
TR NG Đ I H C TÂY NGUYÊNƯỜ Ạ Ọ
KHOA KHOA H C T NHIÊN VÀ CÔNG NGHỌ Ự Ệ
B MÔN SINH H C TH C NGHI MỘ Ọ Ự Ệ
Đ TÀI: NH H NG C A VI KHU N Ề Ả ƯỞ Ủ Ẩ BACILLUS SUBTILIS TRONG VI C XỆ Ử
LÝ PH PH PH M RAU XANH SAU THU HO CH T I PH NG KHÁNHẾ Ụ Ẩ Ạ Ạ ƯỜ
XUÂN, THÀNH PH BUÔN MA THU TỐ Ộ
Sinh viên th c hi n: Nguy n Th Trinhự ệ ễ ị
L p: C nhân sinh K11ớ ử
Chuyên ngành: Vi sinh – Sinh hóa
Đ k L k, ngắ ắ ày 09 tháng 10 năm 2014

M C L CỤ Ụ

M Đ UỞ Ầ
1. Đ t v n đ .ặ ấ ề
Vi t Nam là m t n c đang phát tri n v i n n t ng là m t n c nông nghi p. Tệ ộ ướ ể ớ ề ả ộ ướ ệ ừ
m t n c có hàng ngàn ng i ch t vì n n đói năm 1968. Đ n nay, Vi t Nam là m tộ ướ ườ ế ạ ế ệ ộ
trong nh ng n c có s l ng nông s n xu t kh u đ ng đ u th gi i.ữ ướ ố ượ ả ấ ẩ ứ ầ ế ớ
Đ k L k nói chung và ph ng khánh xuân nói riêng, là trung tâm s n xu t nôngắ ắ ườ ả ấ
nghi p c a vùng tây nguyên. T nhi u năm nay, khu v c s n xu t rau an toàn t dânệ ủ ừ ề ự ả ấ ở ổ
ph 12 thu c h p tác xã Nông nghi p Thu n Hòa (Ph ng Khánh Xuân, TP. Buôn Maố ộ ợ ệ ậ ườ
Thu t) đã tr thành n i tin c y c a nhi u ng i tiêu dung, các nhà nghiên c u khoa h cộ ở ơ ậ ủ ề ườ ứ ọ
và các nhà qu n lý s n xu t nông nghi p.ả ả ấ ệ
T s n xu t rau an toàn thu c HTX Nông nghi p Thu n Hòa đ c thành l p thángổ ả ấ ộ ệ ậ ượ ậ
6 năm 2008 v i s h i viên ban đ u là 28 h nông dân có t ng di n tích đ t s n xu t làớ ố ộ ầ ộ ổ ệ ấ ả ấ
5,6 ha, đ n nay, s h i viên c a HTX đã tăng lên 44 h v i t ng di n tích là 6,6 haế ố ộ ủ ộ ớ ổ ệ [1][6].
S di n tích đ t s n xu t rau tăng lên cũng đ ng nghĩa v i l ng ph ph ph m trongố ệ ấ ả ấ ồ ớ ượ ế ụ ẩ
s n xu t nông nghi p cũng tăng lên. L ng ph ph ph m nông nghi p sau khi thuả ấ ệ ượ ế ụ ẩ ệ
ho ch đ c ng i nông dân s d ng dung dung đ đun n u và m t ph n r t nh đ cạ ượ ườ ử ụ ể ấ ộ ầ ấ ỏ ượ
dung đ s n xu t phân xanh. Tuy nhiên, hi n nay h u h t các h dân đã chuy n sangể ả ấ ệ ầ ế ộ ể
dung các lo i nguyên li u khác nh : than, gas, đi n…. Đ c bi t, vào mua m a ho c làạ ệ ư ệ ặ ệ ư ặ
nh ng lúc g p d ch b nh, l ng ph ph ph m tăng lên nhi u. L ng ph ph ph mữ ặ ị ệ ượ ế ụ ẩ ề ượ ế ụ ẩ
quá nhi u, ng i dân không k p x lý và khi chúng t phân h y s gây ra mùi hôi th iề ườ ị ử ự ủ ẽ ố
r t khó ch u làm ô nhi m môi tr ng và t a đi u ki n cho các vi sinh v t gây b nh choấ ị ễ ườ ọ ề ệ ậ ệ
hoa màu phát tri n, gây nh h ng đ n hi u qu c a v canh tác ti p theo.ể ả ưở ế ệ ả ủ ụ ế
Đ góp ph n vào vi c giúp đ ng i nông dân x lý ph ph ph m nông nghi pể ầ ệ ỡ ườ ử ế ụ ẩ ệ
sau khi thu ho ch, chúng tôi th c hi n đ tàiạ ự ệ ề “Nghiên c u nh h ng c a vi khu nứ ả ưở ủ ẩ
Bacillus Subtilis trong vi c x lý ph ph ph m rau xanh sau thu ho ch t iệ ử ế ụ ẩ ạ ạ
ph ng Khánh Xuân, Thành ph Buôn Ma Thu t”.ườ ố ộ
2. M c tiêu đ tài.ụ ề

Nghiên c u m t s đ c đi m sinh h c c a vi khu n ứ ộ ố ặ ể ọ ủ ẩ Bacillus subtilis đ c tuy nượ ể
ch n trong ch ph m sinh h c x lý n c th i c a Nh t B n và đánh giá kh năng xọ ế ẩ ọ ử ướ ả ủ ậ ả ả ử
lý ph ph ph m rau xanh sau khi thu ho ch c a vi khu n ế ụ ẩ ạ ủ ẩ Bacillus subtilis.
3. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n.ọ ự ễ
3.1. Ý nghĩa khoa h c.ọ
Đánh giá kh năng x lý ph ph ph m rau xanh sau khi thu ho ch (g c rau và láả ử ế ụ ẩ ạ ố
rau b h ng) c a vi khu n ị ỏ ủ ẩ Bacillus subtilis trong ch ph m sinh h c x lý môi tr ngế ẩ ọ ử ườ
c a Nh t B n, t đó b sung thêm nhóm vi khu n có giá tr này vào vi c x lý ph phủ ậ ả ừ ổ ẩ ị ệ ử ế ụ
ph m rau xanh t i ph ng Khánh Xuân, TP. Buôn Ma Thu t.ẩ ạ ườ ộ
3.3. Ý nghĩa th c ti n.ự ễ
Vi c nghiên c u và s d ng vi khu n ệ ứ ử ụ ẩ Bacillus subtilis có kh năng x lý phả ử ế
ph m rau xanh góp ph n quan tr ng trong vi c gi m ô nhi m môi tr ng và h n chẩ ầ ọ ệ ả ễ ườ ạ ế
các m m b nh phát tri n t i khu s n xu t rau an toàn ph ng khánh xuân, t đó b oầ ệ ể ạ ả ấ ở ườ ừ ả
v môi tr ng và c i thi n tình hình s n xu t nông nghi p đây.ệ ườ ả ệ ả ấ ệ ở
4. Gi i h n c a đ tài.ớ ạ ủ ề
Trong quá trình th c hi n, vì lý do kinh phí có h n nên đ tài không th th c hi nự ệ ạ ề ể ự ệ
l p l i thí nghi m nhi u l n.ặ ạ ệ ề ầ
Đ a đi m ti n hành thí nghi m là t i khu s n xu t rau an toàn thu c HTX Thu nị ể ế ệ ạ ả ấ ộ ậ
Hòa, t dân ph 12, ph ng Khánh Xuân, TP. Buôn Ma Thu t.ổ ố ườ ộ

PH N I . T NG QUAN TÀI LI UẦ Ổ Ệ
1.1. Khái quát v ph ng Khánh Xuânề ườ
1.1.1 Đi u ki n t ề ệ ự nhiên
V trí đ a lý:ị ị
Di n tích: t ng di n tích t nhiên là 21,88 kmệ ổ ệ ự 2. Ph ng Khánh Xuân đ c thànhườ ượ
l p ngày 21, tháng 1, năm 1995ậ
T a đ :ọ ộ
•12o38’34”B
•107o59’17”Đ
-Phía Đông ti p giáp ph ng Ea Tam, thành ph Buôn Ma Thu t.ế ườ ố ộ
-Phía Tây ti p giáp xã Hòa Xuân, thành ph Buôn Ma Thu t.ế ố ộ
-Phía Nam giáp xã Hòa Khánh, thành ph Buôn Ma Thu t.ố ộ
-Phía B c giáp Ph ng Tân Thành, thành ph Buôn Ma Thu t.ắ ườ ố ộ
Đ a hình, đ a ch tị ị ấ
Ph ng Khánh Xuân có đ a hình t ng đ i g gh và có h ng nghiêng d n tườ ị ươ ố ồ ề ướ ầ ừ
Đông sang Tây.
Đ t nâu vàng trên đá Bazan thích h p v i nhi u lo i cây công nghi p hàng nămấ ợ ớ ề ạ ệ
và lâu năm.
Đ t đ vàng trên đá phi n sét.ấ ỏ ế
Đ t đen trên s n ph m đá Bazan.ấ ả ẩ
Khí h u, th y văn:ậ ủ
Ph ng Khánh Xuân n m vùng khí h u c n nhi t đ i, khí h u gió mùa, m tườ ằ ở ậ ậ ệ ớ ậ ộ
năm có hai mùa rõ r t, mùa m a b t đ u t tháng 5 đ n tháng 10 và mùa n ng b t đ uệ ư ắ ầ ừ ế ắ ắ ầ
t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau.ừ ế
Các thông s v đi u ki n khí h u c a ph ng Khánh Xuân đ c trung tâm dố ề ề ệ ậ ủ ườ ượ ự
báo khí t ng th y văn t nh Đ k L k ( tr m Buôn Ma Thu t), ghi nh n t năm 2004 –ượ ủ ỉ ắ ắ ạ ộ ậ ừ
2006 nh sau:ư
+ Nhi t đ , đ m: Nhi t đ bình quân kho ng 23,6ệ ộ ộ ẩ ệ ộ ả oC. Đ m bình quân là 84%,ộ ẩ
th p nh t là 71%. V mùa khô không khí th ng khô h n.ấ ấ ề ườ ạ

