b t đ ng th c Cauchy v i ba s  d

x

x

ớ + - ố + -

x

x

4x 3 2x 3 2x 3

2. ng : 3 � � �

� � � max V = 2   (cid:0)

=  8 4V = 4x(3  2x)(3  2x)

1 2

4x = 3  2x   (cid:0) x =

3 khi c nh hình vuông nh  b ng

1 2

- =

ấ ủ ể ớ ộ ỏ ằ ạ Th  tích l n nh t c a hình h p là 2 dm

- = b)  Đ t  ặ 3 2 x a; x 1 b

ố .  Đáp

dm. 242.  a)  Đáp s  :  24 ; ­ 11. ố s  :  1 ; 2 ; 10.

5 2

ơ ế ố ng hai v .  Đáp s  :  0 ; ậ c)  L p ph

3 + 1 = 2y , y3 + 1 = 2x, đ c  (x  y)(x

2 + xy

ả ệ ợ = y.  Gi i h  :  x

5

1

2

2

d)  Đ t  ặ 3 2x 1- + y2 + 2) = 0 - (cid:0) (cid:0) x = y.  Đáp s  :  1  ; .

x

x 4

(

1 2

- =

- =

3 7 x a; x 5 b

- - ố ) ế c : ợ ố .  Đáp s  : x = 4. ọ e)  Rút g n v  trái đ

. Ta có :  a3 + b3 = 2,  a3  b3 = 12  2x, do đó v  ế g)  Đ t  ặ 3

3 3 a b 2

- ươ ươ ở ả ủ ph i c a ph ng trình đã cho là . Ph ng trình đã cho tr  thành :

a b +  =  a b

3 3 a b 2

3

- - .

3

+

+

3 a b a b = 3 a b a b

- - Do a3 + b3 = 2 nên (a  b)(a3 + b3) = (a + b)(a3  b3) (cid:0)

ừ ợ

- =

ợ + = .  Ta có : a2 + b2 + ab = 1     (1) ; a3  b3 = 2     (2).

ừ ố

ươ ợ c  a = 1.  Đáp s  : x = 0. ớ ế ng trình.  V i x + 2  0, chia hai v  cho

=

=

b

a;

Do a + b  0 nên : (a  b)(a2  ab + b2 = (a  b)(a2 + ab + b2). ừ c  x = 7 ; x = 5. c  x = 6.  T   ab = 0 ta đ T   a = b ta đ h)  Đ t  ặ 3 3 x 1 a; x 1 b T  (1) và (2) :  a  b = 2. Thay b = a  2 vào (1) ta đ ệ i)  Cách 1 :  x = ­ 2 nghi m đúng ph 3 x 2+ .

+ x 1 + x 2

+ x 3 + x 2

ệ . Gi ả ệ 3 + b3 = 2, a + b = ­ 1. H  này vô i h   a Đ t  ặ 3

52

nghi m.ệ

3

3

ậ . L p ph ư ng ơ

TOÁN B I D Ỏ Ồ ƯỠ NG HS GI - + ế ể 3 y 1

I THCS + = - 3 y 1

y

6

6

Cách 2 :  Đ t  ặ 3 x 2+  = y. Chuy n v  :   hai v  ta đế c :

3 y 1-

3 y 1-

6

ượ y3  1 + y3 + 1 + 3. y3 = y. .

6 = y6

3 y 1-

ớ ệ ớ ơ .(­ y) = ­ y3  (cid:0) 2 = ậ . L p ph ng : y

ệ ươ ớ ng trình. V i x  <  ­ 2, x  >  ­ 2,

ả ơ ớ V i y = 0, có nghi m x = ­ 2. V i y  0, có y 1. Vô nghi m.ệ ấ Cách 3 : Ta th y x = ­ 2 nghi m đúng ph ệ ph ng trình vô nghi m, xem b ng d ư i đây :

3 x 1+ <  ­ 1 >  ­ 1

3 x 2+ <  0 >  0

3 x 3+ <  1 >  1

4

4

4

+

+

x x  <  ­ 2 x  >  ­ x ế V  trái <  0 >  0

ab

a

b

ặ =  3   (2) k)  Đ t  1 + x = a , 1  x = b. Ta có :  a + b = 2   (1),

mn

+ m n 2

+

+

+

a

b

=

+

+

b 1 +

a 1 +

=

(cid:0) ấ ẳ ứ Theo b t đ ng th c Cauchy , ta có :

3

a. b

1. a

1. b

2

2

+

+

=

+

1 a 1 b +

a

+ (cid:0) b 1

+ = 1

2 + = . 2 3

2

2

+ a b 2

(cid:0)

4 a x m 0 ; b x n 0

4

4

ấ - = ứ ứ - = (cid:0) (cid:0)

4 m n+

ừ ậ ở ng trình đã cho tr  thành : m + n = . Nâng lên lũy th a b c

2 + 3mn + 2n2  >  0.

ế ồ ọ

ả ử ươ ứ ể ng trình đã cho là  x = a. s   a    b thì nghi m c a ph

2 + b2  0 (a và b không đ ng th i  ờ

ệ ồ

4

4

4

2

2

4

2

+

+

x

2 2x y

=

=

=

a

y

2

2

x x

y + xy y

2

2

2

2

2

+

+ 2

+ 2

+ 2

ả ả Ph i x y ra d u đ ng th c, t c là :  a = b = 1. Do đó  x = 0.  thì  m4 + n4 = a + b  2x.  l)  Đ t  ặ 4 ươ Ph 2 + 3mn + 2n2) = 0. ố b n hai v  r i thu g n :  2mn(2m ế ặ Suy ra  m = 0 ho c  n = 0, còn n u m, n  >  0 thì  2m ả Do đó  x = a , x = b. Ta ph i có  x    a , x    b đ  các căn th c có nghĩa. ủ ệ Gi ứ ể ể ề 243.  Đi u ki n đ  bi u th c có nghĩa : a ằ b ng 0). - Đ t ặ 3 =

A (

3 x ; b (

2 2x y + 2 x )

y

x

x

y

xy

2

2

=

=

=

+

x

y

xy

2

(xy) 2

2

y +

x

+ + 2 y x y + + 2 xy y ) ( xy x + + 2 y

x

xy

2

3

3

2

3

=

+

- - - .

A

a ể

- (v i  aớ

ab ơ

2 + b2  0). b ấ ẳ   ứ ư ng nên ta có th  áp d ng b t đ ng ể

ủ ổ ụ

2

2

+ + (cid:0) 2

- + 2

=

- + 2

+ + 2

= , ta có :  ) + xy y ậ V y :   244.  Do A là t ng c a hai bi u th c d th c Cauchy : - + + x 1

x 1 2

A

x

x

x

x 1. x

x 1)(x

x 1)

4 2 (x 2

+ + = x 1 + + = 2

- +

x 1

x

4

2

+

=� x

0

42 x

x

+ (cid:0) 2

2

2

4

x 1 x + =

+

1 1

x

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ẳ = ứ ả .  Đ ng th c x y ra khi : . (cid:0) (cid:0)

x ậ

53

(cid:0) ứ ả ẳ Ta có A  2, đ ng th c x y ra khi x = 0. V y :  min A = 2 x = 0.

I THCS

NG HS GI ươ

3 + ax2 + bx + 12 = 0, nên

ng trình 3x

TOÁN B I D Ồ ƯỠ ủ ệ 245. Vì  1 +  3  là nghi m c a ph 246. Ta có :3(1 +  3 )3 + a(1 +  3 )2 + b(1 +  3 ) + 12 = 0. ọ

ự ể ệ ế ổ ợ Sau khi th c hi n các phép bi n đ i, ta đ ứ c bi u th c thu g n :

(4a + b + 42) + (2a + b + 18)  3  = 0.

Z nên p = 4a + b + 42 (cid:0) Z và q = 2a + b + 18 (cid:0) ả  Z. Ta ph i tìm các

3  = ­

3  = 0 ta suy ra p = 0.

ế ừ N u q  0 thì , vô lí. Do đó q = 0 và t p + q Vì a, b (cid:0) ố s  nguyên a, b  sao cho p + q 3  = 0. p q

3 + ax2 + bx + 12 = 0 khi và

3  là m t nghi m c a ph

ủ ệ ộ ơ ư ng trình 3x

+ + + +

= =

4a b 42 0 2a b 18 0

3

ậ ỉ V y 1 +  ch  khi : (cid:0) (cid:0) .   Suy ra  a = ­ 12  ;  b = 6. (cid:0)

3

p q

p q

p q

ố ố ả s ( là phân s  t i gi n ). Suy ra : 3 = . ố ữ ỉ ả ử 3 3  là s  h u t 246.  Gi

p q

ứ ế ả ớ ả ế Hãy ch ng minh c  p và q cùng chia h t cho 3, trái v i gi thi t là phân

3

6

6

6

+

=

+

=

+

+ =

+

(

) 2

ố ố s  t ả i gi n.

1

2

1

2

1 2 2 2

2

3

6

6

6

+

. 247.  a)  Ta có :

3 2 2 ) 2

(

1

= 2 . 3 2 2

= + 6 3 2 2 . 3 2 2

3

= 2 2

1

3

+

- - - Do đó : .

1

9 4 5. 2 ụ

- .

3 = a3 + b3 + 3ab(a + b), ta có :

= - b)   6 5 248.  Áp d ng h ng đ ng th c (a + b)

2

2

3

3

+

+

+

+

ứ ằ ẳ

3 20 14 2 20 14 2 3 (20 14 2)(20 14 2).a

= 3 a

+ 40 3 20

(14 2) .a

a

- - -

(cid:0) (a  4)(a2 + 4a + 10) = 0.  Vì a2 + 4a + 10 > 0 (cid:0) a = 4.

ơ

3 = a3 + b3 + 3ab(a + b).

3

3

-

=   a3  6a  40 = 0  (cid:0) ự i tả  bài 21. 249.  Gi ng t . 250.  A = 2 +  3 2 ụ 251.  Áp d ng :  (a + b) 9+ ừ T   x =  ẳ ằ ử ụ

. Suy ra  x3 = 12 + 3.3x   (cid:0) x3  9x  12 = 0.

3 = A3  B3  3AB(A   B). Tính x3. K t ế

3 252.  S  d ng h ng đ ng th c (A   B) qu  M = 0 253.  a)  x1 = ­ 2 ; x2 = 25.

3

=

+

u

v

6

3 = -

u

x

9 , v

= - x

3

3

=

+

u

6

2

+

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ượ , ta đ c : (cid:0) u = v = ­ 2  (cid:0) x = 1. b)  Đ t ặ (cid:0) (cid:0)

v = > .  K t qu   x =  7. ế

4 x

32

y

0

3

3

=

+ -

A

x

+ + + 1 1

x

1 1

ả c)  Đ t :  ặ

ể ụ . Áp d ng  | A | + |

­1    x    0.

54

ấ ẳ ụ ứ ầ ứ ề ạ 254.  Đa bi u th c v  d ng :   B | = | A + B | min A = 2    (cid:0) 255.  Áp d ng b t đ ng th c Cauchy hai l n.

I THCS

TOÁN B I D 3

2

2

3

3

=

Ồ ƯỠ NG HS GI =

+

=

x

y

2

x

2

=

2 +

256.  Đ t  ặ

y thì (

)

(

P 2 x )

P

x a

x b

- - = | x  a | + | x  b |  | x  a + b  x | = b  a

(cid:0) (cid:0) ứ ả ậ a  x  b. V y min P = b  a a

ấ ẳ ụ ứ

+ + - (a b c)

+ - (b c

+ -

a) =

ặ ố 258.  Ta có :   (a < b). ẳ ấ D u đ ng th c x y ra khi (x  a)(x  b)  0   x  b. 259.  Vì a + b > c ; b + c > a ; c + a > b. Áp d ng b t đ ng th c Cauchy cho  ừ t ng c p s  d ngươ

+ - (a b c)(b c

a)

b

2

+ - (b c

+ a)

+ - (c

+ -

a b) =

(cid:0)

+ - (b c

a)(c

a b)

c

2

+ -

(c

+ a b)

+ -

+ - (a b c) =

(cid:0)

(c

+ - a b)(a b c)

a

2

(cid:0)

ấ ẳ ươ

ứ ợ ấ ẳ ề ứ ầ ế ấ ẳ ng. Nhân 3 b t đ ng th c này  ẳ ứ ứ ứ ả c b t đ ng th c c n ch ng minh. Đ ng th c x y ra khi

2

ế ủ Các v  c a 3 b t d ng th c trên đ u d ừ theo t ng v  ta đ ỉ và ch  khi

+ (x y)

4 4

2 2

2

2

+

- - - a = b = c  (tam giác đ u).ề + = . a + b  c = b + c  a = c + a  b   (cid:0) = = 4xy x y

)

(

(

)

(

= 2 260.   (x y) 261.  2A = (a  b)2 + (b  c)2 + (c  a)2. Ta có : c  a = ­ (a  c) = ­ [(a  b) + (b  c)] = ­ ( 2  + 1 +  2  ­ 1) = ­ 2 2 . Do đó : 2A = ( 2 + 1)2 + ( 2  ­ 1)2 + (­2 2 )2 = 14.  Suy ra A = 7. ) 2 + x 2 1

= z 5 3

y 3 2

0

- - - - - - ề ạ . 262.  Đa pt v  d ng :

- = (cid:0)

ế

)

x 1

x 1

- - - .

( ữ ậ

2

ọ ướ ủ ọ ớ

2 + b2 = c2  (đ nh lí   (a + b)2  (cid:0)

2 + b2  (cid:0)  a2 +b2 + 2ab  (cid:0)

263.  N u  1  x  2  thì  y = 2. ) ( = - + y 0. M x 1 x 1 2 3 264.  Đ t :  ặ 265.  G i các kích th c c a hình ch  nh t là x, y.  V i m i x, y ta có :  x + y2  2xy. Nhng x2 + y2 = (8 2 )2 = 128, nên  xy  64. Do đó : max xy = 64  (cid:0) x = y = 8. ọ ớ 266.  V i m i a, b ta luôn có :  a Pytago) nên : c2   (cid:0) 2ab  (cid:0) ư  2ab. Nh ng  a   2c2  (cid:0) ị   c 2

a + b  (cid:0) c . 2c2  (cid:0) + a b 2

2

2 +

ấ ẳ ứ ả ỉ

)

(

(

)

a 'b

ab '

a 'c

) 2 + ac '

b 'c

= bc '

0

- - - D u đ ng th c x y ra khi và ch  khi a = b. ( ượ ổ c : ế 267.  Bi n đ i ta đ

268.   2  x  ­ 1  ;  1  x  2.

55

ế ­­­­­­­­­­­­­­­H t­­­­­­­­­­­­­­­