Trường Đại hc Khoa hc T nhiên, ĐHQG-HCM
Khoa Toán Tin hc
TIU LUN
PHÉP NGHỊCH ĐẢO VÀ NG DNG
TRONG GII TOÁN HÌNH HC PHNG
Môn hc: Hình học sơ cấp
Ging viên: TS. Trần Nam Dũng
Danh sách nhóm
Đinh Tấn Tài 19110023
Nguyn Hoàng Minh 19110113
Nguyễn Như Tân 19110177
Năm hc: 2021 - 2022
Lời mở đầu
Bài tiu lun là sn phm ca nhóm chúng em trong môn Hình học sơ cấp, khoa Toán
Tin học, trường Đại hc Khoa hc T nhiên, ĐHQG-HCM. Nhóm nhn thy rng trong
chương trình THPT, một s phép biến hình đã được đưa vào giảng dạy như phép tịnh tiến,
phép đối xng tâm, đi xng trc, phép v tự, phép đồng dng, tuy nhiên phép nghịch đảo
không được đề cập đến. Tuy nhiên trong nhiu bài toán, nếu không s dng phép nghịch đảo
thì vic tìm li gii s tr nên khó khăn, ngoài ra s dng phép nghịch đo giúp li gii tr
nên ngn gọn, xúc tích hơn.
Phép nghịch đảo phép biến hình thuc loi khác, cũng bảo toàn lớp các đường
thẳng đường tròn nhưng có th biến một đường thẳng thành đường tròn ngược li.
Chính đặc trưng đó của phép nghịch đảo nên tr thành mt công c duy hữu ích để phát
trin các bài toán cho ta mt cách nhìn mới đối với bài toán đó. Điều đó giúp cho người
hc toán không nhng phát triển được kiến thc hình hc ca mình mà còn cung cp cho h
một cái nhìn sâu hơn bài toán. vy, nhóm chúng em quyết định chn đề tài “Phép nghch
đảo và ng dụng” để tìm hiu và nghiên cu.
B cc tiu lun ngoài phn m đầu và kết lun, tiu lun gm 4 chương.
Chương 1. Kiến thc chun bị: trình bày sơ lưc các kiến thc cơ bản có liên quan đến
phép biến nghch đo.
Chương 2. sởthuyết: nhm cung cp kiến thức cơ bản v phép nghịch đảo, nhng
tính cht mà chúng em s áp dng vào mt s bài toán chương 3.
Chương 3. ng dng vào gii toán hình hc phng: vn dng định nghĩa tính chất
ca phép nghịch đảo vào mt s bài toán chng minh, qu tích, dng hình trong hình hc
phng.
Chương 4. M rng (Hình Arbelos các cặp đường tròn Archimedes): Hình Arbelos
dựa trên hình bản to bi 3 nửa đường tròn (𝛼,𝛽,𝛾), còn được gọi “hình con dao thợ
đóng giày”.
Chúng em đã cố gng hết sc trong quá trình thc hiện nhưng vì kiến thc còn hn chế
nên chc chn tiu lun còn nhiu thiếu sót. Nhóm chúng em rt mong nhận được s góp ý
ca thy và các bạn để tiu luận được hoàn thiện hơn.
Xin trân trng cảm ơn.
NHÓM THC HIN
Mc lc
Đôi nét về lch s ca phép nghịch đảo ........................................................................ 1
CHƯƠNG 1. KIN THC CHUN B ................................................................... 2
I. Gii thiu phép biến hình. ................................................................................... 2
1. Khái nim hình. ................................................................................................ 2
2. Khái nim phép biến hình. ................................................................................ 2
3. Tích ca hai phép biến hình. ............................................................................. 2
4. Phép biến hình đảo ngược. ............................................................................... 3
5. Phép biến hình có tính chất đối hp. ................................................................ 3
II. Các phn t bt biến trong mt phép biến hình. ............................................... 3
III. Định hướng. ...................................................................................................... 4
1. Định hướng trong mt phng. ........................................................................... 4
2. Định hướng trong không gian. .......................................................................... 5
IV. Mt s định nghĩa về góc giữa hai đối tượng. .................................................. 6
V. Mt s vấn đề liên quan đến đường tròn, mt cu. .............................................. 8
1. Phương tích của một điểm đối vi một đường tròn. ........................................ 8
2. Trục đẳng phương của hai đường tròn. ............................................................ 8
3. Hai đường tròn trc giao. ................................................................................. 9
4. Phương tích của một điểm đối vi mt cu. ................................................... 10
5. Chùm đường tròn. ........................................................................................... 10
CHƯƠNG 2. PHÉP NGHỊCH ĐẢO ....................................................................... 14
I. Định nghĩa và các tính chất ca phép nghịch đảo ............................................. 14
1. Định nghĩa. ..................................................................................................... 14
2. Các tính cht. .................................................................................................. 15
II. nh của đưng thẳng và đường tròn qua phép nghịch đảo. ........................... 22
III. nh ca mt phng và mt cu qua phép nghịch đảo. ................................... 26
IV. S bo tn góc qua phép nghịch đảo. ............................................................. 29
V. Biu thc tọa độ ca phép nghịch đảo. .............................................................. 30
1. nh ca đưng thng qua phép nghịch đảo. .................................................. 32
2. nh của đưng tròn qua phép nghịch đảo. ..................................................... 32
VI. Cách dng nh qua phép nghịch đảo. ............................................................. 33
1. Phương pháp Compa. ..................................................................................... 33
2. Phương pháp tiếp tuyến. ................................................................................. 33
3. Phương pháp đường kính vuông góc .............................................................. 34
VII. Thưc v hình nghịch đảo ca một hình cho trước. ....................................... 35
VIII. nh ca một chùm đường tròn qua phép nghịch đảo. ................................ 38
CHƯƠNG 3. MT S BÀI TOÁN HÌNH HC PHNG S DNG PHÉP
NGHỊCH ĐẢO .......................................................................................................... 41
Dng 1: ng dng phép nghịch đảo trong bài toán chứng minh đẳng thc và tính
toán. .......................................................................................................................... 41
Dng 2: ng dng phép nghịch đảo trong bài toán chng minh thẳng hàng và đồng
quy. ........................................................................................................................... 45
Dng 3: ng dng phép nghịch đảo trong bài toán liên quan đến qu tích. ........... 51
CHƯƠNG 4. PHÉP NGHỊCH ĐẢO ....................................................................... 57
TRONG HÌNH ARBELOS ......................................................................................... 57
1. Gii thiu v Arbelos. ........................................................................................ 57
2. Chuỗi Pappus các đường tròn ni tiếp Arbelos. ................................................ 57
1
Đôi nét về lịch sử của phép nghịch đảo
Apollonius x Perga (250 175 trước Công nguyên) ni tiếng vi công trình nghiên
cu v thiên văn học, trước khi ni tiếng v c tác phm liên quan tới các đường conic. Tht
không may, công trình gc ca Apollonius v thiên văn học hu hết các công trình toán
hc ca ông (ngoi tr Conic) đã b mt chúng ta ch biết v t mt bài bình lun ca
Pappus Alexandria (290350 sau Công nguyên).
Theo Pappus, Apollonius đã điu tra mt h c th của đường tròn và đường thng.
Appollonius đã xác định đường cong:
𝑐𝑘(𝐴,𝐵) tp hợp các điểm 𝑃 sao cho 𝑃𝐴=𝑘×𝑃𝐵, vi 𝐴 𝐵 hai điểm nm
trong mt phng, và 𝑘 là mt hng s dương tùy ý.
Đưng cong này s tr thành đường thng nếu 𝑘=1, ngược li, tr thành đường
tròn còn gọi là đường tròn Apollonius. Ông đã chứng minh được rng vi một đường tròn
𝑐 (tâm 𝐶, bán kính 𝑟) thuc h đường cong {𝑐𝑘(𝐴,𝐵)} khi và ch khi 𝐵𝐶 ×𝐴𝐶=𝑟2 vi 𝐴,𝐵
là hai đim nằm trên cùng tia đi qua 𝐶.
Tm quan trng to ln ca phép nghch đảo đối vi hình học sơ cấp là rt rõ ràng nếu
chúng ta nghĩ rng nó có th biến mt s bài tập có liên quan đến đường tròn và các bài toán
có cấu trúc ơng tự, thành nhng bài ít phc tạp hơn trong đó một hoc nhiều đường tròn đã
được thay thế bng một đường thng. bng chng gián tiếp rằng Apollonius đã sử dng
phép nghịch đảo để gii quyết các vấn đề thiên văn liên quan đến qu đạo thiên th. Vì nhng
lý do tương tự, phép nghịch đảo sớm được các nhà Vt lý áp dng, ví d như Thomson trong
lý thuyết điện trường.
Các yếu t vòng tròn ca Apollonius là mt phn ca các chui lch s khác nhau.
Trong chương 4 chúng ta s khám phá mt vấn đề ca Apollonius s dng phép nghịch đo
cho các gii pháp ca nó.