An tn Lao đ ng v n hành c n tr c tháp di đ ng (ho c
c n tr c chân đ ) ế
1. Ch nh ng ng i h i đ các đi u ki n sau m i đ c làm vi c v i c n ườ ượ
tr c tháp :
- Có tu i trong đ tu i lao đ ng do nhà n c quy đ nh. ướ
- Đã qua ki m traa khám s c kho b i c quan y t . ơ ế
- Đ c đào t o chuyên môn phù h p, đ c hu n luy n BHLĐ và có cácượ ượ
ch ng ch kèm theo. ( g m ng i lái, ng i làm tín hi u, ng i móc t i). ườ ườ ườ
Đ nh kỳ 12 tháng 1 l n nh ng ng i này ph i đ c hu n luy n và ki m tra ườ ượ
ki n th c chuyên môn và an toàn.ế
- Đ c giao quy t đ nh đi u khi n c n tr c b ng văn b n có ch ký c aượ ế
giám đ c.
2. Ch cho phép công nhân làm vi c trên c n tr c tháp đã qua ki m đ nh
và đ c c quan lao đ ng c p gi y phép cho phép ho t đ ng theo đúngượ ơ
lu t đ nh.
C n tr c tháp ch a có gi y phép c a ngành lao đ ng không đ c phép ư ượ
ho t đ ng.
3. Công nhân làm vi c trên c n tr c tháp ph i s d ng đúng và đ các
PTBVCN đ c c p theo ch đ g m : áo qu n v i dày, mũ c ng, găng tayượ ế
v i b t, áo m a, găng v i ng n c . ư
4. Tr c khi v n hành ph i ki m tra tình tr ng k thu t hoàn h o c a cácư
chi ti t và b ph n quan tr ng c a c n tr c tháp, th l n l t t ng bế ượ
ph n c a nó tr ng thái không t i xem ho t đ ng c a chúng có bình
th ng không. Chú ý xem xét tình tr ng ch t l ng c a móc, cáp, dây ti pườ ượ ế
đát, tr ch n khóng ch hành trình, b ph n ch n ho c thi t b ch ng l t ế ế
c n, thi t b ch ng t di chuy n, th ng hãm các lo i...vv.. N u có b ph n, ế ế
chi ti t nào h h ng ph i báo cáo cho ng i ph trách đ tìm bi n phápế ư ườ
kh c ph c m i đ c v n hành. ượ
5. Gi a ng i lái và ng i làm tín hi u ph i ph i h p nh p nhàng th ng ư ườ
nh t theo ngôn ng quy c gi a hai bên mà quy ph m K thu t an toàn ướ
thi t b nâng đã quy đ nh. Trong tr ng h p ng i lái nhìn th y t i tr ngế ườ ườ
trong su t quá trình nâng chuy n thì ng i móc t i kiêm luôn tín hi u viên. ườ
6. Khi cho c n tr c tháp làm vi c trong vùng b o v c a đ ng dây t i ườ
đi n ph i có phi u thao tác. Phi u ph i ch rõ các bi n pháp an toàn, trình ế ế
t th c hi n các thao tác, v trí đ t c n tr c tháp. Phi u này do th tr ng ế ưở
đ n v s d ng c n tr c tháp ký và giao tr c ti p cho ng i lái.ơ ế ườ
C m thi t b nâng làm vi c d i đ ng dây đi cao th . ế ướ ườ ế
Khi di chuy n hay b t bu c ph i b trí c n tr c đ ng làm vi c d i đ ng ướ ườ
dây t i đi n h th ph i đ m b o kho ng cách t i thi u t thi t b nâng ế ế
đ n dây không nh h n 1 m.ế ơ
7. Tr c khi b t đ u làm vi c ph i báo cho nh ng ng i không có tráchướ ườ
nhi m ra kh i khu v c nâng, chuy n và h t i.
8. Trong khi làm vi c ngoài tr i c a b ng ph i đóng l i và có khóa (ch t). ưồ
C a kính quan sát bu ng ph i đ c lau s ch th ng xuyên. ượ ườ
9. Ph i che ch n các b ph n :
- Truy n đ ng bánh răng, xích, tr c vít.
- Kh p n i có bu lông và ch t l i ra ngoài.
- Các kh p n i n m g n ch ng i qua l i. ườ
- Tr ng (tambour) cu n cáp đ t g n ng i lá hay g n l i đi l i nh ng ườ ư
không đ c làm c n tr ng i lái theo dõi cáp cu n trên tr ng.ượ ườ
- Các tr c truy n đ ng có th gây nguy hi m.
10. Ph i bao che các ph n mang đi n h mà con ng i có th ch m ph i ườ
khi làm vi c trong bu ng đi u khi n.
11.Công t c h n ch hành trình c a c c u di chuy n ph i đ t sao cho ế ơ
vi c ng t đ ng c x y ra cách tr ch n m t kho ng không nh h n toàn ơ ơ
b quãng đ ng th ng (phanh) c c u có ghi trong lý l ch máy. ườ ơ
12. Làm vi c ban đêm ph i có đèn pha chi u sáng đ cho khu v c làm ế
vi c, công t c đèn ph i b trí chân c n tr c. Ngoài ra ph i có đèn chi u ế
sáng đ y đ cho bu ng đi u khi n v i m ng đi n riêng đ khi ng t đi n
thi t b nâng không làm t t đèn.ế
13. Ng i đi u khi n thi t b di chuy n, h t i ph i n m v ng :ườ ế
- Cách xác đ nh ch t l ng, s phù h p c a cáp và tiêu chu n lo i b cáp. ượ
- Tr ng t i đ c phép nâng và cách c tính tr ng l ng c a t i. ượ ướ ượ
- Cách ki m tra ho t đ ng c a các c c u và thi t b an toàn. ơ ế
- Cách ki m tra ho t đ ng c a phanh và cách đi u ch nh phanh.
- Khái ni m v đ n đ nh và các y u t nh h ng đ n nó ( m i quan ế ưở ế
h gi a s thay đ i t i tr ng và t m v i, t c đ gió nguy hi m.v.v...).
- Cách xác đ nh vùng nguy hi m c a thi t b nâng. ế
- Cách xác đ nh s c x y ra.
14. Ng i móc t i ph i bi t :ườ ế
- Tr ng t i mà c n tr c đ c phép nâng, tr ng t i c a c n tr c t ng ng ượ ươ
v i t m v i.
- Ch n cáp, xích bu c phù h p v i tr ng l ng và kích th t c a t i. ượ ướ
- Xác đ nh ch t l ng cáp, xích, móc t i. ượ
- Cách bu c và treo t i lên móc.
- Qui đ nh tín hi u trao đ i v i ng i đi u khi n thi t b nâng khi ph i kiêm ườ ế
nhi m vai trò tín hi u viên.
- c tính tr ng l ng c a t i.Ướ ượ
- Vùng nguy hi m c a thi t b nâng. ế
15. Nghiêm c m :
- Lên xu ng thi t b nâng khi nó đang di chuy n. ế
- Nâng t i tr ng trong tình tr ng ch a n đ nh ho c ch móc lên m t bên ư
c a móc kép.
- Nâng h t i, di chuy n t i khi có ng i đang đ ng trên t i (đ cân b ng ườ
hay s a ch a l i dây bu c).
- Nâng t i đang b vùi d i đ t, b các v t khác đè lên, t i đang liên k t v i ướ ế
các v t khác b ng bu lông ho c liên k t v i bê tông. ế
- Kéo lê t i trên m t đ t, m t sàn, trên đ ng ray (khi cáp nâng t i xiên), ườ
v a nâng v a quay ho c di chuy n t i n u h s k thu t c a nhà ch ế ơ ế
t o không cho phép làm đi u đó, di chuy n ngang t i khi t i n m cao h n ơ
ch ng ng i v t nh h n 500mm.ướ ơ
- Dùng móc đ g cáp, xích đang b t i đè lên.
- Xoay và đi u ch nh các t i dài và c ng k nh khi nâng chuy n và h t i
mà không có các công c chuyên dùng thích h p. (Ch đ c phép đi u ượ
ch nh t i khi nó cách sàn kho ng 200mm và cách ng i th c hi n không ít ườ
h n l m).ơ
- Đ a t i lên xe khi ng i lái ch a ra kh i ca-bin, qua l c a ho c banư ườ ư
công khi không có sàn nh n t i.
16. Khi xem xét ki m tra, s a ch a và đi u ch nh các c c u, thi t b đi n ơ ế
ho c xem xét s a ch a k t c u kim lo i ph i ng t c u dao d n đi n ho c ế
t t máy (đ i v i các ki u d n đ ng không ph i b ng đi n ).
17. Khi t m ng g vi c không cho phép treo t i l l ng. K t thúc công vi c ơ ế
ph i t t máy và rút móc t i lên cao kh i không gian có ng i và các thi t b ườ ế
khác ho t đ ng . Thu d n n i làm vi c g n gàng, làm v sinh , ghi s nh t ơ
ký ca r i ký tên tr c khi giao cho ng i c a ca sau. ướ ườ