25 Câu hi phần Quang hc
Trang 1/3 - Mã đề thi 136
Câu 1: Một người cn thị có khoảng nhìn từ 12,5cm đến 50cm. Khi đeo kính sát mắt có tsố –1điôp thì giới hạn
nhìn rõ của mắt người này:
A. từ 15cm đến 125cm. B. từ 13,3cm đến 75cm.
C. từ 14,3cm đến 100cm. D. từ 17,5cm đến 2m.
Câu 2: Một tia sáng đơn sắc đi vào mặt thứ nhất của một lăng kính theo hướng từ đáy lên, dưới góc ti i1=600 rồi ló ra
khỏi mặt thứ hai dưới góc ló i2=300. Góc lệch D=450. Tìmc chiếc quang A và chiếc suất n của lăng kính.
A. 450 và 1,8 B. 300 4/3 C. 450
2
D. 300
2
Câu 3: Thấu kính hội tụ tiêu cự 12cm. Vật thật AB đặt vuông góc trục chính, qua thấu kính cho ảnh cách vật 6cm. V
trí của vật là
A. 16cm B. 6cm C. 10cm D. 20cm
Câu 4: Một thấu kính phẳng cầu m bằng thu tinh có chiếc suất n=1,5 đlớn tiêu cự bằng 40cm. Đặt mắt sau
thấu kính để quan sát thì thấy ảnh
/ /
A B
cùng chiều độ lớn / / 1
2
A B AB
. Xác định khoảng cách t vật đến
thấu kính và tính bán kính cong của mặt cầu. Chọn đáp án đúng:
A. d=40cm và R=20cm B. d=100cm và R=50cm
C. d=60cm và R=20cm D. d=40cm và R=50cm
Câu 5: Vật kính của một máy ảnh có f =10cm được dùng để chụp ảnh của một vật cách kính 60cm. Phim đặt cách vật
kính một khong là:
A. 10,5cm B. 10,75 C. 12cm D. 11cm
Câu 6: Một người có điểm cực cận cách mắt 20cm giới hạn nhìn 44cm dùng kính lúp quan t vật phẳng nhỏ
AB trong trạng thái không điều tiết. Lúc y vật cách mắt 15cm mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của kính. Tiêu ccủa
kính
A. 20cm B. 10cm C. 120cm D. 8cm
Câu 7: Một người cận thị đim cực viễn cách mắt 40cm. Để nhìn vật cực không phải điều tiết, người y
đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ là:
A. + 0,4điôp. B. – 0,4điôp. C. – 2,5điôp. D. + 2,5điôp.
Câu 8: Mt kính hiển vi có tiêu cự vật kính và thị kính lần lưt là f1 = 1cm và f2 = 4cm, khoảng cách giữa vật kính và
thị kính là 20cm. Người quan sát có điểm cực cận cách mắt 20cm và điểm cực viễn ở vô cực, quan t một vt nhỏ qua
kính trong trạng thái mắt không điều tiết (mắt sát thkính). Độ bội giác của ảnh là:
A. 100. B. 70. C. 75. D. 80.
Câu 9: Mt vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh tn màn cao gấp 3 lần vật cách vật
160 cm. Tiêu cự của thấu kính là:
A. 20 cm. B. 30 cm. C. 60 cm. D. 40 cm.
Câu 10: Một lăng kính có tiết diện thng là tam giác đu ABC. Tia tới đơn sắc SI chiếu đến mặt AB và song song với
đáy BC, cho tia ló ra khỏi lăng kính lướt sát mặt AC. Tìm chiếc suất n của lăng kính? Chọn đáp án đúng:
A.
1,7
n
B.
1,5
n
C.
3
n D.
11
3
n
Câu 11: Điểm ng A trên trục chính thu kính hội tcho ảnh thật A/. Khi dch A về gần thấu kính 5cm thì ảnh dch
đon 10cm. Khi A dịch ra xa thấu kính 40cm thì ảnh dịch 8cm. Tiêu cự thấu kính là
A. 15cm B. -20cm C. 20cm D. 10cm
Câu 12: Vật kính thkính của một kính hiển vi tiêu cự lần lượt f1 = 1cm f2 = 4cm. một người mắt bình
thường (OCc=25cm) đặt mắt sát sau thị kính quan sát một vật nhỏ AB mà không điều tiết. độ bội giác của kính khi đó
là G = 90. Khoảng cách gữa vật kính và thị kính là:
A. 17cm B. 19,4cm C. 22cm D. 20cm
Câu 13: Phát biểu nào sau đây v đặc đim cấu tạo của mắt là đúng.
A. Độ cong của thủy tinh thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm của thy tinh thể đến võng mạc luôn không
đổi.
B. Khoảng cách từ quangm của thy tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi.
C. Độ cong của thủy tinh thể không thể thay đi.
D. Độ cong của thủy tinh thể và khoảng cách từ quang tâm của thy tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi.
Câu 14: Điều nào sau đây là đúng khi nói về mắt cận th :
A. Mắt cận th khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mc
B. Mắt cận thị luôn điều tiết khi quan t một vt .
C. Mắt cận th đeo thấu kính phân kỳ sát mắt s nhìn được vật ở vô cực
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
25 Câu hi phần Quang hc
Trang 2/3 - Mã đề thi 136
D. Mắt cận th khi không điều tiết có fma x > OV
Câu 15: Khi quan sát vật bằng kính hiển vi, người ta điều chỉnh kính bằng cách:
A. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính
B. Thay đổi khoảng cách từ vật kính đến vật cần quan sát
C. Thay đổi khoảng cách từ mắt đến thị kính
D. Thay đổi tiêu cự của vật kính
Câu 16: Chọn câu Sai khi nói về kính lúp
A. Độ bội giác của kính lúp không phụ thuộc vị trí mắt của người quan sát.
B. Khi người quan sát ngắm chừng ở điểm cực cận thì độ bội giác bằng độ phóng đại của ảnh.
C. Độ bội giác của kính lúp khi ngm chừngvô cực và khi mắt đặt tiêu điểm ảnh của kính lúp như nhau.
D. Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác không phụ thuộc vị trí đặt mắt.
Câu 17: Một y nh vật kính tiêu cự 12cm thể chụp được ảnh của các vật từ cực đến vị trí cách vật nh
1m. Vật kính phải di chuyển một đon:
A. 1,15cm. B. 10,1cm. C. 1,05cm. D. 1,63cm.
Câu 18: Mt vật phẳng nhỏ AB được đặt trưc mt thấu kính cho ảnhnét trên màn, cho vật dịch chuyển ra xa thấu
kính 5cm thì màn phải dịch đi 22,5cm mới thu lại ảnhnét, ảnh sau cao bằng 1/2 ảnh trước. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f=10cm B. f=20cm C. f=5cm D. f=15cm
Câu 19: Vật sáng AB song song cách n 80cm. Dịch chuyển một thấu kính từ vật tới màn sao cho tiêu cự của
thấu kính đi qua vật sáng vuông góc với vật sáng tta tìm đưc một vị trí duy nhất cho ảnh rõ nét trên màn. Tu
cự của thấu kính là:
A. f=40cm B. f=30cm C. f=10cm D. f=20cm
Câu 20: Khi quan sát vật bằng kính lúp, ảnh của vật qua kính:
A. ảnh thật, nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt
B. Là ảnho, ở vị trí bất kì
C. ảnh thật hoặcnh ảo, nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt
D. ảnh ảo, nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt
Câu 21: Đối với thu kính phân kì, nhận xét nào dưới đây về tính chất ảnh của một vật thật là đúng:
A. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngưc chiều và lớn hơn vật.
C. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
D. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
Câu 22: Chọn câu sai.
A. Giới hạn nhìncủa mắt không có tật là từ điểm cực cn đếncực
B. Mắt cận thị khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mc
C. Muốn tăng khả năng nhìn gần, người bị tật cận thị không đeo kính cn thị
D. Điểm cc cận của mắt viễn thị xa hơn đim cực cận của mắt cn th
Câu 23: Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính thấu kính, hai vị trí cách nhau 4cm, qua thấu kính đều cho ảnh cao
gấp 5 ln vật. Tính tiêu cự thu kính
A. 24cm B. 10cm C. 30cm D. 36cm
Câu 24: Một kính lúp trên vành ghi X6,25. Một người cận th có điểm cực cận cách mắt 12cm quan sát ảnh của một
vật nhỏ qua kính trong trạng thái mắt điều tiết tối đa và mắt đặt sát sau kính. Độ bội giác của kính là:
A. 4,5. B. 6,25. C. 4. D. 3.
Câu 25: Một kính hiển vi: vật kính f1=0,5cm; thị kính f2=4cm, độ dài quang học δ=15,5cm. Một người cn th
điểm cực viễn Cv cách mắt 50cm quan sát một vật nhỏ qua kính mà mắt không điều tiết. Biết năng suất phân li của mắt
/ / 4
2 (1 3.10 )
Rad
. Hai điểm A, B gần nhau nhất trên vật để mắt n phân biệt được là:
A. ABmin=11,2.10-3cm B. ABmin=3,56.10-3cm C. ABmin=35,2.10-3cm D. ABmin=70,2.10-3cm
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
25 Câu hi phần Quang hc
Trang 3/3 - Mã đề thi 136
1
C
2
A
3
B
4
A
5
C
6
D
7
C
8
C
9
B
10
C
11
D
12
B
13
A
14
A
15
B
16
A
17
D
18
D
19
D
20
D
21
A
22
B
23
B
24
C
25
D
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.