intTypePromotion=1

12 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án

Chia sẻ: Nguyen Lan | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:159

0
134
lượt xem
11
download

12 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tổng hợp 12 12 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án, đề thi có kèm theo hướng dẫn giải chi tiết. Tài liệu nhằm phục vụ cho các em học sinh đang ôn luyện kì thi THPT Quốc gia. Hi vọng với tài liệu này các em sẽ ôn tập thật tốt và tự tin bước vào kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 12 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án

  1. 12 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 CÓ ĐÁP ÁN Đề 1. Sở Giáo dục & Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu,  lần 1 Đề 2. Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải  Phòng, lần 1 Đề 3. Trường THPT Ninh Giang, Hải  Dương, lần 2 Đề 4. Trường THPT Hà Huy Tập, Hà Tĩnh,  lần 1 Đề 5. Trường THPT Hải Hậu A, Nam  Định, lần 1 Đề 6. Trường THPT Yên Lạc,  Vĩnh Phúc, lần 3 Đề 7. Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc, lần 3,  đề 1 Đề 8. Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc,  lần 3, đề 2 Đề 9. Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải  Dương, lần 1 Đề 10.  Trường THPT Hồng Quang, Hải  Dương, lần 1 Đề 11. Trường THPT Đức Thọ Hà Tĩnh, lần  1 Đề 12.  Trường THPT Trung Giã, Hà Nội,  lần 1
  2. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO  ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I TẠO TỈNH BÀ RỊA VŨNG  Năm học 2016 ­ 2017 TÀU MÔN:TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao   ĐỀ CHÍNH THỨC đề. Họ,  tên :..................................................... ................ Câu 1. y    nghịch biến trên khoảng nào ? 3x4   Hàm số 2 A .  D.  ; 0 . B.    C.  2  0;    ;  . . ;  2  . 3   3 Câu 2. Giá  y của  y   x3    3x2   4 là: trị cực tiểu hàm  C T số A. y B. y C. y D. yCT      C C CT   2. T    T    4.     1 0 . . Câu 3. Cho  f  liên tục trên đoạn  1;3 và có bảng biến  hàm số y    x thiên –
  3. m số trên đoạn  1;3 bằng 2. 3x  1  Câu 4. Đồ  y    có đường tiệm cận ngang là Khẳng  b 1. x  1 định nào  ằ thị hàm số sau đây  4. A B C D. x   2. là khẳng  n .  .  .  định  y  y x g  đúng ?     A. Giá trị  b   ằ     nhỏ  1 3 nhất  n . . 1 . của  g hàm  Câu 5. Số giao điểm  y    và  y   x3    2 là: của đường thẳng x    đường  số  2 cong trên  A. 0. B.1. C. 2. đoạn  D. 3. 1;3 Câu 6. Đường cong hình bên (Hình 1) là đồ thị của một hàm  số trong bốn hàm số được liệt kê trong bốn phương  B. Giá trị  án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? nhỏ  y nhất  4 của  hàm  số  2 trên  x đoạn  O 2 1;3 ­1    1 A. y    x 3  y   x3   4x  y   x3   3x  y    x3   3x   3x   2 . C. Giá trị nhỏ nhất của  5 . 2 .  2 . hàm số trên đoạn  B. D. B. 1;3 bằng 3.   D. Giá trị  hà nhỏ  nhất  của 
  4. Câu 7. M , m  lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm   f   x    ex  x   2      x2   số trên Gọi đ o ạ n   0 ;   2   .   K h ẳ n g   đ ị n h   n à o   s
  5. a 2   ln 4    6 . 2  D.  C log2  x  bằng: â x M   m   e2   ln2 2   ln 4   8 . . Khi đó  2 u u    1 giá trị    Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số  m  để hàm số   biểu  2. thức  P  y   x3   mx2    3x   4 đồng biến trên   là   đ C l A.  3   m   3 . B.  2   m   2 . C.  2 o â h m   3 . D. m    3 . o g y Câu 9. y    có đạo hàm cấp  x a; b . Khẳng  x   2   f  hai trên  a;b và 0  4      định nào sau đây là A.  . Cho hàm số đ x ú B. 1. khẳng định  x0    f  x f  x  0 . n đúng?   0      thì 0  8  A. Nếu hàm số   0  C.  . g   đạt cực đại  và ? tại điểm D.  2 . 7 A B. Nf  x f  x là điểm cực tiểu của hàm số. 7 .         M  ế 0  0  u  0   0 thì  Câu 13. Biểu thức  Q    a2 .3 a4  (với a  m  và x  0; a   1). Đẳng thức  0 e2   nào sau đây là  đúng? C. Nx là điểm cực trị  f  x f  x  0 .   ế 0      0    0    5 6  của hàm số thì 7 u  0  .   7 và 11 B.  A. Q   a . 3  M  D. Nf  x f  x x0   là điểm cực đại của hàm số. ế   0    0  B. Q   a 3  . m  u  0   0      và thì C. Q   a 4  . e2    ln  B. Q   a 6   . Câu 10. Giá trị  B   5  bằng 2  2  của biểu thức 31 .25  C log 2   a;log 5   b .  3  3  3 .1251    3 â ln  Biểu diễn log9 500   4  A.  625 . B. 125 . C.  u  theo  a, b là . 25 . D. 5 . 14 3 4 . C 6  Câu 11. Cho a, b  là hai số thực  5 .  C M  a  a ;log dương khác 1 thỏa mãn  4   5  log b  4 . Khẳng định  h b  nào sau đây 5 o m  là đúng? A. a   1; b   1 . B. 0   a   1;b   1 . C.  A. 6a   4b . e 2  0   a   1; 0   b   1 .  D. a   1; 0   b   1 .   x log 4x  log B. 4a   6b . ln   2 2  2
  6.  mệnh đề đúng trong các mệnh  đề sau. C .  A. H y   với a   1  3  à m loga   nghịch biến  a    x   y  s trên khoảng  b  ố 0;  . với  . B. H loga   à x   y  a   1 đồng  D m   biến trên  .  s loga   a  ố khoảng   0;  x 3  C. H à .  có tập  b  m xác định là     . R . 2 s ố 2 D. Đồ  y   log x;  đối xứng nhau qua trục  a  thị  y   log  x hoành. C các  1  a â hàm  u số   Câu 16. Cho hình chóp  S.ABC  có đáy  ABC  là tam giác  1 vuông cân tại  B  và  BA   BC   a . Cạnh    bên 5 . SA   a vuông góc với mặt phẳng  ABC  .      Thể tích của khối chóp S.ABC là C h 3 o A. V  . B. V  . C.  V  . D. V   a .   6 a   2   3 0 ;   a     1 .   T ì m
  7. Câu 17. Cho  lăng  trụ      ABC.A B C có  đáy   ABC   là  tam  giác  đều  cạnh  bằng   2a .  Cạnh  đứng bên A . Thể tích khối  3a3 A ABC.A B lăng trụ    C là   a V  A. V   a3 . B. V   3a3 . C.  . D. V  12a3  . 4 Câu 18. Khẳng định nào sau đây sai? 4  A. Thể tích của khối cầu có bán kính R là V    p R3  . 3 B. Diện tích mặt cầu  S   4p R2 . có bán kính  R  là C. Thể tích của khối nón có bán kính đáy R và chiều cao h là V  1    p 2 R 2  h . 3 D. Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h là V   p R2h  . Câu 19. Cho một khối trụ, thiết diện qua trục là một hình vuông có  chu vi 8a . Thể tích khối trụ  là 2 p a 3 V  A.  . B. V   2pa3 . C. V   p a3 . D. V   2p  a . 2 3  3 Câu 20. Cho một hình nón có bán kính đáy  R   a , đường  450 . Diện  sinh tạo với mặt đáy một   góc tích xung quanh của hình nón là S  pa 2   2   p 2a2  2  p a2 2 A. .  p a . 2  . D.  S . x S 2 B.  S C.  q Câu 21. Trong  không  gian  với  hệ  trục tọa độ   A 1;0 B  2; 0;  Oxyz ,  cho  tứ  diện  ABCD  có ;1 , 1 , C  0;1; 3 , D  3;1;1 . Thể tích    khối tứ diện ABCD là 2  4  A. V     . B. V     . C. V    4 . D. V   2 .
  8. 3 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y   x  3 1  x là 2   A.  1 . B.     2 . C. 1. Câu 22. Trong   A B  D. 2 . không  gian  với  hệ   trục tọa  độ Oxyz ,   Câu 24. là đồ thị của  cho tam giác   ABC    3;  0; x  và  M là một điểm thuộc  C  có tung  có hàm số y       1 độ bằng  3 . Tọa 1; x  Gọi  C    1;  1 1 2 , độ của điểm  M là , A.  2;3 . B.  4;3 . C.  3;3 .       C  3; 6; 0 .  D.  0;3 .     Khoảng cách từ  Câu 25. Tất cả các giá trị của tham số  x3   3x2   2   m có 3 nghiệm  trọng tâm tam  m để phương trình thực phân biệt là m   2 giác ABC đến  A. B.  2   m   2 . C.  2   m   0 . trung điểm cạnh  D. 0   m   2 . m AC là   5    A.   . B.  d  2  . 2 C.  d    Câu 26. 1  là đồ thị  y   x3   3x2  và     là tiếp  có hệ số  . D.  d    hàm  số 5x   3 góc  nhỏ 2 . tuyến của   C  Cho   C  2 nhất. Trong các điểm sau đây, điểm  2 nào thuộc  2 A.   B.  C.   D. Q(2;  1) M  N  P( C (0;3 ( 1;  3;  â ) 2) 0) u  2 3.
  9. Câu 27. Giá  trị  tham  số   m  để  hàm  y   x3    6x2   2mx  có  hai  điểm  cực  x1, x2    thỏa mãn số 1 trị x B. C. D. m  2 2   A. 3 Câu  y   ln  3x  28.    2x2  là Tập  xác  định  của  hàm  số A 3  ; 0 2 C.  ;   3    0 ;  D.  ;  0  3 ;  2  y Câ u  29. Đạ o  hà m  của  hà m  số
  10. 2 B. y 1 C. 2 A.x  B.  A.2x   2  2 yx x  x    D. e  9  11  34. x x x  . . x   2  x2  l 1  2    . C. 8. 2 l n   D.    2   D. 2. n 3 2 2 6 C.   2 . Câu 34. Bất  5 phương trình  x x log 3 x   log 9    2   1     x  1 tương    đương với bất  1 phương trình    2 nào sau đây? 2 5 2   4 2 A.  Câu 30. 2016    log 3    y   x  log ( x   2017)   C là 0 x    Tập xác  â   log9   định của  u l hàm số   x    à A 3 log  B.  C D.  A. S    2 1. .  .  9   2 . 2;1 . 017 20   B.  ;  0 17 2log  2 T ;  ;  x    0 ậ B. S    3  0 p log3  1 1 . 7   n x  ;    g h C. S    1 . i 2 . 2 ệ   \  m 4 4   p D.  S    2 0 h 2  . C.  ư ơ Câu 31. log  n Câu 33. Tổng  9  g bình phương các  x      nghiệm của  Phương trình  t phương trình log5  log  r x  log3 x  1   3  log  2x   1 x    ì   n log3 x.log5 x bằng  1  có  1 . h A. 64.   nghiệm   5
  11. D.   , SD   1.  củ ối   m  Thể tích  a  chó D.  log  x   2log  x  1 . 3    3      kh p 4 x 2  2 2 Câu 37. Cho hình  2 chóp S.ABCD   có  A. B.  C. D. 1 có tập nghiệm là đáy ABCD là hình  2   3. Câu 35. 3 AC   4, BD  thoi,   . Bất      2  phương  3 x 2 . Mặt chéo SBD  nằm trong trình  m g   SB  ặ ABCD A.  \  3;1 . B.  \    t  và 3;1 . C.  p S 3;1 . D.    h 3;1 . ẳ   Câu 36. Giá trị nào của tham số  m  thì  n bất phương trình log2  3x    2mx   m     g  v 2m   4  1  log2  x   2 u   ô n x   . C. m  g 0.   n B.  h 0. 1  g  i   ệ g m  m   ó   0. đ c  ú n v g  v ớ ớ i  i  m m ọ ặ i A t  .   p m   h ẳ   n 1
  12. Câu 38. Cho hình chóp đều S.ABCD  có cạnh đáy bằng 2 , khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt bên  bằng 2  . Thể tích của khối chóp  S.ABCD  là 2 D.A. 4  D.B. D.C. D.D. V    . V    4. 1  2  3 V    . V    . 3 3 Câu 39. Cho hình hộp chữ nhật có đường chéo  d  21. Độ dài ba kích thước của hình hộp  chữ nhật lập thành một cấp số nhân có công bội q    Thể tích của khối hộp chữ nhật là 2. 4  8  C. V    8. D. V    6. A. V    B.V    . . 3 3 M , N  là hai điểm sao  SM   3MC; SB   2SN và S.ABC  có thể tích V     cho Câu 40. Cho hình chóp 8. diện tích tam giác  AMN  bằng 2 . Khoảng cách từ đỉnh S  đến mặt phẳng  AMN  là     9  B. d    3  D. d    6. A. d    C. d    9. . . 2 2 Câu 41. Một hình chóp tam giác đều có đỉnh trùng với đỉnh của hình nón và các đỉnh còn lại của đáy  nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Gọi V1      là thể tích của khối chóp tam giác đều,    là thể tích V2 pV1  của khối nón thì tỉ  k    là số V2 A.  k   3  3 . B.   3   3  . C.  k   3  3 . D.  3  . k    k  2 4 2 Câu 42. Cho khối cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là  a , 2a , 2a  . Thể tích  của khối cầu là V  9pa V  9pa 2 3 A. V  18p a . 3  B. V   36p a . 3  C.  . D.  . 2 2 C(0; 6;7)  Câu 43. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz  cho  A(1; 0; 0) ;  B(2; 3;  1) ;  .  M là điểm  di Oy     động trên trục tung  . Tọa độ điểm M  để  P   MA   MB   MC nhỏ nhất là M (0;3;0)  M (0;  3; 0)  A.  . B.  . C. M (0; 9; 0) . D. M (0;  9; 0) .
  13. Câu 44. Cho tứ diện đều  ABCD  có bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện là  a . Thể tích của khối   tứ  diện đều  ABCD  là A.  4  3a3 . B.  4  3a3 . C.  4  3a3 . D.  8  3a3 . V  V  V  V  3 9 27 27 Câu 45. Đồ thị hàm số y   x4   2mx2   m  1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích  bằng 243 khi A.  m    3 3 . B. m   1. C.  m   2 . D.  m   9 . Câu 46. Tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số  y  x  1 có đúng một tiệm cận ngang là m   0 . C.  m   4 . D. 0   m   4 . A.  m   0 . B.  m   4
  14. Câu 47. Một  ngọn hải đăng  đặt tại vị trí  A  cách bờ  biển rộng    khoảng AB   5  km . Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một   khoản 7  km . Người canh hải đăng có thể chèo  đò từ  A   đến g điểm M  trên bờ biển với vận tốc 4  km /  rồi đi bộ đến C  với h  vận tốc 6  km / h (Hình 2). Để người đó đến kho nhanh nhất    (Hình 2) thì  vị trí của  M  cách  B  một khoảng là A. 2  3  km  . B. 5  km .   C. 5   2  km . D. 2  5  km . p  1  m 2  tan 2  x   m 2    Câu 48. Tất cả các giá trị của  m  để đồ thị  đồng biến trên khoảng  là  1   hàm số y  0; tan2 x   3   1     m    1   m      1 m     1  A.   . B.  hoặc   . 2 2 2 2   1     m    1   0   m     1  C.   . D.   . 2 2 2 Câu 49. Anh Thành vay 20 triệu đồng của ngân hàng để mua laptop và phải trả góp trong vòng 3 năm   với lãi suất 1,1% mỗi tháng. Hàng tháng anh Thành phải trả một số tiền cố định là bao nhiêu   để sau 3 năm hết nợ? (làm tròn đến đơn vị đồng) A.  673808  đồng. B.  674808  đồng. C.  675808  đồng. D.  676808 đồng. Câu 50. Cho  hình chóp  S.ABCD  có  đáy  ABCD  là  hình thang  vuông  tại  A  và  B ,  AB   BC   a   và AD   4a . Mặt  bên  SAB  là  tam giác  vuông cân tại  S   nằm trong  mặt  phẳng vuông góc    với mp  ABCD  . Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng  SAC  là         A. d  3  5  4a . B.  d  . C.  d  3  . D.  d   4a  3 . 4a 2a 3 5 3 ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­ ĐÁP ÁN 1 D 11 C 21 A 31 C 41 C 2 B 12 D 22 C 32 A 42 D 3 B 13 A 23 B 33 B 43 A 4 B 14 D 24 A 34 B 44 D 5 D 15 D 25 B 35 C 45 D
  15. 6 C 16 A 26 B 36 B 46 B 7 C 17 B 27 B 37 A 47 D 8 A 18 C 28 A 38 D 48 C 9 D 19 B 29 C 39 C 49 C 10 C 20 A 30 A 40 A 50 A
  16. SỞ GD & ĐT HẢI  ĐỀ THI THỬ THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2016 – 2017  PHÒNG Môn: TOÁN Ngày thi: …………………….. Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát   đề (50 trắc nghiệm) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 5 trang) (Đề có sự thay đổi hình thức theo  chuẩn BTN) Họ, tên thí  sinh:......................................................... ................. Số báo  danh:........................................................ ....................... Câu 1: Tìm tất cả giá  y   2x 3   3 m  1 x2   6  m   2 x  trị của m để      3 nghịch biến trên khoảng hàm số có độ  dài lớn hơn 3. A. m B. m C. m    D. m   0     0  hoặc      m    6 9 6 1  Câu 2: Tı ̀m tất cả giá  y    x3    mx 2     m2    m  1 x  1  đa  trị củam đê ha  ̉ ̀m sô ̣ t cưc̣ đa ̣ i ta ̣ ix   1 .   3 A. m  B. m C. m D. m   1     2     2 1 Câu 3: Cho a  là số thực dương,  a   1. Khẳng định nào sau đây SAI? A. l 1  1    B. 9log3  C. l D.  o g    a      o   0,125 a 1 2a g 1 log 0,5 1   3  a a    1 3 a 3 21  .2   54 3.5 Câu 4: Giá trị  P  10 3  :10 2     0,1 0 của biểu thức
  17. là: nguyên vật liệu nhất? Và thiết kế mô hình đó theo kích  A C.  D. 1 thước như thế nào? .  0 A. Hình trụ và chiều cao bằng đường kính đáy 9 B. Hình trụ và chiều cao bằng bán kính đáy C. Hình hộp chữ nhật và cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy B D. Hình hộp chữ nhật và cạnh bên bằng cạnh đáy .  Câu 7:  Một bác nông dân vừa bán một con trâu được số  tiền  là  9 20.000.000 (đồng). Do chưa cần dùng  đến số tiền nên   bác nông dân mang toàn bộ số  tiền đó đi gửi tiết kiệm  Câu 5: Cho hình  B hộp đứng  ngân hàng loại kỳ hạn 6 tháng với lãi suất kép  là 8.5%  AD  ABCD.A'B'C'D' có đáy  một  năm.  Hỏi sau 5 năm 8 tháng bác nông dân nhận    ABCD là     hình thoi  600 ,  được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi (làm tròn đến hàng  cạnh a và AB'  đơn vị)? Biết rằng bác nông dân đó không rút vốn cũng  hợp như lãi trong tất cả các định kì trước và nếu rút trước  thời  hạn  thì  ngân  hàng  trả  lãi  suất  theo loại không kì  vớ miộ   t góc 300 . Thể tích  hạn 0.01% một ngày (1 tháng tính 30 ngày). của khô i h đáy  ́ ộp la : ̀ A.  30803311 B.  31803311 C.  32833110 D.  33083311 AB CD a3 3 a A2 C. 3 . `       ` 2 D. B 6 6 . 2 Câu 6:  Từ một nguyên vật  liệu  cho   trước,  một   công  ty  muốn   thiết   kế  bao   bì   để   đựng  sữa   với   thể   tích  1dm3  .   Bao   bì  được thiết kế bởi  một trong hai  mô  hình  sau:   hình  hộp   chữ   nhật   có  đáy  là hình vuông  hoặc   hình   trụ.  Hỏi thiết kế  theo  mô  hình   nào   sẽ  tiết   kiệm   được 
  18. m   1 x  đồng biến trên từng khoảng xác định.  2   Câu 8: Tìm tất cả giá trị của  m  để hàm  m  1 số y  x   m B.  D. m   1 A C .  .  m 2  2          m m     2     1 Câu 9: Đồ  thị hình bên là  của hàm số  nào? Chọ n  một  khẳn g  định  ĐÚ NG. x   2 A. B.  y    x   1 x  2x  1 D.  y    x   1 1  x C.  y  x  1 x   1 3x  1  Câu 10:  y    . Khẳng định nào sau  Cho  đây ĐÚNG? hàm số 1  2x A. Đồ  hàm số  thị  có tiệm  hàm  cận  số có  ngang là tiệm  cận  đứng  là B. Đồ  thị 
  19. x   1 3 C. 2 y      B 3 A 2 3 D.  D. 3 .  C. Đồ thị hàm số có tiệm cận  ngang là  y   3 8 Câu 16:    y    x    D.  \  7 Tập xác định    D. Đồ thị hàm số không có tiệm  2 của hàm số 2 3   là: cận ngang A.  B.   Câu 11:   Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt  C phẳng đi qua trục ta được một tam giác  .  2 vuông cân có    cạnh huyền 2 ;  C.  ;  n ọi BC là dây cung của đường  bằ2 . G 5 g  tròn đáy hình nón sao cho mặt  3 2 phẳng  SBC  tạo với Câu    la : ̀ 14:    mặt  Tâ ̣ p  phẳng  Câu 17:   Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình  nghiê ̣  đáy  tròn tâm O, thiết diện qua trục là tam giác  m củ a  một  đều cạnh a, thể  tích bất  góc  của  phươn 600 .  khối  g trı̀  Tính  nón  diện  n3h   log 2  x  là: tích  1 tam   4 A. B. C. D. A. B.  C.    giác   D.  SBC . p a 2  a2     2 a2  6   3 2 Câu  có tổng  8 a a 2 15:    các  3 A. S  B.  S  nghiệm  C.  S  D.  S  Phư là: 24 1 3 2 ơng  Câu 18:   Một chất điểm  trong đó t  3 trình   chuyển động theo phương  tính bằng  2 trình S    t 3   9t 2    t  10(s) và S 5 x 1   3 tính bằng (m). Thời gian vận    tốc của chất điểm đạt giá trị  Câu 12:   Số  lớn nhất là:  x4   100 là: 5. 0,  điể m cư ̣ c đa ̣ i củ  A. B. C. D. t  a đồ thị hà m sôy 2 x 2     A. 1 B. 3 5s  26 C. 0 D. 2 A.  Câu 13:   1 Phương trình  B.  4 log 3x   2   3    3 có nghiệm là:
  20. Câu 19:   Tìm tất cả giá trị của m để phương trình  m  có nghiệm. A.  B.  ;0 C.  1;  D.  0;1 0;1 Câu 20:   Từ một miếng tôn hình bán nguyệt có bán kính  R   3 , người   ta muốn cắt ra một hình chữ nhật (xem hình) có diện tích lớn  nhất. Diện tích lớn nhất có thể có của miếng tôn hình chữ nhật là: A. 6   3 B.  6  2 C. 7 D. 9 Câu 21: Một khối lập phương có cạnh 1m. Người ta sơn đỏ  tất cả các mặt của khối lập phương rồi  cắt khối lập phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của khối lập phương để  được 1000 khối lập phương nhỏ  có cạnh 10cm. Hỏi các khối lập phương thu được sau khi  cắt có bao nhiêu khối lập phương có đúng 2 mặt được sơn đỏ? A. 64 B. 81 C. 100 D. 96 Câu 22:   Mô ̣ t ho ̣ c sinh giả i phương trı̀ nh3.4 x     3x  10 .2 x    3  (*) như sau: x   0 Bướ c 1: Đă ̣ tt   2 x     0 . Phương trı̀ nh (*) đươ ̣ c viết la ̣ i la3̀ :.t 2     3x  10 .t  1 3   x   0 Biê ̣ t số      3x  10 12  3   x  9x 2    48x   64    3x   8 2     2 1 hoặc t   3   x Suy ra phương trı̀ nh (1) co ́ hai nghiê ̣ mt    3 Bươ c 2: ́ 1  1 2x      x   log   1 ta co 3 2   3 + Vớ i t    3 + Vơ i  ́ 2x    3   x   x   1 (Do VT đồng biến, VP nghịch biến nên PT có tối  ́ t   3   x ta co   đa 1 nghiệm) 1 Bướ c 3: Vâ ̣ y (*) co ́ hai nghiê ̣ m lxà   log 2 x   1 va 3 ̀ ̉ Ba i gia i trên đu ng hay sai? Nêu sai thı  sai t ́ ́ ̀ ư  b ̀ ướ c na o? ̀ A. Bươ c 2 ́ B. Bươ c 3́ C. Đú ng D. Bươ ́c 1 Câu 23:   Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG? A. Hai khối chóp có hai đáy là hai tam giác đều bằng nhau thì thể tích bằng nhau B. Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng  nhau
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2