TRƯỜNG ĐẠI HC KIN TRÚC H CHÍ MINH
KHOA XÂY DNG
TIU LUN
TÊN HC PHN
:
Toán cao cp 1
LP HC PHN
:
010204010
H VÀ TÊN
:
Đinh Thanh Phước
MSSV
:
21520100341 XD21/A6
GVHD
:
T.S Bùi Thanh Duy
NGÀY NP
:
28/12/2021
TP. H Chí Minh, ngày 26 tháng 12 năm 2021
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH HỌC KỲ I. NĂM HỌC: 2021-2022.
Khoa: Khoa học bản Môn: TOÁN CAO CẤP 1.
Bộ môn: Toán - - Tin học số HP:
Lớp HP: 3001, 3002+0301, 3015.
Thời gian nộp bài: Từ 26/12/2021 đến 28/12/2021.
Đề thi được trình bày với hình thức tiểu luận
được sử dụng tài liệu để tham khảo.
Tởng Bộ môn (Khoa) Chữ giảng viên ra đề
BÙI THANH DUY
Bài 1. (2 điểm) Tính các giới hạn sau (nếu tồn tại)
1. lim
xπ
2
2e1
tan xsinxπ
4
(1 sinx)(1 + tan2x).
2. lim
x+
x3
x3+x22x2+x+x
2x+ 1 .
3. lim
x→−∞ (2x+ 1)2+ 4px2+ 4 3
px3+ 3x2.
4. lim
x+
ln(1 + xe2x)
x2.
5. lim
x01
xsinx1
x2.
6. lim
x0+1
x21
xlnx.
7. lim
x0ex
x1
ex1.
8. lim
x0+xsinx.
9. lim
x+e3x+e2x1
x.
10. lim
x0+xxx.
Bài 2. (2 điểm) Tính các tích phân suy rộng sau
1. I1=
+
Z
0
15x
25x+ 3.15x+ 2.9xdx.
2. I2=
π
2
Z
0
ln(sinx)dx.
3. I3=
1
Z
0
arcsinx
xdx.
4. I4=
+
Z
−∞
|x|
(1 + x4)(1 + ex)dx.
5. I5=
+
Z
1
2x1
x22x+ 2dx.
6. I6=
+
Z
0
x+ 3
(1 + x)2(x+ 2)dx.
7. I7=
+
Z
0
x2
(1 + x)8dx.
8. I8=
1
Z
0
ln3xq(1 + ln2x)5
xdx.
9. I9=
+
Z
21
ln2x1
lnxdx.
10. I10 =
+
Z
0
x2n+1
(1 + x2)n+2 dx.
Bài 3. (1 điểm) Tính các đạo hàm riêng cấp một của các hàm số sau
1. f(x,y) = ex+y+1.
2. f(x,y) = exsinx+y.
3. f(x,y) = ln(x+y).
4. f(x,y) = exy lny.
5. f(x,y) = sin2(x3y).
2
Bài 4. (1 điểm)
1. Cho hàm số z=yf(x2y2)trong đó f(u) hàm khả vi với mọi uR. Tính B=1
xzx+1
yzyz
y2với
x,y 6= 0.
2. Cho hàm số z=yf(cos(xy)) trong đó f(u) hàm khả vi với mọi uR. Tính D=y(zx+zy)z.
Bài 5. (1 điểm) Tính AT.A và A.ATvới
1. A=2 1 1
0 1 42. A=1213
41 5 13. A=
1 2 2 3
1 1 2 0
0232
Bài 6. (1 điểm) Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trận sau
A=
1 2 1 4
1 3 1 5
3 7 2 13
2 4 2 9
, B =
17 3 5 2
31 2 1
2 1 1 0
2 0 0 1
Bài 7. (1 điểm) Giải hệ phương trình tuyến tính sau bằng phương pháp Gauss
1.
2x+ 4y+ 7z+ 5t= 0
3x+ 2yz2t= 1
5x+ 6y+ 7z+ 5t= 7
10x+ 12y+ 14z+ 10t= 14
. 2.
x+ 3y+ 2z+ 5t= 1
2x+ 7y+ 5z+ 11t=2
3x+ 9y+ 7z+ 16t=3
4x+ 12y+ 8z+ 23t=5
.
Bài 8. (1 điểm) Một vật thể khối lượng mđược thả rơi tự do từ trạng thái nghỉ. Vận tốc của vật sau
thời gian tgiây, tính lực cản của không khí được cho bởi công thức
v=mg
c(1 ect
m)
trong đó g gia tốc trọng trường, c hằng số cản của không khí. Biết rằng lực cản của không khí f=cv.
y chứng minh công thức trên. Giả sử vật thể rơi trong một không gian mở (không đáy), hãy tìm vận tốc
của vật lúc này.
Bài làm trình y đúng như yêu cầu và hình minh họa khi cần thiết.
GVHD: TS. BÙI THANH DUY
SVTH: ĐINH THANH PHƯỚC
1
[ TOÁN CAO CP 1 ]
Bài 1. ( 2 điểm ) Tính các gii hn sau (nếu tn ti)
1. lim
𝑥→𝜋
22𝑒1
tan(𝑥)sin(𝑥−𝜋
4)
(1−sin(𝑥))(1+tan2(𝑥))
Gii:
S dng Casio 580VNX
Nhp 2𝑒1
tan(𝑥)sin(𝑥𝜋
4)
(1−√sin(𝑥))(1+tan2(𝑥))
=>𝐶𝐴𝐿𝐶 x=𝜋
20.0001
=>Đáp số: 3.9999999474
2. lim
𝑥→+∞𝑥(𝑥3+𝑥2
3−2𝑥2+𝑥+𝑥)
2𝑥+1
Gii:
S dng Casio 580VNX
Nhp 𝑥(𝑥3+𝑥2
3−2𝑥2+𝑥+𝑥)
2𝑥+1
=>𝐶𝐴𝐿𝐶 x=1011
=>Đáp số: 0.33351
3
3. lim
𝑥→−∞((2𝑥+1)2+4𝑥2+4𝑥3+3𝑥2
3)
Gii:
S dng Casio 580VNX
Nhp ((2𝑥+1)2+4𝑥2+4𝑥3+3𝑥2
3)
=>𝐶𝐴𝐿𝐶 x=1000000
=>Đáp số: 2.943
4. lim
𝑥→+ln(1+𝑥𝑒2𝑥)
𝑥2
Gii:
Ta có:
lim
𝑥→+∞ln(1+𝑥𝑒2𝑥)
𝑥2= lim
𝑥→+∞(ln(𝑒−2𝑥
𝑥+1)+ln(𝑥𝑒2𝑥))
𝑥2
GVHD: TS. BÙI THANH DUY
SVTH: ĐINH THANH PHƯỚC
2
[ TOÁN CAO CP 1 ]
Đặt A= lim
𝑥→+ln(𝑒−2𝑥
𝑥+1)
S dng Casio 580VNX
Nhp ln(𝑒−2𝑥
𝑥+1)
=>𝐶𝐴𝐿𝐶 x=1011
=>Đáp số:0
Suy ra:
lim
𝑥→+ln(1+𝑥𝑒2𝑥)
𝑥2= lim
𝑥→+ln(𝑥𝑒2𝑥)
𝑥2= lim
𝑥→+𝑒−2𝑥(𝑒2𝑥+2𝑥𝑒2𝑥)
2𝑥2 = lim
𝑥→+∞2𝑥+1
2𝑥2=
lim
𝑥→+2+1
𝑥
2𝑥 =0
Vy lim
𝑥→+ln(1+𝑥𝑒2𝑥)
𝑥2=0
5. lim
𝑥→0(1
𝑥𝑠𝑖𝑛(𝑥)1
𝑥2)
Gii:
S dng Casio 580VNX
Nhp 1
𝑥𝑠𝑖𝑛(𝑥)1
𝑥2
=> CALC x = 0.00001
=> Đáp s: 0.1667 1
6
6. lim
𝑥→0+(1
𝑥21
𝑥𝑙𝑛(𝑥))
Gii:
S dng Casio 580VNX
Nhp 1
𝑥21
𝑥𝑙𝑛(𝑥)
=> CALC x = 0.0000001
=> Đáp số: 0.1000000006×1014 +∞
7.lim
𝑥→0(𝑒−𝑥
𝑥1
𝑒𝑥−1)
Gii:
S dng Casio 580VNX
Nhp 𝑒−𝑥
𝑥1
𝑒𝑥−1
=> CALC x = 1×10−6
=> Đáp số: -0.49999975 1
2
8.
lim
𝑥→0+𝑥sin(𝑥)
L’H